Bài giảng Chương 3: Lựa chọn dự án đầu tư tập trung trình bày về lựa chọn dự án bằng phương pháp xếp hạng vấn đề; một số chỉ tiêu cơ bản phân tích tài chính dự án;... Cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1TƯ
Ths H Nh t Hồ ậ ưng
Trang 23.1L A CH N D ÁN B NG PHỰ Ọ Ự Ằ ƯƠNG PHÁP
X P H NG V N ĐẾ Ạ Ấ Ề
T i m t th i gian nh t đ nh, h không th ạ ộ ờ ấ ị ọ ể
gi i quy t h t các v n đ c a mình mà ả ế ế ấ ề ủ
ph i ch n ra đ ả ọ ượ c v n đ nào c n u tiên ấ ề ầ ư
gi i quy t tr ả ế ướ c. Mu n v y ph i x p h ng ố ậ ả ế ạ chúng b ng cách so sánh t ng c p v n đ ằ ừ ặ ấ ề
V n đ nào xu t hi n nhi u nh t là v n đ ấ ề ấ ệ ề ấ ấ ề
c n u tiên gi i quy t tr ầ ư ả ế ướ c và ng ượ ạ c l i.
Gi i quy t v n đ đ ng nghĩa v i vi c l a ả ế ấ ề ồ ớ ệ ự
Trang 63.2.1 Hi n giá thu n (NPV) ệ ầ
a. Khái ni m ệ : Hi n giá thu n c a d án ệ ầ ủ ự
là hi u s c a hi n giá thu nh p và hi n ệ ố ủ ệ ậ ệgiá chi phí trong su t vo ng ố ̀ đ i cua d án ờ ̉ ự
Trang 7 Bj là l i ích c a d án thu ợ ủ ự đư c vào n ợ ăm j
Cj là chi phí c a d án vào nủ ự ăm j
n vòng đ i d án ờ ự
CFj ngân lưu ròng c a d án vào n ủ ự ăm j
* Tính NPV trong EXCEL: = NPV(i%, CF1:CFn) + CF
n
j j
j n
j j
J
i
C i
B NPV
C
B NPV
0
Trang 8 Công ty c ph n bánh k o Kinh Đô hi n ổ ầ ẹ ệ
đang nghiên c u đ u t xây d ng m t nhà ứ ầ ư ự ộmáy s n xu t bánh k o t i thành ph Đà ả ấ ẹ ạ ố
N ng v i v n đ u t ban đ u là 300 tri u ẵ ớ ố ầ ư ầ ệ
USD, ngân l u ròng (ch a bao g m giá tr ư ư ồ ịthanh lý) t năm 1 đ n năm 5 là 100 tri u ừ ế ệ
USD m i năm, sau khi k t thúc d án nhà ỗ ế ựmáy thanh lý được 50 tri u USD. V i lãi ệ ớ
su t vay ngân hàng là 12%/ năm. Hi n giá ấ ệ
Trang 9 Công ty c ph n s a Vinamilk d đ nh đ u t vào 1 ổ ầ ữ ự ị ầ ư
trong 2 nhà máy. Đó là nhà máy s n xu t cà phê hòa tan ả ấ
và nhà máy n ướ c u ng tinh khi t v i s v n đ u t ban ố ế ớ ố ố ầ ư
đ u m i nhà máy là 200 tri u đ ng, t các ngu n v n ầ ỗ ệ ồ ừ ồ ố
khác nhau. Ngân l u ròng c a 2 nhà máy cho trong b ng ư ủ ả sau :
Trang 10 Công ty Đông Tr ườ ng S n mua m t dây chuy n ơ ộ ề
ch bi n h t đi u v i giá là 900 tri u đ ng. Lãi ế ế ạ ề ớ ệ ồ sau thu t năm 1 đ n năm 10 là 150 tri u đ ng ế ừ ế ệ ồ
m i năm. Doanh nghi p áp d ng ph ỗ ệ ụ ươ ng pháp
kh u hao theo đ ấ ườ ng th ng. Sau 10 năm dây ẳ
chuy n không có giá tr thu h i. Hi n giá thu n ề ị ồ ệ ầ (NPV) c a dây chuy n là bao nhiêu? ) Nhu c u ủ ề ầ
v n đ u t c a d án c a Công ty có đ ố ầ ư ủ ự ủ ượ ừ c t
các ngu n sau:V n t có 450 tri u đ ng, lãi su t ồ ố ự ệ ồ ấ
ti n g i 14%/năm và vay ngân hàng 450 tri u ề ở ệ
đ ng, lãi su t 18%/năm? ồ ấ
Trang 11 Hãy tính NPV c a d án s n xu t bánh ủ ự ả ấ
chocolate pie c a công ty Ph m Nguyên ủ ạ
doanh nghi p áp d ng phệ ụ ương pháp kh u ấhao theo t ng s th t năm.ổ ố ứ ự
Năm 0: đ u t 1 t đ ng. ầ ư ỷ ồ
T năm 1 đ n năm 5: Lãi sau thu 200 ừ ế ế
tri u đ ngệ ồ
Bi t sau 5 năm d án không có giá tr thu ế ự ị
h i và lãi su t khi ch a có l m phát (lãi ồ ấ ư ạ
su t th c) là 10%, t l l m phát là 5% . ấ ự ỷ ệ ạ
Trang 133.3.1.3 Ưu và như c ợ đi m: ể
Ưu đi mể :
NPV ph n ánh giá tr tăng thêm cho ch đ u t khi ả ị ủ ầ ư quy các d ng ti n v th i đi m hi n t i (0). NPV ị ề ề ờ ể ệ ạ mang giá tr d ị ươ ng cĩ nghĩa là vi c th c hi n d án ệ ự ệ ự
s t o ra giá tr tăng thêm cho ch đ u t , cũng t c ẽ ạ ị ủ ầ ư ứ
là d án đã bù đ p đ ự ắ ượ c v n đ u t b ra và cĩ l i ố ầ ư ỏ ờ tính theo th i giá hi n t i. Ng ờ ệ ạ ượ ạ c l i, n u NPV âm ế
cĩ nghĩa là d án kh ự ơng đ bù đ p v n đ u t , đem ủ ắ ố ầ ư
l i thua l cho ch đ u t ạ ỗ ủ ầ ư
Trang 143.3.1.3 Ưu và như c ợ đi m:ể
Như c ợ đi m:ể
Ch tiêu NPV ph thu c vào t su t chi t kh u i ỉ ụ ộ ỉ ấ ế ấ tt
đư c ch n. T su t này càng nh thì NPV càng ợ ọ ỉ ấ ỏ
c a d án mà ch ủ ự ưa cho bi t t l lãi ế ỉ ệ đó trên v n ố
đ u t ầ ư như th nào? Đi u này ế ề đ c bi t có ý nghĩa ặ ệ quan tr ng khi so sánh ph ọ ương án có v n ố đ u t ầ ư
Trang 153.3.2 T su t hoàn v n n i b (IRR) ỷ ấ ố ộ ộ
a. Khái ni m ệ : IRR là lãi su t mà t i ấ ạ đó NPV=0
Trang 17 Công ty liên doanh SH d đ nh đ u t m t nhà ự ị ầ ư ộ máy s n xu t linh ki n xe g n máy v i s v n ả ấ ệ ắ ớ ố ố
đ u t ban đ u là 50 tri u USD. Báo cáo ngân ầ ư ầ ệ
l u c a d án nh sau: ư ủ ự ư
T su t hòan v n n i b (IRR) c a nhà máy là bao ỷ ấ ố ộ ộ ủ
nhiêu? Nên ch p nh n d án này hay không? Bi t 1/3 v n ấ ậ ự ế ố
đ u t là v n vay ngân hàng Ng ai Th ầ ư ố ọ ươ ng v i lãi su t ớ ấ
vay 15%, ph n còn l i là s d ng v n c a t có c a Công ầ ạ ử ụ ố ủ ự ủ
ty SH v i lãi su t ti n g i trên th tr ớ ấ ề ở ị ườ ng là 12%?
Trang 18Công ty Castrol Vi t Nam d đ nh đ u t ệ ự ị ầ ư
m t nhà máy pha ch nh t v i s v n ộ ế ớ ớ ố ố
đ u t ban đ u là 100 tri u USD. L i ầ ư ầ ệ ợ
nhu n ròng và kh u hao (t c thu nh p ậ ấ ứ ậ
ròng) t năm 1 đ n năm 4 m i năm là ừ ế ỗ
36,48 tri u USD. Sau 4 năm h at đ ng ệ ọ ộ
nhà máy thanh lý v i s ti n là 20 tri u ớ ố ề ệ
USD. V i lãi su t tính toán: r1=20% và ớ ấ
r2=23% và thu su t thu TNDN là 25%; ế ấ ế
V y t su t hoàn v n n i b (IRR) c a ậ ỷ ấ ố ộ ộ ủ
nhà máy là bao nhiêu?
Trang 20c. Ưu và như c ợ đi m c a IRR ể ủ
*Ưu đi m ể :
IRR d h p d n nhà ễ ấ ẫ đ u tầ ư vì cho th y ấngay kh nả ăng sinh l i c a d án và ờ ủ ự đây cũng là itt l n nh t có th s d ng. ớ ấ ể ử ụ
Tính IRR d a trên s li u c a d án mà ự ố ệ ủ ựkhông c n ph i xác ầ ả đ nh chính xác lãi su t ị ấtính toán (itt)
Trang 21c. Ưu và như c ợ đi m c a IRR ể ủ
*Như c ợ đi m ể :
Tính toán IRR khá ph c t p (n u b ng ứ ạ ế ằ
th công)ủ
Đ i v i nh ng d án lo i tr nhau, có ố ớ ữ ự ạ ừ
khi IRR l n hớ ơn nhưng NPV l i nh hạ ỏ ơn.
N u d a vào IRR ế ự đ ch n d án là ể ọ ự đã b ỏqua m t cộ ơ h i thu ộ đư c hi n giá thu n ợ ệ ầ(NPV) l n hớ ơn.
Trang 22c. Ưu và như c ợ đi m c a IRR ể ủ
VD1: Công ty nh a Bình Minh d ự ự đ nh mua ị
m t máy ép nh a v i giá là 3000 tri u ộ ự ớ ệ đ ng. ồ Trong 10 năm làm vi c máy kéo này s t o ra ệ ẽ ạ ngân lưu ròng 500 tri u ệ đ ng/ m i n ồ ỗ ăm. Tính IRR ? V y b n tính xem doanh nghi p có ậ ạ ệ
mua không? Bi t doanh nghi p ế ệ đ u t ầ ư b ng ằ
v n tích lũy và vay ngân hàng v i t l là ố ớ ỉ ệ
20:80 và lãi su t ti n g i 10% và lãi su t vay ấ ề ở ấ ngân hàng 15%.
Trang 233.3.3 T s l i ích chi phí (B/C Benefitỷ ố ợ
cost Ratio)
a. Khái ni m ệ : T s B/C là th ỷ ố ương s gi a ố ữ
hi n giá thu nh p trên hi n giá chi phí trong su t ệ ậ ệ ố vòng đ i d án ờ ự
b.Công th c: ứ
:
j j
j j
i C i
B C
B
) 1
(
) 1
( /
Trang 24 B/C >1 ch p nh n d án ấ ậ ự
Gi a nhi u d án ch n d án có t s ữ ề ự ọ ự ỷ ố
B/C là l n nh tớ ấ
3.3.3 T s l i ích chi phí (B/C) ỷ ố ợ
Trang 25c. Ưu và như c ợ đi m c a t s B/C ể ủ ỷ ố
*Ưu đi m: ể
T s B/C cho bi t m t ỷ ố ế ộ đ ng chi phí t o ra ồ ạ
đư c bao nhiêu ợ đ ng thu nh p tính BQ cho c ồ ậ ả
vòng đ i d án. ờ ự
*Như c ợ đi m:ể
Là s t ố ương đ i, nên có th B/C cao nh ố ể ưng
t ng l i nhu n l i nh ổ ợ ậ ạ ỏ
Cũng gi ng nh ố ư NPV t s B/C ch u nh ỷ ố ị ả
hư ng c a lãi su t tính toán ở ủ ấ
Quan ni m gi a các kho n thu và chi c a d án ệ ữ ả ủ ự không th ng nh t d n ố ấ ẫ đ n k t qu tính t s ế ế ả ỷ ố
B/C khác nhau
Trang 26Thí dụ : D án có tu i th 7 năm và báo cáo ngân l u nh ự ổ ọ ư ư sau :
ĐVT : tri u đ ng ệ ồ
Ngân l u vào (Bj)ư 120 130 160 180 200 230 250 Ngân l u ra (Cj)ư 500 30 35 45 50 57 80 116
Trang 273.3.4 Th i gian hoàn v n(PP – Pay ờ ố
back Period)
3.3.4.1. Khái ni m ệ :Th i gian h n v n là ờ ồ ố
th i gian (tính b ng năm, tháng) c n thi t ờ ằ ầ ế
đ ch đ u t thu h i l i kho n đ u t ể ủ ầ ư ồ ạ ả ầ ư
ban đ u c a d án. ầ ủ ự
Trang 283.3.4 Th i gian hoàn v n(PP – Pay ờ ố
back Period)
Ý nghĩa
Th i gian hoàn v n ph n ánh th i gian thu ờ ố ả ờ
h i v n đ u t ban đ u vào d án. Nó cho ồ ố ầ ư ầ ự
bi t sau bao lâu thì d án thu h i đ v n ế ự ồ ủ ố
đ u t Tiêu chu n PP giúp cho ng ầ ư ẩ ườ i th m ẩ
đ nh có m t cái nhìn t ị ộ ươ ng đ i chính xác v ố ề
Trang 303.3.4 Th i gian hoàn v n ờ ố
T = 140 / 40 = 3,5 (NĂM)
= 3 NĂM 6 THÁNG
Trang 33 D án đ u t X có t ng s v n là 1 t ự ầ ư ổ ố ố ỷ
đ ng. ồ Xác đ nh th i gian hoàn v n c a ị ờ ố ủ
d án bi t r ng lãi ròng và kh u hao ự ế ằ ấ
hàng năm c a d án l n lủ ự ầ ượt là 200,
270, 350, 480, 500 tri u đ ng?ệ ồ
Trang 34 3.3.4.4 Th i gian hoàn v n có chi t kh u: ờ ố ế ấ
Do các nhựơc đi m c a th i gian hoàn ể ủ ờ
v n không chi t kh u, th i gian hoàn v n ố ế ấ ờ ố
có chi t kh u c n ế ấ ầ đư c thay th ợ ế đ quy ể
đ i dòng thu nh p và ổ ậ đ u tầ ư c a d án t i ủ ự ạcác th i ờ đi m khác nhau v th i ể ề ờ đi m g c ể ố
đ d dàng so sánh.ể ễ
3.3.4 Th i gian hoàn v n ờ ố
Trang 35D án xây d ng nhà máy s a Capina có s v n đ u t ự ự ữ ố ố ầ ư
ban đ u là 100 tri u đ ng. L i nhu n ròng và kh u hao ầ ệ ồ ợ ậ ấ
t năm 1 đ n năm 5 đ ừ ế ượ c cho nh sau: ư
Năm L i nhu n ròng và kh u hao ợ ậ ấ
Trang 36Công ty liên doanh Cao su Vi t – Hung d đ nh xây d ng nhà ệ ự ị ự
Năm Ngân l u ròng ư
Trang 383.3.5.1/ Khái ni m ệ
Đi m hoà v n là ể ố đi m t i ể ạ đó t ng doanh ổthu b ng t ng chi phí và vằ ổ ư t qua ợ đi m ể đó thì có l i nhu nợ ậ
Trang 39Đ TH ĐI M HÒA V N Ồ Ị Ể Ố
Trang 40Các lo i ạ đi m hòa v n ể ố
Đi m hòa v n lý thuy t (ể ố ế đi m hoà v n ể ố
l i l )ờ ỗ
Đi m hòa v n ti n t (ể ố ề ệ đi m hoà v n ể ố
hi n kim)ệ
Đi m hoàn v n tr n ể ố ả ợ
Trang 41Đi m hòa v n lý thuy t ( ể ố ế đi m ể
hoà v n l i l ): ố ờ ỗ
Đi m hòa v n lý thuy t (l i l ) là: ể ố ế ờ ỗ
TVC TR
TFC
Trang 42Đi m hòa v n lý thuy t ( ể ố ế đi m ể
Trang 43Đi m hòa v n ti n t ( ể ố ề ệ đi m ể
hoà v n hi n kim): ố ệ
Đi m hòa v n ti n t (hi n kim)ể ố ề ệ ệ
TVC TR
KH TFC
Dm
Trang 44Đi m hòa v n ti n t ( ể ố ề ệ đi m ể
hoà v n hi n kim): ố ệ
Trang 45Đi m hoàn v n tr n : ể ố ả ợ
Đi m hòa v n tr nể ố ả ợ
TVC TR
T N
KH TFC
Dp
Trang 473.3.6/ Phân tích đ nh y c a ộ ạ ủ
hi n b i s thay ệ ở ự đ i c a m t ho c nhi u ổ ủ ộ ặ ề
y u t (giá c , chi phí ế ố ả đ u tầ ư, doanh
thu…) và xác đ nh nh hị ả ư ng c a s thay ở ủ ự
đ i ổ đó đ n NPV và IRR c a d án.ế ủ ự
Trang 483.3.6/ Phân tích đ nh y c a ộ ạ ủ
d án (Sensitive Analysis) ự
Ýù nghĩa :
Phân tích đ nh y c a d án là giúp th m ộ ạ ủ ự ẩ
đ nh tính hi u qu c a phị ệ ả ủ ương án trong
các trư ng h p có s bi n ờ ợ ự ế đ ng khác nhau ộ
c a giá c , doanh thu, chi phí ủ ả đ u tầ ư v.
v… t ừ đó ch ủ đ u tầ ư có th xác ể đ nh ị đư c ợhành lang an toàn cho s ho t ự ạ đ ng c a d ộ ủ ự
Trang 493.4/ Phân tích đ u t ầ ư theo các quan đi m khác nhau: ể
Trang 523.4.2/ Theo quan đi m c a ch ể ủ ủ đ u tầ ư
Trang 533.4.3/ Theo quan đi m c a c ể ủ ơ quan
Trang 543.4.4/ Theo quan đi m c a qu c ể ủ ố
gia (Economic Point of View)
Quan đi m qu c gia = T ng l i ích ể ố ổ ợ
Chi phí (c chi phí ả đ u tầ ư và chi phí
ho t ạ đ ng) ộ đư c tính theo giá c kinh ợ ả
tế
Trang 553.4.5/ Theo quan đi m phân ph i ể ố
Trong phân tích phân ph i thu nh p, nhà ố ậphân tích c n tính toán l i ích tài chính ầ ợ
ròng mà d án mang l i cho nh ng nhóm ự ạ ữ
đ i tố ư ng khác nhau khi h b nh hợ ọ ị ả ư ng ở
tr c ti p hay gián ti p b i d án, sau khi ự ế ế ở ự
đã tr ừ đi chi phí cơ h i c a h ộ ủ ọ
Trang 563.5Xác đ nh th i ị ờ đi m b t ể ắ đ u ầ đ u t ầ ư
Lý do ph i xác ả đ nh th i ị ờ đi m b t ể ắ đ u ho c ầ ặ
k t thúc ế đ u tầ ư
Xác đ nh th i ị ờ đi m b t ể ắ đ u d ánầ ự
Xác đ nh th i ị ờ đi m k t thúcd ánể ế ự
Trang 57Lý do ph i xác ả đ nh th i ị ờ đi m b t ể ắ
Trang 58Xác đ nh th i ị ờ đi m b t ể ắ đ u d án ầ ự
Trang 60 Bt l i ích c a d án thu ợ ủ ự đư c vào n ợ ăm t
N u ế đ u t ầ ư vào năm t thì Bt+1 l i ích c a d án ợ ủ ự thu đư c vào n ợ ăm t +1
N u ế đ u t ầ ư vào năm t +1 thì Bt+2 l i ích c a d ợ ủ ự
án thu đư c vào n ợ ăm t +2
i là su t chi t kh u ấ ế ấ
Kt là chi phí đ u t ầ ư vào năm t
Kt + 1 là chi phí đ u t ầ ư vào năm t + 1
Kt + 2 là chi phí đ u t ầ ư vào năm t +2
Trang 61(1) L i ích (B) và chi phí ợ đ u t ầ ư (k) không đ i ổ
N u Bt>lãi thu ế đư c nợ ở ăm t; quy t ế đ nh ị
đ u tầ ư vào năm t
Ngư c l i quy t ợ ạ ế đ nh ị đ u tầ ư vào năm t+1
Trang 62L i ích (B) t ợ ăng theo th i gian và chi phí ờ
đ u t ầ ư (k) c a d án không ủ ự đ i ổ
Khi ….Bt+2>Bt+1>Bt thì:
Bt+1>ik: Đ u tầ ư vào năm t
Bt+1<ik: Đ u tầ ư vào năm t+1
Trang 63L i ích (B) và chi phí ợ đ u t ầ ư (k) tăng theo
th i gian ờ
Khi ….Bt+2>Bt+1>Bt và ….Kt+2>Kt+1>Kt thì:
(Kt+1 – Kt) + Bt+1>iKt: Đ u t ầ ư vào năm t
(Kt+1 – Kt) + Bt+1<iKt: Đ u t ầ ư vào năm t+1
Trang 64Xác đ nh th i ị ờ đi m k t thúc ể ế đ u t ầ ư
Nguyên t c xác ắ đ nh: ị
So sánh l i ích và chi phí c a d án ợ ủ ự
N u l i ích nh h ế ợ ỏ ơn chi phí, quy t ế đ nh k t thúc ị ế
hơn s b m t ẽ ị ấ đi l i ích c a n ợ ủ ăm k ti p do s ế ế ử
d ng tài s n thanh lý ụ ả
Trang 65Xác đ nh th i ị ờ đi m k t thúc ể ế đ u t ầ ư
N u k t thúc d án vào nế ế ự ăm t s m t ẽ ấ đi
Bt+1, Bt+2 l i ích c a d án thu ợ ủ ự đư c vào ợcác năm t+1, t+2
SVt: giá tr thanh lý nị ở ăm t
SVt+1: giá tr thanh lý nị ở ăm t+1
SVt SVt+1: ph n gi m ầ ả đi c a giá tr ủ ị
thanh lý
i: là su t chi t kh uấ ế ấ
Trang 66Xác đ nh th i ị ờ đi m k t thúc ể ế đ u t ầ ư
Quy t ế đ nh k t thúc d án vào nị ế ự ăm t, n u:ếBt+1<(SVt – SVt+1)+iSVt
Quy t ế đ nh k t thúc d án vào nị ế ự ăm t+1,
n u:ế
Bt+1>(SVt – SVt+1)+iSVt
(SVt – SVt+1): ph n gi m ầ ả đi c a giá tr ủ ị
thanh lý