2.3.2. Colavita Artichoke Hearts 16 2.3.3. Roland Artichoke Bottoms 17 2.3.4. Reese Quartered Artichoke Hearts (Tim atisô ngâm) 19 2.3.5. Steamed Artichoke Hearts 20 2.3.6. Ponti Fine Herbs Artichokes. 21 2.3.7. Kirkland Signature Artichoke Hearts 22 2.3.8. Roasted Artichokes With Stem 23 2.4. Sốt 24 2.4.1. Artichoke Lemon Pesto 24 2.4.2. Urbani Truffle Thrills,2.3.2. Colavita Artichoke Hearts 16 2.3.3. Roland Artichoke Bottoms 17 2.3.4. Reese Quartered Artichoke Hearts (Tim atisô ngâm) 19 2.3.5. Steamed Artichoke Hearts 20 2.3.6. Ponti Fine Herbs Artichokes. 21 2.3.7. Kirkland Signature Artichoke Hearts 22 2.3.8. Roasted Artichokes With Stem 23 2.4. Sốt 24 2.4.1. Artichoke Lemon Pesto 24 2.4.2. Urbani Truffle Thrills,2.3.2. Colavita Artichoke Hearts 16 2.3.3. Roland Artichoke Bottoms 17 2.3.4. Reese Quartered Artichoke Hearts (Tim atisô ngâm) 19 2.3.5. Steamed Artichoke Hearts 20 2.3.6. Ponti Fine Herbs Artichokes. 21 2.3.7. Kirkland Signature Artichoke Hearts 22 2.3.8. Roasted Artichokes With Stem 23 2.4. Sốt 24 2.4.1. Artichoke Lemon Pesto 24 2.4.2. Urbani Truffle Thrills,
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT HÓA HỌC
GVHD: GS.TS Lê Văn Việt Mẫn
2019 – 2020
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC HÌNH ii
DANH MỤC BẢNG iv
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ATISÔ 1
1.1 Nguồn gốc, đặc điểm hình thái và phân loại 1
1.2 Thành phần hóa học 3
1.3 Công dụng 5
CHƯƠNG 2 CÁC SẢN PHẨM TỪ ATISÔ 6
2.1 Trà 6
2.1.1 Nước trà atisô 6
2.2.2 Trà atisô dạng túi lọc 7
2.2.3 Trà atisô dạng hòa tan 9
2.2 Cao atisô 11
2.2.1 Cao mềm atisô 11
2.2.2 Cao nước atisô 13
2.3 Atisô đóng hộp 15
2.3.1 Napoleon Marinated Grilled Artichokes 15
2.3.2 Colavita Artichoke Hearts 16
2.3.3 Roland Artichoke Bottoms 17
2.3.4 Reese Quartered Artichoke Hearts (Tim atisô ngâm) 19
2.3.5 Steamed Artichoke Hearts 20
2.3.6 Ponti Fine Herbs Artichokes 21
2.3.7 Kirkland Signature Artichoke Hearts 22
2.3.8 Roasted Artichokes With Stem 23
2.4 Sốt 24
2.4.1 Artichoke Lemon Pesto 24
2.4.2 Urbani Truffle Thrills, Trufles and Artichokes 25
2.5 Mứt hoa atisô 26
Trang 32.7 Atisô đông lạnh 29
2.7.1 Tim atisô đông lạnh 29
2.7.2 Đế hoa atisô đông lạnh 30
2.8 Muối atisô đỏ 31
2.9 Kẹo atisô 32
2.9.1 Kẹo dẻo atisô Galaxy 32
2.9.2 Kẹo cứng nhân cao hoa actisô 32
2.10 Thực phẩm chức năng 33
2.10.1 Atisô trường xuân 33
2.10.2 Vital Essentials Artichoke Extract 34
CHƯƠNG 3 TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
Trang 4DANH MỤC HÌ
Hình 1 1 Cây atisô 1
Hình 1 2 Cấu tạo của cụm hoa atisô 2
Hình 1 3 Phân loại hoa atisô 2Y Hình 2 1 Trà atisô vfresh ít đường 6
Hình 2 2 Trà atisô đóng chai 7
Hình 2 3 Trà Ladoatisô 8
Hình 2 4 Trà atisô dạng túi lọc Cozy 8
Hình 2 5 Bột hòa tan atisô 3 trong 1 9
Hình 2 6 Trà atisô hòa tan Đại Gia 10
Hình 2 7 Cao mềm atiso loại ngọt 11
Hình 2 8 Cao atisô lá khô không đường 12
Hình 2 9 Cao hoa atisô mật ong 12
Hình 2 10 Cao nước atisô có đường 13
Hình 2 11 Cao nước atisô không đường 14
Hình 2 12 Cao nước atisô cỏ ngọt 14
Hình 2 13 Tim atisô ngâm hiệu Napoleon 15
Hình 2 14 Tim atisô ngâm dầu oliu 16
Hình 2 15 Đế hoa atisô đóng hộp 17
Hình 2 16 Tim atisô ngâm thương hiệu Reese 19
Hình 2 17 Tim atisô hấp hiệu melissa’s 20
Hình 2 18 Ponti Fine Herbs Artichokes 21
Trang 5Hình 2 21 Artichoke Lemon Pesto 24
Hình 2 22 Urbani Truffle Thrills, Trufles and Artichokes 25
Hình 2 23 Mứt quả hisbicus 26
Hình 2 24 Mứt hoa atisô đỏ 27
Hình 2 25 Bông artisô sấy 28
Hình 2 26 Rễ atisô sấy 28
Hình 2 27 Tim atisô đông lạnh 29
Hình 2 28 Đế hoa atisô đông lạnh 30
Hình 2 29 Muối atisô đỏ 31
Hình 2 30 Kẹo dẻo atisô Galaxy 32
Hình 2 31 Kẹo cứng nhân cao hoa actisô 32
Hình 2 32 Atisô trường xuân 33
Hình 2 33 Vital Essentials Artichoke Extract 34
Trang 6DANH MỤC BẢ
Bảng 1 1 Thành phần hóa học trong 100g cụm hoa atisô 3
Bảng 1 2 Các hợp chất vô cơ trong cụm hoa atisô 3
Bảng 1 3 Hàm lượng vitamin trong 100 (g) cụm hoa atisô 4Y Bảng 2 1 Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100ml 6
Bảng 2 2 Thành phần dinh dưỡng trong 100g bột 10
Bảng 2 3 Giá trị dinh dưỡng trong 30 (g) sản phẩm 16
Bảng 2 4 Giá trị dinh dưỡng của Colavita Artichoke Hearts trong 30 (g) sản phẩm 17
Bảng 2 5 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 130g Roland Artichoke Bottoms 18
Bảng 2 6 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 130g Reese Quartered Artichoke Hearts 19
Bảng 2 7 Giá trị dinh dưỡng trong 180g Steamed Artichoke Hearts 20
Bảng 2 8 Giá trị dinh dưỡng trong 100g sản phẩm Ponti Fine Herbs Artichokes 21
Bảng 2 9 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 94g sản phẩm Kirkland Signature Artichoke Hearts 22
Bảng 2 10 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 18g sản phẩm Roasted Artichokes With Stem 23 Bảng 2 11 Bảng giá trị dinh dưỡng có trong 30g Artichoke Lemon Pesto 24
Bảng 2 12 Bảng giá trị dinh dưỡng có trong 56g sản phẩm Urbani Truffle Thrills, Trufles and Artichokes 25
Bảng 2 13 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 100g tim atisô đông lạnh 29
Bảng 2 14 Giá trị dinh dưỡng trong 100g sản phẩm đế hoa atisô đông lạnh 30
Trang 7CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ATISÔ 1.1 Nguồn gốc, đặc điểm hình thái và phân loại
Hình 1 1 Cây atisô
Đặc điểm hình thái:
Atisô là cây thân thảo lớn, cao 1 1.2m có thể cao đến 2m Thân cao, thẳng vàcứng, có khía dọc, phủ lông trắng như bông Lá to, dài, mọc so le; phiến lá xẻ thùy sâu và
có răng không đều, mặt trên xanh lục mặt dưới có lông trắng, cuống lá to và ngắn
Cụm hoa hình đầu, to, mọc ở ngọn, màu đỏ tím, lá bắc của cụm hoa rộng, dày vànhọn, đế cụm hoa nạc phủ đầy lông tơ, mang toàn hoa hình ống Quả nhẵn bóng, màu nâusẫm có mào lông trắng
Trang 8Hình 1 2 Cấu tạo của cụm hoa atisô
Phân loại:
Dựa vào hình dạng của cụm hoa hình đầu, atisô được phân thành bốn loại chính:
- Thorny: có lá bắc và lá chính dài, gai nhọn
- Violetti: có cụm hoa màu tím và kích thước trung bình
- Romaneschi: có cụm hoa màu xanh tím và không có gai
- Catanesi: có kích thước nhỏ, cụm hoa dài hơn các loại khác
Hình 1 3 Phân loại hoa atisô
Trang 91.2 Thành phần hóa học
Hoa atisô chứa từ 15 20% chất khô, với thành phần hóa học chủ yếu làcarbohydrates, hợp chất nitrogen với giá trị calo thấp và hàm lượng xơ cao Atisô cònchứa nhiều loại khoáng chất khác như kali, canxi và natri, ngoài ra còn có magie,photpho…Hơn thế nữa, cụm hoa atisô còn chứa nhiều loại vitamin và các hợp chất cóhoạt tính sinh hoạt khác như chất chống oxi hóa, phenolic acid (cynarine và chlorogenicacid), dẫn xuất của flavonoid (luteolin và apigenin) và xanthplylls
Bảng 1 1 Thành phần hóa học trong 100g cụm hoa atisô
Hợp chất vô cơ Đơn vị Hàm lượng
Bảng 1 3 Hàm lượng vitamin trong 100 (g) cụm hoa atisô
Vitamin Đơn vi Hàm lượng
Trang 10Theo đông y, lá cây atisô có vị đắng, có tác dụng lợi tiểu và được dùng đề điều trịbệnh phù và thấp khớp Ngoài việc dùng đế cụm hoa và lá để ăn, atisô còn được dùng làmthuốc thông tiểu tiện, thông mật, chữa các bệnh suy gan thận, viêm thận cấp và mạn tính,sưng khớp xương Người ta còn dùng thân và rễ atisô thái mỏng, phơi khô, công dụng nhưlá.
Trang 11CHƯƠNG 2 CÁC SẢN PHẨM TỪ ATISÔ 2.1 Trà
2.1.1 Nước trà atisô
Trà atisô Vfresh ít đường
Hình 2 1 Trà atisô vfresh ít đường
Thành phần nguyên liệu:
Chiết xuất atiso cô đặc (2.4g/l), nước, đường tinh luyện (40.5g/l), chất tạo ngọt đượcchiết xuất từ cây cỏ tự nhiên 960
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 1 Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100ml
Năng lượng 16.0 (kcal)Hydrat cacbon 4.0 (g)
Hướng dẫn sử dụng: Ngon hơn khi uống lạnh Lắc đều trước khi sử dụng.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk.
Trang 12Xuất xứ: Việt Nam
Hướng dẫn sử dụng: Ngon hơn khi dùng lạnh
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Vĩnh Tiến.
Xuất xứ: Việt Nam
2.2.2 Trà atisô dạng túi lọc
Trà LadoActiso túi lọc
Trang 13Hình 2 3 Trà Ladoatisô
Thành phần nguyên liệu (1 túi lọc 2g):
Atiso (1.24 g), cao đặc atiso (0.4 g), thảo thuyết minh (0.11 g), hoa hòe (0.05 g), cỏngọt (0.2 g)
Hướng dẫn sử dụng:
Nhúng túi lọc vào 1 ly nước sôi (150 – 200 ml) Chờ 3 – 5 phút
Có thể pha thêm đường tùy ý
Ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 – 2 túi lọc
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng Ladophar.
Xuất xứ: Việt Nam
Trà atisô dạng túi lọc Cozy
Hình 2 4 Trà atisô dạng túi lọc Cozy
Trang 14Thành phần nguyên liệu:
Hoa atisô và chè đen
Hướng dẫn sử dụng:
Cho một túi lọc dành cho một người uống vào cốc
Đổ nước sôi và đợi từ 4-5 phút
Có thể thêm đường, uống nóng, lạnh tùy thích
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Sản phẩm Sinh Thái ECO Products
Xuất xứ: Việt Nam
2.2.3 Trà atisô dạng hòa tan
Bột hòa tan atisô 3 trong 1
Hình 2 5 Bột hòa tan atisô 3 trong 1
Thành phần nguyên liệu:
Atiso (50%), kem không sữa (đường glucose, dầu cọ), đường saccharose, lá dứa.Không hương liệu, không chất bảo quản
Thành phần dinh dưỡng:
Trang 15Bảng 2 2 Thành phần dinh dưỡng trong 100g bột
Năng lượng 375 kcalCarbohydrate 88g
Hướng dẫn sử dụng:
Uống nóng: pha 1 gói bột hòa tan atiso với 100 ml nước nóng, khuấy đều
Uống lạnh: Pha 1 gói với 50ml nước nóng, khuấy đều, thêm đá (có thể cho thêm 2muỗng cà phê đường để tăng thêm vị ngọt tùy theo sở thích)
Nhà sản xuất: Công ty Cổ Phần Sản Xuất Trà Hùng Phát
Xuất xứ: Việt Nam
Trà atisô hòa tan, trà Đại Gia
Hình 2 6 Trà atisô hòa tan Đại Gia
Thành phần nguyên liệu:
Cao thân, rễ, lá, cây atiso, đường, vitamin C
Hướng dẫn sử dụng:
Trang 16Xé miệng túi, đổ trà vào cốc, cho khoảng 80ml nước lạnh, khuấy đều cho tan, thêm
đá lạnh và thưởng thức
Nhà sản xuất: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Đại Gia.
Xuất xứ: Việt Nam
Lấy 1/4 muỗng cafe Cao mềm Atiso hòa tan với 1 ly nước sôi 200ml
Ngày uống 3 lần trước hoặc sau bữa ăn
Nhà sản xuất: Công ty TNHH trà Ngọc Duy
Xuất xứ: Việt Nam
Trang 17Hình 2 8 Cao atisô lá khô không đường
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Quảng Thái
Xuất xứ: Việt Nam
Cao hoa atisô mật ong
Hình 2 9 Cao hoa atisô mật ong.
Trang 18Thành phần nguyên liệu:
Hoa atisô (95%), mật ong (5%)
Hướng dẫn sử dụng:
Lấy ¼ muỗng cao hòa tan với 1 ly nước sôi (200ml)
Pha thêm đường hoặc mật ong cho vị thêm ngon
Nhà sản xuất: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Atiso cao Vân Anh Xuất xứ: Việt Nam
2.2.2 Cao nước atisô
Cao nước atisô có đường
Hình 2 10 Cao nước atisô có đường.
Trang 19Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Lâm Đồng – Ladophar
Xuất xứ: Việt Nam
Cao nước atisô không đường
Hình 2 11 Cao nước atisô không đường
Thành phần nguyên liệu: 100% atisô
Hướng dẫn sử dụng:
Uống trực tiếp hoặc pha với nước Ngày uống 2 – 3 ổng trước hoặc sau bữa ăn
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Trà Ngọc Duy
Xuất xứ: Việt Nam
Cao nước atisô cỏ ngọt
Hình 2 12 Cao nước atisô cỏ ngọt
Trang 20Thành phần nguyên liệu:
Cao lỏng atisô (95%), cỏ ngọt (5%)
Hướng dẫn sử dụng:
Uống trực tiếp hoặc pha với nước lọc để sử dụng
Uống trước hoặc sau bữa ăn Mỗi ngày sử dụng 3 – 4 ống
Nhà sản xuất: Công Ty TNHH Trà Ngọc Duy
Xuất xứ: Việt Nam
2.3 Atisô đóng hộp
2.3.1 Napoleon Marinated Grilled Artichokes
(Tim atisô ngâm thương hiệu Napoleon)
Hình 2 13 Tim atisô ngâm hiệu Napoleon
Thành phần nguyên liệu:
Cụm hoa atisô, dầu hướng dương, giấm, muối, vị cay, citric acid và ascorbic acid
Trang 21Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 3 Giá trị dinh dưỡng trong 30 (g) sản phẩm.
2.3.2 Colavita Artichoke Hearts
(Tim atisô ngâm dầu oliu thương hiệu Colavita)
Hình 2 14 Tim atisô ngâm dầu oliu
Thành phần nguyên liệu:
Atisô, dầu olive nguyên chất, giấm, muối
Trang 22Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 4 Giá trị dinh dưỡng của Colavita Artichoke Hearts trong 30 (g) sản phẩm
2.3.3 Roland Artichoke Bottoms
(Đế hoa atisô đóng hộp thương hiệu Roland)
Hình 2 15 Đế hoa atisô đóng hộp
Thành phần nguyên liệu:
Đế hoa atisô, nước, muối, citric aicd
Trang 23Bảng 2 5 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 130g Roland Artichoke Bottoms
Trang 242.3.4 Reese Quartered Artichoke Hearts (Tim atisô ngâm)
Hình 2 16 Tim atisô ngâm thương hiệu Reese
Thành phần nguyên liệu:
Atisô, nước, muối và acitric acid
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 6 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 130g Reese Quartered Artichoke Hearts
Trang 25Hình 2 17 Tim atisô hấp hiệu melissa’s
Thành phần nguyên liệu: Atisô, muối.
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 7 Giá trị dinh dưỡng trong 180g Steamed Artichoke Hearts
Trang 262.3.6 Ponti Fine Herbs Artichokes.
Hình 2 18 Ponti Fine Herbs Artichokes
Thành phần nguyên liệu:
Atisô 60%, dầu hướng dương, giấm, muối, tỏi, ngò tây, húng quế
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 8 Giá trị dinh dưỡng trong 100g sản phẩm Ponti Fine Herbs Artichokes
Năng lượng 93 (kcal)
Trang 27Hình 2 19 Tim atisô ngâm trong dầu thương hiệu Kirkland Signature
Thương hiệu: Kirkland Signature
Xuất xứ: Tây Ban Nha.
Trang 282.3.8 Roasted Artichokes With Stem
Hình 2 20 Roasted Artichokes With Stem
Thành phần nguyên liệu:
Atisô (55%), dầu hướng dương (37%), giấm, muối, đường, dầu olive nguyên chất,tiêu, cần tây, ớt, ascorbic acid, citric acid
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 10 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 18g sản phẩm Roasted Artichokes With Stem
Trang 292.4 Sốt
2.4.1 Artichoke Lemon Pesto
Hình 2 21 Artichoke Lemon Pesto
Thành phần nguyên liệu:
Atisô, dầu hạt cải, cần tây, tỏi, phô mai asiago, muối, citric acid, chiết xuất nấmmen, concentrated lemon juice, ascorbic acid, chất chống dị ứng với sữa
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 11 Bảng giá trị dinh dưỡng có trong 30g Artichoke Lemon Pesto
Trang 302.4.2 Urbani Truffle Thrills, Trufles and Artichokes
Hình 2 22 Urbani Truffle Thrills, Trufles and Artichokes
Trang 312.5 Mứt hoa atisô
Mứt quả hibiscus
Hình 2 23 Mứt quả hisbicus
Thành phần nguyên liệu:
Hoa atisô đỏ, đường, màu thực phẩm (Ponceau 4R)
Hướng dẫn sử dụng: Ăn ngay và đậy kin sau mỗi lần sử dụng Nhà sản xuất: Công ty TNHH đầu tư phát triển Cao Nguyên Xuất xứ: Việt Nam
Mứt hoa atisô đỏ
Trang 32Hình 2 24 Mứt hoa atisô đỏ
Thành phần nguyên liệu:
Đài hoa atisôđỏ (60%), đường, acid citric, kali sorbate
Hướng dẫn sử dụng:
Dùng trong pha chế thức uống giải khát Mở bao bì và dùng trực tiếp
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Berry Land Việt Nam
Xuất xứ: Việt Nam
2.6 Atisô sấy
2.6.1 Bông artisô sấy
Trang 33Thành phần nguyên liệu: hoa atisô 100%
Hướng dẫn sử dụng:
Cho bông atisô sấy vào ấm nước sôi từ 5 – 10 phút với lượng nước vừa phải là dùngđược, có thể pha thêm đường, sữa tùy ý
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Thanh Uyên
Xuất xứ: Việt Nam.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Atisô Đà Lạt Lâm Viên
Xuất xứ: Việt Nam
Trang 342.7 Atisô đông lạnh
2.7.1 Tim atisô đông lạnh
Hình 2 27 Tim atisô đông lạnh
Thành phần nguyên liệu: Hoa atisô, citric acid.
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 13 Bảng giá trị dinh dưỡng trong 100g tim atisô đông lạnh
Trang 352.7.2 Đế hoa atisô đông lạnh
Hình 2 28 Đế hoa atisô đông lạnh
Thành phần nguyên liệu: Đế hoa atisô, citric acid.
Thành phần dinh dưỡng:
Bảng 2 14 Giá trị dinh dưỡng trong 100g sản phẩm đế hoa atisô đông lạnh
Năng lượng 35 (kcal)
Carbohydrate 2.4 (g)Protein 1.9 (g)
Thương hiệu: Picard
Xuất xứ: Ai Cập
Trang 36Mở hộp và dùng trực tiếp Sử dụng trong chế biến hoặc làm gia vị ăn kèm.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phẩn Trao Group
Xuất xứ: Việt Nam
Trang 372.9 Kẹo atisô
2.9.1 Kẹo dẻo atisô Galaxy
Hình 2 30 Kẹo dẻo atisô Galaxy
Thành phần nguyên liệu:
Cao hoa atisô (5%), đường, mạch nha, gelatin, pectin, citric acid
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng Ladophar.
Xuất xứ: Việt Nam.
2.9.2 Kẹo cứng nhân cao hoa actisô
Hình 2 31 Kẹo cứng nhân cao hoa actisô
Trang 38Thành phần nguyên liệu:
Cao hoa atisô (32%), đường, mạch nha, chất bảo quản
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng Ladophar Xuất xứ: Việt Nam
2.10 Thực phẩm chức năng
2.10.1 Atisô trường xuân
Hình 2 32 Atisô trường xuân
Trang 392.10.2 Vital Essentials Artichoke Extract
Hình 2 33 Vital Essentials Artichoke Extract
Thành phần:
Chiết xuất atisô (500 mg), cellulose, magie stearate, silicon dioxide, gelatin
Thương hiệu: Vita Essentials
Xuất xứ: Mỹ
Trang 40CHƯƠNG 3 TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Sergio Lanteri et al, The Globe Artichoke Genome, Italy: Springer International Publishing, 2019
[2] S Mohammad and A S Silva., Nonvitamin and Nonmineral Nutritional Supplements, Lodon: Academic Press, 2019