Các khái niệm cơ bản Tín hiệu – dữ liệu Dữ liệu đa phương tiện Hệ thống truyền thông đa phương tiện... Truyền thông đa phương tiện multimedia communication là sự kết hợp của
Trang 1TS ĐINH ĐỒNG LƯỠNG – KHOA CNTT – ĐẠI HỌC NHA TRANG
TỔNG QUAN VỀ TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN
Trang 2 Các khái niệm cơ bản
Tín hiệu – dữ liệu
Dữ liệu đa phương tiện
Hệ thống truyền thông đa phương tiện
Trang 31 Signal vs Data ?
2 Anolog vs Digital signal ?
Câu hỏi thảo luận
H1
Trang 4Để truyền đi, dữ liệu phải chuyển sang tín hiệu Tín hiệu có dạng sóng điện từ lan truyền trong những môi trường khác nhau, tùy thuộc vào phổ tín hiệu
Dữ liệu có thể là tương tự hoặc số Dữ liệu tương tự lấy giá trị liên tục trong một khoảng thời gian (ví dụ: âm thanh và video) Dữ liệu số lấy giá trị rời rạc (ví dụ: văn bản hoặc số
tự nhiên)
Tín hiệu có thể là tương tự hoặc số Tín hiệu tương tự có giá trị thay đổi liên tục theo thời gian Tín hiệu số được xác định trên một tập rời rạc theo thời gian
Khái niệm: Dữ liệu và tín hiệu
Trang 5Tín hiệu tuần hoàn gọi là sóng mang, Tín hiệu mang thông tin gọi là tín hiệu được điều chế, Các thông số của sóng mang được dùng trong quá trình điều chế có thể là biên độ, pha, tần số
Trang 6Minh họa: Điều chế tín hiệu
Trang 7Một tín hiệu x(t) được gọi là tuần hoàn nếu tốn tại một hằng
số T0 sao cho x(t)=x(t+T0)
Tín hiệu không tuần hoàn luôn thay đổi không có tập giá trị hay chu kỳ nào được được lập lại theo thời gian
Trong truyền thông, người ta thường sử dụng tín hiệu tương
tự tuần hoàn và tín hiệu số không tuần hoàn
Tín hiệu tuần hoàn và không tuần hoàn
Trang 8Multi + Media
Multi : many; much; multiple
Medium : An intervening substance through which something is transmitted or
carried on; A means of mass communication such as a newspaper, magazine or TV
Franklin Kuo:
“Multimedia concerns the representation of mixed modes of
information – text, data, image, audio and video – as digital
Trang 9 Truyền thông đa phương tiện (multimedia communication) là sự kết hợp của hai công nghệ xử lý dữ liệu đa phương tiện và mạng truyền thông
Dữ liệu đa phương tiện (Multimedia) là tổng hợp của nhiều kiểu
Trang 10Media Types: Two broad classes:
Static, time-independent discrete media: Text,
graphics, images Information in these media consist
exclusively of a sequence of individual elements without a time component
Dynamic, time-dependent continuous media: Sound,
video Information is expressed as not only of its
individual value, but also by the time of its occurrence
Khái niệm : Media Types
Trang 11Dữ liệu tự nhiên và nhân tạo
Dữ liệu tự nhiên (natural): được thu nhận trực tiếp từ thế giới thực (ví dụ?)
Dữ liệu nhân tạo (artificial): thông tin được tạo ra từ máy tính (ví dụ?)
Dữ liệu rời rạc và liên tục
Dữ liệu rời rạc: chỉ bao gồm các chiều về không gian (ví dụ?)
Dữ liệu liên tục: Bao gồm các chiều về cả thời gian và không gian (ví dụ?)
Trang 12Dễ dàng thực hiện các tương tác với phương tiện dạng số bằng máy tính điện tử
Dễ dàng thao tác, xử lý, mã hóa và nhân bản
Hệ thống có độ tin cậy cao, tính chống nhiễu tốt hơn
Dễ tích hợp khi truyền thông
Tín hiệu: analog vs digital signal
Hệ thống tương tự
Hệ thống số
Minh họa khả năng chống nhiễu của
hệ thống
Trang 131 Multi-data, digital signal processing ?
Trang 14Văn bản thô (Plain text)
Lưu thông tin định dạng bên cạnh từ mã của ký tự
Nhiều chuẩn khác nhau
Ký tự có nhiều kích cỡ, hình dạng và kiểu dáng
Dữ liệu: Text
Trang 15 Phương pháp thống kê: Mã Huffman
Phương pháp từ điền: Lempel-Ziv
Tỷ lệ nén: 1/2 - 2/3 kích thước văn bản
Mã hóa và nén văn bản
Trang 16Văn bản có thể chỉnh sửa, chứa các thông tin cấu trúc như
đường thẳng, hình tròn v.v…
Thường được tạo ra bởi các chương trình máy tính như Corel
Draw, Adobe Illustrator
Dữ liệu: Graph
Trang 17Tập hợp các điểm ảnh trong không gian 2 chiều
Điểm ảnh: phần tử nhỏ nhất biểu diễn ảnh
Điểm ảnh được biểu diễn bởi một số lượng bit nhất định
Pixel depth: số lượng bit biểu diễn một điểm ảnh
Không chứa thông tin cấu trúc
Ảnh đưa vào máy tính bằng máy quét (scanner)
Dữ liệu: Image
Trang 18Ví dụ về ảnh tĩnh
Ảnh nhị phân: pixel depth 1
Ảnh đa mức xám: pixel depth 8
Ảnh màu: pixel depth 24
Dữ liệu: Image
Trang 19Đồ họa
Có thể chỉnh sửa, thay đổi
Chứa các thông tin cấu trúc
Nội dung ngữ nghĩa được bảo toàn lúc trình chiếu
Miêu tả bằng các đối tượng
Ảnh tĩnh
Không thể chỉnh sửa, thay đổi
Không ý thức được các thông tin cấu trúc
Nội dung ngữ nghĩa không được bảo toàn lúc trình chiếu
Miêu tả bằng các điểm ảnh
Graph vs image
Trang 20Nén không mất mát thông tin
Mã loạt dài (RLC)
Mã từ điền Lempel-Ziv
GIF, BMP, TIFF
Nén mất mát thông tin
Nén dựa trên các biến đổi không gian (Transform coding)
Giảm mẫu kênh màu (Chroma sub-sampling)
JPEG, JPEG2000
Ảnh nén
Trang 22Cả hai đều là chuỗi các ảnh tĩnh hoặc đồ họa được trình chiếu trong một khoảng thời gian để tạo ra cảm giác chuyển động
Lưu tập hợp của các đối tượng
Chuyển động của các đối tượng dựa trên tính toán
Video vs Animation
Trang 23International Telecommunication Union (ITU-T)
H.261: ISDN Video Phone (px64 kb/s)
H.263: PSTN Video Phone (<64 kb/s)
H.26L: Nhiều ứng dụng khác nhau (<64 kb/s)
• Truyền hình theo yêu cầu, Video Mail
International Organization for Standard (ISO)
MPEG-1 Video: CD-ROM (1.2 Mb/s)
MPEG-2 Video: SDTV, HDTV (4-80 Mb/s)
MPEG-4 Video: Nhiều ứng dụng khác nhau (24-1024 kb/s)
Nén Video
Trang 24Âm thanh (âm thanh thoại, âm nhạc, tiếng ồn)
Tín hiệu tương tự một chiều biến thiên theo thời gian
Được lan truyền dựa trên áp suất và tương tác giữa các phân tử trong môi trường truyền dẫn
Sóng âm thanh: Có dạng hình sin với các đặc trưng
Trang 25Tín hiệu âm thanh được chuyển sang dạng số
Trang 26 High-Density File Transfers
Graphics File Transfers
Audio File Transfers
Video File Transfers
Trang 27 Text Files: txt, doc, rtf
Audio Files: au, aif, wav
Graphic files: jpg, gif, tif, bmp, pict, pcx
Moving video files: qt, mov, avi
Animation: fli, flc
Các loại tập tin lưu trữ dữ liệu ĐPT
Trang 28Minh họa ảnh amination
Trang 30Đặc tính của dữ liệu đa phương tiện
Trang 31Mô hình truyền dữ liệu
Thiết bị nguồn tạo ra dữ liệu cần truyền
Thiết bị truyền chuyển đổi và mã hóa dữ liệu thánh sóng điện từ để truyền đi trong môi trường truyền dẫn
Hệ thống truyền dẫn có thể là đường truyền hoặc mạng máy tính để kết nối giữa thiết bị nguồn và đích
Thiết bị nhận chuyển đổi tín hiệu điện từ thành dạng dữ liệu
Thiết bị đích nhận dữ liệu từ thiết bị nhận
Trang 32The media streams are digital They can be processed (e.g., compressed/ decompressed, analyzed) in the computer
Minh họa
Trang 33Thiết bị đa phương tiện
Trang 34Nhiệm vụ của hệ thống truyền thông
Thu nhận/tái tạo ( Production)
Trang 36Sự phát triển hạ tầng mạng
Trang 37Sự phát triển của băng thông trong mạng
Trang 38Thế hệ 1:
Truyền dữ liệu đa phương tiện từ máy tính đến máy tính khác
Trình bày dữ liệu đến người sử dụng
Thế hệ 2:
Các qui trình xử lý như so sánh, tìm kiếm, tái tạo âm thanh, hình ảnh thời gian thực và nhận dạng được sử trong các hệ thống đa phương tiện
Trong hệ thống đa phương tiện tương lai là sự tích hợp của xử lý
và truyền thông
Sự phát triển của hệ thống truyền thông ĐPT
Trang 39Minh họa: Mạng truyền thông đa phương tiện
Transmission
Compression Processing
Audio/Video Presentation Playback
Audio/Video Perception/
Trang 40Multimedia system, OSI, TCP/IP Stack
So sánh các kiến trúc phân lớp (layer)
Trang 41Giao thức internet trong TTĐPT
Multimedia over TCP
Multimedia over UDP
Trang 42Real-time Transport Protocol (RTP) provides support for the transport of real-time data such as video and audio streams
RTP needs support from lower layers that actually have
control over resources in switches and routers
Giao thức truyền thông (RTP/RTCP)
Trang 43 Real-Time Control Protocol extends RTP
In an RTP session, participants periodically send RTCP packets to convey feedback on quality of data delivery and information of membership
Packets defined for carrying control information:
SR: Sender report, for transmission and reception statistics from session participants that are
active senders
RR: Receiver report, for reception statistics from session participants, that are not active
senders
SDES: Source description items, including CNAME
BYE: Indicates end of participation
APP: Application specific functions
Giao thức truyền thông (RTCP)
Trang 44 SDR, VIC, VAT and RAT, WB, NTE
Giao thức truyền thông ĐPT
Trang 45RSVP
Network control protocol
Allows data receiver to request a special end-to-end quality of
service for its data flows
RTSP
A client-server multimedia presentation protocol to enable controlled delivery of streamed multimedia data over IP network
Aims to provide the same services on streamed audio and video just
as HTTP does for text and graphics
Giao thức truyền thông ĐPT
Trang 46 Hai mô hình truyền thông chính trong hệ thống
Mô hình giao tiếp người với người
Mô hình giao tiếp người và máy
Các thành phần hệ thống TTĐPT
Transport
Use Interface
Use Interface
Transport
Processing Storage and Retrieval
Use Interface
Trang 47Yêu cầu người sử dụng:
Fast preparation and presentation
Dynamic control of multimedia applications
Intelligent support to users
Standardization
Yêu cầu về mạng
High speed and varible bit rates
Multiple virtual connections using the same access
Synchronization of different information types
Suitable standardized services along with support
Such requirements are known as Quality-of-Service (QoS) guarantees
Những yêu cầu đặt ra
Trang 48Guaranteeing QoS has the following effects in a
There are three levels of QoS
1 Best-effort service - the system makes a best effort with no QoS guarantees
2 Soft QoS - allows different traffic streams to
be prioritized, however no QoS guarantees are made
3 Hard QoS - the QoS rquirements are
guaranteed
Đảm bảo chất lượng dịch vụ QoS
Trang 49Parameters Defining QoS:
Throughput - the total amount of work completed during a specific time interval
Delay - the elapsed time from when a request is first submitted to when the desired result is
produced
Jitter - the delays that occur during playback of a stream
Reliability - how errors are handled during
transmission and processing of continuous media
Đảm bảo chất lượng dịch vụ QoS
Trang 50Examples of A/V QoS Parameters
QoS for Audio service:
• Sample rate – 8000 samples/second (8KHz), 44.1 KHz
• Sample resolution – 8 bits per sample, 16 bits per sample
QoS for Video service:
• Video frame rate – 25 frames per second, 30 frames per second
Trang 51Examples of Network QoS
QoS for network service:
• Throughput – Number of bits per second
– e.g., 100 Mbps (Ethernet throughput) – level 1 – e.g., 10 Mbps (WiFi throughput) – level 2 – e.g., 128 kbps (ISDN throughput) – level 3
• Connection setup time – time how long it take to connect the sender and receiver
Trang 52Quality of Experience
Quality of Service
Đảm bảo chất lượng dịch vụ QoS
Trang 56Multimedia Information Systems: Cơ sở dữ liệu đa phương
tiện, Sách điện tử, Hệ thống chuyên gia, v.v…
Multimedia Communication Systems: VOIP, Truyền
thông audio và video, Computer-supported collaborative
works, Hội nghị truyền hình, IPTV, Dịch vụ truyền dữ liệu
đa phương tiện từ xa, v.v…
Multimedia Entertainment Systems: Game, Game 3D,
Thiết kế đa phương tiện, Multiplayer networks, Sản phẩm
tương tác dựa trên audio và video, v.v
Các ứng dụng điển hình
Trang 57Multimedia Educational Systems: E-Books, Elearning,
Flexible teaching materials, Simulation
education systems, v.v
Multimedia Business Systems: Thương mại điện tử,
Mua sắm dựa trên hiện thực ảo v.v…
Các ứng dụng điển hình
Trang 58Trong lĩnh vực truyền thông:
Điện tín, điện thoại, fax
Phát thanh và truyền hình (video on Demand)
Điện thoại có hình, điện thoại internet (Voice IP)
Hội thảo trực tuyến (Video Conferences), …
Hệ thống đào tạo từ xa, khám bệnh từ xa (telemedecine),…
Các ứng dụng điển hình
Trang 59Trong lĩnh vực xử lý thông tin:
Kỹ thuật xử lý đồ họa được tích hợp (Photoshop, coreldraw, 3D max, Unity,…)
Các ứng dụng có tích hợp và xử lý nhanh tín hiệu đa phương tiện (office editor: word, powerpoint, … )
Các ứng dụng e-learning
Các ứng dụng điển hình
Trang 60Truyền hình theo yêu cầu (VoD)
Trang 61Yêu cầu
Tìm hiểu:
Tổng quan
Trình bày phân loại
Chi tiết từng loại
Minh họa, lập trình demo (nếu có, khuyến khích)
Viết báo cáo:
Một báo cáo: khoảng 10-20 trang (docx), font chữ 12pt, kiểu chữ Time New Roman, Slide báo cáo: khoảng 15-30 slide
Trang 62Một ví dụ về cấu trúc thông tin của một tập tin Wave 72 bytes được biểu diễn như sau:
Trang 63Minh họa đọc file âm thanh wav
Trang 64Giao diện chính của matlab
Lịch sử
về các lệnh
Xem cú pháp của lệnh: >>help <tên lệnh>
Trang 66Minh họa đọc file text trong matlab: textread
Trang 67Đọc file: imread(…), hiển thị file ảnh: imshow(…) Minh họa đọc file ảnh trong matlab
Trang 68Minh họa đọc file wav trong matlab
Đọc file: wavread(…), ghi file: wavwrite(…), phát âm thanh: sound(…)