Tài liệu thi tuyển viên chức năm 2017: Thư viện viên hạng III được áp dụng đối với các thí sinh dự tuyển ngạch viên chức thư viện viên hạng III, tài liệu giới thiệu đến các bạn những nội dung như: Thi ngoại ngữ, tin học, thi kiến thức chung và thi chuyên môn nghiệp vụ chuyên ngành,... Với các bạn đang học và ôn thi công viên chức thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 11. Ngh đ nh s 76/2013/NĐCP v ch c năng, nhi m v , quy n h n và cị ị ố ề ứ ệ ụ ề ạ ơ
c u t ch c c a B Văn hóa, Th thao và Du l chấ ổ ứ ủ ộ ể ị
CHÍNH PHỦ C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI TỘ Ộ Ủ Ệ
NAM
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 76/2013/NĐCP Hà N i, ngày ộ 16 tháng 07 năm 2013
NGH Đ NHỊ Ị
Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a B Văn hóa, Th thao và Du l chủ ộ ể ị
Căn c Lu t ứ ậ T ổ ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001; ứ ủ
Căn c Ngh đ nh s 36/2012/NĐCP ngày 18 th ứ ị ị ố áng 4 năm 2012 c a Ch ủ ính phủ quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ch c c a B , c quan ứ ủ ộ ơ ngang B ; ộ
Theo đ ề ngh c a B tr ị ủ ộ ưở ng B V ộ ăn hóa, Th thao và Du ể l ch ị ;
Chính ph ban hành Ngh đ nh qu ủ ị ị y đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và ị ứ ệ ụ ề ạ
c c ơ ấu t ổ ch c c a B V ứ ủ ộ ăn hóa, Th thao và Du l ch ể ị ,
Đi u 1. V trí và chề ị ức năng
B Văn hộ óa, Th thao và Du l ch là c quan c a Chính ph , th c hi n ch cể ị ơ ủ ủ ự ệ ứ năng qu n lý nhà nả ước v về ăn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch trong ph mể ụ ể ị ạ
vi c nả ước; qu n lý nhà nả ước các d ch v công thu c lĩnh v c văn hị ụ ộ ự óa, gia đình, thể
d c, th thao và du l ch theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ể ị ị ủ ậ
1
Trang 2Đi u 2. Nhi m v và quy n h nề ệ ụ ề ạ
B Văn hộ óa, Th thao và Du l ch th c hi n nhi m v , quy n h n theo quyể ị ự ệ ệ ụ ề ạ
đ nh t i Ngh đ nh s 36/2012/NĐCP ngày 18 tháng 4 năm 2012 c a Chính ph quyị ạ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B , c quan ngang Bị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ơ ộ
và nh ng nhi m v , quy n h n c th sau:ữ ệ ụ ề ạ ụ ể
1. Trình Chính ph các d án lu t, d th o ngh quy t c a Qu c h i, d ánủ ự ậ ự ả ị ế ủ ố ộ ự pháp l nh, d th o ngh quy t c a y ban thệ ự ả ị ế ủ Ủ ường v Qu c h i, d th o ngh đ nhụ ố ộ ự ả ị ị
c a Chính ph theo chủ ủ ương trình, k ho ch xây d ng pháp lu t hàng năm c a Bế ạ ự ậ ủ ộ
đã được phê duy t và các ngh quy t, d án, đ án theo s phân công c a Chínhệ ị ế ự ề ự ủ
ph , Th tủ ủ ướng Chính ph ; chi n lủ ế ược, quy ho ch, kạ ế ho ch phát tri n dài h n, ạ ể ạ năm năm, hàng năm và các d án, công trình quan tr ng qu c gia v ngành, lĩnh v cự ọ ố ề ự thu c ph m vi qu n lý nhà nộ ạ ả ướ ủc c a B ộ
2. Trình Th tủ ướng Chính ph chủ ương trình m c tiêu qu c gia, chụ ố ương trình
h tr phát tri n các lĩnh v c văn hỗ ợ ể ự óa, gia đình, th d c, th thao và du l ch; d th oể ụ ể ị ự ả quy t đ nh, ch th và các văn b n khác v ngành, lĩnh v c thu c ph m vi qu n lýế ị ỉ ị ả ề ự ộ ạ ả nhà nướ ủc c a B ho c theo phân công.ộ ặ
3. Trình Th tủ ướng Chính ph Gi i thủ ả ưởng H Chí Minh, Gi i thồ ả ưởng Nhà
nước v văn h c, ngh thu t và các danh hi u vinh d Nhà nề ọ ệ ậ ệ ự ước thu c lĩnh v c vănộ ự hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch; quy t đ nh thành l p các H i đ ng qu cể ụ ể ị ế ị ậ ộ ồ ố gia v lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà nề ự ộ ạ ả ước c a B ; công nh n các ngày kủ ộ ậ ỷ
ni m, ngày truy n th ng và ngày hệ ề ố ưởng ng c a Vi t Nam theo quy đ nh c a phápứ ủ ệ ị ủ
lu t.ậ
4. Ban hành thông t , quy t đ nh, ch th và các văn b n khác thu c ph m viư ế ị ỉ ị ả ộ ạ
qu n lý nhà nả ướ ủc c a B ộ
5. Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra và ch u trách nhi m t ch c th c hi n các vănẫ ể ị ệ ổ ứ ự ệ
b n quy ph m pháp lu t, chi n lả ạ ậ ế ược, quy ho ch, chạ ương trình, k ho ch và các dế ạ ự
án, công trình quan tr ng qu c gia đã đọ ố ược ban hành ho c phê duy t; thông tin,ặ ệ tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t và theo dõi tình hình thi hành pháp lu tề ổ ế ụ ậ ậ
v các lĩnh v c thu c ph m vi qu n lý nhà nề ự ộ ạ ả ướ ủc c a B ộ
6. V di s n văn hề ả óa:
Trang 3a) Trình Th tủ ướng Chính ph quy t đ nh:ủ ế ị
Thành l p b o tàng qu c gia, b o tàng chuyên ngành thu c B Văn hậ ả ố ả ộ ộ óa, Thể thao và Du l ch;ị
X p h ng và đi u ch nh khu v c b o v đ i v i di tích qu c gia đ c bi t;ế ạ ề ỉ ự ả ệ ố ớ ố ặ ệ
Phê duy t ch trệ ủ ương, nhi m v và đ án quy ho ch t ng th di tích qu cệ ụ ồ ạ ổ ể ố gia đ c bi t, di tích qu c gia có quy mô đ u t l n;ặ ệ ố ầ ư ớ
Đ ngh T ch c Giáo d c, Khoa h c và Văn hề ị ổ ứ ụ ọ óa c a Liên h p qu củ ợ ố (UNESCO) công nh n Di sậ ản văn hóa và thiên nhiên tiêu bi u c a Vi t Nam là Diể ủ ệ
s n th gi i;ả ế ớ
Phương án x lý đ i v i tài s n là di s n văn hóa theo quy đ nh c a phápử ố ớ ả ả ị ủ
lu t;ậ
Công nh n b o v t qu c gia và cho phép đ a b o v t qu c gia ra nậ ả ậ ố ư ả ậ ố ước ngoài
đ tr ng bày, tri n lãm, nghiên c u ho c b o qu n;ể ư ể ứ ặ ả ả
b) Quy t đ nh theo th m quy n:ế ị ẩ ề
Th a thu n ch trỏ ậ ủ ương, th m đ nh nhi m v và đ án quy ho ch b o qu n,ẩ ị ệ ụ ồ ạ ả ả
tu b và ph c h i di tích qu c gia đ c bi t và di tích qu c gia; hổ ụ ồ ố ặ ệ ố ướng dẫn và tổ
ch c th c hi n quy ho ch b o v và phát huy giá tr di s n văn hứ ự ệ ạ ả ệ ị ả óa sau khi đượ cChính ph phê duy t;ủ ệ
Th a thu n ch trỏ ậ ủ ương l p, th m đ nh d án tu b di tích qu c gia đ c bi t,ậ ẩ ị ự ổ ố ặ ệ
di tích qu c gia; th m đ nh d án c i t o, xây d ng công trình n m ngoài các khuố ẩ ị ự ả ạ ự ằ
v c b o v di tích qu c gia và di tích qu c gia đ c bi t theo quy đ nh c a pháp lu t;ự ả ệ ố ố ặ ệ ị ủ ậ cấp giấy ch ng nh n đ đi u ki n hành ngh , ch ng ch hành nghứ ậ ủ ề ệ ề ứ ỉ ề cho t ổ ch c, cáứ nhân ho t đ ng trong lĩnh v c b o qu n, tu b , ph c h i di tích theo th m quy n;ạ ộ ự ả ả ổ ụ ồ ẩ ề
X p h ng di tích qu c gia, b o tàng h ng I, đi u ch nh khu v c b o v đ iế ạ ố ả ạ ề ỉ ự ả ệ ố
v i ớ di tích qu c gia; đ a di s n văn hố ư ả óa phi v t th vào Danh m c di s n văn hậ ể ụ ả óa phi v t th qu c gia; giao di v t, c v t, b o v t qu c gia cho b o tàng nhà nậ ể ố ậ ổ ậ ả ậ ố ả ước có
ch c năng theo quy đ nh c a pháp lu t; xác nh n đi u ki n đ i vứ ị ủ ậ ậ ề ệ ố ới vi c thành l pệ ậ
b o tàng qu c gia, b o tàng chuyên ngành; th a thu n x p h ng b o tàng h ng II,ả ố ả ỏ ậ ế ạ ả ạ
h ng III theo quy đ nh c a pháp lu t;ạ ị ủ ậ
Trang 4 C p phép thăm dò, khai qu t kh o c ; c p phép đ a di v t, c v t ra nấ ậ ả ổ ấ ư ậ ổ ậ ướ cngoài đ tr ng bày, tri n lãm, nghiên c u ho c b o qu n; c p phép cho ngể ư ể ứ ặ ả ả ấ ười Vi tệ Nam đ nh c nị ư ở ước ngoài, t ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài nghiên c u, s u t m di s nứ ư ầ ả văn hóa phi v t th Vi t Nam theo quy đ nh c a pháp lu t;ậ ể ở ệ ị ủ ậ
Hướng d n th t c đăng ký di v t, c v t, đi u ki n thành l p và ho t đ ngẫ ủ ụ ậ ổ ậ ề ệ ậ ạ ộ
c a c s giám đ nh c v t;ủ ơ ở ị ổ ậ
Ch trì, ph i h p v i các c quan, t ch c liên quan xây d ng c ch chínhủ ố ợ ớ ơ ổ ứ ự ơ ế sách huy đ ng, qu n lý, s d ng các ngu n l c đ b o v và phát huy giá tr di s nộ ả ử ụ ồ ự ể ả ệ ị ả văn hóa;
Hướng d nẫ , ki m tra ho t đ ng b o v và phát huy giá tr di s n văn hể ạ ộ ả ệ ị ả óa
7. V ngh thu t bi u di n:ề ệ ậ ể ễ
a) Hướng d n và t ch c th c hi n quy ho ch các đ n v s nghi p c a Nhàẫ ổ ứ ự ệ ạ ơ ị ự ệ ủ
nước v ngh thu t bi u di n sau khi đề ệ ậ ể ễ ược Th tủ ướng Chính ph phê duy t;ủ ệ
b) Quy đ nh v qu n lý ho t đ ng bi u di n ngh thu t chuyên nghi p vàị ề ả ạ ộ ể ễ ệ ậ ệ trình di n th i trang; quy đ nh v t ch c cu c thi và liên hoan biễ ờ ị ề ổ ứ ộ ểu diễn ngh thu tệ ậ chuyên nghi p;ệ
c) Quy đ nh v t ch c ho t đ ng thi hoa h u, ngị ề ổ ứ ạ ộ ậ ườ ẹi đ p, người m u;ẫ
d) Hướng d n vi c c p th hành ngh và c p phép bi u di n ngh thu tẫ ệ ấ ẻ ề ấ ể ễ ệ ậ chuyên nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t;ệ ị ủ ậ
đ) Quy đ nh vi c th m đ nh, c p phép chị ệ ẩ ị ấ ương trình, ti t m c, v di n c a cácế ụ ở ễ ủ
t ch c, cá nhân Vi t Nam đi biổ ứ ệ ểu diễn ở nước ngoài và c a các tủ ổ ch c, cá nhân ứ
nước ngoài bi u di n t i Vi t Nam;ể ễ ạ ệ
e) Quy đ nh v qu n lý phát hành băng, đĩa có n i dung ca, múa nh c và sânị ề ả ộ ạ
kh u.ấ
8. V đi n nh:ề ệ ả
a) Hướng d n và t ch c th c hi n chi n lẫ ổ ứ ự ệ ế ược, quy ho ch phát tri n ngànhạ ể
đi n nh sau khi đệ ả ược phê duy t;ệ
b) Quy đ nh vi c t ch c liên hoan phim qu c gia và qu c t , nh ng ngày phimị ệ ổ ứ ố ố ế ữ
nước ngoài t i Vi t Nam và nh ng ngày phim Vi t Nam nạ ệ ữ ệ ở ước ngoài;
Trang 5c) Qu n lý vi c l u chi u, l u tr phim và các t li u, hình nh đ ng đả ệ ư ể ư ữ ư ệ ả ộ ượ c
s n xu t trong nả ấ ước; l u chi u, l u tr phim nư ể ư ữ ước ngoài được ph bi n, phát hànhổ ế
t i Vi t Nam;ạ ệ
d) Quy đ nh v vi c c p phép ph bi n phim, videoart; cho phép c s s nị ề ệ ấ ổ ế ơ ở ả
xu t phim trong nấ ước cung c p d ch v làm phim, hấ ị ụ ợp tác, liên doanh v i t ch c,ớ ổ ứ
cá nhân nước ngoài s n xu t phim t i Vi t Nam.ả ấ ạ ệ
9. V m thu t, nhi p nh, tri n lãm:ề ỹ ậ ế ả ể
a) Hướng d n và t ch c th c hi n chi n lẫ ổ ứ ự ệ ế ược, quy ho ch phát tri n ngànhạ ể
m thu t, nhi p nh, triỹ ậ ế ả ển lãm và quy ho ch tạ ượng đài, tranh hoành tráng qu c giaố sau khi được Chính ph phê duy t;ủ ệ
b) Th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước v bi u tề ể ượng văn hóa qu c gia theo quy đ nhố ị
c a pháp lu t;ủ ậ
c) Quy đ nh v qu n lý ho t đ ng m thu t, nhi p nh, tri n lãm, ngh thu tị ề ả ạ ộ ỹ ậ ế ả ể ệ ậ
s p đ t, t ch c tr i sáng tác m thu t và nhi p nh t i Vi t Nam;ắ ặ ổ ứ ạ ỹ ậ ế ả ạ ệ
d) Quy đ nh vi c t ch c và tr c ti p t ch c tr ng bày, tri n lãm tác ph mị ệ ổ ứ ự ế ổ ứ ư ể ẩ
m thu t, nhi p nh quy mô qu c gia, qu c t ;ỹ ậ ế ả ố ố ế
đ) Thành l p H i đ ng chuyên ngành th m đ nh ngh thu t và d toán côngậ ộ ồ ẩ ị ệ ậ ự trình m thu t theo quy đ nh.ỹ ậ ị
10. V quy n tác gi , quy n liên quan:ề ề ả ề
a) Ban hành, hướng d n vi c th c hi n các vẫ ệ ự ệ ăn b n pháp lu t v quy n tácả ậ ề ề
gi , quy n liên quan;ả ề
b) Th c hi n các bi n pháp b o v quy n và l i ích hự ệ ệ ả ệ ề ợ ợp pháp c a Nhà nủ ướ c,
t ch c, cá nhân trong lĩnh v c b o h quy n tác gi , quy n liên quan;ổ ứ ự ả ộ ề ả ề
c) Quy đ nh vi c cung c p, h p tác, đ t hàng, s d ng và đ m b o quy n tácị ệ ấ ợ ặ ử ụ ả ả ề
gi đ i v i tác ph m, quy n liên quan đ i v i cu c bi u di n, b n ghi âm, ghi hình,ả ố ớ ẩ ề ố ớ ộ ể ễ ả
Trang 6e) Xây d ng bi u giá, phự ể ương th c thanh toán nhu n bút, thù lao, quy n l iứ ậ ề ợ
v t ch t v quy n tác gi , quy n liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t;ậ ấ ề ề ả ề ị ủ ậ
g) Qu n lý ho t đ ng giám đ nh v quy n tác gi , quy n liên quan.ả ạ ộ ị ề ề ả ề
11. V th vi n:ề ư ệ
a) Hướng d n và t ch c th c hi n quy ho ch m ng lẫ ổ ứ ự ệ ạ ạ ưới th vi n sau khiư ệ
được Th tủ ướng Chính ph phê duy t;ủ ệ
b) Hướng d n vi c h p tác, trao đ i sách, báo, tài li u v i nẫ ệ ợ ổ ệ ớ ước ngoài và vi cệ liên thông sách, báo, tài li u gi a các th vi n;ệ ữ ư ệ
c) Hướng d n đi u ki n thành l p và ho t đ ng th vi n; hẫ ề ệ ậ ạ ộ ư ệ ướng d n c p vàẫ ấ thu h i gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng th vi n đồ ấ ứ ậ ạ ộ ư ệ ối v i th vi n t nhân cóớ ư ệ ư
ph c v c ng đ ng.ụ ụ ộ ồ
12. V qu ng cáo:ề ả
a) Th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước v qu ng cáo theo quy đ nh c a pháp lu t;ề ả ị ủ ậb) Hướng d n vi c xây d ng quy ho ch qu ng cáo ngoài tr i t i đ a phẫ ệ ự ạ ả ờ ạ ị ương;c) Th m đ nh s n ph m qu ng cáo theo yêu c u c a t ch c, cá nhân.ẩ ị ả ẩ ả ầ ủ ổ ứ
13. V về ăn hóa qu n chúng, vầ ăn hóa dân t c và tuyên truy n c đ ng:ộ ề ổ ộ
a) Hướng d n, t ch c th c hi n quy đ nh v đón ti p khách qu c t , l kẫ ổ ứ ự ệ ị ề ế ố ế ễ ỷ
ni m, tang l và các nghi th c khác theo phân công c a Chính ph ;ệ ễ ứ ủ ủ
b) Hướng d n, t ch c th c hi n quy ho ch v thi t ch văn hẫ ổ ứ ự ệ ạ ề ế ế óa c ơ s sauở khi được Th tủ ướng Chính ph phê duy t;ủ ệ
c) Ch đ o, hỉ ạ ướng d n và t ch c th c hi n n i dung tuyên truy n c đ ng vẫ ổ ứ ự ệ ộ ề ổ ộ ề
ch trủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nố ủ ả ậ ủ ước thông qua
ho t đ ng văn hạ ộ óa, văn ngh , c đ ng tr c quan;ệ ổ ộ ự
d) Th c hi n qu n lý nhà nự ệ ả ước, hướng d n vi c s d ng Qu c k , Qu c huy,ẫ ệ ử ụ ố ỳ ố
Qu c ca, chân dung Ch t ch H Chí Minh theo quy đ nh c a pháp lu t;ố ủ ị ồ ị ủ ậ
đ) Quy đ nh vi c t ch c liên hoan, h i thi, h i di n văn ngh qu n chúng, tị ệ ổ ứ ộ ộ ễ ệ ầ ổ
ch c ho t đ ng văn hứ ạ ộ óa; qu n lý ho t đ ng văn hóa, kinh doanh d ch v văn hả ạ ộ ị ụ óa và vui chơi gi i trí n i công c ng;ả ơ ộ
Trang 7e) Qu n lý ho t đ ng ả ạ ộ l h i; quy đ nh, hễ ộ ị ướng d n v t ch c vi c cẫ ề ổ ứ ệ ưới, vi cệ tang, xây d ng l i s ng và phong trào “Toàn dân đoàn k t xây d ng đ i s ng vănự ố ố ế ự ờ ố hóa”;
g) Xây d ng và trình c quan có th m quy n ban hành chính sách v b o t n,ự ơ ẩ ề ề ả ồ phát huy, phát tri n các giá tr văn hóa c a c ng đ ng các dân t c Vi t Nam;ể ị ủ ộ ồ ộ ệ
h) Ch đ o, t ch c th c hi n và ki m tra, giám sát vi c th c hi n chính sáchỉ ạ ổ ứ ự ệ ể ệ ự ệ văn hóa dân t c.ộ
14. V văn h c:ề ọ
a) Ph i hố ợp v i các c quan ch c năng xây d ng và hớ ơ ứ ự ướng d n, t ch c th cẫ ổ ứ ự
hi n c ch , chính sách v ho t đ ng văn h c saệ ơ ế ề ạ ộ ọ u khi được Chính ph phê duy t;ủ ệb) Phối h p v i các c quan liên quan hợ ớ ơ ướng d n t ch c th c hi n và ki mẫ ổ ứ ự ệ ể tra ho t đ ng văn h c;ạ ộ ọ
c) Tham gia ý ki n th m đ nh tác ph m văn h c theo yêu c u c a t ch c và cáế ẩ ị ẩ ọ ầ ủ ổ ứ nhân;
d) Ph i h p t ch c tr i sáng tác văn h c ngh thu t.ố ợ ổ ứ ạ ọ ệ ậ
15. V gia đình:ề
a) Hướng d n, t ch c th c hi n chi n lẫ ổ ứ ự ệ ế ược phát tri n gia đình Vi t Nam;ể ệb) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan hủ ố ợ ớ ộ ướng d n th c hi n các quyẫ ự ệ
đ nh c a pháp lu t v công tác gia đình và phòng, ch ng b o l c gia đình;ị ủ ậ ề ố ạ ự
c) Tuyên truy n, giáo d c đ o đ c, l i s ng, cách ng x trong gia đình;ề ụ ạ ứ ố ố ứ ử
d) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành ủ ố ợ ớ ộ liên quan xây d ng tiêu chí gia đình vănự hóa;
đ) Xây d ng c s d li u v gia đình và phòng, ch ng b o l c gia đình; xâyự ơ ở ữ ệ ề ố ạ ự
d ng, nhân r ng mô hình gia đình đi n hình tiên ti n thu c ph m vi nhi m v đự ộ ể ế ộ ạ ệ ụ ượ cgiao
16. V th d c, th thao cho m i ngề ể ụ ể ọ ười:
a) Hướng d n và t ch c th c hi n chi n lẫ ổ ứ ự ệ ế ược, quy ho ch và các chạ ương trình
qu c gia phát tri n th d c, th thao sau khi đố ể ể ụ ể ược Chính ph phê duy t;ủ ệ
b) T ch c, ch đ o vi c xây d ng đ i ngũ hổ ứ ỉ ạ ệ ự ộ ướng d n viên, c ng tác viên thẫ ộ ể
d c, th thao qu n chúng; tuyên truy n, hụ ể ầ ề ướng d n các phẫ ương pháp luy n t p thệ ậ ể
Trang 8d c, th thao; b i dụ ể ồ ưỡng chuyên môn, nghi p v cho cệ ụ ộng tác viên th d c, thể ụ ể thao c s ;ơ ở
c) Ch trì, ph i h p v i các ngành, các đ a phủ ố ợ ớ ị ương đi u tra th ch t nhân dân;ề ể ấ
hướng d n, áp d ng và phát tri n các môn th thao dân t c, các phẫ ụ ể ể ộ ương pháp rèn luy n s c kh e truy n th ng trong và ngoài nệ ứ ỏ ề ố ở ước;
d) Ch đ o t ch c thi đ u th thao qu n chúng c p qu c gia;ỉ ạ ổ ứ ấ ể ầ ở ấ ố
đ) Ph i h p v i B Giáo d c và Đào t o, B Qu c phòng, B Công an hố ợ ớ ộ ụ ạ ộ ố ộ ướ ng
d n, t ch c th c hi n v giáo d c th ch t, th thao trong nhà trẫ ổ ứ ự ệ ề ụ ể ấ ể ường và th ể d c,ụ
th thao trong l c lể ự ượng vũ trang nhân dân;
e) Hướng d n vi c đăng ký ho t đ ng c a các câu l c b , c s th d c, thẫ ệ ạ ộ ủ ạ ộ ơ ở ể ụ ể thao qu n chúng và câu l c b c đ ng viên.ầ ạ ộ ổ ộ
17. V th thao thành tích cao và th thao chuyên nghi p:ề ể ể ệ
a) Trình Th tủ ướng Chính ph cho phép t ch c đ i h i th d c, th thao toànủ ổ ứ ạ ộ ể ụ ể
qu c, đ i h i th thao khu v c, châu l c và th gi i;ố ạ ộ ể ự ụ ế ớ
b) Hướng d n, t ch c th c hi n chi n lẫ ổ ứ ự ệ ế ược, quy ho ch, phát tri n th thaoạ ể ể thành tích cao và đ nh hị ướng phát tri n th thao chuyên nghi p sau khi để ể ệ ược phê duy t;ệ
c) Hướng d n, t ch c th c hi n quy đ nh v ch đ , chính sách đ i v i v nẫ ổ ứ ự ệ ị ề ế ộ ố ớ ậ
đ ng viên, hu n luy n viên, tr ng tài th thao;ộ ấ ệ ọ ể
d) Cho phép t ch c gi i vô đ ch t ng môn th thao khu v c, châu l c và thổ ứ ả ị ừ ể ự ụ ế giới t i Vi t Nam; t ch c gi i thi đ u vô đ ch qu c gia, gi i tr qu c gia hàng nămạ ệ ổ ứ ả ấ ị ố ả ẻ ố
t ng môn th thao; quy đ nh qu n lý các ho t đ ng th thao qu c t t ch c t iừ ể ị ả ạ ộ ể ố ế ổ ứ ạ Việt Nam; phê duy t đi u l đ i h i th d c, th thao toàn qu c; quy đ nh c thệ ề ệ ạ ộ ể ụ ể ố ị ụ ể
v quy n s h u đ i v i gi i thề ề ở ữ ố ớ ả ể thao thành tích cao và gi i th thao chuyên ả ể nghi p;ệ
đ) Ban hành tiêu chu n và hẩ ướng d n phong c p v n đ ng viênẫ ấ ậ ộ , hu n luy nấ ệ viên, tr ng tài th thao; công nh n phong c p c a các t ch c th thao qu c t đ iọ ể ậ ấ ủ ổ ứ ể ố ế ố
v i v n đ ng viên, hu n luy n viên và tr ng tài th thao Vi t Nam theo quy đ nhớ ậ ộ ấ ệ ọ ể ệ ị của pháp lu t;ậ
Trang 9e) Quy đ nh qu n lý vi c chuy n nhị ả ệ ể ượng v n đ ng viên, tuy n ch n v n đ ngậ ộ ể ọ ậ ộ viên vào các đ i tuy n th thao qu c gia; quy đ nh trình t , th t c thành l p đoànộ ể ể ố ị ự ủ ụ ậ
th thao qu c gia và đ i tuy n th thao qu c gia t ng môn;ể ố ộ ể ể ố ừ
g) Hướng d n xây d ng chẫ ự ương trình đào t o, hu n luy n đ i v i ạ ấ ệ ố ớ v n đ ngậ ộ viên, hu n luy n viên, tr ng tài th thao;ấ ệ ọ ể
h) Hướng d n, đăng ký ho t đ ng c a các c s t p luy n th thao chuyênẫ ạ ộ ủ ơ ở ậ ệ ể nghi p.ệ
18. V tài nguyên du l ch và quy ho ch du l ch:ề ị ạ ị
a) Hướng d n, t ch c ẫ ổ ứ th c ự hi n quy ho ch t ng th phát tri n ngành, vùngệ ạ ổ ể ể
du l ch, đ a bàn du l ch tr ng đi m, khu du l ch qu c gia sau khi đị ị ị ọ ể ị ố ược c p có th mấ ẩ quy n phê duy t;ề ệ
b) Ban hành Quy ch vi c đi u tra, đánh giá, phân lo i tài nguyên du l ch;ế ệ ề ạ ị
c) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành liên quan và y ban nhân dân t nh, thànhủ ố ợ ớ ộ Ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương t ch c đi u tra, đánh giá, phân lo i tài nguyên du l ch;ổ ứ ề ạ ị quy đ nh v b o v , tôn t o, phát tri n, khai thác, s d ng tài nguyên du l ch và môiị ề ả ệ ạ ể ử ụ ị
trường du l ch trong khu du l ch, đi m du l ch qu c gia.ị ị ể ị ố
19. V khu du l ch, đi m du l ch, tuy n du l ch:ề ị ể ị ế ị
a) Trình Th tủ ướng Chính ph công nh n khu du l ch qu c gia, đi m du l chủ ậ ị ố ể ị
qu c gia và tuy n du l ch qu c gia;ố ế ị ố
b) Hướng d n, ki m tra vi c phân lo i, công nh n khu du l ch, đi m du l ch vàẫ ể ệ ạ ậ ị ể ị tuy n du l ch đ a phế ị ị ương;
c) Ban hành Quy ch ế qu n lý khu du l ch thu c ranh gi i hành chính t hai t nh,ả ị ộ ớ ừ ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương tr lên.ở
20. V hề ướng d n du l ch:ẫ ị
a) Qu n lý, ki m tra, giám sát vi c c p th hả ể ệ ấ ẻ ướng d n viên du l ch th ng nh tẫ ị ố ấ trên toàn qu c;ố
b) Quy đ nh, hị ướng d n v đi u ki n, th t c, h s c p, đ i, c p l i, thu h iẫ ề ề ệ ủ ụ ồ ơ ấ ổ ấ ạ ồ
gi y ch ng nh n thuy t minh viên du l ch.ấ ứ ậ ế ị
21. V kinh doanh du l ch:ề ị
Trang 10a) Hướng d n th c hi n các quy đ nh c a pháp lu t v kinh doanh l hành, l uẫ ự ệ ị ủ ậ ề ữ ư trú du l ch, kinh doanh phát ị tri n khu du l ch, đi m du l ch và d ch v du l ch khác;ể ị ể ị ị ụ ịb) Quy đ nh tiêu chu n, th t c, h s x p h ng c s l u trú du l ch, tàu th yị ẩ ủ ụ ồ ơ ế ạ ơ ở ư ị ủ
du l ch, c p bi n hi u đ t tiêu chu n ph c v khách du l ch cho c s kinh doanhị ấ ể ệ ạ ẩ ụ ụ ị ơ ở
d ch v du l ch; quy t đ nh x p h ng c s l u trú du l ch t 3 sao tr lên và h ngị ụ ị ế ị ế ạ ơ ở ư ị ừ ở ạ cao c p.ấ
22. V xúc ti n du l ch:ề ế ị
a) Ch trì, ph i h p v i các B , ngành, đ a phủ ố ợ ớ ộ ị ương xây d ng và t ch c th cự ổ ứ ự
hi n chi n lệ ế ược, k ho ch, chế ạ ương trình xúc ti n du l ch qu c gia trong nế ị ố ước và
nước ngoài; đi u ph i các ho t đ ng xúc ti n ề ố ạ ộ ế du l ch liên vùng, liên đ a phị ị ương;b) Hướng d n thành l p và ho t đ ng c a c quan đ i di n du l ch Vi t Namẫ ậ ạ ộ ủ ơ ạ ệ ị ệ
n c ngoài; h ng d n thành l p văn phòng đ i di n du l ch n c ngoài t i Vi t
c) Ch trì, ph i h p v i B Ngo i giao tri n khai vi c c ủ ố ợ ớ ộ ạ ể ệ ử Tùy viên văn hóa t iạ
m t s nộ ố ước, ph i h p qu n lý vi c th c hi n nhi m v c a Tùy viên văn hố ợ ả ệ ự ệ ệ ụ ủ óa t iạ các đ a bàn;ị
d) Ch trì, ph i h p t ch c các s ki n, h i ch , h i th o, tri n lãm, chủ ố ợ ổ ứ ự ệ ộ ợ ộ ả ể ươ ngtrình ho t đ ng đ i ngo i v văn hạ ộ ố ạ ề óa, gia đình, th thao và du l ch quy mô qu cể ị ở ố gia và qu c t nh m gi i thi u, qu ng bá hình nh đ t nố ế ằ ớ ệ ả ả ấ ước, con người Vi t Nam.ệ
24. V công tác đào t o, phát tri n ngu n nhân l c:ề ạ ể ồ ự
a) Trình c p có th m quy n phê duy t quy ho ch, k ho ch đào t o nhân l cấ ẩ ề ệ ạ ế ạ ạ ự ngành văn hóa, gia đình, th thao và du l ch và c ch , chính sách đ c thù trong đàoể ị ơ ế ặ
Trang 11t o, b i dạ ồ ưỡng, sử d ng và đãi ng tài năng các lĩnh v c năng khi u ngh thu t, ụ ộ ự ế ệ ậ
th thao, ph c p ngành chuyên bi t đ i v i gi ng viên, giáo viên, hu n luy n viên,ể ụ ấ ệ ố ớ ả ấ ệ đào t o viên, h c sinh, sinh viên các c s đào t o, bạ ọ ơ ở ạ ồi dưỡng, hu n luy n văn hóaấ ệ ngh thu t, th d c, th thao và du l ch;ệ ậ ể ụ ể ị
b) Ki m tra các c s đào t o tr c thu c B Văn hể ơ ở ạ ự ộ ộ óa, Th thao và Du l ch b oể ị ả
đ m các đi u ki n v thành l p, nâng c p, ho t đ ng giáo d c, m ngành đào t o;ả ề ệ ề ậ ấ ạ ộ ụ ở ạ
th c hi n quy ch tuy n sinh, đào t o, liên k t đào t o; qu n lý, c p phát b ng,ự ệ ế ể ạ ế ạ ả ấ ằ
ch ng ch ;ứ ỉ
c) Ch đ o vi c xây d ng chỉ ạ ệ ự ương trình, biên so n giáo trình đào t o và th ngạ ạ ố
nh t qu n lý n i dung chấ ả ộ ương trình gi ng d y v văn hả ạ ề óa ngh thu t, gia đình, thệ ậ ể
d c, th thao và du l ch theo quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o, B Lao đ ng ụ ể ị ị ủ ộ ụ ạ ộ ộ
Thương binh và Xã h i; ban hành quy đ nh qu n ộ ị ả lý ho t đ ng d y năng khi u nghạ ộ ạ ế ệ thu t, th thao c a t ch c, cá ậ ể ủ ổ ứ nhân trong nước và nước ngoài t i ạ Vi t Nam;ệ
d) Hướng d n, ki m tra và t ch c th c hi n quy ho ch phát tri n nhân l cẫ ể ổ ứ ự ệ ạ ể ự ngành văn hóa, gia đình, th thao và du l ch.ể ị
25. V qu n lý nhà nề ả ước các t ch c th c hi n d ch v công thu c lĩnh v cổ ứ ự ệ ị ụ ộ ự văn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch:ể ụ ể ị
a) Xây d ng, trình Chính ph c ch , chính sách cung ng d ch v công, xã h iự ủ ơ ế ứ ị ụ ộ hóa các ho t đ ng cung ng d ch v công ạ ộ ứ ị ụ trong lĩnh v c văn hóa, gia đự ình, th d c,ể ụ
th thao và du l ch;ể ị
b) Ban hành tiêu chí c th v phân lo i đụ ể ề ạ ơ v s nghi p công l p thu c lĩnhn ị ự ệ ậ ộ
v c văn hóa, gia đình, th ự ể d c, th thao và du l ch;ụ ể ị
c) Qu n lý và ch đ o đ i v i các t ch c s nghi p công l p tr c thu c B ả ỉ ạ ố ớ ổ ứ ự ệ ậ ự ộ ộ
26. V qu n lý nhà nề ả ước đ i v i ho t đ ng c a các h i và t ch c phi Chínhố ớ ạ ộ ủ ộ ổ ứ
ph trong lĩnh v c văn ủ ự hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch:ể ụ ể ị
a) Hướng d n, t o đi u ki n đ h i, t ch c phi Chính ph tham gia xây d ngẫ ạ ề ệ ể ộ ổ ứ ủ ự các quy đ nh qu n lý nhà nị ả ước trong lĩnh v c văn hóa, gia đình, th d c, th thao vàự ể ụ ể
du l ch;ị
Trang 12b) X lý, ki n ngh x lý các hành vi vi ph m pháp lu t c a h i, t ch c phiử ế ị ử ạ ậ ủ ộ ổ ứ Chính ph ho t đ ng trong lĩnh v c văn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l chủ ạ ộ ự ể ụ ể ị theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
27. C p phép cho t ch c, cá nhân nấ ổ ứ ước ngoài t ch c các ho t đ ng văn hóa,ổ ứ ạ ộ gia đình, th d c, th thao và du l ch Vi t Nam; c p phép xu t kh u, nh p kh uể ụ ể ị ở ệ ấ ấ ẩ ậ ẩ văn hóa ph m theo quy đ nh c a pháp lu t.ẩ ị ủ ậ
28. Quy t đ nh phê duy t và t ch c th c hi n các d án đ u t thu c th mế ị ệ ổ ứ ự ệ ự ầ ư ộ ẩ quy n trong lĩnh v c văn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch.ề ự ể ụ ể ị
29. Quy t đ nh và t ch c th c hi n các bi n pháp phòng ng a, ngăn ch n, xế ị ổ ứ ự ệ ệ ừ ặ ử
lý các hành vi mê tín, h t c, văn hủ ụ óa ph m đ i tr y và các hành vi vi ph m phápẩ ồ ụ ạ
lu t ậ trong lĩnh v c vự ăn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch.ể ụ ể ị
30. T ch c và ch đ o th c hi n công tác nghiên c u khoa h c, ng d ng ti nổ ứ ỉ ạ ự ệ ứ ọ ứ ụ ế
b khoa h c, công ngh và b o v môi trộ ọ ệ ả ệ ường trong lĩnh v c văn hự óa, gia đình, thể
d c, th thao và du l ch theo quy đ nh c a pháp lu t.ụ ể ị ị ủ ậ
31 Ban hành tiêu chu n, quy chu n chuyên môn, nghi p v c a ng ch viênẩ ẩ ệ ụ ủ ạ
ch c thu c ngành, lĩnh v c do B đứ ộ ự ộ ược phân công, phân c p qu n lý sau khi có ýấ ả
ki n th m đ nh c a B N i v ; xây d ng tiêu chu n chuyên môn, nghi p v c aế ẩ ị ủ ộ ộ ụ ự ẩ ệ ụ ủ
ng ch công ch c thu c ngành, lĩnh v c do B đạ ứ ộ ự ộ ược phân công, phân c p qu n ấ ả lý để
B N i v ban hành; ban hành tiêu chu n nghi p v c th c a ngộ ộ ụ ẩ ệ ụ ụ ể ủ ườ ứi đ ng đ u cầ ơ quan chuyên môn thu c ngành, lĩnh v c do B qu n lý thu c y ban nhân dân t nh,ộ ự ộ ả ộ Ủ ỉ thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ương; xây d ng và ban hành đ nh m c kinh t k thu tự ị ứ ế ỹ ậ chuyên ngành, tiêu chu n, quy chu n k thu t qu c gia trong lĩnh v c văn hóa, giaẩ ẩ ỹ ậ ố ự đình, th ể d c, th thao và du l ch.ụ ể ị
32. Th c hi n quy n đ i di n ch s h u ph n v n nhà nự ệ ề ạ ệ ủ ở ữ ầ ố ướ ạc t i các doanh nghi p có v n nhà nệ ố ước thu c B qu n lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ộ ả ị ủ ậ
33. Thanh tra, ki m tra, gi i quy t khi u n i, t cáo, ki n ngh c a công dân,ể ả ế ế ạ ố ế ị ủ phòng, ch ng tham nhũng, tiêu c c và x lý các hành vi vi ph m pháp lu t trong lĩnhố ự ử ạ ậ
v c văn hự óa, gia đình, th d c, th thao và du l ch thu c th m quy n c a B ; thanhể ụ ể ị ộ ẩ ề ủ ộ tra, ki m tra trong vi c th c hi n phân c p qu n lý ngành, lĩnh v c thu c ph m viể ệ ự ệ ấ ả ự ộ ạ
qu n lý c a B ả ủ ộ
Trang 1334. Quy t đ nh và ch đ o th c hi n chế ị ỉ ạ ự ệ ương trình c i cách hành chính c a Bả ủ ộ theo m c tiêu và n i dung chụ ộ ương trình c i cách hành chính nhà nả ước đã được Thủ
tướng Chính ph phê duy t; xây d ng, hoàn thi n h th ng th ch , pháp lu t qu nủ ệ ự ệ ệ ố ể ế ậ ả
lý nhà nước v văn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch; th c hi n phân công,ề ể ụ ể ị ự ệ phân c p cho các c quan, đ n v tr c thu c; trình Chính ph quy t đ nh vi c phânấ ơ ơ ị ự ộ ủ ế ị ệ
c p nhi m v qu n lý nhà nấ ệ ụ ả ước v các lĩnh v c thu c B qu n lý cho chính quy nề ự ộ ộ ả ề
đ a phị ương; ch đ o vi c th c hi n các quy đ nh v ch đ t ch , t ch u tráchỉ ạ ệ ự ệ ị ề ế ộ ự ủ ự ị nhi m trong vi c th c hi n nhi m v , t ch c b máy, biên ch , tài chính đ i v iệ ệ ự ệ ệ ụ ổ ứ ộ ế ố ớ
đ n ơ v s nghi p nhà nị ự ệ ước thu c lĩnh v c qu n lý; c i cách th t c hành chính; ápộ ự ả ả ủ ụ
d ng h th ng qu n lý ch t lụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n qu c gia TCVN ISO 9001:2008ẩ ố
và ng d ng công ngh thông tin ph c v ho t đ ng c a B ứ ụ ệ ụ ụ ạ ộ ủ ộ
35. T ch c ch đ o và hổ ứ ỉ ạ ướng d n th c hi n công tác thi đua, khen thẫ ự ệ ưở ngtrong ho t đ ng văn hóa, gia đình, th d c, th thao và du l ch.ạ ộ ể ụ ể ị
36. Qu n lý v t ch c b máy, biên ch công ch c, v trí vi c làm, c c uả ề ổ ứ ộ ế ứ ị ệ ơ ấ viên ch c theo ch c danh ngh nghi p và s ngứ ứ ề ệ ố ười làm vi c ệ trong đ n v ơ ị s ự nghi pệ công l p; quy t đ nh luân chuy n, đi u đ ng, b nhi m, mi n nhi m, cách ch c,ậ ế ị ể ề ộ ổ ệ ễ ệ ứ ngh h u, thôi vi c, khen thỉ ư ệ ưởng, k lu t; th c hi n ch đ chính sách, đào t o, b iỷ ậ ự ệ ế ộ ạ ồ
dưỡng cán b , công ch c, viên ch c thu c thộ ứ ứ ộ ẩm quy n theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ủ ậ
37. Qu n lý tài chính, tài s n đả ả ược giao và t ch c th c hi n ngân sách đổ ứ ự ệ ượ cphân b theo quy đ nh c a pháp lu t.ổ ị ủ ậ
38. Th c hi n các nhi m v khác do Chính ph , Th tự ệ ệ ụ ủ ủ ướng Chính ph giao vàủ theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Đi u 3. C c u t chề ơ ấ ổ ức c a Bủ ộ
Trang 1422. Ban Qu n lý Làng Văn hóa Du l ch các dân t c Vi t Nam.ả ị ộ ệ
23. Vi n Văn hệ óa Ngh thu t qu c gia Vi t Nam.ệ ậ ố ệ
24. Báo Văn hóa
25. T p chí Văn hạ óa Ngh thu t.ệ ậ
26. Trung tâm Công ngh thông tin.ệ
27. Trường Cán b qu n lý văn hóa, th thao và du l ch.ộ ả ể ị
Các đ n v quy đ nh t Kho n 1 đ n Kho n 22 Đi u này là các t ch c giúpơ ị ị ừ ả ế ả ề ổ ứ
B trộ ưởng th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ước; các đ n v quy đ nh t Kho n 23ơ ị ị ừ ả
đ n Kho n 27 Đi u này là các đ n v s nghi p ph c v ch c năng qu n lý nhàế ả ề ơ ị ự ệ ụ ụ ứ ả
nướ ủc c a B ộ
B trộ ưởng B Vộ ăn hóa, Th thao và Du l ch trình Th tể ị ủ ướng Chính ph banủ hành các quy t đ nh quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cế ị ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a T ng c c Th d c th thao, T ng c c Du l ch và Ban Qu n lý Làng Văn hóa ủ ổ ụ ể ụ ể ổ ụ ị ả
Du l ch các dân t c Vi t Nam và quy t đ nh ban hành danh sách các đ n v sị ộ ệ ế ị ơ ị ự nghi p khác hi n có thu c B ệ ệ ộ ộ
Trang 15B trộ ưởng B Văn hộ óa, Th thao và Du l ch quy đ nh ch c năng, nhi m v ,ể ị ị ứ ệ ụ quy n h n và c c u t ch c c a các c quan, đ n v tr c thu c B , tr các đ n về ạ ơ ấ ổ ứ ủ ơ ơ ị ự ộ ộ ừ ơ ị quy đ nh t i các Kho n 20, 21 và 22 Đi u này.ị ạ ả ề
V Khoa h c, Công ngh và Môi trụ ọ ệ ường đượ ổc t ch c 03 phòng; V Kứ ụ ế
ho ch, Tài chính đạ ượ ổc t ch c 06 phòng; V T ch c cán b đứ ụ ổ ứ ộ ượ ổc t ch c 03ứ phòng; V Pháp ch đụ ế ượ ổc t ch c 03 phòng.ứ
Đi u 4. Hi u l c thề ệ ự i hành
1. Ngh đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày 02 tháng 9 năm 2013.ị ị ệ ự ể ừ
2. Ngh đ nh này thay th Ngh đ nh s 185/2007/NĐCP ngày 25 tháng 12 nămị ị ế ị ị ố
2007 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quyủ ủ ị ứ ệ ụ ền h n và c c u t ch cạ ơ ấ ổ ứ
c a B Văn hủ ộ óa, Th thao và Du l ch; bãi b các quy đ nh trể ị ỏ ị ước đây trái v i Nghớ ị
đ nh này.ị
Đi u 5. Trách nhi m thi hànhề ệ
B trộ ưởng B Văn hộ óa, Th thao và Du l ch, các B trể ị ộ ưởng, Th trủ ưởng cơ quan ngang B , Th trộ ủ ưởng c quan thu c Chính ph , Ch t ch ơ ộ ủ ủ ị Ủy ban nhân dân
t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ương ch u trách nhi m thi hành Ngh đ nh này.ị ệ ị ị /.
Tòa án nhân dân t i cao; ố
Vi n ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
Ki m ể toán Nhà n ướ c;
y ban Giám sát tài chính Qu c gia; Ủ ố
Trang 16Trang 17
2. Quy t đ nh 541/2014/QĐBVHTTDL quy đ nh ch c năng, nhi m v ,ế ị ị ứ ệ ụ
quy n h n và c c u t ch c c a Trề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ường Đ i h c M thu t Vi t Namạ ọ ỹ ậ ệ
Quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a Trủ ường Đ i h c M thu t Vi t Namạ ọ ỹ ậ ệ
B TRỘ ƯỞNG B VĂN HOÁ, TH THAO VÀ DU L CHỘ Ể Ị
Căn c Lu t Giáo d c đ i h c s 08/2012/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2012 c a Qu c h iứ ậ ụ ạ ọ ố ủ ố ộ
khoá XIII;
Căn c Lu t Giáo d c s 38/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 c a Qu c h i khoáứ ậ ụ ố ủ ố ộ
XI và Lu t s 44/2009/QH12 ngày 25 tháng 11 năm 2009 s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu tậ ố ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Giáo d c;ụ
Căn c Ngh đ nh s 76/2013/NĐCP ngày 16 tháng 7 năm 2013 c a Chính ph quy đ nhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Văn hoá, Th thao và Du l ch;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ể ị
Căn c Quy t đ nh s 123/QĐTTg ngày 16 tháng 01 năm 2014 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph v danh sách các đ n v s nghi p công nghi p thu c B Văn hoá, Th thao và Du l ch;;ủ ề ơ ị ự ệ ệ ộ ộ ể ị
Xét đ ngh c a Hi u tr ng Tr ng Đ i h c M thu t Vi t nam và V tr ng Về ị ủ ệ ưở ườ ạ ọ ỹ ậ ệ ụ ưở ụ
T ch c cán bổ ứ ộ,
QUY T Đ NH: Ế Ị
Đi u 1. V trí và ch c năngề ị ứ
Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam là đ n v s nghi p, tr c thu c B Văn hoá,ạ ọ ỹ ậ ệ ơ ị ự ệ ự ộ ộ
Th thao và Du l ch, có ch c năng đào t o, b i dể ị ứ ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c v lĩnh v c mồ ự ề ự ỹ
thu t b c đ i h c và sau đ i h c; nghiên c u khoa h c và sáng tác nh ng tác ph m mậ ở ậ ạ ọ ạ ọ ứ ọ ữ ẩ ỹ
thu t phù h p v i các ngành đào t o nh m nâng cao ch t lậ ợ ớ ạ ằ ấ ượng đào t o, góp ph n b o t nạ ầ ả ồ
và phát tri n n n m thu t Vi t Nam.ể ề ỹ ậ ệ
Trang 18Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam (sau đây g i t t là Trạ ọ ỹ ậ ệ ọ ắ ường) có t cách phápư nhân, có con d u và tài kho n riêng theo quy đ nh c a pháp lu t; tr s t i thành ph Hàấ ả ị ủ ậ ụ ở ạ ố
N i.ộ
Đi u 2. Nhi m v và quy n h nề ệ ụ ề ạ
1. Trình B trộ ưởng đ án xây d ng và phát tri n Trề ự ể ường, k ho ch đào t o và b iế ạ ạ ồ
dưỡng, nghiên c u khoa h c dài h n, hàng năm và t ch c th c hi n sau khi đứ ọ ạ ổ ứ ự ệ ược phê duy t.ệ
2. T ch c đào t o ngu n nhân l c theo đúng m c tiêu, chổ ứ ạ ồ ự ụ ương trình đào t o cácạ ngành h c: H i ho ; Đ ho ; Điêu kh c; S ph m m thu t; Lý lu n, l ch s và phê bìnhọ ộ ạ ồ ạ ắ ư ạ ỹ ậ ậ ị ử
m thu t; Thi t k đ ho b c đ i h c h chính quy, không chính quy và sau đ i h c hỹ ậ ế ế ồ ạ ở ậ ạ ọ ệ ạ ọ ệ chính quy; đào t o l i, b i dạ ạ ồ ưỡng nghi p v theo ch tiêu phân b c a Nhà nệ ụ ỉ ổ ủ ước và nhu
c u c a xã h i.ầ ủ ộ
3. Xây d ng chự ương trình, k ho ch gi ng d y và h c t p cho các ngành đào t oế ạ ả ạ ọ ậ ạ
c a Trủ ường trên c s chơ ở ương trình khung c a B Giáo d c và Đào t o ban hành; t ch củ ộ ụ ạ ổ ứ biên so n, duy t và phát hành giáo trình, đ cạ ệ ề ương, bài gi ng, tài li u tham kh o và các nả ệ ả ấ
ph m khoa h c nh m ph c v ho t đ ng đào t o, nghiên c u khoa h c c a Trẩ ọ ằ ụ ụ ạ ộ ạ ứ ọ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Xây d ng ch tiêu tuy n sinh và t ch c tuy n sinh theo ch tiêu đự ỉ ể ổ ứ ể ỉ ược phê duy t;ệ
t ch c đào t o, thi ki m tra, công nh n t t nghi p, c p văn b ng, ch ng ch cho các ngànhổ ứ ạ ể ậ ố ệ ấ ằ ứ ỉ
h c đọ ược phép đào t o c a Trạ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
5. Ti n hành các ho t đ ng nghiên c u chuyên ngành m thu t; tri n khai, ngế ạ ộ ứ ỹ ậ ể ứ
d ng ti n b khoa h c công ngh và k t qu nghiên c u; g n nghiên c u khoa h c v iụ ế ộ ọ ệ ế ả ứ ắ ứ ọ ớ công tác đào t o; sáng tác nh ng tác ph m m thu t phù h p v i ngành đào t o c aạ ữ ẩ ỹ ậ ợ ớ ạ ủ
và nâng cao ch t lấ ượng đào t o c a Trạ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
9. Xây d ng quy ho ch đào t o và phát tri n đ i ngũ viên ch c, gi ng viên. Phátự ạ ạ ể ộ ứ ả
hi n, b i dệ ồ ưỡng nhân tài trong đ i ngũ viên ch c, gi ng viên và ngộ ứ ả ườ ọi h c
10. Xác đ nh v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p và sị ị ệ ơ ấ ứ ứ ề ệ ố
lượng người làm vi c c a Trệ ủ ường trình c p có th m quy n phê duy t; qu n lý t ch c bấ ẩ ề ệ ả ổ ứ ộ máy, nhân s ; th c hi n các ch đ , chính sách đ i v i công ch c, viên ch c, ngự ự ệ ế ộ ố ớ ứ ứ ười lao
Trang 19đ ng và ngộ ườ ọi h c thu c ph m vi qu n lý c a Trộ ạ ả ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t và phânị ủ ậ
Trang 20đ) Ban Qu n lý Ký túc xá.ả
Hi u Trệ ưởng Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam có trách nhi m quy đ nh ch cạ ọ ỹ ậ ệ ệ ị ứ năng, nhi m v c th , s p x p, b trí viên ch c theo c c u ch c danh, tiêu chu nệ ụ ụ ể ắ ế ố ứ ơ ấ ứ ẩ nghi p v và ngệ ụ ười lao đ ng cho các phòng, khoa, t ch c tr c thu c; xây d ng và banộ ổ ứ ự ộ ự hành Quy ch t ch c ho t đ ng c a Trế ổ ứ ạ ộ ủ ường
Đi u 4. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành k t ngày ký, thay th Quy t đ nh sế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố 2382/QĐBVHTTDL ngày 27 tháng 5 năm 2008 c a B Trủ ộ ưởng B Văn hoá, Th thao vàộ ể
Du l ch quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Trị ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ường Đ i h cạ ọ
M thu t Vi t Nam.ỹ ậ ệ
Đi u 5. Trách nhi m thi hànhề ệ
Chánh Văn phòng B , V trộ ụ ưởng V T ch c cán b , V Trụ ổ ứ ộ ụ ưởng V K ho ch,ụ ế ạ Tài chính, V trụ ưởng V Đào t o, Hi u Trụ ạ ệ ưởng Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam,ạ ọ ỹ ậ ệ
Th trủ ưởng các c quan, đ n v tr c thu c B và t ch c, cá nhân có liên quan ch u tráchơ ơ ị ự ộ ộ ổ ứ ị nhi m thi hành Quy t đ nh này./.ệ ế ị
Trang 21HI U TRỆ ƯỞNG TRƯỜNG Đ I H C M THU T VI T NAMẠ Ọ Ỹ Ậ Ệ
Căn c Ngh đ nh s 379/TTg ngày 20 tháng 8 năm 1957 c a Th tứ ị ị ố ủ ủ ướng Chính phủ
cho thành l p Trậ ường Cao đ ng M Vi t Nam;ẳ ỹ ệ
Căn c Quy t đ nh s 3759/QĐBVHTT ngày 03 tháng 9 năm 2008 c a B Trứ ế ị ố ủ ộ ưở ng
B Văn hoá, Th thao và Du l ch v vi c ban hành Quy đ nh phân c p qu n lý công tác tộ ể ị ề ệ ị ấ ả ổ
ch c cán b ;ứ ộ
Căn c Quy t đ nh s 541/QĐBVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 c a B Tr ngứ ế ị ố ủ ộ ưở
B Văn hoá, Th thao và Du l ch quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch cộ ể ị ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ
c a Tr ng Đ i h c M thu t Vi t Nam;ủ ườ ạ ọ ỹ ậ ệ
Căn c Lu t giáo d c s 08/2012/QH13 c a Qu c h i;ứ ậ ụ ố ủ ố ộ
Căn c ứ Quy t đ nh s ế ị ố 70/2014/QĐTTg ngày 10 tháng 12 năm 2014 c a Th tủ ủ ướ ng
Chính ph v vi c ban hành Đi u l trủ ề ệ ề ệ ường đ i h c;ạ ọ
Xét đ ngh c a Trề ị ủ ưởng phòng T ch c Cán b ,ổ ứ ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này “Quy ch t ch c và ho t đ ng c aế ị ế ổ ứ ạ ộ ủ
Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam”. ạ ọ ỹ ậ ệ
Đi u 2ề Quy t đ nh này thay th cho Quy t đ nh s 209/QĐĐHMTVN ngày 26ế ị ế ế ị ố
tháng 11 năm 2008 c a Hi u trủ ệ ưởng Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam. ạ ọ ỹ ậ ệ
Quy t đ nh này có hi u l c thi hành t ngày 30 tháng 01 năm 2015. ế ị ệ ự ừ
Trang 22Đi u 3.ề Trưởng phòng T ch c cán b , các Trổ ứ ộ ưởng Phòng, Ban, Khoa, Vi n vàệ
tương đương tr c thu c Trự ộ ường Đ i h c M thu t Vi t Nam, ch u trách nhi m thi hànhạ ọ ỹ ậ ệ ị ệ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy ch này quy đ nh v vi c t ch c, ho t đ ng c a Trế ị ề ệ ổ ứ ạ ộ ủ ường Đ i h c M thu tạ ọ ỹ ậ
Vi t Nam.ệ
Đi u 2. Đ a v pháp lý c a Trề ị ị ủ ường
1. Tr ng Đ i h c M thu t Vi t Nam, ti n thân là Tr ng M thu t Đông D ng,ườ ạ ọ ỹ ậ ệ ề ườ ỹ ậ ươ
đ c thành l p năm 1925. T khi thành l p đ n nay Nhà tr ng đã tr i qua các th i k thayượ ậ ừ ậ ế ườ ả ờ ỳ
đ i tên Tr ng nh sau: Tr ng M thu t Đông D ng (19251944), Tr ng Cao đ ng Mổ ườ ư ườ ỹ ậ ươ ườ ẳ ỹ
thu t ( 19451956) (Tr ng Cao đ ng M thu t Vi t Nam (19571980), Tr ng Đ i h c Mậ ườ ẳ ỹ ậ ệ ườ ạ ọ ỹ
thu t Hà N i (19812007), Tr ng Đ i h c M thu t Vi t Nam (2008 đ n nay).ậ ộ ườ ạ ọ ỹ ậ ệ ế
Tr ng Đ i h c M thu t Vi t Nam có ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c uườ ạ ọ ỹ ậ ệ ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ
t ch c theo Quy t đ nh s 541/QĐ BVHTTDL ngày 06 tháng 3 năm 2014 c a B Tr ng Bổ ứ ế ị ố ủ ộ ưở ộ
Văn hoá, Th thao và Du l ch. ể ị
Trang 232.Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam là đ n v s nghi p, có t cách phápạ ọ ỹ ậ ệ ơ ị ự ệ ư nhân, có con d u và tài kho n riêng t i Kho b c Nhà nấ ả ạ ạ ước Hà N i.ộ
Đi u 3. Tên, Tr sề ụ ở
1.Tên trường: Trường Đ i h c M thu t Vi t Namạ ọ ỹ ậ ệ
Tên giao d ch qu c t : Vietnam university of Fine Artsị ố ế
Trang Website: www.vnufa.edu.vn (www. mythuatvietnam .edu.vn )
Fax: 84 04 38226418
Đi n tho i : 04 38220879 ệ ạ
2. Đ a đi m: 42 Y t Kiêu Phị ể ế ường C a Namử , Hoàn Ki mế ,Thành ph ố Hà N iộ
Đi u 4. Qu n lý nhà nề ả ước đ i v i Trố ớ ường
Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam ch u s qu n lý nhà nạ ọ ỹ ậ ệ ị ự ả ước c a B Văn hoá,ủ ộ
Th thao và Du l ch; qu n lý v giáo d c, đào t o c a B Giáo d c và Đào t o, đ ng th iể ị ả ề ụ ạ ủ ộ ụ ạ ồ ờ
ch u s qu n lý theo lãnh th c a y ban nhân dân Thành ph Hà N i.ị ự ả ổ ủ Ủ ố ộ
Chương II
CH C NĂNG, NHI M V , QUY N H N C A Ứ Ệ Ụ Ề Ạ Ủ
TRƯỜNG Đ I H C M THU T VI T NAMẠ Ọ Ỹ Ậ Ệ
Đi u 5. V trí và ch c năng c a Trề ị ứ ủ ường Đ i h c M thu t Vi t Namạ ọ ỹ ậ ệ
Trường Đ i h c M thu t Vi t Nam là đ n v s nghi p, tr c thu c B Văn hoá,ạ ọ ỹ ậ ệ ơ ị ự ệ ự ộ ộ
Th thao và Du l ch, có ch c năng đào t o, b i dể ị ứ ạ ồ ưỡng ngu n nhân l c v lĩnh v c mồ ự ề ự ỹ thu t b c đ i h c và sau đ i h c; nghiên c u khoa h c và sáng tác nh ng tác ph m mậ ở ậ ạ ọ ạ ọ ứ ọ ữ ẩ ỹ thu t phù h p v i các ngành đào t o nh m nâng cao ch t lậ ợ ớ ạ ằ ấ ượng đào t o, góp ph n b o t nạ ầ ả ồ
và phát tri n n n m thu t Vi t Nam.ể ề ỹ ậ ệ
Đi u 6. Nhi m v và quy n h n c a Trề ệ ụ ề ạ ủ ường
1. Trường th c hi n nhi m v và quy n h n theo quy đ nh t i Đi u 28 c a Lu tự ệ ệ ụ ề ạ ị ạ ề ủ ậ Giáo d c đ i h c.ụ ạ ọ
2. Quy n t ch c a trề ự ủ ủ ường th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 32 c a Lu t Giáo d cự ệ ị ạ ề ủ ậ ụ
đ i h c và m t s quy đ nh c th sau đây: ạ ọ ộ ố ị ụ ể
a) Xây d ng m c tiêu, chi n lự ụ ế ược và k ho ch phát tri n c a Nhà trế ạ ể ủ ường;
b) Xây d ng c c u t ch c b máy; phát tri n đ i ngũ gi ng viên, cán b qu n lýự ơ ấ ổ ứ ộ ể ộ ả ộ ả trên c s chi n lơ ở ế ược và quy ho ch Nhà trạ ường
Trang 243. Trình B trộ ưởng đ án xây d ng và phát tri n Trề ự ể ường, k ho ch đào t o và b iế ạ ạ ồ
dưỡng, nghiên c u khoa h c dài h n, hàng năm và t ch c th c hi n sau khi đứ ọ ạ ổ ứ ự ệ ược phê duy t.ệ
4. T ch c đào t o ngu n nhân l c theo đúng m c tiêu, chổ ứ ạ ồ ự ụ ương trình đào t o cácạ ngành h c: H i ho ; Đ h a; Điêu kh c; S ph m m thu t; Lý lu n, l ch s và phê bìnhọ ộ ạ ồ ọ ắ ư ạ ỹ ậ ậ ị ử
m thu t; Thi t k đ ho b c đ i h c h chính quy, không chính quy và sau đ i h c hỹ ậ ế ế ồ ạ ở ậ ạ ọ ệ ạ ọ ệ chính quy; đào t o l i, b i dạ ạ ồ ưỡng nghi p v theo ch tiêu phân b c a Nhà nệ ụ ỉ ổ ủ ước và nhu
c u c a xã h i.ầ ủ ộ
5. Xây d ng chự ương trình, k ho ch gi ng d y và h c t p cho các ngành đào t oế ạ ả ạ ọ ậ ạ
c a Trủ ường trên c s các quy đ nh c a B Giáo d c và Đào t o ban hành; t ch c biênơ ở ị ủ ộ ụ ạ ổ ứ
so n, duy t và phát hành giáo trình, đ cạ ệ ề ương, bài gi ng, tài li u tham kh o và các nả ệ ả ấ
ph m khoa h c nh m ph c v ho t đ ng đào t o, nghiên c u khoa h c c a Trẩ ọ ằ ụ ụ ạ ộ ạ ứ ọ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
6. Xây d ng ch tiêu tuy n sinh và t ch c tuy n sinh theo ch tiêu đự ỉ ể ổ ứ ể ỉ ược phê duy t;ệ
t ch c đào t o, thi ki m tra, công nh n t t nghi p, c p văn b ng, ch ng ch cho các ngànhổ ứ ạ ể ậ ố ệ ấ ằ ứ ỉ
h c đọ ược phép đào t o c a Trạ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
7. Ti n hành các ho t đ ng nghiên c u chuyên ngành m thu t; tri n khai, ngế ạ ộ ứ ỹ ậ ể ứ
d ng ti n b khoa h c công ngh và k t qu nghiên c u; g n nghiên c u khoa h c v iụ ế ộ ọ ệ ế ả ứ ắ ứ ọ ớ công tác đào t o; sáng tác nh ng tác ph m m thu t phù h p v i ngành đào t o c aạ ữ ẩ ỹ ậ ợ ớ ạ ủ
và nâng cao ch t lấ ượng đào t o c a Trạ ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
11. Xây d ng quy ho ch đào t o và phát tri n đ i ngũ viên ch c, gi ng viên. Phátự ạ ạ ể ộ ứ ả
hi n, b i dệ ồ ưỡng nhân tài trong đ i ngũ viên ch c, gi ng viên và ngộ ứ ả ườ ọi h c
12. Xác đ nh v trí vi c làm, c c u viên ch c theo ch c danh ngh nghi p và sị ị ệ ơ ấ ứ ứ ề ệ ố
lượng người làm vi c c a Trệ ủ ường trình c p có th m quy n phê duy t; qu n lý t ch c bấ ẩ ề ệ ả ổ ứ ộ máy, nhân s ; th c hi n các ch đ , chính sách đ i v i công ch c, viên ch c, ngự ự ệ ế ộ ố ớ ứ ứ ười lao
đ ng và ngộ ườ ọi h c thu c ph m vi qu n lý c a Trộ ạ ả ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t và phânị ủ ậ
Trang 25d) Khoa Lý lu n, l ch s và phê bình m thu t;ậ ị ử ỹ ậ
T ch c Đ ng C ng s n Vi t Nam trong trổ ứ ả ộ ả ệ ường ho t đ ng theo Hi n pháp, phápạ ộ ế
lu t và đi u l c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ậ ề ệ ủ ả ộ ả ệ
7. Các đoàn th và t ch c xã h i ể ổ ứ ộ
Trang 26Các t ch c đoàn th , t ch c xã h i trong nhà trổ ứ ể ổ ứ ộ ường ho t đ ng theo quy đ nh c aạ ộ ị ủ
Hi n pháp, pháp lu t, đi u l c a t ch c và có trách nhi m góp ph n th c hi n m c tiêuế ậ ề ệ ủ ổ ứ ệ ầ ự ệ ụ giáo d c, đào t o và d y ngh ụ ạ ạ ề
Đi u 8. Nhi m v c a H i đ ng Trề ệ ụ ủ ộ ồ ường
Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 9, Đi u l trự ệ ị ạ ề ề ệ ường đ i h c, ban hành kèm theoạ ọ Quy t đ nh s 70/2014/QĐTTg ngày 10 tháng 12 năm 2014.ế ị ố
Đi u 9. ề H i đ ng Khoa h c và Đào t o c a Trộ ồ ọ ạ ủ ườ ng
Th c hi n theo quy đ nh t i Đi u 13, Đi u l trự ệ ị ạ ề ề ệ ường đ i h c, ban hành kèm theoạ ọ Quy t đ nh s 70/2014/QĐTTg ngày 10 tháng 12 năm 2014.ế ị ố
H i đ ng Khoa h c và Đào t o c a Trộ ồ ọ ạ ủ ường Đ i h c M thu t Vi t Nam đạ ọ ỹ ậ ệ ượ cthành l p, t ch c và ho t đ ng theo quy đ nh t i Đi u 19 c a Lu t Giáo d c đ i h c,ậ ổ ứ ạ ộ ị ạ ề ủ ậ ụ ạ ọ
Đi u 13 c a Đi u l trề ủ ề ệ ường đ i h c và m t s quy đ nh c th nh sau:ạ ọ ộ ố ị ụ ể ư
1. H i đ ng Khoa h c và Đào t o có nhi m k 5 năm theo nhi m k c a Hi uộ ồ ọ ạ ệ ỳ ệ ỳ ủ ệ
trưởng, th c hi n nhi m v t v n cho Hi u trự ệ ệ ụ ư ấ ệ ưởng v nh ng công vi c: đ i m i và phátề ữ ệ ổ ớ tri n chể ương trình đào t o; đ nh hạ ị ướng phát tri n nghiên c u khoa h c và công ngh , h pể ứ ọ ệ ợ tác qu c t ; th m đ nh chố ế ẩ ị ương trình đào t o; xem xét công nh n chuy n đ i tín ch ; kạ ậ ể ổ ỉ ế
ho ch h p tác v i c s đào t o, c s nghiên c u khoa h c, c s s n xu t kinh doanh, tạ ợ ớ ơ ở ạ ơ ở ứ ọ ơ ở ả ấ ổ
ch c và cá nhân trong nứ ở ước, nước ngoài đ tri n khai các ho t đ ng liên quan đ n đàoể ể ạ ộ ế
t o, khoa h c và công ngh ; đ xu t danh sách thành viên h i đ ng ch c danh giáo s cạ ọ ệ ề ấ ộ ồ ứ ư ơ
s ; b nhi m các ch c danh giáo s , phó giáo s trong trở ổ ệ ứ ư ư ường; trao t ng danh hi u giáo sặ ệ ư danh d , ti n sĩ danh d c a nhà trự ế ự ủ ường cho các cá nhân; l a ch n t ch c ki m đ nh ch tự ọ ổ ứ ể ị ấ
lượng nhà trường; các phương th c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, rèn luy n c a sinhứ ể ế ả ọ ậ ệ ủ viên; các gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng đào t o và đ m b o ch t lạ ả ả ấ ượng đ u ra; đánh giáầ
gi ng viên, đánh giá ch t lả ấ ượng c a trang thông tin đi n t , t p chí, t p san khoa h c côngủ ệ ử ạ ậ ọ ngh (n u có), đánh giá vi c t ch c và qu n lý đào t o, ho t đ ng khoa h c và công nghệ ế ệ ổ ứ ả ạ ạ ộ ọ ệ
c a các đ n v trong Trủ ơ ị ường
2. H i đ ng Khoa h c và Đào t o có Ch t ch, th ký và 11 thành viên bao g m:ộ ồ ọ ạ ủ ị ư ồ
Hi u trệ ưởng, Phó hi u trệ ưởng; trưởng các khoa, vi n, phòng ch c năng trong trệ ứ ường; đ iạ
di n gi ng viên, giáo s , phó giáo s , ti n sĩ c a Nhà trệ ả ư ư ế ủ ường;
3. Ch t ch H i đ ng Khoa h c và Đào t o do H i đ ng b u trong các thành viênủ ị ộ ồ ọ ạ ộ ồ ầ
c a h i đ ng theo nguyên t c b phi u kín và ph i đủ ộ ồ ắ ỏ ế ả ược trên 50% t ng s thành viên theoổ ố danh sách c a h i đ ng đ ng ý; Ch t ch H i đ ng ch đ nh Th ký H i đ ng trong s cácủ ộ ồ ồ ủ ị ộ ồ ỉ ị ư ộ ồ ố thành viên c a H i đ ng.ủ ộ ồ
4. H i đ ng Khoa h c và Đào t o h p ít nh t 1 l n trong m t h c k do Ch t chộ ồ ọ ạ ọ ấ ầ ộ ọ ỳ ủ ị
H i đ ng tri u t p. N i dung cu c h p ph i độ ồ ệ ậ ộ ộ ọ ả ược thông báo trước cho t t c các thànhấ ả viên H i đ ng ít nh t 03 ngày; cu c h p độ ồ ấ ộ ọ ược coi là h p l khi có ít nh t 2/3 s thành viênợ ệ ấ ố tham d ; k t lu n c a cu c h p có hi u l c khi có trên 50% t ng s thành viên theo danhự ế ậ ủ ộ ọ ệ ự ổ ố sách c a H i đ ng khoa h c và Đào t o bi u quy t đ ng ý. Biên b n c a cu c h p ph iủ ộ ồ ọ ạ ể ế ồ ả ủ ộ ọ ả
được trình lên Hi u trệ ưởng trong th i h n 10 ngày làm vi c k t ngày t ch c cu c h p.ờ ạ ệ ể ừ ổ ứ ộ ọ
Đi u 10. H i đ ng t v n khác ề ộ ồ ư ấ
Trang 27Hi u trệ ưởng có th thành l p H i đ ng t v n v m t s công vi c c n thi t, liênể ậ ộ ồ ư ấ ề ộ ố ệ ầ ế quan đ n vi c tri n khai, th c hi n ch c năng, nhi m v c a Nhà trế ệ ể ự ệ ứ ệ ụ ủ ường. H i đ ng tộ ồ ư
v n làm theo v vi c và không hấ ụ ệ ưởng lương
H i đ ng t v n có th bao g m các thành viên trong trộ ồ ư ấ ể ồ ường, thành viên ngoài
trường đang ho t đ ng trong các lĩnh v c có liên quan đ n các ho t đ ng c a Nhà trạ ộ ự ế ạ ộ ủ ường
Vi c thành l p, ho t đ ng và nhi m v c a H i đ ng t v n ph i đệ ậ ạ ộ ệ ụ ủ ộ ồ ư ấ ả ược quy đ nhị
c th trong quy ch t ch c và ho t đ ng c a Nhà trụ ể ế ổ ứ ạ ộ ủ ường.
Đi u 11. ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng T ch c cán bệ ụ ủ ổ ứ ộ
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v c c u t ch c b máy, nhân s c a Trư ệ ề ơ ấ ổ ứ ộ ự ủ ường;
T ch c th c hi n và qu n lý công tác t ch c cán b ổ ứ ự ệ ả ổ ứ ộ
Xây d ng ph ng án ch tiêu biên ch c a các đ n v ;ự ươ ỉ ế ủ ơ ị
L p k ho ch tuy n d ng viên ch c hàng năm, t ch c thi s tuy n viên ch c,ậ ế ạ ể ụ ứ ổ ứ ơ ể ứ
so n quy t đ nh tuy n d ng trên c s k t qu thi tuy n và th c hi n các th t c đ Hi uạ ế ị ể ụ ơ ở ế ả ể ự ệ ủ ụ ể ệ
trưởng ký h p đ ng làm vi c cho viên ch c; ợ ồ ệ ứ
T ch c tuy n h p đ ng lao đ ng và ti n hành các th t c ký h p đ ng lao đ ngổ ứ ể ợ ồ ộ ế ủ ụ ợ ồ ộ cho người lao đ ng;ộ
Xây d ng và th c hi n k ho ch đào t o, b i dự ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ cho đ iộ ộ ngũ cán b , gi ng viên;ộ ả
T ch c công tác quy ho ch cán b qu n lý các đ n v ; th c hi n quy trình bổ ứ ạ ộ ả ơ ị ự ệ ổ nhi m, b nhi m l i, mi n nhi m cán b qu n lý các đ n v thu c trệ ổ ệ ạ ễ ệ ộ ả ơ ị ộ ường theo quy đ nhị phân c p c a B ;ấ ủ ộ
Ti n hành các th t c thu nh n, đi u đ ng, kéo dài th i gian công tác cho cán b ,ế ủ ụ ậ ề ộ ờ ộ ngh h u, nâng ng ch, chuy n ng ch, c cán b đi h c t p công tác và tham quan nỉ ư ạ ể ạ ử ộ ọ ậ ở ướ cngoài theo quy đ nh phân c p c a B ; ị ấ ủ ộ
Ph i h p v i Phòng Qu n lý Khoa h c và H p tác qu c t ti n hành các th t cố ợ ớ ả ọ ợ ố ế ế ủ ụ cho các t p th , cá nhân đi h c t p, công tác nậ ể ọ ậ ở ước ngoài;
Tri n khai đánh giá cán b , viên ch c hàng năm;ể ộ ứ
L p h s cán b và h s n i v ; b sung văn b n thậ ồ ơ ộ ồ ơ ộ ụ ổ ả ường xuyên vào h s vàồ ơ
qu n lý h s theo quy đ nh c a Nhà nả ồ ơ ị ủ ước;
Trang 28 Xây d ng, c p nh t, qu n lý và khai thác c s d li u nhân s ph c v cho côngự ậ ậ ả ơ ở ữ ệ ự ụ ụ tác báo cáo, th ng kê;ố
Làm đ u m iầ ố gi i quy t đ n th khi u n i, t cáo c a cán b , viên ch c (khiả ế ơ ư ế ạ ố ủ ộ ứ
được Hi u trệ ưởng giao).
c) Th c hi n ch đ , chính sách đ i v i viên ch c:ự ệ ế ộ ố ớ ứ
Th c hi n ch đ ti n lự ệ ế ộ ề ương: theo dõi, ki m tra, l p danh sách và làm quy t đ nhể ậ ế ị nâng b c lậ ương thường xuyên, nâng b c lậ ương trước th i h n hàng tháng, năm theo quyờ ạ
đ nh phân c p c a B ;ị ấ ủ ộ
Th c hi n ch đ b o hi m xã h i, b o hi m y t và b o hi m thân th theo quyự ệ ế ộ ả ể ộ ả ể ế ả ể ể
đ nh c a Nhà nị ủ ước
d) Công tác thi đua khen thưởng:
Biên so n các văn b n v thi đua, khen thạ ả ề ưởng;
Chu n b h s , văn b n cho các cu c h p bình xét danh hi u thi đua, khen thẩ ị ồ ơ ả ộ ọ ệ ưở ng
c a H i đ ng thi đua, khen thủ ộ ồ ưởng Trường;
So n th o các báo cáo thành tích ho t đ ng c a trạ ả ạ ộ ủ ường và hoàn ch nh h s đỉ ồ ơ ề ngh các c p có th m quy n khen thị ấ ẩ ề ưởng Trường và các đ n v tr c thu c.ơ ị ự ộ
đ) So n th o và l u tr các văn b n, h s liên quan đ n nhi m v c a phòng;ạ ả ư ữ ả ồ ơ ế ệ ụ ủe) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng T ch c cán b đổ ứ ộ ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d u c aấ ủ
trường vào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c liên quan đ n t ch c và cán b (tr thông báo tuy nề ệ ế ổ ứ ộ ừ ể
d ng viên ch c);ụ ứ
Xác nh n lý l ch và n i công tác c a cán b ;ậ ị ơ ủ ộ
Gi y ngh phép c a cán b ấ ỉ ủ ộ
Đi u 12. ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng Đào t oệ ụ ủ ạ
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác đào t o đ i h c; ư ệ ề ạ ạ ọ
T ch c th c hi n và qu n lý công tác đào t o đ i h c.ổ ứ ự ệ ả ạ ạ ọ
2. Nhi m v : ệ ụ
a) Công tác tuy n sinh và qu n lý đào t o:ể ả ạ
Nghiên c u, xây d ng phứ ự ương hướng phát tri n, phể ương th c đào t o các ngành,ứ ạ chuyên ngành b c đ i h c h chính quy và h v a làm v a h c c a Trậ ạ ọ ệ ệ ừ ừ ọ ủ ường;
Ti n hành các th t c hành chính có liên quan nh : đăng ký m mã ngành đào t o,ế ủ ụ ư ở ạ xin phép đào t o ngành m i, đ ngh ch tiêu tuy n sinh;ạ ớ ề ị ỉ ể
T ch c xây d ng, xây d ng l i chổ ứ ự ự ạ ương trình đào t o và các chạ ương trình chi ti tế môn h c, c a các ngành h c thu c Trọ ủ ọ ộ ường;
L p k ho ch t ch c tuy n sinh đ i h c chính quy, v a làm v a h c hàng năm; ậ ế ạ ổ ứ ể ạ ọ ừ ừ ọ Ph i h p v i các khoa chuyên môn, xây d ng k ho ch đào t o đ i h c, chínhố ợ ớ ự ế ạ ạ ạ ọ quy, v a làm v a h c theo t ng năm h c;ừ ừ ọ ừ ọ
Trang 29 L p th i khoá bi u, b trí phòng h c, t ch c theo dõi vi c th c hi n chậ ờ ể ố ọ ổ ứ ệ ự ệ ương trình,
k ho ch đào t o, th i khóa bi u và n n p c a sinh viên đ i v i b c đ i h c h ế ạ ạ ờ ể ề ế ủ ố ớ ậ ạ ọ ệ
chính quy và v a làm v a h c;ừ ừ ọ
Qu n lý, l u tr h s tuy n sinh, h s đào t o;ả ư ữ ồ ơ ể ồ ơ ạ
Gi i quy t các đ n khi u n i c a sinh viên có liên quan đ n công tác đào t o;ả ế ơ ế ạ ủ ế ạ
L p b ng đi m và qu n lý k t qu h c t p c a sinh viên;ậ ả ể ả ế ả ọ ậ ủ
b) Qu n lý c p phát văn b ng, ch ng ch :ả ấ ằ ứ ỉ
Qu n lý vi c c p, phát văn b ng đ i h c, v a làm v a h c và ch ng ch b i dả ệ ấ ằ ạ ọ ừ ừ ọ ứ ỉ ồ ưỡ ng
ki n th c ng n h n;ế ứ ắ ạ
c) So n th o và l u tr các văn b n liên quan đ n nhi m v c a phòng;ạ ả ư ữ ả ế ệ ụ ủ
d) So n th o h p đ ng và thanh lý h p đ ng gi ng d y đ i v i gi ng viên th nhạ ả ợ ồ ợ ồ ả ạ ố ớ ả ỉ
gi ng l p đ i h c chính quy, h v a làm v a h c;ả ở ớ ạ ọ ệ ừ ừ ọ
đ) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Đào t o đạ ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d u c a Trấ ủ ườ ngvào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c thu c lĩnh v c đào t o đ i h c chính quy t p trung, hề ệ ộ ự ạ ạ ọ ậ ệ
v a làm v a h c (tr thông báo tuy n sinh);ừ ừ ọ ừ ể
B n sao văn b ng, ch ng ch , b ng đi m;ả ằ ứ ỉ ả ể
B ng đi m, gi y ch ng nh n t t nghi p t m th i;ả ể ấ ứ ậ ố ệ ạ ờ
B ng xác nh n gi gi ng c a gi ng viên th nh gi ng.ả ậ ờ ả ủ ả ỉ ả
Đi u 13. ề Ch c năngứ , nhi m v phòng Công tác Chính tr và Qu n lý sinh viênệ ụ ị ả
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác chính tr t tư ệ ề ị ư ưởng văn hóa giáo d c đ iụ ố
v i cán b , gi ng viên và sinh viên; ch đ chính sách; khen thớ ộ ả ế ộ ưởng, k lu t sinh viên vàỷ ậ
qu n lý sinh viên;ả
T ch c th c hi n các ho t đ ng liên quan đ n giáo d c chính tr t tổ ứ ự ệ ạ ộ ế ụ ị ư ưởng, chế
đ chính sách c a sinh viên; khen thộ ủ ưởng, k lu t sinh viên và qu n lý sinh viên.ỷ ậ ả
Giúp Hi u trệ ưởng th c hi n công tác thanh tra, ki m tra, giám sát thự ệ ể ường xuyên các
ho t đ ng c a Nhà trạ ộ ủ ường nh m đ m b o k cằ ả ả ỷ ương, k lu t c a Nhà trỷ ậ ủ ường; t v n,ư ấ giúp vi c Hi u trệ ệ ưởng v công tác pháp ch , đ m b o tính h p pháp trong trong vi c banề ế ả ả ợ ệ hành các quy t đ nh và văn b n qu n lý c a Nhà trế ị ả ả ủ ường; tham gia ph bi n, giáo d c phápổ ế ụ
lu t; ki m tra vi c th c hi n giáo d c pháp lu t trong Nhà trậ ể ệ ự ệ ụ ậ ường và th c hi n các côngự ệ tác khác được giao
Trang 30 T ch c các ho t đ ng văn hóa, th d c th thao ph c v cho vi c giáo d c tổ ứ ạ ộ ể ụ ể ụ ụ ệ ụ ư
tưởng, xây d ng n p s ng văn hóa trong sinh viên;ự ế ố
Thu th p, l u tr t li u v các ho t đ ng thu c lĩnh v c qu n lý c a phòng.ậ ư ữ ư ệ ề ạ ộ ộ ự ả ủ
b) Qu n lý sinh viên: ả
T ch c ti p nh n sinh viên m i hàng năm;ổ ứ ế ậ ớ
L p h s qu n lý, theo dõi v t tậ ồ ơ ả ề ư ưởng, đ o đ c, quá trình h c t p và rèn luy nạ ứ ọ ậ ệ
c a sinh viên h chính quy; ủ ệ
Phát đ ng phong trào thi đua trong sinh viên;ộ
T ch c xét khen thổ ứ ưởng, k lu t và đi m rèn luy n c a sinh viên;ỷ ậ ể ệ ủ
T ch c vi c xét h c b ng và th c hi n m t s ch đ , chính sách khác đ i v iổ ứ ệ ọ ổ ự ệ ộ ố ế ộ ố ớ sinh viên;
Ph i h p v i Đoàn Thanh niên, H i sinh viên t ch c h i ngh đ i tho i hàng nămố ợ ớ ộ ổ ứ ộ ị ố ạ
gi a sinh viên và lãnh đ o Nhà trữ ạ ường;
Th c hi n ch đ b o hi m (b o hi m y t , b o hi m thân th ) cho sinh viên; ph i h pự ệ ế ộ ả ể ả ể ế ả ể ể ố ợ
v i phòng Hành chính, Qu n tr t ch c khám s c kh e đ u khóa cho sinh viên;ớ ả ị ổ ứ ứ ỏ ầ
Ph i h p v i phòng Tài v th c hi n thu h c phí c a sinh viên;ố ợ ớ ụ ự ệ ọ ủ
Gi i quy t các v vi c liên quan đ n sinh viên.ả ế ụ ệ ế
c) Thanh tra Pháp ch :ế
Thanh tra vi c th c hi n chính sách và pháp lu t v giáo d c;ệ ự ệ ậ ề ụ
T ch c thanh tra, ki m tra thổ ứ ể ường xuyên và đ t xu t các m t ho t đ ng trong nhàộ ấ ặ ạ ộ
trường theo s ch đ o c a Hi u trự ỉ ạ ủ ệ ưởng. Trình Hi u trệ ưởng chương trình, k ho ch thanhế ạ tra hàng năm, thanh tra đ t xu t và t ch c th c hi n sau khi độ ấ ổ ứ ự ệ ược Hi u trệ ưởng phê duy t.ệ Theo dõi, t ng h p tình hình công tác thanh tra, ki m tra và báo cáo Hi u trổ ợ ể ệ ưởng;
Thanh tra vi c th c hi n m c tiêu, chệ ự ệ ụ ương trình, k ho ch đào t o c a toàn trế ạ ạ ủ ường,
c a các đ n v và viên ch c, gi ng viên; công tác qu n lý đào t o và NCKH; vi c th c hi nủ ơ ị ứ ả ả ạ ệ ự ệ các quy đ nh v giáo trình, bài gi ng; vi c h c t p c a ngị ề ả ệ ọ ậ ủ ườ ọ thu c các h , hình th ci h c ộ ệ ứ đào t o, b i dạ ồ ưỡng c a các đ n v đào t o; vi c qu n lý tài chính, tài s n, KH&CN; côngủ ơ ị ạ ệ ả ả tác t ch c cán b và đi u ki n c n thi t khác đ m b o ch t lổ ứ ộ ề ệ ầ ế ả ả ấ ượng giáo d c;ụ
Ch trì th c hi n vi c ti p công dân, gi i quy t khi u n i, t cáo thu c ph m viủ ự ệ ệ ế ả ế ế ạ ố ộ ạ
qu n lý c a Nhà trả ủ ường theo quy đ nh c a pháp lu t v khi u n i, t cáo;ị ủ ậ ề ế ạ ố
Ch trì, ph i h p v i các đ n v có liên quan t ch c tuyên truy n, ph bi n, giáoủ ố ợ ớ ơ ị ổ ứ ề ổ ế
d c pháp lu t c a Nhà nụ ậ ủ ước; n i quy, quy ch , quy đ nh c a Nhà trộ ế ị ủ ường cho cán b , côngộ
ch c, viên ch c, ngứ ứ ười lao đ ng và ngộ ườ ọi h c;
Ki m tra, giám sát vi c th c hi n công tác tuyên truy n, giáo d c nâng cao ý th cể ệ ự ệ ề ụ ứ pháp lu t trong ph m vi toàn trậ ạ ường
d) K t n i vi c làm cho sinh viênế ố ệ
đ) So n th o và l u tr các văn b n liên quan đ n nhi m v c a phòng;ạ ả ư ữ ả ế ệ ụ ủ
e) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Công tác Chính tr và Qu n lý sinh viên đị ả ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưở ng
ký tên và đóng d u c a Trấ ủ ường vào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c liên quan đ n công tác chính tr , t tề ệ ế ị ư ưởng, chính sách,
ch đ c a sinh viên và qu n lý sinh viên;ế ộ ủ ả
Gi y xác nh n các v n đ liên quan đ n công tác qu n lý sinh viên;ấ ậ ấ ề ế ả
Trang 31 Ký h p đ ng và thanh lý h p đ ng đ i v i các Báo cáo viên tham gia các ho t đ ngợ ồ ợ ồ ố ớ ạ ộ công tác chính tr và Qu n lý sinh viên hàng năm.ị ả
Đi u 14. ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng Tài v ệ ụ ủ ụ
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác tài chính;ư ệ ề
T ch c th c hi n và qu n lý công tác tài chính c a Trổ ứ ự ệ ả ủ ường
2. Nhi m v : ệ ụ
a) L p k ho ch d toán và qu n lý kinh phí:ậ ế ạ ự ả
L p d toán thu, chi kinh phí c a trậ ự ủ ường hàng quý, hàng năm và th c hi n d toánự ệ ự
đã được duy t;ệ
Qu n lý các ngu n kinh phí trong và ngoài ngân sách Nhà nả ồ ước;
Thu h c phí c a sinh viên (h chính quy, v a làm v a h c), h c viên sau đ i h c vàọ ủ ệ ừ ừ ọ ọ ạ ọ các kho n thu khác;ả
Th c hi n các kho n n p thu và các kho n chi theo quy đ nh c a Nhà nự ệ ả ộ ế ả ị ủ ước, nhà
trường. Ki m tra d toán chi c a các đ n v , xác đ nh giá c và làm th t c chi; ki m traể ự ủ ơ ị ị ả ủ ụ ể
ch ng t thanh toán;ứ ừ
T ch c h th ng l u tr h s k toán theo quy đ nh c a Nhà nổ ứ ệ ố ư ữ ồ ơ ế ị ủ ước
b) Quy t toán kinh phí theo đ nh k v i B , Kho b c Nhà nế ị ỳ ớ ộ ạ ước, B o hi m xã h i,ả ể ộ
C c thu Hà N i và các c quan có liên quan;ụ ế ộ ơ
c) Qu n lý v t t , tài s n c a Trả ậ ư ả ủ ường:
Theo dõi vi c xu t, nh p v t t và qu n lý v t t ; ệ ấ ậ ậ ư ả ậ ư
Ki m kê tài s n hàng năm và t ch c thanh lý.ể ả ổ ứ
d) So n th o và l u tr các văn b n có liên quan đ n nhi m v c a phòng; ạ ả ư ữ ả ế ệ ụ ủ
đ) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Tài v đụ ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d u c a Trấ ủ ườ ngvào các văn b n sau:ả
Thông báo v ti n đ n p h c phí c a ngề ế ộ ộ ọ ủ ườ ọi h c;
Thông báo các tiêu chu n, ch đ tài chính theo quy đ nh c a Nhà nẩ ế ộ ị ủ ước và c aủ
Trường
Đi u 15. ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng Qu n lý Khoa h c và H p tác qu cệ ụ ủ ả ọ ợ ố
tế
1. Ch c năng ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác qu n lý Khoa h c và H p tác qu c t ;ư ệ ề ả ọ ợ ố ế
T ch c th c hi n và qu n lý công tác Khoa h c và H p tác qu c t c a Trổ ứ ự ệ ả ọ ợ ố ế ủ ường
Trang 32 Giám sát và đôn đ c ti n đ th c hi n các đ tài nghiên c u khoa h c;ố ế ộ ự ệ ề ứ ọ
T ng k t các ho t đ ng nghiên c u khoa h c c a cán b , gi ng viên và sinh viênổ ế ạ ộ ứ ọ ủ ộ ả hàng năm;
T ch c h i ngh , h i th o, khoa h c, tri n lãm c p Trổ ứ ộ ị ộ ả ọ ể ấ ường tr lên;ở
L u gi các bài t t nghi p, bài chuyên khoa đư ữ ố ệ ược H i đ ng chuyên môn l a ch n; ộ ồ ự ọ
L u tr h s lý l ch khoa h c c a cán b và gi ng viên;ư ữ ồ ơ ị ọ ủ ộ ả
B o qu n l u gi các hi n v t, quà t ng k ni m c a các t ch c và cá nhân;ả ả ư ữ ệ ậ ặ ỷ ệ ủ ổ ứ
Ch p và l u gi h s nh các ho t đ ng c a Trụ ư ữ ồ ơ ả ạ ộ ủ ường
b) H p tác qu c t :ợ ố ế
Tìm ki m đ i tác, xây d ng và t ch c th c hi n các chế ố ự ổ ứ ự ệ ương trình, d án h p tácự ợ
qu c t ;ố ế
Th c hi n th t c đón ti p các t p th , cá nhân nự ệ ủ ụ ế ậ ể ước ngoài đ n h c t p, làm vi cế ọ ậ ệ
và gi ng d y t i Trả ạ ạ ường;
Th c hi n th t c cho các t p th , cá nhân đi h c t p, công tác nự ệ ủ ụ ậ ể ọ ậ ở ước ngoài. c) L u tr h s nghiên c u khoa h c;ư ữ ồ ơ ứ ọ
d) L u tr h s v h p tác qu c t ;ư ữ ồ ơ ề ợ ố ế
đ) Qu n lý kho tranh, tả ượng c a Nhà trủ ường;
e) Qu n lý và t ch c ho t đ ng phòng truy n th ng c a Nhà trả ổ ứ ạ ộ ề ố ủ ường;
f) So n th o và l u tr các văn b n liên quan đ n nhi m v c a phòng;ạ ả ư ữ ả ế ệ ụ ủ
g) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Qu n lý khoa h c và H p tác qu c t đả ọ ợ ố ế ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d u c a trấ ủ ường vào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c liên quan đ n qu n lý Khoa h c và H p tác qu c t ;ề ệ ế ả ọ ợ ố ế
Gi y xác nh n ti n đ và h s đ tài nghiên c u khoa h c c a cán b , gi ng viên;ấ ậ ế ộ ồ ơ ề ứ ọ ủ ộ ả
Lý l ch khoa h c c a cán b , gi ng viên;ị ọ ủ ộ ả
Đi u 16. ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng Hành chính, Qu n trệ ụ ủ ả ị
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác Hành chính, Qu n tr ;ư ệ ề ả ị
T ch c th c hi n và qu n lý công tác Hành chính, Qu n tr ổ ứ ự ệ ả ả ị
+ Ti p nh n, ki m tra th th c văn b n, trình ký, đóng d u, đăng ký vào s , máyế ậ ể ể ứ ả ấ ổ
vi tính và chuy n phát các văn b n đi;ể ả
+ Qu n lý và s d ng con d u theo quy đ nh c a pháp lu t;ả ử ụ ấ ị ủ ậ
+ Đóng d u và sao y b n chính;ấ ả
+ L u tr vàư ữ b o m t các văn b n hành chính theo quy đ nh c a Nhà n c và Nhàả ậ ả ị ủ ướ
trường
Trang 33 Tr c giao d ch, hự ị ướng d n khách đ n liên h công tác t i đúng n i c n liên h ;ẫ ế ệ ớ ơ ầ ệ
Gi i quy t, ký xác nh n các th t c hành chính (c p gi y gi i thi u, gi y điả ế ậ ủ ụ ấ ấ ớ ệ ấ
đường) cho cán b và sinh viên độ ược c đi công tác; xác nh n gi y đi đử ậ ấ ường cho khách từ
c quan ngoài trơ ường đ n công tác và l u trú t i Trế ư ạ ường;
Căn c vào l ch công tác hàng tu n và ý ki n ch đ o c a Ban Giám hi u đ đi uứ ị ầ ế ỉ ạ ủ ệ ể ề
đ ng, b trí xe ô tô và phộ ố ương ti n giao thông khác;ệ
Đ xu t k ho ch mua s m văn phòng ph m, trang thi t b ph c v ho t đ ng vàề ấ ế ạ ắ ẩ ế ị ụ ụ ạ ộ công tác c a Trủ ường;
Ch trì và ph i h p v i các đ n v đ m b o các đi u ki n c n thi t cho vi c tủ ố ợ ớ ơ ị ả ả ề ệ ầ ế ệ ổ
ch c các cu c h p, h i ngh , h i th o, tri n lãm và s ki n c a Trứ ộ ọ ộ ị ộ ả ể ự ệ ủ ường
Th c hi n vi c trang hoàng băng, c , kh u hi u trong khu v c Trự ệ ệ ờ ẩ ệ ự ường và các h iở ộ ngh do Trị ường t ch c;ổ ứ
b) Công tác t ng h p, pháp ch :ổ ợ ế
L p l ch công tác hàng tu n đăng t i trên Website c a Trậ ị ầ ả ủ ường;
Làm nhi m v th ký t i các cu c h p, h i ngh khi Ban Giám hi u yêu c u;ệ ụ ư ạ ộ ọ ộ ị ệ ầ
T ng h p thông tin v tình hình ho t đ ng c a Trổ ợ ề ạ ộ ủ ường, làm các báo cáo s k t,ơ ế
t ng k t đ nh k , báo cáo h i ngh công ch c hàng năm, báo cáo đ t xu t và là đ u m iổ ế ị ỳ ộ ị ứ ộ ấ ầ ố
t ng h p, cung c p s li u th ng kê theo yêu c u c a lãnh đ o c p trên, Ban Giám hi u;ổ ợ ấ ố ệ ố ầ ủ ạ ấ ệ
Th c hi n công tác pháp ch trong Trự ệ ế ường theo hướng d n và quy đ nh c a Bẫ ị ủ ộ Giáo d c và Đào t o, B Văn hóa Th thao và Du l ch…ụ ạ ộ ể ị
c) Công tác qu n tr , c s v t ch t trang thi t b (k thu t): ả ị ơ ở ậ ấ ế ị ỹ ậ
L p k ho ch xây d ng, s a ch a nhà c a, l p đ t h th ng h t ng c s ; muaậ ế ạ ự ử ữ ử ắ ặ ệ ố ạ ầ ơ ở
s m máy móc, trang thi t b ph c v cho vi c gi ng d y, h c t p và làm vi c c a cán b ,ắ ế ị ụ ụ ệ ả ạ ọ ậ ệ ủ ộ
gi ng viên và sinh viên; ả
Ki m tra, phát hi n s c và t ch c b o dể ệ ự ố ổ ứ ả ưỡng, s a ch a ho c làm m i đ i v iử ữ ặ ớ ố ớ
c s v t ch t và tài s n nêu trên; ch đ ng ph i h p v i các đ n v tham m u Ban Giámơ ở ậ ấ ả ủ ộ ố ợ ớ ơ ị ư
hi u thanh lý tài s n h t giá tr s d ng, tài s n h h ng;ệ ả ế ị ử ụ ả ư ỏ
Đ m b o v sinh h c đả ả ệ ọ ường; chăm sóc vườn hoa, cây c nh, cây xanh; đ m b oả ả ả
c nh quan môi trả ường xanh s ch, đ p;ạ ẹ
Ch u trách nhi m qu n lý, theo dõi các ho t đ ng kinh doanh d ch v theo s phânị ệ ả ạ ộ ị ụ ự
c p c a Ban Giám hi u.ấ ủ ệ
d) Công tác b o v :ả ệ
Th c hi n nhi m v b o v c quan theo h p đ ng lao đ ng đã ký k t; ghi chépự ệ ệ ụ ả ệ ơ ợ ồ ộ ế
đ y đ nh ng s vi c b t thầ ủ ữ ự ệ ấ ường vào s tr c;ổ ự
T ch c b o v tài s n, đ m b o tr t t , an ninh trong trổ ứ ả ệ ả ả ả ậ ự ường; phòng cháy, ch aữ cháy;
Ph i h p v i các c quan Công an, an ninh đ gi i quy t các v vi c x y ra.ố ợ ớ ơ ể ả ế ụ ệ ả
đ) Công tác y t , v sinh phòng d ch:ế ệ ị
T ch c ki m tra s c kho đ nh k cho cán b viên ch c, gi ng viên, ngổ ứ ể ứ ẻ ị ỳ ộ ứ ả ười lao
đ ng; qu n lý và l u h s s c kho ;ộ ả ư ồ ơ ứ ẻ
Ph i h p v i phòng Công tác Chính tr và Qu n lý sinh viên th c hi n ki m tra s cố ợ ớ ị ả ự ệ ể ứ
kh e đ u khóa;ỏ ầ
Th c hi n công tác chăm sóc s c kho ban đ u; s , c p c u, c p phát thu c thôngự ệ ứ ẻ ầ ơ ấ ứ ấ ố
thường; chuy n b nh nhân lên c s y t tuy n trên trong nh ng trể ệ ơ ở ế ế ữ ường h p c n thi t;ợ ầ ế
Trang 34 Tuyên truy n, ph bi n giáo d c, t v n các v n đ liên quan đ n lĩnh v c y t ,ề ổ ế ụ ư ấ ấ ề ế ự ế
s c kho , v sinh an toàn th c ph m, phòng ch ng d ch b nh và các b nh xã h i;ứ ẻ ệ ự ẩ ố ị ệ ệ ộ e) So n th o các văn b n có n i dung liên quan đ n ch c năng, nhi m v c a phòng;ạ ả ả ộ ế ứ ệ ụ ủf) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Hành chính, Qu n tr đả ị ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d uấ
c a Trủ ường vào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c thu c ph m vi qu n lý c a phòng;ề ệ ộ ạ ả ủ
Gi y gi i thi u cho cán b , gi ng viên và ngấ ớ ệ ộ ả ườ ọi h c;
Gi y đi đấ ường (không thanh toán công tác phí) cho cán b , gi ng viên và sinh viên;ộ ả
Xác nh n ch ký c a cán b qu n lý thu c Trậ ữ ủ ộ ả ộ ường
Đi u 17 ề Ch c năngứ , nhi m v c a phòng Kh o thí và Đ m b o ch tệ ụ ủ ả ả ả ấ
L p k ho ch, t ch c thi h c ph n, h c k và thi cu i khoá;ậ ế ạ ổ ứ ọ ầ ọ ỳ ố
T ch c xây d ng, qu n lý và khai thác h th ng ngân hàng đ thi đáp án; ổ ứ ự ả ệ ố ề
T ch c ch m thi theo quy đ nh;ổ ứ ấ ị
T ch c th m đ nh tính chính xác c a vi c ra đ thi, ch m thi (khi có yêu c u);ổ ứ ẩ ị ủ ệ ề ấ ầ
C i ti n và phát tri n các hình th c thi phù h p v i yêu c u đào t o c a các ngành,ả ế ể ứ ợ ớ ầ ạ ủ các h , b c đào t o nh m nâng cao hi u qu đánh giá cũng nh ch t lệ ậ ạ ằ ệ ả ư ấ ượng đào t o;ạ
Nghiên c u, ng d ng công ngh thông tin vào t ch c thi, ki m tra, đánh giá.ứ ứ ụ ệ ổ ứ ể
b) Công tác đ m b o ch t lả ả ấ ượng giáo d c:ụ
Nghiên c u và tri n khai các gi i pháp toàn di n đ đ m b o ch t lứ ể ả ệ ể ả ả ấ ượng giáo d c.ụ
Đ xu t phề ấ ương án đ i m i phổ ớ ương pháp gi ng d y và h c t p;ả ạ ọ ậ
T ch c đánh giá ch t lổ ứ ấ ượng gi ng d y, h c t p c a gi ng viên và ngả ạ ọ ậ ủ ả ườ ọi h c.
Nghiên c u và xây d ng h th ng công c đánh giá chứ ự ệ ố ụ ương trình đào t o, ch tạ ấ
lượng gi ng d y và h c t p, vi c làm c a sinh viên đã ra Trả ạ ọ ậ ệ ủ ường;
Xây d ng k ho ch và t ch c th c hi n tri n khai t đánh giá; l p k ho ch vàự ế ạ ổ ứ ự ệ ể ự ậ ế ạ chu n b các đi u ki n c n thi t ph c v cho đánh giá ngoài; ẩ ị ề ệ ầ ế ụ ụ
Ph i h p v i các t ch c, cá nhân trong và ngoài nố ợ ớ ổ ứ ướ ổc t ch c các ho t đ ng đ mứ ạ ộ ả
b o ch t lả ấ ượng thu c ch c năng, nhi m v c a Phòng.ộ ứ ệ ụ ủ
c) Là đ u m i l y ý ki n c a sinh viên v cán b , gi ng viên;ầ ố ấ ế ủ ề ộ ả
d) So n th o và l u tr các văn b n liên quan đ n nhi m v c a phòng;ạ ả ư ữ ả ế ệ ụ ủ
e) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng phòng Kh o thí và Ki m đ nh ch t lả ể ị ấ ượng giáo d c đụ ược th a l nh Hi uừ ệ ệ
trưởng ký tên và đóng d u c a Trấ ủ ường vào các văn b n sau:ả
Trang 35 Thông báo v ề công tác t ch c thi và đ m b o ch t lổ ứ ả ả ấ ượng;
B n kê thanh toán ti n coi thi, ch m thi c a cán b , gi ng viên;ả ề ấ ủ ộ ả
B n kê thanh toán ti n ch m khóa lu n và sáng tác t t nghi p;ả ề ấ ậ ố ệ
B n kê thanh toán ti n ra đ thi, đáp án.ả ề ề
Đi u 18. Khoa H i h a; Đ h a; Điêu kh c; S ph m m thu t; Lý lu n, l chề ộ ọ ồ ọ ắ ư ạ ỹ ậ ậ ị
s và Phê bình m thu t ử ỹ ậ
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v ho t đ ng đào t o và nghiên c u khoa h c, (baoư ệ ề ạ ộ ạ ứ ọ
g m đ tài nghiên c u khoa h c và sáng tác tác ph m, tri n lãm) c a các Khoa; ồ ề ứ ọ ẩ ể ủ
T ch c tri n khai th c hi n các ho t đ ng trên.ổ ứ ể ự ệ ạ ộ
2. Nhi m v : ệ ụ
a) Công tác t ch c:ổ ứ
Đ xu t, xây d ng c c u t ch c c a Khoa;ề ấ ự ơ ấ ổ ứ ủ
Xây d ng k ho ch đào t o, b i dự ế ạ ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ nghi p v , chuyên mônộ ệ ụ cho cán b , gi ng viên trong Khoa;ộ ả
Xây d ng k ho ch, phát tri n đ i ngũ gi ng viên c a Khoa;ự ế ạ ể ộ ả ủ
Xây d ng k ho ch và t ch c th c hi n công tác giáo d c chính tr , t tự ế ạ ổ ứ ự ệ ụ ị ư ưởng, đ oạ
đ c, l i s ng cho gi ng viên và sinh viên trong Khoa;ứ ố ố ả
Đ ngh khen thề ị ưởng, k lu t, đánh giá x p lo i gi ng viên trong Khoa.ỷ ậ ế ạ ả
b) Công tác đào t o: ạ
Xây d ng, xây d ng l i chự ự ạ ương trình đào t o c a ngành, chuyên ngành đạ ủ ược Nhà
trường giao nhi m v ;ệ ụ
T ch c phát tri n chổ ứ ể ương trình đào t o, xây d ng các đ án;ạ ự ề
T ch c biên so n đ cổ ứ ạ ề ương chi ti t môn h c, giáo trình, tài li u tham kh o;ế ọ ệ ả
T ch c nghiên c u phổ ứ ứ ương pháp gi ng d y, h c t p;ả ạ ọ ậ
Xây d ng và th c hi n phự ự ệ ương pháp ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, rèn luy nể ế ả ọ ậ ệ
c a sinh viên, đ m b o chu n đ u ra c a ngủ ả ả ẩ ầ ủ ườ ọi h c theo cam k t;ế
L p k ho ch, th c hi n k ho ch t ch c đào t o h chính quy;ậ ế ạ ự ệ ế ạ ổ ứ ạ ệ
Ph i h p v i các phòng ch c năng t ch c các k thi h c ph n, h c k và thi cu iố ợ ớ ứ ổ ứ ỳ ọ ầ ọ ỳ ố khóa;
Tham gia đào t o sau đ i h c (theo quy ch đào t o trình đ th c sĩ, ti n sĩ).ạ ạ ọ ế ạ ộ ạ ế
c) Ph i h p v i các phòng ch c năng m r ng quan h h p tác v i các cá nhân và tố ợ ớ ứ ở ộ ệ ợ ớ ổ
T ch c h i ngh , h i th o khoa h c, sáng tác tri n lãm c p Khoa;ổ ứ ộ ị ộ ả ọ ể ấ
Ph i h p v i phòng Qu n lý khoa h c và H p tác qu c t trong vi c th c hi n đ tàiố ợ ớ ả ọ ợ ố ế ệ ự ệ ề nghiên c u khoa h c sau khi đ c phê duy t;ứ ọ ượ ệ
Đ xu t, gi i pháp ph i h p th c hi n k thu t, công ngh m i ph c v công tácề ấ ả ố ợ ự ệ ỹ ậ ệ ớ ụ ụ đào t o và nghiên c u khoa h c. ạ ứ ọ
Trang 36đ) Qu n lý sinh viên: ả
Theo dõi, qu n lý n n p h c t p c a sinh viên trên gi ng đả ề ế ọ ậ ủ ả ường và th c t pự ậ ngh nghi p; ề ệ
T ch c các ho t đ ng ngo i khóa;ổ ứ ạ ộ ạ
Ph i h p v i các đ n v ch c năng qu n lý sinh viên, l u tr h s , đánh giá k tố ợ ớ ơ ị ứ ả ư ữ ồ ơ ế
qu h c t p và đi m rèn luy n trong su t quá trình đào t o, xét khen thả ọ ậ ể ệ ố ạ ưởng, k lu t vàỷ ậ đánh giá phân lo i sinh viên c p Khoa; ạ ở ấ
Ph i h p v i phòng Công tác Chính tr và Qu n lý sinh viên trong vi c xét h c b ngố ợ ớ ị ả ệ ọ ổ
và các ch đ chính sách khác.ế ộ
e) Qu n lý c s v t ch t, trang thi t b c a Khoa;ả ơ ở ậ ấ ế ị ủ
g) So n th o văn b n và l u tr các t li u, tác ph m (hình nh, hi n v t) liên quanạ ả ả ư ữ ư ệ ẩ ả ệ ậ
đ n ho t đ ng c a Khoa;ế ạ ộ ủ
h) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
Đi u 19. ề Ch c năngứ , nhi m v c a Khoa Sau đ i h cệ ụ ủ ạ ọ
1. Ch c năng: ứ
Tham m u cho Ban Giám hi u v công tác đào t o sau đ i h c (th c sĩ,ti n sĩ); ư ệ ề ạ ạ ọ ạ ế
T ch c th c hi n và qu n lý công tác đào t o sau đ i h c.ổ ứ ự ệ ả ạ ạ ọ
2. Nhi m v : ệ ụ
a) Công tác t ch c:ổ ứ
Đ xu t, xây d ng c c u t ch c c a Khoa;ề ấ ự ơ ấ ổ ứ ủ
Xây d ng k ho ch đào t o, b i dự ế ạ ạ ồ ưỡng nâng cao trình đ nghi p v , chuyên mônộ ệ ụ cho cán b , gi ng viên trong Khoa;ộ ả
Xây d ng k ho ch, phát tri n đ i ngũ gi ng viên c a Khoa;ự ế ạ ể ộ ả ủ
Xây d ng k ho ch và t ch c th c hi n công tác giáo d c chính tr , t tự ế ạ ổ ứ ự ệ ụ ị ư ưởng, đ oạ
đ c, l i s ng cho gi ng viên và h c viên trong Khoa;ứ ố ố ả ọ
Đ ngh khen thề ị ưởng, k lu t, đánh giá x p lo i gi ng viên trong Khoa.ỷ ậ ế ạ ả
b) Công tác đào t o: ạ
Xây d ng, xây d ng l i chự ự ạ ương trình đào t o c a ngành, chuyên ngành đạ ủ ược Nhà
trường giao nhi m v ;ệ ụ
T ch c phát tri n chổ ứ ể ương trình đào t o, xây d ng đ án;ạ ự ề
T ch c biên so n đ cổ ứ ạ ề ương chi ti t môn h c, giáo trình, tài li u tham kh o;ế ọ ệ ả
T ch c nghiên c u phổ ứ ứ ương pháp gi ng d y, h c t p;ả ạ ọ ậ
Xây d ng và th c hi n phự ự ệ ương pháp ki m tra, đánh giá k t qu h c t p, rèn luy nể ế ả ọ ậ ệ
c a h c viên, đ m b o chu n đ u ra c a ngủ ọ ả ả ẩ ầ ủ ườ ọi h c theo cam k t; ế
T ch c xây d ng và hoàn thi n n i dung chổ ứ ự ệ ộ ương trình đào t o sau đ i h c; ạ ạ ọ
Xây d ng và t ch c th c hi n k ho ch đào t o sau đ i h c hàng năm;ự ổ ứ ự ệ ế ạ ạ ạ ọ
T ch c ki m tra, đánh giá các môn h c, b o v lu n văn, lu n án t t nghi p;ổ ứ ể ọ ả ệ ậ ậ ố ệ
Giám sát vi c th c hi n các n i quy, quy ch v đào t o sau đ i h c;ệ ự ệ ộ ế ề ạ ạ ọ
Tuy n ch n đ i ngũ c ng tác viên tham gia gi ng d y và hể ọ ộ ộ ả ạ ướng d n lu n văn, lu nẫ ậ ậ án;
Qu n lý h c viên và gi i quy t các khi u n i c a h c viên v công tác đào t o;ả ọ ả ế ế ạ ủ ọ ề ạ
Qu n lý, l u tr h s tuy n sinh, h s đào t o và h s h c viên; ả ư ữ ồ ơ ể ồ ơ ạ ồ ơ ọ
Trang 37 Đ ngh ch tiêu tuy n sinh, l p k ho ch t ch c tuy n sinh sau đ i h c hàng năm.ề ị ỉ ể ậ ế ạ ổ ứ ể ạ ọc) Qu n lý và c p phát văn b ng;ả ấ ằ
d) So n th o và l u tr các văn b n liên quan đ n đào t o sau đ i h c;ạ ả ư ữ ả ế ạ ạ ọ
đ) So n th o h p đ ng và thanh lý h p đ ng gi ng d y đ i v i gi ng viên th nhạ ả ợ ồ ợ ồ ả ạ ố ớ ả ỉ
gi ng l p sau đ i h c;ả ở ớ ạ ọ
e) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Trưởng khoa Sau đ i h c đạ ọ ược th a l nh Hi u trừ ệ ệ ưởng ký tên và đóng d u c aấ ủ
trường vào các văn b n sau:ả
Thông báo v các công vi c thu c lĩnh v c đào t o sau đ i h c (tr thông báo tuy nề ệ ộ ự ạ ạ ọ ừ ể sinh);
Tham m u cho Ban Giám hi u v nghiên c u khoa h c c a Vi n và phư ệ ề ứ ọ ủ ệ ươ ng
hướng, quy mô phát tri n công tác nghiên c u khoa h c v m thu t;ể ứ ọ ề ỹ ậ
Xây d ng k ho ch, t ch c th c hi n và qu n lý ho t đ ng nghiên c u khoa h cự ế ạ ổ ứ ự ệ ả ạ ộ ứ ọ
c a Vi n M thu t.ủ ệ ỹ ậ
2. Nhi m v ệ ụ:
a) Công tác nghiên c u khoa h c:ứ ọ
Xây d ng k ho ch nghiên c u khoa h c c a Vi n m thu t;ự ế ạ ứ ọ ủ ệ ỹ ậ
T ch c th c hi n và nghi m thu các đ tài nghiên c u khoa h c c p Vi n;ổ ứ ự ệ ệ ề ứ ọ ấ ệ
Đ xu t và th c hi n các đ tài nghiên c u khoa h c c p B , c p Nhà nề ấ ự ệ ề ứ ọ ấ ộ ấ ước
b) T ch c các h i ngh , h i th o khoa h c c p Vi n, ph i h p v i các đ n v trongổ ứ ộ ị ộ ả ọ ấ ệ ố ợ ớ ơ ị
và ngoài trường t ch c các h i th o, h i ngh ;ổ ứ ộ ả ộ ị
c) Xây d ng k ho ch s d ng kinh phí hàng năm trình Ban Giám hi u phê duy t;ự ế ạ ử ụ ệ ệ
qu n lý và s d ng ngân sách nhà nả ử ụ ước được phê duy t;ệ
d) H p tác v i các cá nhân và c quan ngoài Vi n đ phát tri n công tác nghiên c uợ ớ ơ ệ ể ể ứ khoa h c v lĩnh v c M thu t;ọ ề ự ỹ ậ
đ) Ph i h p v i Trung tâm Thông tin Th vi n c a Trố ợ ớ ư ệ ủ ường khai thác ngu n t li uồ ư ệ
ph c v công tác đào t o, nghiên c u khoa h c, sáng tác c a Trụ ụ ạ ứ ọ ủ ường và Vi n. Xu t b n vàệ ấ ả
ph bi n các k t qu nghiên c u khoa h c do Vi n th c hi n;ổ ế ế ả ứ ọ ệ ự ệ
e) Th c hi n k t h p nghiên c u khoa h c v i gi ng d y đ i h c và sau đ i h c, b iự ệ ế ợ ứ ọ ớ ả ạ ạ ọ ạ ọ ồ
dưỡng chuyên môn, nghi p v cho cán b , gi ng viên, nghiên c u viên;ệ ụ ộ ả ứ
f) Xây d ng và th c hi n k ho ch đào t o, b i dự ự ệ ế ạ ạ ồ ưỡng cán b nghiên c u c a Vi n;ộ ứ ủ ệ
Trang 38g) L u tr các đ tài nghiên c u khoa h c, tài li u, t li u và thông tin khoa h c c pư ữ ề ứ ọ ệ ư ệ ọ ấ
Vi n; ệ
h) Qu n lý c s v t ch t, trang thi t b c a Vi n;ả ơ ở ậ ấ ế ị ủ ệ
i) Xây d ng k ho ch và t ch c b sung các t li u;ự ế ạ ổ ứ ổ ư ệ
k) So n th o văn b n và l u tr các t li u liên quan đ n Vi n;ạ ả ả ư ữ ư ệ ế ệ
l) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
3. Quy đ nh v phân c p: ị ề ấ
Vi n trệ ưởng được th a l nh ký tên và đóng d u vào các văn b n sau:ừ ệ ấ ả
a) Thông báo v các công vi c liên quan đ n công tác nghiên c u khoa h c c a Vi n;ề ệ ế ứ ọ ủ ệb) Gi y xác nh n ti n đ và h s đ tài nghiên c u khoa h c c a cán b Vi n.ấ ậ ế ộ ồ ơ ề ứ ọ ủ ộ ệ
Ban Thông tin, T li u,Th vi n,: ư ệ ư ệ thông tin, s u t m, h th ng và b o qu n tư ầ ệ ố ả ả ư
li u… nh m ph c v công tác đào t o, nghiên c u khoa h c và sáng tác c a các đ i tệ ằ ụ ụ ạ ứ ọ ủ ố ượ ngnghiên c u.ứ
Đi u 21 ề Ch c năngứ , nhi m v c a Trung tâm Phát tri n và Sáng t o nghệ ụ ủ ể ạ ệ thu t t o hìnhậ ạ
1. Ch c năng ứ :
Trung tâm Phát tri n và Sáng t o ngh thu t t o hình tr c thu c Trể ạ ệ ậ ạ ự ộ ường Đ i h cạ ọ
M thu t Vi t Nam, là đ n v s nghi p có thu, có con d u riêng, đỹ ậ ệ ơ ị ự ệ ấ ượ ử ục s d ng tài kho nả
c a Trủ ường Đ i h c M thu t Vi t Nam, ch u s lãnh đ o, ch đ o tr c ti p c a Nhàạ ọ ỹ ậ ệ ị ự ạ ỉ ạ ự ế ủ
trường và ch p hành m i quy đ nh c a Nhà nấ ọ ị ủ ước v qu n lý kinh t đ i v i ho t đ ng sề ả ế ố ớ ạ ộ ự nghi p có thu;ệ
Trung tâm Phát tri n và Sáng t o ngh thu t t o hình th c hi n nghiên c u khoaể ạ ệ ậ ạ ự ệ ứ
h c, sáng t o ngh thu t c a cán b , gi ng viên, nghiên c u viên; k t h p xã h i hoá đàoọ ạ ệ ậ ủ ộ ả ứ ế ợ ộ
t o m thu t cho các đ i tạ ỹ ậ ố ượng
2. Nhi m v ệ ụ:
T ch c các cu c tri n lãm nh m gi i thi u các tác ph m m thu t, các công trìnhổ ứ ộ ể ằ ớ ệ ẩ ỹ ậ nghiên c u c a cán b , gi ng viên, nghiên c u viên, sinh viên c a Nhà trứ ủ ộ ả ứ ủ ường và c a cácủ
ho sĩ, nhà điêu kh c trong và ngoài nạ ắ ước;
M các l p đào t o, b i dở ớ ạ ồ ưỡng ng n h n ph c p m thu t, nâng cao nghi p vắ ạ ổ ậ ỹ ậ ệ ụ
và k thu t s d ng ch t li u truy n th ng trong các ngành, chuyên ngành đào t o c a Nhàỹ ậ ử ụ ấ ệ ề ố ạ ủ
trường cho các đ i tố ượng xã h i;ộ
Trang 39 H p tác t ch c tr i sáng tác M thu t cho cán b , gi ng viên, nghiên c uợ ổ ứ ạ ỹ ậ ộ ả ứ viên, sinh viên trong trường, các ho sĩ, nhà điêu kh c, nhà nghiên c u trong và ngoài nạ ắ ứ ước; T o đi u ki n cho các ho sĩ, nhà điêu kh c nghiên c u th nghi m nh ngạ ề ệ ạ ắ ứ ể ệ ữ tìm tòi sáng t o trên các ch t li u c a ngh thu t t o hình;ạ ấ ệ ủ ệ ậ ạ
T ch c th c hi n ho c tham gia th c hi n các công trình tổ ứ ự ệ ặ ự ệ ượng đài, đài k ni m,ỷ ệ các tác ph m ngh thu t hoành tráng, trang trí n i, ngo i th t do cán b , gi ng viên nhàẩ ệ ậ ộ ạ ấ ộ ả
trường sáng t o ho c đ ng sáng t o;ạ ặ ồ ạ
3. T ch c b máy và ch đ trách nhi m kiêm nhi m: ổ ứ ộ ế ộ ệ ệ
Giám đ c trung tâm và các Phó giám đ c Trung tâm;ố ố
Trung tâm Phát tri n và Sáng t o ngh thu t t o hình ho t đ ng theo ch đ kiêmể ạ ệ ậ ạ ạ ộ ế ộ nhi m.ệ
a) Xây d ng k ho ch phát tri n Trung tâm Thông tin, Th vi n;ự ế ạ ể ư ệ
b) Xây d ng và phát tri n ngu n l c thông tin:ự ể ồ ự
B sung tài li u ph c v cho ho t đ ng đào t o, nghiên c u khoa h c và sáng tácổ ệ ụ ụ ạ ộ ạ ứ ọ
c a Trủ ường;
Ti p nh n khóa lu n t t nghi p, lu n văn th c sĩ, lu n án ti n sĩ và các đ tàiế ậ ậ ố ệ ậ ạ ậ ế ề nghiên c u khoa h c c a Trứ ọ ủ ường Đ i h c M thu t Vi t Nam;ạ ọ ỹ ậ ệ
Ti p nh n tài li u do các t ch c và cá nhân t ng.ế ậ ệ ổ ứ ặ
c) T ch c thông tin và t o l p các s n ph m thông tin:ổ ứ ạ ậ ả ẩ
ng d ng công ngh thông tin ph c v công tác đào t o, nghiên c u khoa h cỨ ụ ệ ụ ụ ạ ứ ọ
và sáng tác;
Qu n lý h th ng m ng Internet c a Nhà trả ệ ố ạ ủ ường;
X lý, phân lo i tài li u;ử ạ ệ
T ch c các ho t đ ng c a kho tài li u;ổ ứ ạ ộ ủ ệ
Xây d ng và ph bi n các công c tra c u tài li u;ự ổ ế ụ ứ ệ
Xây d ng các lo i c s d li u.ự ạ ơ ở ữ ệ
d) T ch c các d ch v v thông tin t li u cho cán b , gi ng viên, nghiên c u viênổ ứ ị ụ ề ư ệ ộ ả ứ
và ngườ ọi h c:
D ch v đ c t i ch và mị ụ ọ ạ ỗ ượn tài li u v nhà;ệ ề
D ch v tra c u, khai thác thông tin t i ch và t xa thông qua m ng Internet;ị ụ ứ ạ ỗ ừ ạ
Đào t o, t v n cho ngạ ư ấ ườ ử ụi s d ng thông tin t li u c a nhà trư ệ ủ ường
đ) ng d ng công ngh thông tin đ hi n đ i hóa các ho t đ ng thông tin, th vi nỨ ụ ệ ể ệ ạ ạ ộ ư ệ
đi n t , t ng bệ ử ừ ước xây d ng th vi n tr thành đ u m i liên k t và chia s thông tin choự ư ệ ở ầ ố ế ẻ các trường văn hóa ngh thu t;ệ ậ
Trang 40e) Qu n lý, b o qu n và s d ng có hi u qu tài s n đả ả ả ử ụ ệ ả ả ược giao, bao g m: nhà, phòngồ làm vi c, tài li u, các máy móc, trang thi t b làm vi c; ệ ệ ế ị ệ
f) So n th o văn b n và l u tr các t li u liên quan đ n đ n v ;ạ ả ả ư ữ ư ệ ế ơ ị
g) Th c hi n các nhi m v khác do Ban Giám hi u giao.ự ệ ệ ụ ệ
Đi u 23. ề Ch c năngứ , nhi m v c a T p chí nghiên c u M thu tệ ụ ủ ạ ứ ỹ ậ
1 Ch c năng: ứ
T p chí nghiên c u M thu t có ch c năng đăng t i các nghiên c u khoa h c vạ ứ ỹ ậ ứ ả ứ ọ ề
m thu t c a Vi t Nam và th gi i. ỹ ậ ủ ệ ế ớ
2. Nhi m v : ệ ụ
Đ t, m i các c ng tác viên trong và ngoài trặ ờ ộ ường vi t bài nghiên c u, thông tin tế ứ ư
li u v m thu t cho các chuyên m c c a t p chí;ệ ề ỹ ậ ụ ủ ạ
T ch c ph n bi n đ c l p các bài vi t đổ ứ ả ệ ộ ậ ế ược duy t đăng. ệ
T p h p, phân lo i, biên t p, thi t k , trình bày in n và phát hành t p chí; ậ ợ ạ ậ ế ế ấ ạ
Đi u 24. ề Ch c năngứ , nhi m v c a Ban qu n lý ký túc xáệ ụ ủ ả
Đ m b o tr t t , an toàn, v sinh môi trả ả ậ ự ệ ường
b) Qu n lý sinh viên, h c viên n i trú:ả ọ ộ
L p k ho ch, ti p nh n, qu n lý, b trí, lậ ế ạ ế ậ ả ố ập s theo dõi sinh viêổ n, h c viênọ
n i trúộ và làm h p đ ng khu n i trú cho các sinh viên, h c viên, h c sinh luy n thi, sinhợ ồ ở ộ ọ ọ ệ viên nước ngoài theo h c t i Trọ ạ ường, cán b theo h c các l p b i dộ ọ ớ ồ ưỡng sau đ i h c;ạ ọ Tính phí ti n phòng , ti n đi n, nề ở ề ệ ước và các kho n thu khác do Ban Giámả
hi u quy đ nh đ i v i sinh viên, h c viên n i trú;ệ ị ố ớ ọ ộ
Giúp đ và hỡ ướng d n sinh viêẫ n, h c viênọ làm th t c đăng ký t m trú theo quyủ ụ ạ