1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

35 câu hỏi ôn tập kiến thức lớp 11 đề 05 file word có lời giải chi tiết

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

One of the most urgent environment problems in the world today is the shortage of clean water.. But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkabl

Trang 1

I Choose the word of which the stressed syllable is different from the others

1 A variety B Australia C accompany D interesting

2 A occasion B together C develop D volleyball

II Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others

4 A speed B person C temperature D psychology

III Choose the underlined part among A, B, C, or D that needs correcting

5 Both John and Jim plays football well

6 Either you nor John is going to help Peter with his work

7 It was the event that had talked about a lot

8 Coal was the first fuel using to power machinery

9 Only a few movies to shown at the Gray Theatre are suitable for children

IV Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer that is CLOSEST in meaning to the underlined part in each of the following questions

10 Only 489 athletes took part in the first Asian Games

A added to B gave up C participated in D got rid of

11 I often collect stamps in my free time

V Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part in each of the following questions 12: Fruit and vegetables grew in abundance on the island The islanders even exported the surplus

A large quantity B small quantity C excess D sufficiency

13 Unless the two signatures are identical, the bank won’t honor the check

VI Choose the best option

Trang 2

14 I am late, _?

15 Which is the most popular recreation _summer?

16 The man _the bank is a millionaire

A is entering B enter C to be entered D entering

17 You have got a new car, _?

18 A/ An _is a person who is trained for travelling in a spacecraft

19 My father was a very clever man He _speak 5 languages

A wasn’t able to B isn’t able to C can D could

20 Fred and Tom _ are twins

A who you met yesterday B whom you met yesterday

C whom you met yesterday, D that you met yesterday,

21 This is the only advice _

22 The money _ by the police belongs to the bank in the city

23 People on earth are _ need of more nuclear power

24 Customer: “Excuse me?” -Shopkeeper: “Yes, _?”

A Can you help me B what happens C help me D What can I help you?

25 A: “Would you like something to drink?” -B: “ _.”

A I’m not thirsty Thank you B No, I won’t

VII Read the following passage and then choose the best answer

One of the most urgent environment problems in the world today is the shortage of clean water Having clean drinking water is a basic human right But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable Lakes and even entire seas have become large pools of poison Lake Baikal in Russia is one of largest lake in the world It contains a rich variety of animals and plants, including 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world But they are being destroyed by the massive volumes of

Trang 3

industrial pollutants which pour into the lake everyday Even where law existed, the government did not have the power to enforce them Most industries simply ignore the regulations The Mediterranean Sea occupies 1% of the world's water surface But it is the dumping ground for 50% of all marine pollution Almost sixteen countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore Water is free to everyone A few years ago people thought that the supply of clean water in the world was limitless Today, many water supplies have been ruined by pollution and sewage Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source We should do something now

26 One environment problem in the world today is……

A population explosion B safe water shortage

27 What is a serious problem of Lake Baikal in Russia?

A The government did not have the power to enforce laws and regulations

B It has 1,300 rare species that do not exist anywhere else in the world

C It contains a rich variety of animals and plants

D It is polluted by massive volumes of industrial wastes discharged into it

28 What is the message to the readers?

A We should do something protect our water resources

B We should encourage people to use safe water

C We should use a lot of clean water

D We should limit the clean water in the world

29 How many countries throw industrial wastes into the Mediterranean Sea regularly?

A exactly 15 B less than 15 C nearly 16 D exactly 16

30 Many sources of water are not drinkable because of………

A industrial pollution B acid rain, industrial pollution and garbage

C garbage D acid rain

VIII Choose the sentence with the same meaning as the given one

31 Peter didn't come to the party This was a pity

A Peter didn't come to the party which was a pity

B Peter didn't come to the party, which was a pity

C Peter didn't come to the party, who was a pity

D Peter didn't come to the party, that was a pity

32 The house has now been rebuilt It was destroyed in the fire

A The house which was destroyed in the fire it has now been rebuilt

Trang 4

B The house which was destroyed in the fire has now been rebuilt

C The house was destroyed in the fire has now been rebuilt

D The house to be destroyed in the fire it has now been rebuilt

33 He didn’t come to visit me, he didn’t call me

A Neither did he come to visit me nor called me

B He didn’t neither come to visit me nor call me

C He neither came to visit me nor called me

D He neither come to visit me nor call me

34 He didn’t work hard last time, he lost his job

A If he had worked hard last time, he wouldn’t have lost his job

B If he didn’t work hard last time, he would lose his job

C If he worked hard last time, he wouldn’t lose his job

D If he hadn’t worked hard last time, he would have lost his job

35 The students who did not come to the class yesterday explain their absence to the teacher

A The student not coming to class yesterday explain their absence to the teacher

B The students did not come to the class yesterday explain their absence to the teacher

C The students not come to the class yesterday explain their absence to the teacher

D The students not came to the class yesterday explain their absence to the teacher

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm 2

A variety /və'raiəti/ : sự đa dạng

Trang 5

B Australia /ɔs'treiljə/: nước Úc

C accompany /ə'kʌmpəni/: đồng hành, hỗ trợ

D interesting /'intristiη/; thú vị

Câu 2: Đáp án D

Trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm 2

A occasion /ə'keiʒn/: dịp

B together /tə'geðə/: cùng nhau

C develop /di'veləp/: phát triển

D volleyball /'vɔlibɔ:l/: bóng chuyền

Câu 3: Đáp án D

Cách phát âm đuôi “s, es”:

Phát âm là /iz/ – Khi từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/

Phát âm là /s/ – Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /ð/, /p/, /k/, /f/, /t/ Phát âm là /z/ – Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Câu 4: Đáp án D

“p” trong từ “psychology” là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /p/

A speed /spi:d/: tốc độ

B person /'pə:sn/: người

C temperature /'temprət∫ə/: nhiệt độ

D psychology /sai'kɔlədʒi/: tâm lý học

Câu 5: Đáp án C

Plays => play

Both S1 and S2: động từ chia số nhiều

Dịch: Cả John và Jim đều đá bóng giỏi

Câu 6: Đáp án B

Nor => or

Either A or B: hoặc A hoặc B

Dịch: Hoặc bạn hoặc John sẽ giúp Peter làm việc

Câu 7: Đáp án C

Had talked => had been talked

Dịch: Đó là sự kiện đã được nói về rất nhiều

Câu 8: Đáp án B

Using => to be used

Trang 6

Nếu danh từ có chứa các từ: the first, the last, the only…, the + so sánh hơn nhất thì ta dùng

“to V” để giản lược mệnh đề quan hệ

Dịch: Than là nhiên liệu đầu tiên được sử dụng để cấp điện cho máy móc

Câu 9: Đáp án B

To shown => shown

Dùng P2 để giản lươc mệnh đề quan hệ khi nó ở thể bị động

Dịch: Chỉ có một vài bộ phim được trình chiếu tại Nhà hát Grey là phù hợp cho trẻ em

Câu 10: Đáp án C

Take part in = participate in: tham gia vào

Add to: thêm vào

Give up: từ bỏ

Get rid of: loại bỏ

Dịch: Chỉ có 489 vận động viên tham gia Asian Games đầu tiên

Câu 11: Đáp án B

spare time = free time: thời gian rảnh

allotted time: thời gian quy định

bedtime: giờ ngủ

engaged: bận, đã đính hôn

Dịch: Tôi thường sưu tầm tem trong thời gian rảnh

Câu 12: Đáp án B

Abundance = large quantity: nhiều, số lượng lớn >< small quantity: số lượng nhỏ

excess : dư thừa

sufficiency: sự đầy đủ

Dịch: Trái cây và rau quả phát triển rất nhiều trên đảo Người dân đảo thậm chí đã xuất khẩu thặng dư

Câu 13: Đáp án B

Identical ~ similar: giống nhau >< different: khác nhau

Fake: giả

Genuine: chính hãng

Dịch: Trừ khi hai chữ ký là giống nhau, ngân hàng sẽ không công nhận tấm séc

Câu 14: Đáp án D

Câu hỏi đuôi của “I am” là “aren’t I?”

Dịch: Tôi đến muộn, đúng không?

Câu 15: Đáp án B

Trang 7

In summer: vào mùa hè

Dịch: Cái nào là trò giải trí phổ biến nhất mùa hè?

Câu 16: Đáp án D

Dùng V.ing để giản lược MĐQH khi nó ở thể chủ động

Dịch: Người đàn ông bước vào ngân hàng là một triệu phú

Câu 17: Đáp án B

Vế trước ở thể khẳng định nên câu hỏi đuôi phủ định

Trợ động từ ở vế trước là “have” nên câu hỏi đuôi là “haven’t….”

Dịch: Bạn có ô tô mới đúng không?

Câu 18: Đáp án A

Astronaut: phi hành gia

Engineer: kĩ sư

Scientist: nhà khoa học

Technical: thuộc về kĩ thuật

Dịch: Phi hành gia là người được đào tạo để đi tàu vũ trụ

Câu 19: Đáp án D

Could: có thể, dùng trong quá khứ

Dịch: Bố tôi là một người đàn ông rất thông minh Ông ấy có thể nói 5 thứ tiếng

Câu 20: Đáp án C

Fred and Tom: là danh từ xác định nên ta dùng MĐQH không xác định

“that” không dùng trong MĐQH không xác định

Dịch: Fred và Tom, người mà bạn gặp ngày hôm qua, là cặp song sinh

Câu 21: Đáp án D

- Khi đại từ quan hệ thay thế cho tân ngữ, ta có thể lược bỏ đại từ quan hệ

- Dùng “to V.inf” để giản lược MĐQH khi danh từ đứng trước có các chữ sau đây bổ nghĩa: The + so sánh hơn nhất, the first, the second , the only, the next, the last

Nếu chủ ngữ 2 mệnh đề khác nhau thì thêm cụm “ for sb’’ trước “ to inf’’

Dịch: Đây là lời khuyên duy nhất tôi có thể đưa cho bạn

Câu 22: Đáp án D

Dùng P2 để giản lược MĐQH cho các mệnh đề bị động

Dịch: Số tiền do cảnh sát tìm được thuộc về ngân hàng trong thành phố

Câu 23: Đáp án B

Tobe in need of: cần

Dịch: Mọi người trên trái đất đang cần thêm điện hạt nhân

Trang 8

Câu 24: Đáp án D

Khách hàng: “Xin lỗi?” - Chủ cửa hàng: “Vâng, tôi có thể giúp gì được cho bạn?”

Câu 25: Đáp án A

“Bạn có muốn uống gì không?" - Tôi không khát, cảm ơn

Câu 26: Đáp án B

Một vấn đề môi trường trên thế giới hiện nay là

A bùng nổ dân số

B Thiếu nước an toàn

C ô nhiễm công nghiệp

D mưa axit

Thông tin ở câu 1: “One of the most urgent environment problems in the world today is the shortage of clean water.” (Một trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất trên thế giới hiện nay là tình trạng thiếu nước sạch.)

Câu 27: Đáp án D

Vấn đề nghiêm trọng của Hồ Baikal ở Nga là gì?

A Chính phủ không có khả năng thực thi luật pháp và các quy định

B Nó có 1.300 loài quý hiếm không có ở bất cứ đâu trên thế giới

C Nó chứa nhiều loại động vật và thực vật phong phú

D Nó bị ô nhiễm bởi khối lượng lớn các chất thải công nghiệp thải vào nó

Thông tin ở câu: “But they are being destroyed by the massive volumes of industrial pollutants which pour into the lake every day.” (Nhưng chúng đang bị phá hủy bởi khối lượng lớn các chất ô nhiễm công nghiệp đổ vào hồ mỗi ngày.)

Câu 28: Đáp án A

Thông điệp cho độc giả là gì?

A Chúng ta nên làm gì đó để bảo vệ tài nguyên nước của chúng ta

B Chúng ta nên khuyến khích mọi người sử dụng nước sạch

C Chúng ta nên sử dụng rất nhiều nước sạch

D Chúng ta nên hạn chế nước sạch trên thế giới

Thông tin ở 2 câu cuối: “Clean water is now scarce, and we are at last beginning to respect this precious source We should do something now.” (Nước sạch bây giờ đã khan hiếm, và cuối cùng chúng ta bắt đầu tôn trọng nguồn cung quý giá này Chúng ta nên làm một cái gì đó ngay bây giờ.)

Câu 29: Đáp án C

Có bao nhiêu nước ném rác thải công nghiệp vào Biển Địa Trung Hải?

Trang 9

A chính xác 15

B ít hơn 15

C gần 16

D chính xác 16

Thông tin ở câu: “Almost sixteen countries regularly throw industrial wastes a few miles off shore.” (Gần mười sáu nước thường xuyên ném chất thải công nghiệp một vài dặm ngoài khơi.)

Câu 30: Đáp án B

Nhiều nguồn nước không thể uống được vì

A ô nhiễm công nghiệp

B mưa axit, ô nhiễm công nhiệp và rác thải

C rác thải

D mưa axit

Thông tin ở câu: “But acid rain, industrial pollution and garbage have made many sources of water undrinkable.” (Nhưng mưa axit, ô nhiễm công nghiệp và rác thải đã làm cho nhiều nguồn nước không thể uống được.)

Dịch

Một trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất trên thế giới hiện nay là tình trạng thiếu nước sạch Có nước uống sạch là một quyền cơ bản của con người Nhưng mưa axit, ô nhiễm công nghiệp và rác thải đã làm cho nhiều nguồn nước không thể uống được Hồ và thậm chí toàn bộ biển đã trở thành bể chứa lớn của chất độc Hồ Baikal ở Nga là một trong những hồ lớn nhất trên thế giới Nó chứa nhiều loại động vật và thực vật phong phú, bao gồm 1.300 loài quý hiếm không có ở bất kỳ đâu trên thế giới Nhưng chúng đang bị phá hủy bởi khối lượng lớn các chất ô nhiễm công nghiệp đổ vào hồ mỗi ngày Ngay cả khi luật pháp tồn tại, chính phủ không có khả năng thực thi chúng Hầu hết các ngành công nghiệp đơn giản bỏ qua các quy định Biển Địa Trung Hải chiếm 1% diện tích mặt nước Nhưng đó là bãi chứa 50% lượng ô nhiễm biển Gần mười sáu nước thường xuyên ném chất thải công nghiệp một vài dặm ngoài khơi Nước là miễn phí cho tất cả mọi người Một vài năm trước, người ta cho rằng nguồn cung cấp nước sạch trên thế giới là vô hạn Ngày nay, nhiều nguồn cung cấp nước

đã bị hủy hoại bởi ô nhiễm và nước thải Nước sạch bây giờ đã khan hiếm, và cuối cùng chúng ta bắt đầu tôn trọng nguồn cung quý giá này Chúng ta nên làm một cái gì đó ngay bây giờ

Câu 31: Đáp án B

Trang 10

Which – đại từ quan hệ thay thế cho cả mệnh đề

Dịch: Peter không đến dự bữa tiệc, thật đáng tiếc

Câu 32: Đáp án B

Which – thay thế cho danh từ chỉ vật

A sai vì thừa chữ “it” (“it” đã được thay thế bởi “which”)

C sai ngữ pháp

D sai vì ta dùng P2 để giản lược MĐQH khi nó ở thể bị động chứ không dùng “To V.inf” Dịch: Ngôi nhà đã bị phá hủy trong đám cháy đang được xây dựng lại

Câu 33: Đáp án C

Neither A nor B: cả A và B đều không

Dịch: Anh ấy không đến thăm tôi và cũng không gọi cho tôi

A sai ngữ pháp

B sai vì “neither….nor” đã mang nghĩa phủ định rồi nên không dùng “didn’t”

D sai vì động từ ở câu gốc chia ở thì quá khứ nên ở đây cũng phải chia ở thì quá khứ

Câu 34: Đáp án A

Cấu trúc câu điều kiện loại 3 diễn tả 1 điều trái ngược với sự thật trong quá khứ:

If + S + had P2, S + would have P2

DỊch: Nếu anh ấy đã làm việc chăm chỉ thời gian qua, anh ấy sẽ không bị mất việc

Câu 35: Đáp án A

Dùng V.ing để giản lược MĐQH khi nó là mệnh đề chủ động

Dịch: Học sinh không đến lớp ngày hôm qua giải thích sự vắng mặt của họ với giáo viên

Ngày đăng: 21/05/2022, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w