Ôn phép bình phương 1... đẳng thức đã cho.. Số âm không có căn bậc hai... Giải và biện luận phương trình x2 =a.
Trang 1* CĂN BẬC HAI SỐ HỌC *
1 Ôn phép bình phương
1 a2 =a a
2 a2 ≥ ∀0, a và a2 = ⇔ =0 a 0
a b
a b
=
0
0
b a< < ⇒a <b
5 ( )2 2 2
ab =a b
6
2
b
0
0
a ab
b
=
8
0 0 0
0 0
a b ab
a b
>
>
> ⇔ <
<
và
0 0 0
0 0
a b ab
a b
>
<
< ⇔ <
>
9
2
a>0 ⇒
,
4
b ac a
−
− là giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
ax +bx c a+ ≠ bằng
4
b ac a
−
2
b x a
2
b x
a
a<0 ⇒
,
4
b ac a
−
− là giá trị lớn nhất của biểu thức 2
ax +bx c a+ ≠ bằng
4
b ac a
−
2
b x a
2
b x
a
Ví dụ 1 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = −5 3x x− 2, tính giá trị đó ?
Bài giải
nhất của T bằng * 29
4
2
x= −
Ví dụ 2 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T =3x2 −7x+2, tính giá trị đó ?
Bài giải
Trang 22 2 2
nhất của T bằng * 23
12
6
x=
Ví dụ 3 : Tìm ,x y thỏa mãn đẳng thức 2 2
1
x +y + =xy x y+ +
Bài giải
x + y + = xy x y+ + ⇔ 2(x2+ y2+ =1) 2(xy x y+ + )
x y− + −x + y− =
⇔
0
1 0
1 0
x y
x
y
− =
− =
− =
⇔ =x y=11
Ví dụ 4 : Với giá trị nào của x, y thì biểu thức T =x2+xy y+ 2−3x−3y+2012 đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị đó ?
Bài giải
T =x +xy y+ − x− y+ = x − x+ + y − y+ +xy x y− − + +
T = x− + y− +x y− − y− + = x− + y− + −x y− +
T = x− + x− y− + y− + y− − y− +
2
2
y
T =x− + − + y− + ≥ ∀x y
khi
1
2
1 0
y
x
y
−
− =
1
x y
=
=
Ví dụ 5 : Có hay không các số x, y, z thỏa mãn 2 2 2
x + y + −z x+ y− +z =
Bài giải
x + y + −z x+ y− +z = ⇔(x2−2.2x+ +4) (4y2+4y+ +1) (z2− +8z 16) + =1 0
x− + y+ + −z + =
đẳng thức đã cho
2 Căn bậc hai
1 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 =a
2 Số âm không có căn bậc hai
3 Mỗi số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số dương ký hiệu là a ,
số âm ký hiệu là − a
4 Số 0 có đúng một căn bậc hai là số 0
Trang 3Ví dụ 1 : Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 25 b) 9
16 c) 0,49 d) 7,29.
Bài giải
a) 25 5= ; 25 = −5 b) 9 3
16 = −4 c) 0,49 0,7= ; 0, 49 = −0,7 d) 7, 29 2,7= ; 7, 29 2,7=
3 Căn bậc hai số học
Định nghĩa : Với số dương a , số a gọi là căn bậc 2 số học của a
Số 0 cũng được gọi là căn bậc 2 số học của số 0
Ghi nhớ :
0
x
≥
= ⇔ =
2) Phép bình phương và phép căn bậc hai số học là hai phép toán ngược nhau
Ví dụ 1 : Tìm căn bậc 2 số học của mỗi số sau :
a) 25 b) 9
16 c) 0,49 d) 7,29.
Bài giải
a) 25 5= vì 5 0;5≥ 2 =25 b) 9 3
16 = 4 vì
2
0;
0,7 0; 0,7≥ =0, 49 d) 7,29 2,7= vì ( )2
2,7 0; 2,7≥ =7, 29
Định lý : a> ≥ ⇔b 0 a > b
Ví dụ 2 : So sánh các cặp số sau, (không dùng bảng số hay máy tính)
a) 3 và 10 b) 4 và 15 c) 6 và 33 d) 7 và 50
Bài giải
a) 3= 9< 10 vậy 3< 10 b) 4= 16 > 15, vậy 4> 15 c) 6= 36> 33 vậy 6> 33 d) 7= 49< 50, vậy 7< 50
Ví dụ 3 : Tìm số x không âm biết :
a) x =5 b) x = 2 c) x = −3 d) x =0
Bài giải
a) x = ⇔5 ( )2
2
5
x = ⇔x=25 b) x = 2⇔( ) ( )2 2
2
x = ⇔x=2 c) x = −3 : vô nghiệm vì x≥ ⇒0 x ≥ > −0 3
d) x = ⇔0 ( )2
0
x = ⇔x=0
Ví dụ 4 : Tìm số x không âm biết :
a) x >3 b) x< 16 c) x <7 d) x < 5 e) 3 x <15
Bài giải
Trang 4a) x > =3 9⇒ x > 9⇒ >x 9 b) x< 16 4= ⇒ ≤ <0 x 4
c) x < =7 49⇒ ≤ <0 x 49 d) x < 5⇒ ≤ <0 x 5
e) 3 x<15⇒ x< =5 25⇒ ≤ <0 x 25
Ví dụ 5 : Tính :
a) A= 0,04+ 0,25 b) B=5, 4 7 0,36+
c) 0,5 100 4
25
Bài giải
a) A= 0,04+ 0, 25 0, 2 0,5 0,7= + =
b) B=5, 4 7 0,36 5, 4 7.0,6 5, 4 4, 2 9,6+ = + = + =
Ví dụ 6 : So sánh : 26− 7 và 5− 8
Bài giải
Vì 26 > 25 5= và 7 < 8 suy ra : 26− 7 5< − 8
* LUYỆN TẬP *
Bài tập 1 : Tìm ,x y thỏa mãn đẳng thức 2 2
1
Bài tập 2 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = −6 5x x− 2, tính giá trị đó ?
Bài tập 3 : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3
T
=
− + , tính giá trị đó ?
Bài tập 4 : a) Với giá trị nào của a, b thì biểu thức 2 2
giá trị nhỏ nhất, tính giá trị đó ?
b) Với giá trị nào của m, n thì biểu thức T = −m2−5n2−2m+4mn+10n−7 đạt giá trị lớn nhất, tính giá trị đó ?
Bài tập 5 : Có hay không các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức sau
4x +y + −z 4x+2y−6z+ =13 0 b) x2+5y2+2z2+2xy−4yz− +8z 16 0=
Bài tập 6 : Tìm căn bậc 2 số học của mỗi số sau : a) 49 b) 36
68 c) 51,84 d) 0,81.
Bài tập 7 : So sánh các cặp số sau :
a) 5 và 26 b) 3 và 3 1+ c) 10 và 2 31 d) 3 và 8
Bài tập 8 : Tìm số x không âm biết :
a) x >5 b) x< 36 c) x <4 d) x < 11 e) 5x<10
Bài tập 9 : Tính :
Trang 5a) A= 0,36+ 0,04 b) B=2,7 5 0, 25−
c) 0,7 81 9
16
Bài tập 10 : So sánh : 51− 19 và 7− 20
1 Điều kiện để A xác định ( hay có nghĩa ) là A≥0
Ví dụ 1 : Với các giá trị nào của a thì căn thức sau xác định ?
a) 3a b) −5a c)
3
a
d) 4 a− e) 1
1
a− f) a2+1 g) (a+2 3) ( −a)
Bài giải
a) 3a xác định khi 3 a≥ ⇔ ≥0 a 0
b) −5a xác định khi 5− ≥ ⇔ ≤a 0 a 0
c)
3
a
3
a
a
d) 4 a− xác định khi 4− ≥ ⇔ ≤a 0 a 4
1
a− xác định khi
1
1
a + xác định khi a2+ ≥1 0, đúng với mọi a
g) (a+2 3) ( −a) xác định khi (a+2 3) ( −a) ≥0 ⇔ 2 0
a a
+ ≥
− ≥
2 0
a a
+ ≤
− ≤
a
a
+ ≥
− ≥
2 3
a a
≥ −
≤
a
a
+ ≤
− ≤
2 3
a a
≤ −
≥
Vậy : (a+2 3) ( −a) xác định khi 2− ≤ ≤a 3
Ví dụ 2 : Với các giá trị nào của x thì căn thức sau xác định ?
x
x
−
− b) (5x−2 3) ( −x) c) 1 2
4 x− d) 2x2−5x−3
e) 2x− −4 x2 f) x 2 5x
x
Bài giải
x
x
−
− xác định khi
4 3
0
x x
Trang 64 3
0
x
x
x x
− >
x x
− <
1
)
x
a
x
− >
4 3 3 2
x
x
≤
>
: không xác định được x
2
)
x
a
x
− <
4 3 3 2
x
x
≥
<
3 ≤ <x 2
x x
−
− xác định khi
3 ≤ <x 2 b) (5x−2 3) ( −x) xác định khi (5x−2 3) ( − ≥x) 0.
(5x−2 3) ( − ≥ ⇔x) 0 − ≥53x− ≥x2 00 hoặc 5 2 0
x x
− ≤
− ≥
1
)
x
b
x
− ≥
− ≥
2 5 3
x x
≥
≤
5≤ ≤x
2
)
x
b
x
− ≤
− ≤
2 5 3
x x
≤
≥
: không xác định được x
Vậy : (5x−2 3) ( −x) xác định khi 2 3
5 ≤ ≤x
4 x− xác định khi 4−x2 > ⇔0 (2−x) (2+x) >0
(2−x) (2+x) > ⇔0 + >22− >x x 00 hoặc 2 0
x x
− <
+ <
1
)
x
c
x
− >
+ >
2 2
x x
<
> −
2
)
x
c
x
− <
+ <
2 2
x x
>
< −
: không xác định được x.
4 x− xác định khi 2− < <x 2.
d) 2x2−5x−3 xác định khi 2x2−5x− ≥3 0
Ta có : 2x2−5x− =3 2x2−2x−3x− =3 2x x( + −1) (3 x+ =1) ( x+1 2) ( x−3)
Trang 72x −5x− ≥ ⇔3 0 (x+1 2) ( x− ≥ ⇔3) 0 − ≥2x x+ ≥1 03 0 hoặc 1 0
x x
+ ≤
− ≤
1
1 0
)
x
d
x
+ ≥
− ≥
1 3 2
x x
≥ −
≥
2 5
x≥
2
1 0
)
x
d
x
+ ≤
− ≤
1 3 2
x x
≤ −
≤
Vậy : 2x2−5x−3 xác định khi 3
2
x≥ hoặc x≤ −1 e) 2x− −4 x2 xác định khi 2
2x− −4 x ≥0
2x− −4 x = − x −2x+ − = − −1 3 x 1 − < ∀3 0, x
2x− −4 x ≥0 không có x nào thỏa mãn.
2x− −4 x không xác định với mọi x ( khi đó ta bảo biểu thức đó không có nghĩa)
x
2 0
x x x
+ ≥
− ≥
Mà
2
0
x
x
x
+ ≥
− ≥
⇔
2
2 0 0
x x x
+ ≥
≤
⇔ ≤x x>00 không xác định x
x
g) 4x− −1 5x− +2 2+ +x x2 xác định khi
2
x x
x x
− ≥
− ≥
+ + ≥
Mà
2
x
x
x x
− ≥
− ≥
+ + ≥
⇔
2
1 4 2 5
0
x
x
x
≥
≥
2
x≥
Vậy : 4x− −1 5x− +2 2+ +x x2 xác định khi 5
2
x≥
Trang 82 Hằng đẳng thức : Với mọi số a ta có a2 = a
Ví dụ 1 : Tính :
a) 2
5 b) ( )2
2,7
3
x+ x−
Bài giải
5 = =5 5 b) ( )2
Ví dụ 2 : Phân tích thành nhân tử :
a) 2
9
a − b) x−25,x≥0 c) 2
5
x − d) 3−x x, >0 e) 2
5 4m− f) 5 2 ,+ t t<0 g) 2
x + x+ h) 2
x − x+
Bài giải
a) a2− =9 a2− =32 (a−3) (a+3)
2
x≥ x− = x − = x− x+
x − =x − = x− x+
x> − =x − x = − x + x
2
x + x+ = x + x+ = x+
x − x+ = x − x+ = −x
Ví dụ 3 : Tính :
a) A= 4 2 3− b) B= 6 2 5− + 6 2 5+
C= x y+ + x y− d) D= a2+6a+ +9 a2−6a+9
e) E= 8 2 3+ − 29 12 5−
Bài giải
2
Trang 9( ) (2 )2
0
x y
x y
+ >
− >
x y
x y
> −
>
0
x y
x y
+ <
− <
x y
x y
< −
<
0
x y
x y
+ ≥
− ≤
x y
x y
≥ −
≥
0
x y
x y
+ ≤
− ≥
x y
x y
≥ −
≥
3 0
a
a
+ >
− >
3 3
a a
> −
>
3 0
a
a
+ <
− <
3 3
a a
< −
<
3 0
a
a
+ ≤
− ≥
3 3
a a
≤ −
≥
: không có a nào thỏa mãn.
3 0
a
a
+ ≥
− ≤
3 3
a a
≥ −
≤
2
Ví dụ 4 : Giải phương trình :
a) x2− =5 0 b) x2−2 11x+ =11 0
c) x2−2x+ =1 5 d) x2+4x+ +4 x2−2x+ =1 3 e) x2+2x+ +1 x2−4x+ =4 x2+4x+4 f) x2 =a
Bài giải
Trang 10a) 2
5 0
x − = ⇔ (x− 5)(x+ 5) = ⇔0 5 0
5 0
x x
5 5
x x
=
= −
2
x− = ⇔ x1= x2 = 11
x− = ⇔ x− =1 5.
x− > ⇔ >1 0 x 1; (c) ⇒ x− = ⇔ =1 5 x 6
x− ≤ ⇔ ≤1 0 x 1; (c) ⇒ − − = ⇔ = −(x 1) 5 x 4.
1 0
x
x
+ >
− >
2 1
x x
> −
>
⇔ x>1 : (d) ⇒(x+ + − = ⇔2) (x 1) 3 2x= ⇔2 x=1, (loại)
1 0
x
x
+ <
− <
2 1
x x
< −
<
⇔x< −2: (d) ⇒− + − − = ⇔(x 2) (x 1) 3 − = ⇔2x 4 x= −2, (loại)
1 0
x
x
+ ≥
− ≤
2 1
x x
≥ −
≤
⇔− ≤ ≤2 x 1: (d) ⇒(x+ − − = ⇔2) (x 1) 3 0.x=0, 2− ≤ ≤x 1
1 0
x
x
+ ≤
− ≥
2 1
x x
≤ −
≥
: không có x nào cả !
Vậy nghiệm của phương trình là : 2x − ≤ ≤x 1
e) x2+2x+ +1 x2−4x+ =4 x2+4x+ ⇔4 ( )2 ( )2 ( )2
x+ + x− = x+
x< − ⇒2
2 0
1 0
2 0
x x x
+ <
+ <
− <
, (e) ⇒− + − − = − + ⇔(x 1) ( x 2) (x 2) x=3, (loại)
− ≤ < − ⇒2 x 1
2 0
1 0
2 0
x x x
+ ≥
+ <
− <
, (e) ⇒− + − − =(x 1) (x 2) (x+ ⇔2) 1
3
x= − , (loại)
− ≤ < ⇒1 x 2
2 0
1 0
2 0
x x x
+ ≥
+ ≥
− <
, (e) ⇒(x+ − − =1) ( x 2) ( x+ ⇔2) x=1
x≥ ⇒2
2 0
1 0
2 0
x x x
+ >
+ >
− ≥
, (e) ⇒(x+ + − =1) (x 2) ( x+ ⇔2) x=3 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=1; x=3
Trang 11Ghi nhớ :
1 Giải và biện luận phương trình x2 =a
Nếu a<0, vì 2
0,
x ≥ ∀x thì phương trình x2 =a vô nghiệm
Nếu a=0 thì phương trình x2 = ⇔a x2 = ⇔0 x=0
Nếu a>0 thì x2 = ⇔a x = a⇔ x a
=
= −
2 Giải và biện luận bất phương trình : a) 2
x >a b) 2
x <a
a) x2 >a
Nếu a<0, vì 2
0,
x ≥ ∀x nên bất phương trình x2 >a đúng với mọi x
Nếu a=0, vì x2 ≥ ∀0, x nên bất phương trình 2
x >a đúng với mọi x≠0
Nếu a>0 thì 2
>
< −
b) x2 <a
Nếu a<0 thì 2
0,
x ≥ ∀x nên bất phương trình x2 <a vô nghiệm x
Nếu a=0 thì x2≥ ∀0, x nên bất phương trình 2
x <a vô nghiệm x
Nếu a>0 thì 2
x < ⇔a x < a⇔− a< <x a
Ví dụ 5 : Giải bất phương trình
a) x2 >9 b) x2 <4 c) x2 −6x+ >9 4 e) x2+2x<2
Bài giải
3
x x
>
< −
b) x2 < ⇔4 x < 4⇔ x < ⇔2 − < <2 x 2
c) 2
x− > ⇔ − < −x x− >3 23 2⇔ 15
x x
>
<
d) x2+2x< ⇔2 x2+2x+ < ⇔1 1 ( )2
x+ < ⇔− < + < ⇔1 x 1 1 − < <2 x 0
Ví dụ 6 : Chứng minh rằng nếu 2 2
1
x +y = thì − 2≤ + ≤x y 2
Bài giải
x y R x y
Suy ra x2+2xy y+ 2 ≤ + = ⇔1 1 2 ( )2
2
Ví dụ 7 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : P= 4x2−4x+ +1 4x2−12x+9
Bài giải
⇒P= 2x− + −1 3 2x =(2x− + −1) (3 2x) =2.
Trang 12Vậy P nhỏ nhất bằng 2 khi 2 1 0
x x
− ≥
− ≥
1 2 3 2
x
x
≥
≤
2≤ ≤x 2
LUYỆN TẬP
Bài tập 1 : Với các giá trị nào của a thì căn thức sau xác định ?
a) −3(a+2) b) 2
5
a
−
1
a a
+
− d) a2+2a+1 e) (2−a a) ( +5)
Bài tập 2 : Với các giá trị nào của x thì căn thức sau xác định ?
x
x
+
− b) (5x+1 2 3) ( − x) c) 2
3x +5x+2 d) 2
4x− −5 x
e) x2−2x+4 f) x x( 1−1) g) x+ +1x 2−x h) 4x− −1 3x− +2 x2+ −x 2
Bài tập 3 : Tính :
a) 49 b) ( )2
7, 2
1− 3 d) 256 e) 52+122 f) ( )2
x− + x+
Bài tập 4 : Phân tích thành nhân tử :
a) m2−25 b) a−16,a≥0 c) t2−7 d) 5−a a, >0
e) 7 5b− 2 f) 5 3 ,+ y y<0 g) x2 +2 5x+5 h) 4x2−4 3x+3
Bài tập 5 : Tính :
a) A= 14 6 5− b) B= 7 4 3−
c) C= 7 4 3+ + 7 4 3− d) D= 4x2+12x+ +9 4x2−12x+9
e) E= 6 2 5+ − 13 4 3+
Bài tập 6 : Giải phương trình :
a) 2
3 0
x − = b) x x= c) 2
x − x− = d) x2 −6x+ =9 7 e) x2+2 3x+ =5 0 f) 2
x − x+ = +x g) x− +5 5− =x 1 h) x2−2x+ +1 x2−4x+ =4 3 k) x2−2x+ +1 x2+6x+ =9 x2−4x+4
Bài tập 7 : Giải bất phương trình
a) 2
25
x > d) 2
7
x < c) 2
x − x> − e) 2
9x −6x<24
Bài tập 8 : Áp dụng bất đẳng thức Cô-si : 0, 0
2
a b
a≥ b≥ ⇒ + ≥ ab
Để chứng minh : Nếu x, y, z là ba số thực dương thì 1x 1 1y z 1 1 1
xy yz zx
P= x + x+ + − x+ x