Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu.. Những người đồng sinh cùng trứng số
Trang 1C Khí hậu, nước, sinh vật
D Ánh sáng, sinh vật, con người
Đáp án là : (B)
Bài : 5349
Nhân tố nào sau đây bao hàm các nhân tố còn lại?
Chọn một đáp án dưới đây
A Nhân tố hữu sinh
B Nhân tố vô sinh
C Nhân tố sinh thái
D Nhân tố con người
Đáp án là : (C)
Bài : 5348
Yếu tố nào sau đây vừa là môi trường sống vừa là nhân tố sinh thái?
Trang 2A Môi trường vô sinh
B Môi trường hữu sinh
C Môi trường hoá học
D Môi trường sinh vật
A Nhân tố sinh thái
B Nhân tố hữu sinh
C Nhân tố vô sinh
A Nhân tố vô sinh
B Nhân tố hữu sinh
C Nhân tố gián tiếp
D Nhân tố trực tiếp
Đáp án là : (B)
Bài : 5344
Trang 3……… bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật trực tiếp hoặc gián tiếp tác động lên sự sống, sự phát triển và sinh sản của sinh vật
Từ đúng để điền vào chỗ trống của đoạn câu trên là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Các nhân tố vô sinh
B Các nhân tố hữu sinh
A Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi
B Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi thấp hơn so với cá chép
C Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép
D Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép
Trang 4Phát biểu nào sau đây đúng?
Chọn một đáp án dưới đây
A Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là metiônin.
B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X.
C Một bộ ba mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số axit amin.
D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép Đáp án là : (A)
Bài : 11316
Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
Chọn một đáp án dưới đây
A Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
B Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
C Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
A điều hòa các quá trình sinh lý
B tích lũy thông tin di truyền
C bảo vệ tế bào và cơ thể
Trang 5D xúc tác các phản ứng sinh hóa.
Đáp án là : (B)
Bài : 11313
Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục
và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
Chọn một đáp án dưới đây
A phân li độc lập của Menđen
B liên kết gen hoàn toàn.
A , có hoán vị gen xảy ra ở một giới với tần số 40%
B , các gen liên kết hoàn toàn
C , các gen liên kết hoàn toàn
D , các gen liên kết hoàn toàn
Đáp án là : (B)
Bài : 11311
Không phân ban:
Để xác định một tính trạng do gen trong nhân hay gen trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành
Chọn một đáp án dưới đây
A lai phân tích.
B lai thuận nghịch.
C lai xa
Trang 6B chuyển đoạn tương hỗ.
C đảo đoạn và lặp đoạn.
D chuyển đoạn và mất đoạn.
B do nhiều gen quy định
C ít chịu ảnh hưởng của môi trường
D có mức phản ứng hẹp.
Đáp án là : (B)
Bài : 11307
Trang 7Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
Chọn một đáp án dưới đây
A Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng
B Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật.
C Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung.
D Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.
A tế bào cơ thể lai xa có kích thước lớn, cơ thể sinh trưởng mạnh, thích nghi tốt.
B tế bào của cơ thể lai xa không mang các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
C tế bào của cơ thể lai xa chứa bộ nhiễm sắc thể tăng gấp bội so với hai loài bố mẹ.
D tế bào cơ thể lai xa mang đầy đủ bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ.
Trang 8A sự xuất hiện các đột biến cổ dài.
B sự tích lũy các biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên.
C hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn các lá trên cao.
A Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu
hiện các năng khiếu
B Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác
nhau thì các tính trạng đó do kiểu gen quy định là chủ yếu
C Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm hơn người đồng sinh
cùng trứng
D Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác
nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường
Đáp án là : (B)
Bài : 11299
Hai loài sinh học (loài giao phối) thân thuộc thì
Chọn một đáp án dưới đây
A cách li sinh sản với nhau trong điều kiện tự nhiên.
B hoàn toàn khác nhau về hình thái.
C hoàn toàn biệt lập về khu phân bố.
D giao phối tự do với nhau trong điều kiện tự nhiên.
Trang 9B Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.
C Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân.
D Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao.
Trang 10Chọn một đáp án dưới đây
A nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
B penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc
C vi khuẩn E coli mang gen sản xuất insulin của người
D vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
Đáp án là : (C)
Bài : 11294
Phát biểu không đúng về đột biến gen là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
B Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cở thể sinh vật
C Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
D Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
Đáp án là : (A)
Bài : 11293
Cho một cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa lai với một cây lưỡng bội có kiểu gen Aa Quá trình giảm phân ở các cây bố mẹ xảy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra đều có khả năng thụ tinh Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ở đời con là
Trang 11A Hình thành loài mới bằng con đường địa lý diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài
B Trong những điều kiện địa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ
hợp theo những hướng khác nhau
C Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở cả động vật và thực vật
D Điều kiện địa lý là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật,
từ đó tạo ra loài mới
Đáp án là : (D)
Bài : 11289
Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò
Chọn một đáp án dưới đây
A làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
B xoá nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li
C góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc
D tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ
Đáp án là : (C)
Trang 12Giả sử một quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng di truyền có 10000 cá thể, trong đó 100 cá thể
có kiểu gen đồng hợp lặn (aa), thì số cá thể có kiểu gen dị hợp (Aa) trong quần thể sẽ là
Trang 13Chọn một đáp án dưới đây
A prôtêin và axit nuclêic
B axit nuclêic và lipit
A di truyền qua sinh sản hữu tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
Chọn một đáp án dưới đây
A
B
C
Trang 14A Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 23 kết hợp với giao tử bình thường
B Giao tử chứa 2 nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường
C Giao tử không chứa nhiễm sắc thể số 21 kết hợp với giao tử bình thường
D Giao tử chứa nhiễm sắc thể số 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường
Trang 15Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?
Chọn một đáp án dưới đây
A Giao phối cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
B Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể
C Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền
D Giao phối làm trung hoà tính có hại của đột biến
A môi trường dinh dưỡng nuôi E coli rất phức tạp
B E coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh
C E coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao
D E coli có tốc độ sinh sản nhanh
Trang 16A 0,2AA : 0,4Aa : 0,4aa
B 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375a
C 0,375AA : 0,25Aa : 0,375aa
A Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
C Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
D Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
Đáp án là : (A)
Bài : 11271
Trang 17Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là
Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, nếu có đột biến dị bội xảy ra thì
số loại thể tam nhiễm đơn có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là
Trang 18B tia tử ngoại, hoạt động núi lửa
C tia tử ngoại và năng lượng sinh học
D phóng điện trong khí quyển, tia tử ngoại
Đáp án là : (C)
Bài : 6897
Lao động tập thể trong quá trình phát sinh loài người đã tạo ra tác dụng nào sau đây?
Chọn một đáp án dưới đây
A Hoàn thiện đôi tay
B Giúp phát hiện ra lửa và biết dùng lửa
C Làm phát sinh tiếng nói và phát triển nhận thức
B Xương chậu phát triển hơn so với vượn người
C Lồng ngực hẹp theo hướng trước – sau so với vượn người
D Cả ba đặc điểm nêu trên
Trang 19B Kỉ Jura thuộc đại Trung sinh
C Kỉ Phấn trắng thuộc đại Trung sinh
D Kỉ Tam điệp thuộc đại Trung sinh
C Mưa bão nhiều
D Có nhiều núi lửa hoạt động
Đáp án là : (B)
Bài : 6892
Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tay người vừa là cơ quan, vừa là sản phẩm của lao động
B Lao động tạo cho con người thoát khỏi hoàn cảnh động vật
C Tiếng nói ở người phát sinh từ quá trình lao động
D Việc chế tạo công cụ lao động đã có từ giai đoạn vượn người
Đáp án là : (D)
Bài : 6891
Ngày nay, chọn lọc tự nhiên tác dụng yếu ớt trên cơ thể người vì:
Chọn một đáp án dưới đây
A Cấu tạo cơ thể người đã đạt đến mức độ hoàn thiện
B Con người thích nghi với môi trường bằng lao động cải tạo hoàn cảnh
C Con người còn chịu chi phối của các qui luật xã hội
Trang 20B Người tối cổ Xinantrôp
C Người tối cổ Pitecantrôp
D Người hiện đại Crômanhôn
Trang 21B Người tối cổ Xinantrôp
C Người tối cố Pitecantrôp
D Vượn người Ôxtơralôpitec
B Sử dụng công cụ lao động bằng tay phải
C Có mầm mống sinh hoạt tôn giáo
D Biết giữ lửa do cháy rừng tạo ra
Trang 22B Gờ trên hốc mắt còn nhô cao
C Chế tạo công cụ lao động bằng sừng
D Xương hàm thô và chưa có lồi cằm
B Người hiện đại Crômanhôn
C Người tối cổ Xinantrôp
D Người tối cổ Pitêcantrôp
Trang 23C Tiếng nói rất phát triển
D Hàm dưới chưa lồi cằm
Đáp án là : (D)
Bài : 6875
Hoá thạch người cổ được phát hiện ở:
Chọn một đáp án dưới đây
A Cộng hoà Liên Bang Đức
B Bắc Kinh (Trung Quốc)
C Đảo Java (Inđônêsia)
A Tiếng nói phát triển hơn
B Dùng lửa thành thạo hơn
C Phân công lao động xã hội chặt chẽ hơn
D Cả A, B, C đều đúng
Đáp án là : (D)
Trang 24A Ở Tây Phi vào năm 1930
B Ở Châu Á vào năm 1924
C Ở Nam Phi vào năm 1924
D Ở Đông Nam Á vào năm 1930
C Chế tạo các công cụ bằng kim loại
D Chưa chế tạo công cụ lao động
Đáp án là : (D)
Bài : 6870
Hoá thạch được phát hiện ở đảo Java (Inđônêsia) vào năm 1891 là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Người tối cố Pitêcantrôp
B Vượn người Ôxtơralôpitec
C Người tối cổ Xinantrôp
D Vượn người Parapitec
Đáp án là : (A)
Bài : 6869
Trang 25Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất là:
A Vượn người hoá thạch, người tối cổ, người cổ, người hiện đại
B Người tối cổ, vượn người hoá thạch, người cổ, người hiện đại
C Người hiện đại, người cổ, người tối cổ, vượn người hoá thạch
D Người cổ, người hiện đại, vượn người hoá thạch, người tối cổ Đáp án là : (A)
A Bàn tay linh hoạt và ngón cái phát triển
B Phát sinh và phát triển tiếng nói
C Bộ não phát triển, có nhiều khúc cuộn
Trang 26A Răng nanh kém phát triển
Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh người và vượn người tuy phát sinh
từ một nguồn gốc chung nhưng:
Chọn một đáp án dưới đây
A Tiến hoá theo hai hướng khác nhau
B Vẫn duy trì quan hệ gần gũi
C Có bậc thang nguồn gốc rất xa nhau
A Người và vượn người có nguồn gốc động vật
B Người và vượn người là hai nhánh tiến hoá khác nhau
C Người và vượn người có quan hệ nguồn gốc gần gũi
D Cơ thể người phát triển hoàn thiện hơn vượn người
Trang 27Chọn một đáp án dưới đây
A Xương hàm không lồi cằm
B Răng nanh phát triển và xương hàm to
C Ngón chân cái úp vào các ngón chân khác được
D Não có vùng cử động noi và hiểu tiếng nói
Đáp án là : (D)
Bài : 6860
Đặc điểm nào sau đây không phải của người?
Chọn một đáp án dưới đây
A Tay ngắn hơn chân
B Gót chân không kéo dài ra sau
A Phát sinh và phát triển tiếng nói
B Tư duy trừu tượng
Trang 28A Đứng trên hai chân
B Lồng ngực hẹp theo chiều từ trước sau
C Có khả năng tư duy
D Cả ba đặc điểm trên
Đáp án là : (B)
Bài : 6855
I Số đôi xương sườn
II Phương thức vận chuyển cơ thể
III Hình dạng cột sồng
IV Thời gian của chu kỳ kinh nguyệt
V Kích thước và khối lượng của não
VI Số lượng răng, đặc điểm của răng nanh và xương hàm
Đặc điểm vừa thể hiện giống nhau vừa khác nhau ở người với vượn người là:
I Số đôi xương sườn
II Phương thức vận chuyển cơ thể
III Hình dạng cột sồng
IV Thời gian của chu kỳ kinh nguyệt
V Kích thước và khối lượng của não
VI Số lượng răng, đặc điểm của răng nanh và xương hàm
Những đặc điểm thể hiện sự giống nhau giữa người với vượn người là:
Chọn một đáp án dưới đây
A I và IV
Trang 29I Số đôi xương sườn
II Phương thức vận chuyển cơ thể
III Hình dạng cột sồng
IV Thời gian của chu kỳ kinh nguyệt
V Kích thước và khối lượng của não
VI Số lượng răng, đặc điểm của răng nanh và xương hàm
Những đặc điểm thể hiện sự khác nhau giữa người và vượn người là:
A Quan hệ nguồn gốc động vật giữa người và thú
B Động vật có xương sống là tổ tiên trực tiếp của loài người
C Người và động vật có vú là hai nhánh tiến hoá từ một nguồn gốc
A Đôi tay đã tự do khi di chuyển
B Có tư duy trừu tượng phức tạp
C Đã biết biểu lộ tình cảm vui buồn, giận dữ
D Đứng thẳng
Đáp án là : (C)
Bài : 6850
Trang 30Đặc điểm nào sau đây của vượn người khác với người?
Chọn một đáp án dưới đây
A Có 32 răng
B Có 12 – đôi xương sườn
C Luc di chuyển, hai tay chống xuống đất
D Đứng được trên hai chân
Trang 31A Xuất hiện các đặc điểm động vật có vú ở phôi người
B Phôi người xuất hiện các đặc điểm của động vật có xương
C Trên cơ thể người tồn tại một số đặc điểm động vật
D Người có một số đặc điểm cấu tạo giống vượn người
B Lúc hai tháng có đuôi dài
C Giai đoạn giữa của phôi thường có vài ba đôi vú
Đặc điểm nào sau đây được xem là bằng chứng về giải phẫu học chứng minh người và thú có quan
hệ nguồn gốc với nhau:
Chọn một đáp án dưới đây
A Phôi người lúc hai tháng có đuôi khá dài
B Có lông mao bên ngoài cơ thể
C Tháng thứ sáu hầu hết bề mặt phôi có lông mịn bao phủ
D Bộ não người lúc một tháng còn có 5 phần riêng rẽ
Trang 32A Bộ xương người và động vật có phần tương tự
B Các nội quan sắp xếp giống nhau giữa người và động vật
C Phôi người từ 18 – 20 ngày có dấu vết khe mang ở cổ
D Người có lông mao giống thú
Đáp án là : (C)
Bài : 6841
Một đặc điểm cấu tạo cơ thể giống nhau giữa bò sát và chim là:
Chọn một đáp án dưới đây
A Toàn thân có vảy sừng bao bọc
B Có lông vũ trên cơ thể
C Chi trước tiêu giảm
A Có lông bao phủ cơ thể
B Cái đốt sống cụt dính lại với nhau
C Trên vành tai có phần trên phát triển nhọn ra
A Đều có răng nanh phát triển
B Đều phân hoá thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
C Đều có số lượng răng bằng nhau
D Răng hàm không phát triển