thì V2 là Ving hoặc bare inf cấu trúc : Watch / find/ catch sb doing st: bắt gặp xem ai đó đang làm gì.. nghe thấy ai đó đang làm gì.. Nghe thấy ai đó đã làm gì.. 2 : cấu trúc câu dạng
Trang 1Gerund and To Infinitive Nguyen Duc Canh High School
V-ing (Gerund – Present Participle) and to Infinitive
Ta đã biết, động từ tiếng anh được chia theo thì , tuỳ vào ngữ cảnh của từng câu Động từ một khi không chia theo thời (tense) thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :
- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
- to inf ( động từ nguyên mẫu có to )
- Ving (động từ thêm ing )
- PII ( động từ ở dạng past paticiple )
1: Cấu trúc câu dạng V+0+V ( S+V1+O+V2 )
bare inf
Theo sau các động từ như :
MAKE, HAVE ( ở dạng sai bảo chủ động ),LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf.
Cấu trúc: make / have / let sb do st
Ex:I make him go
I let him go.
V_ing
Nếu V1 là các động từ như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, FIND, CATCH
thì V2 là Ving (hoặc bare inf )
cấu trúc :
Watch / find/ catch sb doing st: bắt gặp (xem) ai đó đang làm gì.
See/ hear/ feel sb doing st: nhìn thấy nghe thấy ai đó đang làm gì.
See/ hear/ feel sb do st: nhìn thấy Nghe thấy ai đó đã làm gì
PII
Theo sau động từ have, get, V2 có dạng PII
cấu trúc : have / get st done
To V
Các trừơng hợp còn lại.
2 : cấu trúc câu dạng V+V ( hai động từ đứng liền nhau )
V-ing
Theo sau các động từ
Admit, allow, appreciate, avoid , be better off ( khá hơn), can't help(không thể không), can't resist(không thể chịu nỗi), can't stand (không thể chịu nỗi), cease (dừng), cosider (nghĩ đến), delay,deny,dislike, enjoy, escape, fancy, finish,imagine,involve, keep, mind, miss(bỏ sót),postpone, practise, quit, recall, regret, remember, report, resent(căm ghét), resume(bắt đầu lại), Risk (liều lĩnh), stop, succeed, suggest, hate, mention, look forward to,discuss, resist, explain , ….
Thì V2 chia v_ing
Ex: When i 'm on holiday, i enjoy not having to get up early.
Lưu ý: sau giới từ (prep), động từ được chia ở dang v_ing.
to inf
Theo sau các động từ: Afford, agree, arrange, attempt, claim, dare, decide, demand, desire, expect, fail, forget, happen, hesitate, hope, intend, learn, manage, mean, need, offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, strive, tend, threaten, try, want, wish, would love, would like Have no right (K0 có quyền), in order, so as (not) …
Thì V2 được chia ở dang to_inf
Ex: As it was late, we decide to take a taxi home.
Những động từ đã liệt kê ở trên chỉ là những từ thông dụng nhất chứ ko phải là tất cả !
3: Một số Động từ đặc biệt có thể dùng cả Ving và to inf
STOP
+ Ving :nghĩa là dừng hành động đang diễn ra đó lại
Ex:
I stop eating (tôi ngừng ăn )
+ To inf : dừng lại để làm hành động khác
Ex:
I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )
Trang 2-Gerund and To Infinitive Nguyen Duc Canh High School
+ Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf :
Nhớ (quên ) phải làm chuyện gì đó ex:
Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To inf :lấy làm tiếc để
Ex:
I regret to tell you that ( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng )- chưa nói - bây giờ mới nói
TRY:
+ Ving : thử
Ex:
I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To inf : cố gắng để
Ex:
I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )
NEED nếu là động từ đặc biệt( model V ) thì đi với BARE INF
Ex:
I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
Ex:
I need to buy it (nghĩa chủ động )
N ếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P
Ex:
The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )
The house needs to be repaire
Mean + to inf : Dự định
Ex:
I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
Mean + Ving :mang ý nghĩa
Ex:Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa)
4: các mẫu khác
HAVE difficulty /trouble +Ving
WASTE/ SPEND time /money + Ving
chủ ngữ giả ( it)+ take(s) sb + time to do st
KEEP + O + Ving
PREVENT + O + Ving
used to do : trước đây quen làm gì
to be used to / to be accustomed to + doing : quen với việc làm gì
to get used to / to get accustomed to +v_ing : trở nên quen với việc làm gì
to be likely to do st : có khả năng sẽ làm gfi
1 Verbs or phrase followed by V-ing :
Trang 3-Gerund and To Infinitive Nguyen Duc Canh High School Admit: Công nhận, thừa nhận
Appreciate: Ngưỡng mộ, đánh giá cao
Passive or used with possessive adj
Avoid: tránh
Consider: xem như, xem xét
Delay: trì hoãn
Deny: phủ nhận
Dislike = hate: ghét
Enjoy: thích
Escape: trốn thoát
Excuse: xin lỗi
Fancy = imagine: hình dung, tưởng tượng
Feel like: cảm thấy thích
Finish: kết thúc
Forgive: tha thứ
Give up: từ bỏ
Invole: bao gồm
Keep: giữ
Mind: phiền ngại
Miss: lỡ lầm
Adj worth V-ing: làm việc gì đó có giá trị Object to: phản đối
Postpone; hoãn Propose = suggest: đề nghị Practice: thực hành
Prevent: ngăn cản Recollect: lấy lại Resent: oán giận Risk: hiện hình Understand: hiểu Busy doing: bận làm gì Look forward to V-ing: mong mỏi Can’t help: không thể không Can’t stand: không thể chịu đựng It’s a waste time/money: làm lãng phí cái gì It’s no use /good: làm việc gì đó có ích Waste time: tốn thời gian làm gì Spend time: dành thời gian làm gì Have difficulty/trouble: Gặp khó khăn khi khi làm gì
2 Some Verbs take either constructions :
- V + possessive adj + V-ing :
Dislike
Dread: lo sợ sợ hãi
Object
Mind
Mean
Propose
It’s no use /good
- V + pronoun object + V-ing Save
Stop Suggest Resent Insist on Understand
- Tom insisted on reading the letter
- Tom insisted on me/my reading it
3 Verb followed by infinitive :
Agree: đồng ý
Aim: mục đích
Ask: hỏi
Appear: xuất hiện
Arrange: sắp xếp
Attempt: cố gắng
Bother: gây phiền
Choose: chọn
Claim: kêu
Consend: đồng ý
Decline: suy sụp, từ chối
Demand: đòi hỏi, yêu cầu
Offer: xung phong đưa ra lời đề nghị
Plan: đặt kế hoạch
Prepare: chuẩn bị
Pretend: giả vờ
Proceed: tiếp tục
Prove: chứng minh, chứng tỏ
Promise: hứa Refuse: từ chối Resoluve: quyết tâm quyết định Propose = intend: dự định Seem: dường như Swear: thề Determine: quyết tâm, xác định Decide: quyết định
Expect: mong mỏi, hi vọng Guarantee: đảm bảo Fail: thất bại Hope: hi vọng Learn: học Long: hi vọng Neglect: xao nhãng Tend: có xu hướng Threaten: đe dọa Undertake: đảm nhận
4 Verbs + O + Infinitive: Verb + Sb + To V
Trang 4-Advise: khuyên ai đó làm gì
Ask: yêu cầu ai đó làm gì
Allow: cho phép ai đó làm gì
Command: yêu cầu ai đó làm gì
Compel: bắt buộc ai đó làm gì
Enable: tạo điều kiện cho ai đó làm gì
Encourage: tạo đk cho ai đó làm gì
Force: bắt buộc ai đó làm gì
Forbid: cấm ai đó làm gì
Implore: cầu khẩn ai đó làm gì
Induce: gây nên điều gì đó
Instruct: chỉ dẫn cung cấp điều gì đó
Invite: mời ai đó làm gì Oblige: bắt buộc ai đó làm gì Order: ra lệnh cho ai đó Permit: cho phép ai đó làm gì Persuade: thúc giục ai đó làm gì Remind: gợi lại điều gì đó Request: yêu cầu ai đó làm gì Teach: day ai đó làm gì Tell: bảo ai đó điều gì Train: đào tạo, rèn luyện ai đó làm gì Urge: thúc giục ai đó làm gì
Warn: cảnh báo ai đó làm gì
Trang 55 Phrase can be followed by in
Be about: sắp sửa làm gì
Be able: có thể làm gì
Do one’s the best: cố gắng hết sức
Set out: khởi hành, phô trương
Take the trouble: gặp rắc rối Make an effort: cố gắp làm gì Make up one’s mind: quyết định làm gì Turn out: hóa ra
6 Verbs followed by bare Infinitive ;
Had better + V: nên làm gì
Would rather + V: muốn làm gì đó
V + O+ V:
- Let sb +V: cho phép ai làm gì đó
- Make bắt buộc ai làm gì đó
- Help: giúp ai đó làm gì
7 Verbs take either V-ing or Infinitive but no diffirence in meaning :
Trang 7Like
Love
Start
Begin
Continue Cease: ngưng Need/require + V-ing +To be PII
8 Verbs take either V-ing or Infinitive but diffirence in meaning :
Advise+ V-ing: khuyên
Permit/Allow + V-ing: cho phép ai làm gì
Recommend: để nghị giới thiệu
Stop + V-ing: dừng việc gì đó đang làm
Try + V-ing: cố gắng làm gì đó
Be/get used to + V-ing: quen, làm quen việc gì
Prefer V-ing+ V-ing: thích làm việc gì hơn việc gì
Remember+ V-ing: nhớ làm việc gì đó đã làm
Forget+ V-ing: Quên việc gì đó đã làm
Fegret+ V-ing: tiếc việc gì đó
Feel + sb+ V-ing: cảm thấy ai đó làm gì
Notice + sb+ V-ing: nhận thấy ai đó đang làm gì
Hear+ sb+ V-ing: nghe thấy ai đó làm gì
Listen to + sb+ V-ing: nghe thấy ai đó làm gì
See+ sb+ V-ing: Nhìn thấy ai đó đang làm gì
Watch+ sb+ V-ing: Xem ai đó đang làm gì
Advise sb toV: khuyên ai đó làm gì Permit/Allow sb toV: cho phép ai làm gì Recommend sb toV: đề nghị ai đó làm gì Stop to V: dừng hẳn việc gì
Try to V: thử làm gì Used to V: làm gì đó trong QK mà HT không Prefer to V: thích làm gì đó
Remember to V; nhớ việc gì đó chưa làm Forget to V: Quên phải làm gì
Fegret to V: hối tiêc khi phải làm gì Feel sb to V: cảm thấy ai đó làm xong việc gì Notice sb to V: nhận thấy ai đó làm xong việc gì Hear sb to V: Nghe thấy ai đó đang làm gì Listen to sb to V: -See sb to V: Nhìn thấy ai đó làm xong việc gì Watch sb to V: Xem ai đó làm xong việc gì