Nguyên tắc kiểm soát độ vồng Độ vồng được tính toán và dựa trên tiến độ và trình tự thi công.. Cao độ đặt ván khuôn được điều chỉnh theo độ vồng trong bản vẽ.. Cao độ tạo vồng trước
Trang 1F Tính toán độ vồng thi công
3.27 Nguyên tắc kiểm soát độ vồng
Độ vồng được tính toán và dựa trên tiến độ và trình tự thi công
Cao độ đặt ván khuôn được điều chỉnh theo độ vồng trong bản vẽ
Cao độ tạo vồng trước chưa bao gồm độ biến dạng của đà giáo, ván khuôn và
do tải trọng bê tông ướt gây ra Các giá trị này phải xác định bằng việc thử tải,
khử biến dạng trước khi thi công
3.28 Công thức xác định độ vồng
v ( 1) v v Độ vồng cộng thê m
Trong đó:
vm = Độ vồng trước tại giai đoạn thi công m;
n
i
i 1
v
= Tổng độ võng các giai đoạn thi công;
m 1
k
k 1
v
= Tổng độ võng trước giai đoạn thi công m
Độ vồng cộng thêm:
Độ vồng cộng thêm được xem xét đối với các cầu thi công phân đoạn
nhằm mục đích dự phòng tránh trường hợp các yếu tố thi công ảnh hưởng làm
cho cầu bị võng trong quá trình khai thác sử dụng cầu
Theo kinh nghiệm, giá trị độ vồng cộng thêm được kiến nghị 1/2000L (L -
Chiều dài nhịp) Độ vồng cộng thêm được phân bố theo quy luật parabol bậc 2
Bằng việc sử dụng Midas/Civil 2011 ta có kết quả là đồ thị độ vồng thi
công được thể hiện trong Hình 41
Trang 2Hình 41 Đồ thị độ vồng thi công
Bảng 47 Giá trị độ vồng từ Node 1 đến Node 9
Stage
Node Node Node Node Node Node Node Node Node
-2,99 0,13 3,26 0,42 0,59 1,35 -6,44 B1(TCK1) -2,50 0,01 2,52 -0,54 0,40 1,59 2,86
B2(TCK2) -2,47 -0,00 2,46 -0,61 0,38 1,61 3,47
B3(TCK3) -2,45 -0,01 2,43 -0,65 0,36 1,63 3,88
B4(TCK4) -2,43 -0,02 2,40 -0,68 0,35 1,64 4,18
B5(TCK5) -2,42 -0,02 2,38 -0,71 0,34 1,65 4,43
B6(TCK6) -2,41 -0,03 2,36 -0,73 0,34 1,65 4,64
B7(TCK7) -2,40 -0,03 2,34 -0,75 0,33 1,66 4,83
B8(TCK8) -2,40 -0,03 2,33 -0,76 0,32 1,67 5,00
B9(TCK9) -2,39 -0,04 2,31 -0,78 0,32 1,68 5,17 28,66
B10(TCK10) -2,38 -0,04 2,30 -0,79 0,32 1,68 5,32 27,05 21,62
B11(HLB) -2,37 -0,04 2,29 -0,81 0,31 1,69 5,46 3,96 2,44
B12(DULB) -2,26 -0,03 2,21 -0,81 0,29 1,73 7,59 6,85 5,09
B13(HLG) -2,23 -0,02 2,19 -0,77 0,28 1,68 7,75 7,26 5,71
B14(NLKC) -2,16 -0,02 2,12 -0,71 0,28 1,64 8,18 8,22 7,26
B15(DTTC) -2,15 -0,02 2,12 -0,70 0,28 1,64 8,28 8,39 7,49
B16 (KT) -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00
Bảng 48 Giá trị độ vồng từ Node 10 đến Node 21
Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node
Trang 310 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21
-0,75 -0,11 0,19 1,10 -0,90 -0,96 -0,21 0,16 1,00 -0,20 -0,88 -0,93 -0,23 0,15 0,98 1,26 -0,18 -0,86 -0,95 -0,26 0,14 0,96 3,71 1,36 -0,11 -0,86 -0,98 -0,29 0,13 0,94 8,32 3,82 1,44 -0,09 -0,88 -1,01 -0,32 0,13 0,92 13,56 7,63 3,38 1,11 -0,33 -1,03 -1,10 -0,35 0,12 0,87 19,76 12,61 7,01 2,93 0,77 -0,56 -1,18 -1,19 -0,39 0,11 0,85
25,44 17,76 11,23 6,01 2,26 0,31 -0,86 -1,37 -1,29 -0,42 0,10 0,82
21,51 14,93 9,18 4,62 1,37 -0,29 -1,24 -1,59 -1,40 -0,46 0,09 0,80
16,29 11,10 6,52 2,87 0,28 -1,00 -1,69 -1,84 -1,53 -0,50 0,08 0,77
0,52 -1,61 -3,56 -5,00 -5,71 -5,70 -5,24 -4,35 -3,08 -0,92 0,08 1,18
2,47 -0,48 -3,17 -5,15 -6,21 -6,34 -5,90 -4,94 -3,52 -1,05 0,08 1,34
3,26 0,41 -2,23 -4,24 -5,37 -5,60 -5,28 -4,46 -3,20 -0,96 0,07 1,21
5,33 2,86 0,41 -1,60 -2,91 -3,39 -3,40 -2,98 -2,18 -0,71 0,07 0,99
5,60 3,15 0,69 -1,34 -2,69 -3,20 -3,25 -2,87 -2,11 -0,69 0,07 0,98
-0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00
Bảng 49 Giá trị độ vồng từ Node 22 đến Node 33
Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node
3,71
3,51 5,96
3,55 6,00 8,96
3,55 6,06 9,03 12,60
3,56 6,10 9,15 12,77 17,06
3,55 6,13 9,24 12,94 17,28 23,84
3,44 5,93 8,93 12,51 16,70 22,97 30,19
3,39 5,84 8,78 12,27 16,36 22,47 29,37 37,10
3,33 5,72 8,56 11,91 15,81 21,61 28,12 35,22 42,72
3,26 5,57 8,28 11,43 15,05 20,36 26,23 32,53 38,90 44,83
3,17 5,38 7,91 10,80 14,06 18,70 23,64 28,74 33,66 37,71 40,70
4,82 8,12 11,89 16,18 21,04 28,10 35,98 44,61 53,76 62,76 71,03
5,50 9,19 13,34 18,03 23,27 30,84 39,21 48,35 58,00 67,51 76,29
4,92 8,12 11,64 15,50 19,69 25,47 31,47 37,55 43,39 48,38 52,12 53,58
4,20 7,11 10,42 14,16 18,36 24,34 30,79 37,36 43,54 48,53 51,70 52,52
4,16 7,05 10,36 14,11 18,32 24,33 30,83 37,46 43,68 48,70 51,87 52,67
Trang 4-0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00
Bảng 50 Giá trị độ vồng từ Node 34 đến Node 45
Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node
3,61 1,04 5,89 3,40 0,93 8,97 5,92 3,44 0,91 12,69 9,01 5,96 3,42 0,89 17,18 12,81 9,10 5,97 3,41 0,86 23,83 17,32 12,93 9,14 5,97 3,38 0,84 29,81 22,98 16,77 12,51 8,85 5,78 3,27 0,80 35,74 29,07 22,53 16,43 12,26 8,68 5,67 3,21 0,77 39,12 33,84 27,78 21,61 15,83 11,85 8,42 5,52 3,13 0,73 37,44 35,36 31,16 25,85 20,32 15,02 11,32 8,09 5,33 3,03 0,70
27,85 30,64 30,34 27,50 23,34 18,68 14,02 10,68 7,70 5,12 2,93 0,67
58,06 55,67 50,51 43,51 35,86 28,29 21,20 16,24 11,83 7,98 4,66 1,11
63,61 60,68 54,98 47,45 39,27 31,17 23,56 18,18 13,37 9,11 5,38 1,28
54,37 53,44 49,54 43,53 36,54 29,36 22,41 17,42 12,89 8,83 5,24 1,25
52,71 50,81 46,28 40,00 33,00 26,03 19,54 15,00 10,96 7,42 4,36 1,03
52,84 50,89 46,31 39,98 32,96 25,96 19,45 14,92 10,89 7,37 4,32 1,02
-0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00
Bảng 51 Giá trị độ vồng từ Node 46 đến Node 56
Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node Node
0,20 0,01 -0,18
0,17 -0,10 -0,39 -0,06
0,16 -0,11 -0,35 -0,02 0,90
0,15 -0,14 -0,37 0,01 0,94 2,58
0,14 -0,17 -0,38 0,03 1,03 2,70 5,21
0,13 -0,19 -0,40 0,03 1,07 2,83 5,37 9,98
0,12 -0,23 -0,51 -0,16 0,78 2,41 4,82 9,14 15,02
0,11 -0,26 -0,57 -0,26 0,62 2,18 4,50 8,70 14,30 21,31
0,10 -0,29 -0,65 -0,42 0,36 1,77 3,89 7,78 13,00 19,41 26,85
0,09 -0,32 -0,75 -0,61 0,02 1,22 3,06 6,46 11,05 16,69 23,04
0,08 -0,36 -0,87 -0,84 -0,40 0,53 2,01 4,76 8,45 12,93 17,89
0,08 -0,80 -2,51 -3,50 -4,14 -4,40 -4,26 -3,45 -2,05 -0,26 1,58
Trang 50,08 -0,95 -2,97 -4,12 -4,85 -5,09 -4,82 -3,66 -1,68 0,88 3,58
0,07 -0,94 -2,94 -4,08 -4,78 -5,01 -4,72 -3,54 -1,54 1,03 3,74
0,07 -0,72 -2,20 -2,96 -3,35 -3,31 -2,82 -1,50 0,50 2,92 5,33
0,07 -0,71 -2,14 -2,87 -3,22 -3,15 -2,62 -1,27 0,76 3,18 5,58
-0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00
Bảng 52 Giá trị độ vồng từ Node 57 đến Node 65
Node Node Node Node Node Node Node Node Node
-7,47 1,19 0,60 0,63 3,20 0,13 2,94 2,66 1,51 0,41 -0,42 2,49 0,01 2,46 3,33 1,54 0,38 -0,49 2,43 -0,00 2,44 3,77 1,56 0,37 -0,53 2,39 -0,01 2,42 4,10 1,57 0,36 -0,57 2,37 -0,02 2,41 4,36 1,58 0,35 -0,60 2,35 -0,02 2,40 4,59 1,59 0,34 -0,62 2,33 -0,03 2,39 4,79 1,60 0,34 -0,64 2,31 -0,03 2,38 4,98 1,61 0,33 -0,66 2,30 -0,03 2,37 29,86 5,15 1,62 0,33 -0,67 2,29 -0,04 2,36
22,91 28,02 5,32 1,62 0,32 -0,69 2,27 -0,04 2,36
3,13 4,27 5,47 1,63 0,32 -0,71 2,26 -0,04 2,35
5,86 7,25 7,69 1,69 0,30 -0,74 2,18 -0,03 2,23
6,02 7,39 7,74 1,65 0,29 -0,72 2,18 -0,02 2,22
7,20 8,10 8,04 1,61 0,29 -0,67 2,12 -0,02 2,16
7,41 8,26 8,13 1,61 0,29 -0,66 2,12 -0,02 2,16
-0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 -0,00 0,00