Bài giảng Quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình trang bị cho các bạn những kiến thức về nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; nội dung chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình; lập tổng mức đầu tư xây dựng công trình; lập dự toán xây dựng công trình và một số nội dung khác.
Trang 1Bài gi ng ả Bài gi ng ả
Trang 2I Nguyên t c qu n lý chi phí ắ ả đ u t ầ ư xây d ng công trình ự
1 Qu n lý chi phí ả đ u tầ ư xây d ng công trình ph i b o ự ả ả đ m m c tiêu, hi u qu d ả ụ ệ ả ự
án đ u tầ ư xây d ng công trình và phù h p v i cự ợ ớ ơ ch kinh t th trế ế ị ư ờng.
2 Qu n lý chi phí ả đ u tầ ư xây d ng công trình theo t ng công trình, phù h p v i các ự ừ ợ ớ
các bư c thi t k , các giai ớ ế ế đo n ạ đ u tầ ư xây d ng công trình, ngu n v n và các ự ồ ố
quy đ nh c a Nhà nị ủ ư ớc.
3 T ng m c ổ ứ đ u tầ ư, d toán xây d ng công trình ph i ự ự ả đư c d tính theo ợ ự đúng
phương pháp, đ các kho n m c chi phí theo quy ủ ả ụ đ nh và phù h p ị ợ đ dài th i ộ ờ
gian xây d ng công trình. T ng m c ự ổ ứ đ u tầ ư là chi phí t i ố đa mà ch ủ đ u tầ ư đư c ợ
phép s d ng ử ụ đ ể đ u tầ ư xây d ng công trình.ự
4 Nhà nư c th c hi n ch c n ớ ự ệ ứ ăng qu n lý chi phí thông qua vi c ban hành, hả ệ ư ớng
d n và ki m tra vi c th c hi n các quy ẫ ể ệ ự ệ đ nh v qu n lý chi phí.ị ề ả
5 Ch ủ đ u tầ ư xây d ng công trình ch u trách nhi m toàn di n v vi c qu n lý chi ự ị ệ ệ ề ệ ả
phí t giai ừ đo n chu n b ạ ẩ ị đ u tầ ư đ n khi k t thúc xây d ng ế ế ự đưa công trình vào
khai thác, s d ng. ử ụ
6 Nh ng quy ữ đ nh v qu n lý chi phí ị ề ả đ u tầ ư do Chính ph quy ủ đ nh và chi phí ị đ u ầ
tư xây d ng công trình ự đã đư c ng ợ ư ời quy t ế đ nh ị đ u tầ ư ho c ch ặ ủ đ u tầ ư phê duy t theo quy ệ đ nh c a Chính ph là cị ủ ủ ơ s ở đ các t ch c có ch c nể ổ ứ ứ ăng th c ự
hi n công tác thanh tra, ki m tra, ki m toán chi phí ệ ể ể đ u tầ ư xây d ng công trìnhự
Trang 3II N i dung chi phí d án ộ ự đ u tầ ư xây d ng công trìnhự
1 N i dung t ng m c ộ ổ ứ đ u t ầ ư ( chi phí c a d án giai ủ ự ở đo n l p d án) ạ ậ ự
N i dung T ng m c ộ ổ ứ đ u t ầ ư bao g m : chi phí xây d ng; chi phí thi t b ; chi phí b i ồ ự ế ị ồ
thư ng gi i phóng m t b ng, tái ờ ả ặ ằ đ nh c ị ư; chi phí qu n lý d án; chi phí t ả ự ư v n ấ đ u t ầ ư xây d ng; chi phí khác và chi phí d phòng ự ự
Các thành ph n chi phí c a t ng m c ầ ủ ổ ứ đ u t ầ ư đư c quy ợ đ nh c th nh ị ụ ể ư sau:
1.1. Chi phí xây d ng bao g m ự ồ :
chi phí xây d ng các công trình, h ng m c công trình; chi phí phá d các công trình ự ạ ụ ỡ
xây d ng; chi phí san l p m t b ng xây d ng; chi phí xây d ng công trình t m, công ự ấ ặ ằ ự ự ạ
trình ph tr ph c v thi công; nhà t m t i hi n tr ụ ợ ụ ụ ạ ạ ệ ư ng ờ đ và ể ở đi u hành thi công; ề
1.2. Chi phí thi t b bao g m ế ị ồ :
chi phí mua s m thi t b công ngh ; chi phí ắ ế ị ệ đào t o và chuy n giao công ngh , n u có; ạ ể ệ ế chi phí l p ắ đ t, thí nghi m, hi u ch nh; chi phí v n chuy n, b o hi m; thu và các ặ ệ ệ ỉ ậ ể ả ể ế
lo i phí liên quan khác; ạ
1.3. Chi phí b i th ồ ư ờ ng h tr và tái ỗ ợ đ nh c ị ư bao g m ồ :
chi ph b i th ớ ồ ườ ng nhà, c ng tr nh tr n đ t, c c tài s n g n li n v i đ t theo quy đ nh ụ ỡ ờ ấ ỏ ả ắ ề ớ ấ ị
đ ượ c b i th ồ ườ ng và chi ph b i th ớ ồ ườ ng kh c; c c kho n h tr khi nhà n ỏ ỏ ả ỗ ợ ướ c thu h i ồ
đ t; chi ph t i đ nh c ; chi ph t ch c b i th ấ ớ ỏ ị ư ớ ổ ứ ồ ườ ng, h tr và t i đ nh c ; chi ph ỗ ợ ỏ ị ư ớ
s d ng đ t trong th i gian xõy d ng (n u cú); chi ph đ u t xõy d ng h t ng k ử ụ ấ ờ ự ế ớ ầ ư ự ạ ầ ỹ thu t (n u cú); ậ ế
Trang 41.4 Chi phí quản lý dự án bao gồm : các chi phí để tổ chức thực hiện quản lý dự án từ khi lập dự án đến đến khi hoàn thành, nghiệm thu bàn giao, đưa công trình vào khai thác s ử dụng. Bao gồm các khoản chi phí :
+ Chi phớ tổ chức lập bỏo cỏo đầu tư, chi phớ tổ chức lập dự ỏn đầu tư hoặc bỏo cỏo kinh tế - kỹ thuật;
+ Chi phớ tổ chức thực hiện cụng tỏc bồi thường giải phúng mặt bằng, tỏi định cư thuộc trỏch nhiệm của chủ đầu tư;
+ Chi phi tổ chức thi tuyển và tuyển chọn phương án thiết kế kiến trỳc;
+ Chi phớ tổ chức thẩm định dự ỏn đầu tư, bỏo cỏo kinh tế - kỹ thuật, tổng mức đầu tư; chi phớ tổ chức thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi cụng, dự toỏn xõy dựng cụng trỡnh;
+ Chi phớ tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xõy dựng;
+ Chi phớ tổ chức quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ và quản lý chi phớ xõy dựng cụng trỡnh;
+ Chi phớ tổ chức đảm bảo an toàn và vệ sinh mụi trường của cụng trỡnh;+ Chi phớ tổ chức lập định mức, đơn giỏ xõy dựng cụng trỡnh;
+ Chi phớ tổ chức kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng cụng trỡnh theo yờu cầu của chủ đầu tư;
+ Chi phi tổ chức kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực vaà chứng nhận về chất lượng cong trinh xây dựng;
Trang 5+ Chi phớ tổ chức nghiệm thu, thanh toỏn, quyết toỏn hợp
đồng; thanh toỏn, quyết toỏn vốn đầu tư xõy dựng cụng trỡnh; + Chi phớ tổ chức nghiệm thu, bàn giao cụng trỡnh;
+ Chi phớ khởi cụng, khỏnh thành, tuyờn truyền quảng cỏo;
+ Chi phớ giỏm sỏt, đỏnh giỏ dự ỏn đầu tư (TT22/2010/BKHưĐT );
+ Chi phớ tổ chức thực hiện một số cụng việc quản lý khỏc.
1.5. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm:
+ Chi phớ kh o sỏt xõy d ng; ả ự
+ Chi phớ kh o sỏt xõy d ng; ả ự
+ Chi phớ l p bỏo cỏo đ u t (n u cú), chi phớ l p d ỏn ho c ậ ầ ư ế ậ ự ặ
+ Chi phớ l p bỏo cỏo đ u t (n u cú), chi phớ l p d ỏn ho c ậ ầ ư ế ậ ự ặ
l p bỏo cỏo kinh t ư KT; ậ ế
l p bỏo cỏo kinh t ư KT; ậ ế
+ Chi phớ thi tuy n ể
+ Chi phớ thi tuy n ể và tuyển chọn phương án thiết kế kiến truc;
+ Chi phớ thi t k xõy d ng cụng trỡnh; ế ế ự
+ Chi phớ thi t k xõy d ng cụng trỡnh; ế ế ự
+ Chi phớ th m tra thi t k k thu t, thi t k b n v thi cụng, ẩ ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ
+ Chi phớ th m tra thi t k k thu t, thi t k b n v thi cụng, ẩ ế ế ỹ ậ ế ế ả ẽ
d toỏn xõy d ng cụng trỡnh; ự ự
d toỏn xõy d ng cụng trỡnh; ự ự
Trang 6+ Chi phớ l p h s yờu c u, h s m i s tuy n, h s m i th u và Chi phớ l p h s yờu c u, h s m i s tuy n, h s m i th u và ậ ậ ồ ơ ồ ơ ầ ầ ồ ơ ờ ơ ồ ơ ờ ơ ể ể ồ ơ ờ ồ ơ ờ ầ ầ chi phớ phõn tớch đỏnh giỏ h s đ xu t, h s d s tuy n, h ồ ơ ề ấ ồ ơ ự ơ ể ồ
chi phớ phõn tớch đỏnh giỏ h s đ xu t, h s d s tuy n, h ồ ơ ề ấ ồ ơ ự ơ ể ồ
s d th u đ l a ch n nhà th u t v n, nhà th u thi cụng xõy ơ ự ầ ể ự ọ ầ ư ấ ầ
s d th u đ l a ch n nhà th u t v n, nhà th u thi cụng xõy ơ ự ầ ể ự ọ ầ ư ấ ầ
d ng, nhà th u cung c p v t t thi t b , t ng th u trong ự ầ ấ ậ ư ế ị ổ ầ
d ng, nhà th u cung c p v t t thi t b , t ng th u trong ự ầ ấ ậ ư ế ị ổ ầ hoạt động XD;
+ Chi phớ giỏm sỏt kh o sỏt xõy d ng, giỏm sỏt thi cụng xõy d ng, ả ự ự
+ Chi phớ giỏm sỏt kh o sỏt xõy d ng, giỏm sỏt thi cụng xõy d ng, ả ự ự
giỏm sỏt l p đ t TB ; ắ ặ ị
giỏm sỏt l p đ t TB ; ắ ặ ị
+ Chi phớ l p bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc đ ng mụi tr ậ ộ ườ ng;
+ Chi phớ l p bỏo cỏo đỏnh giỏ tỏc đ ng mụi tr ậ ộ ườ ng;
+ Chi phớ l p đ nh m c, đ n giỏ xõy d ng cụng trỡnh; ậ ị ứ ơ ự
+ Chi phớ l p đ nh m c, đ n giỏ xõy d ng cụng trỡnh; ậ ị ứ ơ ự
+ Chi phớ thẩm tra đ nh m c xõy d ng, đ n giỏ xõy d ng cụng đ nh m c xõy d ng, đ n giỏ xõy d ng cụng ị ị ứ ứ ự ự ơ ơ ự ự
trỡnh,
+ Chi phớ t v n qu n lý d ỏn; ư ấ ả ự
+ Chi phớ t v n qu n lý d ỏn; ư ấ ả ự
+ Chi phớ ki m tra ch t l ể ấ ượ ng v t li u, ki m đ nh ch t l ậ ệ ể ị ấ ượ ng cụng
+ Chi phớ ki m tra ch t l ể ấ ượ ng v t li u, ki m đ nh ch t l ậ ệ ể ị ấ ượ ng cụng
trỡnh theo yờu c u c a ch đ u t ; ầ ủ ủ ầ ư
trỡnh theo yờu c u c a ch đ u t ; ầ ủ ủ ầ ư
+ Chi phớ ki m tra và ch ng nh n s phự h p v ch t l ể ứ ậ ự ợ ề ấ ượ ng cụng
+ Chi phớ ki m tra và ch ng nh n s phự h p v ch t l ể ứ ậ ự ợ ề ấ ượ ng cụng
trỡnh;
+ Chi phí thực hiện giám định tư pháp trong hoạt động xây dựng;
+ Chi phớ quy đ i v n đ u t xõy d ng cụng trỡnh đ i v i d ỏn cú ổ ố ầ ư ự ố ớ ự
+ Chi phớ quy đ i v n đ u t xõy d ng cụng trỡnh đ i v i d ỏn cú ổ ố ầ ư ự ố ớ ự
th i gian th c hi n trờn 3 năm; ờ ự ệ
th i gian th c hi n trờn 3 năm; ờ ự ệ
+ Chi phớ th c hi n cỏc cụng vi c t v n khỏc ự ệ ệ ư ấ
+ Chi phớ th c hi n cỏc cụng vi c t v n khỏc ự ệ ệ ư ấ
Trang 71.6. Chi phí khác bao g m: ồ
1.6. Chi phí khác bao g m: ồ
+ Chi ph th m tra t ng m c đ u t ; ớ ẩ ổ ứ ầ ư
+ Chi ph th m tra t ng m c đ u t ; ớ ẩ ổ ứ ầ ư
+ Chi ph rà ph bom m n, v t n ;ớ ỏ ỡ ậ ổ
+ Chi ph rà ph bom m n, v t n ;ớ ỏ ỡ ậ ổ
+ Chi ph b o hi m c ng tr nh;ớ ả ể ụ ỡ
+ Chi ph b o hi m c ng tr nh;ớ ả ể ụ ỡ
+ Chi ph di chuy n TB thi c ng và l c lớ ể ụ ự ượng lao đ ng đ n c ng trộ ế ụ ường
+ Chi ph di chuy n TB thi c ng và l c lớ ể ụ ự ượng lao đ ng đ n c ng trộ ế ụ ường
+ Chi ph đăng ki m ch t lớ ể ấ ượng qu c t , quan tr c bi n d ng c ng tr nh;ố ế ắ ế ạ ụ ỡ
+ Chi ph đăng ki m ch t lớ ể ấ ượng qu c t , quan tr c bi n d ng c ng tr nh;ố ế ắ ế ạ ụ ỡ
+ Chi ph đ m b o an toàn giao th ng ph c v thi c ng c c c ng tr nh;ớ ả ả ụ ụ ụ ụ ỏ ụ ỡ
+ Chi ph đ m b o an toàn giao th ng ph c v thi c ng c c c ng tr nh;ớ ả ả ụ ụ ụ ụ ỏ ụ ỡ
+ Chi ph ki m to n, th m tra, ph duy t quy t to n v n đ u t ;ớ ể ỏ ẩ ờ ệ ế ỏ ố ầ ư
+ Chi ph ki m to n, th m tra, ph duy t quy t to n v n đ u t ;ớ ể ỏ ẩ ờ ệ ế ỏ ố ầ ư
+ C c kho n ph và l ph theo quy đ nh; ỏ ả ớ ệ ớ ị
+ C c kho n ph và l ph theo quy đ nh; ỏ ả ớ ệ ớ ị
+ Chi ph nghi n c u khoa h c c ng ngh li n quan d n; v n l u đ ng ban ớ ờ ứ ọ ụ ệ ờ ự ỏ ố ư ộ
+ Chi ph nghi n c u khoa h c c ng ngh li n quan d n; v n l u đ ng ban ớ ờ ứ ọ ụ ệ ờ ự ỏ ố ư ộ
đ u đ i v i c c d n đ u t xõy d ng nh m m c đ ch kinh doanh, lói vay ầ ố ớ ỏ ự ỏ ầ ư ự ằ ụ ớ
đ u đ i v i c c d n đ u t xõy d ng nh m m c đ ch kinh doanh, lói vay ầ ố ớ ỏ ự ỏ ầ ư ự ằ ụ ớ
trong th i gian xõy d ng; chi ph cho qu tr nh ch y th kh ng t i và cú t i ờ ự ớ ỏ ỡ ạ ử ụ ả ả
trong th i gian xõy d ng; chi ph cho qu tr nh ch y th kh ng t i và cú t i ờ ự ớ ỏ ỡ ạ ử ụ ả ả
theo quy tr nh c ng ngh trỡ ụ ệ ước khi bàn giao tr gi tr s n ph m thu h i ừ ỏ ị ả ẩ ồ
theo quy tr nh c ng ngh trỡ ụ ệ ước khi bàn giao tr gi tr s n ph m thu h i ừ ỏ ị ả ẩ ồ
Trang 82 N i dung d toán xây d ng công trình ộ ự ự
2 N i dung d toán xây d ng công trình ộ ự ự
(chi phí d án giai ự ở
(chi phí d án giai ự ở đo n thi t k k thu t và thi t k b n v thi công) o n thi t k k thu t và thi t k b n v thi công) ạ ạ ế ế ỹ ế ế ỹ ậ ậ ế ế ả ế ế ả ẽ ẽ
D toán xây d ng công trình (sau ự ự
D toán xây d ng công trình (sau ự ự đây g i là d toán công trình) ây g i là d toán công trình) ọ ọ ự ự đư ợ ợc xác c xác
đị ịnh theo công trình xây d ng c th và là cnh theo công trình xây d ng c th và là cự ự ụ ể ụ ể ăn c n c ứ ứ để ể ch ch ủ ủ đầ ầu tu tư qu n qu n ả ả
lý chi phí đầ ầu tu tư xây d ng công trình. xây d ng công trình. ự ự
D to n c ng tr nh đự ỏ ụ ỡ ượ ậc l p căn c tr n c s kh i lứ ờ ơ ở ố ượng c c c ng vi c x c ỏ ụ ệ ỏ
D to n c ng tr nh đự ỏ ụ ỡ ượ ậc l p căn c tr n c s kh i lứ ờ ơ ở ố ượng c c c ng vi c x c ỏ ụ ệ ỏ
đ nh theo thi t k k thu t ho c thi t k b n v thi c ng, nhi m v c ng ị ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ ụ ệ ụ ụ
đ nh theo thi t k k thu t ho c thi t k b n v thi c ng, nhi m v c ng ị ế ế ỹ ậ ặ ế ế ả ẽ ụ ệ ụ ụ
vi c ph i th c hi n c a c ng tr nh và đ n gi xõy d ng c ng tr nh, chi ệ ả ự ệ ủ ụ ỡ ơ ỏ ự ụ ỡ
vi c ph i th c hi n c a c ng tr nh và đ n gi xõy d ng c ng tr nh, chi ệ ả ự ệ ủ ụ ỡ ơ ỏ ự ụ ỡ
ph t nh theo t l ph n trăm (%) (sau đõy g i là đ nh m cớ ớ ỷ ệ ầ ọ ị ứ
ph t nh theo t l ph n trăm (%) (sau đõy g i là đ nh m cớ ớ ỷ ệ ầ ọ ị ứ chi ph t l ) chi ph t l ) ớ ỷ ệớ ỷ ệ
c n thi t đ th c hi n kh i lầ ế ể ự ệ ố ượng, nhi m v c ng vi c đú.ệ ụ ụ ệ
c n thi t đ th c hi n kh i lầ ế ể ự ệ ố ượng, nhi m v c ng vi c đú.ệ ụ ụ ệ
N i dung d to n c ng tr nh g m: chi ph xõy d ng; chi ph thi t b ; chi ộ ự ỏ ụ ỡ ồ ớ ự ớ ế ị
N i dung d to n c ng tr nh g m: chi ph xõy d ng; chi ph thi t b ; chi ộ ự ỏ ụ ỡ ồ ớ ự ớ ế ị
ph qu n lý d n; chi ph t v n đ u t xõy d ng; chi ph kh cớ ả ự ỏ ớ ư ấ ầ ư ự ớ ỏ
ph qu n lý d n; chi ph t v n đ u t xõy d ng; chi ph kh cớ ả ự ỏ ớ ư ấ ầ ư ự ớ ỏ và chi ph và chi ph ớớ
d phũng.ự
d phũng.ự
2.1. Chi ph xõy d ng bao g m ớ ự ồ
2.1. Chi ph xõy d ng bao g m ớ ự ồ :
Chi ph tr c ti p, chi ph chung, thu nh p ch u thu t nh tr ớ ự ế ớ ậ ị ế ớ ướ c,
Chi ph tr c ti p, chi ph chung, thu nh p ch u thu t nh tr ớ ự ế ớ ậ ị ế ớ ướ c,
thu gi tr gia tăng và chi ph nhà t m t i hi n tr ế ỏ ị ớ ạ ạ ệ ườ ng đ và ể ở
thu gi tr gia tăng và chi ph nhà t m t i hi n tr ế ỏ ị ớ ạ ạ ệ ườ ng đ và ể ở
đi u hành thi c ng ề ụ
đi u hành thi c ng ề ụ
Trang 9ngh ; chi phí l p đ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh ệ ắ ặ ế ị ệ ệ ỉ
Chi phí mua s m thi t b bao g m: giá mua (g m c chi phí thi t k và giám sát ch ắ ế ị ồ ồ ả ế ế ế
Chi phí mua s m thi t b bao g m: giá mua (g m c chi phí thi t k và giám sát ch ắ ế ị ồ ồ ả ế ế ế
t o), chi phí v n chuy n t c ng ho c n i mua đ n công trình, chi phí l u kho, l u ạ ậ ể ừ ả ặ ơ ế ư ư
t o), chi phí v n chuy n t c ng ho c n i mua đ n công trình, chi phí l u kho, l u ạ ậ ể ừ ả ặ ơ ế ư ư bãi, l u Container t i c ng Vi t Nam (đ i v i các thi t b nh p kh u), chi phí b o ư ạ ả ệ ố ớ ế ị ậ ẩ ả
bãi, l u Container t i c ng Vi t Nam (đ i v i các thi t b nh p kh u), chi phí b o ư ạ ả ệ ố ớ ế ị ậ ẩ ả
qu n, b o d ả ả ưỡ ng t i kho bãi hi n tr ạ ở ệ ườ ng, thu và phí b o hi m thi t b công trình ế ả ể ế ị
qu n, b o d ả ả ưỡ ng t i kho bãi hi n tr ạ ở ệ ườ ng, thu và phí b o hi m thi t b công trình ế ả ể ế ị
2.3. Chi phí qu n lý d án bao g m ả ự ồ
2.3. Chi phí qu n lý d án bao g m ả ự ồ : các chi phí c n thi t đ ch đ u t t ch c th c các chi phí c n thi t đ ch đ u t t ch c th c ầ ầ ế ể ế ể ủ ầ ư ổ ủ ầ ư ổ ứ ứ ự ự
hi n qu n lý d án đ ệ ả ự ượ c quy đ nh t i ph n Chi phí qu n lý d án trong n i dung ị ạ ầ ả ự ộ
hi n qu n lý d án đ ệ ả ự ượ c quy đ nh t i ph n Chi phí qu n lý d án trong n i dung ị ạ ầ ả ự ộ
T ng m c đ u t nêu ổ ứ ầ ư ở
T ng m c đ u t nêu ổ ứ ầ ư ở phÇn trên;
2.4. Chi phí t v n đ u t xây d ng bao g m ư ấ ầ ư ự ồ
2.4. Chi phí t v n đ u t xây d ng bao g m ư ấ ầ ư ự ồ : các chi phí quy đ nh t i ph n Chi phí t : các chi phí quy đ nh t i ph n Chi phí t ị ị ạ ạ ầ ầ ư ư
v n đ u t xây d ng trong n i dung T ng m c đ u t nêu ph n trên ấ ầ ư ự ộ ổ ứ ầ ư ở ầ
v n đ u t xây d ng trong n i dung T ng m c đ u t nêu ph n trên ấ ầ ư ự ộ ổ ứ ầ ư ở ầ
Đ i v i các d án có nhi u công trình thì chi phí l p báo cáo đ u t , chi phí l p d án Đ i v i các d án có nhi u công trình thì chi phí l p báo cáo đ u t , chi phí l p d án ố ớ ố ớ ự ự ề ề ậ ậ ầ ư ầ ư ậ ậ ự ự
ho c l p báo cáo kinh t k thu t không tính trong chi phí t v n đ u t xây d ng ặ ậ ế ỹ ậ ư ấ ầ ư ự
ho c l p báo cáo kinh t k thu t không tính trong chi phí t v n đ u t xây d ng ặ ậ ế ỹ ậ ư ấ ầ ư ự công trình c a d toán CT ủ ự
công trình c a d toán CT ủ ự
2.5. Chi phí khác bao g m bao g m ồ ồ : các chi phí quy đ nh t i ph n Chi phí khác trong n i dung : các chi phí quy đ nh t i ph n Chi phí khác trong n i dung ị ị ạ ạ ầ ầ ộ ộ
T ng m c đ u t nêu ph n trên.Đ i v i m t s công trình xây d ng chuyên ngành ổ ứ ầ ư ở ầ ố ớ ộ ố ự
T ng m c đ u t nêu ph n trên.Đ i v i m t s công trình xây d ng chuyên ngành ổ ứ ầ ư ở ầ ố ớ ộ ố ự
có các y u t chi phí đ c thù, công trình s d ng v n ODA, ngoài các chi phí quy ế ố ặ ử ụ ố
có các y u t chi phí đ c thù, công trình s d ng v n ODA, ngoài các chi phí quy ế ố ặ ử ụ ố
đ nh nêu trên n u còn có các chi phí khác có liên quan thì đ ị ế ượ c b sung các chi phí ổ
đ nh nêu trên n u còn có các chi phí khác có liên quan thì đ ị ế ượ c b sung các chi phí ổ này.
2.6. Chi phí d phòng ự
2.6. Chi phí d phòng ự bao g m bao g m ồ ồ : chi phí đ d trù cho kh i l chi phí đ d trù cho kh i l ể ự ể ự ố ượ ố ượ ng công vi c phát sinh ng công vi c phát sinh ệ ệ
và các y u t tr ế ố ượ t giá trong th i gian xây d ng công trình ờ ự
và các y u t tr ế ố ượ t giá trong th i gian xây d ng công trình ờ ự
Trang 103 N i dung báo cáo quy t toán ộ ế
3 N i dung báo cáo quy t toán ộ ế
(chi phí d án giai ự ở
(chi phí d án giai ự ở đo n hoàn thành xây d ng o n hoàn thành xây d ng ạạ ựự đưa CT vào khai thác, s d ng).a CT vào khai thác, s d ng).ử ụử ụ
3.1. Báo cáo quy t toán g m các n i dung sau: ế ồ ộ
3.1. Báo cáo quy t toán g m các n i dung sau: ế ồ ộ
Ngu n v n ồ ố
Ngu n v n ồ ố đầầu tu tư th c hi n d án tính th c hi n d án tính ựự ệệ ựự đếến ngày khoá s l p báo cáo quy t toán n ngày khoá s l p báo cáo quy t toán ổ ậổ ậ ếế(chi ti t theo t ng ngu n v n ế ừ ồ ố
(chi ti t theo t ng ngu n v n ế ừ ồ ố đầầu tu tư);
Chi phí đầầu tu tư đềề ngh quy t toán chi ti t theo c ngh quy t toán chi ti t theo cịị ếế ếế ơ c u: xây d ng, mua s m và l p c u: xây d ng, mua s m và l p ấấ ựự ắắ ắắ
đặặt thi t b , chi phí qu n lý d án, chi phí tt thi t b , chi phí qu n lý d án, chi phí tế ịế ị ảả ựự ư v n v n ấấ đầầu tu tư xây d ng và chi phí xây d ng và chi phí ựự
khác; chi ti t theo h ng m c, kho n m c chi phí ế ạ ụ ả ụ
khác; chi ti t theo h ng m c, kho n m c chi phí ế ạ ụ ả ụ đầầu tu tư;
Xác địịnh chi phí nh chi phí đầầu tu tư thi t h i không tính vào giá tr tài s n hình thành qua thi t h i không tính vào giá tr tài s n hình thành qua ệ ạệ ạ ịị ảả đầầu u tư;
Xác địịnh s lnh s lốố ượợng và giá tr tài s n hình thành qua ng và giá tr tài s n hình thành qua ịị ảả đầầu tu tư c a d án, công trình c a d án, công trình ủủ ựự
ho c h ng m c công trình; chi ti t theo nhóm, lo i tài s n c ặ ạ ụ ế ạ ả ố
ho c h ng m c công trình; chi ti t theo nhóm, lo i tài s n c ặ ạ ụ ế ạ ả ố địịnh, tài s n lnh, tài s n lảả ưu
độộng theo chi phí th c t ng theo chi phí th c t ự ếự ế
3.2. Bi u m u Báo cáo quy t toán ể ẫ ế
3.2. Bi u m u Báo cáo quy t toán ể ẫ ế :
Đ i v i d án hoàn thành: g m các bi u theo M u s : 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, ố ớ ự ồ ể ẫ ố
Đ i v i d án hoàn thành: g m các bi u theo M u s : 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, ố ớ ự ồ ể ẫ ố
08 /QTDA trong Ph l c kèm theo Thông tụ ụ
08 /QTDA trong Ph l c kèm theo Thông tụ ụ ư s 19/2011/TTBTC. s 19/2011/TTBTC.ốố
Đ i v i h ng m c công trình hoàn thành: G m các bi u theo M u s : 01, 02, 03, ố ớ ạ ụ ồ ể ẫ ố
Đ i v i h ng m c công trình hoàn thành: G m các bi u theo M u s : 01, 02, 03, ố ớ ạ ụ ồ ể ẫ ố
04, 05, 06 /QTDA trong Ph l c kèm theo TT 19/2011/TTBTC.ụ ụ
04, 05, 06 /QTDA trong Ph l c kèm theo TT 19/2011/TTBTC.ụ ụ
Đ i v i d án quy ho ch hoàn thành; ố ớ ự ạ
Đ i v i d án quy ho ch hoàn thành; ố ớ ự ạ đố ớố ới v i chi phí chu n b i v i chi phí chu n b ẩẩ ịị đầầu tu tư c a d án b c a d án b ủủ ựự ịị
Trang 11III L p T ng m c ậ ổ ứ
III L p T ng m c ậ ổ ứ đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình xây d ng công trình ự ự
1 M t s v n ộ ố ấ
1 M t s v n ộ ố ấ đ ề ề chung v t ng m c chung v t ng m c ề ổ ề ổ ứ ứ đ ầ ầ u t u t ư
1.1. Khái ni m và vai trò c a t ng m c ệ ủ ổ ứ
1.1. Khái ni m và vai trò c a t ng m c ệ ủ ổ ứ đ ầ ầu t u t ư
Chính ph v qu n lý chi phí ủ ề ả đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình thì xây d ng công trình thì ự ự
TMĐT đư ợ ợ c hi u là “chi phí d tính c a d án”. làm c c hi u là “chi phí d tính c a d án”. làm c ể ể ự ự ủ ủ ự ự ăn c n c ứ ứ đ ể ể
“l p k ho ch và qu n lý v n ậ ế ạ ả ố
“l p k ho ch và qu n lý v n ậ ế ạ ả ố đ ầ ầ u t u t ư, xác đ ị ị nh hi u qu nh hi u qu ệ ệ ả ả đ ầ ầ u t u t ư
c a d án” và “T ng m c ủ ự ổ ứ
c a d án” và “T ng m c ủ ự ổ ứ đ ầ ầ u t u t ư là chi phí t i là chi phí t i ố ố đa mà ch a mà ch ủ ủ đ ầ ầ u t u t ư
đư ợ ợ c phép s d ng c phép s d ng ử ụ ử ụ đ ể ể đ ầ ầ u t u t ư xây d ng c.trình xây d ng c.trình ự ự
1.2. N i dung và c ộ
1.2. N i dung và c ộ ơ c u các thành ph n chi phí c a TM c u các thành ph n chi phí c a TM ấ ấ ầ ầ ủ ủ đ ầ ầ u t u t ư.
Ngh ịđ ị ị nh s nh s ố ố 112/2009/NĐCP c a Chính ph v qu n lý chi phí c a Chính ph v qu n lý chi phí ủ ủ ủ ề ủ ề ả ả
đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình quy xây d ng công trình quy ự ự đ ị ị nh n i dung và thành ph n chi nh n i dung và thành ph n chi ộ ộ ầ ầ phí c a TMĐT g m 7 thành ph n chi phí c ủ ồ ầ
phí c a TMĐT g m 7 thành ph n chi phí c ủ ồ ầ ơ b n (Đi u 4) và b n (Đi u 4) và ả ả ề ề đư ợ ợ c c xác đ ị ị nh theo CT (3.1) sau: nh theo CT (3.1) sau:
V = GXD + GTB + GGPMB + GQLDA + GTV + GK + GDP (3.1)
Trang 122 M t s ph ộ ố
2 M t s ph ộ ố ươ ng pháp xác đ ị ị nh t ng m c nh t ng m c ổ ổ ứ ứ đ ầ ầ u t u t ư
M t s phộ ố
M t s phộ ố ương pháp cơ b n thông d ng n b n thông d ng nảả ụụ ởở ướớc ta hi n nay, c ta hi n nay, ệệ đó là:
2.1 Ph ươ ng pháp xác đ ị ị nh TMĐT theo thi t k c nh TMĐT theo thi t k c ế ế ế ế ơ s c a d án s c a d án ở ủ ở ủ ự ự đ ầ ầ u t u t ư
d án ự đầầu tu tư xây d ng công trình và xây d ng công trình và ựự đã có b n v thi t k cã có b n v thi t k cảả ẽẽ ế ếế ế ơ sở
2.1.2. Cơ s ngu n d li u s ngu n d li u ở ở ồ ồ ữ ệ ữ ệ
Có th s d ng d li u và m t s ể ử ụ ữ ệ ộ ố
Có th s d ng d li u và m t s ể ử ụ ữ ệ ộ ố đạại li lượợng tính tóan ch y u trong nh ng d li u ng tính tóan ch y u trong nh ng d li u ủ ếủ ế ữữ ự ệự ệ
và đạại li lượợng sau ng sau đây:
Các thông tin, d li u chung v công su t, ữ ệ ề ấ
Các thông tin, d li u chung v công su t, ữ ệ ề ấ đặặc tính k thu t c a dây chuy n công c tính k thu t c a dây chuy n công ỹỹ ậ ủậ ủ ềềngh ho c các thông tin, d li u chi ti t v dây chuy n công ngh , s lệ ặ ữ ệ ế ề ề ệ ố
ngh ho c các thông tin, d li u chi ti t v dây chuy n công ngh , s lệ ặ ữ ệ ế ề ề ệ ố ượợng, ng,
ch ng lo i, giá tr t ng thi t b ho c giá tr toàn b dây chuy n công ngh và giá ủ ạ ị ừ ế ị ặ ị ộ ề ệ
ch ng lo i, giá tr t ng thi t b ho c giá tr toàn b dây chuy n công ngh và giá ủ ạ ị ừ ế ị ặ ị ộ ề ệ
m t t n, m t cái ho c toàn b dây chuy n thi t b tộ ấ ộ ặ ộ ề ế ị
m t t n, m t cái ho c toàn b dây chuy n thi t b tộ ấ ộ ặ ộ ề ế ị ương ng. ng ng. ứứ
Các báo giá ho c giá chào hàng thi t b c a Nhà s n xu t ho c ặ ế ị ủ ả ấ ặ
Các báo giá ho c giá chào hàng thi t b c a Nhà s n xu t ho c ặ ế ị ủ ả ấ ặ đơn v cung ng n v cung ng ịị ứứthi t b ế ị
thi t b ế ị
Trang 13
V i công trình xây d ng ớ ự đã xác đ ị ị nh l p danh m c các công tác xây d ng ch y u và tính kh i nh l p danh m c các công tác xây d ng ch y u và tính kh i ậ ậ ụ ụ ự ự ủ ế ủ ế ố ố
l ư ợ ợ ng các công tác này t b n v TKCS. Chi phí xây d ng (G ng các công tác này t b n v TKCS. Chi phí xây d ng (G ừ ả ừ ả ẽ ẽ ự ự XD ) đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công nh theo công
thu c d án ộ ự đ ầ ầu t u t ư xây d ng xây d ng ự ự
Zij : Đơn giá công tác xây d ng ch y u th j/ n giá công tác xây d ng ch y u th j/ ự ự ủ ế ủ ế ứ ứ đơn giá theo b ph n k t c u chính th j c a công n giá theo b ph n k t c u chính th j c a công ộ ộ ậ ậ ế ấ ế ấ ứ ứ ủ ủ trình. Đơn giá có th là n giá có th là ể ể đơn gía chi ti t n gía chi ti t ế ế đ ầ ầy y đ ủ ủ , ho c , ho c ặ ặ đơn giá xây d ng t ng h p n giá xây d ng t ng h p ự ự ổ ổ ợ ợ đ ầ ầy y đ ủ ủ , ho c , ho c ặ ặ đơn giá đ ầ ầ y y đ ủ ủ theo b ph n k t c u c a công trình. theo b ph n k t c u c a công trình. ộ ộ ậ ậ ế ấ ế ấ ủ ủ
G QXDK : Chi phí xây d ng các công tác khác còn l i/ b ph n k t c u khác còn l i c a công trình, : Chi phí xây d ng các công tác khác còn l i/ b ph n k t c u khác còn l i c a công trình, ự ự ạ ạ ộ ộ ậ ậ ế ấ ế ấ ạ ủ ạ ủ
m : S l ố ư ợ ợ ng công tác xây d ng ch y u/ b phân k t c u c a công trình ng công tác xây d ng ch y u/ b phân k t c u c a công trình ự ự ủ ế ủ ế ộ ộ ế ấ ế ấ ủ ủ
j : S th t công tác xây d ng ch y u/ b phân k t c u c a công trình (1 ố ứ ự ự ủ ế ộ ế ấ ủ
j : S th t công tác xây d ng ch y u/ b phân k t c u c a công trình (1 ố ứ ự ự ủ ế ộ ế ấ ủ j m )
T GTGTXD : M c thu su t thu giá tr gia t : M c thu su t thu giá tr gia t ứ ứ ế ấ ế ấ ế ế ị ị ăng quy đ ị ị nh cho công tác xây d ng nh cho công tác xây d ng ự ự
Trang 14B ư ớ ớ c th 2 : c th 2 : ứ ứ Xác đ ị ị nh chi phí thi t b c a d án: nh chi phí thi t b c a d án: ế ị ủ ế ị ủ ự ự
Căn c vào n c vào ứ ứ đi u ki n c th c a d án và ngu n thông tin, s li u i u ki n c th c a d án và ngu n thông tin, s li u ề ề ệ ệ ụ ể ủ ụ ể ủ ự ự ồ ồ ố ệ ố ệ
có đư ợ ợ c có th s d ng m t trong các ph c có th s d ng m t trong các ph ể ử ụ ể ử ụ ộ ộ ương pháp sau đây đ ể ể xác đ ị ị nh chi phí thi t b c a d án. nh chi phí thi t b c a d án. ế ị ủ ế ị ủ ự ự
Trư ờ ờ ng h p d án có các ngu n thông tin, s li u chi ti t v dây ng h p d án có các ngu n thông tin, s li u chi ti t v dây ợ ợ ự ự ồ ồ ố ệ ố ệ ế ề ế ề chuy n công ngh , s l ề ệ ố
chuy n công ngh , s l ề ệ ố ư ợ ợ ng, ch ng lo i, giá tr t ng thi t b ho c ng, ch ng lo i, giá tr t ng thi t b ho c ủ ủ ạ ạ ị ừ ị ừ ế ị ế ị ặ ặ giá tr toàn b dây chuy n công ngh và giá m t t n, m t cái ho c ị ộ ề ệ ộ ấ ộ ặ
giá tr toàn b dây chuy n công ngh và giá m t t n, m t cái ho c ị ộ ề ệ ộ ấ ộ ặ
toàn b dây chuy n thi t b t ộ ề ế ị
toàn b dây chuy n thi t b t ộ ề ế ị ương ng thì chi phí thi t b c a d ng ng thì chi phí thi t b c a d ứ ứ ế ị ủ ế ị ủ ự ự
án (GTB) b ng t ng chi phí thi t b c a các công trình thu c d án. ) b ng t ng chi phí thi t b c a các công trình thu c d án. ằ ằ ổ ổ ế ị ủ ế ị ủ ộ ộ ự ự Chi phí thi t b c a công trình ế ị ủ
Chi phí thi t b c a công trình ế ị ủ đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo ph nh theo ph ương pháp
l p d toán. ậ ự
l p d toán. ậ ự
Trư ờ ờ ng h p d án có thông tin v giá chào hàng ng h p d án có thông tin v giá chào hàng ợ ợ ự ự ề ề đ ồ ồ ng b v thi t ng b v thi t ộ ề ộ ề ế ế
b , dây chuy n công ngh c a Nhà s n xu t ho c ị ề ệ ủ ả ấ ặ
b , dây chuy n công ngh c a Nhà s n xu t ho c ị ề ệ ủ ả ấ ặ đơn v cung ng n v cung ng ị ị ứ ứ thi t b thì chi phí thi t b (G ế ị ế ị
thi t b thì chi phí thi t b (G ế ị ế ị TB) c a d án có th ) c a d án có th ủ ủ ự ự ể ể đư ợ ấ ợ ấ c l y tr c c l y tr c ự ự
ti p t các báo giá ho c giá chào hàng thi t b ế ừ ặ ế ị
ti p t các báo giá ho c giá chào hàng thi t b ế ừ ặ ế ị đ ồ ồ ng b này. ng b này. ộ ộ
Trư ờ ờ ng h p d án ch có thông tin, d li u chung v công su t, ng h p d án ch có thông tin, d li u chung v công su t, ợ ợ ự ự ỉ ỉ ữ ệ ữ ệ ề ề ấ ấ đ ặ ặ c c tính k thu t c a dây chuy n công ngh , thi t b thì chi phí thi t ỹ ậ ủ ề ệ ế ị ế
tính k thu t c a dây chuy n công ngh , thi t b thì chi phí thi t ỹ ậ ủ ề ệ ế ị ế
Trang 15đ ị ị nh hi n hành c a Nhà n nh hi n hành c a Nhà n ệ ệ ủ ủ ư ớ ớ c v giá b i th c v giá b i th ề ề ồ ồ ư ờ ờ ng, tái ng, tái đ ị ị nh c nh c ư t i t i ạ ạ đ ị ị a a
ph ươ ng n ơ i xây d ng công trình, i xây d ng công trình, ự ự đư ợ ấ ợ ấ c c p có th m quy n phê duy t c c p có th m quy n phê duy t ẩ ẩ ề ề ệ ệ
ho c ban hành ặ
ho c ban hành ặ .
B ư ớ ớ c th 4 c th 4 ứ ứ Xác đ ị ị nh chi phí qu n lý d án (G nh chi phí qu n lý d án (G ả ả ự ự QLDA), chi phí t ư
v n ấ
v n ấ đ ầ ầ u t u t ư xây d ng (G xây d ng (G ự ự TV) và các chi phí khác (GK) :
Các chi phí như chi phí qu n lý d án (G chi phí qu n lý d án (Gảả ựự QLDA), chi phí tư v n v n ấấ đầầu tu tư xây d ng (G xây d ng (Gựự TV)
và chi phí khác (GK) đượợc xác c xác địịnh b ng cách l p d toán ho c tính theo nh b ng cách l p d toán ho c tính theo ằằ ậậ ựự ặặ địịnh nh
m c t l ph n trứ ỷ ệ ầ
m c t l ph n trứ ỷ ệ ầ ăm (%)
Trườờng h p chng h p chợợ ưa th d ki n h t các kho n m c chi phí khác (qu n lý d án, ta th d ki n h t các kho n m c chi phí khác (qu n lý d án, tể ự ếể ự ế ếế ảả ụụ ảả ựự ư
v n ấ
v n ấ đầầu tu tư xây d ng, chi phí khác) c a d án và tính các chi phí này theo xây d ng, chi phí khác) c a d án và tính các chi phí này theo ựự ủủ ựự
phương pháp l p d toán ho c tính theo ng pháp l p d toán ho c tính theo ậậ ựự ặặ địịnh m c t l thì có th nh m c t l thì có th ứ ỷ ệứ ỷ ệ ểể ướớc tính t ng c tính t ng ổổcác chi phí này theo kinh nghi m chuyên gia v t tr ng chi phí khác trong TMĐT ệ ề ỷ ọ
các chi phí này theo kinh nghi m chuyên gia v t tr ng chi phí khác trong TMĐT ệ ề ỷ ọ
c a d án tủ ự
c a d án tủ ự ương t ng t ựự đã th c hi n. ã th c hi n. ựự ệệ
V n lố
V n lố ưu độộng ban ng ban đầầu (Vu (VLD) (đố ớố ới v i các d án s n xu t, kinh doanh) và lãi vay i v i các d án s n xu t, kinh doanh) và lãi vay ựự ảả ấấ
trong th i gian th c hi n d án (LVay) (ờ ự ệ ự
trong th i gian th c hi n d án (LVay) (ờ ự ệ ự đố ớ ựố ớ ựi v i d án có s d ng v n vay) thì i v i d án có s d ng v n vay) thì ử ụử ụ ốốtùy theo đi u ki n c th , ti n i u ki n c th , ti n ềề ệệ ụ ể ếụ ể ế độ ựộ ự th c hi n và k ho ch phân b v n c a t ng th c hi n và k ho ch phân b v n c a t ng ệệ ếế ạạ ổ ốổ ố ủ ừủ ừ
d án ự
d án ự đểể xác xác địịnh.nh
Trang 16B ư ớ ớ c th 5 c th 5 ứ ứ Xác đ ị ị nh chi phí d phòng (GDP ) c a d án: nh chi phí d phòng (GDP ) c a d án: ự ự ủ ủ ự ự
Theo quy đ ị ị nh c a Thông t nh c a Thông t ủ ủ ư s 04/2010/TTBXD thì : s 04/2010/TTBXD thì : ố ố
GDP1 : Chi phí d phòng cho kh i l ự ố
GDP1 : Chi phí d phòng cho kh i l ự ố ượ ợ ng công vi c phát sinh tính theo công th c sau: ng công vi c phát sinh tính theo công th c sau: ệ ệ ứ ứ
GDP1 = (GXD + GTB + GGPMB, TĐC + GQLDA + GTV + GK ) x Kps (3.5)
Đ i v i các d án ố ớ ự
Đ i v i các d án ố ớ ự Kps = 10%. Đ i v i DA ch l p B/c KTKT thì Đ i v i DA ch l p B/c KTKT thì ố ớố ớ ỉ ậỉ ậ Kps = 5%
GDP2 : Chi phí d phòng do y u t tr DP2 : Chi phí d phòng do y u t tr ự ự ế ố ế ố ượ ợ t giá t giá đư ợ ợ c tính trên c c tính trên cơ s s ở ở đ ộ ộ dài th i gian th c dài th i gian th c ờ ờ ự ự
hi n d án ệ ự
hi n d án ệ ự đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình, ti n xây d ng công trình, ti n ự ự ế ế đ ộ ộ phân b v n, ch s giá xây d ng công phân b v n, ch s giá xây d ng công ổ ố ổ ố ỉ ố ỉ ố ự ự trình đ ố ớ ừ ố ớ ừ i v i t ng lo i công trình và khu v c xây d ng, i v i t ng lo i công trình và khu v c xây d ng, ạ ạ ự ự ự ự đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công th c nh theo công th c ứ ứ sau:
T
GDP2 = (Vt LVayt) {(1 + (IXDCT bq IXD))t 1} (3.6)
t=1
Trang 17Trong đó :
T = Đ dài th i gian th c hi n d án ộ ờ ự ệ ự
T = Đ dài th i gian th c hi n d án ộ ờ ự ệ ự đầầu tu tư xây d ng công trình, n xây d ng công trình, nựự ăm
t = S th t nt = S th t nố ứ ựố ứ ự ăm phân b v n th c hi n m phân b v n th c hi n ổ ốổ ố ựự ệệ đầầu tu tư, ( 1 t T)
Vt = V n ố
Vt = V n ố đầầu tu tư d ki n th c hi n trong n d ki n th c hi n trong nự ếự ế ựự ệệ ăm th t.m th t.ứứ
LVayt = Chi phí lãi vay c a v n ủ ố
LVayt = Chi phí lãi vay c a v n ủ ố đầầu tu tư d ki n th c hi n trong n d ki n th c hi n trong nự ếự ế ựự ệệ ăm th t. m th t. ứứ
IXDCTbq = M c = M c ứứ độộ tr trượợt giá bình quân nt giá bình quân năm tính trên cơ s bình quân các ch s s bình quân các ch s ởở ỉ ốỉ ốgiá xây d ng công trình theo lo i công trình c a 3 nự ạ ủ
giá xây d ng công trình theo lo i công trình c a 3 nự ạ ủ ăm li n k so v i th i m li n k so v i th i ềề ềề ớớ ờờ
đi m tính toán.i m tính toán.ểể
IXD : M c bi n : M c bi n ứứ ếế độộng giá so v i ch s giá bình quân nng giá so v i ch s giá bình quân nớớ ỉ ốỉ ố ăm đã tính
Ch s giá bình quân nỉ ố
Ch s giá bình quân nỉ ố ăm c a công trình m c a công trình ủủ đượợc tính trên cc tính trên cơ s bình quân các ch s bình quân các ch ởở ỉỉ
s giá xây d ng công trình c a không ít hố ự ủ
s giá xây d ng công trình c a không ít hố ự ủ ơn 3 năm g n nh t so v i th i m g n nh t so v i th i ầầ ấấ ớớ ờờ đi m i m ểểtính toán c ng (ho c tr ) v i d báo m c bi n ộ ặ ừ ớ ự ứ ế
tính toán c ng (ho c tr ) v i d báo m c bi n ộ ặ ừ ớ ự ứ ế độộng giá so v i ch s giá ng giá so v i ch s giá ớớ ỉ ốỉ ố
Trang 182.1.4. Các đi u ch nh trong tính toán: i u ch nh trong tính toán: ề ề ỉ ỉ
Khi áp d ng ph ụ
Khi áp d ng ph ụ ương pháp xác đ ị ị nh TMĐT theo TKCS c a d án, nh TMĐT theo TKCS c a d án, ủ ủ ự ự
ngoài vi c ph i tính b sung các chi phí xây d ng các kh i l ệ ả ổ ự ố
ngoài vi c ph i tính b sung các chi phí xây d ng các kh i l ệ ả ổ ự ố ư ợ ợ ng ng công tác khác c a công trình (G ủ
công tác khác c a công trình (G ủ QXDKi ), còn c n ph i có nh ng ), còn c n ph i có nh ng ầ ầ ả ả ữ ữ
đi u ch nh trong các tr i u ch nh trong các tr ề ề ỉ ỉ ư ờ ờ ng h p sau, khi: ng h p sau, khi: ợ ợ
Có s khác nhau v ự ề
Có s khác nhau v ự ề đơn v ịđo năng l c s n xu t ho c ph c v c a ng l c s n xu t ho c ph c v c a ự ả ự ả ấ ấ ặ ặ ụ ụ ụ ủ ụ ủ công trình đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo thi t k c nh theo thi t k c ế ế ế ế ơ s v i s v i ở ớ ở ớ đơn v ịđo c a o c a ủ ủ
su t chi phí xây d ng và ho c su t chi phí thi t b s d ng trong ấ ự ặ ấ ế ị ử ụ
su t chi phí xây d ng và ho c su t chi phí thi t b s d ng trong ấ ự ặ ấ ế ị ử ụ
Trang 192.2.1.Ph m vi và ạ đi u ki n áp d ng: i u ki n áp d ng: ề ề ệ ệ ụ ụ
Phương pháp xác địịnh TMĐT c a d án nh TMĐT c a d án ủủ ựự đầầu tu tư XDCT theo ch tiêu công su t ho c XDCT theo ch tiêu công su t ho c ỉỉ ấấ ặặnăng l c khai thác ng l c khai thác ựự đượợc áp d ng cho vi c c áp d ng cho vi c ụụ ệệ ướớc tính TMĐT c a các d án c tính TMĐT c a các d án ủủ ựự đầầu tu tư xây d ng công trình trong giai ự
xây d ng công trình trong giai ự đo n l p d án o n l p d án ạ ậạ ậ ựự đầầu tu tư
Trong trườờng h p ngng h p ngợợ ườ ậờ ậi l p d án có các thông s d ki n v qui mô i l p d án có các thông s d ki n v qui mô ựự ố ự ếố ự ế ềề đầầu tu tư, công
su t, di n tích xây d ng, d ki n v ấ ệ ự ự ế ề
su t, di n tích xây d ng, d ki n v ấ ệ ự ự ế ề địịa a đi m xây d ng và th i gian xây d ng i m xây d ng và th i gian xây d ng ểể ựự ờờ ựựcông trình.
2.2.2. Cơ s ngu n d li u: s ngu n d li u: ở ở ồ ồ ữ ệ ữ ệ
+ Su t v n ấ ố đầầu tu tư (SVĐT) d án/ công trình; ) d án/ công trình; ựự
+ Su t chi phí xây d ng, su t chi phí thi t b c a d án/ công trình ;ấ ự ấ ế ị ủ ự
+ Su t chi phí xây d ng, su t chi phí thi t b c a d án/ công trình ;ấ ự ấ ế ị ủ ự
+ Năng l c s n xu t ho c ph c v qui ng l c s n xu t ho c ph c v qui ự ảự ả ấấ ặặ ụụ ụụ ướ ủớ ủc c a d án/ công trình .c c a d án/ công trình .ựự
Tùy theo đi u ki n c th c a t ng d án/ công trình i u ki n c th c a t ng d án/ công trình ềề ệệ ụ ể ủ ừụ ể ủ ừ ựự để ựể ự l a ch n và/ho c xác l a ch n và/ho c xác ọọ ặặ
địịnh thêm các nh thêm các đạại li lượợng c n tính toán khác, ví d chi phí lãi vay trong th i gian ng c n tính toán khác, ví d chi phí lãi vay trong th i gian ầầ ụụ ờờxây d ng (Lự
xây d ng (Lự XD ); ho c v n l ); ho c v n lặặ ốố ưu độộng ban ng ban đầầu (Vu (VLDBĐ) c a d án. ) c a d án. ủủ ựự
Trang 202.2.3. Phương pháp và các bư ớ ớ c tính toán: c tính toán:
Bư ớ ớ c th 1 c th 1 ứ ứ Xác đ ị ị nh chi phí xây d ng c a d án: nh chi phí xây d ng c a d án: ự ự ủ ủ ự ự
SXD : Su t chi phí xây d ng tính cho 1 : Su t chi phí xây d ng tính cho 1 ấ ấ ự ự đơn v n n v n ị ị ăng l c s n xu t ho c ng l c s n xu t ho c ự ả ự ả ấ ấ ặ ặ năng l c ph c v / ho c ng l c ph c v / ho c ự ự ụ ụ ụ ụ ặ ặ đơn giá xây d ng t ng h p tính cho 1 n giá xây d ng t ng h p tính cho 1 ự ự ổ ổ ợ ợ đơn
v di n tích c a công trình thu c D án ị ệ ủ ộ ự
v di n tích c a công trình thu c D án ị ệ ủ ộ ự
GCTSXD : Các kho n m c chi phí ch : Các kho n m c chi phí ch ả ả ụ ụ ưa đư ợ ợ c tính trong su t chi phí c tính trong su t chi phí ấ ấ xây d ng ho c ch ự ặ
xây d ng ho c ch ự ặ ư a tính trong đơn giá xây d ng t ng h p tính cho n giá xây d ng t ng h p tính cho ự ự ổ ổ ợ ợ
1 đơn v di n tích c a công trình thu c D án n v di n tích c a công trình thu c D án ị ệ ị ệ ủ ủ ộ ộ ự ự
N : Năng l c s n xu t ho c n ng l c s n xu t ho c n ự ả ự ả ấ ấ ặ ặ ăng l c ph c v ho c di n tích c a ng l c ph c v ho c di n tích c a ự ự ụ ụ ụ ụ ặ ặ ệ ệ ủ ủ
công trình thu c D án thu c D án ộ ộ ự ự
Trang 21STB: Su t chi phí thi t b tính cho 1 : Su t chi phí thi t b tính cho 1 ấ ấ ế ị ế ị đơn v n n v n ị ị ăng l c s n xu t ho c ng l c s n xu t ho c ự ả ự ả ấ ấ ặ ặ
năng l c ph c v ho c tính cho 1 ng l c ph c v ho c tính cho 1 ự ự ụ ụ ụ ụ ặ ặ đơn v di n tích c a công trình n v di n tích c a công trình ị ệ ị ệ ủ ủ thu c D án ộ ự
thu c D án ộ ự
CPCTSTB: Các kho n m c chi phí ch : Các kho n m c chi phí ch ả ả ụ ụ ưa đư ợ ợ c tính trong su t chi phí c tính trong su t chi phí ấ ấ
thi t b ế ị
thi t b ế ị c a công trình thu c D án c a công trình thu c D án ủ ủ ộ ộ ự ự
Bư ớ ớ c th 3 c th 3 ứ ứ Xác đ ị ị nh chi phí b i th nh chi phí b i th ồ ồ ư ờ ờ ng gi i phòng m t b ng, tái ng gi i phòng m t b ng, tái ả ả ặ ằ ặ ằ đ ị ị nh nh
cư (GGPMB, TĐC) (n u có), chi phí qu n lý ) (n u có), chi phí qu n lý ế ế ả ả d án (G d án (G ự ự QLDA), chi phí
tư v n v n ấ ấ đ ầ ầ u t u t ư xây d ng (G xây d ng (G ự ự TV), các chi phí khác (GK) và chi phí d ) và chi phí d ự ự phòng (GDP):
Các kho n m c chi phí này ả ụ
Các kho n m c chi phí này ả ụ đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh t nh t ương t v i cách xác ng t v i cách xác ự ớ ự ớ đ ị ị nh nh
đã nêu Ph ã nêu Ph ở ở ương pháp tính theo thi t k c ng pháp tính theo thi t k c ế ế ế ế ơ s c a d án s c a d án ở ủ ở ủ ự ự
Trang 222.2.4. Các đi u ch nh trong tính toán: i u ch nh trong tính toán: ề ề ỉ ỉ
Khi áp d ng S ụ
Khi áp d ng S ụ VĐT đ ể ể xác xác đ ị ị nh TMĐT c a d án, ngoài nh TMĐT c a d án, ngoài ủ ủ ự ự
vi c ph i tính b sung các chi phí c n thi t ệ ả ổ ầ ế
vi c ph i tính b sung các chi phí c n thi t ệ ả ổ ầ ế đ ể ự ể ự th c th c
Có s khác nhau v ự ề đơn v ịđo năng l c s n xu t ng l c s n xu t ự ả ự ả ấ ấ
ho c ph c v c a công trình d ki n xây d ng so v i ặ ụ ụ ủ ự ế ự ớ
ho c ph c v c a công trình d ki n xây d ng so v i ặ ụ ụ ủ ự ế ự ớ
đơn v ịđo c a su t v n o c a su t v n ủ ủ ấ ố ấ ố đ ầ ầ u t u t ư s d ng trong tính toán. s d ng trong tính toán. ử ụ ử ụ
Khi có s khác nhau v ngu n v n ự ề ồ ố
Khi có s khác nhau v ngu n v n ự ề ồ ố đ ầ ầ u t u t ư nh ư d án d án ự ự
đ ầ ầ u t u t ư xây d ng s d ng các ngu n v n h tr phát xây d ng s d ng các ngu n v n h tr phát ự ự ử ụ ử ụ ồ ồ ố ố ỗ ợ ỗ ợ
tri n chính th c (ODA) ho c v n ể ứ ặ ố
tri n chính th c (ODA) ho c v n ể ứ ặ ố đ ầ ầ u t u t ư tr c ti p c a tr c ti p c a ự ự ế ế ủ ủ
n ư ớ ớ c ngoài (FDI) c ngoài (FDI).
Trang 232.3. Ph ươ ng pháp xác đ ị ị nh TMĐT theo s li u c a các công trình nh TMĐT theo s li u c a các công trình ố ệ ố ệ ủ ủ
xây d ng t ự
xây d ng t ự ươ ng t ng t ự ự đã th c hi n: ã th c hi n: ự ự ệ ệ
Các công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t tự ỉ ế ỹ ậ
Các công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t tự ỉ ế ỹ ậ ương t là nh ng công trình ng t là nh ng công trình ựự ữữxây d ng có cùng lo i, c p công trình, qui mô, công su t c a dây chuy n thi t ự ạ ấ ấ ủ ề ế
xây d ng có cùng lo i, c p công trình, qui mô, công su t c a dây chuy n thi t ự ạ ấ ấ ủ ề ế
b , công ngh (ị ệ
b , công ngh (ị ệ đố ớố ới v i công trình s n xu t) ti v i công trình s n xu t) tảả ấấ ương t nhau.ng t nhau.ựự
2.3.1. Ph m vi và ạ
2.3.1. Ph m vi và ạ đi u ki n áp d ng: i u ki n áp d ng: ề ề ệ ệ ụ ụ
Ph ươ ng pháp xác đ ị ị nh TMĐT theo s li u c a các công trình xây d ng t nh TMĐT theo s li u c a các công trình xây d ng t ố ệ ố ệ ủ ủ ự ự ươ ng t ng t ự ự đã th c ã th c ự ự
hi n ệ
hi n ệ đư ợ ợ c áp d ng cho vi c c áp d ng cho vi c ụ ụ ệ ệ ư ớ ớ c tính TMĐT c a các d án c tính TMĐT c a các d án ủ ủ ự ự đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình xây d ng công trình ự ự trong giai đo n l p d án o n l p d án ạ ậ ạ ậ ự ự đ ầ ầ u t u t ư V i V i ớ ớ đi u ki n trong th i gian t khi xây d ng c a các i u ki n trong th i gian t khi xây d ng c a các ề ề ệ ệ ờ ờ ừ ừ ự ự ủ ủ công trình xây d ng t ự
công trình xây d ng t ự ương t ng t ự ự đ ế ế n th i n th i ờ ờ đi m qui i m qui ể ể đ ổ ề ố ệ ổ ề ố ệ i v s li u c n tính toán không có i v s li u c n tính toán không có ầ ầ
T ng m c ổ ứ đ ầ ầ u t u t ư c a công trình xây d ng t c a công trình xây d ng t ủ ủ ự ự ươ ng tự
Các kho n m c chi phí c a t ng m c ả ụ ủ ổ ứ
Các kho n m c chi phí c a t ng m c ả ụ ủ ổ ứ đ ầ ầ u t u t ư DA đ ầ ầ u t u t ư công trình xây d ng t công trình xây d ng t ự ự ươ ng t ng t ự ự
Trang 242.3.3. Ph ươ ng pháp và các b ư ớ ớ c tính toán: c tính toán:
Tr ư ờ ờ ng h p có ng h p có ợ ợ đ ầ ầ y y đ ủ ủ thông tin, s li u v chi phí thông tin, s li u v chi phí ố ệ ố ệ ề ề đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình, h ng xây d ng công trình, h ng ự ự ạ ạ
m c công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t t ụ ự ỉ ế ỹ ậ
m c công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t t ụ ự ỉ ế ỹ ậ ươ ng t ng t ự ự đã th c hi n thì t ng ã th c hi n thì t ng ự ự ệ ệ ổ ổ
m c ứ
m c ứ đ ầ ầ u t u tư đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công th c sau: nh theo công th c sau: ứ ứ
n n
V = ∑ GCTTTi x Ht x HKV + ∑GCTCTTTi (3.9) i=1 i=1
Hkv: H s qui ệ ố đ ổ ề ổ ề i v i v đ ị ị a a đi m xây d ng d án i m xây d ng d án ể ể ự ự ự ự
G CTCTTT i : Nh ng chi phí ch i : Nh ng chi phí ch ữ ữ ư a tính trong chi phí đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình t xây d ng công trình t ự ự ươ ng t ng t ự ự đã
th c hi n th i ự ệ ứ
th c hi n th i ự ệ ứ
Tr ư ờ ờ ng h p v i ngu n s li u v chi phí ng h p v i ngu n s li u v chi phí ợ ợ ớ ớ ồ ố ệ ồ ố ệ ề ề đ ầ ầ u t u tư xây d ng c a các công trình, h ng xây d ng c a các công trình, h ng ự ự ủ ủ ạ ạ
m c công trình có ch tiêu kinh t k thu t t ụ ỉ ế ỹ ậ
m c công trình có ch tiêu kinh t k thu t t ụ ỉ ế ỹ ậ ươ ng t ng t ự ự đã th c hi n ch s th xác ã th c hi n ch s th xác ự ự ệ ệ ỉ ố ể ỉ ố ể đ ị ị nh nh
đư ợ ợ c chi phí xây d ng và chi phí thi t b c a các công trình và qui c chi phí xây d ng và chi phí thi t b c a các công trình và qui ự ự ế ị ủ ế ị ủ đ ổ ổ i các chi phí này v i các chi phí này v ề ề
th i ờ
th i ờ đi m l p d án. i m l p d án. ể ể ậ ậ ự ự
Trên c ơ s chi phí xây d ng và chi phí thi t b c a d án s chi phí xây d ng và chi phí thi t b c a d án ở ở ự ự ế ị ủ ế ị ủ ự ự đã xác đ ị ị nh nh đư ợ ợ c, các chi phí c, các chi phí
b i th ồ
b i th ồ ườ ờ ng gi i phóng m t b ng, tái ng gi i phóng m t b ng, tái ả ả ặ ằ ặ ằ đ ị ị nh c nh cư, chi phí qu n lý d án, chi phí t , chi phí qu n lý d án, chi phí t ả ả ự ự ư v n v n ấ ấ đ ầ ầ u u
t ư xây d ng, và các chi phí khác và chi phí d phòng xây d ng, và các chi phí khác và chi phí d phòng ự ự ự ự đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh t nh tương t nh ng t nh ự ự ư h ư ớ ớ ng ng
d n cách xác ẫ
d n cách xác ẫ đ ị ị nh các B nh các B ở ở ướ ớ c 4,5,6, kho n c, c 4,5,6, kho n c, ả ả đi m 2 nói trên) i m 2 nói trên) ể ể
Trang 25
2.3.4. Các đi u ch nh trong tính toán: i u ch nh trong tính toán: ề ề ỉ ỉ
Khi s d ng các s li u c a các công trình xây d ng t ử ụ ố ệ ủ ự
Khi s d ng các s li u c a các công trình xây d ng t ử ụ ố ệ ủ ự ươ ng t ng t ự ự đã th c hi n ã th c hi n ự ự ệ ệ
đ ể ể xác xác đ ị ị nh TMĐT c a d án, ngoài vi c ph i tính b sung các kho n m c nh TMĐT c a d án, ngoài vi c ph i tính b sung các kho n m c ủ ủ ự ự ệ ệ ả ả ổ ổ ả ả ụ ụ chi phí mà các công trình xây d ng t ự
chi phí mà các công trình xây d ng t ự ươ ng t ch ng t ch ự ự ư a có, còn c n ph i có a có, còn c n ph i có ầ ầ ả ả
nh ng ữ
nh ng ữ đi u ch nh, qui i u ch nh, qui ề ề ỉ ỉ đ ổ ổ i các s li u c a các công trình xây d ng t i các s li u c a các công trình xây d ng t ố ệ ố ệ ủ ủ ự ự ươ ng t ng t ự ự
v th i ề ờ
v th i ề ờ đi m l p d án và v i m l p d án và v ể ể ậ ậ ự ự ề ề đ ị ị a a đ đ i m xây d ng DA i m xây d ng DA. ể ể ự ự
Trong th i gian t khi xây d ng c a các công trình xây d ng t ờ ừ ự ủ ự
Trong th i gian t khi xây d ng c a các công trình xây d ng t ờ ừ ự ủ ự ươ ng t ng t ự ự đ ế ế n n
ph n chi phí này tr ầ ư ớ ớ c khi qui c khi qui đ ổ ổ i các s li u c a các công trình xây d ng i các s li u c a các công trình xây d ng ố ệ ố ệ ủ ủ ự ự
t ươ ng t v th i ng t v th i ự ề ờ ự ề ờ đi m l p d án và v i m l p d án và v ể ể ậ ậ ự ự ề ề đ ị ị a a đi m xây d ng d án i m xây d ng d án ể ể ự ự ự ự
2.4. Ph ươ ng pháp h n h p ng pháp h n h p ỗ ỗ ợ ợ đ ể ể xác xác đ ị ị nh t ng m c nh t ng m c ổ ổ ứ ứ đ ầ ầ u t u t ư
Tu theo ỳ
Tu theo ỳ đi u ki n, yêu c u c th c a d án và ngu n s li u có i u ki n, yêu c u c th c a d án và ngu n s li u có ề ề ệ ệ ầ ầ ụ ể ủ ụ ể ủ ự ự ồ ố ệ ồ ố ệ
đư ợ ợ c ng c ng ư ờ ậ ờ ậ i l p d án có th v n d ng m t cách linh ho t các ph/pháp nêu i l p d án có th v n d ng m t cách linh ho t các ph/pháp nêu ự ự ể ậ ể ậ ụ ụ ộ ộ ạ ạ trên đ ể ể xác xác đ ị ị nh ch tiêu TMĐT c a d án nh ch tiêu TMĐT c a d án ỉ ỉ ủ ủ ự ự đ ầ ầ u t u t ư XDCT
Trang 26TMĐT c a d án ủ ự đ ầ ầ u t u t ư XDCT còn ph thu c vào XDCT còn ph thu c vào ụ ụ ộ ộ
nhi u y u t khách quan và ch quan c a ng ề ế ố ủ ủ
nhi u y u t khách quan và ch quan c a ng ề ế ố ủ ủ ư ờ ậ ờ ậ i l p i l p
d án, ví d nh ự ụ
d án, ví d nh ự ụ ư kinh nghi m c a ng kinh nghi m c a ng ệ ệ ủ ủ ư ờ ờ i tính toán, i tính toán,
ngu n s li u thu th p ồ ố ệ ậ
ngu n s li u thu th p ồ ố ệ ậ đư ợ ợ c có c có đ ộ ộ tin c y và chính xác tin c y và chính xác ậ ậ
đ ế ế n n đâu? S li u t ng h p hay chi ti t? Vi c âu? S li u t ng h p hay chi ti t? Vi c ố ệ ổ ố ệ ổ ợ ợ ế ế ệ ệ ư ớ ớ c tính c tính TMĐT giai ở
TMĐT giai ở đo n nào: giai o n nào: giai ạ ạ ở ở đo n ý t o n ý t ạ ạ ư ở ở ng ng đ ầ ầ u t u t ư
ban đ ầ ầ u, hay giai u, hay giai đo n l p Báo cáo o n l p Báo cáo ạ ậ ạ ậ đ ầ ầ u t u t ư ? hay giai
đo n l p d án o n l p d án ạ ậ ạ ậ ự ự đ ầ ầ u t u t ư ?
M c ứ
M c ứ đ ộ ộ ph c t p c a công vi c tính toán và ph c t p c a công vi c tính toán và ứ ạ ứ ạ ủ ủ ệ ệ đ ộ ộ chính chính xác c a k t qu tính toán khi áp d ng các ph ủ ế ả ụ
xác c a k t qu tính toán khi áp d ng các ph ủ ế ả ụ ươ ng pháp
c ơ b n nêu trên khó có th b n nêu trên khó có th ả ả ể ể đ ị ị nh l nh l ư ợ ợ ng ng đư ợ ợ c, tuy v y c, tuy v y ậ ậ
đ ể ể có th hi u có th hi u ể ể ể ể đư ợ ợ c m t cách t c m t cách t ộ ộ ươ ng đ ố ề ứ ố ề ứ i v m c i v m c đ ộ ộ
Trang 27Th m đ nh t ng m c đ u t là m t n i dung c a vi c th m đ nh d n ẩ ị ổ ứ ầ ư ộ ộ ủ ệ ẩ ị ự ỏ
Th m đ nh t ng m c đ u t là m t n i dung c a vi c th m đ nh d n ẩ ị ổ ứ ầ ư ộ ộ ủ ệ ẩ ị ự ỏ
đ u t xõy d ng c ng tr nh, bao g m c c n i dung: ầ ư ự ụ ỡ ồ ỏ ộ
đ u t xõy d ng c ng tr nh, bao g m c c n i dung: ầ ư ự ụ ỡ ồ ỏ ộ
S ph h p c a ph ự ự ợ ủ ươ ng ph p x c đ nh t ng m c đ u t v i đ c đi m, ỏ ỏ ị ổ ứ ầ ư ớ ặ ể
S ph h p c a ph ự ự ợ ủ ươ ng ph p x c đ nh t ng m c đ u t v i đ c đi m, ỏ ỏ ị ổ ứ ầ ư ớ ặ ể
t nh ch t k thu t và y u c u c ng ngh c a d n đ u t xõy d ng ớ ấ ỹ ậ ờ ầ ụ ệ ủ ự ỏ ầ ư ự
t nh ch t k thu t và y u c u c ng ngh c a d n đ u t xõy d ng ớ ấ ỹ ậ ờ ầ ụ ệ ủ ự ỏ ầ ư ự
c ng tr nh; ụ ỡ
c ng tr nh; ụ ỡ
T nh đ y đ , h p lý và ph h p v i y u c u th c t th tr ớ ầ ủ ợ ự ợ ớ ờ ầ ự ế ị ườ ng c a ủ
T nh đ y đ , h p lý và ph h p v i y u c u th c t th tr ớ ầ ủ ợ ự ợ ớ ờ ầ ự ế ị ườ ng c a ủ
c c kho n m c chi ph trong t ng m c đ u t ; ỏ ả ụ ớ ổ ứ ầ ư
c c kho n m c chi ph trong t ng m c đ u t ; ỏ ả ụ ớ ổ ứ ầ ư
X c đ nh gi tr t ng m c đ u t b o đ m hi u qu đ u t xõy d ng ỏ ị ỏ ị ổ ứ ầ ư ả ả ệ ả ầ ư ự
X c đ nh gi tr t ng m c đ u t b o đ m hi u qu đ u t xõy d ng ỏ ị ỏ ị ổ ứ ầ ư ả ả ệ ả ầ ư ự
CT.
Ng ườ i quy t đ nh đ u t quy t đ nh vi c t ch c th m đ nh t ng m c ế ị ầ ư ế ị ệ ổ ứ ẩ ị ổ ứ
Ng ườ i quy t đ nh đ u t quy t đ nh vi c t ch c th m đ nh t ng m c ế ị ầ ư ế ị ệ ổ ứ ẩ ị ổ ứ
đ u t ho c thu c c t ch c, c nhõn t v n th c hi n c ng t c ầ ư ặ ờ ỏ ổ ứ ỏ ư ấ ự ệ ụ ỏ
đ u t ho c thu c c t ch c, c nhõn t v n th c hi n c ng t c ầ ư ặ ờ ỏ ổ ứ ỏ ư ấ ự ệ ụ ỏ
qu n lý chi ph đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh ả ớ ủ ề ệ ự ị
qu n lý chi ph đ đi u ki n năng l c theo quy đ nh ả ớ ủ ề ệ ự ị th m tra. L th m tra. L ẩ ẩ ệ ệ
ph th m đ nh ho c chi ph th m tra đ ớ ẩ ị ặ ớ ẩ ượ ớ c t nh trong t ng m c đ u ổ ứ ầ
ph th m đ nh ho c chi ph th m tra đ ớ ẩ ị ặ ớ ẩ ượ ớ c t nh trong t ng m c đ u ổ ứ ầ
t C c t ch c, c nhõn th c hi n vi c th m đ nh, th m tra t ng ư ỏ ổ ứ ỏ ự ệ ệ ẩ ị ẩ ổ
t C c t ch c, c nhõn th c hi n vi c th m đ nh, th m tra t ng ư ỏ ổ ứ ỏ ự ệ ệ ẩ ị ẩ ổ
m c đ u t ph i ch u tr ch nhi m tr ứ ầ ư ả ị ỏ ệ ướ c ph p lu t v t nh h p lý, ỏ ậ ề ớ ợ
m c đ u t ph i ch u tr ch nhi m tr ứ ầ ư ả ị ỏ ệ ướ c ph p lu t v t nh h p lý, ỏ ậ ề ớ ợ
ch nh x c c a k t qu th m đ nh, th m tra ớ ỏ ủ ế ả ẩ ị ẩ
ch nh x c c a k t qu th m đ nh, th m tra ớ ỏ ủ ế ả ẩ ị ẩ
T ng m c đ u t đ ổ ứ ầ ư ượ c ghi trong quy t đ nh đ u t do ng ế ị ầ ư ườ i quy t đ nh ế ị
T ng m c đ u t đ ổ ứ ầ ư ượ c ghi trong quy t đ nh đ u t do ng ế ị ầ ư ườ i quy t đ nh ế ị
đ u t ph duy t. ầ ư ờ ệ
đ u t ph duy t. ầ ư ờ ệ
Trang 284.2. Đi u ch nh t ng m c đ u t : ề ỉ ổ ứ ầ ư
4.2. Đi u ch nh t ng m c đ u t : ề ỉ ổ ứ ầ ư
Các tr/ h p đ ợ ượ c phép đi u ch nh t ng m c đ u t đã phê duy t ề ỉ ổ ứ ầ ư ệ
Các tr/ h p đ ợ ượ c phép đi u ch nh t ng m c đ u t đã phê duy t ề ỉ ổ ứ ầ ư ệ :
+ Đi u ch nh d án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung ề ỉ ự ị ạ ả ề ậ ử ổ ổ
+ Đi u ch nh d án theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung ề ỉ ự ị ạ ả ề ậ ử ổ ổ
m t s đi u c a các lu t liên quan đ n đ u t xây d ng c b n mà làm ộ ố ề ủ ậ ế ầ ư ự ơ ả
m t s đi u c a các lu t liên quan đ n đ u t xây d ng c b n mà làm ộ ố ề ủ ậ ế ầ ư ự ơ ả
thay đôi t ng m c đ u t (tăng ho c gi m);ổ ứ ầ ư ặ ả
thay đôi t ng m c đ u t (tăng ho c gi m);ổ ứ ầ ư ặ ả
+ Do bi n đ ng b t thế ộ ấ ường c a giá nguyên li u, nhiên li u, v t li u, t giá ủ ệ ệ ậ ệ ỷ
+ Do bi n đ ng b t thế ộ ấ ường c a giá nguyên li u, nhiên li u, v t li u, t giá ủ ệ ệ ậ ệ ỷ
h i đoái đ i v i ph n v n có s d ng ngo i t ho c do Nhà nố ố ớ ầ ố ử ụ ạ ệ ặ ước ban
h i đoái đ i v i ph n v n có s d ng ngo i t ho c do Nhà nố ố ớ ầ ố ử ụ ạ ệ ặ ước ban
hành các ch đ , chính sách m i có quy đ nh đế ộ ớ ị ược đi u ch nh chi phí ề ỉ
hành các ch đ , chính sách m i có quy đ nh đế ộ ớ ị ược đi u ch nh chi phí ề ỉ
đ u t xây d ng công trình.ầ ư ự
đ u t xây d ng công trình.ầ ư ự
Th m tra t ng m c đ u t đi u ch nh ẩ ổ ứ ầ ư ề ỉ
Th m tra t ng m c đ u t đi u ch nh ẩ ổ ứ ầ ư ề ỉ :
Ph n t ng m c đ u t đi u ch nh thay đ i so v i t ng m c đ u t đã đầ ổ ứ ầ ư ề ỉ ổ ớ ổ ứ ầ ư ược
Ph n t ng m c đ u t đi u ch nh thay đ i so v i t ng m c đ u t đã đầ ổ ứ ầ ư ề ỉ ổ ớ ổ ứ ầ ư ược
phê duy t ph i đệ ả ượ ổc t ch c th m đ nh ho c th m tra trứ ẩ ị ặ ẩ ước khi phê
phê duy t ph i đệ ả ượ ổc t ch c th m đ nh ho c th m tra trứ ẩ ị ặ ẩ ước khi phê
duy tệ
duy tệ
Th m quy n phê duy t t ng m c đ u t đi u ch nh ẩ ề ệ ổ ứ ầ ư ề ỉ
Th m quy n phê duy t t ng m c đ u t đi u ch nh ẩ ề ệ ổ ứ ầ ư ề ỉ :
+ Người quy t đ nh đ u t quy t đ nh vi c phê duy t TMDT đi u ch nh. ế ị ầ ư ế ị ệ ệ ề ỉ
+ Người quy t đ nh đ u t quy t đ nh vi c phê duy t TMDT đi u ch nh. ế ị ầ ư ế ị ệ ệ ề ỉ
+ Trường h p t ng m c đ u t đi u ch nh không vợ ổ ứ ầ ư ề ỉ ượ ổt t ng m c đ u t đã ứ ầ ư
+ Trường h p t ng m c đ u t đi u ch nh không vợ ổ ứ ầ ư ề ỉ ượ ổt t ng m c đ u t đã ứ ầ ư
được phê duy t và không làm thay đ i đ a đi m, quy mô, m c tiêu c a d ệ ổ ị ể ụ ủ ự
được phê duy t và không làm thay đ i đ a đi m, quy mô, m c tiêu c a d ệ ổ ị ể ụ ủ ự
án thì ch đ u t t quy t đ nh và ch u trách nhi m v vi c phê duy t ủ ầ ư ự ế ị ị ệ ề ệ ệ
án thì ch đ u t t quy t đ nh và ch u trách nhi m v vi c phê duy t ủ ầ ư ự ế ị ị ệ ề ệ ệ
t ng m c đ u t đi u ch nh.ổ ứ ầ ư ề ỉ
t ng m c đ u t đi u ch nh.ổ ứ ầ ư ề ỉ
Qu n lý d án sau khi đi u ch nh t ng m c đ u t : N u vi c đi u ch nh ả ự ề ỉ ổ ứ ầ ư ế ệ ề ỉ
Qu n lý d án sau khi đi u ch nh t ng m c đ u t : N u vi c đi u ch nh ả ự ề ỉ ổ ứ ầ ư ế ệ ề ỉ
t ng m c đ u t theo quy đ nh làm tăng quy mô (nhóm) d án thì vi c ổ ứ ầ ư ị ự ệ
t ng m c đ u t theo quy đ nh làm tăng quy mô (nhóm) d án thì vi c ổ ứ ầ ư ị ự ệ
qu n lý d án v n th c hi n theo quy mô (nhóm) d án đã đả ự ẫ ự ệ ự ược phê
qu n lý d án v n th c hi n theo quy mô (nhóm) d án đã đả ự ẫ ự ệ ự ược phê
duy t trệ ước khi đi u ch nh.ề ỉ
duy t trệ ước khi đi u ch nh.ề ỉ
Trang 29IV L p d toán xây d ng công trình ậ ự ự
IV L p d toán xây d ng công trình ậ ự ự
có th s d ng m t ho c m t s trong các ph ể ử ụ ộ ặ ộ ố ương pháp: xác
đ ị ị nh theo kh i l nh theo kh i l ố ố ư ợ ợ ng và ng và đơn giá, xác đ ị ị nh theo t l , xác nh theo t l , xác ỷ ệ ỷ ệ đ ị ị nh nh
trên cơ s công trình t s công trình t ở ở ương t , xác ng t , xác ự ự đ ị ị nh b ng t m tính và m t nh b ng t m tính và m t ằ ằ ạ ạ ộ ộ
s ph ố
s ph ố ương pháp xác đ ị ị nh khác. Ngoài ra, d toán xây d ng công nh khác. Ngoài ra, d toán xây d ng công ự ự ự ự trình cũng có th ể
trình cũng có th ể đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh tr c ti p b ng ph nh tr c ti p b ng ph ự ự ế ế ằ ằ ương pháp:
xác đ ị ị nh theo di n tích ho c công su t s d ng c a công trình nh theo di n tích ho c công su t s d ng c a công trình ệ ệ ặ ặ ấ ử ụ ấ ử ụ ủ ủ
tiêu kinh t k thu t t ế ỹ ậ ươ ng t ng t ự ự đã th c hi n ã th c hi n ự ự ệ ệ
Trong đó, kho n m c chi phí xây d ng ó, kho n m c chi phí xây d ng ả ả ụ ụ ự ự đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh phù h p v i nh phù h p v i ợ ợ ớ ớ yêu c u k thu t, ch d n k thu t, ầ ỹ ậ ỉ ẫ ỹ ậ
yêu c u k thu t, ch d n k thu t, ầ ỹ ậ ỉ ẫ ỹ ậ đi u ki n thi công c th , i u ki n thi công c th , ề ề ệ ệ ụ ể ụ ể
Trang 30PHÍ TR C TI P, CHI PHÍ CHUNG, THU NH P CH U THU TÍNH Ự Ế Ậ Ị Ế
TRƯỚỚC VÀ THU GIÁ TR GIA TC VÀ THU GIÁ TR GIA TẾẾ ỊỊ ĂNG ĐẦẦU RA VÀ U RA VÀ ĐƯỢỢC XÁC C XÁC ĐỊỊNH NH
+ CHI PHÍ TR C TI P BAO G M: CHI PHÍ V T LI U (K C V T LI U Ự Ế Ồ Ậ Ệ Ể Ả Ậ Ệ
+ CHI PHÍ TR C TI P BAO G M: CHI PHÍ V T LI U (K C V T LI U Ự Ế Ồ Ậ Ệ Ể Ả Ậ Ệ
DO CH Ủ
DO CH Ủ ĐẦẦU TU TƯ C P), CHI PHÍ NHÂN CÔNG, CHI PHÍ MÁY THI C P), CHI PHÍ NHÂN CÔNG, CHI PHÍ MÁY THI ẤẤ
CÔNG VÀ CHI PHÍ TR C TI P KHÁC.Ự Ế
CÔNG VÀ CHI PHÍ TR C TI P KHÁC.Ự Ế
CHI PHÍ V T LI U, CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Ậ Ệ
CHI PHÍ V T LI U, CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Ậ Ệ
CHI TI T C A LO I CÔNG TÁC XÂY L P HO C K T H P CÁC LO I Ế Ủ Ạ Ắ Ặ Ế Ợ Ạ
ĐƠN GIÁ NÀY. ĐƠN GIÁ XÂY D NG T NG H P VÀ N GIÁ XÂY D NG T NG H P VÀ ỰỰ ỔỔ ỢỢ ĐƠN GIÁ XÂY
D NG CHI TI T CÓ TH LÀ Ự Ế Ể
D NG CHI TI T CÓ TH LÀ Ự Ế Ể ĐƠN GIÁ KHÔNG ĐẦẦY Y ĐỦỦ (CH BAO (CH BAO ỈỈ
G M CHI PHÍ V T LI U, CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ MÁY THI Ồ Ậ Ệ
G M CHI PHÍ V T LI U, CHI PHÍ NHÂN CÔNG VÀ CHI PHÍ MÁY THI Ồ Ậ Ệ
CÔNG) HO C Ặ
CÔNG) HO C Ặ ĐƠN GIÁ ĐẦẦY Y ĐỦỦ (BAO G M C CHI PHÍ TR C TI P (BAO G M C CHI PHÍ TR C TI P ỒỒ ẢẢ ỰỰ ẾẾKHÁC, CHI PHÍ CHUNG VÀ THU NH P CH U THU TÍNH TRẬ Ị Ế
KHÁC, CHI PHÍ CHUNG VÀ THU NH P CH U THU TÍNH TRẬ Ị Ế ƯỚỚC).C)
Trang 31 Chi phí tr c ti p khác trong chi phí tr c ti p Chi phí tr c ti p khác trong chi phí tr c ti p ự ự ế ế ự ự ế ế là chi phí cho nh ng công là chi phí cho nh ng công ữ ữ tác c n thi t ph c v tr c ti p vi c thi công xây d ng công trình ầ ế ụ ụ ự ế ệ ự
tác c n thi t ph c v tr c ti p vi c thi công xây d ng công trình ầ ế ụ ụ ự ế ệ ự
nhưng không xác đ ị ị nh nh đư ợ ợ c kh i l c kh i l ố ố ư ợ ợ ng t thi t k ng t thi t k ừ ừ ế ế ế ế Đ xác Đ xác ể ể đ ị ị nh chi nh chi phí tr c ti p phí khác thông th ự ế
phí tr c ti p phí khác thông th ự ế ư ờ ờ ng s d ng ph ng s d ng ph ử ụ ử ụ ươ ng pháp xác đ ị ị nh nh theo t l ỷ ệ
ph c v thi công t i công tr ụ ụ ạ ư ờ ờ ng, m t s chi phí khác ng, m t s chi phí khác ộ ố ộ ố
Chi phí chung đư ợ ợ c tính b ng t l ph n tr c tính b ng t l ph n tr ằ ằ ỷ ệ ỷ ệ ầ ầ ăm (%) trên chi phí tr c ti p m (%) trên chi phí tr c ti p ự ự ế ế
ho c b ng t l ph n tr ặ ằ ỷ ệ ầ
ho c b ng t l ph n tr ặ ằ ỷ ệ ầ ăm (%) trên chi phí nhân công trong d toán m (%) trên chi phí nhân công trong d toán ự ự
đ ố ớ ừ ố ớ ừ i v i t ng lo i công trình i v i t ng lo i công trình ạ ạ
+ Thu nh p ch u thu tính tr ậ ị ế
+ Thu nh p ch u thu tính tr ậ ị ế ư ớ ớ c: c: đư ợ ợ c tính b ng t l ph n tr c tính b ng t l ph n tr ằ ằ ỷ ệ ỷ ệ ầ ầ ăm (%) trên chi phí tr c ti p và chi phí chung ự ế
trên chi phí tr c ti p và chi phí chung ự ế đ ố ớ ừ ố ớ ừ i v i t ng lo i công trình i v i t ng lo i công trình ạ ạ
+ Thu giá tr gia t ế ị
+ Thu giá tr gia t ế ị ăng cho công tác xây d ng ng cho công tác xây d ng ự ự đư ợ ợ c áp d ng theo quy c áp d ng theo quy ụ ụ
đ ị ị nh c a Nhà n nh c a Nhà n ủ ủ ư ớ ớ c c.
+ Chi phí nhà t m t i hi n tr ạ ạ ệ
+ Chi phí nhà t m t i hi n tr ạ ạ ệ ư ờ ờ ng ng đ ể ở ể ở và và đi u hành thi công: i u hành thi công: ề ề đư ợ ợ c xác c xác
đ ị ị nh b ng nh b ng ằ ằ đ ị ị nh m c t l ho c trong nh ng tr nh m c t l ho c trong nh ng tr ứ ỷ ệ ứ ỷ ệ ặ ặ ữ ữ ư ờ ờ ng h p ng h p ợ ợ đ ặ ặ c bi t c bi t ệ ệ
cũng có th l p d toán theo kh i l ể ậ ự ố
cũng có th l p d toán theo kh i l ể ậ ự ố ư ợ ợ ng và ng và đơn giá XDCT.
Trang 322.1.2. Theo t ng kh i l ổ ố
2.1.2. Theo t ng kh i l ổ ố ư ợ ợ ng hao phí c a t ng lo i v t li u,nhân ng hao phí c a t ng lo i v t li u,nhân ủ ừ ủ ừ ạ ậ ệ ạ ậ ệ
công, máy và thi t b thi công và các b ng giá t ế ị ả
công, máy và thi t b thi công và các b ng giá t ế ị ả ươ ng ng: ng ng: ứ ứ
Xác đ ị ị nh d toán chi phí xây d ng theo cách này nh d toán chi phí xây d ng theo cách này ự ự ự ự đư ợ ợ c th c hi n theo trình t : c th c hi n theo trình t : ự ự ệ ệ ự ự
Xác đ ị ị nh t ng kh i l nh t ng kh i l ừ ừ ố ố ượ ợ ng công tác xây d ng c a toàn công trình ng công tác xây d ng c a toàn công trình ự ự ủ ủ
Xác đ ị ị nh kh i l nh kh i l ố ố ư ợ ợ ng các lo i v t li u, nhân công, máy thi công ng các lo i v t li u, nhân công, máy thi công ạ ậ ệ ạ ậ ệ đ ố ớ ừ ố ớ ừ i v i t ng kh i i v i t ng kh i ố ố
l ư ợ ợ ng công tác xây d ng c a toàn công trình thông qua m c hao phí v v t li u, ng công tác xây d ng c a toàn công trình thông qua m c hao phí v v t li u, ự ự ủ ủ ứ ứ ề ậ ệ ề ậ ệ nhân công và máy thi công đ ể ể hoàn thành m t kh i l hoàn thành m t kh i l ộ ộ ố ố ư ợ ợ ng công tác xây d ng theo h ng công tác xây d ng theo h ự ự ồ ồ
s ơ thi t k , ch d n k thu t, các quy chu n, tiêu chu n xây d ng, quy ph m k thi t k , ch d n k thu t, các quy chu n, tiêu chu n xây d ng, quy ph m k ế ế ế ế ỉ ẫ ỉ ẫ ỹ ỹ ậ ậ ẩ ẩ ẩ ẩ ự ự ạ ạ ỹ ỹ thu t, ậ
thu t, ậ đ ị ị nh m c d toán xây d ng c a công trình, các ch tiêu, nh m c d toán xây d ng c a công trình, các ch tiêu, ứ ứ ự ự ự ự ủ ủ ỉ ỉ đ ị ị nh m c c nh m c c ứ ứ ơ s ho c s ho c ở ở ặ ặ trên c ơ s hao phí c a công tác xây d ng t s hao phí c a công tác xây d ng t ở ở ủ ủ ự ự ương t công trình khác ng t công trình khác ự ở ự ở đã th c hi n ã th c hi n ự ự ệ ệ
và g n v i ắ ớ đ ị ị a a đi m xây d ng i m xây d ng ể ể ự ự
Xác đ ị ị nh chi phí v t li u, chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong chi phí tr c ti p nh chi phí v t li u, chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong chi phí tr c ti p ậ ệ ậ ệ ự ự ế ế trên c ơ s t ng kh i l s t ng kh i l ở ổ ở ổ ố ố ư ợ ợ ng hao phí t ng lo i v t li u, nhân công, máy thi công và ng hao phí t ng lo i v t li u, nhân công, máy thi công và ừ ừ ạ ậ ệ ạ ậ ệ giá v t li u, giá nhân công, giá máy thi công t ậ ệ
giá v t li u, giá nhân công, giá máy thi công t ậ ệ ươ ng ng ng ng ứ ứ
Xác đ ị ị nh chi phí xây d ng trong d toán xây d ng công trình. nh chi phí xây d ng trong d toán xây d ng công trình. ự ự ự ự ự ự
Các kho n m c chi phí tr c ti p khác, chi phí chung, thu nh p ch u thu tính tr ả ụ ự ế ậ ị ế
Các kho n m c chi phí tr c ti p khác, chi phí chung, thu nh p ch u thu tính tr ả ụ ự ế ậ ị ế ư ớ ớ c, c,
thu giá tr gia t ế ị
thu giá tr gia t ế ị ăng, chi phí nhà t m t i hi n tr ng, chi phí nhà t m t i hi n tr ạ ạ ạ ạ ệ ệ ư ờ ờ ng ng đ ể ở ể ở và và đi u hành thi công i u hành thi công ề ề
trong d toán chi phí xây d ng nh ự ự
trong d toán chi phí xây d ng nh ự ự ư n i dung t i m c 2.1.1 nêu trên n i dung t i m c 2.1.1 nêu trên ộ ộ ạ ạ ụ ụ
Trang 332.1.3. Theo su t chi phí xây d ng trong su t v n ấ ự ấ ố
2.1.3. Theo su t chi phí xây d ng trong su t v n ấ ự ấ ố đ ầ ầ u t u t ư ho c ho c ặ ặ
c a công trình có các ch tiêu kinh t k thu t t ủ ỉ ế ỹ ậ
c a công trình có các ch tiêu kinh t k thu t t ủ ỉ ế ỹ ậ ươ ng t ng t ự ự đã
th c hi n ự ệ
th c hi n ự ệ
a) Đ i v i các công trình thông d ng, ố ớ ụ
a) Đ i v i các công trình thông d ng, ố ớ ụ đơn gi n, d toán chi phí xây d ng có th n gi n, d toán chi phí xây d ng có th ảả ựự ựự ểểxác địịnh theo di n tích ho c công su t s d ng và su t chi phí xây d ng nh theo di n tích ho c công su t s d ng và su t chi phí xây d ng ệệ ặặ ấ ử ụấ ử ụ ấấ ựự
trong su t v n ấ ố
trong su t v n ấ ố đầầu tu tư xây d ng CT. xây d ng CT.ựự
Chi phí xây d ng c a công trình, h ng m c công trình (GXD) theo phự ủ ạ ụ
Chi phí xây d ng c a công trình, h ng m c công trình (GXD) theo phự ủ ạ ụ ương pháp này đượợc xác c xác địịnh nhnh như sau:
GXD = SXD x N + GCTSXD
+ SXD : là su t chi phí xây d ng trong su t v n XD : là su t chi phí xây d ng trong su t v n ấấ ựự ấ ốấ ố đầầu tu tư xây d ng công trình tính xây d ng công trình tính ựựcho m t ộ
cho m t ộ đơn v nn v nịị ăng l c s n xu t, nng l c s n xu t, nự ảự ả ấấ ăng l c ph c v ho c tính cho m t ng l c ph c v ho c tính cho m t ựự ụụ ụụ ặặ ộộ đơn
v di n tích c a công trình, h ng m c công trình.ị ệ ủ ạ ụ
v di n tích c a công trình, h ng m c công trình.ị ệ ủ ạ ụ
+ N : là di n tích ho c công su t s d ng c a công trình, h ng m c CT.ệ ặ ấ ử ụ ủ ạ ụ
+ N : là di n tích ho c công su t s d ng c a công trình, h ng m c CT.ệ ặ ấ ử ụ ủ ạ ụ
+ GCTSXD : là t ng các chi phí chCTSXD : là t ng các chi phí chổổ ưa đượợc tính trong su t chi phí xây d ng c tính trong su t chi phí xây d ng ấấ ựựtrong su t v n ấ ố
trong su t v n ấ ố đầầu tu tư xây d ng công trình tính cho m t xây d ng công trình tính cho m t ựự ộộ đơn v nn v nịị ăng l c s n ng l c s n ự ảự ả
xu t, nấ
xu t, nấ ăng l c ph c v ho c tính cho m t ng l c ph c v ho c tính cho m t ựự ụụ ụụ ặặ ộộ đơn v di n tích c a công trình, n v di n tích c a công trình, ị ệị ệ ủủ
h ng m c công trình.ạ ụ
h ng m c công trình.ạ ụ
Trang 34b) D toán chi phí xây d ng có th xác ự ự ể
b) D toán chi phí xây d ng có th xác ự ự ể đ ị ị nh d a trên c nh d a trên c ự ự ơ s d toán s d toán ở ự ở ự chi phí xây d ng c a các công trình có ch tiêu kinh t k thu t ự ủ ỉ ế ỹ ậ
chi phí xây d ng c a các công trình có ch tiêu kinh t k thu t ự ủ ỉ ế ỹ ậ
tương t ng t ự ự đã th c hi n và quy ã th c hi n và quy ự ự ệ ệ đ ổ ổ i các chi phí v i các chi phí v ề ề đ ị ị a a đi m, th i i m, th i ể ể ờ ờ
đi m l p d toán i m l p d toán ể ể ậ ậ ự ự
Các công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t t ự ỉ ế ỹ ậ
Các công trình xây d ng có ch tiêu kinh t k thu t t ự ỉ ế ỹ ậ ương t là ng t là ự ự
nh ng công trình xây d ng có cùng lo i, c p công trình, quy mô, ữ ự ạ ấ
nh ng công trình xây d ng có cùng lo i, c p công trình, quy mô, ữ ự ạ ấ
công su t c a dây chuy n thi t b , công ngh ( ấ ủ ề ế ị ệ
công su t c a dây chuy n thi t b , công ngh ( ấ ủ ề ế ị ệ đ ố ớ ố ớ i v i công trình i v i công trình
s n xu t) t ả ấ
s n xu t) t ả ấ ương t nhau. ng t nhau. ự ự
Chi phí xây d ng c a công trình, h ng m c công trình (G ự ủ ạ ụ
Chi phí xây d ng c a công trình, h ng m c công trình (G ự ủ ạ ụ XD) theo phương pháp này đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh nh nh nh ư sau:
GXD = GXD* x HT x HKV + GCTXD*
+ GXD* : là chi phí xây d ng công trình, h ng m c công trình * : là chi phí xây d ng công trình, h ng m c công trình ự ự ạ ạ ụ ụ tương t ng t ự ự đã th c hi n ã th c hi n ự ự ệ ệ
+ HT : là h s quy : là h s quy ệ ố ệ ố đ ổ ề ờ ổ ề ờ i v th i i v th i đi m l p d toán i m l p d toán ể ể ậ ậ ự ự
+ HKV : là h s quy : là h s quy ệ ố ệ ố đ ổ ề ổ ề i v i v đ ị ị a a đi m xây d ng d toán i m xây d ng d toán ể ể ự ự ự ự
+ GCTXD* : là t ng các chi phí ch * : là t ng các chi phí ch ổ ổ ưa tính ho c a tính ho c ặ ặ đã tính trong chi phí xây d ng công trình, h ng m c công trình t ự ạ ụ
phí xây d ng công trình, h ng m c công trình t ự ạ ụ ương t ng t ự ự đã th c ã th c ự ự
hi n ệ
hi n ệ
Trang 352.2. Xác đ ị ị nh chi phí thi t b nh chi phí thi t b ế ị ế ị
Chi phí thi t b bao g m: chi phí mua s m thi t b công ngh (k c ế ị ồ ắ ế ị ệ ể ả
Chi phí thi t b bao g m: chi phí mua s m thi t b công ngh (k c ế ị ồ ắ ế ị ệ ể ả
thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công), chi phí ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công), chi phí ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
đào t o và chuy n giao công ngh , chi phí l p ào t o và chuy n giao công ngh , chi phí l p ạ ạ ể ể ệ ệ ắ ắ đ ặ ặ t thi t b và thí t thi t b và thí ế ị ế ị
nghi m, hi u ch nh. ệ ệ ỉ
nghi m, hi u ch nh. ệ ệ ỉ
Chi phí thi t b ế ị
Chi phí thi t b ế ị đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công th c sau: nh theo công th c sau: ứ ứ
GTB = GMS + GĐT + GLĐ
+ GTB : chi phí thi t b trong d toán xây d ng công trình : chi phí thi t b trong d toán xây d ng công trình ế ị ế ị ự ự ự ự
+ GMS : chi phí mua s m thi t b công ngh : chi phí mua s m thi t b công ngh ắ ắ ế ị ế ị ệ ệ
+ GĐT : chi phí đào t o và chuy n giao công ngh ào t o và chuy n giao công ngh ạ ạ ể ể ệ ệ
+ GLĐ : chi phí l p : chi phí l p ắ ắ đ ặ ặ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh ế ị ế ị ệ ệ ệ ệ ỉ ỉ
2.2.1. Chi phí mua s m thi t b công ngh : ắ ế ị ệ
2.2.1. Chi phí mua s m thi t b công ngh : ắ ế ị ệ
Chi phí mua s m thi t b công ngh bao g m giá mua (g m c chi phí ắ ế ị ệ ồ ồ ả
Chi phí mua s m thi t b công ngh bao g m giá mua (g m c chi phí ắ ế ị ệ ồ ồ ả
thi t k và giám sát ch t o), chi phí v n chuy n t n ế ế ế ạ ậ ể ừ
thi t k và giám sát ch t o), chi phí v n chuy n t n ế ế ế ạ ậ ể ừ ơi mua hay t i mua hay t ừ ừ
c ng Vi t Nam ả ệ
c ng Vi t Nam ả ệ đ ế ế n công trình, chi phí l n công trình, chi phí l ư u kho, bãi, l ư u Container
t i c ng Vi t Nam ạ ả ệ
t i c ng Vi t Nam ạ ả ệ đ ố ớ ố ớ i v i thi t b nh p kh u, chi phí b o qu n, i v i thi t b nh p kh u, chi phí b o qu n, ế ị ế ị ậ ậ ẩ ẩ ả ả ả ả
b o d ả
b o d ả ư ỡ ỡ ng t i hi n tr ng t i hi n tr ạ ạ ệ ệ ư ờ ờ ng, thu và phí b o hi m T.b ng, thu và phí b o hi m T.b ế ế ả ả ể ể ị ị
Trang 36Chi phí mua s m thi t b công ngh ắ ế ị ệ
Chi phí mua s m thi t b công ngh ắ ế ị ệ đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công th c nh theo công th c ứ ứ :
Mi : là giá tính m t t n ho c m t cái thi t b (nhóm thi t b ) th i (i=1ộ ấ ặ ộ ế ị ế ị ứ
Mi : là giá tính m t t n ho c m t cái thi t b (nhóm thi t b ) th i (i=1ộ ấ ặ ộ ế ị ế ị ứ n), bao g m: giá thi t b nồ ế ị ở
bao g m: giá thi t b nồ ế ị ở ơi mua hay giá tính đếến c ng Vi t Nam n c ng Vi t Nam ảả ệệ đã g m c ã g m c ồồ ảảchi phí thi t k và giám sát ch t o; chi phí v n chuy n t nế ế ế ạ ậ ể ừ
chi phí thi t k và giám sát ch t o; chi phí v n chuy n t nế ế ế ạ ậ ể ừ ơi mua hay t i mua hay t ừừ
hi n trệ ườờng; thu và phí b o hi m thi t b ng; thu và phí b o hi m thi t b ếế ảả ểể ế ịế ị
Đ i v i các lo i thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công có ố ớ ạ ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
Đ i v i các lo i thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công có ố ớ ạ ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
th xác ể
th xác ể địịnh trên cnh trên cơ s kh i l s kh i lởở ốố ưượợng thi t b c n s n xu t, gia công và giá ng thi t b c n s n xu t, gia công và giá ế ị ầ ảế ị ầ ả ấấ
s n xu t, gia công m t t n (ho c m t ả ấ ộ ấ ặ ộ
s n xu t, gia công m t t n (ho c m t ả ấ ộ ấ ặ ộ đơn v tính) theo h p n v tính) theo h p ịị ợợ đồồngng
Đ i v i nh ng thi t b chố ớ ữ ế ị
Đ i v i nh ng thi t b chố ớ ữ ế ị ưa xác địịnh nh đưượợc giá có th t m tính theo giá thi t c giá có th t m tính theo giá thi t ể ạể ạ ếế
b tị
b tị ương t trên th trng t trên th trựự ịị ườờng t i th i ng t i th i ạạ ờờ đi m tính toán ho c giá thi t b c a i m tính toán ho c giá thi t b c a ểể ặặ ế ị ủế ị ủ
công trình có thi t b tế ị
công trình có thi t b tế ị ương t ng t ựự đã th c hi n. ã th c hi n. ựự ệệ
Đ i v i các lo i thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công có ố ớ ạ ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
Đ i v i các lo i thi t b công ngh phi tiêu chu n c n s n xu t, gia công có ố ớ ạ ế ị ệ ẩ ầ ả ấ
th xác ể
th xác ể địịnh trên cnh trên cơ s giá s n xu t, gia công thi t b t s giá s n xu t, gia công thi t b tởở ảả ấấ ế ịế ị ương t c a công ng t c a công ự ủự ủtrình đã th c hi n.ã th c hi n.ựự ệệ
Trang 372.2.2. Xác đ ị ị nh chi phí nh chi phí đào t o và chuy n giao công ngh ào t o và chuy n giao công ngh ạ ạ ể ể ệ ệ :
Chi phí đào t o chuy n giao công ngh thông th ào t o chuy n giao công ngh thông th ạ ạ ể ể ệ ệ ư ờ ờ ng ng đư ợ ợ c xác c xác
đ ị ị nh b ng cách l p d toán nh nh b ng cách l p d toán nh ằ ằ ậ ậ ự ự ư đ ố ớ ố ớ i v i chi phí xây d ng tu i v i chi phí xây d ng tu ự ự ỳ ỳ
theo yêu c u c th c a công trình ầ ụ ể ủ
theo yêu c u c th c a công trình ầ ụ ể ủ
2.2.3. Xác đ ị ị nh chi phí l p nh chi phí l p ắ ắ đ ặ ặ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh ế ị ế ị ệ ệ ệ ệ ỉ ỉ :
Chi phí l p ắ
Chi phí l p ắ đ ặ ặ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh thông th t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh thông th ế ị ế ị ệ ệ ệ ệ ỉ ỉ ư ờ ờ ng ng
đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh b ng cách l p d toán nh nh b ng cách l p d toán nh ằ ằ ậ ậ ự ự ư đ ố ớ ố ớ i v i chi phí x.d ng i v i chi phí x.d ng ự ự
2.3. Xác đ ị ị nh chi phí qu n lý d án: nh chi phí qu n lý d án: ả ả ự ự
Chi phí qu n lý d án ả ự
Chi phí qu n lý d án ả ự đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo công th c: nh theo công th c: ứ ứ
GQLDA = (GXD tr ư ớ ớ c thu + G c thu + G ế ế TB tr ư ớ ớ c thu ) x ĐM t l c thu ) x ĐM t l ế ế ỷ ệ ỷ ệ
do B Xây d ng công b ho c xác ộ ự ố ặ
do B Xây d ng công b ho c xác ộ ự ố ặ đ ị ị nh theo d toán nh theo d toán ự ự
Trang 38
2.4. Xác đ ị ị nh chi phí t nh chi phí t ư v n v n ấ ấ đ ầ ầ u t u t ư xây d ng công trình : xây d ng công trình : ự ự
Chi phí tư v n v n ấấ đầầu tu tư xây d ng xây d ng ựự đượợc xác c xác địịnh theo công th c:nh theo công th c:ứứ
Chi phí t ư v n v n ấ ấ đ ầ ầ u t u tư xây d ng công trình xây d ng công trình ự ự đư ợ ợ c xác c xác đ ị ị nh theo h nh theo hướ ớ ng d n t i m c IV ng d n t i m c IV ẫ ạ ẫ ạ ụ ụ thu c chuyên ộ
thu c chuyên ộ đ ề ề 4 c a tài li u này.( t l % theo QĐ157/ BXD) 4 c a tài li u này.( t l % theo QĐ157/ BXD) ủ ủ ệ ệ ỷ ệ ỷ ệ
Kho n chi phí khác cũng có th xác ả ể đ ị ị nh trên c nh trên cơ s công trình t s công trình t ở ở ương t ho c t m tính ng t ho c t m tính ự ự ặ ạ ặ ạ đ ể ể
đ ả ả m b o ti n m b o ti n ả ả ế ế đ ộ ộ và l p k ho ch d trù v n và l p k ho ch d trù v n ậ ậ ế ế ạ ạ ự ự ố ố
Trang 39Đ i v i CT, HMCT, CV khi l p d toán thì ố ớ ậ ự
Đ i v i CT, HMCT, CV khi l p d toán thì ố ớ ậ ự Kps = 5%
GDP2 : Chi phí d phòng do y u t tr Chi phí d phòng do y u t tr ự ự ế ố ế ố ượ ợ t giá t giá đư ợ ợ c tính trên c c tính trên cơ s s ở ở đ ộ ộ dài th i gian th c dài th i gian th c ờ ờ ự ự