1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyên tập ôn trọn bộ vật lý dùng cho ôn thi đh THPT năm 2018 có đáp án

705 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 705
Dung lượng 28,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật M là 75 g đang

Trang 1

Giáo viên:

NĂM 2018

Trang 2

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website HOCMAI.VN

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; số Avôgađrô N A = 6,02.10 23 mol -1

Câu 1: Đặt nguồn điện xoay chiều u1 = 10cos(100πt)V vào hai đầu cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn cảm là i 1 Đặt nguồn điện xoay chiều u 2 = 20sin(100πt)V vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện là i 1 Mối quan hệ về giá trị tức thời giữa cường độ dòng điện qua hai mạch trên là 9i 1

Câu 2: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nắm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ khối lượng 40 g

Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng

Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật M là 75 g đang nằm yên trên mặt phẳng ngang, nhắn

Một vật nhỏ m có khối lượng 25 g chuyển động theo phương trùng với trục lò xo với tốc độ 3,2 m/s đến va chạm và dính chặt vào M Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa với biên độ bằng

Câu 4: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Máy biến áp này có

tác dụng

A tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp B giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp

C tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp D giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp

Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, có LC = 2.10-5 Khi mắc vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =

U 0 cos(100πt - π/3) V thì điện áp u LR và u CR lệch pha nhau π/3 Pha ban đầu của cường độ dòng điện trong mạch là

Câu 6: Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng

vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i

và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ

Câu 7: Trên mặt nước A, B có hai nguồn sóng kết hợp dao động ( theo phương thẳng đứng với phương trình) uA =

A 1 cos(ωt) và u B = A 2 cos(ωt + π) Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ

A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ bất kì

C dao động với biên độ nhỏ nhất D dao động với biên độ trung bình

Câu 8: So với hạt nhân 1429Si , hạt nhân 4020Ca có nhiều hơn

Câu 9: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp với một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, cường độ dòng

điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ và có giá trị hiệu dụng là I Công suất tiêu thụ điệncủa đoạn mạch là

Câu 10: Một sóng dừng trên dây có dạng: u = 2sin π

Câu 11: Biến điệu sóng điện từ là

A tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần

B biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ

C làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên

D trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần

Câu 12: Một tụ điện có điện dung C = 10-4 F được mắc vào nguồn điện có điện áp u = 100cos(100πt - π/6) V Ở thời điểm mà điện tích trên một bản tụ là 5.10-3 C và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện có giá trị bằng

ĐỀ THI MINH HỌA MÔN VẬT LÍ – KÌ THI THPTQG 2015

Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [ĐVH]

Trang 3

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

Câu 13: Sự phát quang ứng với sự phát sáng của

A dây tóc bóng đèn nóng sáng B hồ quang điện C tia lửa điện D bóng đèn ống Câu 14: Theo mẫu nguyên từ Bo, trong nguyên tử hidro, khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên

tử hiđrô được xác định bởi công thức E n = 13, 62

n

− (eV) (với n = 1, 2, 3,…) Khi nguyển tử chuyển từ quỹ đạo dừng n =

5 về quỹ đạo dừng n = 4 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ 0 Khi nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng λ thì chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng tưng ứng với n = 2 lên trạng thái dừng có mực năng lượng tương ứng với n = 4 Tỉ số

A không xảy ra với cả hai bức xạ đó B xảy ra với cả hai bức xạ đó

C chỉ xảy ra với bức xạ λ1 D chỉ xảy ra với bức xạ λ2

Câu 16: Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân Heli dễ xảy ra ở

A nhiệt độ thấp và áp suất thấp B nhiệt độ cao và áp suất cao

C nhiệt độ thấp và áp suất cao D nhiệt độ cao và áp suất thấp

Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Gọi q là điện tích của một bản tụ điện và I là

cường độ dòng điện trong mạch Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 18: Công suất phát xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Cho c = 3.108 m/s Trong một giờ khối lượng Mặt Trời giảm mất

A 3,12.1013 kg B 0,78.1013 kg C 4,68.1013 kg D 1,56.1013 kg

Câu 19: 83210Bi (bismut) là chất phóng xạ β- Hạt nhân con (sản phẩm phóng xạ) có cấu tạo gồm

Câu 20: Biết phản ứng nhiệt hạch 1

2

D+ 1

2

D → 32 He + n tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25MeV Độ hụt khối của D

là ∆D = 0,0024 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 3He là

Câu 21: Khi nói về dao động cơ tắt dần thì phát triển nào sau đây sai?

A Chu kì dao động giảm dần theo thời gian

B Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

C Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

D Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 22: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dưới

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh đó để biến trở

có giá trị 70 Ω thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?

Câu 23: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

Câu 24: Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng Con lắc thứ nhất và thứ hai mang điện tích q1 và q 2 , con lắc thứ ba không mang điện tích Chu kì dao động điều hoà của chúng trong điện trường có phương thẳng đứng lần lượt là T 1 , T 2 và T 3 với T 3 = 3T 1 ; 3T 2 = 2T 3 Tính q 1 và q 2 Biết q 1 + q 2 = 7,4.10-8 C.

Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong

mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

Trang 4

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

Câu 27: Quang phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng 598 nm và 598,6 nm Trong quang phổ

hấp thụ của Natri sẽ:

A thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 598 nm

B thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 598,6 nm

C thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng 598 nm và 589,6 nm

D thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 598 nm và 589,6 nm

Câu 28: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến

màn là 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai

và bậc ba có bề rộng là:

Câu 29: Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 30: Trong chuỗi phóng xạ 23592U → → 20782Pb , số phóng xạ α và β- là

A 5 phóng xạ α, 4 phóng xạ β- B 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β-

C 5 phóng xạ α, 8 phóng xạ β- D 7 phóng xạ α, 8 phóng xạ β-

Câu 31: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến 1600 pF Khi

điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được sóng có bước sóng 18 m Máy thu này thu được dải sóng có bước sóng

Câu 32: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

A Hình dạng quỹ đạo của các electron

B Trạng thái có năng lượng ổn định

C Mô hình nguyên tử có hạt nhân

D Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

Câu 33: Xét một sóng ngang có tần số f = 10 Hz và biên độ a = 2 2 cm, lan truyền theo phương Oy từ nguồn dao

động O, với tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Điểm P nằm trên phương truyền sóng, có tọa độ y = 17 cm Khoảng cách lớn nhất giữa phần tử môi trường tại O và phần tử môi trường tại P là

Câu 34: Tính chất nào sau đây sai? Tia hồng ngoại và tử ngoại?

A đều có bản chất là sóng điện từ

B đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài

C đều la các bức xạ không nhìn thấy

D đều có tác dụng nhiệt

Câu 35: Kéo dây treo con lắc đơn lệch khỏi phương thẳng đứng một góc α0 rồi thả nhẹ Bỏ qua mội lực cản Biết rằng dây treo sẽ đứt khi chịu một lực căng bằng hai lần trọng lượng của vật nặng Giá trị của góc α 0 để dây đứt khi vật đi qua vị trí cân bằng là

Câu 36: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, từ hai khe đến màn

hứng là D = 2m, nguồn sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ 1 = 0,6 µm và λ 2 = 0,5 µm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng quan sát được trên màn là:

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A tỉ lệ với thời gian truyền điện

B tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

C tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

D tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

Câu 38: Bắn một hạt proton với vận tốc 3.107 m/s đến va chạm với hạt nhân Li đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân Sau phản ứng tạo thành hai hạt nhân giống nhau bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600 Coi khối lượng của các hạt gần đúng là số khối Năng lượng tỏa ra là

Câu 39: Trong dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động

B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động

C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động

Trang 5

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

D tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động hoặc tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng

của hệ dao động

Câu 40: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B cách nhau 16cm, dao động điều hòa theo phương

vuông góc với mặt chất lỏng với phương trình u A = 2cos40πt cm và u B = 2cos(40πt + π) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Gọi M là một điểm thuộc mặt chất lỏng, nằm trên đường thẳng Ax vuông góc với AB, cách A một đoạn ngắn nhất mà phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại Khoảng cách AM ngắn nhất bằng

số công suất của đoạn mạch bằng

Câu 43: Hạt nhân càng bền vững khi có:

A năng lượng liên kết riêng càng lớn B số nuclôn càng nhỏ

Câu 44: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 = 2cos(50t - π/4) cm và

x 2 = 2cos(50t + π/4) cm,trong đó t tính bằng s Tốc độ cực đại của vật thực hiện dao động tổng hợp là

Câu 45: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u AB = 80 2 cos(100πt - π/6) V Điều chỉnh C sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản

tụ điện đạt giá trị cực đại U Cmax = 100 V Biểu thức của điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây khi đó là

A ud = 60 2 cos(100πt + π/6) V B ud = 60cos(100πt + π/3) V

C ud = 60cos(100πt - π/6) V D ud = 60 2 cos(100πt + π/3) V

Câu 46: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

A khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng

B khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng

C hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha

D tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên

Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe 1,5

mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4 m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường song song với mặt phẳng chứa hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

Câu 48: Một sóng cơ truyền trên sợi dây đàn hồi Khi thay đổi tần số sóng thì tốc độ truyền sóng trên sợi dây

A tăng hay giảm còn tùy thuộc vào chiều truyền sóng

B không thay đổi

C tăng khi tần số tăng

D giảm khi tần số giảm

Câu 49: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng Khi chiếu bức xạ 3λ 2 = 5λ 1 thì

A M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6

B M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5

C M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6

D M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6

Câu 50: Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết

nứt trên bề mặt các vật kim loại ?

A Kích thích nhiều phản ứng hoá họa B Kích thích phát quang nhiều chất

C Tác dụng lên phim ảnh D Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác

Trang 6

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website HOCMAI.VN

Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu

kỳ dao động của con lắc mới là:

A T B 2T C T/2 D. T

2

Câu 2: Pha ban đầu của vật dao động điều hoà phụ thuộc vào

A đặc tính của hệ dao động B biên độ của vật dao động

C gốc thời gian và chiều dương của hệ toạ độ D vận tốc ban đầu

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hoà

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 4: Chọn phát biểu sai về biên độ của các lọai dao động

A Biên độ của dao động tự do chỉ phụ thuộc vào cách kích thích dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cấp bù cho mỗi chu kì

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 5: Điều nào sau đây là chưa chính xác khi nói về bước sóng ?

A.Là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha

B Là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ của sóng

C Là quãng đường mà pha dao động lan truyền được trong một chu kỳ dao động

D Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau trên một phương truyền sóng

Câu 6: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A tần số tăng lên B tần số giảm đi

C bước sóng tăng lên D bước sóng giảm đi

Câu 7: Trong đoạn mạch RLC khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa hệ thức ω 1

U P 2R

= C P max = R.U2 D

2 max 2

U P

2R

=

Câu 8: Khi mắc tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì dòng điện dễ đi qua tụ

B Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện khó đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện xoay chiều càng lớn thì dòng điện dễ đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện xoay bằng không thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

Câu 9: Đọan mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần; cuộn dây hoặc tụ điện Khi

đặt hiệu điện thế u = U o cos(ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I o cos(ωt - π/3) Đọan mạch AB chứa

A điện trở thuần B tụ địên

C cuộn dây thuần cảm D cuộn dây có điện trở thuần

Câu 10: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế là dựa vào hiện tượng:

A Tự cảm B Cảm ứng điện từ C Cảm ứng từ D Cảm ứng điện

Câu 11:Nguyên tắc chọn sóng của mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến dựa trên

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng tự cảm

C hiện tượng cộng hưởng điện D hiện tượng giao thoa sóng điện từ

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chiết suất của một môi trường trong suốt ?

A Chiết suất của một môi trường đối với ánh sáng có bước sóng dài thì nhỏ hơn đối với ánh sáng có bước sóng ngắn

TỔNG ÔN LÍ THUYẾT VẬT LÍ 2015 – PHẦN 1

Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [ĐVH]

Trang 7

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

B Chiết suất của một môi trường không phụ thuộc vào màu sắc ánh sáng chỉ phụ thuộc vào bước sóng

C Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào bước sóng và màu sắc của ánh sáng

D Chiết suất của một môi trường càng lớn thì vận tốc của ánh sáng trong môi trường đó càng nhỏ

Câu 13: Khi làm thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu đỏ, màu vàng, màu lam, màu lục thì khoảng vân giao

thoa rộng nhất là đối với ánh sáng

A màu lam B màu đỏ C màu lục D màu vàng

Câu 14: Cho các ánh sáng đơn sắc màu tím, màu lam, màu lục, màu da cam đi qua lăng kính với những góc tới khác

nhau Chiết suất của lăng kính nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc

Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?

A Một ứng dụng quang trọng của quang phổ liên tục là đo nhiệt độ của vật phát sáng do nung nóng

B Nhiệt độ càng cao miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn

C Các vật khác nhau được nung nóng đến cùng một nhiệt độ sẽ cho hai quang phổ liên tục khác nhau

D Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc nhiệt độ

Câu 16: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng:

A Electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

B Electron liên kết được giải phóng để trở thành các electron dẫn

C Các electron chuyển động trong dây dẫn dưới tác dụng của ánh sáng kích thích

D Electron liên kết bứt ra khỏi chất bán dẫn khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng:

A Ánh sáng có bước sóng càng dài thì năng lượng của phôton càng lớn

B Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì năng lượng của phôton càng lớn

C Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng dài nhất , không nhìn thấy có bước sóng ngắn nhất

D Khi ánh sáng truyền đi thì năng lượng của phôton thay đổi và phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

Câu 18: Quang trở hoạt động được là nhờ vào hiện tượng:

A Quang điện ngoài B Quang dẫn

C Phát quang của các chất D Phát xạ electron vì nhiệt

Câu 19: Tia γ không có đặc điểm nào sau đây:

A Là chùm các photon có năng lượng cao B Bị lệch trong điện trường và từ trường

C Là các sóng điện từ có bước sóng rất ngắn C Có khả năng đâm xuyên rất mạnh

Câu 20: Dung kháng của đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong

mạch ta phải

A giảm điện trở của mạch B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm tần số của dòng điện xoay chiều D tăng điện dung của tụ điện

Câu 21: Sự phát xạ cảm ứng là gì?

A Đó là sự phát ra photon bởi một nguyên tử

B.Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trang thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số

C Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau

D Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt, hạt và phản hạt có khối lượng bằng nhau

B.Electron là một nuclon có điện tích âm

C Proton là một nuclon mang điện tích +e

D Electron là hạt sơ cấp có điện tích âm

Câu 23: Tại cùng một vị trí địa lý nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ DĐĐH của nó

A Tăng 4 lần B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 24: Xét con lắc đơn dùng lực F keo vật ra khỏi VTCB sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α rồi

buông nhẹ cho vật dao động (biên độ góc α 0 nhỏ bỏ qua mọi ma sát) lực tác dụng làm con lắc dao động điều hoà là

A Lực căng dây T B Hợp lực của lực căng dây T và trong lực

Câu 25: Chọn câu phát biểu đúng trong dao động điều hoà của con lắc lò xo thì :

A Chuyển động của vật là chuyển động nhanh dần đều hay chậm dần đều

B Lực tác dụng lên vật luôn luôn khác không

C Gia tốc dao động không phụ thuộc vào độ cứng k của lò xo và khối lượng của vật

Trang 8

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

D Vật có vận tốc cực đại khi gia tốc có giá trị cực tiểu

Câu 26: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra cộng hưởng

điện trong mạch

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của ống dây

C Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 27: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC khi xảy ra HTCH điện trong mạch đó thì khẳng địng nào sau đây là

sai

A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất

B Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

C Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R

D Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau

Câu 28: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh với tần số dao động ω Hiệu điện thế nhanh pha hay châm pha so

với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào

A L , C và ω B R ,L,C và ω C R và C D L và C

Câu 30: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

A có gia trị bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím

B có giá trị khác nhau lớn nhất đối với ánh sáng đỏ nhỏ nhât với ánh sáng tím

C có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn

D có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn

Câu 31: Một bức xạ có bước sóng trong khoả từ 10-8 m đến 4.10-7 m thuộc loại nào trong các sóng dưới đây

A Tia X B Ánh sáng nhìn thấy C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 32: Chọn câu sai Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau về

A Số lượng các vạch quang phổ B Độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

C Màu sác và vị trí các vạch màu D Bề rộng của các vạch quang phổ

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng

A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtrôn

B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ

C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác

D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia α ,β ,γ

Câu 34: Đồng vị là

A Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau

B Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nơtrôn nhưng số prôtôn khác nhau

C Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn nhưng số nơtrôn khác nhau

D Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nơtrôn nhưng số khối khác nhau

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Năng lượng liên kết là năng lương toả ra khi các nuclônliên kết với nhau tạo thành hạt nhân

B Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năngn lượng nghỉ

C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electrôn và hạt nhân nguyên tử

Câu 36: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia

A Tia thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli 4

2 He

B Khi đi qua điện trường giữa 2 bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ

C Tia phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

D Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng

Câu 37: Các sóng vô tuyến nào sau đây đã được sắp xếp theo năng lượng tăng dần?

A. Sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn B. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn

C. Sóng trung, sóng ngắn, sóng dài D. Sóng ngắn, sóng trung, sóng dài

Câu 38: Trong các loại tia: tia Rơnghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia đơn sắc màu lục thì tia có tần số nhỏ nhất là

A tia hồng ngoại B.tia tử ngoại C tia đơn sắc màu lục D tia Rơnghen

Câu 39: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

B Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

C Nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

Trang 9

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

D Không liên quan đến nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ và nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ vạch

Câu 40: Chiếu chùm tia sáng trắng qua một lăng kính Chùm tia sáng bị tách ra thành một dãi sáng có màu biến đổi

liên tục từ đỏ đến tím Hiện tượng này gọi là:

A Giao thoa ánh sáng B Khúc xạ ánh sáng

C Phản xạ ánh sáng D Tán sắc ánh sáng

Câu 41: Chùm tia sáng trắng qua lăng kính bị tán sắc thì tia tím bị lệch nhiều hơn so với tia đỏ là do

A Tần số của ánh sáng đỏ lớn hơn của ánh sáng tím

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn so với ánh sáng tím

C Vận tốc của ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím

D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ lớn hơn so với ánh sáng tím

Câu 42: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

A Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

B Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

Câu 43: Chọn câu sai

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 µ m

Câu 44: Khi chất điểm dao động điều hòa

A gia tốc ngược pha với li độ và lệch pha π/2 so với vận tốc

B gia tốc cùng pha với li độ và lệch pha π/2 so với vận tốc

C gia tốc cùng pha với vận tốc và lệch pha π/2 so với li độ

D gia tốc ngược pha với vận tốc và lệch pha π/2 so với li độ

Câu 45: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kỳ của con lắc không thay đổi khi:

A Thay đổi chiều dài con lắc B Thay đổi độ cao tại nơi con lắc dao động

C Tăng biên độ góc lên 450 D Thay đổi khối lượng quả cầu của con lắc

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai:

A.Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Khi có cộng hưởng dao động xảy ra, tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động đó

D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 47: Trong mạch xoay chiều RLC mà xảy ra cộng hưởng điện thì:

A Cường độ dòng điện ngược pha với điện áp ở 2 đầu mạch

B Cường độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực tiểu

C Tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất

D Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn dây thuần cảm và 2 đầu tụ điện bằng nhau

Câu 48: Người ta thường tìm cách nâng cao hệ số công suất mạch điện xoay chiều với mục đích là:

A Để mạch sử dụng được phần lớn công suất do nguồn cung cấp

B Để làm tăng công suất mà nguồn cung cấp cho mạch điện

C Để làm giảm lượng điện tiêu thụ cho mạch

D Để làm giảm công suất mà nguồn cung cấp cho mạch điện

Câu 49: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, vectơ B

và vectơ E

→ luôn luôn

A trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng

B dao động cùng pha

C dao động ngược pha

D biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian

Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm kháng Chọn kết luận sai:

A Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau

B Điện áp hai đầu cuộn dây sớm pha hơn điện áp hai đầu điện trở góc π/2

C Điện áp hai đầu cuộn dây trễ pha so với điện áp hai đầu điện trở góc π/2

D Góc lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch tính bởi

Trang 10

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

Câu 51: Mắc nối tiếp 1 nguồn điện xoay chiều có tần số f vào 1 mạch dao động có tần số dao động riêng f0 ≠ f Trong mạch sẽ xuất hiện

A Dao động điện từ tắt dần B Dao động điện từ cưỡng bức

C Dao động điện từ tự duy trì D Dao động điện từ cộng hưởng

Câu 52: Chọn câu sai :

A Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

B Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người

C Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

D Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

Câu 53: Chọn câu sai:

A Anh sáng có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

B Anh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau, có màu biến thiên liên tục từ đo đến tím

C Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi một chùm ánh sáng trắng truyền qua một lăng kính bị phân tích thành các thành phần đơn sắc khác nhau

D Anh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 54: Chọn câu sai :

A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

B Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang 1 số chất

C Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,76 µm

Câu 56: Hãy sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần của các sóng điện từ sau :

A Ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại ,ánh sáng thấy được

C Tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được, tia tử ngoại

D Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng thấy được

Câu 56: Chọn câu sai :

A Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng

B Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người

C Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

D Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang

MỘT SỐ VẤN ĐỀ LƯU Ý KHI HỌC LÍ THUYẾT VẬT LÍ

- Với mỗi đơn vị bài học cần phải xác định được điểm mấu chốt của các bài, tập thói quen gạch chân những cụm từ quan trọng trong mỗi câu

- Đọc kĩ đề bài, tránh những nhầm lẫn như chọn câu Sai lại đi chọn câu đúng; chọn câu Không đúng tức là câu sai

- Nắm chắc các định nghĩa trong sách giáo khoa, các tính chất, đặc điểm

- Chú ý về đơn vị các đại lượng vật lí

- Trong mỗi đề thi có khoảng 20 – 22 câu hỏi lí thuyết, chia làm hai loại định tính (tính chất, định nghĩa, khái niệm )

và định lượng (biến đổi, suy luận từ công thức) Cần phải làm chắc, đúng trên 95% các câu lí thuyết

Chúc các em học tốt hơn!

Trang 11

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website HOCMAI.VN

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu

t o = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Câu 2: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao

động điều hoà của nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của

hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 4: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 5: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hòa với chu

kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ bằng

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên

2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 7: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 8: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai

nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu

C không dao động D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

Câu 9: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động

điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn ∆l

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là

A.2π√(g/∆l) B 2π√(∆l/g) C (1/2π)√(m/ k) D (1/2π)√(k/ m)

Câu 10: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Câu 11: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí

cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

Câu 12: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong

khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

TỔNG ÔN LÍ THUYẾT VẬT LÍ 2015 – PHẦN 2

Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [ĐVH]

Trang 12

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

Câu 13: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 15: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 17: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí

biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A

B Sau thời gian T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T/4, vật đi được quảng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 18: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở

gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C chu kì dao động là 4s

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ω t + ϕ ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là :

ω + =

ω

Câu 22: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 23: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 24: Khi một vật dao động điều hòa thì

Trang 13

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 25: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

α

C 0.2

α

D 0.3

A

3.2

A

4

A T

Câu 28: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi D và hướng không đổi

Câu 29: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ

Câu 30: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động đều hòa Biết tại vị trí

cân bằng của vật độ dãn của lò xo là ∆l Chu kì dao động của con lắc này là

l g

π

C 12

g l

l g

Câu 32: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 33: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

Câu 34: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa

B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động

C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa

Câu 35: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao

động điều hòa Phát biểu nào sau đây sai?

A Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

B Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

C Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

D Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

Câu 36: Vật dao động tắt dần có

A pha dao động luôn giảm dần theo thời gian B li độ luôn giảm dần theo thời gian

C thế năng luôn giảm dần theo thời gian D cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

Trang 14

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

Câu 37: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

Câu 39: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình là x 1 = A 1 cosωt và x 2 = A 2 cos(ωt +

π C 2max

v A

Câu 43: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần

Câu 44: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 =Acos ω t và x 2

= Asin ω t Biên độ dao động của vật là

Câu 45: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0 cos π ft (với F 0 và f không đổi, t tính bằng s) Tần số dao động cưỡng bức của vật là

Câu 46: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng

Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=6 cos t(cm)π (x tính bằng cm, t tính bằng s) Phát

biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 48: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad

Phương trình dao động của con lắc là

Câu 49: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f Chu kì dao

động của vật là

Trang 15

Khóa luyện thi PEN-I ; PEN-M Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG [0985.074.831] Facebook: Lyhung95

A 1

2f

π

f

Câu 50: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá

trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

Trang 16

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

+ Tất cả các dạng bài tập(đã phân dạng dễ hiểu nhất) phủ kín đề thi đại học các năm + Các ví dụ - giải chi tiết bằng các đơn giản nhất tương ứng các dạng

PS: Mọi thắc mắc các bạn liên hệ Website: Peterschool.edu.vn Face: Peter School hoặc Tel: 0977 0304 12 gặp thầy Biên Công Lý để được giải đáp!

Trang 17

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

“BÍ KÍP – bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015” gồm 6 phần:

PHẦN I - - -Bài toán đồ thị 5

PHẦN II - - - Bài toán thực hành 12

Phần 3 - Một số bài toán có thể giải nhanh bằng máy tính 21

PHẦN IV – HỆ THÔNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG TOÁN 24

DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA 2015 24

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 50

SÓNG CƠ TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA 2015 55

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 67

ĐIỆN XOAY CHIỀU trong đề thi quốc gia 2015: 73

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 107

SÓNG ĐIỆN TỪ trong đề thi quốc gia 2015 113

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 124

SÓNG ÁNH SÁNG trong đề thi quốc gia 2015 128

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 138

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG trong đề thi quốc gia 2015 142

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 152

HẠT NHÂN trong đề thi quốc gia 2015 157

BẢN CHẤT LÝ THUYẾT 167

PHẦN V: CÁCH NHỚ CÔNG THƯC 173 Phần VI: Các dạng toán thực tế đề dễ khai thác – cái này tôi sẽ đưa lên Web trung

tâm và đầu tháng 6/2015

Thầy Biên Công Lý – Never give up dream!

Trang 18

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Các bạn biết rồi đấy, trong đề thi đại học các năm chỉ có tầm 5 câu mới lạ, còn lại là dạng của các đề năm trước – thậm chí có những câu trùng lập hoàn toàn Vì vậy, tôi lấy toàn bộ các câu từ dễ đến khó trong đề thi đại học – cao đẳng các năm trước để làm ví dụ minh họa và bài tập áp dụng Cũng có nghĩa là nếu bạn làm hoàn thiện cuốn ‘BÍ KÍP’ này + 1 khóa học 5 ngày lí thuyết thì bạn có thể làm tới 45 câu trong đề thi quốc gia 2015 Về 5 câu mới lạ - tôi sẽ chia sẻ trên face: Peter School và Biên Công Lý vào tháng 6

Nếu các bạn không tham gia khóa học 5 ngày – 5 điểm lý thuyết thì các bạn làm cuốn sách này theo thứ tự sau:

Ngày 1: Bài toán đồ thị

Ngày 2: Bài toán thực hành + Đọc các cách giải nhanh bằng máy tính

Ngày 3: Dao động cơ: Tính chất điều hòa + Chu kì , tần số + Tổng hợp dao động + các loại

dao động

Ngày 4: Dao động cơ: Năng lượng – Lực – Thời gian, quãng đường, tốc độ trung bình

Ngày 5: Sóng cơ

Ngày 6: Điện xoay chiều: Đại cương – Mạch RLC nối tiếp – công suất điện

Ngày 7: cực trị - hộp đen – sản xuất, tiêu thụ điện

Ngày 8: Sóng điện từ - Sóng ánh sáng

Ngày 9: Lượng tử ánh sáng

Ngày 10: Hạt nhân nguyên tử

Chú ý 1: Bạn nào giỏi tự xắp xếp lịch làm các dạng khó – bổ não

Chú ý 2: Trên là cách xắp xếp cho những bạn học khá trở lên(mang tính chất ôn tập nâng điểm

từ 6 lên 7,8….) – bạn nào học yếu thì chia nhỏ hơn ra mà làm

Chú ý 3: Nếu bạn nào tham gia khóa học ‘5 NGÀY – 5 ĐIỂM LÝ THUYẾT’ thì tôi chia bố

cục học khác hiệu quả hơn rất nhiều

Chú ý 4: Tối chỉ đưa các giải 1 số ví dụ điển hình nhất – vì từ đó sẽ làm được tất cả các bài

khác nếu bạn chịu khó Nếu bạn không làm được câu nào có thể lên google mà tìm(tôi đã đề năm của từng câu) hoặc inbox vào face Biên Công Lý – tôi sẽ gửi cách làm chi tiết

Chú ý 5: Ngoài kiến thưc học, tôi đưa vào các câu chuyện vui, các kinh nghiệm sống bổ ích mà

tôi đã trải qua hoặc sưu tầm được – nhắm giúp các bạn vui khi học và có thêm hiểu biết xã hội chứ không có ý gì khác

Never give up dream - Thầy Biên Công Lý !

Trang 19

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Trang 20

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

q(C)

q 0

0,5q 0

0 -q0

Không phải bạn kém mà bạn chưa biết cách – h thì tôi chỉ cho bạn

– Hãy cố gắng + niềm tin = thành công!

Pha ban đầu: lúc t=0 đồ thị cắt

trục tung ở đâu –làm giống như

viết pt dao động điều hòa – có khi

những bài khó còn phải dùng

đường tròn mới ra

Chú ý: Để ý đơn vị ở các trục

VD 1: (CĐ 2013)Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của

điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ Phương trình dao động của điện tích ở bản tụ điện này là

7.10

6

M q M t

VD2: Hình dưới biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động điều

hòa theo thời gian t Phương trình dao động điều hòa này là:

- sau đó mới so sánh pha hai

trường hợp với nhau

VD2: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu mạch điện gồm R, L

v(cm/s) 20π

10π 1/30

O t(s)

i(A) – u(100V)

3

2 1,5

O -2 -3

Trang 21

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

hoặc R, C nối tiếp thì biểu thức dòng điện và điện áp được mô tả bởi đồ thị trên Mạch gồm:

A R = 75√3; L = ,

C R = 75; L = , √

B R = 75√3 ; C = D R = 75 ; C = √ HD: Chọn B - Ta thấy: U 150 2;I 2 - 3 u    vì ban đầu u=150 và đang giảm - 2 i    nhìn đã thấy rồi → 6 u i    Mạch chứa RC → 2 2 1 tan 3 3 75 ; 75 3 150 C C C C Z R Z R Z R U Z R Z I                      - Mà nhìn vào đồ thị u hay i đều có T=0,02s → ω=100π → 1 1 7500 C C Z     ÁP DỤNG VÀO GIẢI ĐỀ CÁC NĂM Dạng 1: 1 đồ thị Câu 1 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ vào thời gian như hình bên Biểu thức vận tốc của dao động là: A 10 os(2, 5 ) / 3 v c t  cm s     B 10 os(2, 5 ) / 3 v c t  cm s     C 8 os(2 5 ) / 6 v c t  cm s     D 8 os(2 ) / 3 v c t  cm s    

Câu 2 Mạch dao động điện từ có điện tích mô tả bởi đồ thị : q ( )

5π 2,5π O 6 t ( ) x(cm) 2 1/3

O t(s) -4

Trang 22

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

HD:

Lực kéo về tại thời điềm là:

A 0,2 N B 20 N C 0,125 N D 0,5 N

một thời điểm có dạng như hình vẽ Sau thời điểm đó chiều

chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là:

A Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên

B Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên

C Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên

D Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên

một vòng dây dẫn Nếu cuộn dây có 200 vòng dây dẫn thì biểu thức

suất điện động tạo ra bởi cuộn dây:

10

(Wb) 0,02

O 5 10 t(10-2s)

Trang 23

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Dạng 2: Hai đồ thị

x2 có đồ thị như hình vẽ Tổng tốc độ của hai dao

động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

A 280π cm/s B 200π cm/s

C 140π cm/s D 100π cm/s

HD: Hai dao động vuông pha nên: A=10cm

T=0,1s nên ω=20π → vmax=200 π(cm/s)

cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là i1 và i2 được biểu

diễn như hình vẽ Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch

ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng

A µC B µC

C µC D µC

Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có

cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC Đồ thị biểu diễn sự

phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

MB như hình vẽ Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm

M và N là

A 173V B 86 V

C 122 V D 102 V

Trang 24

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

chiều dương của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại thời

điểmt1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,3 (s) (đường liền nét) Tại thời điểm

t2, vận tốc của điểm N trên đây là

A 65,4 cm/s B -65,4 cm/s C -39,3 cm/s D 39,3 cm/s

lực kéo về cực đại tác dụng lên vật gần giá trị nào nhất:

AN mô tả bởi đồ thị, dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng 1A

50 100 t(ms)

Trang 25

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

20√21 •

uNB

O ¼ t(10-2)s

uAM -40√7 -100 √6

A L N R M C B

• •

V

Trang 26

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

- Ba anh em từ quê lên thành phố mưu sinh, một người tên Qán Trời, một người tên Oán Đất, một người tên Vô Hải Ba anh em đi cùng nhau, trên đường đi trãi qua 7 ngọn núi, 21 con sông lớn, anh em họ đều đồng tâm hiệp lực Mấy tháng sau, cuối cùng họ cũng đến một thị trấn náo nhiệt phồn hoa Ở đây, có ba con đường lớn, trong đó chỉ có một đường có thể đi đến thành phố, nhưng không ai rõ đó là con đường nào

Oán Trời nói:” Cha chúng ta cả đời dạy chúng ta chỉ có một câu nhắm mắt đưa chân,

anh sẽ nhắm mắt chọn đại một con đường, rồi sẽ gặp may thôi” Anh ta liền chọn con đường rồi bước đi Oán Đất nói :” Ai bảo chúng ta sinh ra ở quê nghèo, anh không được đi học, không tính được con đường nào có khả năng dẫn đến thành phố nhất, anh sẽ đi con đường lớn bên cạnh đường Oán Trời vậy” thế là anh ta cũng

đi

Chỉ còn lại một con đường nhỏ, Vô Hải cũng không nắm được chủ ý Anh ấy nghĩ tới nghĩ lui, quyết định hay là đi vào trong thị trấn hỏi trưởng thôn Trưởng thôn gặp anh ta, nhưng vẫn lắc đầu nói:”Chưa ai từng vào thành phố, bởi vì nó xa lắm

Nhưng, con trai à, ta có thể nói với con lời của tổ phụ rằng, đường đi dù sai

cũng là đường!”

Vô Hải ghi nhớ lời dạy của trưởng thôn, bước đi trên con đường nhỏ, theo đuổi giấc mơ vào thành phố Những đau khổ, gian nan anh ấy trải qua không gì bằng, mỗi một lần trắc trở, mỗi một lần thất bại đều không quật ngã nổi anh ta Khi anh ta đứng trước cảnh tuyệt vọng, đều tự nói với chính mình “ đường đi dù sai cũng là đường”, thế là anh ấy vượt qua

Vào một ngày của 10 năm sau, cuối cùng anh ấy cũng nhìn thấy được thành phố mà mình ngày đêm mơ ước Bằng sự nhẫn nại và nghị lực của mình, anh ta làm từ chổ thấp nhất là đánh giày, nhặt rác, rửa chén đến một nhân viên bình thường của công

ty, cuối cùng anh cũng mở một công ty cho riêng mình

30 năm sau, Vô Hải đã già, giao công ty lại cho con mình quản lý, còn mình thì về quê tìm hai người anh cùng đi với mình năm xưa Vẫn là làng quê nghèo khổ ở miền Tây, vẫn là nhà tranh vách lá, Oán Trời và Oán Đất đều ở đó, vẫn là những ngày tháng mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ

Ba anh em kể lại câu chuyện của mình Oán Trời đi theo con đường lớn được 5 tháng, đường càng ngày càng hẹp, còn có cả dã thú, nên đành quay đầu về đường cũ

Trang 27

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Oán Đất nói con đường anh ấy đi cũng không khác gì con đường của Oán Trời, cuối cùng cũng từ những gian nan mà quay trở về Oán Trời và Oán Đất hối hận nói:”Lúc đầu, nếu chúng tôi chọn con đường nhỏ mà chú đi thì bây giờ tốt biết mấy” Vô Hải nghe xong thở dài:” Con đường em đi so với con đường các anh cũng giống nhau cả Điều duy nhất không giống là em không quay đầu Thực ra, mỗi con đường đều có thể dẫn đến thành phố, đường đi dù sai cũng vẫn là đường”

Thế giới thuộc về những ai sống có nhiệt huyết, say mê và có khát vọng cháy bỏng

Thầy Biên Công Lý – Never give up dream

PHẦN II - - - Bài toán thực hành

Phép đo các đại lượng vật lí

- Là phép so sánh nó với đại lượng cùng loại được

quy ước làm đơn vị

- 7 đơn vị cơ bản : độ dài (m); Thời gian (s);

khối lượng (Kg); Nhiệt độ(K); Cường độ dòng

điện (A); Cường độ sáng – Cd; Mol

- Chữ số có nghĩa: là tất cả các con số tính từ trái

qua phải, kể từ chữ số khác 0 đầu tiên

VD1(Phép đo trực tiếp) Một học sinh dung thước kẹp độ chia tới mm thực hiện phép đo đường kính quả bóng thu được kết quả như sau:

d(m) 0,75 0,76 0,74 0,77 0,75 Kết quả đo đường kính viên bi được viết dưới dạng:

- Sai số tuyệt đối: ∆A=0,001+0,009=0,01

- Kết quả được viết: d=0,754 ± 0,01 m

VD2: (Phép đo gián tiếp) (Đào Duy Từ - Thanh

Hóa - lần 2) Tiến hành thí nghiệm đo bước sóng

ánh sáng bằng phương pháp giao thoa hai khe Y âng, khoảng cách hai khe a=(1,2 ± 0,03) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (1,6 ± 0,05)

m Biết độ rộng 10 khoảng vân là L=8,00 ± 0,16

mm Sai số tương đối của phép đo là:

2 Sai số ngẫu nhiên

- Là sai số các lần đo mà không biết nguyên nhân

- Do mắt kém, chủ quan

3 Giá trị trung bình ̅= ⋯

- Sai số tuyệt đối lần n: ∆ = | ̅ − |

- Sai số tuyệt đối trung bình:

∆ = ∆ ∆ ⋯ ∆

 ngẫu nhiên ∆ (nếu n < 5 thì ∆ ̅ = ∆ )

4 Sai số tuyệt đối: ∆ = ∆ + ∆ ′

5 Sai số tỉ đối: =∆ %

6 Cách xác định sai số phép đo gián tiếp

Quy tắc (Rule)

- sai số tuyệt đối một tổng hay hiệu thì bằng tổng

các sai số tuyệt đối các số hạng

Trang 28

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

- Sai số tỉ đối của một tích hay thương thì bằng

tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

VD 3: (Quảng Xương 1 – lần 1) Trong bài toán

thực hành của Vật Lý 12, đo gia tốc rơi tự do bằng con lắc đơn Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kì và chiều dài con lắc đơn là T=1,7951 ± 0,0001 s và l=0,8 ± 0,0002m Gia tốc rơi tự do có giá trị:

Đo giao tốc rơi tự do

- Tương tự như đo tốc độ ánh sáng

Trong thí nghiệm điện xoay chiều

Các bạn chú ý cách dùng đồng hồ hiện số Digital

để: Đo dòng điện 1 chiều - xoay chiều, điện áp 1

chiều – xoay chiều, đo điện trở, đo tụ điện Cái

này thì các bạn phải học trực tiếp hoặc tôi sẽ đưa

lên Website: Peterschool.edu.vn để các bạn tham

và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

Trang 29

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

A d =(1345 2)  mm B d =(1, 345 0, 001)  m C d =(1345 3)  mm D.d=(1, 345 0, 0005)  m

phương pháp giao thoa hai khe Y âng, khoảng cách hai khe a=(1,2 ± 0,03) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (1,6 ± 0,05) m Biết độ rộng 10 khoảng vân là L=8,00 ± 0,16 mm Sai số tương đối của phép đo là:

A 7,63% B 0,96% C 5,83% D 1,6%

hai điểm M và N đều cho cùng một giá trị là 1,236 m Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là

A  = (1,236 ± 0,001) m B  = (1236 ± 2) mm

C  = (1,236 ± 0,0005) m D  = (1236 ± 0,001) mm

Các số liệu đo được như sau:

Lần đo Chiều dài dây treo(m) Chu kì dao động (s) Gia tốc trọng trường

một học sinh đo được bước sóng âm là = 75 ± 4 và tần số âm đó là = 440 ± 10 Kết quả

đo tốc độ truyền âm trong không khí là:

A 330 ± 14 m/s B 330m/s C 330 ± 25 m/s D 330 ± 20 m/s

Trang 30

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Peter School – 74 Phan Bội Châu) bằng con lắc đơn Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kì

và chiều dài con lắc đơn là T=1,7951 ± 0,0001 s và l=0,8 ± 0,0002m Gia tốc rơi tự do có giá trị:

A g=9,801 ± 0,0035 m/s2 B g=9,801 ± 0,0003 m/s2

C g=9,801 ± 0,0023 m/s2

D g=9,801 ± 0,0004 m/s2

kết quả như sau:

học sinh lớp 12A1, dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một con lắc đơn bằng cách đo thời gian mỗi dao động Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A.T = (6,12 ± 0,05)s B T = (2,04 ± 0,05)s C.T = (6,12 ± 0,06)s D T = (2,04 ± 0,09)s

A Thước mét B Lực kế C Đồng hồ D Cân

độ cứng của lò xo là

A thước và cân B lực kế và thước C đồng hồ và cân D lực kế và cân

dụng cụ đo là

đo là

A chỉ Ampe kế B chỉ Vôn kế C Ampe kế và Vôn kế D Áp kế

Trang 31

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

A chỉ đồng hồ B đồng hồ và thước C cân và thước D chỉ thước

5 lần thời gian 10 đao động toàn phần lần lượt là 15,45s; 15,10s; 15,86s; 15,25s; 15,50s Bỏ qua sai số dụng cụ Kết quả chu kỳ dao động là

A 15,43 (s)  0,21% B 1,54 (s)  1,34%C 15,43 (s)  1,34% D 1,54 (s)  0,21%

đồng hồ bấm giây đo thời gian 10 đao động toàn phần và tính được kết quả t = 20,102  0,269 (s) Dùng thước đo chiều dài dây treo và tính được kết quả L = 1  0,001(m) Lấy 2=10 vàbỏ qua sai số của số pi (π) Kết quả gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc đơn là

A 9,899 (m/s2)  0,142 (m/s2) B 9,988 (m/s2)  0,144 (m/s2)

C 9,899 (m/s2)  0,275 (m/s2) D 9,988 (m/s2)  0,277 (m/s2)

nặng và cho kết quả khối lượng m = 100g  2% Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian t của một dao động, kết quả t = 2s  1% Bỏ qua sai số của số

pi () Sai số tương đối của phép đo độ cứng lò xo là

động có tần số f = 100 (Hz)  0,02% Đầu B được gắn cố định Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02 (m)  0,82% Tốc độ truyền sóng trên sợi dây

AB là

A v = 2(m/s)  0,84% B v = 4(m/s)  0,016%

C v = 4(m/s)  0,84% D v = 2(m/s)  0,016%

động có tần số f = 100 (Hz)  0,02% Đầu B được gắn cố định Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,02 (m)  0,82% Tốc độ truyền sóng trên sợi dây

AB là

Trang 32

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

A v = 2(m/s)  0,02 (m/s) B v = 4(m/s)  0,01 (m/s)

C v = 4(m/s)  0,03 (m/s) D v = 2(m/s)  0,04 (m/s)

trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng cách hai khe sáng là và a; Giá trị trung bình

và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là và D;

Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng vân là và i Kết quả sai số tương đối của phép đo bước sóng được tính

Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm) Kết quả bước sóng bằng

A 0,60m ± 6,37% B 0,54m ± 6,22%C 0,54m ± 6,37% D 0,6m ± 6,22%

Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm) Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm) Kết quả bước sóng bằng

A 0,600m ± 0,038m B 0,540m ± 0,034m

C 0,540m ± 0,038m D 0,600m ± 0,034m

a

D i

Trang 33

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Chủ đề 2: Thí nghiệm tưởng tượng

số (hình vẽ) để đo điện áp xoay chiều cỡ 120 V gồm:

a Nhấn nút ON OFF để bật nguồn của đồng hồ

b Cho hai đầu đo của hai dây đo tiếp xúc với hai đầu đoạn mạch cần đo

điện áp

c Vặn đầu đánh dấu của núm xoay tới chấm có ghi 200, trong vùng

ACV

d Cắm hai đầu nối của hai dây đo vào hai ổ COM và V

e Chờ cho các chữ số ổn định, đọc trị số của điện áp

g Kết thúc các thao tác đo, nhấn nút ON OFF để tắt nguồn của đồng hồ

Thứ tự đúng các thao tác là

A a, b, d, c, e, g B c, d, a, b, e, g

C d, a, b, c, e, g D d, b, a, c, e, g

dùng bộ dụng cụ gồm con lắc đơn; giá treo; thước đo chiều dài; đồng hồ bấm giây Người ta phải thực hiện các bước:

a Treo con lắc lên giá tại nơi cần xác định gia tốc trọng trường g

b Dùng đồng hồ bấm dây để đo thời gian của một dao động toàn phần để tính được chu kỳ

gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế và thực hiện các bước sau

a nối nguồn điện với bảng mạch

b lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch

c bật công tắc nguồn

d mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch

e lắp vôn kế song song hai đầu điện trở

f đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế

g tính công suất tiêu thụ trung bình

Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên

A a, c, b, d, e, f, g B a, c, f, b, d, e, g C b, d, e, f, a, c, g D b, d, e, a, c, f, g

Trang 34

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Trang 35

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Trang 36

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

Tất cả chúng ta đều có cuộc đời riêng để theo đuổi, giấc mơ riêng để dệt nên, và tất

cả chúng ta đều có sức mạnh để biến mơ ước trở thành hiện thực, miễn là chúng ta giữ vững niềm tin

Phần 3 - Một số bài toán có thể giải nhanh bằng máy

tính

(Các bạn xem phương pháp trong sơ đồ tư duy - ở đây tôi chỉ lấy ví dụ để các bạn biết các áp

dụng)

1/ Tổng hợp 2 hay nhiều biểu thức điều hòa, tìm biểu thức điều hòa thành phần

VD1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1

= 5cos(t + /3) (cm); x2 = 5cost (cm) Dao động tổng hợp của vật có phương trình

2 2 1 1

coscos

sinsin

A A

5 5

1 5

2 / 3 5 0 cos 5 ) 3 / cos(

5

0 sin 5 ) 3 / sin(

- Với máy FX570ES: Bấm MODE 2

- Đơn vị góc là độ (rad) Bấm: SHIFT MODE 4

Nhập: 5 SHIFT (-) (60) (+) 5 SHIFT (-)  0 SHIFT 2 3 = Hiển thị π

6

13

5 : x 5 3cos( t  / 6) (cm)

Trang 37

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

2/ Cho trạng thái điều hòa này tìm trạng thái điều hòa kia

VD 2: (ĐH - 2010): Tại thời điểm t, điện áp 200 2 cos(100 )

2

u t (trong đó u tính bằng V, t tính

bằng s) có giá trị 100 2V và đang giảm Sau thời điểm đó 1

300s, điện áp này có giá trị là

3/ Viết biểu thức u,i trong mạch điện xoay chiều

VD3: Đặt điện áp xoay chiều u=200cos(100π) V vào 2 đầu đoạn mạch R=100Ω, L=1/πH và C=10-4/2π

F mắc nối tiếp Viết biểu thức dòng điện trong mạch và điện áp đoạn mạch RL?

4/ Lệnh Solve tìm đại lượng chưa biết trong biểu thức

VD 4: Điện áp đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai đầu

mạch là 100V, hai đầu cuộn cảm thuần L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu R là:

Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng SOLVE

Giải:Điện áp ở hai đầu R Ta có:

2 C L 2

R

2

)U(U

U

Biến đổi ta được ()

2 C L 2

Trang 38

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

2 C L

VD 5: Sợi dây dài l = 1m được treo lơ lửng lên một cần rung Cần rung theo phương ngang với tần số

thay đổi từ 100Hz đến 120Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s Trong quá trình thay đổi tân số rung thì số lần quan sát được sóng dừng trên dây là:

λ1)

= START 20 = ENG 30 = STEP 1 =

Kết quả

Có 5 giá trị

Chú ý: start và eng các bạn thay đổi tùy ý cho phù

hợp các bài toán

6/ Tính quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa

VD 6: Một vật chuyển động theo quy luật: x = 2cos(2t - /2) (cm) Tính quãng đường của nó sau thời

gian t = 2,875s kể từ lúc bắt đầu chuyển động

Phương pháp truyền thống Phương pháp dùng tích phân

π'

π4π sin(4π x - dx

Trang 39

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

PHẦN IV – HỆ THÔNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG TOÁN

TRỜI KHÔNG SINH RA NGƯỜI Ở TRÊN NGƯỜI – TẤT CẢ DO SỰ HỌC MÀ RA Nếu bạn biết điểm mạnh – yếu bản thân – làm chủ được tư duy – cảm xúc

thì bạn sẽ nhanh chóng thành công hơn Tôi chia sẻ một chút kinh nghiệm học cho các bạn: bạn đừng học hay làm j mà chỉ chú ý vào 1 vấn đề nhỏ - phải hiểu được cả hệ thống của

Tốt nhất là các bạn vẽ đi vẽ lại sơ đồ tư duy cả hệ thống kiến thức –

dễ nhớ mà có tính hệ thống – bạn có thể mua SƠ ĐỒ TƯ DUY VẬT LÍ của tôi viết về tham khảo – Các bạn có thể vào face: Biên Công Lý hoặc Web: Peterschool.edu.vn để tải về hoặc mua bản in liên hệ 09770304 12

DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI QUỐC GIA 2015

1 -XÁC ĐỊNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN KHI BIẾT PHƯƠNG TRÌNH.

Đề cho phương trình dao động điều hòa

chuẩn

- Nhìn vào phương trình xác định được ngay:

VD 1(ĐH 3013) Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(50t -)(cm), biên độ dao động của vật là:

Trang 40

Bí kíp Vật lý 7 in 1 – Bẻ khóa đề thi Quốc gia 2015 – Thầy: Biên Công Lý – Tel: 0977 0304 12

A,T,f, :  =2

T

= 2πf – Thay t vào các phương trình thì tìm được li

độ, vận tốc, gia tốc, lực tức thời tại thời điểm t

- Lưu ý: một số công thức lượng giác phục vụ

 cosa b2

a A = 4 cm b A = 50cm c.A = 6 cm d A = 6 m

HD: Chọn C – nhìn là thấy hi

VD 2: (ĐH 2014)Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm;

t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là

113 cm/s2

D Tần số của dao động là 2 Hz

HD: vmax=Aω=6π cm/s Chọn A

Đề cho phương trình đểu

– x = a ± Acos(t +φ) với a =const

VD 3: Dao động điều hòa cho bởi phương trình

= 1 + 4 ( ) Biên độ và chu kì dao động là:

A/ 2cm; 1s; B/ 1cm; 0,5s C/ 1cm; 2s D/ 2cm; 2s

2 -TÍNH CÁC ĐẠI LƯỢNG CƠ BẢN KHI KHÔNG CÓ THỜI GIAN

1/.Hệ thức độc lập đối với thời gian: Hai đại lượng vuông pha thì có công thức độc lập thời gian

- Với con lắc đơn có thêm tìm biên độ góc:

= + ; biên độ dài S0 (A)=lα (α - rad)

Với clđ thì A là S0 còn x là s

VD 1: (ĐH 2008): Một con lắc lò xo gồm lò xo có

độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Ngày đăng: 16/10/2017, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w