1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra toán 6 - T68

4 485 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Toán 6 - T68
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Số học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1 ( 2 điểm ): Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :

1 Kết quả của phép tính : -13 + 15 là :

A -2 B 2 C -18 D 3

2 Kết quả của phép tính : -3 – 4 là :

A -7 B.1 C D.2

3 Kết quả của phép tính : 15.(-3) : là :

A 12 B 45 C – 45 D 18

4 Kết quả của phép tính : (- 75):(-3) là :

A – 78 B 78 C 25 D -25

Bài 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính :

a.(-5).8.(-2).3

b 125 – (- 75) + 32 – (48 + 32)

c 3.(- 4)2 + 2 − 5 - 20

d 33.(17 - 5) – 17.(33 - 5)

Bài 3 (1 điểm)

a Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần :

-12 ; 137 ; -205 ; 0 ; 49 ; -538

b Tìm : 32 ; − 10 ; 0

Bài 4 (2 điểm) Tìm x ∈ z , biết :

a 2x – 32 = 28

b 3x + 26 = 5

c 24 – (8 – 2x) = -8

d 6 − 2x = 0

Bài 5 ( 2 điểm)

a Tìm tất cả các ớc của : - 10

b Tìm năm bội của : 6

Bài 6 ( 1 điểm) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn :

- 10 < x < 11

=======================

đề số 2

Trang 2

1 Kết quả của phép tính : - 6 – 3 là :

A 3 B - 3 C - 9 D 9

2 Kết quả của phép tính : (-5).(– 7 )là :

A - 12 B - 2 C 35 D.- 35

3 Kết quả của phép tính : (- 27) : 9 : là :

A - 3 B 3 C – 18 D - 36

4 Kết quả của phép tính : (- 17) + 17 là :

A – 34 B 34 C 0 D Một đáp án khác

Bài 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính :

a.(-4).(- 7).25.3

b 300 – (- 200) – (- 120 + 18) + 18

c 3.(- 2)2 - 2 − 6 - 20

d (- 15).(55 - 24) – 55.(24 - 15)

Bài 3 (1 điểm)

a Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần :

-12 ; 137 ; -205 ; 0 ; 49 ; -538

b Tìm : 17 ; − 3 ; 0

Bài 4 (2 điểm) Tìm x ∈ z , biết :

a 2x – 18 = 10

b 3x + 26 = 5

c 5 – 2x = 3

d 5x+ 25 = 0

Bài 5 ( 2 điểm)

a Tìm tất cả các ớc của : - 15

b Tìm năm bội của : - 6

Bài 6 ( 1 điểm) Tính tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn :

- 11 < x < 12

đề số 1

Trang 3

Bài 1 : Chọn đáp án đúng

1.Đáp án nào không phải là phân số:

A.3/5 B.1,7/3 C 0/3 D.-13/-4 2.Phân số bằng phân số 2/7 là :

A.7/2 B.4/14 C.25/75 D.4/49 3.Tìm phân số tối giản trong các phân số sau :

A.6/12 B.-4/16 C.-3/4 D.15/20 4.Hỗn số đợc viết dới dạng phân số nào :

A.15/4 B.3/23 C.19/4 D.23/4

Bài 2 : Chọn đáp án đúng :

1 Kết quả của phép cộng : 5/8 + 1/4 bằng:

A.6/12 B.6/8 C.7/8 D.7/16

2 Kết quả của phép tính trừ : 1/27 – 1/9 bằng :

A.0/18 B.-2/22 C.2/27 D.-2/0 3.Kết quả của phép nhân 5.1/4 bằng :

A.5/20 B.21/4 C.1/20 D.5/4

4 Kết quả của phép chia -5: 1/2 bằng:

A.-1/10 B.-10 C.10 D.-5/2

II.Tự luận (6 đ)

Bài 1 : Thực hiện phép tính:

a 7/19.8/11 + 7/19.3/11 – 12/9

b (3/7 + 4/7).(5/37- 2/37)

c 2/7 – 1/5.10/7

Bài 2 : Tìm x biết :

a x.3/5 = 2/3

b 4/7.x – 2/3 = 1/5

=======================

Trang 4

I.Trắc nghiệm khách quan (4 đ)

Bài 1 : Chọn đáp án đúng

1.số nghịch đảo của : -2/3 là :

A.2/3 B.3/-2 C -3/-2 D.chỉ có câu A 2.Phân số không bằng phân số 3/5 là :

A.12/20 B.6/15 C.6/10 D.18/30

3 Phân số tối giản của phân số -9/27 là :

A.-3/9 B.1/3 C.-1/3 D.9/27 4.Phân số -17/5đợc viết dạng hỗn số nào :

A B C D

Bài 2 : Chọn đáp án đúng :

1.Kết quả của phép cộng : 1/2 + 3/4 bằng:

A.4/6 B.5/4 C.5/8 D.3/8

2 Kết quả của phép tính trừ : 1/8 – 1/2 bằng :

A.0/6 B.-3/8 C.3/8 D.-3/0 3.Kết quả của phép nhân -1/4.1/2 bằng :

A.-2/4 B.-2/16 C.-0/8 D.-1/8

4 Kết quả của phép chia 5/9 : -3/5 bằng:

A.25/-27 B.25/27 C.-1/3 D.-2/45

II.Tự luận (6 đ)

Bài 1 : Thực hiện phép tính:

a 3/4.6/19 + 4/3.6/19 – 1/2.6/19

b (17/31 - 7/62).(-31/54)

c 19/23 + 1/9.36/23

Bài 2 : Tìm x biết :

d x :3/4 = 4/5

e 2/9 – 7/8.x = 1/3

=======================

Ngày đăng: 20/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w