1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK

150 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA Hoa 9 có quan tâm đến HSYK
Người hướng dẫn Nguyễn Hải Nguỵên
Trường học Trường Trung học Cơ sở Dương Thủy
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Dương Thủy
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dựa theo công thức cấu tạo axit đợc chia thành hai loại axit có oxi, axit không có oxi+ Tên gọi:  axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic  axit có ít oxi: axit+ tên phi kim+ ơ a

Trang 1

Những kiến thức có liên quan nh: Oxit,

Axit, Bazo, Muối về khái niệm, phân loại,

gọi tên Công thức tính nồng độ, nồng độ

mol, thể tích, khối lợng Tính chất hoá

học của Oxi, Hidro, Nớc Phơng trình hoá

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- T duy logic ghi nhớ kiến thức đả học

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

* Dụng cụ : + Bản trong, máy chiếu qua đầu, bút dạ

+ HS chuẩn bị phiếu học tập, sơ đồ tổng quát các chất vô cơ

2 Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

III Hoạt động dạy học:

- Oxit: + Là hợp chất 2 nguyên tố trong đó có một nguyên tố là Oxi

+ Oxit đợc chia thành hai loại dựa theo công thức cấu tạo (oxit axit, oxit bazo)

Trang 2

nh: Oxit, Axit, Bazo, Muối.

Nêu tính chất hoá học của

Oxi, Hidro, Nớc? Viết

HS tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

- Axit: + là hợp chất trong phân tử có một hay nhiều nguyên tử Hidro liên kết vớigóc Axit, các nguyên tử Hidro dể bị thay thế bởi nguyên tử kim loại

+ Dựa theo công thức cấu tạo axit đợc chia thành hai loại( axit có oxi, axit không

có oxi)+ Tên gọi:

 axit có nhiều oxi: Axit + tên phi kim + ic

 axit có ít oxi: axit+ tên phi kim+ ơ

axit không có oxi: axit+ tên phi kim + hidric

Hoạt động 2 Bài tập vận dụng Hoạt động dạỵ

GV ra bài tập cho học sinh

các nhóm thảo luận làm vào

phiếu học tập sau đó cử đại

diện nhóm lên trình bày đại

diện nhóm khác nhận xét bổ

sung

Bài tập 1: Cho các chất sau;

Al, Cl2, H2O, CaO, CuO,

học sau đây viết sai em hãy

sửa lại cho đúng?

diển ở 3 chất sau đây chất

nào có kết quả đúng với 4

HS trao đổi chéo kết quả

Nội dung

II Bài tập vận dụng:

Trang 3

diện nhóm lên trình bày sau

đó hớng dẩn các nhóm trao

đổi chéo kết quả của nhóm

mình cho nhóm bên cạnh

nhóm mình làm cho nhóm bên cạnh, nhận chấm kết quả của nhóm bạn và nhận xét nhóm bạn làm

Hoạt động 3 Kiểm tra đánh giá, hớng dẩn học ở nhà

việc về nhà Xem lại các nội

dung đả tổng kết ghi vào

giấy dán ở góc học tập

1 Định nghĩa, phân loại,

công thức tổng quát, cách

gọi tên các hợp chất vô cơ

2 Mối quan hệ khối lợng,

khối lợng mol, thể tích chất

HS ghi nhớ công việc ở nhà theo hớng dẩn của GV

Nội dung

Trang 5

Tính chất hoá học của nớc, khái niệm

muối, Axit, bazo

Tính chất hoá học của: Oxit bazo, Oxit axit.Phân loại Oxit theo tính chất hoá học

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : CuO, CaCO3, HCl, H2O, Ca(OH)2, quỳ tím, P(đỏ), CaO, Fe3O4

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, bình kíp cải tiến, kẹp ống nghiệm, đèn cồn,lọ thuỷ tinh miệng rộng, nút cao su, đế sứ, giá để ống nghiệm, khaynhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu, bút dạ

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

Tiết: 02

Trang 6

Hoạt động1: ổn định tổ chức kiểm tra học ở nhà

Có phải tất cả các Oxit bazơ

đều tác dụng đợc với nớc

tạo thành dung dịch Bazơ

hay không?

GV hớng dẩn học sinh làm

thí nghiệm lấy một ít hoá

chất CuO, CaO, Fe3O4 cho

vào các lổ nhỏ của đế sứ

tiếp tục nhỏ vài giọt nớc sau

đó cho mẩu quỳ tím vào

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần

HS yếu kém trình bày lớp chú ý theo dỏi nhận xét bổ sung

Nội dung

- I Tính chất hoá học của Oxit

- Oxit bazơ cónhững tính chất hoá học nào?

a/ Tác dụng với nớc

BaO + H2O -> Ba(OH)2 CaO + H2O -> Ca(OH)2

Na2O + H2O -> NaOH

K2O + H2O -> KOH

KL: Một số Oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dungdịch bazo (kiềm)

Hoạt động 3 Tác dụng với Axit.

Hoạt động dạỵ

GV hớng dẩn học sinh tiến

hành thí nghiệm theo nhóm

Cho vào ống nghiệm một ít

bột CuO (ĐồngII oxit) sau

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

Tiến hành:

Nội dungb/ Tác dụng với Axit

Hiện tợng: Bột CuO màu

đen bị hoà tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam Phản ứng của CuO với dung dịch HCl đợc biểu diễn bằng phơng trình hoá học:

Trang 7

hiện tợng của CuO trớc và

sau khi cho axit vào ghi

chép lại hiện tợng màu sắc

quan sát đợc

GV gọi học sinh nhận xét

tính chất hoá học khi cho

Oxit bazơ tác dụng với

t-ơng tự đối với CaO, Fe2O3

Màu sắc CuO, màu dung dịch tạo thành:

Hiện tợng:

Nhận xét:

Học sinh yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét bổ sung

CuO + HCl -> CuCl2 + H2OCaO + HCl -> CaCl2 + H2O

Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O

KL: Oxit bazơ tác dụng

với axit tạo thành muối vànớc

Hoạt động 4 Tác dụng với Oxit axit.

Hoạt động dạỵ

GV thông báo cho học sinh

biết: Bằng thực nghiện ngời

ta đả chứng minh đợc rằng:

Một số Oxit bazơ nh CaO,

Na2O, BaO tác dụng với

Oxit axit tạo thành muối

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét bổ sung hoàn thiện

Nội dungc/ Tác dụng với Oxit bazơ

có dịp nghiên cứu bài nớc

khi cho chất P2O5

(Điphotphopentaoxit) tác

dụng với H2O tạo thành

dung dịch Axit photphoric

cử đại diện nhóm trình bày

đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém lên bảng trình

Nội dung

I Oxit axit có những tính chất hoá học nào?

a/ Tác dụng với nớc:

SO2 + H2O -> H2SO3

SO3 + H2O -> H2SO4

N2O5 + H2O ->2HNO3

Trang 8

Từ đó em có nhận xét gì khi

cho Oxit axit tác dụng với

nớc?

GV gọi 1 (2) học sinh nhắc

lại thí nghiệm ở lớp 8 khi

cho Ca(OH)2 tác dụng với

CO2

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

trình hoá học khi cho CO2 ,

SO2 , tác dụng với Ba(OH)2

Vởy ta có nhận xét gì khi

cho Oxit axit tác dụng với

bazơ

GV gọi học sinh nhắc lại

tính chất khi cho Oxit bazơ

tác dụng với Oxit axit đả

đ-ợc học ở Oxit bazơ

Vởy khi cho Oxit axit tác

dụng với Oxit bazơ thì sản

HS nhắc lại thí nghiệm lớp theo dõi nhận xét bổ sung

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp nhận xét bổ sung

HS trình bày lớp chú ý theo dõi nhận xét bổ sung nếu cần

HS yếu kém trình bày lớp nhận xét bổ sung và lên trình bày phơng trình hoá

học

KL: Nhiều Oxit axit tác

dụng với nớc tạo thành dungdịch axit

b/ Tác dụng với bazơ:

Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 +

H2O Ba(OH)2 + CO2 -> BaCO3 +

H2OBa(OH)2 + SO2 -> BaSO3 +

H2O

KL: Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc

c/ Tác dụng với oxit bazơ:BaO + CO2 -> BaCO3

Hoạt động 6 Khái quát về sự phân loại Oxit Hoạt động dạỵ

GV thông báo cho học sinh

biết ở chơng trình hoá học

lớp 8 dựa vào cấu tạo Oxit

đợc chia thành 2 loại Còn

dựa vào tính chất hoá học

Oxit đợc chia thành 4 loại:

đó là (Oxit bazơ, Oxit axit,

Oxit lỡng tính, Oxit trung

tính) Hai loại Oxit Lỡng

2 Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơtạo thành muối và nớc

3 Oxit lỡng tính là nhữngOxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc.( Al2O3, ZnO )

4 Oxit trung tính còn gọi

là oxit không tạo muối là

Trang 9

những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc.(CO, NO )

Hoạt động 7 Vận dụng, kiểm tra đánh giá, hớng dẩn học ở nhà.

1 Nêu tính chất hoá học của

Oxit bazơ, viết phơng trình

hoá học minh hoạ?

2 Trình bày tính chất hoá

học của Oxit axit, viết

HS ghi nhớ công việc ở nhà theo hớng dẩn của GV

HS chú ý theo dõi để vận dụng về nhà làm bài tập

Nội dung

- II Hoá học có vai trò

nh thế nào trong cuộc sống của chúng ta?

Khối lợng CuSO4 sau phản ứng là:

n CuSO4 = nCuO = 0.02(mol) => mCuSO4 = 160 0,02 = 3,2

Khối lợng dung dịch sau phản ứng là:mdd = 100 + 1,6 = 101,6(g)

Nồng độ CuSO4 trong dung dịch: c% CuSO4 = 3,2101.100,6%= 3,15%

Nồng độ H2SO4 d trong dung dịch: c% H2SO4 = 18,04101.100,6 % = 17,76%

Trang 10

Ngày soạn:04/9/2008

Ngày dạy:06/9/2008 Tiết: 03

Baứi:02 Một số oxit quan trọng(t1)

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit CaO, SO2 , là những

oxit

Tính chất hoá học của CaO, SO2 Các ứng dụng của hai oxit trên, cách điều chế các oxittên trong công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : H2O, CaO, quỳ tím, Phênolphtalein

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

+Tranh mô phỏng hoạt động của lò nung vôi

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

Trang 11

tính chất hoá học của Oxit

bazơ và Oxit axit? Lấy ví dụ

minh hoạ?

GV giới thiệu bài mới

Hoạt động 2 Canxioxit có những tính chất nào?

Hoạt động dạỵ

GV tiến hành cho HS quan

sát mẩu vật vôi sống(CaO)

Gọi học sinh trình bày về

trạng thái, màu sắc

Nhiệt độ nóng chảy nh thế

nào? khoảng bao nhiêu độ?

CaO là oxit gì? Dự đoán

tính chất hoá học của CaO?

GV hớng dẩn học sinh tiến

hành làm thí nghiệm 1

GV lu ý HS phản ứng trên

toả nhiều nhiệt cần thận

trọng trong quá trình tôi vôi

Tại sao CaO thờng đợc dùng

để làm khô nhiều chất?

GV gọi HS trình bày sản

phẩm tạo thành khi cho Oxit

bazơ tác dụng với dung dịch

axit?

Gọi học sinh lên bảng trình

bày phơng trình hoá học khi

cho CaO tác dụng với HCl,

H2SO4 ?

GV lu ý học sinh nhờ tính

chất này CaO đợc dùng làm

chất khử chua đất trồng trọt,

xử lý nớc thải nhiều nhà

máy hoá chất

Hoạt động học

HS yếu, kém chú ý quan sát,nghiên cứu thông tin SGK

và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS tiến hành làm TN nh sự hớng dẩn của GV quan sát

và nhận xét

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử đại diện nhóm trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Tiến hành: Cho một mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt nớc vào ống nghiệm chứa CaO, sau đó dùng đủa thuỷ tinh trộn đều

Để yên ống nghiệm một thời gian tiến hành quan sát ghi chép hiện tợng rút ra nhận xét vào phiếu học tập

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn bổ sung

HS ghi nhớ, khắc sâu kiến thức

Nội dungA/ Canxioxit

I Canxioxit có những tính chất nào?

* Tính chất vật lý:

CaO là chất rắn màu trắng, nóng chảy ở nhiệt độ cao khoảng 2585 oC

* Tính chất hoá học: CaO có

đầy đủ tính chất hoá học củaoxit bazơ

1/ Tác dụng với nớc:

Phản ứng này gọi là phản ứng tôi vôi

CaO + H2O -> Ca(OH) 2

Ca(OH) 2 tan ít trong nớc, phần tan tạo thành dung dịch bazơ

CaO có tính hút ẩm mạnh nên đợc dùng để làm khô nhiều chất

2/ Tác dụng với axit:

CaO+ 2HCl ->CaCl2 + H2OCaO +H2SO4 ->CaSO4+ H2ONhờ tính chất hoá học này

mà CaO đợc ứng dụng khử chua đất trồng trọt, nớc thải các nhà máy hoá chất

Trang 12

trong không khí sẻ có hiện

tợng gì?

GV gọi học sinh trình bày

sản phẩm khi cho oxit bazơ

tác dụng với oxit axit?

Gọi học sinh lên bảng trình

bày phơng trình hoá học khi

cho CaO tác dụng với CO2 ?

Nh vậy vôi sống để lâu

HS yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn

HS trình bày nhận xét lớp theo dõi nhận xét bổ sung hoàn thiện

3/ Tác dụng với oxit axit:

Vôi để lâu trong không khí

bị bón cục vì do hấp thụ khí

CO2 trong không khí CaO + CO2 -> CaCO3

vì vậy vôi để lâu trong không khí bị giảm chất l-ợng

KL: Canxi oxit là oxit bazơ:

Hoạt động 3 Canxi oxit có những ứng dụng gì?

trong công nghiệp? Em hãy

lấy ví dụ minh hoạ?

Hoạt động học

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

+ Trong đời sống: Khử chua

đất trồng trọt, xử lý nớc thải công nghiệp, sát trùng, diệt nấm, khử độc môi trờng Hoạt động 4 Sản xuất Canxi oxit nh thế nào?

hoạt động của lò nung vôi

và giới thiệu nguyên tắc

hoạt động của lò nung, u và

nhợc điểm của hai loại lò

nung vôi

GV giới thiệu cho học sinh

các phản ứng xãy ra trong

quá trình nung vôi và lu ý

cho học sinh biện pháp bảo

HS chú ý quan sát tranh ghi nhớ kiến thức

HS yếu kém trình bày biện pháp bảo vệ môi trờng

Nội dungIII Sản xuất Canxi oxit

nh thế nào?

1/ Nguyên liệu:

Đá vôi, nhiên liệu là các chất đốt thông dụng nh; than đá,củi, dầu, khí tự nhiên, không khí

2/ Các phản ứng hoá học xãy ra:

Than cháy tạo ra CO2

(cacbon đioxit) phản ứng toảnhiều nhiệt

C + O2 -> CO2

Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vôi sống(nhiệt độ trên 900 oC:

CaCO3 –> CaO + CO2

Trang 13

2/ H·y nhËn biÕt tõng chÊt

trong mçi nhãm chÊt sau

HS ghi nhí c«ng viÖc ë nhµ theo híng dÈn cña GV

Néi dung

- II Ho¸ häc cã vai trß

nh thÕ nµo trong cuéc sèng cña chóng ta?

KL: Ho¸ häc cã vai trß hÕt søc quan träng trong cuéc sèng cña chóng ta

Bµi tËp 3*

§Æt x (gam) lµ khèi lîng CuO, khèi lîng cña Fe2O3 lµ ( 20 - x) gam

Sè mol c¸c chÊt lµ : nCuO = 80x ; nFe2O3 = 20160 x ; nHCl = 0,2 3,5 = 0,7(mol)

= 0,7

m CuO = 4(g);

m Fe2O3 = 16(g)

Trang 14

Ngày soạn:08/9/2008

Ngày dạy:10/9/2008 Tiết: 04

Baứi:02 Một số oxit quan trọng (t2)

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit CaO, SO2 , là những

oxit

Tính chất hoá học của SO2 Các ứng dụng của oxit trên, cách điều chế, sản xuất oxit tên trong công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : H2O, Na2SO4 , H2SO4 , Ca(OH)2, quỳ tím, Phênolphtalein

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, bình cầu, ống dẩn khí, nút cao

su có lỗ, cốc thuỷ tinh, giá để ống nghiệm, đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

+ Bút dạ, học sinh chuẩn bị bài

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

Trang 15

tính chất hoá học của CaO?

Lấy ví dụ minh hoạ?

GV giới thiệu bài mới

HS trình bày bài tập sau khi trình bày xong lớp nhận xét

bổ sung

Hoạt động 2 Lu huỳnh đi oxit có những tính chất nào?

Hoạt động dạỵ

GV tiến hành cho học sinh

quan sát lọ thuỷ tunh đựng

quan sát màu biến đổi của

mẩu quỳ ghi chép hiện tợng

vào phiếu học tập, tiến hành

thảo luận nhóm cử đại diện

Ca(OH)2 quan sát hiện tợng

ghi chép vào phiếu học tập

GV gọi học sinh trình bày

tính chất của oxit axit?

Hoạt động học

HS chú ý quan sát màu sắc trạng thái ghi nhớ kiến thức

HS yếu kém nghiên cứu thông tin SGK và quan sát mẩu vật trình bày tính chất vật lý của SO2 lớp theo dõi nhận xét bổ sung

HS chú ý quan sát thí nghiệm của giáo viên ghi chép hiện tợng quan sát đợc vào phiếu học tập thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử

đại nhóm trình bày nhận xétcủa nhóm mình các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

HS yếu kém nhắc lại tính chất hoá học của oxit axit, học sinh khác nhận xét bổ

2/ Tác dụng với bazơ

SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 +

H2O

3/ Tác dụng với oxit bazơ

Trang 16

GV gọi học sinh trình bày

phơng trình hoá học khi cho

Na2O, CaO tác dụng với

đả nghiên cứu, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất

ý kiến của nhóm cử đại diệnnhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

trong công nghiệp? Em hãy

lấy ví dụ minh hoạ?

Hoạt động học

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

+ Trong đời sống: Dùng làmchất diệt nấm mốc

Hoạt động 4 Điều chế lu huỳnh đi oxit nh thế nào?

Vậy trong công nghiệp SO2

đợc điều chế từ chất đâu?

Hoạt động học

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

Nội dungIII Điều chế lu huỳnh đioxit

nh thế nào?

1/ Trong phòng thí nghiệm.Tiến hành cho muối Sunfat tác dụng với axit HCl,H2SO4

Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4

+ H2O + SO2 2/ Trong công nghiệp:

* Đốt lu huỳnh trong không khí, đốt quặng pirit sắt (FeS2)

Nội dung

Trang 17

3/ Có 6 chữ cái Tên một

loại axit có chứa nitơ?

GV gọi học sinh làm bài

nghiên cứu trớc bài 3 tính

chất hoá học của axit

GV hớng dẫn học sinh làm

bài tập 6*

nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Học sinh bằng những kiến thức vừa mới tiếp thu lên bảng làm bài tập, lớp làm bài tập vào vở và theo giỏi nhận xét bổ sung hoàn thiệnkiến thức

HS ghi nhớ công việc ở nhà theo hớng dẩn của GV

Bài tập 6*: a/ Viết phơng trình phản ứng

SO2 + Ca(OH)2 -> CaSO3 + H2Ob/ Khối lợng các chất sau phản ứng

- Số mol các chất đả dùng nSO2 = 22 , 4 0,005

112 , 0

Trang 18

Ngày soạn:10/9/2008

Ngày dạy:13/9/2008 Tiết: 05

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit CaO, SO2 các loại

phản ứng hoá học

Tính chất hoá học của axit, sự phân loại axit dựa vào tính chất hoá học Biết axit mạnh axit yếu, phản ứng trung hoà

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Biết tính chất hoá học axit, sự phân loại axit dựa vào tính chất hoá học

- Biết phân biệt phản ứng trung hoà với các loại phản ứng đả đợc nghiên cứu.Biết tiến hành các thao tác cơ bản trong thí nghiệm chất axit và cách xử

lý khi bị sự cố bỏng axit để giạm thiệt hại

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

Trang 19

cứu về axit, các axit khác

nhau nhng có tính chất hoá

H2SO4 loãng vào mẩu giấy

quỳ tím, sau đó quan sát sự

thay đổi màu của giấy quỳ

HS yếu kém trình bày hiện tợng quan sát đợc lớp chú ý theo dõi bổ sung

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Hoạt động 3: Axit tác dụng với kim loại

ợng ghi chép lại các hiện

t-ợng xãy ra trớc và sau khi

cho dung dịch axit vào ống

nghiệm

Hoạt động học

HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi chép lại các hiện tợng vừa quan sát đợc

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

Tiến hành:

Hiện tợng:

Nội dung2/ Tác dụng với lim loại

Hiện tợng kim loại bị hoà tan, đồng thời có bọt khí không màu thoát ra

Nhận xét: Phản ứng sinh ra muối và khí hiđro

Trang 20

GV gọi học sinh trình bày

hiện tợng quan sát đợc

Từ hiện tợng quan sát đợc

en có nhận xét gì?

GV gọi học sinh lên bảng

viết phơng trình hoá học khi

cho Al, Fe tác dụng với

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

HS chú ý ghi nhớ và khắc sâu kiến thức

2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2

3H2SO4 + 2Al -> Al2(SO4)3

+ H2.2HCl + Fe -> FeCl2 + H2

Vậy: Dung dịch axit tác dụng đợc với nhiều kim loại tạo thành muối và giải khí Hiđro

Lu ý: Axit HNO3 và H2SO4

đặc tác dụng đợc với nhiều kim loại, nhng nói chung không giải phóng khí H2

Hoạt động 4: Axit tác dụng với bazơ

Quan sát hiện tợng ghi chép

lại các hiện tợng xãy ra trớc

và sau khi cho dung dịch

axit vào ống nghiệm

GV gọi học sinh trình bày

hiện tợng quan sát đợc

Từ hiện tợng quan sát đợc

en có nhận xét gì?

GV gọi học sinh lên bảng

viết phơng trình hoá học khi

cho Al(OH)3, Fe(OH)2 tác

dụng với dung dịch HCl,

H2SO4?

Từ đó ta có kết luận gì?

Hoạt động học

HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi chép lại các hiện tợng vừa quan sát đợc

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

HS yếu kém trình bày, lớp

Nội dung3/ Tác dụng với bazơ

Hiện tợng: Cu(OH)2 bị hoà tan, tạo thành dung dịch màu xanh lam

Nhận xét: Cu(OH)2 tác dụngvới dung dịch axit tạo ra dung dịch muối đồng màu xanh lam

H2SO4 + Cu(OH)2 ->CuSO4

+ 2H2O3HCl + Al(OH)3 -> 2AlCl3 +3H2O

H2SO4 + Fe(OH)2 -> FeSO4

+ 2H2O

Vậy: Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc Phản

Trang 21

HS yếu kém trình bày lớp nhận xét bổ sung nếu cần thiết.

ứng của axit với bazơ đợc gọi là phản ứng trung hoà

Hoạt động 5: Axit tác dụng với oxit bazơ

hiện tợng ghi chép lại các

hiện tợng xãy ra trớc và sau

khi cho dung dịch axit vào

viết phơng trình hoá học khi

cho Al2O3, FeO tác dụng với

dung dịch HCl, H2SO4?

Từ đó ta có kết luận gì?

GV thông báo cho học sinh

ngoài các tính chất trên axit

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

HS chú ý ghi nhớ và khắc sâu kiến thức

Nội dung3/ Tác dụng với bazơ

Hiện tợng: Fe2O3 bị hoà tan tạo thành dung dịch có màu vàng nâu

Nhận xét: Fe2O3 tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối Sắt (III) màu có màu vàng nâu

Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O

Al2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O

mấy loại? Gồm những loại

nào? dựa vào đặc điểm gì?

Vậy dựa theo tính chất hoá

học axit đợc chia thành mấy

loại? Gồm những loại nào?

Hoạt động học

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Nội dung

II Axit mạnh và axit yếu.Dựa vào tính chất hoá học, axit đợc chia thành 2 loại:+ axit mạnh nh: HCl, H2SO4

, HNO3

+ axit yếu nh: H2S, H2CO3

Trang 22

yếu? HS yếu kém trình bày, lớp

1/ Những chất nào sau đây

tác dụng đợc với dung dịch

HS ghi nhớ công việc ở nhà theo hớng dẩn của GV

Nội dung

Trang 23

Ngày soạn:15/9/2008

Ngày dạy:17/9/2008 Tiết: 06

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit Tính chất hoá học của

axit, axit mạnh axit yếu

Tính chất vật lý, hoá học của HCl, H2SO4

loãng, H2SO4 đặc Các ứng dụng của hai axittrên, cách điều chế các axit tên trong công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm Cách nhận biết các muối có góc sunfat và axit sunfuric

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : dd HCl, Fe, Zn, Cu(OH)2, CuO, Al, quỳ tím

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

Trang 24

tính chất hoá học của axit?

Lấy ví dụ minh hoạ?

GV gọi học sinh trình bày

Hoạt động 2 Tính chất của axit Clohiđric Hoạt động dạỵ

GV tiến hành cho HS quan

Vậy axit HCl có đầy đủ tính

chất của 1 axit

GV tiến hành biểu diễn lại

thí nghiệm kiểm chứng lại

các tính chất hoá học của

viết phơng trình hoá học của

HCl khi cho tác dụng với

(Mg, Fe, Zn, Al )

Vậy ta có nhận xét gì?

Thí nghiệm tác dụng với

bazơ

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

trình hoá học khi cho HCl

tác dụng với các bazơ

( NaOH, KOH, Fe(OH)3,

Cu(OH)2

Hoạt động học

HS yếu, kém chú ý quan sát,nghiên cứu thông tin SGK

và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp nhận xét bổ sung

HS tiến hành quan sát TN vànhận xét

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử đại diện nhóm trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn bổ sung

HS nhận xét rút ra kiến thức

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ

Nội dungA/ Axit clohiđric

1 Tính chất

+ Tính chất vật lý

Axit clohiđric là dung dịch khí Hiđroclorua, có nồng độtối đa khoảng 37%

Axit Clohi đric có tính chất hoá học của một axit mạnh

2HCl + Fe -> FeCl2 + H2.2HCl + Mg -> MgCl2 + H2

2HCl + Zn -> ZnCl2 + H2.6HCl + 2Al ->2AlCl3 + 3H2

- Tác dụng với bazơ tạo thành muối Clorua và nớc.HCl + NaOH -> NaCl +H2O2HCl + Cu(OH)2 -> CuCl2 +

H2OHCl + KOH -> KCl + H2O.3HCl + Fe(OH)3 -> FeCl3

3H2O

Trang 25

Vậy em có nhận xét gì?

Thí nghiệm tác dụng với

oxit bazơ

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

trình hoá học khi cho HCl

tác dụng với các oxitbazơ

CaO, CuO, Al2O3, MgO

Vậy ta có nhận xét gì?

sung hoàn thiện kiến thức

cử yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn

HS yếu kém trình bày nhận xét lớp theo dõi nhận xét bổ sung hoàn thiện

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

cử yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn

HS yếu kém trình bày nhận xét lớp theo dõi nhận xét bổ sung hoàn thiện

- Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối Clorua và nớc.2HCl +CuO -> CuCl2 + H2O2HCl +CaO ->CaCl2 + H2O.6HCl + Al2O3->2 AlCl3 + 3H2O

2HCl + MgO->MgCl2+H2O

- Ngoài ra axit Clohi đric tácdụng với muối ( sẻ học trong bài 9)

Hoạt động 3 ứng dụng Hoạt động dạỵ

GV nêu câu hỏi:

trong công nghiệp? Em hãy

lấy ví dụ minh hoạ?

Hoạt động học

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

- Tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng, mạ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

Hoạt động 4 Vận dụng, kiểm tra đánh giá, hớng dẩn học ở nhà.

3/ Trong các chất sau CuO,

BaCl2, Zn, ZnO chất nào

Hoạt động học

Học sinh bằng những kiến thức vừa mới tiếp thu thảo luận nhóm cử đại diện nhómlên bảng làm bài tập, lớp làm bài tập vào vở và theo giỏi nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Nội dung

Trang 26

Ngày soạn:18/9/2008

Ngày dạy:20/9/2008 Tiết: 07

Baứi:04 Một số axit quan trọng (t2)

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit Tính chất hoá học của

axit, axit mạnh axit yếu Tính chất hoá

học của HCl, phản ứng trung hoà

Tính chất vật lý, hoá học của H2SO4 loãng,

H2SO4 đặc Các ứng dụng của axit trên, cách

điều chế axit tên trong công nghiệp hay trong phòng thí nghiệm Cách nhận biết các muối có góc sunfat và axit sunfuric

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Biết các tính chất vật lý và hoá học của axit H2SO4 loãng H2SO4 đặc, cách sản xuất H2SO4 trong công nghiệp Các ứng dụng của H2SO4 trong đời sống cũng nh trong công nghiệp

- Nhận biết các muối sunfat và axit sunfuric

- Cách pha loãng axit H2SO4 để đảm bảo an toàn

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Kỷ năng vận dụng kiến thức đả học để nhận biết các chất

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : dd H2SO4 98%, Fe, Zn, Cu(OH)2, CuO, Al, BaCl2, Na2SO4, quỳ tím

Trang 27

* Dụng cụ : + ống nghiệm, đèn cồn, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm,

đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng nghiên cứu

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

tính chất hoá học của axit

HCl? Lấy ví dụ minh hoạ?

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

HS chú ý ghi nhớ khắc sâu kiến thức

dể dàng trong nớc và toả nhiều nhiệt

Lu ý: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ

từ axit đặc vào lọ đựng sẳn nớc rồi khuấy đều Tuyệt

đối không làm ngợc lại sẻ gây nguy hiểm

Trang 28

Hoạt động dạỵ

GV gọi học sinh trình bày

tính chất hoá học của HCl?

GV giới thiệu: Tơng tự dd

HCl, dd H2SO4 loãng cũng

có những tính chất hoá học

nh vậy

GV cho học sinh thảo luận

nhóm sau đó gọi học sinh

lên bảng viết phơng trình

hoá học khi cho H2SO4

loãng tác dụng với kim loại

(Mg, Fe, Al, Zn )

Vậy ta có nhận xét gì?

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

trình hoá học khi cho

H2SO4 loãng tác dụng với

các bazơ ( NaOH, KOH,

Fe(OH)3, Cu(OH)2

Vậy em có nhận xét gì?

GV tiến hành cho học sinh

thảo luận nhóm viết phơng

trình hoá học khi cho

H2SO4 loãng tác dụng với

các oxitbazơ CaO, CuO,

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử đại diện nhóm trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn bổ sung

HS nhận xét rút ra kiến thức

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

cử yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn

HS yếu kém trình bày nhận xét lớp theo dõi nhận xét bổ sung hoàn thiện

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

cử yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu

Nội dung

II Tính chất hoá học

1/ Axit sunfuric loãng có tính chất hoá học của axit

- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

-Tác dụng với kim loại

Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

Mg +H2SO4 ->MgSO4 + H2.Fe+ H2SO4 -> FeSO4 + H2.2Al+ 3H2SO4 -> Al2(SO4 )3+3H2

H2SO4 tác dụng với kim loại tạo thành muối sunfat

Trang 29

GV giới thiệu ngoài những

viết phơng trình hoá học khi

cho H2SO4 đặc tác dụng với

Cho một ít đờng vào đáy

cốc thuỷ tinh, sau đó thêm

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

Hiện tợng:

Nhận xét:

Các nhóm cử đại diện nhómtrình bày đặc biệt cử bạn yếu trong nhóm trình bày các nhóm khác chú ý theo dõi bổ sung

Nội dung2/ Axit sunfuric đặc có những tính chất hoá học riêng

a/ Tác dụng với kim loại

H2SO4 đ+ Cu -> CuSO4 + 2H2O + SO2

Ngoài ra còn tác dụng với một số kim loại khác tạo muối sunfat nhng không giải phóng khí H2

b/ Tính háo nớc

C12H22O11 -> 11H2O + 12CSau đó một phần C sinh ra lại bị H2SO4 đặc oxi hoá toạthành khí CO2, SO2 , do vậy cần thận trọng khi thí

+ Trong công nghiệp luyện kim

Trang 30

H2SO4 có những ứng dụng

gì trong cuộc sống cũng nh

trong công nghiệp? Em hãy

lấy ví dụ minh hoạ?

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm là những thành viên yếu nhất trong nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiệnkiến thức

phân bón , chất tẩy rửa, tơ sợi, chất dẽo

IV Sản xuất H2SO4 Axit H2SO4 đợc sản xuất bằng phơng pháp tiếp xúc

nghiên cứu thông tin SGK

trả lời câu hỏi:

HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi chép lại các hiện tợng vừa quan sát đợc

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

BaCl2, Ba(NO3)2, Ba(OH)2

Có dấu hiệu kết tủa trắng

H2SO4 + BaCl2 ->BaSO4+ 2HCl

Na2SO4 + BaCl2 ->BaSO4+ 2NaCl

Ngoài ra còn dùng một số kim loại khác Mg, Zn, Fe, Al

Hoạt động 7 Vận dụng, kiểm tra đánh giá, hớng dẩn học ở nhà.

Nội dung

Trang 31

tính chất hoá học nào? viết

phơng trình hoá học minh

hoạ?

2/ Axit H2SO4 có những

ứng dụng nào?

3/ Trong các chất sau CuO,

BaCl2, Zn, ZnO chất nào

HS ghi nhớ công việc ở nhà theo hớng dẩn của GV

Ngày soạn:22/9/2008

Ngày dạy:24/9/2008 Tiết: 08

tính chất hoá học của oxit và axit

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit axit CaO,SO2 , H2SO4,

HCl,ứng dụng của một số oxit bazơ, oxit

axit axit quan trọng nh: CaO,SO2 ,

Trang 32

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

Hoạt động dạỵ

GV gọi học sinh cho biết sĩ

số lớp , số học sinh vắng

GV gọi học sinh lên bảng

trình bày tính chất hoá học

của Oxit bazơ và Oxit axit?

Lấy ví dụ minh hoạ?

1 HS khác trình bày tính

chất hoá học của axit? Lấy

ví dụ minh hoạ?

GV giới thiệu bài mới

và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử đại diện nhóm trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn bổ sung

HS ghi nhớ, khắc sâu kiến thức

HS chú ý nghiên cứu thông tin SGK và hiểu biết thực tế của mình, tiến hành thảo luận nhóm thống nhất ý kiến của nhóm cử đại diện nhóm trình bày đại diện

Oxitbazơ + Oxit axit-> Muối

Oxit axit+ Nớc -> dd axitOxit axit + dd bazơ-> Muối + nớc

Oxit axit+ oxit bazơ -> Muối

2/ Tính chất hoá học của axit

Trang 33

HS yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn.

HS ghi nhớ kiến thức

Axit làm đổi màu quỳ tím thành màu đỏ

Axit +kim loại ->Muối+ H2

Axit +bazơ ->Muối+ H2OAxit + Oxit bazơ -> Muối + H2O

Axit H2SO4 đặc + kim loại -> Muối + SO2 + H2O

H2SO4 đặc có tính háo nớc Hoạt động 3 Bài tập vận dụng

HS yếu kém trình bày, lớp nhận xét bổ sung

3/ Trong các chất sau CuO,

BaCl2, Zn, ZnO chất nào

loại axit có chứa nitơ?

GV gọi học sinh làm bài

tập:

1 Có những chất khí sau:

Hoạt động học

Học sinh bằng những kiến thức vừa mới tiếp thu thảo luận nhóm cử đại diện nhómlên bảng làm bài tập, lớp làm bài tập vào vở và theo giỏi nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

Nội dung

Trang 34

Ngày soạn:21/9/2008

Ngày dạy:24/9/2008 Tiết: 09

tính chất hoá học của oxit, axit.

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit axit CaO,SO2 , H2SO4,

HCl,ứng dụng của một số oxit bazơ, oxit

axit axit quan trọng nh: CaO,SO2 ,

H2SO4, HCl,

Nhận biết tính chất của các chất

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Khắc sâu kiến thức tính chất hoá học của oxit, axit

- Cách nhận biết dung dịch axit, muối ó góc sunfat

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Trang 35

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : CaO, dd H2SO4 , Ca(OH)2, P đỏ, dd HCl, phenolphtalein,quỳ tím

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm, cốc thuỷ tinh , lọ thuỷ tinh, muỗng lấy hoá chất, chổi rửa, lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút đậy, muỗng đốt hoá chất, đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

Phơng pháp

- Đàm thoại

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Học tập hợp tác theo nhóm nhỏ

- Sử dụng thiết bị dạy học

- Sử dụng thí nghiệm theo hớng chứng minh

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động1: ổn định tổ chức, kiểm tra học ở nhà.

GV giới thiệu bài mới

chúng ta đả nghiên cứu hai

loại hợp chất vô cơ là oxit,

axit và một số oxit, axit

Cho mẩu nhỏ CaO vào ống

nghiệm, sau đó cho thêm

2ml nớc vào Quan sát

hiệng tợng xãy ra

Tiến hành thử dung dịch sau

và nhận xét

HS thảo luận nhóm thống nhất ý kiến cử đại diện nhóm trình bày, đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức

HS yếu kém trình bày lớp theo dõi nhận xét câu trả lời của bạn bổ sung

Nội dung

I Tiến hành thí nghiệm.1/ Tính chất hoá học của oxit

a> Thí nghiệm 1: Phản ứng của Canxi oxit với nớc

CaO + H2O -> Ca(OH)2

Canxi oxit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch Caxi hidroxit

Trang 36

đậu xanh) trong bình thuỷ

tinh miệng rộng Sau khi đốt

cháy hết, tiếp tục cho

tính chất hoá học của

điphotpho pentaoxit Viết

- Lấy ở mổi lọ một giọt

dung dịch nhỏ vào mẩu giấy

Tiếp tục lấy khoãng 1ml

dung dịch axit đựng trong

mổi lọ vào 2 ống nghiệm

sau đó nhỏ 1-2 giọt dung

dịch BaCl2 vào ống nghiệm:

+ Nếu ống nghiệm nào xuất

Tiến hành:

Hiện tợng:

Nhận xét:

HS yếu kém trình bày, lớp chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn

HS các nhóm nhận dụng cụ,hoá chất theo nhóm

HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm ghi chép lại các hiện tợng vừa quan sát đợc

cử đại diện nhóm nhận xét hiện tợng quan sát đợc, đại diện nhóm khác nhận xét bổsung nếu cần điền vào phiếuhọc tập theo những nội dungcơ bản sau:

+ Nếu mẩu quỳ tím không

đổi màu thì lọ số đựng dung dịch Na2SO4 + Nếu màu quỳ tím đổi sangmàu đỏ, lọ số và lọ số

đựng dung dịch axit

+ Nếu ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì lọ dung dịch ban đầu có số thứ

tự là dung dịch H2SO4 :+ Nếu trong ống nghiệm nào không có kết tủa thì lọ ban đầu có số thứ tự là dung dịch HCl

HS yếu kém trình bày, lớp

Điphotpho pentaoxit tác dụng với nớc tạo thành dungdịch axit photphoric

P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

Khi cho BaCl2 tác dụng với

H2SO4 sẻ tạo kết tủa trắng BaSO4

BaCl2 + H2SO4 ->BaSO4 +

Trang 37

viết các phơng trình hoá học

xảy ra? chú ý theo dõi bổ sung câu trả lời của bạn 2HCl

Hoạt động 3 Viết tờng trình thí nghiệm.

GV yêu cầu các nhóm thu

dọn dụng cụ, hoá chất thí

nghiệm, vệ sinh bàn ghế và

phòng thí nghiệm

GV hớng dẩn công việc về

nhà:

Hoàn thiện bản tờng trình

thí nghiệm, xem lại các kiến

Trang 38

Tính chất hoá học của Oxit, Axit Một số

oxit, axit quan trọng

I Mục tiêu:

Kiến thức

- Nhằm đánh giá các kiến thức đả học của chơng về tính chất hoá học của Oxit, axit, một số Oxit, axit quan trọng

- Phân loại đối tợng học sinh để có biện pháp giúp đở học sinh yếu kém

- Thông qua kết quả kiểm tra có hớng điều chỉnh bổ sung phơng pháp dạy học phù hợp đạt kết quả cao

II nội dung:

I Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng:

1/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch H2SO4loãng đều sinh ra chất khí?

A C, NaOH B Fe, Na2SO3 C Zn, CuO D MgCO3, Cu(OH)2.2/ Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

A HCl B NaOH C NaCl D Ca(OH)2

3/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc và NaOH?

A CO2, SO2 B H2SO4 , Na C CuO, Fe D Na, SO2

4/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc và dd HCl?

A CO2, SO2 B H2SO4 , Na C CuO, Fe D Na, CaO

5/ Chất nào tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo kết tủa màu trắng?

A MgCl2 B Na2SO4 C NaCl D BaCl2

6/ Chất nào sau đây tác dụng đợc với CaO?

A SO2 B CO2 C H2SO4 loãng D cả A, B và C

II Phần tự luận (7điểm)

7/ Có 3 lọ không ghi nhãn, mổi lọ đựng một dung dịch H2SO4 loãng, HCl và NaCl Hãy nêu cách nhận biết mổi chất trên bằng phơng pháp hoá học:

8/ Viết các PTHH biểu diển chuyển hoá theo sơ đồ sau: S ->SO2->SO3->Na2SO4 -> BaSO4

9/ Cho 1,12 lít khí CO2(đktc) tác dụng hết với 100 ml dd Ba(OH)2, sản phẩm là BaCO3 và

H2O

a/ Viết phơng trình hoá học

b/ Tính nồng độ mol của dd Ba(OH)2 đã dùng

c/ Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

I Phần trắc nghiệm khách quan (3điểm).

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng:

1/ Chất nào sau đây tác dụng đợc với CaO?

A SO2 B CO2 C H2SO4 loãng D cả A, B và C

2/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với dung dịch H2SO4loãng đều sinh ra chất khí?

A C, NaOH B Fe, Na2SO3 C Zn, CuO D MgCO3, Cu(OH)2.3/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc và NaOH?

A CO2, SO2 B H2SO4 , Na C CuO, Fe D Na, SO2

4/ Dung dịch nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

A HCl B NaOH C NaCl D Ca(OH)2

5/ Chất nào tác dụng với dd H2SO4 loãng tạo kết tủa màu trắng?

A MgCl2 B Na2SO4 C NaCl D BaCl2

Trang 39

6/ Nhóm chất nào sau đây tác dụng đợc với nớc và dd HCl?

A CO2, SO2 B H2SO4 , Na C CuO, Fe D Na, CaO

7/ Có 3 lọ không ghi nhãn, mổi lọ đựng một dung dịch Na2SO4 loãng, HCl và NaCl Hãy nêu cách nhận biết mổi chất trên bằng phơng pháp hoá học:

8/ Viết các PTHH biểu diển chuyển hoá theo sơ đồ sau: S ->SO2->SO3->H2SO4 -> BaSO4

9/ Cho 1,12 lít khí SO2(đktc) tác dụng hết với 100 ml dd Ca(OH)2, sản phẩm là CaSO3 và

H2O

a/ Viết phơng trình hoá học

b/ Tính nồng độ mol của dd Ca(OH)2 đã dùng c/ Tính khối lợng chất kết tủa thu đợc

Kết quả đạt đợc sau kiểm tra

Phúc, Du, Tuyết, Minh, Nhớ, Hoài, Phong, Vụ, Thụ, Hơng

- Những học sinh cha nắm đợc kiến thức đang ở mức Yếu , Kém

Nhung, Hồng Nhung, Thiết, Tâm, Tuấn, Sơn, Lan, Văn, Hiền, Ngọc, Phơng

- Những kiến thức học sinh cha nắm đợc đang ở mức Yếu , Kém

Tính toán hoá học , nhận biết các chất, cha nắm tính chất hoá học của chất

- Hớng khắc phục nhằm nâng cao chất lợng.

Tăng cờng kiểm tra bài củ về tính chất hoá học của các chất vô cơ, nhắc lại và khắc sâu dấu hiệu nhận biết các chất Có kế hoạch phù đạo kịp thời để chống lỏi kết hợp với GVCN lớp nhắc nhở học sinh học tập ở nhà chu đáo

Trang 40

Ngày soạn:29/9/2008

Ngày dạy:01/10/2008 (Thực hiện chơng trình mới 2008 - 2009 từ 29/9) Tiết: 11

Những kiến thức học sinh đã biết có

liên quan

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Khái niệm các hợp chất vô cơ nh: oxit ,

axit, bazơ, muối Tính chất hoá học của

oxit bazơ, oxit axit, axit

Tính chất hoá học của bazơ

Kỹ năng

- Làm việc hợp tác theo nhóm nhỏ

- Tiến hành thí nghiệm nghiên cứu

- Liên hệ các kiến thức có liên quan đến cuộc sống

- Quan sát thí nghiệm, làm bài tập định tính và định lợng

Thái độ

-Tích cực làm việc theo cá nhân và theo nhóm

- Rèn luyện tính cẩn thận, kiên trì, tiết kiệm hoá chất, trung thực trong thí nghiệm

- Có ý thức bảo vệ môi trờng, say mê nghiên cứu khoa học và yêu thích môn học

II Chuẩn bị

* Hoá chất : H2O, CaCO3, quỳ tím, HCl, NaOH, Cu(OH)2 Phênolphtalein

* Dụng cụ : + ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá để ống nghiệm,chén sứ, bìnhkíp đơn giản, đèn cồn, ống dẩn khí, đủa thuỷ tinh, kẹp ống nghiệm, khay nhựa

+ Bản trong, máy chiếu qua đầu

Phơng pháp

- Đàm thoại

Ngày đăng: 20/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm lại bài tập 3. - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Bảng l àm lại bài tập 3 (Trang 15)
Hình thành - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình th ành (Trang 18)
Hình thành - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình th ành (Trang 37)
Hình thành - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình th ành (Trang 46)
Hình thành - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình th ành (Trang 55)
Sơ đồ quan hệ: - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Sơ đồ quan hệ: (Trang 59)
Hình của C – Cho HS quan - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình c ủa C – Cho HS quan (Trang 107)
Sơ đồ quan hệ đó (Kim loại - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Sơ đồ quan hệ đó (Kim loại (Trang 114)
Bảng tuần hòan ? - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Bảng tu ần hòan ? (Trang 126)
Sơ đồ biểu diễn TCHH của - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Sơ đồ bi ểu diễn TCHH của (Trang 134)
Hình   phân   tử   Metan   theo nhãm. - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
nh phân tử Metan theo nhãm (Trang 143)
Hình theo nhóm ghi chép lại  các liên kết vừa quan sát - GA HOA 9 có quan tâm đến HSYK
Hình theo nhóm ghi chép lại các liên kết vừa quan sát (Trang 146)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w