1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập học kì II toán 6 ( tiết 2)

16 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 11,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số HS khá bằng số HS cịn lại.. a, Tính số HS khá, số HS giỏi của lớp.. b, Tìm tỉ số phần trăm số HS khá, số HS giỏi so với số HS cả lớp... Số HS khá bằng số HS cịn lại.. a, Tính số HS kh

Trang 2

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 2)

Bài 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các câu sau:

a, Muốn tìm của số b cho trước, ta tính

( với )

b, Muốn tìm một số khi biết của nĩ bằng a, ta tính

( với )

c, Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b, ta nhân a với

rồi chia cho b và viết kí hiệu vào kết quả:

m

n

m nN n

*

,

m nN

m

n

100

%

a b

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 1)

KIỂM TRA BAI CŨ

Bài 2: Điền đúng hoặc sai vào bảng sau:

Khẳng định Đúng Sai

a, của 120 là 96

b, của x là (-150) thì x = -100

c, Tỉ số của 25cm và 2m là

c, Tỉ số phần trăm của 16 và 64 là 20%

4

5

2

3

1 8

Đ

Đ

S S

Trang 4

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 1)

LUYỆN TẬP

Bài 1: Một lớp học cĩ 40 học sinh

Gồm 3 loại: giỏi, khá và trung

bình

Số HS trung bình chiếm 35% số

HS cả lớp Số HS khá bằng số

HS cịn lại

a, Tính số HS khá, số HS giỏi của

lớp

b, Tìm tỉ số phần trăm số HS khá,

số HS giỏi so với số HS cả lớp

8 13

Giải:

35 40.35% 45 14( )

100 HS

a, Số HS trung bình của lớp là:

Số HS khá và giỏi của lớp là:

40 – 14 = 26 (HS)

Số HS khá của lớp là:

Số HS giỏi của lớp là:

26 – 16 = 10 (HS)

8

26 16( )

13  HS

Trang 5

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 1)

LUYỆN TẬP

Bài 1: Một lớp học cĩ 40 học sinh

Gồm 3 loại: giỏi, khá và trung

bình

Số HS trung bình chiếm 35% số

HS cả lớp Số HS khá bằng số

HS cịn lại

a, Tính số HS khá, số HS giỏi của

lớp

b, Tìm tỉ số phần trăm số HS khá,

số HS giỏi so với số HS cả lớp

8 13

b, Tỉ số phần trăm số HS khá so với số HS cả lớp là:

Tỉ số phần trăm số HS khá so với số HS cả lớp là:

16.100

% 40%

10.100

% 25%

Trang 6

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 1)

LUYỆN TẬP

Bài 173 tr 67 SGK

Vận tốc ca nơ xuơi, vận tốc

ca nơ ngược quan hệ với vận

tốc dịng nước như thế nào?

Hướng dẫn:

Vxuơi = Vca nơ+ Vnước

Vngược= Vca nơ- Vnước

=> Vxuơi - Vngược = 2Vnước

Nếu gọi chiều dài khúc sơng là S (km)

Hãy tính vận tốc ca nơ khi xuơi và vận tốc

ca nơ khi ngược (theo S)?

Vxuơi = ( / )

3

S

km h

Vxuơi = ( / )

5

S

km h

Trang 7

TiÕt 107: Ôn Tập Học Kì II (Tiết 1)

LUYỆN TẬP

Bài 173 tr 67 SGK

Gọi chiều dài khúc sơng là S (km)

Vận tốc của ca nơ khi xuơi dịng

là:

Vận tốc của ca nơ khi ngược dịng

là:

Vận tốc của dịng nước là 3 (km/h)

Ta cĩ:

3

S

km h

2.3

3 5

S S

3

S

km h

2 1 1

15 3 5

5 3

15 2

15

1

.

.

S

S

S

Vậy: Chiều dài khúc sơng là 45 km

Trang 8

Câu 1:

Tổng của hai số nguyên đối nhau bằng?

A 1

B 0

C -1

Thời gian:

Rung chuông với điểm

9 10

Trò chơi

Trang 9

Thời gian:

Rung chuông với điểm

Trò chơi

Câu 2:

Hai số đ ợc gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng:

A, 2 B, 1 C, 0

Trang 10

Thêi gian:

Rung chu«ng víi ®iÓm

C©u 3:

25% cña 16 b»ng?

A, 4 B, 25 C, 16

Trß ch¬i

Trang 11

Thời gian:

Rung chuông với điểm

Trò chơi

Câu 4:

Biết khi đó x = ?

A, B, C, - 1

x   

3 5

2 5

Trang 12

Thêi gian:

Rung chu«ng víi ®iÓm

C©u 5:

25% cña 1 giê b»ng:

A, 25 phót B, 15 phót C, 40 phót

Trß ch¬i

Trang 13

Thêi gian:

Rung chu«ng víi ®iÓm

Trß ch¬i

cña sè a b»ng 27 VËy sè a b»ng?

A, 27

B, 45

C, kh«ng t×m ® îc

3 5

Trang 15

*Tiết sau kiểm tra học kì II môn Toán ( cả Số và Hình)

- Ôn tập tính chất và quy tắc các phép tính, đổi hỗn số, số thập phân, số phần trăm ra phân số

- Ôn tập các bài tập dạng tính giá trị, dạng tìm x

- Ôn tập kĩ ba bài toán cơ bản về phân số và một vài dạng

khác nh chuyển động, nhiệt độ

* Bài tập về nhà: 175, 178 trang 67, 68 SGK

Ngày đăng: 26/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w