1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

BAN ĐỒ QUY HOẠCH NÚI CẤM, AN GIANG

32 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 9,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAN ĐỒ QUY HOẠCH NÚI CẤM, AN GIANG

Trang 1

TỔNG QUAN VỀ KHU DU LỊCH NÚI CẤM

- m hay Thiên C Sơ cao khoảng

710m so với mự ước biển, ả Sơ

ả ơ

ả ớ

ả ươ ư

- ươ ư

ự ươ ể ớ An Giang: Long Xu – – S – – –

– S … - n với khu du l ớ ươ ự ư ự ườ ơ

ơ ơ ư ng nhu c

ươ ư ự ớ ờ ớ - Hi n nay UBND t u ch nh l i quy ho ch xây dựng tỷ l 1/2000 khu du l ch Núi C m với t ng di n tích 3100 ha là r ng phòng h

quy ho ch khu du l ch Núi C m tỷ l 1/2000 với quy mô quy ho ch là 1.050,58ha ể mời g i các t ch ơ , cá nhân có nhu c ư ển khu du l ch Núi C m 1 Vị trí , diện tích, dân số, tính chất khu du lịch: -

ớ – ự

th tr

thành ph 36 km - T ng di n tích khu vực quy ho : 1 5 5 :

+ Khu cáp treo và Lâm viên Núi C m: 51,10 ha; + Khu du l ch H Tà L t: 120 ha; + Khu du l ch Núi C m (ph n trên núi): 879,48 ha - Quy mô dân s : 5 7 ườ :

+ Khu cáp treo và lâm viên Núi C : 1 7 ười

+ Khu du l ch Núi C m (ph : ười

Trang 2

- Tính ch t:

+ Là khu du l ươ ư ng, du l ch sinh thái r ng, t ch c bảo v cảnh quan r ng nhi ới nh m thu hút khách tham quan du l ch

+ L ư th p ể ph c v các d ch v du l ch và m t ph n

ng nông nghi p tr ng và bảo v r c d ng

2 Các khu vực cảnh quan điểm nhấn tiêu biểu:

3 Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

Trang 3

4 Các khu chức năng trong khu vực quy hoạch:

Khu du l ch Núi C ư c UBND t nh An Giang phê duy t theo Quy nh s /Q -U 1 ă 15 ới t ng di n tích khu vực quy ho ch 1.050,58ha ư c phân chia làm 9 khu ch ư nh

+ Khu 5 : Khu thu c Nam + h i ngh v Thiên Tu

+ Khu 6 : Khu vui c ơ ả ơ

+ Khu 7 : Khu bảo t n sinh thái (v ư n)

+ Khu 8 : ă c (khu h Tà L t)

Trang 4

+ Khu 9 : u hành (khu Lâm Viên Núi C m)

5 Định hướng quy hoạch tại từng khu chức năng:

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU TRUNG TÂM HÀNH HƯƠNG

GHI CHÚ:

(1) : : 14,50 ha (10) : M- : 1,93 ha (2) : ư L : 1,85 ha ể e ự

(3) : ư P : 0,48 ha (11) : M- : 2,50 ha (4) : : 2,48 ha ể e ự

(5) : ươ - : 1,68 ha (12) : ươ - : 1,57 ha (6) : : 2,05 ha (13) : ươ - : 2,46 ha (7) : L : 4,12 ha (14) : ươ - : 1,00 ha (8) : M ướ L : 5,25 ha (15) : ươ - : 0,52 ha (9) : P Lớ : 1,27 ha

ươ n h u với trung tâm là h Th y Liêm, xung quanh là chùa Ph t Lớn, chùa V L ư ng ph t Di L c; phát triển thêm các khu vự ươ i, d ch v (nhà hàng, khách s n, các d ch v ph c v

ươ … ng thời cải t o l i cảnh quan xung quanh h Th y Liêm, khu vực quả ườ ướ ư ng Ph t Di L c, quả ường và tr lên

Trang 5

v B … o thành khu vự ươ ng nhu

c u c a hi n t i và phát triể ươ lai

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 1 gồm:

Trang 7

ư ng Ph t n m n cáp treo

ường tr ươ

C u qua chùa Ph t Lớn

Trang 8

ươ i d ch v

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU VĂN HÓA DÂN GIAN + ẨM THỰC

Trang 9

ă + ẩm thực Núi C m ư c b trí phía Tây B c c a

ươ ơ khu d ch v ươ 3 ẩn b triển khai), phát triển thêm khu vực làng ngh truy n th ng + ẩm thực Núi C m, khu

ă ư ng, sách, kinh, phim, nh …

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 2 gồm:

2.1 Khu làng ngh truy n th ng và ẩm thực Núi C m: di n tích 11,48 ha

2.2 Khu d ch v hàn ươ : n tích 10,28 ha

2.3 ă ư ư ng, sách, ): di n tích 9,1 ha

2.4 ươ i d ch v : di n tích 3,14 ha

2.5 u xe: 0,16 ha

Trang 10

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU VĂN HÓA DÂN GIAN + ẨM THỰC

Hình ảnh hiện trạng khu làng nghề truyền thống + ẩm thực núi cấm

Cả ường vào khu làng ngh và ẩm thực

Các ểm d ng chân tự phát ư c s p x p l i theo quy ho ch

Trang 11

c sản ẩm thực bánh Xèo Núi C m

Trang 12

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU NGHỈ DƯỠNG, VỌNG CẢNH VỒ BỒ HONG

x ư Cải t o khu v B Hong thành khu v ng cảnh với các khu cây xanh

ư m, tháp v ng cảnh Xây dựng tr t trung tâm hành

ươ B Hong, t o t m nhìn xu ng h Th y Liêm và trung tâm hành

ươ X ựng khu resort cao c p với t m nh ẹp v phía h Th y Liêm và trung tâm ươ

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 3 gồm:

Trang 13

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU NGHỈ DƯỠNG, VỌNG CẢNH VỒ BỒ HONG

Trang 15

Khu 4: Khu dân cư, sắp xếp dân cư

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU DÂN CƯ MẬT ĐỘ THẤP

ư , ch )

Trang 16

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 4 gồm:

Trang 17

Hình ảnh hiện trạng khu dân cư mật độ thấp

ườ ư

Trang 18

Khu 5: Khu thuốc Nam + Hội nghị vồ Thiên Tuế

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU THUỐC NAM + HỘI NGHỊ

Trang 19

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU VƯỜN THUỐC NAM + HỘI NGHỊ

Hình ảnh hiện trạng khu vườn thuốc Nam + Hội nghị

Trang 20

Khu 6:Khu vui chơi, giải trí (khu công viên trò chơi)

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU CÔNG VIÊN TRÒ CHƠI

Khu cô ơ ẩn b ư ựng, phát triển thêm các lo i

ư ch sinh thái ngh ư ng, khu resort cao c p với t ẹp

v phía h L ườn danh nhân m õ P ươ

ươ i, d ch v …

Trang 21

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 6 gồm:

Trang 22

Hình ảnh hiện trạng khu vui chơi giải trí và tuyến cáp treo

Su i Thanh Long

u xe ơ ả ựng

Trang 23

Khu 7: Khu bảo tồn sinh thái (vồ Bà, đỉnh Chư Thần)

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU BẢO TỒN SINH THÁI

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 7 gồm:

7.1 ươ i d ch v : di n tích 1,35 ha

7.2 Khu bảo t ng, thực v t Núi C m: di n tích 37,94 ha

Trang 24

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU BẢO TỒN SINH THÁI

Trang 25

Khu r ng nguyên sinh Núi C m

ường hi n tr ng vào khu bảo t ng, thực v t

M t s loài cây bảo t n trên Núi C m

Trang 26

Khu 8: Khu văn hóa các dân tộc (hồ Tà Lọt)

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC

Trang 27

Các dự án mời gọi đầu tư tại khu 8 gồm:

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU VĂN HÓA CÁC DÂN TỘC

Trang 28

Hình ảnh hiện trạng khu văn hóa các dân tộc (hồ Tà Lọt)

khu ă c (h Tà L t)

Cả ườ ă c (h Tà L t)

Trang 29

Khu 9: Khu cáp treo và lâm viên Núi Cấm

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH - KHU CÁP TREO VÀ LÂM VIÊN NÚI CẤM

Trang 30

Khu cáp treo và lâm viên Núi C ư ư dựng vớ u hành, nhà ga cáp treo, các khu công trình công c ng,

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHU CÁP TREO VÀ LÂM VIÊN

Trang 31

Hình ảnh hiện trạng khu cáp treo và lâm Viên núi Cấm

Bên trong nhà ga cáp treo

Trang 32

6 Cơ sở hạ tầng thiết yếu cho khu du lịch Núi Cấm:

6.1 Giao thông:

Hi n nay khu du l ch Núi C n Cáp treo Núi C m dài 3,5

ư c xây dựng theo công ngh c P ảm bảo tiêu chuẩn c a hi p H i cáp treo Châu Âu Toàn tuy n cáp treo có 16 tr , mỗi cabin ch ười, công

su t ph c v 2.000 khách/giờ

ường tr c chính lên Núi C ư c quy ho ch m r ng l giới lên 16m

có vai trò r t lớn trong vi c giải quy t nhu c i trong khu du l ch và k t n i

vớ ường t nh l 948 M ưới các tr c giao thông chính có l giới t 4m – 10m áp ng nhu c i gi a các khu ch ă trong khu quy ho ch

H th ng m ướ ường n i b ư c t ch c khá hoàn

ch nh và linh ho t trong vi ng nhu c ư ực, có l giới 4m (m ường 3m) và các tr ườ ươ r ng m ường

t 3m k t c u m ường b ng bêtông nhựa

Trong khu quy ho ch còn b trí các bãi xe máy t p trung t i các nút giao

ể ng nhu c u v n chuyể ươ n, v , bãi

e ơ ới t p trung các khu trung tâm nh m h n ch u ti ươ các tuy ườ và các tuy n cảnh quan chính

6.2 Cấp điện:

Ngu n c n l y t các tuy n trung th 22kv hi n h ư c nâng c p cải t ường lên núi s 1 u n i vào tuy n trung th 22KV trên ường t nh

948 cung c n các tr m bi n áp trong khu quy ho ch

T ng nhu c u s d n Khu quy ho ch là P tt = 23.868 KW (Stt

=28.080 KVA)

6.3 Cấp nước:

Ngu ước c p c a khu du l ch Núi C ư c l y t tr m c ước

An Hảo và k t h p với tr m c ước l y ngu ước t h Thanh Long

Xây dựng tr ơ ước có công su t t n 1.000 m3/

Khu vực cáp treo và Lâm Viên Núi C ư c cung c ước t tr m

c ước An Hảo (công su t 400 m3/ng ./

- 0 - 0 - 0 -

Ngày đăng: 21/02/2020, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w