Enzym là những chất xúc tác sinh học, bản chất là protein, có tính đặc hiệu cao và hiệu ứng xúc tác lớn Chất xúc tác là chất làm tăng cường phản ứng hóa học, nó không bị biến đổi hoặc tiêu hao và không tham gia vào thành phần sản phẩm của phản ứng..
Trang 1XÚC TÁC SINH HỌC
Trang 2tiêu hao và không tham gia vào thành
phần sản phẩm của phản ứng
Trang 32.1- Năng lượng hoạt hóa
Là năng lượng cần thiết để đưa một phân tử gam cơ chất từ trạng thái không hoạt động đến trạng thái hoạt động.
2.2- Vai trò của enzym
Enzym làm giảm năng lượng hoạt hóa, tăng tốc độ phản ứng giúp phản ứng mau chóng đạt trạng thái cân bằng.
Ví dụ: Sự phân hủy H2O2 H2O + 1/ 2 O2
Nếu không có chất xúc tác : năng lượng hoạt hóa là 18 kcalo / mol.
Nếu có chất bạch kim: cần 11,7 kcalo / mol.
Nếu dùng enzym Catalase của gan: E hoạt hóa chỉ là 2 kcalo / mol.
Trang 4A+B
∆ G
C+D Thời gian
Có chất xúc tác sinh học Cung cấp nhiệt độ cho ohản ứng Không có chất xúc tác
Trang 73.1 Vận tốc ban đầu của phản ứng
Vo (ban đầu) sẽ giảm tới 0 khi đó [P] sẽ ổn định
Muốn xác định Vo ta dùng một lượng lớn [S], khi
đó lượng [P] bị phân hủy theo chiều ngược lại là không đáng kể
→
Trang 83.2 Ảnh hưởng của [E]
[P]
E3 E2
E1
-[E1] < [E2] <
[E3]
Thời gian
-[E] tăng thì thời gian đạt cân bằng phản ứng giam
-Vận tốc ban đầu (phần tuyến tính) của mỗi trường hợp (E1, E2,
E3)_ tăng tỷ lệ thuận với [E]
Phần tuyến tính
Trang 93.3 Ảnh hưởng của
[S]
V Vmax
Trang 10P +
E
P , phụ thuộc vào [S-E] vậy phụ thuộc vào
dt dù có tăng [S], lượng
[S-E] không tăng nữa, vận tốc sẽ đạt tối đa.
Trang 113.4 Ảnh hưởng của các yếu tố lý học và hoá học đến vận
tốc phản ứng enzym
Đường cong hoạt hóa theo nhiệt độ Đường cong biến thể protein
Trang 12Nhiệt độ tối ưu: t0 là nhiệt độ mà tại đó hai quá
trình trên (hoạt hóa và biến thể) thăng bằng nhau, phu thuộc: pH, lực ion của môi trường, thời gian phản ứng, cấu trúc enzym (phân tử lượng nhỏ, cấu trúc ổn định bởi S-S, ít nhạy với
t
Trang 13v i
s i n h
Trang 17ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT ỨC CHẾ I
(INHIBITION)
* I không đặc hiệu : gây biến tính, hủy phân tử E,
không thuận nghịch: ion KL năng, acid, kiềm đđ…
* I đặc hiệu : tác dụng vào những TTHĐ đặc biệt của từng E,
chia ra làm hai loại: cạnh tranh và không cạnh tranh
b)V max khó đạt hơn song không đổi (có thể phục hồi khi tăng [S]).
Trang 18ẢNH HƯỞNG CỦA CHẤT ỨC CHẾ CANH
TRANH ( tiep)
Trang 20Ứng dụng của cơ chế ức chế cạnh tranh
- Trong chuyển hóa/tế
bào
COOH
l CH2
A CH2 L
OH l
ll
Trang 21ll COOH + AH 2
Trang 22Chất Ict: COOH COOH COOH
Trang 23K m
[S ]
K m
Trang 25Hiệu ứng ức chế ngược có tầm quan trọng trong việc điều hòa các
quá trình chuyển hóa của tế bào, mô, cơ thể.
Trang 26[S] V K m < V m
M = K M
Trang 27DANH PHÁP
Thông thường: pepsin, chymotrypsin, amylase…
Theo cơ chất: maltase, lipase urease, proteinase, AND-ase, ARN-ase…
Theo liên kết bị tấn công: glycosidase, esterase, peptidase…
phản ứng hoặc theo cơ chế phản ứng, thí dụ
Glycogen synthetase còn có thể gọi;
UDP-G-glycogen glucosyltransferase UDP-G-glycogen transglucosylase
Trang 28• đối với phản ứng thuận nghịch có thể gọi theo
Trang 29Phân loại enzym
1 Oxydoreductase (Oxy hóa khử)
+ BH2 H (LDH, Gl- DH…)
Trang 30Phân loại enzym ( tiep)
3 Hydrolase (thủy phân)
Trang 31A + B → AB (nếu lấy Q từ ATP thì gọi
là synthetase)
Trang 323 CẤU TRÚC CỦA ENZYM
ENZYM LÀ PROTEIN
Protein thuần (xúc tác phản ứng thủy phân)
Song phần lớn:
Protein + cộng tố
ApoE ion , chất hữu cơ
(CoE) HoloE = ApoE + CoE
3.1 Apo E:
1 chuỗi polypeptid (td ribonuclease) nhiều chuỗi polypeptid (mỗi chuỗi
là 1 BĐV enzym)
+ Vai trò: đặc hiệu cơ chấ t , do mỗi enzym, ApoE co 1 trung
tâm hoạt động (TTHĐ) phù hợp với cơ chất (S) nhất định.
* Mô hình “ổ khóa-chìa khóa”
S
* Mô hình “cảm ứng”
E
Trang 33Enzym hoạt động và enzy m không hoạt động
Td phosphorylase (a) và (b)
+TTH Đ: phần của ApoE, của chuỗi polypeptid, là nơi E trực
tiếp gắn với S (tạo phức hợp E – S làm giảm năng lượng hoạt hóa)
Mỗi TTHĐ của E có 1 cấu hình không gian phù hợp với cơ chất nhất định, trong những điều kiện nhất định ( nhiet do , pH, loại
dd đệm…).
3.2 Coenzym (CoE)
- Phân tử hữu cơ, kích thước nhỏ so với ApoE, có 2 loại:
a) Gắn lỏng lẻo với ApoE: NAD + ; PyridoxalP
b) Gắn chặt với ApoE: FAD, FP
Vai trò: trực tiếp thực hiện phản ứng, vận chuyển nhóm hóa học, H + ,
e-…
Chú ý: Một CoE có thể là CoE của nhiều enzym khác nhau
CoE: đặc h i ệu loại phản ứng
Trang 34Apo - NAD+ Apo - NAD+
Liên quan giữa vitamin và CoE
Vitamin tan trong nước, thường tham gia thành phần của CoE
B6 P P B2 Chú ý:
PyridoxalP NAD+,
NADP+ FAD, FMN
Trang 35NAD+, FAD…là CoE ở tất cả các tế bào, song PP không phải là vitamin cho tất cả các loài…
Trang 36Isozym: đồng phân của cùng 1 loại enzym , xúc tác cùng 1 phản ứng , có
thể phân tích bằng điện di:
Trang 37Td→: Ab synthetase,
-cetoacid
Trang 38Td: iodoacetat/-SH; HCN/Fe2+; Cu/E oxhk…
* Chất ức chế DLT, bám vào TT DLT, làm tang Km, giam
v m '
−
K1m'
1
v m
Không có chất ức chế
1
[ S ]
* Chất hoạt hoá: làm tang hoạt tính E
chất hoạt hoá DLT…
Trang 39* 5 GIỚI THIỆU MỘT SỐ ENZYM
Trang 40NAD+
P 2 ’ l
P - Ribose - Adenin l
NMN P Ribose
-CONH 2 N
H H
H H
O
N H
2
N N
C O N H
+ 2 H
CO NH
N N NICOTINAMI
D
Trang 41+ AH + H
H O – P
- O H
N
+ O
DH
A
H
H O –
P -
OH 2 C
ll N
A D
+
N A D +
NADH,H+
O
Trang 42NADH,H+ chuyển 2H tới chuỗi hô hấp tế bào
NADPH,H+ chuyển 2H cho quá trình tổng hợp các
Flavin Adenin Dinucleotid
FAD P – Ribose –
Adenin l FM
N
P – Ribitol – Isoaloxazin RIBOFLAVIN (B2)
ISOAL OXAZI N
H 3 C H 3 C
Trang 43l
RIBITO L
Trang 44H 3 C
R l
H 3 C N
O
DH
A H 2 A
H
Trang 45FADH Fu
m ara t
Trang 46* Acid Lipoic (6,8 dithio-octanoic acid)
Trang 47Cyt oxidase (cyt a3):
Chuyển 2e tới oxy thở vào
2cyt a3Fe2+ ½ O22cyt a3Fe3+ O
OXIDASE: chuyển 2H, 2e tới oxy thở vào :
- cyt oxydase của CHHTB
Trang 48- D aa oxydase
D.Aa
FAD
acid α cetonic + NH 3
FADH 2
CATALASE, PEROXIDASE:
* CHUYỂN NHÓM AMIN: Aminotransferase
coenz là pyridoxal-P(B6), xt pứ chuyển nhóm amin
R 1 - CH – COOH +
l
NH 2
Trang 49l N H
G l u t a
mat-Pyruvat Transaminase (A L T )
AA2
Trang 50P - OH 2 C OH
P - OH 2 C OH
C H
3
C H
3
Trang 52* PHOSPHOTRANSFERASE (GỐC P)
- Kinase : chuyển P từ 1 chất hữu cơ P
- Phosphorylase: chuyển P vô cơ
Trang 535.3 HYDROLASE (xt thuỷ phân)
Td: amylase, maltase, lactase,…
* PEPTIDASE: cắt liên kết peptid
Aminopeptidase carboxypeptidase
H 2 N - aa 1 - aa 2 - aa 3 - aa 4 ……….…… aa n COOH
Trang 54Pepsin Trypsin Chymotrypsin
Trang 55- Isom
erase :
- Race
mase :
-Epimer ase:
PG A
L Ala UD
P – Gl u
PDA ( P.triose isomerase)
D Ala (Ala racemase) UDP - Gal
Trang 565.6 LIGASE
- Glu + NH 3 gln +H 2 O (synthetase)
- Pyruvat + CO 2 OAA (pyr.carboxylase)
- Aminoacyl-ARNt synthetase (aaARNt)
* Acyl CoA synthetase, Citrat synthase cần COENZYM A (CoA-SH)
Trang 57* TẠO DẠNG HOẠT HOÁ ACID BÉO:
* VẬN CHUYỂN NHÓM ACYL VÀ ACETYL : pứ trung tâm,
qtrọng trong c/hoá các chất, thoái hoá và tổng hợp acid
béo.
Krebs
Trang 58(1) Phức hợp Pyruvat
DH (2) Citrat synthase
(2)
CO-COOH
H2 COOH
C-l
HO - C – COOH
l
H2 COOH
Trang 60I.
ĐẶC ĐIỂM VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA HORMON
1.
T/tin học giữa các tb t/hiện:
Mạng lưới thong tin giữa các te bao thuc hiện nhờ:
*do ~ tb nội tiết tổng hợp với lượng nhỏ máu tb đích
k’thích, điều hoá ~ hđ s/lý, s/hoá đặc hiệu (đáp ứng s/lý)
*tb nội tiết : - có thể nằm rải rác (H tiêu hoá, thần kinh,
Trang 61+ duy trì sự hằng định nội môi, giúp cơ thể đ/chỉnh ~t/trạng stress + k/thích/ức chế sự sx và giải phóng 1 số hormone khác…
*Mô đích TB đích THỂ NHẬN đặc hiệu (receptor) ở màng tb
hay trong bào tương/nhân tb ĐÁP ỨNG SINH LÝ.
*H tác dụng với n/độ rất thấp (µ,picomol/L), đa số có đời sống
ngắn (phút), t/gian tác dụng có thể nhanh (vài sec, adrenalin)-
chậm sau vài giờ, ngày (h.giap, s/dục), 1 số H peptid có dạng tiền thân không h/động (td proInsulin)
3 Phân loại Hormon
- H amin: dx của aa Tyrosin
- H peptid-protein
- H lipoid: Steroid, eicosanoid ( dx AB 20C ), dx Vit D3
+ H tan trong nước: H peptid và catecholamine
+ H tan/lipid: H giáp trạng và H lipoid
Trang 623.3 Theo quan hệ giữa các TNT
T K T Ư
Trang 63RH, RF: Releasing hormon, H-yếu tố giải
phóng SH: Stimulating H., tropin, tropicH., kích tố
(+) kích thích; (-) ức chế ngược
Trang 64QUAN HỆ CHẶT CHẼ GIỮA CÁC TNT - GIỮA
HỆ TKTƯ VỚI CÁC TNT SỰ SX H LUÔN ĐƯỢC TỰ ĐIỀU HOÀ
Trang 653.4 Theo cơ chế tác d ụ ng
* H gắn với THỂ NHẬN TRÊN MÀNG TB (H peptid,
2 - AMPv (qua hệ thống adenyl cyclase) hoạt hoá
/lý.
* H gắn với THỂ NHẬN NỘI BÀO : H steroid vào bào
tương gắn R phức hợp H-R (chất thong tin thứ 2
nhân te bao Hoat HOÁ - ỨC CHẾ CÁC GEN
Tuong ỨNG
Trang 66Prot ein (Enz )
→ Đáp
ứng
(+)
AC (-)
Trang 67P r o t e i n
K i n a s e ( h o
a t đ o n g )
↓
Trang 68Adenyl cyclase
ATP AMPc
-bao
Glycogen (n Glucose) Glycogensynthetase (-)
Proteinkinase -¼Proteinkinase Glycogen (n+1) G
!) !”) Glycogensynthetase (+)
Phosphorylasekinase Phosphorylasekinase-@
ATP ADP Phosphorylase b (-) Phosphorylase a (+)
ATP ADP Glucose Glucose 6P Glucose 1P Glycogen
HzO HtPO4
Trang 69A Mechanism of action of lipophilic hormDnes
Hormone Target cell
•T» T»
Calci
Ho rmone response element(HR£)
Trang 70Cell response
Trang 71II GIỚI THIỆU MỘT SỐ HORMON
Theo bản chất hh: H.amin, steroid và peptid-prot
Tủy Thượng thận
Catecholamin (Adrenalin, Nor-Adrenalin)
* H Giáp : có tac dung tăng trưởng và phat triển cơ thể, t/d đ/với
q/trình oxhk, ↑ ch/hoá cơ bản, ↑ ĐH, ↑tổng hợp protein Với
lượng cao là chất phá ghép Rối loạn: Goitre đơn thuần, cường giáp- Basedow, thiểu năng giáp…
* H.tuỷ th/thận : Adrenalin: emergency H-đáp ứng stress: ↑ HA, nhịp tim,
↑ huy động AB, ↑ĐH (u tuỷ t/t: pheochromocytome: ↑HA,
Trang 72↑VMA/NT)
Trang 732 HORMON STREOID : tong hợp từ cholesterol:
CORTICOID (H vỏ thượng thận):
-glucocorticoid: tac dung đoi với ch/hoá G: ↑ ĐH; kháng
viêm, kháng dị ứng…(cortisol, corticosteron)
- Mineralocorticoid: aldosteron, ch/hoá muối-nước, ↑ tái hấp
thu Na+, giữ nước…
(cường năng: HC Conn, suy Vtt: b Addison)
H.SINH DỤC (do Tuyen sinh dục, 1 phần do vỏ thuong than )
-Nam : do tinh hoàn: Androgen (Testosteron): t/d trên cqsd nam, đ/v sự phat triển giới tính, s/dục, ↑ q/trình đ/hoá.
- N ữ : do nang trứng, thể vàng, nhau thai: Estrogen, Progesteron: t/d trên sự phat triển giới tính-cqsd nữ, niêm mạc tử cung….
Trang 743 HORMON PRPTID, PROTEIN
* TUYẾN TỤY : - tb β : Insulin (51aa): ha ĐH
* TUYẾN GIÁP : Calcitonin ( 32aa ): ha Ca++ máu
Cận giáp: PTH, h.phó giáp ( 84aa ): tang Ca-M (tang sự tiêu xương, tang tái hấp thụ Ca/ống thận)
* YÊN TRƯỚC : các kích tố (SH)
- STH (Somatotropic H.), GH(growth H., H.tăng trưởng): cần thiết cho sự tang trưởng, kich thich su tong hợp….
Trang 75Prot.(rối loạn: thiếu:chậm lớn, ↑tiết: gigantisme (tuổi nhỏ),
- LH (Luteinizing H): chín nang trứng, tạo hoàng thể…
- TSH (ThyroidStimulatingH.): kích giáp (các glycoprotein)
- Prolactin : kich thích tiết sữa (PTL 23 000)
- MSH (MelanoStimulatingH.): kich thich hắc tố bào tiết Melanin
nhạt, Diabète insipide)
- Ocytocin: co cơ tử cung, giúp đẻ nhanh
PIF)