Bài cũ: Không kiểm tra GV giới thiệu chơng trình tin học 8 lời câu hỏi .Gồm các nghành; -+ Đại diện HS trả lời+ Lớp nhận xét bổ sung .+Cá nhân tự đọc xác định những điểm chỉ có ở ngờ
Trang 1- HS thấy rõ mục đích , nhiệm vụ , ý nghĩa của môn học
- Xác định vị trí của con ngời trong tự nhiên , dựa vào cấu tạo cơ thể cũng nh các hoạt động t duy của con ngời
- Nắm chắc phơng pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể ngời và
vệ sinh + Rèn luyện kỷ năng hoạt động nhóm , kỷ năng t duy độc lập và làm việc với SGK
+ Có ý thức bảo vệ giữ gìn vệ sinh cơ thể
II - Chuẩn bị:
- GV: Giới thiệu tài liệu liên quan đến bộ môn
- HS: Sách , vở học bài , vở bài tập
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Không kiểm tra GV giới thiệu chơng trình tin học 8
lời câu hỏi Gồm các nghành;
-+ Đại diện HS trả lời+ Lớp nhận xét bổ sung +Cá nhân tự đọc xác
định những điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật + HS trình bày kết quả
+ HS khác nhận xét bổ sung
I- Vị trí của con ng ời
trong tự nhiên :
- Ngời là động vật thuộc lớp thú
* Đặc điểm để phân biệt ngời với động vật :
123578
G/v: Gọi 1-2 HS trình
bày kết quả
Tiết 1
Trang 2G/v: Lấy ví dụ cụ thể
minh họa cho các phơng
pháp mà học sinh nêu ra
+ HS đọc quan sát hình
vẽ SGK 1.1 1.3 thực hiện trả lời câu
+ Đại diện HS trả lời+ HS khác nhận xét bổ sung
mt và những hiểu biết về phòng chống bệnh tật , rèn luyện thên thể
+ Có những kiến thức cơ bản liên quan đIừn nhiều ngành nghề nh y học , thể thao
III- Ph ơng pháp học tập môn học cơ thể ng ời và
vệ sinh:
+ Quan sát tranh ảnh, mô hình, tiêu bản, mẩu sống
để hiểu ró hình thái cấu tạo
+ Bằng TN Tìm ra chức năng sinh lý các cơ quan hệ cơ quan
+ Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế
có biện pháp vệ sinh rèn luyện cơ thể
IV- Củng cố:
- Việc xác định vị trí của con ngời trong tự nhiên có ý nghĩa gì ?
- Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh ?
- Học bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh có ý nghĩa nh thế nào?
V- H ớng dẫn về nhà:
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Kẻ bảng 2 trang 9 SGK vào vở học bài
- Ôn tập lại hệ cơ quan ở động vật thuộc lớp thú
Trang 3- Kể tên và xác định vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời
- Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động của các cơ quan
- Rèn luyện kỷ năng quan sát nhận biết kiến thức
- Rền luyện t duy tổng hợp lôgic , kỷ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục có ý thức giữ gìn bảo vệ cơ thể tránh tác động mạnh vào một số hệ cơ quan trong cơ thể
II - Chuẩn bị:
Tranh hệ cơ quan của thú, hệ cơ quan của ngời , sơ đồ phóng to H 2.3 SGK
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Trình bày những đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật ?
+ Đại diện HS lên tháo lắp trên mô hình và nêu tên
+ Cá nhân thực hiện lệnh SGK
+ Đại diện HS trả lời
+ HS khác nhận xét bổ sung
I – Cấu tạo :
1 - Các phần của cơ thể
+ Cơ thể ngời chia làm 3 phần đầu thân tay và chân
+ Khoang ngực và khoang bụng ngăn cách bởi cơ hoành
+ Khoang ngực chứa tim, phổi
+Khoang bụng chứa dạ dày , ruột , gan , tụy , thận , bóng đái và cơ
quan sinh sản Tiết 2
Trang 4Hoạt động 2: Tìm hiểu
các hệ cơ quan trong cơ
thể :
G/v: GV cho HS đọc
SGK và xem lại kiến
thức ở mục 1 Yêu cầu HS
+ Yêu cầu xem lại hình vẽ
để điền cho đúng
+ Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng theo phiếu học tập của nhóm
+ Nhóm khác quan sát nhận xét bổ sung + HS đọc SGK trả lời câu hỏi của GV
+ HS trả lời ( Giống nhau về cách sắp xếp )
+ HS đọc SGK phân tích sơ đồ 2.3 theo dấu
2- Các hệ cơ quan :
+ Hệ vận động + Hệ tiêu hóa+ Hệ tuần hoàn+ Hệ hô hấp+ Hệ bài tiết
II- Sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan :
- Các cơ quan trong cơ thể
có sự phối hợp hoạt động một cách nhịp nhàng đảm bảo sự thống nhất nhờ cơ chế hệ thần kinhvà thể dịch
Trang 5- Nắm chắc nội dung bài học
- Trả lời câu hỏi 1,2 ở SGK trang 10 vào vở BT
- Đọc kỷ bài mới “ Tế bào ”
- Học sinh phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc tế bào
- Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể + Rèn kỷ năng quan sát tranh , hình , mô hình tìm kiến thức
- Kỷ năng suy luận lôgic , kỷ hoạt động nhóm+ Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn
II - Chuẩn bị:
Mô hình hay tranh vẽ cấu tạo tế bào động vật
III- Tiến trình bài giảng:
+ HS khác nhận xét bổ sung
Tiết 3
Trang 61 Bài cũ: Cơ thể ngời có cấu tạo gồm mấy phần ? Phần thân chứa những cơ quan nào ?
+ HS trả lời+ HS khác nhận xét bổ sung
+ HS đọc phần thông báo trong SGK thảo luận nhóm trả lời câu hỏi của
2-Thành phần hóa học của tế bào:
+ Tế bào là một hỗn hợp phức tạp nhiều chất hữu cơ
và vô cơ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cấu tạo tế
+ Đại diện HS trả lời
+ HS khác nhận xét bổ sung
1- Cấu tạo và chức năng các bộ phận trong tế bào :
+ Màng sinh chất Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất
+ Chất tế bào
Thực hiện các hoạt
động sống của tế bào + Nhân : Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào
Trang 7+ Có nhận xét gì về thành
phần hóa học của tế bào so
với các nguyên tố hóa học
G/v: Mối quan hệ giữa
cơ thể với môi trờng nh thế
+ HS quan sát sơ đồ + Quan sát GV hớng dẫn
+ Đại diện HS thảo luận+ HS khác nhận xét bổ sung
+ Thực hiện quá trình trao
đổi chất
+ Chất hữu cơ gồm : Prôtêin, Gluxit, Lipit, Axit nuclêic
Gồm 2 loại AND, ARN+ Chất vô cơ : Các loại muối khoáng nh Ca, K, Fe ,
IV- Củng cố:
- GV cho HS làm BT 1 tại lớp
- Gọi 1 HS trình bày cấu tạo của tế bào
- ? Tế bào của con ngời có những đặc điểm gì khác với tế bào thực vật
đã đợc học ở lớp 6
V- H ớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc nội dung bài học
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK vào vở BT
- Xem trớc bài mới “ Mô ”
- Yêu cầu : + Nắm chắc cấu trúc và chức năng của từng loại mô
+ Khái niệm các loại mô
***************************************
Trang 8- HS trình bày đợc khái niệm mô
- Phân biệt đợc các loại mô chính và chức năng của từng loại mô
- Rèn luyện kĩ năng quan sát kênh hình tìm kiếm kiến thức , kỷ năng khái quát hóa , kỷ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn sức khỏe
Hoạt động 1: Khái niệm
lời
I- Khái niệm mô :
- Mô là tập hợp tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau đảm nhận chức năng nhất định Tiết 4
Trang 9+ HS quan sát các hình vẽ phân loại các loại mô
( có 4 loại mô )
II- Các loại mô :
1 – Mô biểu bì :
- Vị trí : Phủ ngoài da , lót trong các cơ quan rỗng
- Cấu tạo : Chủ yếu là tế bào , có nhiều hình dạng: Dẹt , đa giác , trụ ,
khối
G/v: Yêu cầu HS nắm
chắc + H4.1 SGK và
trả lời câu hỏi
+ Trình bày vị trí , cấu tạo
- HS quan sát hình 4.2 đọc
thảo luận nhóm thống nhất câu trả Yêu cầu nắm
đợc cấu tạo
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS trả lời ( Mô liên kết )
- Các tế bào xếp sít nhau thành lớp dày
+ Gồm : Biểu bì da , biểu bì tuyến
* Chức năng :+ Bảo vệ che chở+ Hấp thụ , tiết các chất+ Tiếp nhận kích thích từ môi trờng
2- Mô liên kết:
+ Vị trí : Có ở khắp cơ thể rảI rác trong chất nền + Cấu tạo gồm tế bào và phi bào có thêm chất sụn
và can xi
* Gồm : Mô sụn , mô xơng , mô mỡ , mô sợi , mô máu
* Chức năng : Tạo ra bộ khung của cơ thể neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm
3- Mô cơ :
Trang 10+ Vị trí : Gắn vào xơng thành ống tiêu hóa , mạch máu.
+ Cấu tạo : Chủ yếu là tế bào , tế bào có vân ngang hay không ngang
+ Các tế bào xếp thành lớp , thành bó Gồm mô cơ tim , cơ trơn , cơ vân + Chức năng : Co giản tạo nên sự vận động
G/v: Yêu cầu HS quan
phiếu học tập theo nội
dung : vị trí , cấu tạo ,
chức năng các loại mô
+ HS quan sát hình 4.3 đọc
mục 4 xác định vị trí cấu tạo , chức năng của mô
thần kinh
+ HS trả lời+ Đại diện HS khác nhận xét bổ sung
4- Mô thần kinh :
+Vị trí nằm ở não , tủy sống tận cùng các cơ quan + Cấu tạo : Các tế bào thần kinh đệm
+ Nơron nối các sợi trục , sợi nhánh
+ Chức năng : Tiếp nhận , kích thích , xử lý
Điều hòa hoạt động các cơ quan
IV- Củng cố:
- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
- Đánh dấu X vào ô trả lời đúng nhất
1 Chức năng của mô biểu bì
a, Bảo vệ và nâng đở cơ thể
b, Bảo vệ che chở các chất tiết
c, Co giản và che chở cơ thể
2 Mô liên kết có cấu tạo
a, Chủ yếu là tế bào , có nhiều hình dạng khác nhau
b, Các tế bào dài tập trung thành bó
c, Gồm tế bào và phi bào ( Sợi đàn hồi , chất nền )
V- H ớng dẫn về nhà:
Trang 11- Học bài trả lời câu hỏi 1,2,4 SGK trang 17
- Chuẩn bị cho bài học thực hành , mỗi tổ chuẩn bị một con ếch , 1 mẫu xơng ống có đầu sụn và xơng xốp , thịt lợn nạc còn tơi
- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- Quan sát vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn TB niêm mạc miệng (mô biểu bì ) mô sụn , mô xơng , mô cơ vân , phân biệt bộ phận chính của tế bào gồm màng sinh chất , chất tế bào , nhân
- Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
- Rèn kỷ năng sử dụng kính hiển vi , kỷ năng mở , tách tế bào
- Giáo dục ý thức nghiêm túc , bảo vệ máy , vệ sinh phòng học sau khi thực hành
II - Chuẩn bị:
* GV : Kính hiển vi , la men , bộ đồ mổ , khăn lau , giấy thấm
- Một con ếch sống hoặc bắp thịt ở chân giò lợn
- Dung dịch sinh lý 0,65 % Nacl , ống hút , dung dịch axit axêtic 1%
có ống hút
- Bộ tiêu bản động vật
* HS : Chuẩn bị theo nhóm nh đã phân công
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Có mấy loại mô ? Trình bày cấu tạo và chức năng của mô biểu bì , mô liên kết?
- Phát dụng cụ cho các nhóm , kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
+ Rạch đùi ếch lấy một bắp cơ
+ Dung dịch nhọn rạch Tiết 5
Trang 12G/v: Gọi HS lên làm
mẫu các thao tác
+ Các nhóm tiến hành làm tiêu bản nh đã hớng dẫn
đùi bắp cơ ( thấm sạch )+ Dùng ngón trỏ ngón cái ấn 2 bên mép rạch + Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách một sợi mảnh
+ Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
+ Trong nhóm điều chỉnh kính để lấy rõ tiêu bản thì lần lợt các thành viên quan sát , vẽ hình
+ Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính nhỏ dung dịch sinh lý 0,65 % Nacl + Đậy la men nhỏ
CH3COOH
2- Quan sát tế bào :
- Thấy đợc các thành phần chính màng , tế bào chất , nhân , vân ngang
3- Quan sát tiêu bản các loại mô khác :
+ Mô biểu bì : TB xếp sít nhau
+ Mô sụn: Chỉ có 2-3 TB + Mô xơng : TB nhiều+ Mô cơ : TB nhiều , dài
IV- Nhận xét đánh giá :
* GV nhận xét giờ học :
- Khen các nhóm làm nghiêm túc có kết quả tốt
- Phê bình nhóm cha chăm chỉ và kết quả cha cao
* Đánh giá :
- Trong khi làm tiêu bản mô cơ vân các em gặp khó khăn gì ?
- Nhóm kết quả tốt cho biết nguyên nhân thành công
- Lý do nào làm cho một số mẫu của 1 số nhóm cha đạt yêu cầu
* Yêu cầu các nhóm :
- Làm vệ sinh , dọn sạch lớp
- Thu dọn dụng cụ đầy đủ , rửa sạch , lau khô , tiêu bản mẫu xếp vào hộp
Trang 13V- Dặn dò:
- Mỗi HS viết 1 bản thu hoạch theo mẫu SGK trang 19 giờ sau nộp
- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh
- HS nắm đợc cấu tạo và chức năng của nơron
- HS chỉ rõ 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ
- Rèn luyện kỷ năng quan sát kênh hình , thông tin nắm bắt kiến thức
- Kỷ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể
II - Chuẩn bị:
- Tranh : Hình 6.1 SGK
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Thu báo cáo thực hành giờ trớc
2 Bài mới: GV giới thiệu vào bài mới
1- Cấu tạo của nơron :
+ Nơron gồm :
- Thân : Chứa nhân , xung quanh là tua ngắn Sợi nhánh
- Tua đài:íợi trục có bao miêlin Nơi tiếp nối nơron gọi là xi náp
2- Chức năng của nơron:
+ Cảm ứng : Tiếp nhận
KT và phản ứng lại KT+ Dẫn truyền xung TKTiết 6
Trang 14- Đại diện nhóm lên trình bày ở bảng
- Nhóm khác quan sát bổ sung ( Nếu cần)
- HS trả lời (ngợc chiều nhau )
- HS đọc SGK trang
21 và tìm ra câu trả lời
- HS khác bổ sung
- HS trả lời ( ĐV nhờ hệ TK , TV nhờ
đới sự điều khiển của hệ TK
G/v: Giới thiệu khái
niệm cung phản xạ
2- Cung phản xạ :
- Cung phản xạ là để thực
Trang 15lời câu hỏi
+ HS vận dung kiến thức trả lời
+ Dựa vào sơ đồ hình 6.2 trả lời
+ HS nắm kỷ sơ đồ 6.3 SGK trả lời câu hỏi
+ Đại diện HS trả lời+ HS khác nhận xét bổ sung
hiện 1 phản xạ
3- Vòng phản xạ :
- Trong phản xạ luôn có luồng TK báo ngợc về TWTK để TWTK điều chỉnh phản ứng cho phù hợp nhờ có luồng TK
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Ôn tập lại cấu tạo của bộ xơng thỏ
Trang 16Bộ xơng
I- Mục tiêu:
- Trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng và xác định đợc vị trí các xơng chính ngay trên cơ thể mình
- Phân biệt đợc các loại xơng dài , xơng ngắn , xơng dẹt về hình thái , cấu tạo
- Phân biệt đợc các loại khớp xơng nắm vững cấu tạo khớp động
- Rèn luyện kỷ năng quan sát tranh hình , mô hình nhận biết kiến thức
- Kỷ năng phân tích tổng hợp , khái quát hóa và hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn bộ xơng
II - Chuẩn bị:
GV : Mô hình xơng ngời , tranh cấu tạo cột sống , xơng đầu , 1 xơng dài
III- Tiến trình bài giảng:
+ HS trả lời+ HS khác nhận xét bổ sung
I- Các thành phần chính của bộ x ơng
1- Vai trò của bộ x ơng
+ Tạo khung giúp cơ thể
có hình dạng nhất định( Dáng thẳng đứng )+ Chổ bám cho các cơ giúp cơ thể vận động + Bảo vệ nội quan
G/v: Yêu cầu HS nắm
kỷ sơ đồ 7.1 7.3 trả lời
câu hỏi + mô hình ? Bộ
x-ơng gồm mấy phần nêu
đặc điểm của mỗi phần ?
G/v: Gọi đại diện
nhóm trả lời
- HS nắm chắc SGK trang 25 quan sát tranh + mô hình của xơng ngời
- Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
2- Thành phần của bộ x -
ơng:
+ Bộ xơng gồm :
- Xơng đầu + Xơng sọ phát triển , x-
ơng mặt lồi cằm
- Xơng thân :
Trang 17hiện ở SGK mục III
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS nắm chắc SGK trang 25 trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS tự nghiên cứu SGK quan sát hình 7.4 trang 26 + Mô hình
- Tìm hiểu và trả lời câu hỏi theo
+ Xơng cột sống : Nhiều
đốt khớp lại có nhiều chỗ cong
+ Lồng ngực : Xơng sờn , xơng ức
+ Xơng chi : Đai vai , đai hông , các xơng cánh , ống , bàn , ngón tay
- Xơng đùi ,ống , bàn , ngón chân
II- Các loại x ơng :
+ Dựa vào hình dạng cấu tạo chia làm 3 loại xơng + Xơng dài : Hình ống ở giữa rỗn chứa tủy
+ Xơng ngắn : Ngắn và nhỏ
+ Xơng dẹt : Hình bản dẹt , mỏng
III- Các khớp x ơng :
- Khớp xơng là nơi tiếp giáp 2 đầu xơng
- Có 3 loại khớp xơng
- Khớp động : Cử động dễ dàng
Trang 18V- H ớng dẫn về nhà:
- Học bài trả lời câu hỏi trong SGK
- Đọc mục “Em có biết ”
- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 mẩu xơng đùi ếch hay xơng sờng của gà
- Trình bày đợc cấu tạo chung của 1 bộ xơng dài , từ đó giải thích đợc
sự lớn lên của xơng dài và khả năng chịu lực của xơng
- Xác định đợc thành phần hóa học của xơng để chứng minh đợc tính chất đàn hồi và cứng rắn của xơng
- Rèn kỷ năng quan sát tranh , hình ,TN tìm ra kiến thức
- Tiến hành thí nghiệm đơn giản trong giờ học lý thuyết
- Hoạt động nhóm Tiết 8
Trang 19- Giáo dục ý thức bảo vệ xơng
Hoạt động 1: Cấu tạo
I- Cấu tạo của x ơng
1- Cấu tạo và chức năng của x ơng dài:
* Đầu xơng :+ Sụn bọc đầu xơng + Mô xơng xốp gồm các nan xỷ
* Thân xơng :+ Màng xơng + Mô xơng cứng+Khoang xơng
- Chức năng : ( SGK bảng 8.1)
2- Cấu tạo x ơng ngắn và
x ơng dẹt :
* Cấu tạo : + Ngoài là mô xơng cứng + Trong là mô xơng xốp
* Chức năng : Chứa tủy đỏ
Trang 20- Trao đổi nhóm trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
II- Sự to ra và dài ra của
x ơng:
- Xơng dài ra : Do sự phân chia các tế bào ở lớp sụn tăng trởng
- Xơng to thêm nhờ sự phân chia các tế bào màng xơng
G/v: Đa ra câu hỏi :
Phần nào của xơng cháy cò
mùi khét ?
G/v: Bọt khí nổi lên
khi ngâm là khí gì ?
G/v: Tại sao khi ngâm
xơng lại bị dẻo có thể kéo
dài ra hay thắt nút
G/v: Gọi HS trả lời
- HS biểu diễn thí nghiệm tiến hành nh SGK
- Các nhóm ghi lại kết quả
- Đại diện nhóm trả lời+ Đó là chất hữu cơ
+ Đó là CO2
+ Đó là chất canxi và cacbon
- Đại diện nhóm trả lời
III- Các thành phần hóa học của x ơng:
+ Xơng gồm :
- Chất vô cơ : Muối canxi
- Chất hữu cơ: Cốt giao+ Tính chất :
- Rắn chắc và đàn hồi
Trang 21- Nhóm khác nhận xét bổ sung
IV- Củng cố:
- GV yêu cầu HS làm BT1 trang 31 SGK
- GV chữa bằng cách : + Cho HS trao đổi bài cho nhau+ GV thông báo đáp án đúng + HS tự chấm bài cho nhau
V- H ớng dẫn về nhà:
- Học bài trả lời câu hỏi SGK
- Xem trớc bài mới “ Cấu tạo và tính chất của cơ ”
- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ , bắp cơ
- GiảI thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ
- Quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
- Thu thập thông tin khái quát hóa vấn đề
- Kỷ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn hệ cơ
II - Chuẩn bị:
Tranh phóng to hình 9.1 9.4 SGK
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: - HS1: Trình bày cấu tạo và chức năng của xơng dàI
- HS2 : Xơng dài và xơng to ra do đâu ? Trình bày thành phần hóa học của xơng
2 Bài mới:
Tiết 9
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Cấu tạo
* Yêu cầu : TB co có 2 loại tơ
* Bắp cơ : Ngoài là màng liên kết hai đầu cơ vân phần bụng phình to
- Trong : Có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
* TB cơ : ( Sợi cơ ) Nhiều tơ cơ gồm 2 loại
- Tơ cơ dày có mấu lồi sinh chất Vân tối
- Tơ cơ mảnh Vân sáng
- Tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau Vân ngang ( Sáng tối xen kẽ )
trả lời câu hỏi :
? Tại sao khi cơ co bắp cơ
ngắn lại
G/v: Cho HS rút ra kết
luận
- HS nghiên cứu TN SGK trang 32 trả lời câu hỏi
- HS trình bày TNYêu cầu : KTdây TK đi tới các cơ quan cẳng chân ếch Cơ co
- HS trình bày cơ chế phản xạ đầu gối
- HS trình bày cơ chế phản xạ co cơ
- Tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của tơ
Trang 23- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS đọc phần kết luận SGK
III - ý nghĩa hoạt động của cơ :
- Cơ co giúp xơng cử động Cơ thể vận động , lao động
di chuyển
- Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ
IV- Củng cố:
? Trình bày cấu tạo tế bào cơ và bắp cơ ?
* Cho HS làm BT trắc nghiệm : Bắp cơ điển hình có cấu tạo
a, Sợi cơ có vân sáng , vân tối
b, Bó cơ và sợi cơ
c, Có màng liên kết bao bọc , ở giữa phình to
d, Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ
e, Cả a,b,c,d
g, Chỉ c và d
V- H ớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc nội dung bài học
- Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK trang 33
- Ôn lại kiến thức về lực công cơ học
***************************************
Trang 24- Vận dụng lý thuyết Rèn lụên cơ thể
- Giáo dục ý thức giữ gìn , bảo vệ , rèn luyện cơ thể
II - Chuẩn bị:
- Máy ghi công của cơ và các loại quả cân
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ:
? Trình bày cấu tạo của tế bào cơ và bắp cơ
? Nêu ý nghĩa hoạt động của co cơ
Trang 25gọi 1 HS ghi kết quả
G/v: Phải thay đổi KL
- HS đọc TN quan sát GV
và ghi kết quả
* Công của cơ phụ thuộc :+ Trạng thái thần kinh+Nhịp độ lao động+KL của vật
III- Mỏi cơ :
- Là hiện tơng cơ làm việc nặng và lâu biên độ co cơ giảm ngừng
a, Nguyên nhân của sự mỏi cơ :
+ Lợng oxi cung cấp cho cơ thể thiếu
+ Năng lợng cung cấp ít+ Sản phẩm tạo ra là axit lắc tích, tích tụ đầu
đọc cơ Mỏi cơ
b, Biện pháp chống mỏi cơ :
+ Hít thở sâu
Trang 26công của cơ và điền vào ô
-HS trả lời
- Đại diện HS trả lời
- HS nhận xét bổ sung
+ Xoa bóp cơ uống nớc ờng
đ-+ Cần có thời gian lao
III- Th ờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ thể :
- Thờng xuyên luyện tập TDTT tăng thể tích cơ hàI hòa hợp lý tạo ra tinh thần sảng khoái Lao động năng suất cao
IV- Củng cố:
- Công của cơ là gì?
- Nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ ?
- Giải thích hiện tợng chuột rút trong đời sống con ngời ?
V- Dặn dò :
- Học bài trả lời câu hỏi ở SGK
- Kẻ bảng trang 11 SGK vào vở trang 38
- Ôn lại cấu tạo của bộ xơng thú
****************************************
Trang 27III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Hãy tính cộng của cơ khi xách một túi gạo 5 kglên cao 1m Công của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào ?
• Hãy giải thích vì sao vận động viên bơi lội , chạy, nhảy dễ bị chuột rút
I- Sự tiến hóa của bộ x -
ơng ng ời so với bộ x ơng thú
Tiết 11
Trang 28Nhóm khác nhận xét bổ sung
+ Tỉ lệ sọ mặt
+ Lồi cằm ở xơng mặt
+ Lớn + Phát triển
+ Nhỏ + Không có + Cột sốmg
+ Lồng ngực + Cong 4 chỗ+ Mở rộng 2 bên + Cong hình cung + Phát triển theo lng
bụng+Xơng chậu
+ Xơng đùi
+ Xơng bàn chân
+ Xơng gót
+ Nở rộng+ Phát triển khỏe+ Xơng ngón ngắn bàn chân vòm
+ Lớn , phát triển về phía sau
+ Hẹp+ Bình thờng+ Xỷ ngón dài, bàn chân phẳng
+ Nhỏ
G/v: Yêu cầu HS xem
lại bảng trả lời câu hỏi
HS đọc SGK quan sát
kỷ hình 11.4 trả lời câu hỏi
Đại diện HS trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
KL : Bộ xợng ngời có cấu tạo hoàn toàn phù hợp với t thế đứng thẳng
và lao động
II- Sự tiến hóa của hệ cơ ng ời so với hệ cơ thú :
- Cơ nét mặt biểu hiện trạng thái khác nhau
- Cơ vận động lỡi phát triển
- Cơ tay phân hóa làm nhiều nhóm cơ nhỏ : cơ gập duỗi tay
Trang 29Đại diện nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét bổ sung
+ Mang vác đều 2 vai + Ngồi học làm việc
đúng t thế
IV- Củng cố:
? Sự tiến hóa của bộ xơng ngời khác với thú ở chỗ nào ?
BT: Đánh dấu X vào các đặc điểm chỉ có ở ngời không có ở động vật
- Học bài trả lời câu hỏi ở SGK
- Mỗi tổ chẩn bị một nẹp dài 0,8m ; 2 nẹp dàI 0,45m , 2 cuộn bông 3 cuộn băng gạc
Trang 30Thực hành
“ tập băng bó cho ngời gãy xơng ”
I- Mục tiêu:
- HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
- Biết cố định xơng cẳng tay bị gãy
II - Chuẩn bị:
- GV: Nẹp , băng y tế , dây vải
- Chuẩn bị theo nhóm nh trên
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Trình bày sự tiến hóa của bộ xơng ngời so với thú ?
Đại diện nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét bổ sung
HS trả lời
Các nhóm nghiên cứu SGK trang 40, 41 tiến hành tập băng bó
Nhóm đợc kiểm tra cử đại diện trình bày các thao tác băng bó
I- Nguyên nhân gãy x -
ơng :
+ Gãy xơng do nhiều nguyên nhân
+ Khi bị gãy xơng cần sơ cứu tại chổ
+ Không đợc nắn bóp bừa bải
III- Tập sơ cứu băng bó
1, Sơ cứu :
- Đặt 2 nẹp gỗ tre vào 2 bên chỗ xơng gãy , lót vảI mềm gấp dày vào các chỗ xơng đầu
- Buộc cố định 2 chỗ đầu nẹp vào 2 bên chỗ xơng gãy
2, Băng bó cố định
Nh mục 2 SGK
- Với xơng tay : Dùng băng y tế quấn chặt từ
Trang 31khi tham gia giao thông ,
lao động , vui chơi tránh
cho mình và làm ngời
khác không bị gãy xơng
Nhóm khác nhận xét bổ sung
HS tự hoàn thiện các thao tác vào vở
trong ra cổ tay
Làm dây đeo cẳng tay vào cổ
- Với xơng cơ chân : Băng từ cổ chân vào nếu
là xơng đùi thì dùng nẹp dài từ sờn đến gót chân
và buộc cố định ở phần trên
IV- Đánh giá kết quả giờ thực hành :
- GV đánh giá chung giờ thực hành về u , nhợc điểm
Trang 32
I- Mục tiêu:
- Học sinh phân biệt đợc các thành phần của máu
- Trình bày đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
- Phân biệt đợc máu , nớc mô , bạch huyết
- Trình bày đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
- Rèn luyện kỷ năng thu thập , quan sát tranh hình Phát hiện kiến thức
- Khái quát tổng hợp kiến thức , hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức giữ gìn , bảo vệ cơ thể tránh mất máu
II - Chuẩn bị:
Tranh, cấu tạo máu
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: GV thu nội dung bản thu hoạch hôm trớc
2 Bài mới: GV giới thiệu vào bài mới
HS nghiên cứu tiếp
SGK trang 42 đối chiếu với kết quả trả lời
HS quan sát bảng hoàn thành bài tập mục Gọi đại diện HS trả lời
HS khác nhận xét bổ
I- Máu:
1- Tìm hiểu thành phần cấu tạo của máu
Trang 33bày lại kết quả
SGK giảng giải hỏi tiếp
G/v: Vậy môi trờng
đổi nhóm thống nhất câu trả lời
Đại diện nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét bổ sung
Cơ thể mất máu khó lu thông
HS quan sát tranh
HS quan sát tranh13.2 SGK đọc trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời
Đại diện nhóm trả lời nêu yêu cầu
Chỉ có TB da tiếp xúc với môi trờng bên ngoài còn các TB bên trong phải trao
đổi gián tiếp
2- Tìm hiểu chức năng của huyết t ơng và hồng cầu
- Huyết tơng có các chất dinh dỡng, hoóc môn , khánh thể , chất thải. Tham gia vận chuyển các chất trong cơ thể
- Hoòng cầu : Có Hb có khả năng liên kết với O2
để vận chuyển từ phổi tới tim và các TB và từ các TBvề phổi
II- Môi tr ờng trong cơ thể :
- Môi trờng trong cơ thể gồm:
- Máu ,nớc mô , bạch huyết
- Môi trờng trong cơ thể gồm TB TĐC với môi tr-ờng ngoài
Trang 34trong cơ thể ?
IV- Củng cố:
? Máu gồm những thành phần cấu tạo nào ? Nêu chức năng của huyết tơng hồng cầu ?
BT: Đánh dấu X vào câu trả lời đúng
Máu gồm các thành phần cấu tạo :
a, Tế bào máu : hồng cầu , bạch cầu, tiểu cầu
b, Nguyên sinh chất , huyết tơng
c, Prôtêin , lipit, muối khoáng
- Trình bày đợc các khái niệm miễn dịch
- Phân biệt đợc miễm dịch tự nhiên , miễn dịch nhân tạo
- Có ý thức phòng bệnh bằng tiêm phòng
- Rèn kỷ năng:
- Quan sát tranh hình SGK nghiên cứu mục Phát hiện kiến thức
- Kỷ năng khái quát hóa kiến thức
II - Chuẩn bị:
GV : Tranh phóng to : H14.1, H14.2, H14.3 SGK
III- Tiến trình bài giảng:
Tiết 14
Trang 351 Bài cũ: Kiểm tra 15 phút
Trình bày thành phần của máu : chức năng của huyết tơng , hồng cầu :
?Tại sao mụn ở tay sng
tấy rồi tự khỏi
Hoạt động 2: Miễn dịch
G/v:Cho VD : Dịch
đỏ mắt có những ngời bị
HS quan sát hình 14.2 SGK N/C trả lời câu hỏi
HS khác nhận xét bổ sung trả lời câu hỏi
HS đọc quan sát hình 14.1 14.3 SGK trả lời câu hỏi
HĐ thực bào
HS hoạt động nhóm hoàn thành câu trả lời
Đại diện nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét bổ sung
HS trình bày đủ 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể
Do hoạt động của bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn
I- Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu
- Kháng thể nguyên là phân tử ngoại lai có khả năng KT cơ thể tiết ra kháng thể
- Kháng thể là những phân tử Protêin do cơ thể tiết ra chống lại kháng thể nguyên
+ Cơ chế : Chìa khóa , ổ khóa
* Bạch cầu tham gia bảo
vệ cơ thể bằng cách :
- Thực bào: Bạch cầu hình thành chân giả bắt
và nuốt vi khuẩn rồi tiêu hóa
+ Lim phô B : Tiết kháng thể vô hiệu hóa VK + Lim phô T : Phá hủy
TB bị nhiễm VK bằng cách nhận diện tiếp xúc với chúng
II- Miễn dịch
Trang 36lời câu hỏi
Đại diện HS trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
HS trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
+ Định nghĩa miễn dịch
là khả năng không mắc một số bệnh của ngời khác dù sống ở môi trờng
có vi khuẩn gay bệnh+ Có 2 loại miễn dịch : Miễn dịch tự nhiên : Khả năng chống bệnh của cơ thể
- Miễn dịch nhân tạo : Tạo cho cơ thể khả năng miễn dịch bằng Vac xin
IV- Củng cố:
- ? Thế nào là miễn dịch ? Có những loại miễn dịch nào?
- ? Các bạch cầu tạo nên những hàng rào phòng thủ để bảo vệ cơ thể
- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm trang 76
Trang 37- Trình bày đợc các nguyên tắc truyền máuvà cơ sở khoa học của nó
- Rèn luyện kỷ năng : Quan sát sơ đồ TN , tìm kiến thức , hoạt động nhóm
- Vận dụng lý thuyết giảI thích các hiện tợng có liên quan đến đông máu trong đời sống
- Giáo dục ý thức bảo vệ cơ thể , biết xử lý khi chảy máu và giúp đỡ ngời xung quanh
II - Chuẩn bị:
Tranh phống to H15 SGK Sơ đồ truyền máu (tranh câm)
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ: Thế nào là miễn dịch : có mấy loại miễn dịch ? Bạch cầu tham gia bảo vệ bằng cách nào?
Trang 38G/v: Tiếp tục hỏi
? Hãy nêu hiện tợng
khái niệm , vai trò của
trả lời câu hỏi
? Hồng cầu máu ngời
Đại diện nhóm trả lờiNhóm khác nhận xét
H15.2
Cá nhân N/C trả lời câu hỏi
HS khác nhận xét bổ sung
Cá nhân tự N/C H15.2 SGK và đánh dấu mũi tên
đông bịt kín vết thơng + Cơ chế : Khi bị thơng tiểu cầu
va vào thành mạch vỡ ra phóng
ra một loại Enzin đồng thời trong huyết tơng có một loại Protêin gọi là chất sinh tơ máu
bị Enzin do tiểu cầu phóng ra làm biến đổi thành tơ máu Tơ máu kết thành mạng lới ôm giữ các tế bào máu Khối máu
đông + Khái niệm : Đong máu là hiện tợng hình thành khối máu
đông hàn kín vết thơng + Vai trò : Chống đông máu
II- Các nguyên tắc truyền máu :
1, Các nhóm máu ở ng ời
+ ở ngời có 4 nhóm máu O,A,B,AB
+ Sơ đồ truyền máu giữa ngời cho và ngời nhận
Trang 39? Khi bị chảy máu vấn
đề đầu tiên cần phải
giải quyết là gì ?
Lớp vẽ vào giấy nháp
HS khác nhận xét bổ sung
HS quan sát lại sơ đồ tìm ra đáp án trả lời câu hỏi
HS trả lời
HS khác nhận xét bổ sung
Trang 40Tranh : Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn
III- Tiến trình bài giảng:
1 Bài cũ:
- HS1: Đông máu là gì ? Trình bày cơ chế đông máu?
- HS2: Vẽ sơ đồ các nguyên tắc khi truyền máu ?
quan sát tranh cấu tạo hệ
tuần hoàn trả lời câu hỏi
lời Yêu cầu nêu đợc :+ Số ngăn tim , vị trí, màu sắc , tên động mạch , tỉnh mạch
I- Tuần hoàn máu:
a, Cấu tạo hệ tuần hoàn
- Hệ tuần hoàn gồm tim
và và hệ mạch máu
- Tim có 4 ngăn : 2 tâm thất và 2 tâm nhỉ
- Nữa phải chứa máu đỏ thẩm , nữa trái chứa máu
đỏ tơi
+ Hệ mạch :
- Động mạch xuất phát từ tâm thất
- Tỉnh mạch trở về tâm Tiết 16