1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT SGK + BT + Ôn thi HHGT 12

14 272 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp toạ độ không gian
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 802 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M lên các trục toạ độ.. Viết phương trình mpP qua các hình chiếu của M trên các trục tọa độ.. Viết phương trình mpP qua các điểm là hình chiếu của đi

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNGGIAN

***

A HỆ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

1 Trong KG cho ba trục Ox, Oy, Oz phân biệt

và vuông góc từng đôi một Trên Ox có véc tơ

đơn vị ir, trên Oy có véc tơ đơn vị jr và trên

Oz có véc tơ đơn vị kr Hệ Oxyz hay (O, ir, jr,

kr) như trên là hệ tọa độ không gian.

2 Gốc tọa độ O, truc hoành Ox, trục tung Oy,

trục cao Oz, các mặt tọa độ Oxy, Oyz,Ozx

3 Khi không gian có hệ tọa độ thì gọi là không

gian tọa độ Oxyz hay không gian Oxyz

4 Chú ý:

2 2 2 2 2

1

0

i j k

a a

i j ik jk

= = =

=

= = =

r r r

r r

rr rr rr

5 Tọa độ véc tơ:

ur= x y zu x y zr ⇔ =ur xir+y jr+zkr

6 Tọa độ điểm:

( ; ; )

M x y zOMuuuur=xir+y jr+zkr

7 Các công thức tọa độ cần nhớ:

Cho ur= ( ; ; ),a b c vr= ( ;a b c′ ′ ′ ; )

a)

a a

u v b b

c c

=

 ′

= ⇔ =

 = ′

r r

b) urmvr= (a±a b′ ; ±b c′ ; ±c′ )

c) kur=( ; ; )ka kb kc

d) u vrur =u vr r .cos( , )u vurr =aa′ +bb′ +cc

e) cos( , ) .

u v

′ + ′ + ′

rur urr

ur= ur = a +b +c

g) ur⊥ ⇔vr u vr r = 0

h) uuuABr= (x Bx A;y By A;z Bz A)

i)

( B A) ( B A) ( B A)

AB=uuuABr= xx + yy +zz

8 Chú ý: góc của 2 véc tơ ( )u vr r, là góc hình

học (nhỏ) giữa 2 tia mang véc tơ có, giá trị

( ) 2( )

sin u vr r, = 1 cos − u vr r, ≥ 0

9 Chia tỉ lệ đoạn thẳng: M chia AB theo tỉ số k

nghĩa là MA kMBuuur= uuur, công thức tọa độ của M

là :

1 1 1

M

M

M

x kx x

k

y ky y

k

z kz z

k

 =

 =

 =

10 M là trung điểm AB:

0

MA MB+ = uuur uuur r

2 2 2

M

M

M

x x x

y y y

z z z

+

 =

+

 =

+

 =



11 G là trọng tâm tam giác ABC:

0

GA GB GC+ + = uuur uuur uuur r

3 3 3

G

G

G

x

y

z z z z

+ +

 =

+ +

 =

+ +

 =



12 G là trọng tâm tứ diện ABCD:

0

GA GB GC GD+ + + = uuur uuur uuur uuur r

4 4 4

G

G

G

x

y

z

+ + +

 =

+ + +

 =

+ + +

 =



13 Các ví dụ:

VD1: Tọa độ của các véc tơ , ,r r ri j k ?

VD2: Điểm M(a;b;c) thuộc (Oxy)? thuộc (Oyz)? thuộc (Ozx)?

VD3: Điểm M(a;b;c) thuộc Ox? thuộc Oy? thuộc Oz? VD4: Cho ur=(x y z; ; ) Tính , , .u i u j u krr r r r r

Trang 2

VD5: Trong không gian (O, ir, jr, kr) cho I, J, K là các

điểm sao cho r uur uur uuur r uuuri OI j OJ k OK= , = , = M là trung

điểm JK và G là trọng tâm tam giác IJK Tính tọa độ

của G và MGuuuur

VD5:

Trong không gian Oxyz cho A(5;3;−1) B(2;3;−4)

C(1;2;0) D(2;1;−2)

a) Chứng minh 4 điểm ABCD không đồng

phẳng

b) Chứng minh tứ diện ABCD có các cạnh đối

vuông góc nhau

c) Chứng minh D.ABC là hình chóp đều

d) Tìm toạ độ chân đường cao H của hình chóp

D.ABC

HD:

a) DA uuur và DB uuur không cùng phương

(A,B,C,D đồng phẳng)

⇔ ∃ m n DC m DA n DB , : uuur = uuur + uuur

Ta giải hệ pt trên tìm ra m,n

b) Tính độ dài 6 cạnh để suy ra kết quả

c) H chính là trọng tâm tam giác ABC

14 Định nghĩa tích có hướng 2 véc tơ: Cho 2 véc

u r = ( ; ; ) a b cv r = ( ; ; ) a b c ′ ′ ′ ta định

nghĩa tích có hướng của 2 véc tơ đó là một

véc tơ, kí hiệu   u v r r ,  hay u v r r ∧ có toạ độ:

u v

b c c a a b

r r

tức là:

u v bc b c ca ac ab ba

  = ′ − ′ ′ − ′ ′ − ′

 

r r

VD6: Tính tích có hướng của 2 véc tơ u r = (1;0; 1) −

v r = (2;1;1)

VD7: Tính     r r ,i j ,   r r j k ,  ;     k i r r ,

VD8: So sánh   u v r r ,   và   v u r r ,  

(→ tích có hướng của 2 véc tơ không có tính chất

“giao hoán”- khí thay đổi thứ tự 2 véc tơ thành phần

thì kết quả cho 2 véc tơ đối nhau

15 Tính chất tích có hướng 2 véc tơ:

a   u v r r ,   vuông góc với u r và v r

b u vr r,  = u vr r .sin( , )u vr r

c   u v r r ,  =  0 r ⇔ u v r r , cùng phương

16 Ứng dụng tích có hướng 2 véc tơ:

a Diện tích hình bình hành ABCD:

,

S=  AB AD 

uuur uuur

b Diện tích tam giác ABC:

1 , 2

S= uuur uuurAB AC

c Ba véc tơ u v w r r ur , , đồng phẳng:

, 0

u v w

  =

 

r r ur

d Thể tích khối hộp có đáy hình bình hành ABCD và cạnh bên AA’:

V =  AB AD AA  ′

uuur uuur uuur

e Thể tích khối tứ diện S.ABC:

1

6

V = uuur uuur uurAB AC SA

VD9: Cho 4 điểm A(0;1;1), B(−1;0;2), C(−1;1;0) và D(2;1;−2)

a) Chứng minh 4 điểm đó không đồng phẳng suy

ra sự tồn tại tứ diện ABCD b) Chứng minh tồn tại tam giác ABC c) Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC d) *Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

e) *Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

f) *Tính góc CBD g) *Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và CD h) Tính thể tích khối chóp ABCD

17 Phương trình mặt cầu a) Phương trình theo tâm và bán kính: Mặt cầu tâm I(x0;y0;z0) và bán kính R có phương trình:

b) Phương trình dạng khai triển:

x +y +z + ax+ by+ cz+ =d

Trong đó : tâm I(−a;−b;−c) và R2 = a2 + b2+ − c2 d với điều kiện a2 + b2+ − > c2 d 0

VD10: Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;1;0) và D(0;0;1)

Trang 3

BÀI TẬP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

1 Cho các véc tơ u i r r = − 2 r j, v r = + 3 r i 5( r r j k − ),

w = − + i k j

ur r r r

a Tìm toạ độ các véc tơ trên

b Tìm cosin của các góc ( ) v i r r , , ( ) v j r r ,

c Tính tích vô hướng u i rr và v w r ur

cos u i r r , + cos u j r r , + cos u k r r , = 1

3 Tính góc giữa hai véc tơ u r và v r trong các trường

hợp:

a u r = (1;1;1) và v r = (2;1; 1) −

b u r = + 3 r i 2 r jv r = − + 2 r j 3 k r

4 Biết u r = 2 và v r = 5 góc giữa 2 véc tơ đó là

2

3

π

Tìm k để ur p k u = r + 17 v r vuông góc

3.

q r = u v r r −

5 Cho M(a;b;c)

a Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M

lên các mp toạ độ Tính khoảng cách từ M

đến các mp toạ độ

b Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M

lên các trục toạ độ Tính khoảng cách từ

M đến các trục toạ độ

c Tìm toạ độ các điểm đối xứng với M qua

các mp toạ độ

d Tìm toạ độ các điểm đối xứng với M qua

các trục toạ độ

6 Cho A(x1;y1;z1) và B(x2;y2;z2) Tìm toạ độ

M(x;y;z) chia AB theo tỉ số k≠1

7 Cho các điểm A(−3;−2;0), B(3;−3;1), C(5;0;2)

a Chứng minh A,B,C không thẳng hàng

b Viết phương trình mp(ABC)

c Tìm đỉnh D của hình bình hành ABCD

d Tính diện tích hình bình nành ABCD

e Tính khoảng cách các đường thẳng AB và

CD

f Tính khoảng cách B và đường thẳng AD

g Tính góc giữa 2 véc tơ uuur AC và uuur BD

8 Cho A(1;2;3) và B(−3;−3;2) Tìm phương trình

tập hợp điểm M cách đều A và B Tìm toạ độ

điểm M thuộc Oz và cách đều A,B

9 Cho A(2;0;4), B(4; 3,5) và C(sin5t;cos3t;sin3t) Định t để AB vuông góc OC

10 Cho A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1)

a Chứng minh A,B,C không thẳng hàng

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

c Tính độ dài đường cao tam giác ABC kẻ

từ A

d Tính các góc của tam giác ABC

11 Cho A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và D(−2;1;−2)

a Chứng minh tồn tại tứ diện ABCD

b Tính góc giữa các cạnh đối của ABCD

c Tính thể tích ABCD và chiều cao tứ diện

đó kẻ từ A

12 Cho hình chóp SABC có đường cao SA=h, đáy là tam giác ABC vuông tại C, AC=b, BC=a Gọi M

là trung điểm AC và N là điểm sao cho

1 3

uuur uur

a Tính độ dài MN

b Tìm sự liên hệ a,b,h để MN vuông góc SB

13 Tìm toạ độ tâm và bán kính mặt cầu có phương trình:

a x2+y2+z2−8x+2y+1=0

b 3x2+3y2+3z2+6x−3y+15z−2=0

c 9x2+9y2+9z2−6x+18y+1=0

14 Viết phương trình mặt cầu qua A(0;8;0), B(4;6;2), C(0;12;4) và có tâm thuộc mp(Oyz)

15 Viết phương trình mặt cầu có bán kính R=2, tiếp xúc mp(Oyz) và có tâm thuộc tia Ox

16 Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;2;3) và tiếp xúc mp(Oyz)

Trang 4

B-PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1 n r khác 0 r và có giá vuông góc mp(P) được gọi là

véc tơ pháp tuyến của (P)

2 Nếu n r là véc tơ pháp tuyến của (P) thì

( 0)

kn r k ≠ cũng là véc tơ pháp tuyến của

(P)

3 Phương trình tổng quát của mp(P): qua

0 0 0

( ; ; )

M x y z và có véc tơ pháp tuyến

( ; ; )

nr= A B C là:

A xx +B yy +C zz =

4 Khai triển của phương trình tổng quát:

0

Ax+By+Cz+D=

(A,B,C không đồng thời bằng 0)

VD1: Viết phương trình mp có véc tơ pháp tuyến nr

=(2;1;−3) và đi qua điểm M(3;−1;2)

VD2: Viết phương trình mp qua 3 điểm A(1;2;0),

B(0;1;2) và C(1;0;2)

VD3: Viết phương trình mp qua A(1;2;4) và vuông

góc đường thẳng BC (với B(1;6;0) và C(6;0;1))

VD4: Viết phương trình mp(P) qua M(1;1;−2) và

song song mp(Q):x+y+z−1=0

5 Những trường hợp riêng của phương trình tổng

quát:

 (P) qua gốc tọa độ ⇔ D=0

 (P) song song hoặc trùng (Oxy) ⇔

A=B=0

 (P) song song hoặc trùng (Oyz) ⇔ B=C=0

 (P) song song hoặc trùng (Ozx) ⇔ A=C=0

 (P) song song hoặc chứa Ox ⇔ A=0

 (P) song song hoặc chứa Oy ⇔ B=0

 (P) song song hoặc chứa Oz ⇔ C=0

 (P) cắt Ox tại A(a;0;0), cắt Oy tại B(0;b;0)

và cắt Oz tại C(0;0;c) ⇔ (P) có phương trình

1

x y z

a b+ + =c

VD5: Cho M(30;15;6) Viết phương trình mp(P) qua

các hình chiếu của M trên các trục tọa độ Tìm tọa độ

H, hình chiếu gốc tọa độ trên mp(P)

(quy ước “hình chiếu” là “hình chiếu vuông góc”)

6 Bộ số tỉ lệ:

 Xét những bộ số dạng ( )x i =(x x1, , ,2 x n)

trong đó các xi không đồng thời bằng 0

 Hai bộ số (xi) và (yi) gọi là tỉ lệ với nhau nếu có hằng số t sao cho yi=t.xi (với mọi giá trị i

từ 1 tới n)

 Khi đó ta viết:

1 2

1 2

: : : : : :

n n

=

= = =

 Với quy ước đó:

1:0:4=2:0:8

6 = =0 2

7 Vị trí tương đối của 2 mp:

P Ax By Cz D

Q A x B y C z D

 (P) ≡ (Q) ⇔

A = B =C = D

 (P) // (Q) ⇔

A = B =CD

 (P) cắt (Q) ⇔ : :A B CA B C' : ' : '

 (P) ⊥ (Q) ⇔ AA BB CC'+ '+ ' 0=

Hãy tìm giá trị của m để:

a) Hai mp trùng nhau b) Hai mp song song c) Hai mp cắt nhau Suy ra phương trình đường thẳng giao tuyến

d) Hai mp vuông góc nhau

8 Khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng:

Cho M(x0;y0;z0) và (P):Ax+By+Cz+D=0

0 0 0

2 2 2

d M P

=

VD7: Cho tứ diện OABC có OA=a, OB=b, OC=c và đôi một vuông góc nhau Tính độ dài đường cao OH của tứ diện

VD8: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Trên các cạnh AA’,BC,C’D’ lần lượt lấy M,N,P sao cho AM=CN=D’P=t với 0<t<a Chứng minh mp(MNP) song song mp(ACD’) và tính khoảng cách

2 mp đó

Trang 5

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Lập phương trình mặt phẳng

1 Lập phương trình mặt phẳng (P) biết:

a) (P) đi qua điểm M(1;3;-2) và nhận

(2;3;1)

nr= làm VTPT

b) (P) đi qua M(1;3;-2) và song song

(Q):x+y+z+1=0

c) (P) đi qua M(1;2;3) và song song với

giá của các vectơ (2; 1; 2), (3; 2;1)

ar − br −

d) (P) đi qua 2 điểm A(4;-1;1), B(3;1;-1)

và song song Ox

e) (P) đi qua 3 điểm A(1;1;0), B(1;0;0),

C(0;1;1)

2 Lập phương trình mp(P) biết :

a) (P) đi qua 3 điểm A(-1;2;3)

,B(2;-4;3),C(4;5;6)

b) (P) đi qua M0(1;3; 2)− và vuông góc Oy

c) (P) đi qua M0(1;3; 2)− và vuông góc

BC, với B(0;2;-3),C(1;-4;1)

d) (P) đi qua M0(1;3; 2)− và song song với

mp(Q):2x-y+3z+4=0

e) (P) đi qua A(3;1;-1),B(2;-1;4) và vuông

góc mp 2x-y+3z+4=0

f) (P) đi qua M0(2; 1; 2)− ,song song Oy

và vuông góc mp 2x-y+3z+4=0

g) (P) đi qua M0( 2;3;1)− và vuông góc với

2 mặt phẳng

2x+y+2z+5=0,3x+2y+z-3=0

3 Cho A(1;2;3), B(3;4;-1) trong không gian

Oxyz

a) Viết phương trình mp(P) là mặt phẳng

trung trực của AB

b) Viết phương trình mp(Q) qua A, vuông

góc (P) và vuông góc (Oyz)

c) Viết phương trình mp(R) qua A và song

song (P)

4 Lập phương trình mp(P) qua M(1;1;1) và

song song các trục

a) Ox,Oy

b) Ox,Oz

c) Oy,Oz

5 Lập phương trình mp đi qua 2 điểm

A(1;-1;1), B(2;1;1) và song song với a) Ox

b) Oy c) Oz

6 Lập phương trình mp(P)

a) Chứa Ox và đi qua A(1;-2;3) b) Chứa Oy và đi qua B(-1;3;-2) c) Chứa Oz và đi qua C(1;0;-2)

7 Lập phương trình mp(P) qua M(a;b;c) (với

abc≠0) và song song với một mp tọa độ

8 Cho tứ diện ABCD có A(5;1;3), B(1;6;2),

C(5;0;4), D(4;0;6) a) Viết phương trình các mp (ABC), (ACD), (ABD), (BCD)

b) Viết phương trình mp (P) đi qua cạnh

AB và song song với cạnh CD

9 Viết phương trình mp(P) qua các điểm là

hình chiếu của điểm M(2;-3;4) lên các trục toạ độ

10 Lập phương trình mp(P) qua G(1;2;3) và

cắt các trục tọa độ tại các điểm A,B,C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC

11 Lập phương trình mp(P) qua H(2;1;1) và

cắt các trục tọa độ tại các điểm A,B,C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

12 Cho A(-1;6;0), B(3;0;-8), C(2;-3;0)

a) Viết phương trình mp(P) qua 3 điểm A,B,C

b) Mp(P) cắt Ox,Oy,Oz lần lượt tại K,M,N Tính thể tích tứ diện OKMN

Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:

10 Cho 2 mặt phẳng: (P):2x-my+3z-6+m=0,

(Q):(m+3)x-2y+(5m+1)z-10=0.Với giá trị nào của m thì (P)và (Q)

a) Song song với nhau b) Trùng nhau

c) Cắt nhau

11 Tìm αđể 2 mặt phẳng

3

1

4

vuông góc với nhau

12 Viết phương trình mặt phẳng trong các

trường hợp sau:

a) Đi qua điểm M0(2;1; 1)− và qua giao tuyến của 2 mặt phẳng: x-y+z-4=0, 3x-y+z-1=0

Trang 6

b) Qua giao tuyến của 2 mặt phẳng

y+2z-4=0, x+y-z+3=0 đồng thời song song

với mặt phẳng x+y+z-2=0

c) Qua giao tuyến của 2 mặt phẳng

3x-y+z-2=0, x+4y-5=0 đồng thời vuông

góc với mặt phẳng 2x-z+7=0

13 Xác định các giá trị k và m để 3 mp sau đây

cùng đi qua một đường thẳng

5x+ky+4z+m=0, 3x-7y+z-3=0,

x-9y-2z+5=0

Khoảng cách

14 Cho 4 điểm: A(-2;1;0), B(3;1;-2), C(2;3;1),

D(1;4;-1)

a) Viết phương trình mp (BCD) Suy ra 4

điểm A,B,C,D tạo thành một tứ diện

b) Tính diện tích tam giác BCD và khoảng

cách từ A đến mp(BCD), suy ra thể tích

của tứ diện ABCD

15 Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mp (P):

2x-y+4z+5=0, (Q):3x+5y-z-1=0

16 Tính khoảng cách giữa 2 mp

(P):x+y+z-6=0, (Q): x+y+z+5=0

17 Trên trục Oz, tìm điểm cách đều điểm

A(2;3;4)và mp(P):2x+3y+z-17=0

18 Trên trục Oy, tìm điểm cách đều 2 mp

x+y-z+1=0, x-y+z-5=0

19 Lập phương trình mặt cầu tâm I(2;1;3) và

tiếp xúc mp(P):x+2y+2z-1=0

20 Cho mặt cầu

0

( ) :S x +y + −z 6x−2y+4z+ =5 0,M (4;3;0)

Viết phương trình mp tiếp xúc mặt cầu tại

0

M

21 Cho A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1),

D(-1;1;2) Viết phương trình mặt cầu tâm A,

tiếp xúc (BCD)

22 Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm

A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1) và có tâm I

nằm trên mp x+y+z-3=0

23 Viết pt mp(P) chứa trục Oz và tạo với mp

( ) : 2α x y+ − 5z=0một góc 600

24 Tìm tập hợp các điểm cách đều 2 mp(P) và

(Q) trong các trường hợp sau:

a) (P):2x−y+4z+5=0,

(Q):3x+5y−z−1=0

b) (P):2x+y−2z−1=0,

(Q):6x−3y+2z−2=0

c) (P):x+2y+z−1=0,

(Q):x+2y+z+5=0

25 Cho 2 mặt phẳng song song

(P):Ax+By+Cz+D=0 và (Q):Ax+By+Cz+D’=0 Tính khoảng cách 2

mp đó

Trang 7

Giải bài toán không gian bằng phương pháp

toạ độ

26 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

cạnh bằng 1

a) Chứng minh 2 mp (AB’D’), (BC’D)

song song

b) Tính khoảng cách giữa 2 mp đó

c) Tính góc tạo bởi các đường thẳng AC’,

A’B

d) Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các

cạnh A’B’, BC, DD’ Chứng minh AC’

vuông góc (MNP)

e) Tính thể tích tứ diện AMNP

27 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có

cạnh đáy bằng a, chiều cao bằng h Gọi I là

trung điểm của cạnh bên SC Tính khoảng

cách từ S đến mp(ABI)

28 Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy

bằng a, chiều cao h Gọi M,N lần lượt là

trung điểm SB,SC Tính tỉ sốa

h để

mp(AMN)vuông góc mp(SBC)

29 Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy 1 1 1 1

ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ˆA=60 ,0

B OABCD BB =a

a) Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy

b) Tính khoảng cách từB B đến, 1 (ACD1)

30 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là

hình vuông cạnh bằng a,

SA a= SAABCD

a) Tính khoảng cách từ A đến mp(SBC)

b) Tính khoảng cách từ tâm O của hình

vuông ABCD đến mp(SBC)

c) Tính khoảng cách từ trọng tâm của tam

giác SAB đến mp(SAC)

C-PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

1 Phương trình tham số của đường thẳng qua

điểm M(x0;y0;z0) và có véc tơ chỉ phương

( ; ; )

ur= a b c

0 0 0

x x at

y y bt

z z ct

= +

 = +

 = +

2 Phương trình chính tắc của đường thẳng qua

điểm M(x0;y0;z0) và có véc tơ chỉ phương

( ; ; )

ur= a b cx x0 y y0 z z0

Ghi chú : chỉ dùng phương trình chính tắc khi abc≠0 (tức là a,b,c là 3 giá trị cùng không )

VD1: Viết phương trình tham số của đường thẳng qua 2 điểm A(1;2;3) và B(2;5;8)

VD2: Viết phương trình tham số của đường thẳng qua điểm M(2;1;0) và vuông góc với mp(P): 2x−y−z=0

VD3: Viết phương trình tham số của đường thẳng qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mp(Oyz) Biết A(3;0;0), B(0;4;0)

và C(0;2;9)

VD4: Viết phương trình tham số của đường thẳng qua M(2;1;0) và song song đường thẳng

có phương trình

2 1

3 3

x

=

 = −

 = +

VD5: Cho 2 mp (P): 2x+2y+z−4=0 và (Q): 2x−y−z+5=0

1) Chứng minh (P) và (Q) cắt nhau 2) Tìm tọa độ hai điểm M,N phân biệt thuộc giao tuyến của (P) và (Q)

3) Tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của giao tuyến của (P) và (Q) Suy ra phương trình tham số của giao tuyến của (P) và (Q)

VD6: Cho đường thẳng d:

1 2 2 2

z t

= −

 = +

 =

 1) Chỉ ra tọa độ chỉ phương của d

2) Xác định tọa độ các điểm của d ứng với t=1; t=0; t=−2

Trang 8

3) Trong các điểm A(3;1;−2), B(−3;4;2),

C(0;5/2;5), điểm nào thuộc d?

VD7: Cho tứ diện ABCD với A(0;0;2),

B(3;0;5), C(1’1’0), D(4;1;2)

1) Viết phương trình đường cao tứ diện

ABCD vẽ từ D

2) Tìm tọa độ hình chiếu H của D lên

mp(ABC)

Chú ý: SGK quy ước “hình chiếu” là “hình

chiếu vuông góc”.

VD8: Cho 2 mp (P): x+2y+z+1=0 và (Q):

x+y+2z+3=0

1) Chứng minh (P) và (Q) cắt nhau

2) Viết phương trình tham số của giao tuyến

2 mp trên

VD9: Từ phương trình tham số hãy viết phương

trình chính tắc của các đường thẳng:

1)

1

2

y t

= +

 =

 = −

2)

3

2 5

 = +

 = +

3)

1

2

2

y

= +

 =

 = −

VD10: Từ phương trình chính tắc, hãy viết

phương trình tham số của các đường thẳng:

x+ = =y z

2

x+ = y− = z+

x− = y+ = z+

VD11: Cho 2 đường thẳng d1: 1 4

6 6

x t

=

 = − −

 = +

x = y− = z+

− Viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua M(1;−1;2) và vuông

góc với 2 đường thẳng trên

3 Vị trí tương đối của 2 đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng d (qua A và có véc tơ chỉ

phương ur) và d’ (qua B và có véc tơ chỉ phương uur′ )

a Hai đường thẳng d và d’ trùng nhau

, ,

u u ABr ur uuur′ đôi một cùng phương

u u u AB

 ′ =  =

r ur r uuur r

b Hai đường thẳng d và d’ song song

,

u ur ur′ cùng phương và ,u ABr uuur khác phương

u u

u AB

 ′ =

r ur r

r uuur r

c Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau

,

u ur ur′ khác phương và , ,u u ABr ur uuur′ đồng phẳng

u u

u u AB

 ′ ≠

 

r ur r

r ur uuur

d Hai đường thẳng d và d’ chéo nhau

, ,

u u ABr ur uuur′ không đồng phẳng

u u AB

r ur uuur

VD1: Cho 2 đường thẳng :

Tùy theo m xác định vị trí tương đồi của 2 đường thẳng

B1: xét ,u u ABr ur uuur′

nếu ,u u ABr ur uuur′ ≠0 : chéo nhau(./.)

nếu ,u u ABr ur uuur′ =0 sang B2

B2: xét ,u ur ur′

nếu ,u ur ur′ ≠ 0r : cắt nhau (./.)

nếu ,u ur ur′ = 0r : sang B3

Trang 9

B3: Lấy A (bất kỳ) thuộc dm nếu A thuộc dm’ thì 2

đường thẳng trùng nhau, nếu không thì song song (./.)

Hoặc là xét ,u ABr uuur = 0r thì trùng nhau, nếu không thì

cắt nhau

Cũng có thể xét số giao điểm

nếu chỉ có 1 nghiệm: cắt nhau

nếu có hơn 1 nghiệm: trùng nhau

nếu vô nghiệm: xét ,u ur ur′ nếu ,u ur ur′ = 0r

thì song song, nếu không thì chéo nhau

Áp dụng cho VD2:

VD2: Cho d là giao tuyến của 2 mp ( ) :P x y+ =0 và

( ) : 2Q x y z− + − =15 0 và đường thẳng d’ có phương

trình

1

2 2

3

z

= +

 = +

 =

Xác định vị trí tương đối của 2

đường thẳng

4 Công thức tính khoảng cách từ điểm M tới

đường thẳng d (qua M 0 và có véc tơ chỉ

phương ur:

0 , ( , ) MM u

d M d

u

=

uuuuur r r

Ghi chú: nhắc lại

a) Diện tích hình bình hành ABCD là S = AB AC, 

uuur uuur

b) Diện tích tam giác ABC là 1 ,

2

S= AB AC

uuur uuur

c) Thể tích hình hộp ABCDA’B’C’D’ là

V = AB AC AA uuur uuur uuur

d) Thể tích tứ diện ABCD là:

1

6

V = AB AC AD

uuur uuur uuur

VD3: Tính khoảng cách từ M(4;−3;2) tới đường

5 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng cắt nhau hay trùng nhau bằng 0.

6 Khoảng cách của 2 đường thẳng song song d, d’ là khoảng cách từ M thuộc d tới d’

7 Khoảng cách của đường thẳng d tới mp(P) song song nó là khoảng cách từ M thuộc d tới mp(P).

VD5: Cho M(1;2;0) và mp(P): x+2y+2z=0 Viết phương trình đường thẳng qua M, song song (P) Tính khoảng cách giữa đường đó và (P)

8 Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau:

1 2

1 2

1 2

, ( , )

,

u u AB

d d d

u u

=

ur uur uuur

ur uur

Thực chất của công thức trên là “chiều cao hình hộp bằng thể tích hình hộp chia diện tích đáy hình hộp”.

Cho AB, CD chéo nhau, khoảng cách AB,CD là:

, ( , )

,

AB CD AC

d AB CD

AB CD

=

uuur uuur uuur uuur uuur

VD6: Cho 2 đường thẳng : 2 3 4

− ,

' :

− − Chứng minh đó là 2 đường thẳng chéo nhau, tính khoảng cách giữa chúng

9 Tìm tọa độ chân đường vuông góc chung của 2 đường chéo nhau:

Cách 1: d qua A và có véc tơ chỉ phương ur, d’ qua B

và có véc tơ chỉ phương uur′

B1: Tính wur=  u ur ur, ′ (cùng phương đường vuông góc chung)

B2: Viết phương trình mp(P) qua d (nên qua A) và có

cặp véc tơ chỉ phương là ur và wur

B3: Viết phương trình mp(Q) qua d’ (nên qua B) và

có cặp véc tơ chỉ phương là uur′ và wur

Trang 10

B4: Viết phương trình đường thẳng a là giao tuyến

của (P) và (Q)

B5: Lập giao điểm C của a và (P); giao điểm D của a

và (Q) C và D chính là chân đường vuông góc chung

của d và d’

Cách 2:

B1:Viết phương trình tham số t của d, và phương

trình tham số t’của d’

B2: Gọi C thuộc d và D thuộc d’ là chân đường

vuông góc chung Viết tọa độ C theo t và D theo t’

B3: CD u CDuuur⊥r uuur, ⊥vr nên

CD uuuur r= CD vuuur r=

Thiết lập hệ phương trình theo t,t’ Giải ra t và t’

B4: Suy ra tọa độ C và D.

VD7: Cho 2 đường thẳng : 2 3 4

− ,

' :

− − Chứng minh đó là 2 đường

thẳng chéo nhau, tìm tọa độ chân đường vuông góc

của 2 đường thẳng

10 Góc của 2 đường thẳng:

Góc của 2 đường thẳng là góc nhọn α xác định bởi:

( )

cos α = cos u ur ur, ′

,

u ur ur′ lần lượt là véc tơ chỉ phương của 2 đường thẳng

VD8: Cho 2 đường thẳng : 2 3 4

− ,

' :

− − Tính góc giữa chúng.

11 Góc của 2 mặt phẳng:

Góc của 2 mặt phẳng là góc nhọn α xác định bởi:

( )

cos α = cos n nr ur, ′

,

n nr ur′ lần lượt là véc tơ pháp tuyến của 2 mặt phẳng

VD 9: Tính góc của mp(P):2x−y=0 và mp(Oxy)

12 Góc của đường thẳng và mặt phẳng:

Góc của đường thẳng và mặt phẳng là góc nhọn α

xác định bởi:

( )

sin α = cos u nr r,

ur là véc tơ chỉ phương của đường thẳng và nr là véc

tơ pháp tuyến của mặt phẳng

VD10: Tính góc tạo bởi : 2 3 4

− và các mp tọa độ

***

BÀI TẬP ĐƯỜNG THẲNG

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d)

a) Đi qua A(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương ur= − +ir 3rj+5kr

b) Đi qua A(-2;1;2) và song song với trục Oz

c) Đi qua A(2;3;-1), B(1;2;4) d) Đi qua A(4;3;1) và song song với

đường thẳng

1 2

3 2

= +

∆  = −

 = +

 e) Đi qua A(1;2;-1) và song song với đường thẳng giao tuyến của 2 mp x+y-z+3=0, 2x-y+5z-4=0

f) Đi qua A(-2;1;0) và vuông góc với mp x+2y-2z+1=0

g) Là giao tuyến của 2 mp x-3y+z=0, x+y-z+4=0

2 Viết phương trình hình chiếu của đường thẳng

1 2

3

= +

 = − +

 = +

trên mỗi mp sau: mp(Oxy),

mp(Oyz), (Oxz), ( ) :α x y z+ + − =7 0

3 Viết phương trình hình chiếu của đường thẳng

7 3 2

2

 = +

 = −

 = −

trên mp x+2y-2z-2=0

Ngày đăng: 20/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông cạnh bằng a, - LT SGK + BT + Ôn thi HHGT 12
Hình vu ông cạnh bằng a, (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w