1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14. Ôn tập

3 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Phan Văn Sĩ
Trường học Trường THCS Hoài Xuân
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tiết học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hoài Xuân
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2-Các phép toán... 30ph phép tính nào?. Kể tên.GV đưabảng phụ ghi các phép tính cộng ,trừ ,nhân , chia và nâng lên luỹ thừa.. Gọi HS nêu thứ tự thực hiện phép tính Hỏi:HsTB Nêu thứ tự th

Trang 1

Ngày soạn: 14.09.2009

TUẦN: V Tiết: 17

ÔN TẬP

I-MỤC TIÊU

1-Kiến thức : HS hệ thống lại các khái niêïm về tập hợp , các phép tính về cộng , trừ , nhân và nâng

lên luỹ thừa

2-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp , kỹ năng tính toán

3-Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận trong tính toán

II-CHUẨN BỊ

-Gv : Nghiên cứu bài soạn , bảng phụ ghi các phép toán , đề bài tập tìm x

-Hs: Ôn tập các kiến thức của chương I

III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1-Ổ n định tổ chức (1 ph)

2-Kiểm tra bài cũ

3-Luyện tập

Trong tiết học này ta ôn tập một vài kiến thức cơ bản về tập hợp các phép tính : cộng trừ , nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

TL Hoạt đôïng của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

9ph

HĐ1

Yêu cầu HS cho ví dụ

về tập hợp

Hỏi: (Y) Có mấy cách

viết tập hợp

GV chốt lại và cho HS

ghi

HĐ2

Viết tập hợp A các số

tự nhiên x lớn hơn 5 và

nhỏ hơn 16 bằng 2 cách

Tìm số phần tử của tập

hợp A

GV nêu cách tìm số

phần tử của một tập hợp

Hỏi: (TB_K) Nếu tập

hợp các số tự nhiên liên

tiêp, chẵn liên tiếp, lẻ

liên tiếp từ a đến b thì

tìm số phần tử như thế

nào ?

GV : Với ký hiệu

∈ ;∉ ;⊂ ta điền như thế

nào vào ô trống

5  A ; {6 ; 7}  A

9  A ; {12} A ;

∅  A

-HS cho ví dụ về tập hợp

-HS: Có 2 cách và trình bày

2 HS lên bảng viết tập hợp A dưới dạng 2 cách

HS : Tập hợp A có 10 phần tử

-HS: (a – b) : 2 + 1 (phần tử)

-HS lên bảng điền vào ôtrống

HS khác nhận xét

1-Tập hợp – Cách viết tập hợp Có 2 cách viết tập hợp

a-Liệt kê tất cả các phần tử b-Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

Vận dụng

A = { 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 ; 15 }

Hoặc A= {x ∈ N / 5 < x < 15}

-Tập hợp A có 10 phần tử

*Tập hợp các số tự nhiên liên tiếp, chẵn, lẻ liên tiếp từ a đến b:

*(a – b) + 1 (phần tử) *(a – b) : 2 + 1 (phần tử)

-Dùng ký hiệu ∈ ;∉ ;⊂ vào ô trống

5 ∈A ; {6 ; 7} ⊂ A

9 ∈A ; {12} ⊂ A ; ∅ ∉A Hỏi: (Y)Ta đẵ học những HS kể tên 2-Các phép toán

Trang 2

30ph phép tính nào ? Kể tên.

GV đưabảng phụ ghi

các phép tính cộng ,trừ

,nhân , chia và nâng lên

luỹ thừa

Gọi HS nêu thứ tự thực

hiện phép tính

Hỏi:(HsTB) Nêu thứ tự

thực hiện phép tính

3 52 – 16 : 22

Hỏi:(Hs,khá) Biểu thức

đẵ cho là biểu thức như

thế nào ? Nêu cách thực

hiện

Gọi hs lên bảng tính

GV ghi đề câu b lên

bảng

Hỏi:(Hs:TB) Biểu thức

thuộc loại nào? Nêu thứ

tự thực hiện

Hỏi: (K) Ngoài cách giải

trên còn có cách nào

khác ?

Gọi HS lên bảng làm

cách 2

GV ghi đề câu c lên

bảng

Gv nhận xét ,sửa chữa

cách trình bày của HS

HS quan sát

HS nêu hai trường hợp , thứ tự thực hiện biểu thức không có dấu ngoặc và có dấu ngoặc

Hs: Luỹ thừa- nhân , chia –cộng , trừ

HS tính xác định kết quả là 71

-HS lên bảng trình bày xác định kết quả là 2

HS: có cách vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng biến đổi

39 42 – 37 42

= 42 ( 39 – 37 )

HS thực hiện

Một HS lên bảng thực hiện xác định kết quả bằng 24

a-Phép cộng.

a+ b = c b-Phép nhân.

a b = c c-Phép chia.

a : b = c d-Phép trừ.

a – b = c e-Nâng lên luỹ thừa

a n = n thua so a a a12 3 . (a0)

a m a n = a m + n

a m : a n = a m – n (a0, mn)

a 1 = a

a 0 = 1 (a0)

Vận dụng

1-Thực hiện phép tính a- 3 52 – 16 : 22

= 3 25 – 16 : 4

= 75 – 4

= 71

b-(39 42 – 37 42 ) :42

= [( 39 – 37 ) 42 ]: 42

= 2 42 : 42 = 2

c)2448 : [119 -( 23 – 6 )]

=2448 : [ 119 – 17 ]

= 2448 : 102 = 24

Trang 3

GV: Bài tập dạng khó

hơn là bài tập tìm x

Gv treo bảng phụ thể

hiện đềø bài có ghi sẵn

Gợi ý:

a-(x – 47 ) – 115 = 0

b-(x – 36) : 18 = 12

c-2x = 16

Gợi ý:

Hai luỹ thừa bằng nhau

nếu cơ số bằng nhau thì

hai số mũ cũng bằng

nhau

d-x50 = x

Gợi ý :

Tìm số nào mà luỹ thừa

bậc n của nó bằng chính

Cho HS thảo luận

nhóm (nhóm 1 , 3 , 5 giải

câu a,cnhóm 2 , 4 , 6 giải

câu b,d)

GV tổng kết hoạt động

nhóm

*/-Củng cố

GV hệ thống hoá kiến thức và phương

pháp giải các bài tập

HS hoạt động nhóm thực hiện giải các bài toán xác định kết quả như bên

Tìm x, biết:

a)(x – 47 ) – 115 = 0

x – 47 = 0 + 115

x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162 b)(x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 12 18

x – 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252

c)2x = 16

2x = 24

 x = 4 d)-Ta có :050= 0 nên x= 0 thỏa đẳng thức

Nếu x ≠0, chia hai vế cho x ta được :x49=1 ⇒x=1

Vậy x = 0 hoặc x = 1

5- Hướng đãn bài tạp về nhà(2 ph)

- Ôn lại các phần đẵ học

- Xem kĩ các bài đã giải và hoàn thành bài ôn tập đã phát

-Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra một tiết

IV- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

Ngày đăng: 19/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Gv : Nghiên cứu bài soạ n, bảng phụ ghi các phép toá n, đề bài tập tìm x -Hs: Ôn tập các kiến thức của chương I - Tiết 14. Ôn tập
v Nghiên cứu bài soạ n, bảng phụ ghi các phép toá n, đề bài tập tìm x -Hs: Ôn tập các kiến thức của chương I (Trang 1)
Gọi hs lên bảng tính GV ghi đề câu b lên  bảng - Tiết 14. Ôn tập
i hs lên bảng tính GV ghi đề câu b lên bảng (Trang 2)
Gv treo bảng phụ thể hiện đềø bài có ghi sẵn - Tiết 14. Ôn tập
v treo bảng phụ thể hiện đềø bài có ghi sẵn (Trang 3)
w