Những chất nào trong số các chất đó có thể chuyển hóa theo sơ đồ sau: CxHyOz -> CxHy-2 -> A1 -> B1 -> Glixerin Câu hỏi 11: Đun nóng glixerin với một tác nhân loại nước ví dụ KHSO4 ta đ
Trang 1Các bạn nên sửa lại giúp tên rượu thành ancol khi tải về để các em hs khỏi nhầm!
Rượu - Phênol - Amin Câu hỏi 2:
Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là:
Câu hỏi 3:
Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó nco2 < nH2O Kết luận nào sau đây đúng
Câu hỏi 4:
Công thức nào dưới đây là công thức của rượu no mạch hở ?
Câu hỏi 5:
Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của (CH3 )2CHCH(OH)CH 3 ?
Câu hỏi 6:
Nếu cho biết Y là một rượu, ta có thể xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn của X như sau:
A CnH2n+2O; CnH2n+1-OH
B CnH2n+2-2kOz; R(OH)z với k≥0 là tổng số liên kết π và vòng ở mạch cacbon,
Z ≥1 là số nhóm, R là gốc hiđrocacbon
C CnH2n+2Oz; CxHy(OH)z
D Cả A, B, C đều đúng
Câu hỏi 8:
Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần Cho biết X, Y là rượu no, không no hay thơm?
Câu hỏi 9:
Cho biết số đồng phân nào của rượu no, đơn chức từ C3 đến C5 khi tách nước không tạo ra các anken đồng phân?
A C3H7OH: 2 đồng phân; C4H9OH: 3 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân
B C3H7OH: 1 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân
C C3H7OH: 3 đồng phân; C4H9OH: 4 đồng phân; C5H11OH: 3 đồng phân
D Câu A đúng
Câu hỏi 10:
Có các hợp chất chỉ chứa các nguyên tố C, H, O có khối lượng phân tử bằng 60 đvC Những chất nào trong số các chất đó có thể chuyển hóa theo sơ đồ sau: CxHyOz -> CxHy-2 -> A1 -> B1 -> Glixerin
Câu hỏi 11:
Đun nóng glixerin với một tác nhân loại nước (ví dụ KHSO4) ta được chất E có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2, biết E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch vòng Cho biết công thức cấu tạo của E ?
Câu hỏi 12:
Có những loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO
E Tất cả đều đúng
Câu hỏi 13:
Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol T = nCO2 / nH2O tăng dần khi số nguyên
tử C trong rượu tăng dần Vậy công thức tổng quát của dãy đồng đẳng rượu là:
Trang 2Câu hỏi 14:
Cho hỗn hợp Z gồm 2 rượu cĩ cơng thức CxH2x+2O và CyH2yO biết: x + y = 6 và y ≠ x ≠ 1 Cơng thức phân tử hai rượu là:
Câu hỏi 15:
Hai hợp chất thơm X, Y đều cĩ cơng thức CnH2n-8O2 Hơi của Y, X cĩ khối lượng riêng là 5,447 g/lit (ở 00C, 1 atm) X là hợp chất tạp chức cĩ phản ứng tráng gương; Y là axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic Xác định cơng thức cấu tạo của X, Y
Câu hỏi 16:
Cơng thức cấu tạo của hợp chất C4H4O2 cĩ thể là:
A Một axit hay este mạch hở chưa no cĩ 1 liên kết π ở mạch cacbon
B Anđehit 2 chức no
C Rượu 2 chức no cĩ 2 liên kết π
D Hợp chất tạp chức: rượu - anđehit chưa no
E Tất cả đều đúng
Câu hỏi 17:
Hợp chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen, khối lượng phân tử của Y bằng 94 đv.C Cho biết cơng thức cấu tạo của Y ?
Câu hỏi 18:
Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?
PHẦN HỮU CƠ
RƯỢU
Câu 1: Rượu etylic được tạo ra khi:
B Thuỷ phân đường mantozơ D Lên men tinh bột
Câu 2:Khi so sánh nhiệt độ sôi của rượu etylic và nước thì:
A Nước sôi cao hơn rượu vì nước có khối lượng phân tử nhỏ hơn rượu
B Rượu sôi cao hơn nước vì rượu là chất dễ bay hơi
C Nước sôi cao hơn rượu vì liên kết hidro giữa các phân tử nước bền hơn bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử rượu
D Nước và rượu đều có nhiệt độ sôi gần bằng nhau
Câu 3: Bản chất liên kết hidro là:
A Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm
B Lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và ion O2-
C Liên kết công hoá trị giữa nguyên tử H và nguyên tử O
D Sự cho nhận electron giữa nguyên tử H và nguyên tử O
Câu 4: Cho 3 rượu: Rượu metylic, rượu etylic và rượu propylic Điều nào sau đây là sai:
A Tất cả đều nhẹ hơn nước B Tan vô hạn trong nước
C Nhiệt độ sôi tăng dần D Đều có tính axít
Câu 5: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào rượu etylic, thí nghiệm 2
cho từ từ natri kim loại vào nước thì:
A Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2
B Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1
C Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau
D Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra
Trang 3Câu 6: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử:
1 2
B C H OH O2 5 2 CH OOH H O3 2
t
C H OH CuO CH CHO Cu H O
D A, B, C đều đúng
Câu 7: Khi đun nóng hỗn hợp 2 rượu metylic và etylic với axít H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete tối đa thu được là:
Câu 8: Oxi hoá rượu bằng CuO đun nóng thu được andehit, thì rượu đó là rượu bậc:
Câu 9: Trong các công thức sau đây, hãy cho biết công thức nào là công thức của rượu bậc 1:
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm chức:
A Là nhóm nói lên bản chất 1 chất
B Là nhóm các nguyên tử gây ra các phản ứng hoá học đặc trưng cho 1 loại hợp chất hữu cơ
C Là nhóm nguyên tử quyết định tính chất cho một loại hợp chất hữu cơ
D Là nhóm đặc trưng để dẽ nhận biết chất đó
Câu 11: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C2H5OH + CH3OH(có H2SO4 đ, t0) B C2H5OH + CuO (t0)
C C2H5OH + Na D C2H5OH + NaOH
Câu 12: Khi cho rượu etylic tan vào nước thì số loại liên kết hidro có trong dung dịch có thể có là:
Câu 13: Một rượu no đơn chức, trong phân tử có 4 cacbon thì số đồng phân rượu là:
Câu 14: Độ rượu là:
A Số ml rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu
B Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 ml dung dịch rượu
C Khối lượng rượu nguyên chất có trong 100 gram dung dịch rượu
D Số ml rượu nguyên chất có trong 100gram dung dịch rượu
Câu 15: Loại nước một rượu để thu được olefin, thì rượu đó là:
B Rượu no đơn chức mạch hở D Rượu no
Câu 16: Oxi hoá rượu tạo ra andehit hoặc axit hữu cơ thì rượu đó phải là rượu:
Câu 17: Cho chuỗi biến đổi sau:
Etilen gilcol
Rượu etylic (X) rượu etylic
(Z) Rượu etylic (Y) axit axetic
Hãy chọn công thức đúng của X, Y, Z
(X) (Y) (Z)
A C2H5Br CH3CHO CH3COOH
Trang 4B CH3CHO CH3COOH C2H6
C CH3COOC2H5 C2H5Cl CH3CHO
D C2H4 CH3CHO C2H5Cl
Câu 18: Cho chuỗi biến đổi sau:
0
2 4
(X) anken(Y) (Z) (T) ete(R)
Cho biết X là rượu bậc 1 và (T) là C3H8O Vậy (R) có công thức là:
A CH3 _ O_C2H5 B C2H5 _ O_C2H5
C C2H5 _ O_C3H7 D CH3 _ CH2 _ CH2 _ O_CH(CH3)2
Câu 19: Cho 1,5 gram rượu no, đơn chức mạch hở ( X) phản ứng hết với natri kim loại thoát ra 0,0425
mol hidro X có công thức là:
Câu 20: Đốt chấy rượu đơn chức X, thu được 2,2 gam CO2 và 1,08 gam H2O X có công thức là:
B C6H5CH2OH D C5H11OH
Câu 21: Đốt cháy rượu no đơn chức mạch hở X, cần dùng V (lít) oxi (đktc) thu được 19.8 gam CO2 Trị số của V là:
Câu 22: Hoà tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước đựơc 250 ml dung dịch rượu, cho biết khối
lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8g/ml Dung dịch có độ rượu là:
Câu 23: Cho 11 gam hỗn hợp gồm 2 rượu đơn chức tác dụng hết với natri kim loại thu được 3,36 lit hidro
(đktc) Khối lượng phân tử trung bình của 2 rượu là:
Câu 24: Đem glucozơ lên men điều chế rượu etylic (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8
g/ml ), hiệu suất phản ứng lên men rượu etylic là 75% Để thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O Giá trị của a (gam) là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 rượu thuộc dãy đồng đẳng của rượu etylic thu được 70,4 gam
CO2 và 39,6 gam H2O Giá trị của a(gam) là:
Câu 26: Đem rượu etylic hoà tan vào nước đựơc 215,06 ml dung dịch rượu có nồng độ 27,6 %, khối
lượng riêng dd rượu là 0,93 g/ml, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml hoàn toàn 16 gam Dung dịch rượu trên có độ rượu là:
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 rượu đơn chức no kế nhau trong dãy đồng đẳng thì thấy tỉ lệ
mol CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là 9:13 Phần trăm số mol của mỗi rượu trong hh X (theo thứ tự rượu có số cacbon nhỏ, rượu có số cacbon lớn ) là:
A 40%, 60% B 75%, 25% C 25%, 75% D Đáp số khác
Câu 28: C5H12O có số đồng phân rượu bậc 1 là:
Câu 29: Đốt cháy 0,2 mol rượu no X dùng đúng 0,7 mol oxi Công thức của X là:
A C2H4(OH)2 B C4H8(OH)2 C C3H5(OH)3 D C2H5OH
Câu 30: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete Giá sử các phản ứng hoàn toàn Côpng thức 2 rượu là:
A C2H5OH,C3H7OH C CH3OH, C2H5OH B CH3OH, C3H7OH D C4H9OH, C3H7OH
Trang 5Câu 31: Để điều chế etilen người ta đun nóng rượu etylic 950 với dung dịch axit sunfuric đặc ở nhiệt độ
1800C, hiệu suất phản ứng đạt 60%, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8gam/ml Thể tích rượu 950 cần đưa vào phản ứng để thu được 2,24 lit etilen (đo ở đktc) là:
Câu 32: Một hỗn hợp gồm 0,1 mol etilen glicol và 0,2 mol rượu X Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này cần
0,95 mol O2 và thu đươc 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Công thức rượu X là:
A C2H5OH B C3H5 (OH)3 C C3H6 (OH)2 D C3H5OH
Câu 33: Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng bằng
H2SO4 đặc ở 1700C, thu được hỗn hợp hai olefin và 5,58 gam nước Công thức 2 rượu là:
A CH3OH, C2H5OH C C3H7OH, C4H9OH B C2H5OH, C3H7OH D C4H9OH,C5H11OH
Câu 34: Một loại gạo chứa 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400, hiệu suất pu của cả quá trình là 60% Khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Thể tích rượu 400 thu được là:
A 60 (lít) B 52,4 (lít) C 62,5 (lít) D 45 (lít)
Câu 35: Một hỗn hợp X gồm một rượu đơn chức no và một rượu hai chức no (cả 2 rượu này đều có cùng
số cacbon và trong hỗn hợp có số mol bằng nhau) Khi đốt 0,02 mol X thì thu được 1,76 gam CO2 Công thức của 2 rượu là:
A C2H5OH, C2H4(OH)2 C C4H9OH, C4H8(OH)2.
B C5H11OH, C5H10(OH)2. D C6H13OH, C6H12(OH)2.
Câu 36: Khi cho 0,1 mol rượu x mạch hở tác dụng hết natri cho 2,24 lit hidro (đktc) A là rượu:
B Hai chức D Không xác định được số nhóm chức
PHENOL Câu 37: Hãy chọn phát biểu đúng:
A Phenol là chất có nhóm –OH, trong phân tử có chứa nhân benzen
B Phenol là chất có nhóm –OH không liên kết trực tiếp với nhân benzen
C Phenol là chất có nhóm –OH gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm
D Phenol là chất có một hay nhiều nhóm –OH liên kết trực tiếp nhân benzen
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Rượu thơm là chất có công thức tổng quát C6H6-z(OH)z.
B Rượu thơm là chất trong phân tử có nhân benzen và có nhóm hidroxyl
C Rượu thơm là chất có nhóm hdroxyl gắn trên mạch nhánh của hidrocacbon thơm
D Rượu thơm Rượu thơm có nhân benzen, mùi thơm hạnh nhân
Câu 39: C7H8O có số đồng phân của phenol là:
Câu 40: C8H10O có số đồng phân rượu thơm là:
Câu 41: Hãy chọn câu đúng khi so sánh tính chất hoá học khác nhau giữa rượu etylic và phenol:
A Cả 2 đều phản ứng được với dung dịch NaOH
B Cả 2 đều phản ứng được với axít HBr
C Rượu etylic phản ứng được dung dịch NaOH còn phenol thì không
D Rượu etylic không phản ứng với dung dịch NaOH, còn phenol thì phản ứng
Câu 42: Cho 3 chất: (X) C6H5OH, (Y) CH3C6H4OH, (Z) C6H5CH2OH
Những hợp chất nào trong số các hợp chất trên là đồng đẳngc của nhau:
A X,Y B X,Z C Y,Z D Cả 3 đều là đồng đẳng nhau
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Phenol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol là axit yếu, nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axitcacbon
C Phenoi cho kết tủa trắng với dung dịch nước brom
Trang 6D Phenol raỏt ớt tan trong nửụực laùnh.
Caõu 44: Coự 3 chaỏt (X) C6H5OH , (Y) C6H5CH2OH, (Z) CH2=CH-CH2OH
Khi cho 3 chaỏt treõn phaỷn ửựng vụựi natri kim loaùi, dung dũch NaOH, dung dũch nửụực Brom Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai:
A (X), (Y), (Z) ủeàu phaỷn ửựng vụựi natri kim loaùi
B (X), (Y), (Z) ủeàu phaỷn ửựng vụựi dung dũch NaOH
C (X), (Y) phaỷn ửựng vụựi dung dũch brom, coứn (Y) thỡ khoõng phaỷn ửựng vụựi dung dũch brom
D (X) phaỷn ửựng dung dũch NaOH, coứn (Y) (Z) khoõng phaỷn ửựng vụựi dung dũch NaOH
Caõu 45: Phaỷn ửựng naứo dửụựi daõy ủuựng:
A 2 C6H5ONa + CO2 + H2O C6H5OH + Na2 CO3
B C6H5OH + HCl C6H5Cl + H2 O
C C2H5OH + NaOH C2H5ONa+ H2O
D C6H5OH + NaOH C6H5ONa+ H2O
Caõu 46: Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng theo daõy chuyeồn hoaự sau:
0 2
Cl , Fe dd NaOH ủ,t ,P cao dd HCl
C H (B) (C) C H OH
(1) (2) (3)
Hieọu suaỏt cuỷa quaự trỡnh treõn laứ 80%, neỏu lửụùng benzen ban ủaàu laứ 2,34 taỏn, thỡ khoỏi lửụùng phenol thu ủửụùc laứ:
A 2,82 taỏn B 3,525 taỏn C 2,256 taỏn D ẹaựp soỏ khaực
Caõu 47: Moọt dung dũch X chửựa 5,4 gam chaỏt ủoàng ủaỳng cuỷa phenol ủụn chửực Cho dung dũch x phaỷn ửựng
vụựi nửụực brom (dử) thu ủửụùc 17,25 gam hụùp chaỏt chửựa 3 nguyeõn tửỷ brom trong phaõn tửỷ, giaỷ sửỷ phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn Coõng thửực phaõn tửỷ chaỏt ủoàng ủaỳng cuỷa phenol laứ:
A C7H7OH B C8H9OH C C9H11OH D C10H13OH
Caõu 48: ủeồ ủieàu cheỏ natri phenolat tửứ phenol thỡ cho phenol phaỷn ửựng vụựi:
A Dung dũch NaCl; C.Dung dũch NaHCO3
B Dung dũch NaOH; D Caỷ B, C ủeàu duựng
49 Cho sơ đồ
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
50.Khi tỏch nước từ một chất X cú cụng thức phõn tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phõn của nhau (tớnh cả đồng phõn hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
51.Một hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử là Số đồng phõn của hợp chất thơm này là:
52.Một hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử là Số đồng phõn tác dụng đợc với NaOH:
53.Một hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử là Số đồng phõn tác dụng đợc với NaOH và Na:
Trang 7
Câu 54: Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức thu được 13,2 gam CO2, 1,12 lit N2 đktc và 8,1 gam
H2O Cơng thức của amin là
A C3H7N B C4H9N C C2H7N D C3H9N
55 Dung dịch X gồm cĩ pH = 2 Để trung hồ hồn tồn 0,59g hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc I (cĩ số nguyên tử cacbon khơng quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch X.Cơng thức phân
tử của 2 amin lần lượt là:
56 Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy 21,4g hỗn hợp cho vào 250ml dung dịch (cĩ dư) thu được một kết tủa cĩ khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch vào cho đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1 lít dung dịch 1,5M Cơng thức phân tử của 2 amin trên là:
C và D C4H9NH2 va C5H11NH2
Câu 57: C3H9N có số đồng đẳng amin là:
Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh
B Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom
C Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac
D Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen
Câu 59: nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
A Phản ứng được với dung dịch axit
B Xuất phát từ amoniac
C Có khả năng nhường proton
D Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
Câu 60: Tiến hành thí nghiệm trên 2 chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây sai:
A Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng
B Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp
C Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm hai lớp
D Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm hai lớp
Câu 61: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N Amin này có công thức phân tử là:
Câu 62: Cho chuỗi biến đổi sau: dd NaOH
3
I.C6H5NO2 II.C6H4(NO2)2 III.C6H5NH3ClIV.C6H5OSO2H
X, Y lần lượt là:
63 Hợp chất hữu cơ X cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh, bậc nhất (chứa C, H, N), trong đĩ nitơ chiếm 23,73% về khối lượng Biết X tác dụng được với HCl với tỉ lệ số mol Cơng thức phân tử của X là
64 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch 1M, cơ cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối Thể tích dung dịch đã dùng là
Trang 865 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no đơn chức, bậc 2, mạch hở X thu được và hơi nước theo tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3 Công thức cấu tạo của X là
66 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, thu được
Hai amin có công thức phân tử là: