TaiLieu.VN xin giới thiệu với các bạn Quy chế tiền lương, tiền thưởng cho Viên chức được Bộ Lao Động soạn thảo ra quy định các khoản mà Viên chức sẽ nhận được, cách tính tiền lương, thưởng, phụ cấp theo lương nhằm đảm bảo cuộc sống cho Viên chức yên tâm công tác. Để xem thêm nhiều Quy chế lương khác, các bạn vui lòng ghé xem tại Bộ tài liệu Hướng dẫn Đào tạo nội bộ Doanh nghiệp.
Trang 1TR LẢ ƯƠNG, THƯỞNG CHO VIÊN CH CỨ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố ……/QĐXXX, ngày ……tháng……năm 20…)
Ch ươ ng I QUY Đ NH CHUNG Ị
Đi u 1.ề Ph m vi áp d ngạ ụ
Quy ch này quy đ nh vi c tr lế ị ệ ả ương, thưởng cho cán b viên ch c (CBVC)ộ ứ làm vi c t i Trung tâm theo h p đ ng làm vi c và h p đ ng lao đ ng. ệ ạ ợ ồ ệ ợ ồ ộ
Nh ng v n đ không đữ ấ ề ược quy đ nh trong quy ch này đị ế ương nhiên được áp
d ng theo B Lu t lao đ ng, các văn b n dụ ộ ậ ộ ả ưới lu t hi n hành, các văn b n hậ ệ ả ướ ng
d n c a Trung tâm.ẫ ủ
Đi u 2.ề Nguyên t c tr lắ ả ương, thưởng
2.1. Th c hi n phân ph i theo lao đ ng. Ti n lự ệ ố ộ ề ương, ti n thề ưởng ph thu cụ ộ vào m c đ hoàn thành nhi m v công tác c a t ng CBVC, t ng đ n v tr c thu cứ ộ ệ ụ ủ ừ ừ ơ ị ự ộ
và k t qu ho t đ ng c a Trung tâm;ế ả ạ ộ ủ
2.2. Ti n lề ương tr cho CBVC không th p h n m c lả ấ ơ ứ ương t i thi u hi n hànhố ể ệ
c a Nhà nủ ước;
2.3. C s tr lơ ở ả ương cho cá nhân là h s m c lệ ố ứ ương c a thang b ng lủ ả ương do Trung tâm xây d ng và hi u qu công tác c a cá nhân và đ n v ự ệ ả ủ ơ ị
M c lứ ương được x p theo h th ng thang b ng lế ệ ố ả ương kèm theo Ngh đ nh sị ị ố 204/2004/NĐCP ngày 14/12/2004 c a Chính ph ch áp d ng đ tính các kho nủ ủ ỉ ụ ể ả trích (b o hi m xã h i, b o hi m y t , b o hi m th t nghi p) và các ch đ đả ể ộ ả ể ế ả ể ấ ệ ế ộ ượ c
hưởng tính theo lương t i thi u chung (b o hi m xã h i tr thay lố ể ả ể ộ ả ương, tr c p thôiợ ấ
vi c, ).ệ
Đi u 3. C s xây d ng quy chề ơ ở ự ế
3.1. B lu t Lao đ ng ngày 23/6/1994; Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c aộ ậ ộ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
B lu t Lao đ ng ngày 02/4/2002 và ngày 29/6/2006;ộ ậ ộ
3.2. Ngh đ nh s 204/2004/NĐCP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v ch đị ị ố ủ ủ ề ế ộ
ti n lề ương đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c lố ớ ộ ứ ứ ự ượng vũ trang;
3.3. Ngh đ nh s 115/2005/NĐCP ngày 05/09/2005 c a Chính ph quy đ nhị ị ố ủ ủ ị
c ch t ch , t ch u trách nhi m c a các t ch c khoa h c và công ngh côngơ ế ự ủ ự ị ệ ủ ổ ứ ọ ệ
l p;ậ
3.4. Thông t s 12/2006/TTLBBKHCNBTCBNV ngày 05/06/2006 c a Liênư ố ủ
B Khoa h c và Công ngh B Tài Chính B N i v hộ ọ ệ ộ ộ ộ ụ ướng d n th c hi n Nghẫ ự ệ ị
Trang 2đ nh 115/2005/NĐCP ngày 05/9/2005 c a chính ph ị ủ ủ
Đi u 4. Trích l p qu ti n lề ậ ỹ ề ương
Qu ti n lỹ ề ương được xác đ nh trên c s k t qu thu s nghi p v i m c tríchị ơ ở ế ả ự ệ ớ ứ
l p t i thi u b ng 25% t ng thu s nghi p c a Trung tâm và do Giám đ c quy tậ ố ể ằ ổ ự ệ ủ ố ế
đ nh hàng năm sau khi đã th ng nh t v i Ch t ch Công đoàn.ị ố ấ ớ ủ ị
Đi u 5. Phân ph i ti n lề ố ề ương
Hàng năm, qu ti n lỹ ề ương xác đ nh t i đi u 4 đị ạ ề ược phân b nh sau:ổ ư
5.1. Trích t i đa 10% qu ti n lố ỹ ề ương đ d phòng nh m đ m b o n đ nh thuể ự ằ ả ả ổ ị
nh p ti n lậ ề ương c a CBVC; thu hút ngủ ười lao đ ng có trình đ chuyên môn, nghộ ộ ề cao;…
5.2. Trích t i đa 2% qu ti n lố ỹ ề ương l p qu khen thậ ỹ ưởng c a Giám đ c đủ ố ể khuy n khích ngế ười lao đ ng có thành tích xu t s c trong vi c góp ph n nâng caoộ ấ ắ ệ ầ
hi u qu s n xu t kinh doanh ho c uy tín cho Trung tâm;ệ ả ả ấ ặ
5.3. Qu ti n lỹ ề ương còn l i dùng đ phân ph i đ n các đ n v và cá nhân theoạ ể ố ế ơ ị năng su t, ch t lấ ấ ượng và hi u qu công vi c. C c u c a qu ti n lệ ả ệ ơ ấ ủ ỹ ề ương này chia làm 2 ph n: qu ti n lầ ỹ ề ương n đ nh và qu ti n lổ ị ỹ ề ương hi u qu T l gi a 2 quệ ả ỷ ệ ữ ỹ này s do Giám đ c quy t đ nh hàng năm d a trên tình hình th c t v ngu n thu vàẽ ố ế ị ự ự ế ề ồ quy đ nh v m c lị ề ứ ương t i thi u c a Nhà nố ể ủ ước
Ch ươ ng II
PH ƯƠ NG PHÁP TR L Ả ƯƠ NG
Đi u 6.ề Ti n lề ương c a CBVCủ
Ti n lề ương th c t c a CBVC g m 2 ph n: ti n lự ế ủ ồ ầ ề ương n đ nh & ti nổ ị ề
lương hi u qu ệ ả
Công th c tính:ứ
ik 2 ik
1
ik TL TL
Trong đó :
TLik là ti n l ng th c t c a CBVC th k đ n v i;ề ươ ự ế ủ ứ ở ơ ị
TL1ik là ti n lề ương n đ nh trong k c a CBVC th k đ n v i;ổ ị ỳ ủ ứ ở ơ ị
TL2ik là ti n lề ương hi u qu c a CBVC th k đ n v i.ệ ả ủ ứ ở ơ ị
6.1. Ti n lề ương n đ nhổ ị
ik C
ik C ik
N
H ML TL
Trong đó:
MLC là m c lứ ương tr cho 01 h s lả ệ ố ương ch c danh và do Giám đ cứ ố
quy t đ nh vào đ u năm;ế ị ầ
Trang 3Hik là h s lệ ố ương ch c danh c a CBVC th k đ n v iứ ủ ứ ở ơ ị (Ph l c 1);ụ ụ
NC là ngày công ch đ theo quy đ nh c a Trung tâm;ế ộ ị ủ
Nik là ngày công th c t c a CBVC th k đ n v i và đự ế ủ ứ ở ơ ị ược tính như
sau:
Hik Pik
ik 3 ik
2 ik
1 Cik
8
0 , 3 G
0 , 2 G
5 , 1 G N
N
V iớ NCik là ngày công làm vi c th c t theo ch đ c a CBVCệ ự ế ế ộ ủ
th k, đ n v i;ứ ơ ị G1ik, G2ik, G3ik l n lầ ượt là s gi làm thêm vào ngày thố ờ ường, ngày
ngh hàng tu n và ngày l /t t c a CBVC th k, đ nỉ ầ ễ ế ủ ứ ơ
v i;ị NPik là ngày ngh phép năm c a CBVC th k, đ n v i;ỉ ủ ứ ơ ị NHik là ngày đi h c (ng n h n, dọ ắ ạ ưới 01 tháng) c a CBVCủ
th k, đ n v i.ứ ơ ị 6.2. Ti n lề ương hi u quệ ả
ik ik
ik L
1
j ij ij ij
i 2 ik
K N H
QL
Trong đó:
Hij là h s lệ ố ương ch c danh c a CBVC th j đ n v iứ ủ ứ ở ơ ị (Ph l c 1);ụ ụ Nij là ngày công th c t c a CBVC th j đ n v i;ự ế ủ ứ ở ơ ị
Kij là h s hoàn thành nhi m v c a CBVC th j đ n v i; v i m cệ ố ệ ụ ủ ứ ở ơ ị ớ ứ
t i thi u là ố ể 0,8; m c t i đa là ứ ố 1,2 Riêng đ i v i các trố ớ ường h pợ nhân viên m i đang th vi c thì h s ớ ử ệ ệ ố Kij có th nh h n ể ỏ ơ 0,8
Li là t ng lao đ ng c a đ n v i;ổ ộ ủ ơ ị
QL2i là qu ti n lỹ ề ương hi u qu c a đ n v th i trong k ;ệ ả ủ ơ ị ứ ỳ
Và QL2i QL2Ki Ii
V iớ QL2Ki là qu ti n lỹ ề ương hi u qu k ho ch 01 k ( ng v i nhi mệ ả ế ạ ỳ ứ ớ ệ
v kinh doanh đụ ược giao) c a đ n v th i vàủ ơ ị ứ
i t
L 1
j ij n
1 t
L 1
j j
K 1 KC
Ki
H 12
QL QL
QL
t
V i:ớ QL2Ki là qu ti n lỹ ề ương hi u qu k ho ch 01 k ( ng v iệ ả ế ạ ỳ ứ ớ
nhi m v kinh doanh đệ ụ ược giao) c a đ n v th i;ủ ơ ị ứ QLKC là qu lỹ ương k ho ch đế ạ ược chia trong năm c a Trungủ
tâm;
Trang 4QL1K là qu ti n lỹ ề ương n đ nh k ho ch trong năm c aổ ị ế ạ ủ
Trung tâm;
Hij là h s lệ ố ương ch c danh c a CBVC th j đ n v thứ ủ ứ ở ơ ị ứ
i (Ph l c 1);ụ ụ
Lt là t ng lao đ ng đ nh biên k ho ch trong năm c a đ nổ ộ ị ế ạ ủ ơ
v th t;ị ứ
T là s tháng c a k quy t toán;ố ủ ỳ ế
n là s đ n v tr c thu c Trung tâm.ố ơ ị ự ộ
Ii là ch s hoàn thành nhi m v kinh doanh trong k c a đ n v thỉ ố ệ ụ ỳ ủ ơ ị ứ
i. Gi i h n th p nh t c a ớ ạ ấ ấ ủ Ii đ c Giám đ c quy đ nh hàng nămượ ố ị tùy theo tình hình ho t đ ng c a các đ n vạ ộ ủ ơ ị
Cách tính Ii c a các đ n v tr c ti p đủ ơ ị ự ế ược xác đ nh t i m c ị ạ ụ 6.2.1
và c a các đ n v gián ti p đủ ơ ị ế ược xác đ nh t i m c ị ạ ụ 6.2.2.
6.2.1 Đ i v i các đ n v tr c ti pố ớ ơ ị ự ế :
i 2 2 i
1 1
i p I p I
I
I1i là ch s hoàn thành nhi m v v ỉ ố ệ ụ ề Doanh thu trong k c aỳ ủ
đ n v i. Công th c tính:ơ ị ứ
Ki
Ti i
1 DT
DT I
V iớ DTTi, DTKi l n lầ ượt là Doanh thu th c t và k ho chự ế ế ạ
trong k c a đ n v th iỳ ủ ơ ị ứ I2i là ch s hoàn thành nhi m v ỉ ố ệ ụ v ề (Doanh thuChi phí) trung
bình trong k c a đ n v th i so v i ỳ ủ ơ ị ứ ớ (Doanh thuChi phí) cả
kh i. Công th c tính:ố ứ
T
Ti i
P
i
Ti
Ti L
P
1
i i
n 1
i Ti T
L
P P
V iớ PTi là (Doanh thuChi phí) th c t trung bình 01 CBVCự ế
đ n v th i trong k ;ơ ị ứ ỳ PTi là (Doanh thuChi phí) th c t trong k c a đ n vự ế ỳ ủ ơ ị
th i;ứ
Li là t ng lao đ ng c a đ n v th i;ổ ộ ủ ơ ị ứ
T
P là (Doanh thuChi phí) th c t trung bình 01 CBVCự ế
c kh i (thí nghi m/nghi p v ) trong k ;ả ố ệ ệ ụ ỳ
n là s đ n v tr c ti p c a ố ơ ị ự ế ủ kh iố
p1 là tr ng s c a ch s hoàn thành nhi m v v ọ ố ủ ỉ ố ệ ụ ề Doanh thu
trong k (ỳ p1 = 30%);
Trang 5p2 là tr ng s c a ch s hoàn thành nhi m v v ọ ố ủ ỉ ố ệ ụ ề (Doanh thu
Chi phí) trung bình trong k (ỳ p2 = 70%)
Doanh thu là t ng thu s nghi p do đ n v th c hi n, không bao ổ ự ệ ơ ị ự ệ
g m thu giá tr gia tăng; ồ ế ị
Chi phí g m các n i dung chi nh sau: ồ ộ ư
+ Chi phí v t t , hóa ch t, nhân công thuê ngoài, ph n lậ ư ấ ầ ương nổ
đ nh làm thêm gi , đi l i, văn phòng ph m và chi phí tr c ti p khác ph c v cho ho tị ờ ạ ẩ ự ế ụ ụ ạ
đ ng có thu;ộ
+ Kh u hao tài s n c đ nh do đ n v qu n lý & s d ng (doấ ả ố ị ơ ị ả ử ụ phòng K toán thông báo h ng năm);ế ằ
K ho ch doanh thu đ ế ạ ượ c Giám đ c Trung tâm giao vào đ u năm ố ầ
6.2.2. Đ i v i các đ n v gián ti pố ớ ơ ị ế :
i 3 3 i
1 1
i p I p I I
I1i là ch s hoàn thành nhi m v v ỉ ố ệ ụ ề Doanh thu trong k c aỳ ủ toàn Trung tâm. Công th c tính:ứ
K
T i
1 DT
DT I
V iớ DTT, DTK l n lầ ượt là Doanh thu th c t và k ho chự ế ế ạ
trong k c a toàn Trung tâmỳ ủ I3i là ch s hoàn thành nhi m v theo m c tiêu công tác.ỉ ố ệ ụ ụ p1 là tr ng s c a ch s hoàn thành nhi m v v ọ ố ủ ỉ ố ệ ụ ề Doanh thu
trong k (ỳ p1 = 30%);
p3 là tr ng s c a ch s hoàn thành nhi m v theo m c tiêuọ ố ủ ỉ ố ệ ụ ụ công tác trong k (ỳ p3 = 70%)
Đi u 7.ề Thanh toán ti n lề ương
Vào ngày 10 m i tháng, Trung tâm chi tr ti n lỗ ả ề ương cho CBVC qua th baoẻ
g m ti n lồ ề ương n đ nh và ổ ị 70% lương hi u qu theo k ho ch đệ ả ế ạ ược xác đ nh theoị
b ng ch m công và h s hoàn thành nhi m v t ng CBVC (ả ấ ệ ố ệ ụ ừ Kij)
Đ nh k ị ỳ 06 tháng và c nămả , th c hi n quy t toán qu lự ệ ế ỹ ương hi u qu theoệ ả quy đ nh.ị
Đi u 8.ề Ti n lề ương b sungổ
Vào đ u năm sau, căn c vào tình hình s d ng qu lầ ứ ử ụ ỹ ương d phòng c aự ủ năm trước, Giám đ c quy t đ nh t ng qu ti n lố ế ị ổ ỹ ề ương b sung và phân ph iổ ố cho CBVC theo công th c sau:ứ
ik n
1 i
L 1
j ij
BS
TTL
QL
Trong đó:
Trang 6TLBSik là ti n lề ương b sung c a CBVC th k đ n v th i;ổ ủ ứ ở ơ ị ứ
QLBS là qu ti n lỹ ề ương b sung trong năm;ổ
TTLik là t ng ti n lổ ề ương c năm c a CBVC th k đ n v th i;ả ủ ứ ở ơ ị ứ
TTLij là t ng ti n lổ ề ương c năm (g m ti n lả ồ ề ương n đ nh và ti nổ ị ề
lương hi u qu ) c a CBVC th j đ n v th i.ệ ả ủ ứ ở ơ ị ứ
Ch ươ ng III
PH ƯƠ NG PHÁP TR TH Ả ƯỞ NG
Đi u 9. Các hình th c ti n thề ứ ề ưởng
Trung tâm áp d ng các hình th c thụ ứ ưởng sau đây:
Thưởng t qu khen thừ ỹ ưởng phúc l i;ợ
Thưởng t qu khen thừ ỹ ưởng c a Giám đ c;ủ ố
Thu nh p tăng thêm.ậ
Đi u 10. Thề ưởng t qu khen thừ ỹ ưởng phúc l iợ
Ti n thề ưởng t qu khen thừ ỹ ưởng chi vào các ngày Gi t Hùng Vỗ ổ ươ ng (10/3 Âm l ch); 30/4 và 01/5; 6 tháng đ u năm; L Qu c khánh 02/9; T t dị ầ ễ ố ế ương l ch;ị
T t Nguyên đán.ế
Công th c tính:ứ
ik P Pik MT k
TT
Trong đó:
TTPik là ti n thề ưởng c a CBVC th k đ n v th i;ủ ứ ở ơ ị ứ
MTP là m c thứ ưởng chung cho 01 CBVC có th i gian làm vi c t i Trungờ ệ ạ
tâm t đ 9 tháng tr lên (kừ ủ ở ik = 1);
kik là h s đi u ch nh m c thệ ố ề ỉ ứ ưởng chung c a CBVC th k đ n vủ ứ ở ơ ị
th i có th i gian làm vi c t i Trung tâm dứ ờ ệ ạ ưới 9 tháng. kik được xác
đ nh v i 03 m c theo th i gian công tác t i Trung tâm tính đ n th iị ớ ứ ờ ạ ế ờ
đi m thể ưởng:
kik = 3/12 áp d ng đ i v i CBVC có th i gian công tác dụ ố ớ ờ ưới 03 tháng;
kik = 6/12 áp d ng đ i v i CBVC có th i gian công tác t 03 thángụ ố ớ ờ ừ
đ n dế ưới 06 tháng;
kik = 9/12 áp d ng đ i v i CBVC có th i gian công tác t 06 thángụ ố ớ ờ ừ
đ n dế ưới 09 tháng
M c thứ ưởng chung (MTP) do Giám đ c Trung tâm quy t đ nh sau khi th ngố ế ị ố
nh t v i Ch t ch Công đoàn.ấ ớ ủ ị
Đi u 11. Thề ưởng t ừqu khen thỹ ưởng c a Giám đ củ ố
Đ i tố ượng áp d ng: CBVC ho c t p th hoàn thành xu t s c nhi m vụ ặ ậ ể ấ ắ ệ ụ
Trang 7công tác được giao; có sáng ki n c i ti n k thu t, t ch c lao đ ng nâng cao hi uế ả ế ỹ ậ ổ ứ ộ ệ
qu công tác và nh ng đóng góp nâng cao uy tín và làm l i cho Trung tâm.ả ữ ợ
M c thứ ưởng: được xác đ nh trên c s đánh giá thành tích c th CBVCị ơ ở ụ ể
ho c t p th và do Giám đ c quy t đ nh.ặ ậ ể ố ế ị
Đi u 12. Thu nh p tăng thêm ề ậ
Hàng năm, trên c s ph n chênh l ch thu chi còn l i sau thu (n u có) sau khiơ ở ầ ệ ạ ế ế
đã trích l p các qu theo quy đ nh c a Nhà nậ ỹ ị ủ ước và c a Trung tâm, Giám đ c ph iủ ố ố
h p v i Ch t ch Công đoàn xem xét quy t đ nh qu thu nh p tăng thêm và vi cợ ớ ủ ị ế ị ỹ ậ ệ phân ph i ph n thu nh p tăng thêm.ố ầ ậ
Thu nh p tăng thêm c a CBVC g m 2 ph n: ậ ủ ồ ầ thu nh p tăng thêm chung ậ và thu
nh p tăng thêm theo hi u qu , ậ ệ ả trong đó t l thu nh p tăng thêm chung t i thi uỷ ệ ậ ố ể
b ng 30% và đằ ược Giám đ c quy t đ nh h ng năm trên c s phân tích tình hình thuố ế ị ằ ơ ở
nh p c a CBVC theo hi u qu đóng góp c a t ng đ n v Công th c tính:ậ ủ ệ ả ủ ừ ơ ị ứ
ik 2 ik
1
ik TN TN
TN
Trong đó:
TNik là thu nh p tăng thêm c a CBVC th k đ n v i;ậ ủ ứ ở ơ ị
TN1ik là thu nh p tăng thêm chung ậ c a CBVC th k đ n v i;ủ ứ ở ơ ị
TN2ik là thu nh p tăng thêm theoậ hi u qu c a CBVC th k đ n v i.ệ ả ủ ứ ở ơ ị 12.1. Thu nh p tăng thêm chungậ
ik C ik
1 MT k
TN
Trong đó:
MTC là m c thu nh p tăng thêm chung cho 01 CBVC có th i gian làmứ ậ ờ
vi c t i Trung tâm t đ 9 tháng tr lên (kệ ạ ừ ủ ở ik = 1);
kik là h s đi u ch nh thu nh p tăng thêm chung cho 01 CBVC th k đ nệ ố ề ỉ ậ ứ ở ơ
v i có th i gian làm vi c t i Trung tâm d i 9 tháng. ị ờ ệ ạ ướ kik được xác đ nhị
v i 03 m c theo th i gian công tác t i Trung tâm tính đ n th i đi mớ ứ ờ ạ ế ờ ể
thưở (quy đ nh t i đi u 10: kng ị ạ ề ik = 3/12, kik = 6/12, kik = 9/12).
12.2. Thu nh p tăng thêm theo hi u quậ ệ ả
Trên c s ph n còn l i c a qu thu nh p tăng thêm trong năm (sau khi đã trơ ở ầ ạ ủ ỹ ậ ừ
đi ph n thu nh p tăng thêm chung) và thành tích, hi u qu đóng góp c a t ng đ n vầ ậ ệ ả ủ ừ ơ ị
đ tính qu thu nh p tăng thêm cho t ng đ n v ể ỹ ậ ừ ơ ị
12.2.1. Thu nh p tăng thêm theo hi u qu c a đ n v : ậ ệ ả ủ ơ ị
TTi n
1
i TTi
2 i
QL
QT QT
Trong đó:
QT2i là qu thu nh p tăng thêm theo hi u qu trong năm c a đ n v th i;ỹ ậ ệ ả ủ ơ ị ứ QT2 là qu thu nh p tăng thêm theo hi u qu trong năm c a Trung tâmỹ ậ ệ ả ủ
Trang 8và được xác đ nh theo công th c:ị ứ
n 1 i
L 1
j 1ij 1
2
i
TN QT
QT QT
QT
V i ớ QT là qu thu nh p tăng thêm trong năm.ỹ ậ
QLTTi là t ng qu ti n lổ ỹ ề ương th c t c năm c a CBVC đ n v th i vàự ế ả ủ ở ơ ị ứ
được xác đ nh nh sau:ị ư
i
L 1
j ij TTi TTL QL
V iớ TTLij là t ng ti n lổ ề ương c năm c a CBVC th j đ n v th i.ả ủ ứ ở ơ ị ứ
12.2.2. Thu nh p tăng thêm theo hi u qu c a cá nhân: ậ ệ ả ủ
Trên c s t ng qu ơ ở ổ ỹ thu nh p tăng thêm theo hi u qu trong năm c a đ n vậ ệ ả ủ ơ ị (QT2i), Trưởng đ n v tr c thu c có trách nhi m đ xu t m c thu nh p tăng thêmơ ị ự ộ ệ ề ấ ứ ậ theo thành tích, hi u qu đóng góp c a CBVC trong đ n v và g i danh sách choệ ả ủ ơ ị ử phòng K toán ế (sau khi đã có ý ki n c a Phó Giám đ c ph trách kh i) ế ủ ố ụ ố làm c sơ ở thanh toán
Ch ươ ng IV
T CH C TH C HI N Ổ Ứ Ự Ệ
Đi u 13. Trách nhi m t ch c th c hi nề ệ ổ ứ ự ệ
13.1. Phòng Hành chínhT ch c ch u trách nhi m tri n khai, hổ ứ ị ệ ể ướng d n th cẫ ự
hi n Quy ch này đ n các đ n v tr c thu c;ệ ế ế ơ ị ự ộ
13.2. Trưởng các đ n v tr c thu c ph i h p v i t ch c Công đoàn cùng c pơ ị ự ộ ố ợ ớ ổ ứ ấ tri n khai đ y đ n i dung Quy ch này đ n t ng CBVC. Hàng tháng t ch c đánhể ầ ủ ộ ế ế ừ ổ ứ giá xác đ nh h s hoàn thành nhi m v c a CBVC thu c đ n v , g i v phòng Kị ệ ố ệ ụ ủ ộ ơ ị ử ề ế toán (sau khi đã có ý ki n c a Phó Giám đ c ph trách kh i) làm c s thanh toánế ủ ố ụ ố ơ ở
ti n lề ương cho CBVC
13.3. Phòng K toán ph i h p v i phòng Hành chínhT ch c th c hi n vi cế ố ợ ớ ổ ứ ự ệ ệ
tr lả ương, tr thả ưởng đúng theo các n i dung quy đ nh trong quy ch này.ộ ị ế
13.4. Ti n lề ương, ti n thề ưởng được tr qua th và có phi u lả ẻ ế ương làm c sơ ở cho t ng CBVC ki m tra.ừ ể
Đi u 14. Đánh giá đi u ch nh ng ch, b c lề ề ỉ ạ ậ ương
Hàng năm ho c khi xét th y c n thi t, H i đ ng lặ ấ ầ ế ộ ồ ương c a Trung tâm s xemủ ẽ xét và đi u ch nh lề ỉ ương cho CBVC trên c s đ ngh c a các Trơ ở ề ị ủ ưởng đ n v theoơ ị quy đ nh t i ph l c 2.ị ạ ụ ụ
Đi u 15. X p ng ch, b c lề ế ạ ậ ương cho lao đ ng tuy n m iộ ể ớ
Đ i v i lao đ ng tuy n m i, x p ng ch lố ớ ộ ể ớ ế ạ ương theo yêu c u tuy n d ng vàầ ể ụ tiêu chu n nghi p v /k thu t. Riêng b c lẩ ệ ụ ỹ ậ ậ ương đượ ạc t m x p theo th a thu n v iế ỏ ậ ớ
người lao đ ng trong th i gian th vi c.ộ ờ ử ệ
Trang 9Khi k t thúc th i gian th vi c, Trế ờ ử ệ ưởng đ n v nh n xét, đánh giá và đ nghơ ị ậ ề ị
x p lế ương chính th c cho CBVC.ứ
Đi u 16. Ban hành kèm theo quy ch này g m:ề ế ồ
Ph l c 1.ụ ụ Thang lương theo ch c danh công vi c;ứ ệ
Ph l c 2.ụ ụ Quy đ nh đánh giá đi u ch nh ng ch, b c lị ề ỉ ạ ậ ương
Đi u 17. ề Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có các n i dung ch a đổ ứ ự ệ ế ộ ư ượ c quy đ nh ho c ch a phù h p, ị ặ ư ợ phòng Hành chínhT ch c có trách nhi m báo cáo, đổ ứ ệ ề
xu t Giám đ c ấ ố s a đ i và b sung.ử ổ ổ
GIÁM Đ CỐ