1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 9 Lien he giua day va kc tu tam den day

14 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 7,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H1 + lớp cùng làm: Cho AB và CD là hai dõy khỏc đường kớnh của đường trũn O; R.. Gọi OH, OK theo thứ tự là khoảng cỏch từ tõm O đến AB, CD... Kẻ dây CD đi qua I và vuông góc với AB...

Trang 1

NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o vÒ dù giê d¹y

h×nh häc – Líp 9b

GV: NguyÔn V¨n Chung

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

? H1 + lớp cùng làm:

Cho AB và CD là hai dõy (khỏc đường kớnh) của đường trũn (O; R) Gọi OH, OK theo thứ tự là khoảng cỏch từ tõm O đến

AB, CD Chứng minh rằng : OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

R

K O

C

D

Chứng minh:

Xét tam giỏc vuụng OHB, áp dụng định lý Pytago ta cú:

OH 2 + HB 2 = OB 2 = R 2 (1)

Xét tam giỏc vuụng OKD, áp dụng định lý Pytago ta cú:

Cho(O; R)

dây AB 2R, dây≠ 2R, dây CD 2R≠ 2R, dây

OH AB; OK CD

OH2 + HB2 = OK2 + KD2

GT

KL

Bài làm

Trang 3

H O

R

K

C

D

H K O

R C

D

*Tr ờng hợp có một dây là đ ờng kính

Chẳng hạn AB là đ ờng kính, H trùng O

- Khi đó ta có: OH = 0; HB = R

Mà OK 2 + KD 2 = R 2

=>OH 2 + HB 2 = OK 2 + KD 2

Suy ra: OH 2 + HB 2 = R 2

*Tr ờng hợp cả 2 dây AB, CD đều là đ.kính

Trang 4

Bài toán 1 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để chứng minh: Neỏu AB = CD thỡ OH = OK

minh: Neỏu OH = OK thỡ AB = CD

Trang 5

Bài toán 1 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để chứng minh: Neỏu AB = CD thỡ OH = OK

Có: (định lý 2 - đk vuông góc ….).) (định lý 2 - đk vuông góc ….).)

Mà AB = CD (gt) => HB = KD = CK = KD

Hay HB2 = KD2, thay vào OH2 + HB2 = OK2 + KD2

Ta có: OH2 + HB2 = OK2 + HB2

OH 2 = OK2 => OH = OK

 

OKCD gtCKKD

 

OHAB gtHA HB

K

H

O

B A

D

C

Cho(O; R)

dây AB, dây CD, AB = CD

OH AB; OK CD

OH = OK

GT

KL

Trang 6

Bài toán 2 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để chứng minh: Neỏu OH = OK thỡ AB = CD

Có: OH2 + HB2 = OK2 + HB2 mà OH = OK (gt) hay OH2 = OK2

Vậy ta có: OH2 + HB2 = OH2 + KB2 HB2 = KB2 => HB = KB Hay

2 2

 

K

H

O

B A

D

C

Cho(O; R)

dây AB, dây CD

OH AB; OK CD, OH = OK

AB = CD

GT

KL

Trang 7

Bài tập: Chọn đáp án đúng.

a, Trong hình, cho OH = OK, AB = 6cm

CD bằng:

A: 3cm B: 6cm

C: 9cm D: 12cm

b, Trong hình, cho AB = CD, OH = 5cm

OK bằng:

A: 3cm B: 4cm

C: 5cm D: 6cm

H

K O

B A

C

D

H

K O

B

A

C

D

Trang 8

Bài toán 3 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để so sánh các độ dài OH và OK, nếu biết AB > CD

các độ dài AB và CD, nếu biết OH < OK

H

K

O

B A

C

D

Trang 9

Bài toán 3 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để so ánh các độ dài OH và OK, nếu biết AB > CD

TH1: AB = 2R, vậy điểm O trùng điểm H => HO = 0 => HO < OK

TH2: AB và CD là 2 dây bất kì:

Vì (định lý 2- Đ2)

Vì (định lý 2- Đ2)

Vì AB > CD (gt) => HB > KD hay HB2 > KD2

Thay vào OH2 + HB2 = OK2 + KD2 => OH2 < OK2 hay OH < OK

H

K O

B A

C

D

Trang 10

Bài toán 4 Hãy sử dụng kết quả bài toán ở mục 1, để so ánh các độ dài AB và CD, nếu biết OH < OK

Ta có OH < OK => OH2< OK2

Thay vào OH2 + HB2 = OK2 + KD2 => HB2 > KD2

hay HB > KD => 2 HB > 2KD => AB > CD

H

K O

B A

C

D

Trang 11

BT: §iÒn dÊu <, >, = thÝch hîp vµo( …)? )?

a, OI ….)< OK b, AB ….)> CD

c, MN PQ=

H 4cm

5cm

K

4cm

5cm

Q N

O

M

O'

P

E

F

5cm

3cm O

D C

A

B 9cm

5cm

I

K

O N

M

Q

Trang 12

E

F D

A

?3 Cho tam giác ABC, O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác ; D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh

AB, BC, AC Cho biết OD > OE, OE = OF (Hình vẽ)

Hãy so sánh các độ dài:

a) BC và AC.

b) AB và AC

Ta cĩ O là giao điểm ba đường

trung trực của tam giác ABC (gt)

=> O là tâm đường trịn ngoại tiếp

tam giác ABC

a) Vì OE = OF(gt) => BC = AC (Định lý 1b).

Giải

Trang 13

B A

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc định lý 1;2

- Bài tập: 12;13 (SGK T 106)

Bài 12 :

Cho (O;5cm), dây AB= 8cm

a)Tính khoảng cách từ tâm 0 đến dây AB.

b) Gọi I là điểm thuộc dây AB: AI = 1cm Kẻ

dây CD đi qua I và vuông góc với AB.

Chứng minh CD = AB

Hướng dẫn

a) Kẻ OH vuông góc với AB,=> HB =AB/2,

sau đó vận dụng định lý Pitago cho tam

giác vuông BOH, ta sẽ tính được OH

b) Kẻ OK vuông góc với CD , sau đó chứng

minh tứ giác OHIK là hình vuông

H K

C

D

5cm

Trang 14

GIỜ HỌC KẾT THÚC.

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY

CÔ GIÁO vµ CÁC EM HỌC SINH!

Ngày đăng: 04/11/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w