Trong một số trường hợp, việc động từ thứ hai chia Ving hay to V không làm thay đổi nghĩa hoặc thay đổi không đáng kể nghĩa của động từ chính.Trong những trường hợp khác, việc dùng Vi[r]
Trang 1GRADE 8 SUBJECT 1: GRAMMAR REVISION GERUND (V-ING) AND TO INFINITIVE (TO-V)
A GERUND (V-ING): DANH ĐỘNG TỪ:
-Là danh từ được hình thành bằng cách thêm ing vào sau động từ
Ex: coming, taking, reducing, etc
Usages (Cách sử dụng danh động từ):
1 Subject of a sentence (Làm chủ ngữ trong câu)
Ex: Reading the story of Kieu is interesting (Đọc truyện Kiều thật thú vị)
2 Complement of To Be after Subject of Thing + To Be (Làm bổ ngữ của động từ tobe sau chủ ngữ là vật)
Ex : My hobby is fishing (Sở thích của tôi là câu cá)
3 After Prepositions or Conjunctions (Sau giới từ : in, about, with, for, of, by,… hoặc liên từ after, before, when, while, …)
Ex : She is interested in learning English (Cô ấy thích học tiếng Anh)
After feeding chickens, she collects their eggs ( Sau khi cho gà ăn, cô ấy thu gom trứng gà)
4 After some verbs (Sau một số động từ sau):
admit (thừa nhận), avoid(tránh né), enjoy(thưởng thức), consider(xem xét), deny(chối), finish(hoàn thành), imagine( tưởng tượng), forgive(tha thứ), keep(giữ), mind(phiền), miss(lỡ), delay/ postpone (trì hoãn), practice(thực hành), suggest(đề nghị), give up/ quit( từ bỏ), prevent (ngăn chặn), … Ex: Have you finished writing the report ?
Anne practised playing the piano at an early age
B TO INFINITIVE (TO-V): ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU CÓ “TO”
-To Infinitives (to Inf) là hình thức động từ nguyên mẫu có “to”
Usages (Cách sử dụng động từ nguyên mẫu có “to”):
1 Subject of a sentence (Làm chủ ngữ trong câu)
Ex : To help her is my duty.(Giúp cô ấy là nhiệm vụ của tôi)
To learn English well is important for your future job.(Học tốt tiếng Anh rất quan trọng cho công
việc tương lai của bạn.)
2 After “Tobe”( Sau động từ tobe)
Trang 2Ex: My purpose is to win the next English competition.(Mục tiêu của tôi là chiến thắng cuộc thi tiếng Anh sắp tới)
3 After question words (when, where, what, how, which, … except “why”)(Sử dụng sau các từ để hỏi
ngoại trừ “why”)
Ex: -We completely didn’t know what to do at that time (Chúng tôi hoàn toàn không biết phải làm gì vào
thời điểm đó)
- Pam can’t decide whether to go or to stay at home (Pam không thể quyết định đi hay ở nhà)
4 Verbs + to Inf (Sau một số động từ sau)
agree (đồng ý), appear (xuất hiện), arrange (thu xếp), attempt (cố gắng), ask (hỏi, yêu cầu), decide( quyết định), expect (mong chờ), fail (hỏng, không thành công), , happen (xảy ra), hope( hi vọng), learn, manage (xoay sở), offer(tặng, dâng), plan (kế hoạch), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), prove (chứng minh), refuse (từ chối), seem (có vẻ như), threaten( đe dọa), volunteer, expect, want/ would, like, wish, pretend (giả vờ), choose (chọn lựa) …
Ex: I decide to study engineering at University
She’s expecting to get a reply from the company
Do you agree to join us for the holiday?
5 Verbs + Object (tân ngữ) + to Inf (Sau một số động từ có tân ngữ sau ta cũng dùng “to Inf”)
want, ask, tell, request (yêu cầu), order , beg (van xin), remind (nhắc nhở), invite (mời), advise
(khuyên), warn (cảnh báo), promise, encourage (khuyến khích)…
Ex: He tells me to send this letter
The teacher encouraged Lan to join English club
C VERB FOLLOWED BY EITHER TO INFINITIVES OR GERUNDS
-Có một số động từ có thể theo sau bởi cả gerunds lẫn to infinitives Trong một số trường hợp, việc động từ thứ hai chia Ving hay to V không làm thay đổi nghĩa hoặc thay đổi không đáng kể nghĩa của động từ chính.Trong những trường hợp khác, việc dùng Ving hay to V có thể làm thay đổi nghĩa của
động từ chính
1 Without changing in meaning (không làm thay đổi nghĩa của động từ chính):
Start, begin, continue, intend, like, love, hate, dislike , prefer
Trang 3Ex: - It began to rain when I went to school = It began raining when I went to school
- When did you start learning English ? = When did you start to learn English ?
2.Changing in meaning(thay đổi nghĩa của động từ chính)
a Regret/Remember/Forget
V-ing: chỉ hành động ở quá khứ (đã xảy ra)
Ex: I’ll never forget seeing him the first time
(Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên tôi đã gặp anh ta) Regret /Remember/ Forget + I remember learning this lesson
(Hối tiếc / nhớ / quên) To +Vo: chỉ hành động ở hiện tại hoặc tương lai
Ex: Remember to invite her to the party
(Hãy nhớ mời cô ta đến bữa tiệc ) Ex: I regret to say that I can’t help you
b Stop:
V-ing : ngừng làm việc gì
Ex:I stop working for a moment
Stop + (Tôi ngừng làm việc một lúc)
To-Vo :ngừng để làm việc khác
Ex: I stop to eat (Tôi ngừng để ăn)
c Try:
V-ing : thử xem, thí nghiệm
Ex:He tried gardening ,keeping pigs,but didn’t succeed in any of them.(Anh ta thử làm vườn và nuôi heo, nhưng không thành công )
Try + To + Vo :cố gắng
Ex: I will try to help you
(Tôi cố gắng để giúp bạn)
_THE END _