1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng môn học Lý thuyết thông tin - Bùi Văn Thành

30 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 691,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn học Lý thuyết thông tin do Bùi Văn Thành biên soạn hướng đến giới thiệu tới các bạn về mã vòng; các tính chất của mã vòng; ma trận sinh và ma trận kiểm tra của mã;... Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.

Trang 1

BÀI GI NG MÔN H C Ả Ọ

Trang 3

n N u ế w =  a0a1…an–2an–1 là m t t  mã thì ộ ừ w(x) =  a0 + a1x + 

… + an–2xn ­ 2 + an–1xn ­ 1 là đa th c mã tứ ương  ng v i t  ứ ớ ừ

mã w.

n Ví dụ

n B ng sau đây trình bày m t mã vòng ả ộ C(7, 4)

Trang 5

Gi i thi u (tt) ớ ệ

n w(i), w(i)(x)

n w(i) là t  mã do d ch t  mã ừ ị ừ w i bit, và  w(i)(x) là đa th c mã ứ

tương  ng c a ứ ủ w(i). w(0) chính là w.

Trang 6

Gi i thi u (tt) ớ ệ

n w(i)(x) = xi * w(x) tuy nhiên n u  ế w(i)(x) có xp v i  ớ p ≥ n thì xp 

được thay b ng xằ p mod n.

n M c khác trên trặ ường GF(2) chúng ta có

xn + j = xj *  (xn + 1) + xj hay xn + j mod (xn + 1) = xj

n B  đ  13.1 ổ ề

w(i)(x) = [xi 

* w(x)] mod (xn + 1)

Trang 7

+ … + fr–1xr ­ 1 + xr

n T  đây suy ra đa th c mã ừ ứ g(x) + f(x) có b c nh  h n ỏ ơ r, mâu 

thu n. Ch ng minh hoàn t t.ẫ ứ ấ

Trang 8

Các tính ch t c a mã vòng (tt) ấ ủ

n Kí hi u đa th c mã có b c nh  nh t là g(x)ệ ứ ậ ỏ ấ

g(x) = g0 +  g1x + … + gr–1xr ­ 1 + xr

Trang 9

Các tính ch t c a mã vòng (tt) ấ ủ

n Đ nh lý 13.3 ị

n M t đa th c ộ ứ v(x) trên trường GF(2) có b c ≤ n – 1 là đa th c 

mã n u và ch  n u nó là m t b i s  c a ế ỉ ế ộ ộ ố ủ g(x). T c là nó có th  ứ ể

c a ủ q(x) và p + r ≤ n – 1. Do xi * g(x) v i 0 ≤ i ≤ p là đa th c 

mã, nên v(x) là đa th c mã vì nó là m t t  h p tuy n tính c a ứ ộ ổ ợ ế ủcác đa th c mã.ứ

p i

i i

p i

i

q g

q

v

0 0

)(

*)

(

*)

(

*)()

Trang 10

Các tính ch t c a mã vòng (tt) ấ ủ

n Chi u ngề ược

n N u ế v(x) là đa th c mã thì chia ứ v(x) cho g(x)

v(x) = q(x) *  g(x) + r(x)

Trang 11

n Có 2k t  mã nên có ừ 2k   đa th c q(x). Suy ra b c c a ậ ủ q(x) là   

Trang 12

 xi * g(x) =  q(x) * (xn + 1) + g(i)(x)

Ch n ọ i = k   

q(x) = 1 t cứ

xk * g(x) =  (xn + 1) + g(i)(x)

 xn + 1 = xk 

* g(x) + g(i)(x)

Do g(i)(x) là 

m t đa th c mã nên ộ ứ g(i)(x) là m t b i c a ộ ộ ủ g(x),   xn + 1 là 

m t b i c a ộ ộ ủ g(x). Ch ng minh hoàn t t.ứ ấ

Trang 13

Các tính ch t c a mã vòng (tt) ấ ủ

n Đ nh lý 13.6 ị

n N u ế g(x) là m t đa th c có b c ộ ứ ậ (n – k) và là ướ ố ủc s  c a (xn + 

1) thì g(x) sinh ra mã vòng C(n, k), hay nói cách khác g(x) là đa 

th c sinh c a m t mã vòng ứ ủ ộ C(n, k) nào đó

n Ch ng minh ứ

n Xét k đa th c ứ g(x), x * g(x), …, xk – 1 * g(x)

Các đa th c ứnày đ u có b c ≤ ề ậ n – 1

Trang 15

Các tính ch t c a mã vòng (tt) ấ ủ

n Theo B  đ  13.1 chúng ta cóổ ề

w(1)(x) = [x *  w(x)] mod (xn + 1)

D a vào bi u ự ể

di n c a ễ ủ v(x) và w(1)(x) chúng ta suy ra

x * w(x) = bn  – 1(xn + 1) + w(1)(x)

Do v(x) và 

(xn + 1) đ u là b i c a ề ộ ủ g(x) nên w(1)(x) cũng là b i c a ộ ủ g(x). Suy ra w(1)(x) cũng là đa th c mã. Hoàn t t ch ng minh.ứ ấ ứ

Trang 16

Ma tr n sinh

n Ví dụ

n Tìm m t mã vòng ộ C(7, 4)

n Theo các tính ch t c a mã vòng suy ra đa th c sinh c a mã có ấ ủ ứ ủ

b c b ng ậ ằ 3 và là m t ộ ướ ố ủc s  c a x7 + 1. Phân tích đa th c ứnày ra th a s  chúng ta đừ ố ược

00

01

00

0

00

0

2 1

1

0

2 0

1 1

0

2 1

0

k

g g

g

g g

g

k n

g

g g

g g

g

g g

g g

G

k n

k n k

n

k n k

n

k n

k n

n k

Trang 17

Ví dụ

x7 + 1 = (1 + x)(1 + x + x3)(1 + x2 + x3)

n Ch n ch ng h nọ ẳ ạ

g(x) = (1 + x 

+ x3)

10

11

00

0

01

01

10

0

00

10

11

0

00

01

01

1

7 4

G

Trang 18

Mã vòng d ng h  th ng ạ ệ ố

n T  d ng h  th ng lo i ừ ạ ệ ố ạ 1 chúng ta có th  d ch vòng ể ị k bit đ  ể

bi n đ i sang d ng h  th ng lo i ế ổ ạ ệ ố ạ 2 và ngượ ạc l i

n Mã hóa thành t  mã h  th ng ừ ệ ố

n u(x) là thông báo, w(x) là t  mã h  th ng lo i ừ ệ ố ạ 2 tương  ng.ứ

xn–k * u(x) = 

q(x) * g(x) + a(x) w(x) = xn–k * u(x) + a(x) = q(x) * g(x)

10

11

00

0

01

01

10

0

00

10

11

0

00

01

01

11

00

0

11

10

10

0

11

00

01

0

01

10

00

1

) 7 4 (

ht G

Trang 20

Ma tr n ki m tra c a mã vòng ậ ể ủ

n Có m t cách khác đ  tìm ma tr n ki m tra c a mã vòngộ ể ậ ể ủ

xn + 1 = g(x) 

* h(x)

n h(x) được g i là đa th c đ i ng u c a ọ ứ ố ẫ ủ g(x)h(x) có b c ậ k

h(x) = h0 +  h1x + … + hkxk

n Ma tr n sau là m t ma tr n ki m tra c a mã vòngậ ộ ậ ể ủ

0 0

0 1

0 0

0

0 0

0

0 2

1

0 1

0 2

1 1

0 2

1

)

(

k n

h h

h

h h

h k

h

h h

h h

h

h h

h h

H

k k

k

k

k k

k k

k

n k

n

Trang 21

00

01

110

10

00

111

01

7 3

H

Trang 22

n Cho a là m t ph n t  khác ộ ầ ử 0 c a trủ ường GF(2m) có chu k  là ỳ

n, đa th c t i thi u ứ ố ể f(x) c a ủ a có b c là m. Thì mã có ma tr n ậsau làm ma tr n ki m tra là m t mã vòng ậ ể ộ C(n, n – m), trong đó 

m i ph n t  trong ma tr n bên dỗ ầ ử ậ ướ ượi đ c thay th  b ng ế ằ

vect  ơ m thành ph n tầ ương  ng c a nó.ứ ủ

Hm n = [1 a  a2 … an – 2 an–1]

H n n a mã ơ ữvòng này có đa th c sinh chính là ứ f(x)

n Ví dụ

n Xét trường GF(24) và a có đa th c t i thi u làứ ố ể

f(x) = 1 + x + 

x4

Trang 23

n T  đây suy ra ma tr n ki m tra c a mã vòng (15, 11).ừ ậ ể ủ

n N u đa th c t i thi u c a ế ứ ố ể ủ a là f(x) = 1 + x + x2 + x3 + x4 thì a 

có chu k  là ỳ 5 và các ph n t  ầ ử 1, a,  , a4 được bi u di n nh  ể ễ ưsau

1 = (1000) a3 = (0001)

a = (0100) a4 = (1111)

a2 = (0010)

11

110

10

11

00

10

00

01

111

01

01

10

01

00

00

111

10

10

11

00

10

11

101

01

10

01

00

01

15

4

H

Trang 24

0 0

0

1 0

1 0

0

1 0

0 1

0

1 0

0 0

1

5 4

H

Trang 25

Mã BCH nh  phân

n Do Bose, Chaudhuri và Hocquenghem sáng l p ra.ậ

n Là mã vòng có kh  năng s a đả ử ược nhi u l i.ề ỗ

n Đ i v i các s  nguyên dố ớ ố ương m và t b t k  chúng ta s  xây ấ ỳ ẽ

Trang 26

Đ nh lý

n Đ nh lý 13.8 ị

n Cho là m t ph n t  c a trộ ầ ử ủ ường GF(2m) có đa th c t i thi u ứ ố ể

là m t đa th c căn b n b c ộ ứ ả ậ m. Thì mã có ma tr n sau làm ma ậ

tr n ki m tra là m t mã vòng có kho ng cách Hamming ≥ ậ ể ộ ả 2t + 

1, trong đó m i ph n t  trong ma tr n bên dỗ ầ ử ậ ướ ượi đ c thay th  ế

b ng vect  ằ ơ m thành ph n tầ ương  ng c a nó.ứ ủ

) 1 )((

1 2 ( )

2 )((

1 2 ( )

1 2 ( 2 1

2

) 1 ( 5 )

2 ( 5 10

5

) 1 ( 3 )

2 ( 3 6

3

1 2

2

1

1 1 1

n t

n t

t t

n n

n n

n n

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

Trang 27

Đ nh lý (tt)

n H n n a đa th c sinh ơ ữ ứ g(x) c a b  mã là đa th c b i s  chung ủ ộ ứ ộ ố

nh  nh t c a các đa th c t i thi u c a các ph n t  ỏ ấ ủ ứ ố ể ủ ầ ử a, a3, a5, 

1 1

2

2 2

2 1

2 1

1 1

1

r r

r r

r r

y y

y

y y

y

y y

y A

Trang 28

Ví dụ

n Cho m = 4t = 2 chúng ta s  xây d ng m t mã vòng có chi u ẽ ự ộ ềdài t  mã là ừ 24 – 1 = 15 và có kho ng cách Hamming ả d ≥ 5. 

Vi c xây d ng s  d a vào trệ ự ẽ ự ường GF(24)

n G i ọ a là ph n t  có đa th c t i thi u là đa th c căn b n b c 4 ầ ử ứ ố ể ứ ả ậ

n Đây chính là trường GF(24) trong ví d    slide 250.ụ ở

n a có chu k   ỳ n = 2m – 1 = 15. Chúng ta có ma tr n ki m tra c a ậ ể ủ

b  mã nh  sau.ộ ư

n Thay m i ph n t  ỗ ầ ử ai b ng vect  ằ ơ 4 thành ph n tầ ương  ngứ

42 39

36 33

30 27

24 21

18 15

12 9

6 3

14 12

12 11

10 9

8 7

6 5

4 3

21

1

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a

a a H

Trang 29

Ví d  (tt)

111101111011110

101001010010100

110001100011000

100011000110001

111101011001000

011110101100100

001111010110010

111010110010001

H

Trang 30

n Trong trường h p đa th c t i thi u c a ợ ứ ố ể ủ a không ph i là đa 

th c căn b n, chúng ta s  tìm đứ ả ẽ ược mã vòng có chi u dài ề n   

2m + 1, v i ớ n là chu k  c a ỳ ủ a.

Ngày đăng: 12/02/2020, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN