Hoạt động của thầy và trò Nội dung *Hoạt độngI.Vị trí của con ng ời trong tự... Kể đợc tên và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời.Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và
Trang 1Ngày dạy:………….200
Tiết 1 Bài mở đầu
A.Mục tiêu
Nêu rõ mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học
Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên
Nêu đợc các phơng pháp học tập đặc thù của bộ môn
Rèn kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng t duy độc lập làm việc với sgk
Thái độ: có ý thức bảo vệ, giữ gìn vệ sinh cơ thể
Trong chơng trình sinh học lớp 7 Các em đã học các ngành động vật nào? Lớp
động vật nào trong ngành động vật có vị trí tiến hóa cao nhất? Trong tiết này giúp các
em hiểu sâu thêm về lớp đó và cao hơn
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI.Vị trí của con ng ời trong tự
Trang 2?Kiến thức về cơ thể ngời và vệ sinh có
quan hệ mật thiết với nghề nào trong xã
?Vận dụng những hiểu biết khoa học có
tác dụng gì đối với lứa tuổi học sinh
?Qua học tiết này em có biện pháp gì
giúp cho việc vệ sinh cơ thể
những đặc điểm đó chỉ có ở ngời
+Do sự phân hóa bộ xơng
+Do lao động có mục đích
+Do có tiếng nói và chữ viết
+Do biết dùng lửa
+Do bộ não phát triển, so lớn hơn mặt
→HS qs và thảo luận để thực hiện ∇
-Kiến thức về cơ thể ngời có liên quan đến các ngành: Hội họa, y học, tâm lý học, thời trang, điêu khắc, thơng mại, thể dục thể thao…
→HS đọc và thảo luận đa ra đáp án
-Trình bày những đặc điểm giống và khác nhau giữa động vật và con ngời
-Hãy cho biết những ích lợi của việc học tập môn học cơ thể ngời và vệ sinh
V.Dặn dò
-Học bài theo nội dung( sgk)
- Qua bài học hãy liên hệ với bản thân để có phơng pháp rèn luyện bản thân
-Đọc (sgk), kẻ bảng 2(trg 9) sgk
Trang 3Ngày dạy:…………200
chơng i khái quát về cơ thể ngời
Tiết 2 Cấu tạo cơ thể ngời
A.Mục tiêu
Kể đợc tên và xác định đợc vị trí các cơ quan trong cơ thể ngời.Giải thích đợc vai trò của hệ thần kinh và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động các cơ quan
Rèn kỹ năng quan sát nhận biết kiến thức
Rèn t duy tổng hợp logic, kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thứcgiữ gìn bảo vệ cơ thể tránh tác động mạch vào 1 số cơ quan quan trọng
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI Cấu tạo
1.Các phần cơ thể
-GV treo tranh H 2.1,2 hớng dẫn HS tìm
hiểu ∇
?Cơ thể ngời chia làm mấy phần-kể tên
?Khoang ngực ngăn cách với khoang
bụng nhờ cơ quan nào
?Những cơ quan nào nằm trong khoang
ngực, những cơ quan nào nằm trong
→HS qs H và tìm hiểu bản thân để thực hiện ∇
-Cơ thể ngời chia làm mấy phần: đầu, mình, chân và tay
-Cơ hoành ngăn khoang ngực với khoang bụng
-Khoang ngực: Có tim, phổi
Trang 4để trả lời các câu hỏi sau
Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng hệ Chức năng của các hệ cơ quan
*Hoạt động II.Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
Hệ thần kinh và nội tiết
Trang 5-GV gọi 1 đến 2 em lên bảng chỉ trên sơ đồ, các bạn khác bổ sung.
-Vậy:Các cơ quan trong cơ thể là 1 khối thống nhất, phối hợp và thực hiện chức năng sống
-GV: bổ sung thêm ngoài điều hòa bằng thần kinh, còn có điều hòa bằng thể dịch đó
là các tuyến nội và ngoại tiết
-Học bài theo nội đung sgk
-Đọc và tìm hiểu bài mới
Trang 7
Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể
Rèn kỹ năng quan sát tranh, mô hình
Rèn kỹ năng suy luận lôgic, kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức học tập yêu thích môn học
Mọi bộ phận, cơ quan của cơ thể đều đợc cấu tạo bằng tế bào
Vậy tế bào có cấu trúc và chức năng nh thế nào
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI Cấu tạo tế bào
-GV treo H 3.1 và hớng dẫn HS qs các
phần của tế bào
?Cấu tạo tế bào thực vật thế nào
?Giống thực vật, tế bào động vật có cấu
tạo thế nào
-GV gọi 1, 2 em trả lời các em khác bổ
→HS thảo luận và thực hiện∇
Màng sinh chấtGồm Chất tế bào Nhân
Trang 8?Chất tế bào chứa các bào quan nào
?Nhân chứa bào quan nào
*Hoạt độngII Chức năng của các bộ
?Nêu mối quan hệ giữa cơ thể với môi
trờng thể hiện thế nào
?Tế bào trong cơ thể có chức năng gì
*Chất tế bào: gồm lới nội chất, ri bô xôm,
ti thể, bộ máy gôn gi, trung thể
*Nhân: nhiễm sắc thể
→HS trao đổi, thảo luận
-Màng sinh chất thực hiện TĐC
-Chất tế bào thực hiện hoạt động sống -Nhân điều khiển mọi hoạt động sống
-Gồm: P, L, G trong thành phần chủ yếu là
C, H, O
-Các chất trên có trong tự nhiên
-Vậy cơ thể luôn có sự trao đổi với môi ờng
tr Trong tế bào có sự TĐC, lớn lên phân chia, còn có khả năng cảm ứng
IV.Củng cố
-Học sinh làm bài tập 1 tại lớp
-Trình bày cấu tạo tế bào
-Đọc KL (sgk)
Trang 10Ngày dạy………200
tiết 4 mô
A.Mục tiêu
Trình bày đợc khái niệm mô
Phân biệt đợc các loại mô chính và chức năng của từng loại mô chính trong cơ thể
HS Nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể
Rèn kỹ năng quan sát kênh hình tìm kiến thức,kỹ năng khái quát hoá, kỹ năng hoạt động nhóm
Giáo dục ý thức bảo vệ sức khoẻ
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động I.Khái niệm mô
Trang 11?Máu thuộc loại mô gì.
?Vì sao máu đợc xếp vào mô liên kết
3.Mô cơ
-GV treo H 4.3 HS qs
?Đặc điểm chung của các mô cơ là gì
?Tế bào cơ vân và cơ tim giống và khác
nhau điểm nào
?Tế bào mô cơ trơn có hình dạng và cấu
-Tập hợp các tế bào chuyên hóa có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng nhất định gọi là mô
→HS dựa vào H 4.1 để thực hiện∇.-Các tế bào xếp sít nhau, phủ mặt ngoài cơ thể, lót mặt trong cơ quan rỗng
-Có chức năng: Bảo vệ, hấp thụ, tiết
→HS dựa vào H 4.2 để thảo luận và thực hiện ∇
-Mô liên kết gồm: Mô sợi, mô sụn, mô xơng, mô mỡ
-Nằm rải rác trong chất nền và có các sợi đàn hồi
-Chức năng: Tạo bộ khung cơ thể, neo giữ các cơ quan hoặc chức năng đệm.-Máu là mô liên kết vì trong máu có huyết tơng là chất lỏng phù hợp với chức năng dinh dỡng và thải
→HS qs và thảo luận để thực hiện ∇
-Các tế bào cơ đều dài, có chức năng co dãn, vận động
-Giống: Đều có vân ngang, nhiều nhân
Tế bào dài, xếp thành bó
-Khác: + cơ vân nhân sát ngoài màng + cơ tim nhân nằm ở giữ
-Cơ trơn: có trong các nội quan rỗng, dạ dày, bóng đái Có 1 nhân
Trang 12tạo thế nào.
4.Mô thần kinh
-GV treo H 4.4 HS qs
?Cấu tạo mô thần kinh gồm những bộ
phận nào.(GV nói về sợi ngắn và sợi
trục)
?Chức năng mô thần kinh
→HS dựa vào và H 4.4 để thực hiện
∇.-Cấu tạo: gồm nơ ron + các tế bào thần kinh đệm
*Nơ ron gồm thân Sợi ngắn Trục-Chức năng: tiếp nhận, xử lý và điều khiển sự hoạt động các cơ quan
IV.Củng cố
-Đọc KL, làm BT 3 và gọi 1 em lên bảng thực hiện
-Trả lời câu hỏi sgk
V.Dặn dò
-Học bài theo nội dung sgk
-Chuẩn bị thực hành nh nội dung sgk
-Đọc và tìm hiểu nội dung bài thực hành
-Làm bài tập ở vở BTSH(1 đến 4)
Trang 13-Hãy nêu thành phần cấu tạo của mô thần kinh (TBTK vàTBTK đệm)
-Mô tả 1 nơ ron thần kinh điển hình (thân và sợi)
III.Bài mới
1.Đặt vấn đề
Khi chạm tay vào vật nóng, tay co lại, hiện tợng đó gọi là gì(phản xạ)?Vậy thế nào là phản xạ, Bài này ta giải quyết vấn đề đó
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI.Cấu tạo và chức năng của
nơ ron
-GV cho HS suy nghỉ lại 2 câu hỏi ở
phần kiểm tra miệng, cử đại diện trả lời
?Nêu cấu tạo 1 nơ ron điển hình
?So sánh sự khác nhau giữa sợi nhánh
và sợi trục
→HS cùng nhau thảo luận đa ra KL
-Mô thần kinh TBTK(nơ ron) TBTK(đệm)
-CT nơ ron gồm thân(nhân) Sợi nhánh
Trang 14?Diện tiếp xúc đầu mút của sợi trục là
gì
-GV cho HS đọc và quan sát H 6.1
-GV chỉ định 1 vài nhóm trả lời, các
nhóm khác bổ sung
-GV yêu cầu đọc sgk và thảo luận
?Có mấy loại nơ ron
*VD: sờ tay vào cây trinh nữ, lá cụp lại
?Vậy sự khác biệt giữa phản xạ của
+Nơ ron trung gian
→HS tiếp nhận và thảo luận, 1 vài em Trả lời, 1 số khác bổ sung
-Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời lại kích thích của môi trờng ngoài và trong cơ thể dới sự điều khiển của hệ thần kinh
→HS thảo luận để thực hiện ∇
.ở động vật có hệ thần kinh điều khiển ở thực vật không có
→HS dựa vào H 6.2 để thảo luận và thực hiện∇
-1 cung phản xạ gồm 3 nơ ron (hớng tâm,
Trang 15→HS thảo luận và thực hiện∇
→Trong phản xạ luôn2 có luồng ngợc báo về TƯTK để điều chỉnh phản ứng thích hợp
-Luồng thần kinh gồm +Cung phản xạ
-Học bài theo nội dung sgk
-Làm bài tập củng cố và hoàn thiện kiến thức từ 1 đến 3
-Đọc và tìm hiểu bài mới
Trang 16- 1con ếch(nhái) 1 miếng thịt nạc tơi.
- 1 lọ dung dịch sinh lý 0,655% NaCl, có ống hút.
2.Triển khai bài
*Hoạt độngI Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô cơ vân
-GV giới thiệu HS qsát
-Dùng miếng thịt nạc còn tơi đặt lên lam
-Dùng kim mũi mác, rạch nhẹ(dọc bắp cơ) tách từng sợi cơ, nhỏ 1 giọt dung dịch sinh
lý 0,65 % NaCl lên tế bào, đậy la men và quan sát dới kính hiển vi
-Muốn qs rõ nhân tế bào thì nhỏ 1giọt a xit a xê tích 1% vào cạnh la men
Trang 17-GV hớng dẫn HS đặt la men sao cho -HS: Đặt lam kính sao không có bọt khí
-Nếu cần có thể nhỏ thêm 1 giọt a xit x
-Lấy kim mũi mác gạt nhẹ cho các tế
Bào cơ tách khỏi bắp cơ dính vào bản
kính
-GV luôn qs lớp, giúp đỡ các nhóm
HS làm tốt, động viên các nhóm làm
Cha tốt
*Hoạt độngII Quan sát tế bào mô cơ vân
-GV hớng dẫn HS chuyển vật kính, -HS điều chỉnh kính hiển vi, qs tiêu bản chỉnh kính để qs với độ phóng đại lớn sao cho thấy tế bào cơ vân rõ nhất
dần
*Hoạt độngIII Quan sát tiêu bản các loại mô khác
GV hớng dẫn HS qs các tiêu bản các mô biểu bì, mô sụn và mô xơng, mô cơ trơn IV.Củng cố
-GV cho HS trình bày tóm tắt phơng pháp làm tiêu bản
-GV yêu cầu HS vẽ hình các loại mô đã quan sát
V.Dặn dò
-Ôn lại các bài đã học, đặc biệt chú ý đến bài mô thần kinh
-Nắm chắc cấu tạo và chức năng của nơ ro để chuẩn bị học bài sau (phản xạ)
-Làm bài tập ở vỡ BTSH- BT trang 14
Trang 18Ngày dạy………… 200
chơng ii Sự vận động của cơ thể.
tiết 7 Bộ xơng
A.Mục tiêu.Học xong bài này HS phải:
Trình bày đợc các phần chính của bộ xơng và xác định đợc vai trò các xơng chính ngay trên cơ thể mình Phân biệt đợc các loại xơng dài, ngắn, xơng dẹp về hình thái và cấu tạo
Phân biệt đợc các loại khớp xơng, nắm vững cấu tạo khớp động
Rèn kỹ năng: +Quan sát tranh, mô hình nhận biết kiến thức
-Hãy nêu cấu tạo của nơ ron
-Phân biệt: Phản xạ, cung phản xạ, vòng phản xạ- cho 1 ví dụ về 1 phản xạ
III.Bài mới
1.Đặt vấn đề
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI.Các phần chính của bộ x -
-Bộ xơng ngời chia làm 3 phần: xơng đầu, xơng thân, xơng chi
-Chức năng bộ xơng:
Trang 19-GV cho HS đọc và cho HS trả lời câu
hỏi sau
?Vậy xơng đầu ngời khác với xơng đầu
thú điểm nào ? Vì sao lại có sự khác
-GV nói về quá trình gắn kết giữa xơng
sờn với xơng ức (khác với thú)
?Quan sát H 7.1, cấu tạo xơng chi trên
và xơng chi dới giống và khác nhau
+Tạo khung chứa và bảo vệ nội quan +Cùng với hệ cơ tạo thành cơ thể vận
→HS dựa vào H 7.4 qs thảo luận và chỉ ra các loại khớp
Trang 20?Dựa vào khớp đầu gối, hãy mô tả 1
khớp động
?Khả năng cử động của khóp động và
khớp bán động khác nhau thế nào? Vì
sao có sự khớp nhau đó
?Nêu đặc điểm của khớp bất động
-Khớp động giúp cử động linh hoạt, đáp ứng đợc yêu cầu lao động và hoạt động phức tạp
-Khớp bán động mềm dẻo tạo dáng đi thẳng và lao động phức tạp
IV.Củng cố
-Bộ xơng ngời khác bộ xơng thú ở những điểm nào.(VD)
- Nêu đặc điểm 3 loại khớp
-Vì sao xơng chi trên lại linh hoạt hơn xơng chi dới(dựa vào cấu tạo và chức năng)
Trang 21Trình bày đợc cấu tạo chung của 1 xơng dài từ đó giải thích đợc sự lớn lên của
Thầy: H 8.(1→4), mẫu vật các đốt xơng lợn(ca), xơng đùi ếch
Các dụng cụ:1 phanh, 1 đèn cồn, 1cốc nớc lã, 1cốc a xit HCl 10%.(đầu giờ thả vào cốc 1 xơng đùi ếch)
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI.Cấu tạo của x ơng
1.Cấu tạo x ơng dài
-GV treo H 8.(1,2) để HS qs đọc ,GV
giới thiệu các phần trên tranh
-GV cho HS đa xơng dài để qs
?Cấu tạo 1 xơng dài gồm những phần
+Giữa là thân xơng (hình ống)
Trang 22?Trong khoang xơng có thành phần gì.
?Cấu tạo hình ống làm xơng có tác dụng
gì
?Ngời ta vận dụng kiểu cấu tạo hình ống
và cấu trúc hình vòm vào ngành xây
dựng đảm bảo độ bền vững, tiết kiệm
nguyên liệu (xây dựng, làm cột trụ)
-Trong cùng là khoang xơng(tủy)
→Hình ống xơng nhẹ +vững chắc
→Nan xơng (xếp vòng) phân tán lực, chịu lực
-Xơng dài ra là do 2 đĩa sụn tăng trởng nằm giữa thân xơng và 2 đầu xơng
Trang 23?Đốt mẫu xơng trên đèn cồn chờ khi
không cháy, sờ tay vào bóp nhẹ thấy có
hiện tợng gì
-HS đọc tiếp
?Thành phần hóa học của xơng là gì
?Tại sao xơng ngời già dễ bị gãy
?Vậy chất hữu cơ trong xơng có vai trò
gì
?Vậy chất vô cơ trong xơng có vai trò gì
?Sự kết dính 2 loại chất này có tác dụng
gì
→HS qs và nhận xét
*Xơng mềm dài
*Chất hữu cơ đã cháy, còn lại chất vô cơ
-Gồm chất hữu cơ và chất vô cơ
Trang 24Kỹ năng: +quan sát tranh hình, nhận biết kiến thức.
+Thu thập thông tin, kết quả hoá vấn đề
+Hoạt động nhóm
Thái độ: giáo dục ý thức bảo vệ gìn giữ vệ sinh hệ cơ
B.Ph ơng pháp
Hỏi đáp
Trang 25Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt độngI Cấu tạo bắp cơ và tế bào
?Bắp cơ có cấu tạo thế nào
?Mỗi sợi cơ là 1 tế bào, nó có đầy đủ
yếu tố gì
*Hoạt độngII.Tính chất của cơ
→HS dựa vào H 9.1 thảo luận, để thực hiện ∇
-Bắp cơ gồm nhiều bó cơ
-Mỗi bó cơ gồm nhiều sợi cơ (TB cơ) ngoài có màng liên kết
- 2 đầu bắp cơ có gân bám vào các xơng các khớp
-Mỗi sợi cơ có nhiều tơ cơ (tơ cơ mảnh và tơ cơ dày xếp xen kẻ)
*ĐV cấu trúc của TB cơ
+Đĩa tối(giữa) +Đĩa sáng(2 đầu)
*Tơ cơ mảnh thì trơn, tơ cơ dày có mấu sinh chất
Trang 26→HS thảo luận.
-Khi cơ co, giúp xơng cử động, làm cơ thể vận động, giải quyết nhu cầu của cuộc sống đi lại và lao động
→HS tập PT ở H 9.4
IV.Củng cố
-HS đọc KL (sgk)
-Nêu cấu tạo bắp cơ, nêu đặc điểm của sợi cơ- cơ vân
-Tính chất của cơ, khi cơ co có tác dụng gì
?Đặc điểm nào của TB cơ phù hợp với chức năng co cơ.(trả lời)
-TB cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền với nhau tạo nên TB cơ dài
-Mỗi đơn vị cấu trúc có tơ cơ(dày và mảnh), bố trí xen kẽ để khi tơ cơ mãnh xuyên vào vùng phân bố của tơ cơ dày sẽ làm cơ ngắn lại tạo nên sự co cơ
V.Dặn dò
-Học bài, trả lời câu hỏi (sgk)
-Đọc và tìm hiểu bài mới
-Làm bài tập củng cố: từ1 đến 4(trang 24-25)
Trang 28Thầy: Máy ghi công của cơ và các quả cân với khối lợng 100 gam, 200 gam, 300 gam, 400 gm, 800 gam.
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
?Vậy khi nào sinh ra công
?Cơ co phụ vào những yếu tố nào
→HS thảo luận để thực hiện ∇, đa ra ý kiến đúng, cử 1, 2 em trả lời, các em khác
bổ sung
Bảng 10.Kết quả thực nghiệm về biên độ co cơ ngón tay
Trang 29Khối lợng quả cân(g) 100 200 300 400 800
Biên độ co cơ ngón tay(cm) 7 6 3 1,5 0
Công co cơ ngón tay(g/cm) 0,07 0,012 0,09 0,06 0
?Qua kết quả trên, em hãy cho biết với
khối lợng thế nào thì công sinh ra lớn
nhất
?Khi ngón tay trỏ kéo rồi thả quả cân
nhiều lần, có nhận xét gì về biên độ co
cơ trong quá trình thí nghiệm kéo dài
?Ví dụ khi chạy 1 quảng đờng dài em có
?Trong lao động cần có những biện
pháp gì để cho cơ lâu mỏi và có năng
Trang 30nào để có kêt quả tốt nhất
IV.Củng cố
-Đọc KL (sgk)
-Công của cơ là gì? Công của cơ sử dụng vào mục đích gì
-Nguyên nhân mỏi cơ? Biện pháp chống mỏi cơ
Chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ xơng
Vận dụng đợc những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh rèn luyện thân thể chống các tật bệnh về cơ xơng thờng xẩy ra ở tuổi thiếu niên
Trang 31đổi, trong đó có sự biến đổi về cơ xơng Bài này giúp ta tìm hiểu những đặc điểm tiến hoá của hệ vận động.
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
*Hoạt động I Sự tiến hoá của bộ x ơng
Cột sống Cong ở 4 chổ, 2 chữ S Cong hình cung
Lồng ngực Nở sang 2 bên Nở theo chiều lng bụng
HẹpBình thờngXơng ngón dài, bàn chân phẳng,
Trang 32ngời thích nghi với t thế đứng thẳng đi =
? Tại sao ở tay ngời cơ nhiều hơn cơ ở
chân.(riêng ngón cái có 8 cơ phụ
trách,trong tổng số 18 cơ ở tay.) GV phải
giải thích rõ
? Vì sao ngón cái nhiều cơ
? Cơ chân so với cơ tay
*Hoạt độngIII.Vệ sinh hệ vận động
- G V treo tranh H11.5 cho HS qs
Trang 332.Triển khai bài.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động I Tìm hiểu sơ cứu
- GV cho HS trao đổi và trả lời các câu
hỏi ở sgk
? Nguyên nhân dẫn tới gãy xơng
? Vì sao sự gãy xơng liên quan đến lứa
- HS theo nhóm, thảo luận, cử các đại diện trả lời, các nhóm khác bổ sung
- Do tai nạn lao động, tai nạn giao thông
- Sự gãy xơng liên quan đến nhiều với
Trang 34? Để bảo vệ xơng, khi tham gia giao
thông cần lu ý những điều gì
? Gặp ngời bị nạn, gãy xơng phải làm gì
* Hoạt động II.ph ơng pháp cấp cứu
1.Ph ơng pháp sơ cứu
- GV cho HS đọc sgk và qs H12.1, tiến
hành tập sơ cứu ngời gãy xơng cẵng tay
- GV theo các nhóm vừa hớng dẫn,vừa
kiể tra hS thao tác, uốn nắn kịp thời
lứa tuổi: ở ngời già tỉ lệ cốt giao thấp,
x-ơng xốp, giòn dễ gãy
- Để bảo vệ xơng khi tham gia gt cần tuân theo luật lệ giao thông
Trang 35Ngày dạy:
Chơng III Tuần hoàn
Tiết 13 máu và môi trờng trong cơ thể
A.mục tiêu
Phân biệt đợc thành phần cấu tạo của máu trình bày đợc chức năng của huyết
t-ơng và hồng cầu Phân biệt đợc máu, nớc mô và bạch huyết Trình bày đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
Rèn kỹ năng: Nhận biết các thành phần của máu
Em đã thấy máu chảy trong trờng hợp nào? Theo em máu chảy ra từ đâu? Máu
có đặc điểm gì? Để tìm hiểu về máu chúng ta nghiên cứu bài 13
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dụng
*Hoạt động I Máu
?Máu là gì ? Máu có ở đâu trong cơ thể
1.Tìm hiểu thành phần của máu
- GV cho HS đọc và qs H13.1 đồng
thời theo dõi vật mẫu GV cho HS qs
(máu trong ống nghiệm)HS nhận xét
+ Các tế bào máu chiếm 45% gồm(hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu)
Trang 36- GV cho HS thực hiện ∇ điền vào các ô
trống
? Nhắc lại cấu tạo của tế bào máu
2.Tìm hiểu chức năng của huyết t ơng và
hồng cầu
- GV treo bảng phụ(13) cho HS qs
? Thành phần chủ yếu của huyết tơng là
gì
* GV nói về vai trò của hêmô globin rất
quan trọng đối với cơ thể
? Chức năng đầu tiên của huyết tơng là
gì
? Thành phần các chất trong huyết tơng
là gì (13) có gợi ý gì về chức năng của
nó
? Vì sao máu từ phổi về tim(đỏ tơi), còn
máu từ tế bào đến tim (đỏ thẫm) là
vì:máu từ phổi về tim mang nhiều O XY,
còn máu từ tế bào đến tim chứa nhiều
tiếp TĐC với môi trờng ngoài đợc
không?(do nằm sâu nên không TĐ với
môi trờng ngoài.)
? Vậy sự TĐC của các tế bào trong cơ
thể với môi trờng ngoài phải thực hiện
gián tiếp thông qua các yếu tố nào
- Đáp án: huyết tơng, hồng cầu, tiểu cầu
→ Gọi 1đến 2 em đọc, các bạn khác nhận xét
→HS dựa vào bảng (13)trao đổi,thảo luận và trả lời
- Thành phần chủ yếu của huyết tơng là: nớc,(90%)+ các chất dinh dỡng và các chất cần thiết khác (ở bảng)
- Duy trì máu ở trạng thái lỏng để lu thông dẽ dàng trong mạch
- Huyết tơng tham gia vận chuyển các chất trên trong cơ thể
→ HS dựa vào và H 13.2 trao đổi để thực hiện ∇
-Môi trờng trong cơ thể gồm: máu, nớc mô và bạch huyết
- Qua yếu tố lỏng ở gian bào.
- Vậy môi trờng trong giúp TB trao
đổi chất với môi trờng ngoài
Trang 37-Môi trờng trong cơ thể:
+Một số thành phần của máu thẩm thấu qua thành mạch máu ra nớc mô
+Nớc mô thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết đến bạch huyết
+Bạch huyết lu chuyển trong mạch bạch huyết đến tĩnh mạch
V.Dặn dò
- Học bài theo nội dung sgk
-Bài tập tóm tắt và ghi nhớ kiến thức cơ bản trang 32 và 33
- Đọc em có biết., đọc tham khảo bài mới
Trang 38- Nêu cấu tạo và chức năng của máu.
- Môi trờng trong cơ thể gồm các thành phần nào? Môi trờng đó có ý nghĩa gì
III.Bài mới
1.Đặt vấn đề
Chân các em bị dẫm phải gai, sau vài ngày thì khỏi? Vì sao chân khỏi? Cơ thể tự bảo
vệ mình thế nào Bài này ta sẽ thấy rõ vai trò của tế bào đó
2.Triển khai bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
* Hoạt động I.Các hoạt động chủ yếu
Trang 39? Vậy TB nào vô hiệu hoá vi khuẩn.
*Hoạt động II Miễn dịch
- GV cho HS đọc và giải thích cho HS
rõ các loại miễn dịch
? Thế nào là miễn dịch
? Thế nào là miễn dịch bẩm sinh
? Thế nào là miễn dịch tập nhiễm
→2 loại miễn dịch trên là miễn dịch tự
nhiên
? Hiện nay ngành y tế đã tiêm cho trẻ 6
loại văc xin phòng bệnh, đó là các loại
vác xin nào, thì ta gọi là miễn dịch gì
- TB lim phô (B) tiết kháng thể để vô hiệu hoá kháng nguyên (vô hiệu hoá vi khuẩn)
- TB lim phôT dùng(P) đặc hiệu làm tan
- Miễn dịch nhân tạo :con ngời dùng vacxin để phòng bệnh
a Các bạch cầu hình thành chân giả bắt, nuốt và tiêu hoá vi khuẩn
b Các bạch cầu đánh và tiêu huỷ vi khuẩn
Trang 40c Các bạch cầu bao vây làm cho vi khuẩn bi chết đói.
d Cả avà b
(2) Tế bào limphô T đã phá huỷ các tế bào cơ thể bị nhiễm VK,vi rút bằng
a Tiết ra các prôtê in đặc hiệu làm tan màng tế bào bị nhiễm đó
b Nuốt và tiêu hoá TB bị nhiễm đó
c Ngăn cản sự TĐC của các TB bị nhiễm đó với môi trờng đó với môi trờng trong
d Cả b,c
V.Dặn dò
-Học bài và trả lời câu hỏi sgk
-Đọc phần em có biết, đọc sgk và tìm hiểu bài mới
Ngày dạy:
Tiết 15 Đông máu và nguyên tắc truyền máu
A.mục tiêu
Trình bày đợc cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể.Trình bày
đ-ợc nguyên tắc truyên máu và cơ sở khoa học của nó
Rèn kỹ năng quan sát sơ đồ TN, tìm kiến thức, hoạt động nhóm, vận dụng lý thuyết giải thích các hiện tợng liên quan đến đông máu trong đời sống
Giáo dục ý thức giữ gìn, bảo vệ cơ thể, biết xử lý khi bị chảy máu
B.Ph ơng pháp :