Kế toán quản trị Kế toân quản trị Management Acconnting lă bộ phận kế toân cung cấp thông tin cho những nhă quản lý tại doanh nghiệp thông qua câc bâo câo kế toân nội bộ.. Khâi niệm v
Trang 1Kế toán quản trị - ACCT 200
Về
Kế toán quản trị
a
Trang 2Kế toán quản trị
Kế toân quản trị (Management Acconnting) lă bộ phận kế toân cung cấp thông tin cho những nhă quản lý tại doanh nghiệp thông qua câc bâo câo kế toân nội bộ
Khâi niệm về Kế toân quản trị được Hiệp hội kế toân Mỹ định nghĩa:
“lă quâ trình định dạng, đo lường, tổng hợp, phđn tích, lập
bâo biểu, giải trình vă thông đạt câc số liệu tăi chính vă phi tăi chính cho ban quản trị để lập kế hoạch, theo dõi việc thực
hiện kế hoạch trong phạm vi nội bộ một doanh nghiệp, đảm bảo việc sử dụng có hiệu quả câc tăi sản vă quản lý chặt chẽ câc tăi sản năy”
Những nhă quản lý, có nhu cầu thông tin phản ânh một mục đích chung lă phục vụ quâ trình ra quyết định nhằm tối đa hóa lợi nhuận
Do nhu cầu thông tin nội bộ rất đa dạng trong câc loại hình doanh nghiệp nín câc bâo câo nội bộ do kế toân quản trị cung cấp không mang tính tiíu chuẩn như bâo câo tăi chính
Kế toân quản trị đặt trọng tđm giải quyết câc vấn đề quản trị của doanh nghiệp Vì vậy, kế toân quản trị phải thiết kế câc thông tin kế toân sao cho nhă quản trị có thể dùng văo việc thực hiện câc chức năng quản trị
Trang 3Kế toán quản trị
Quá trình nhằm xác đinh
* THÔNG TIN tùy thuộc vào mục đích của tổ chức
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 4Bốn quá trình thực
hiện
giúp tổ chức thực hiện mục tiêu:
* Ra quyết định
* Xây dựng kế hoạch
* Tổ chức thực hiện (day-to-day)
* Kiểm tra
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 5Vai trò của Kế toán tài
chính
KQKD, Thuyết minh báo cáo tài chính, LCTT)
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 6TÀI SẢN
A TSLĐ và đầu tư
ngắn hạn
1 Vốn bằng tiền
2 Đầu tư tài chính ngắn
hạn
3 Khoản phải thu
4 Hàng tồn kho
5 Tài sản lưu động khác
6 Chi sự nghiệp
B TSCĐ và đầu tư dài
hạn
1 TSCĐ
2 Đầu tư tài chính dài
hạn
3 Xây dựng cơ bản dỡ
dang
4 Ký cược, ký quỹ dài
hạn
Tổng cộng
NGUỒN VỐN
A Nợ phải trả
1 Nợ ngắn hạn
2 Nợ dài hạn
3 Nợ khác
B Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Nguồn vốn - Quỹ
2 Nguồn kinh phí, quỹ khác
Tổng cộng
BẢN CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Trang 7Tổng doanh thu
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh
nghiệp
Lợi nhuận thuần từ
SXKD
Thu nhập hoạt động tài
chính
Chi phí hoạt động tài
chính
Lợi nhuận hoạt động
tài chính
Tổng lợi nhuận trước
thuế
Thuế thu nhập doanh
nghiệp
Lợi nhuận sau thuế
ST 35000 500 34500 29000
5500
200 300
5000
500 200
300 5300
1696
3604
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH
Trang 8Vai trò của Kế toán quản
trị
hiểu thực tế
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 9Vai trò của Kế toán quản
trị
Kiểm tra (Controller) - Nhà quản
trị.
Kiểm tra ngân quỹ (Tresurary)
Kiểm soat nội bộ.
Thông tin ra quyết định.
Tổ chức thực hiện và phân
tích kết quả trong quá trình
kiểm tra.
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 10Phân biệt Kế toán quản trị
trị và Kế toán tài chính
Kế toán quản trị Kế toán tài
chính Đối tương
sử dụng Nhà quản trị trong tổ chức Các tổ chức bên ngoài của đơn vị Nguồn
của dữ
liệu
Phương pháp riêng tuỳ thuộc nhà
quản trị, không bắt buộc
Chỉ dựa trên các dữ liệu được tập hợp theo mẫu,
phương pháp thống nhất
Bắt buộc.
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 11Phân biệt Kế toán quản trị
trị và Kế toán tài chính
(cont.)
Kế toán quản trị Kế toán tài
chính Bản chất
của báo
cáo và
phương
pháp
Báo cáo thường xuyên cho tổ chức
Dựa trên cơ sở dữ liệu lịch sử cũng như ước lượng và dự báo.
Theo các phương pháp và chuẩn
mực chung, định kỳ.
Chỉ dựa trên
cơ sở dữ liệu lịch sử (quá khứ).
Kế toán quản trị - ACCT 200
Trang 12Mối quan hệ giữa Kế toán tài chính,
Kế toán quản trị và Kế toán chi phí
Kế Toán Kế Toán Kế Toán tài chính chi phí quản trị
Trang 13Nguồn nội bộ
doanh nghiệp
Nguồn bên ngoài doanh nghiệp
Thông tin Thu thập
Xử lý thông tin
Hệ thống thông tin quản trị khác
-thông tin sản xuất -thông tin marketing -thông tin cá nhân
Kế toán quản trị
-kế toán phân tích -tính toán đầu tư -chiến lược kinh doanh
Kế toán tài chính
-Bảng cân đối kế toán
-Báo cáo kết quả KD -Báo cáo lưu chuyển tiền
tệ
Mối quan hệ bên ngoài
khác
-quan hệ tình huống
-quan hệ môi trường
-tính toán giá trị
Thông tin phát triển kinh
tế
Thông tin cạnh tranh
Thông tin marketing Thoả mãn số lượng sản xuất
Đầu ra trên thị trường Đầu ra của cá nhân
Kế toán tài chính
Kế toán quản trị - hệ thống con của hệ thống kế
Trang 14Kế toán - Một hệ thống thông tin
quản lý doanh nghiệp
Hệ thống quyết định
Thông tin bên ngoài
Các
nguồn
lực
Hệ thống thông tin
Hệ thống tác nghiệ
p
Sản phẩm, dịch
vụ
Trang 15Kế toán quản trị với các chức năng
quản lý
Hoạch định
Tổ chức thực
hiện Đánh giá
Kiểm tra
Phân tích chi phí
Lập dự toán
Báo cáo kiểm soát , đánh giá
Hỗ trợ ra quyết định
Trang 16 Đối tượng và phương pháp kế toán quản trị
toán quản trị