Bài giảng Phương pháp hấp thụ nguyên tử (UV – VIS) giới thiệu tới các bạn khái niệm về phương pháp; thiết bị đo UV – VIS; máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV – VIS; các chỉ tiêu thực hiện trên máy UV – VIS tại coste; một số chú ý trong thực nghiệm máy UV – VIS.
Trang 1PH ƯƠ NG PHÁP H P Ấ
VIS)
Trang 2Ph ươ ng pháp quang ph t ngo i kh ổ ử ạ ả
ki n, hay còn g i là ph ế ọ ươ ng pháp quang
ph h p th , hay ph ổ ấ ụ ươ ng pháp đo quang
d a trên kh năng h p th ch n l c các ự ả ấ ụ ọ ọ
b c x chi u qua dung d ch c a ch t ứ ạ ế ị ủ ấ nghiên c u trong m t dung môi nh t ứ ộ ấ
đ nh ị
KHÁI NI M V PH Ệ Ề ƯƠ NG PHÁP
Trang 3THI T B ĐO PH UVVIS Ế Ị Ổ
Ph ươ ng pháp quang ph h p th UV ổ ấ ụ VIS d a trên kh năng h p th ch n ự ả ấ ụ ọ
l c các b c x chi u qua dung d ch ọ ứ ạ ế ị
ch t nghiên c u, đ h p th này ph ấ ứ ộ ấ ụ ụ thu c vào n ng đ ch t tan. ộ ồ ộ ấ
Trang 4MÁY QUANG PH T NGO I Ổ Ử Ạ
KH KI N UVVIS Ả Ế
Trang 5Máy quang ph t ngo i kh ki n UV – Vis ổ ử ạ ả ế
Hitachi U-2900
Trang 6Máy quang ph t ngo i kh ki n ổ ử ạ ả ế
Máy quang ph t ngo i kh ki n ổ ử ạ ả ế
C u t o ấ ạ
Ngu n sáng ồ : cung c p các b c x đi n ấ ứ ạ ệ từ
B ph n tán s c ộ ậ ắ : có nhi m v ch n t ệ ụ ọ ừ ngu n b c x m t b ồ ứ ạ ộ ướ c sóng đ c ặ
tr ng ư
B ph n đ ng m u đo ộ ậ ự ẫ
B ph n detector: ộ ậ dùng đ đo c ể ườ ng
đ tia b c x ộ ứ ạ
Trang 7C u t o chi ti t và tính năng ấ ạ ế
1. Ngu n sáng ồ
t o ra các b c x có c ạ ứ ạ ườ ng đ không đ i trên toàn b ộ ổ ộ kho ng b ả ướ c sóng , đ nhi u th p và n đ nh trong ộ ễ ấ ổ ị
kho ng th i gian dài ả ờ
2. B ph n tán s c ộ ậ ắ
t o ra các b ạ ướ c sóng khác nhau t các tia sáng đ ừ ượ c
tán s c các góc khác nhau. ắ ở
B ph n tán s c có hai lo i: lăng kính và cách t ộ ậ ắ ạ ử
Lăng kính t o ra ánh sáng nhi u màu nh c u v ng t ạ ề ư ầ ồ ừ ánh sáng m t tr i. ặ ờ
Cách t t o ra góc tán x tuy n tính không ph thu c ử ạ ạ ế ụ ộ vào nhi t đ ệ ộ
Trang 83. B ph n đ ng m u đo ộ ậ ự ẫ
Cuvet ph i hoàn toàn trong su t t t c các ả ố ở ấ ả
b ướ c sóng vì b t k s h p th nào t c c ấ ỳ ự ấ ụ ừ ố cũng làm gi m kho ng h p th tuy n tính c a ả ả ấ ụ ế ủ
m u đo. ẫ
Cuvet nh a: h p th m nh b ự ấ ụ ạ ở ướ c sóng d ướ i 300nm
Cuvet thu tinh h p th m nh vùng b ỷ ấ ụ ạ ở ướ c sóng d ướ i 320 nm
Cuvet th ch anh h p th t t b ạ ấ ụ ố ở ướ c sóng
d ướ i 210nm
Cuvet silica t ng h p h p thu t t b ổ ợ ấ ố ở ướ c sóng
d ướ i 190nm
Trang 9Detector có nhi m v chuy n tín hi u ánh ệ ụ ể ệ sáng thành tín hi u đi nệ ệ
Các máy quang ph thổ ường có detector là
ng nhân quang ho c detector diode quang
ng nhân quang có ch c năng t h p các Ố ứ ổ ợ tín hi u chuy n đ i qua vài giai đo n ệ ể ổ ạ khuy ch đ i trong thân c a ngế ạ ủ ố
Trang 10diode quang có đ nh y th p trong kho ng UV th p ộ ạ ấ ả ấ
Gi i h n phát hi n x p x 1701100 nm đ i v i ớ ạ ệ ấ ỉ ố ớ
detector s d ng silicon ử ụ
C u t o c a diode phát ánh sáng tr ng ấ ạ ủ ắ
Trang 11CÁC CH TIÊU TH C Hi N TRÊN Ỉ Ự Ệ
MÁY UV – VIS T I COSTE Ạ
Trang 12 Xác đ nh ch tiêu NOị ỉ 2
Xác đ nh ch tiêu NOị ỉ 3
Xác đ nh ch tiêu POị ỉ 42
2. Môi trường đ tấ
Xác đ nh ch tiêu NHị ỉ 4+
Xác đ nh ch tiêu Nị ỉ ts
Xác đ nh ch tiêu NOị ỉ 3
Xác đ nh ch tiêu P d tiêuị ỉ ễ
Xác đ nh ch tiêu K d tiêuị ỉ ễ
Trang 13NG D NG MÁY QUANG PH
T NGO I KH KI N UVVIS Ử Ạ Ả Ế
Trang 141. Ki m tra đ tinh khi t ể ộ ế
2. Nh n bi t ch t và nghiên c u c u trúc ậ ế ấ ứ ấ
3. Phân tích h n h p ỗ ợ
4. Phân tích kh i l ố ượ ng phân t ử
5. Xác đ nh h ng s phân ly axit – bazo ị ằ ố
6. Xác đ nh thành ph n c a ph c ch t ị ầ ủ ứ ấ
Trang 15M T S CHÚ Ý TRONG TH C Ộ Ố Ự
NGHI M MÁY UV VIS Ệ
Trang 16M t s chú ý trong th c nghi m ộ ố ự ệ
1. Tru c khi đo m u, ph i b t máy trớ ẫ ả ậ ước 15 phút cho máy n đ nhổ ị
2. M u đem đo ph i b o đ m trongẫ ả ả ả
3. Cuvet đo ph i t t, thả ố ường cho phép sai s ố
v đ dày c a c c là ề ộ ủ ố 0,01 mm
4. Đ thu để ược k t qu chính xác, nên s ế ả ử
d ng cùng m t cuvet đo v i m u chu n và ụ ộ ớ ẫ ẩ
m u thẫ ử
5. Đ t cuvet đo ph i th ng đ ng trong khoang ặ ả ẳ ứ
đo m u, nên luôn luôn hẫ ướng cùng m t m t ộ ặ
c a cuvet đo v phía ánh sáng.ủ ề
Trang 17M t s chú ý trong th c nghi m ộ ố ự ệ
6. Cuvet ph i đả ược tráng r a ít nh t 3 l n ử ấ ầ
b ng dung d ch đ nh trằ ị ị ước khi đo
7. Cuvet ph i đả ược dùng c n th n đ tránh ẩ ậ ể
xước, tránh đ l i v t tay trên b m t c a ể ạ ế ề ặ ủ Cuvet, vì d u t v t tay có th gây ra s h p ầ ừ ế ể ự ấ
th l n.ụ ớ
8. Khi đo m u đẫ ược chu n b trong dung môi ẩ ị
d bay h i thì ph i dùng n p đ y trong quá ễ ơ ả ắ ậ trình đo m u, đ tránh sai s v n ng đ ẫ ể ố ề ồ ộ
9. Đ i v i nh ng m u yêu c u nghiêm ng t v ố ớ ữ ẫ ầ ặ ề nhi t đ thì ph i có b ph n đi u nhi t trong ệ ộ ả ộ ậ ề ệ
su t quá trình đo.ố