Định nghĩa: nr Vectơ khác vectơ được gọi là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nếu ….. Vậy theo em một mặt phẳng có bao nhiêu vec tơ pháp tuyến?. Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyế
Trang 1Tiết45, 46 phương trình tổng quát
của mặt phẳng
α
O
z
M0
n r
M
Trang 21 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
a Định nghĩa:
nr
Vectơ khác vectơ được gọi là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng () nếu ….
0r
Em hãy đọc định nghĩa SGK và điền vào
chỗ trống …
nó nằm trên đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng ()
Ký hiệu: n r ^ ( ) a
Trang 31 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
a Định nghĩa:
α
n r
m ur
u r
Em hãy quan sát vào hình vẽ và
chọn phương án đúng
n r
B Chỉ có vectơ là vtpt của ()
A Vectơ là vtpt của ()u r
C Cả hai vectơ và là vtpt
của ().
n r
m ur
D Cả ba vectơ trên là vtpt
của ().
Vậy theo em một mặt phẳng có bao nhiêu vec tơ pháp tuyến?
Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến
Trang 41 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trong không gian cho điểm M0 và một vectơ n r
Theo em có tồn tại một mặt phẳng đi qua M 0
và vuông góc với vectơ trên không? Nếu có thì
có bao nhiêu mặt phẳng như thế?
M0
n r
Mặt phẳng () hoàn toàn được xác
định nếu biết một điểm thuộc nó và một
vectơ pháp tuyến của nó.
Trang 51 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
a r
b r
Bằng trực quan em có nhận xét gì về quan hệ
giữa vectơ a, vectơ b và ()?
b) Chú ý:
Hai vectơ và nói trên
còn gọi là cặp vectơ chỉ phương
của mặt phẳng ().
a r
b r
Hai vectơ không cùng phương và cùng song hoặc nằm trên ()
Trang 61 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
a r b r
α
a r
b r
α
a r
b r
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Em hãy cho biết hình nào mặt phẳng () có cặp vectơ chỉ phương?
Đáp số: Hình 2 và hình 3
Trang 71 Vect¬ ph¸p tuyÕn cña mÆt ph¼ng
α
a r
b r
§Æt n r = [ , ] a b r r
Em cã nhËn xÐt g× vÒ quan hÖ gi÷a vect¬ víi hai vect¬ vµ ? a r
Gîi ý: vµ [ , ] a b r r ^ a r [ , ] a b r r ^ b r
Tr¶ lêi: vµ n r ^ a r n r ^ b r
VËy em cã nhËn xÐt g× vÒ quan hÖ gi÷a
vµ mÆt ph¼ng ()?
n r
n r
Trang 81 Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
a r
b r
b) Chú ý:
Hai vectơ và nói trên
còn gọi là cặp vectơ chỉ phương
của mặt phẳng ().
a r
b r
n r = [ , ] a b r r
là một vectơ
pháp tuyến của ()
n r
Vậy nếu A, B, C là ba điểm
không thẳng hàng trong mặt phẳng
() thì
B
C
n r là một vectơ pháp = uur uuur AB AC
tuyến của ()
n r
Trang 92 Phương trình tổng quát của mặt phẳng
a Bài toán:
α
O
z Trong hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng ()
M0
n r
M0(x0;y0;z0) () n r
là một vectơ
pháp tuyến của () Tìm điều kiện để điểm M () M
Giải:
Giả sử M = (x; y; z) M ()
0
M Muuuuur^ Ûnr M M nuuuuur r0 . =0
A(x – x0) + B(y – y0) + C(z – z0) = 0 (*)
Khai triển rồi đặt D = -(Ax0 + By0 + Cz0) ta được phương trình:
Ax + By + Cz + D = 0 (1)
Trang 102 Phương trình tổng quát của mặt phẳng
* Định lí: SGK/ 78
b) Định nghĩa
Phương trình dạng: Ax + By + Cz + D = 0 với A2 + B2 + C2 ≠ 0
được gọi là phương trình tổng quát của mặt phẳng.
c) Chú ý
Nếu mặt phẳng () qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vtpt
thì phương trình của nó là:
( ; : )
nr = A B C
A(x … x 0 ) + B(y … y 0 ) + C(z … z 0 ) = 0
Nếu mặt phẳng () là mặt phẳng có phươg trình:
Ax + By + Cz + D = 0 thì là một vtpt của nó.nr = ( ; : )A B C
Trang 113.Các trường hợp riêng của phương trình tổng quát
Em hãy đọc SGK trang 80 rồi lựa chọn phương trình mặt phẳng ở cột A sao cho phù hợp với kết luận ở cột B:
1 Ax+ By + Cz = 0 a Song song với trục Ox hoặc chứa trục Ox
2 By + Cz + D = 0 b Song song với mp Oxy hoặc trùng với mp Oxy
3 Ax + Cz + D = 0 c Đi qua gốc toạ độ
4 Cz + D = 0 d Song song với trục Oz hoặc chứa trục Oz
e Song song với trục Oy hoặc chứa trục Oy
Ví dụ: 1 - c
Trang 123.Các trường hợp riêng của phương trình tổng quát
Em hãy đọc SGK trang 80 rồi cho biết trong các PT sau, PT nào là PT mặt phẳng đi qua 3 điểm A=(1; 0; 0),
B=(0; -2; 0) và C= (0; 0; 5):
1 2 5
1 2 5
1 2 5
Phương trình dạng đó được gọi là phương trình theo
đoạn chắn của mặt phẳng.
Trang 134 Ví dụ Tóm tắt
Nếu mặt phẳng () qua điểm M0(x0;y0;z0) và có vtpt
thì phương trình của nó là:
( ; ; )
nr = A B C
A(x … x 0 ) + B(y … y 0 ) + C(z … z 0 ) = 0
Nếu mặt phẳng () là mặt phẳng có phươg trình:
Ax + By + Cz + D = 0 thì là một vtpt của nó.nr = ( ; ; )A B C
Ví dụ 1: Viết phương trình mặt phẳng qua điểm P = (1; -2 ; 3) và song song với
mặt phẳng 2x – 3y + z + 5 = 0.
α P
Q 2x – 3y + z + 5 = 0
(2; 3;1)
nr =
-Giải
Mặt phẳng cần tìm song song với mặt phẳng 2x – 3y + z + 5 = 0 nên nó có một vtpt là:
(2; 3;1)
nr = - Vậy phương trình của nó là:
2(x – 1) – 3(y + 2) + z – 3 = 0.
hay 2x – 3y + z – 11 = 0
Trang 144 Ví dụ
Ví dụ 2: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm P = (1; 0; 0),
Q = (0; 2: 0) và R = (0; 0; 3)
Giải
( 1;2;0)
-uuur
( 1;0;3)
PR =
-uur
Mặt phẳng (PQR) có vectơ pháp tuyến là:
ữ
ữ
(6; 3; 2)
và đi qua điểm P nên có phương trình là:
6(x – 1) + 3(y - 0) + 2(z – 0) = 0
6x + 3y + 2z – 6 = 0.
Cách 2: Mặt phẳng (PQR) có phương trình theo đoạn chắn là:
1
1 2 3
+ + = Û 6x + 3y + 2z – 6 = 0.
Trang 15Ví dụ 3: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB,
biết A = (1;2;-2), B = (1; 2; 1)
Giải
4 Ví dụ
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
-Mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và
vuông góc với đường thẳng AB nên có thể
chọn: uurAB = (0; 1;3)
-làm vtpt pháp tuyến của nó Vậy PT của nó là:
x- - y - + z + =
hay - y + 3z + 4 = 0.
Trang 16Em đã chọn đúng !
Trang 17Em đã chọn sai ! Hãy kiểm tra lại.
Trang 18GV Trần Thị Nhung
Trường THPT Thảo Nguyên
Mộc Châu –Sơn La
Tháng 8 năm 2009