Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 146-2005 quy định phương pháp thí nghiệm trong phòng để xác định góc nghỉ tự nhiên của đất rời (cát và sỏi sạn hạt nhỏ hơn 5 mm, có lượng chứa hạt bụi và hạt sét < 10%, ở trạng thái khô hoặc ngâm trong nước), dùng cho xây dựng công trình thuỷ lợi.
Trang 1TIÊU CHU N NGÀNHẨ 14 TCN 146 2005
Đ XÁC Đ NH GÓC NGH T NHIÊN C A Đ T R I Ể Ị Ỉ Ự Ủ Ấ Ờ
Soils. Laboratory methods for determination the angle of natural
repose of cohesionless soils
1 QUY Đ NH CHUNG Ị
1.1 Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp thí nghi m trong phòng đ xác đ nh gócệ ể ị
ngh t nhiên c a đ t r i (cát và s i s n h t nh h n 5 mm, có lỉ ự ủ ấ ờ ỏ ạ ạ ỏ ơ ượng ch a h tứ ạ
b i và h t sét < 10%, tr ng thái khô ho c ngâm trong nụ ạ ở ạ ặ ước), dùng cho xây
d ng công trình thu l i.ự ỷ ợ
Ghi chú: Đ i v i cát và s i s n có ch a ố ớ ỏ ạ ứ 10% kh i l ố ượ ng h t l n h n 5 mm, hay ạ ớ ơ
cu i dăm, thì ph i ti n hành thí nghi m t i hi n tr ộ ả ế ệ ạ ệ ườ ng theo ph l c C . ụ ụ
1.2 Thu t ng s d ng trong tiêu chu nậ ữ ử ụ ẩ
Góc ngh t nhiên c a đ t r i là góc nghiêng gi i h n c a mái d c c a đ t r i khiỉ ự ủ ấ ờ ớ ạ ủ ố ủ ấ ờ
k t c u x p nh t tr ng thái khô ho c ngâm trong nế ấ ố ấ ở ạ ặ ước, ký hi u là ệ , bi u thể ị
b ng đ ằ ộ
1.3 Phương pháp thí nghi m ệ
Dùng phương pháp "nón đ t" đ xác đ nh góc ngh t nhiên c a đ t r i trongấ ể ị ỉ ự ủ ấ ờ ở phòng thí nghi m: đ đ t r i lên mâm tròn có đệ ổ ấ ờ ường kính chu n đ t trên m t ph ngẩ ặ ặ ẳ ngang; t nón đ t đừ ấ ượ ạc t o thành trong đi u ki n thí nghi m đ t khô ho c đ t bề ệ ệ ấ ặ ấ ị ngâm chìm trong nước, xác đ nh đị ược góc ngh t nhiên tỉ ự ương ng c a đ t. ứ ủ ấ
Ghi chú: Ph ng pháp h p cát xác đ nh góc ngh t nhiên c a cát, s i, do b nh ươ ộ ị ỉ ự ủ ỏ ị ả
h ưở ng c a ma sát thành h p nên ch áp d ng tham kh o. ủ ộ ỉ ụ ả
1.4. Xác đ nh góc ngh t nhiên v i m i tr ng thái c a đ t r i, c n ti n hành hai m uị ỉ ự ớ ỗ ạ ủ ấ ờ ầ ế ẫ
th đ ng th i, l y k t qu trung bình khi k t qu chênh l ch nhau không quá 2 đ ,ử ồ ờ ấ ế ả ế ả ệ ộ
n u quá thì ph i thí nghi m m u b sung.ế ả ệ ẫ ổ
1.5 M u đ t dùng thí nghi m ph i đ m b o yêu c u v ch t lẫ ấ ệ ả ả ả ầ ề ấ ượng và kh i lố ượng theo
tiêu chu n 14 TCN 124 2002. ẩ
2 THI T B , D NG C Ế Ị Ụ Ụ
Trang 22.1 Thi t b đo góc ngh t nhiên c a đ t r i đế ị ỉ ự ủ ấ ờ ược mô t khái quát hình A.1 ph l cả ở ụ ụ
A, g m các b ph n chính sau: ồ ộ ậ
Bàn đ (1) b ng thép, có b m t b ng ph ng và có các c đ đi u ch nh cho bế ằ ề ặ ằ ẳ ố ể ề ỉ ề
m t n m ngang, trên bàn đ có l p t i (4) có th kéo mâm (2) lên th ng đ ng. Mâmặ ằ ế ắ ờ ể ẳ ứ tròn (2) b ng thép t m, dày 3 đ n 5 mm, b m t b ng ph ng, có đằ ấ ế ề ặ ằ ẳ ường kính chu nẩ phù h p v i c h t l n nh t c a đ t (mâm có đợ ớ ỡ ạ ớ ấ ủ ấ ường kính: 10 cm dùng thí nghi mệ cho cát không ch a s i s n; 20 cm dùng thí nghi m cho cát có ch a s i s n h t nhứ ỏ ạ ệ ứ ỏ ạ ạ ỏ
h n 5 mm và cho s i s n h t nh h n 5 mm), tâm c a mâm đơ ỏ ạ ạ ỏ ơ ở ủ ược g n ch t c cắ ặ ọ (3) b ng thép, th ng đ ng, đằ ẳ ứ ường kính kho ng 3 5 mm, đả ược kh c v ch chia đ uắ ạ ề
mm, l y m c s 0 t i đi m ti p xúc v i b m t mâm tròn, đ u trên c a c c thépấ ố ố ạ ể ế ớ ề ặ ầ ủ ọ này có móc đ móc vào dây kéo c a t i (4) để ủ ờ ượ ắc l p đ t trên đ ặ ế
2.2 Thùng ch a nứ ước có đường kính đáy kho ng 30 ả 40 cm, chi u cao kho ng 25 30ề ả
cm;
2.3 Các d ng c khác nh : sàng l 2 mm và 5 mm, các khay đ ng đ t, chày g tròn, c iụ ụ ư ỗ ự ấ ỗ ố
và chày b ng s ho c th y tinh, đ u chày b c cao su; nằ ứ ặ ủ ầ ọ ước s ch đã đạ ược khử khoáng ho c nặ ước máy; muôi xúc đ t; ê ke v.v ấ
3 QUY TRÌNH
3.1 Chu n b và hi u chu n thi t bẩ ị ệ ẩ ế ị
3.1.1 Lau s ch mâm ch t m u (2) và ki m tra c c (3), đ m b o c c th ng đ ng; ạ ấ ẫ ể ọ ả ả ọ ẳ ứ
3.1.2 Lau s ch m t đ (1) r i đ t lên m t bàn b ng ph ng và đi u ch nh các c vít choạ ặ ế ồ ặ ặ ằ ẳ ề ỉ ố
m t đ n m ngang; ặ ế ằ
3.1.3 Móc dây kéo c a t i (4) vào đ u c c (3) c a mâm ch t m u (2), sau đó đ t th ngủ ờ ầ ọ ủ ấ ẫ ặ ẳ
đ ng mâm ch t m u lên m t đ ứ ấ ẫ ặ ế
3.2 Chu n b m u đ t thí nghi m ẩ ị ẫ ấ ệ
3.2.1 Ph i khô ki t m u đ t dùng thí nghi m r i dùng chày g ho c d ng c thích h pơ ệ ẫ ấ ệ ồ ỗ ặ ụ ụ ợ
đ nghi n r i đ t; ể ề ờ ấ
3.2.2 Tùy lo i đ t, sàng đ t qua sàng l 2 mm ho c sàng l 5 mm, đ lo i b (dạ ấ ấ ỗ ặ ỗ ể ạ ỏ ưới 10%
hàm lượng) các h t to quá quy đ nh có trong đ t theo quy đ nh đi u 1.1; ạ ị ấ ị ở ề
3.2.3 Tr n th t đ u đ t đã qua sàng, sau đó đ ng th i l y ra hai m u đ i bi u đ thíộ ậ ề ấ ồ ờ ấ ẫ ạ ể ể
nghi m, m i m u có kh i lệ ỗ ẫ ố ượng kho ng 1kg (đ i v i đ t không có h t l n h n 2ả ố ớ ấ ạ ớ ơ mm), kho ng 2 kg (đ i v i đ t có h t l n h n 2 mm). Đ ng đ t m i m u vào t ngả ố ớ ấ ạ ớ ơ ự ấ ỗ ẫ ừ khay riêng và tr n th t đ u, r i dàn ph ng, không đánh đ ng đ tránh phân tách cácộ ậ ề ồ ẳ ố ể
c h t. ỡ ạ
3.3 Thí nghi m ệ
3.3.1 Thí nghi m góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô ệ ỉ ự ủ ấ ờ ở ạ
3.3.1.1 Dùng muôi xúc t ng ph n m u đ t thí nghi m và t t nghiêng đ đ t nh nhàngừ ầ ẫ ấ ệ ừ ừ ổ ấ ẹ
vào xung quanh c c thép (3), đ cao đ đ t t đ u đ n cu i kh ng ch m c cáchọ ộ ổ ấ ừ ầ ế ố ố ế ở ứ
Trang 33.3.1.2 T t quay t i đ nh c mâm ch t m u (2) lên cho đ n khi mâm r i kh i đ t còn l iừ ừ ờ ể ắ ấ ẫ ế ờ ỏ ấ ạ
trên bàn đ ; ế
3.3.1.3. Đ c và ghi l i s đo trên c c thép (3) ch ti p xúc gi a c c và đ nh hình chóp nónọ ạ ố ọ ở ỗ ế ữ ọ ỉ
c a đ t. Thu gom toàn b m u th cho vào khay và tr n đ u l i đ s d ng cho thíủ ấ ộ ẫ ử ộ ề ạ ể ử ụ nghi m góc ngh c a đ t r i khi ngâm trong nệ ỉ ủ ấ ờ ước;
3.3.1.4 L p l i t 3.3.1.1. đ n 3.3.1.3. đ i v i m u th th hai. ặ ạ ừ ế ố ớ ẫ ử ứ
3.3.2 Thí nghi m góc ngh t nhiên c a đ t r i khi ngâm trong nệ ỉ ự ủ ấ ờ ước
3.3.2.1 Khi thí nghi m góc ngh t nhiên c a đ t r i ngâm trong nệ ỉ ự ủ ấ ờ ước, trước h t ti n hànhế ế
đ đ t khô vào mâm ch t m u theo đi u 3.3.1.1 đ n 3.3.1.2. Sau đó, đ t bàn trònổ ấ ấ ẫ ề ế ặ
ch a m u r t t t vào thùng nứ ẫ ấ ừ ừ ước. Sau khi toàn b m u độ ẫ ược dìm vào trong nướ c thì ng ng h mâm ch a m u, đ i cho đ n khi m u đ t hoàn toàn bão hòa, khôngừ ạ ứ ẫ ợ ế ẫ ấ còn b t khí thoát ra n a. Sau đó, t t quay t i đ nâng bàn tròn lên. Khi đ nh nónọ ữ ừ ừ ờ ể ỉ
đ t l ra ngoài m t nấ ộ ặ ước thì đ c và ghi l i s đo trên c c thép (3) ch ti p xúcọ ạ ố ọ ở ỗ ế
gi a c c và đ nh chóp nón c a đ t. Làm v sinh d ng c và chu n b cho m u thữ ọ ỉ ủ ấ ệ ụ ụ ẩ ị ẫ ử
th hai; ứ
3.3.2.2 L p l i nh 3.3.2.1 đ i v i m u th th hai. ặ ạ ư ố ớ ẫ ử ứ
4. TÍNH K T QU Ế Ả
4.1 Góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô c a t ng m u th đỉ ự ủ ấ ờ ở ạ ủ ừ ẫ ử ược tính theo
công th c 1: ứ
d
h
Trong đó:
tg K tang góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô, bi u th chính xác đ nỉ ự ủ ấ ờ ở ạ ể ị ế
b n con s đ ng sau d u ph y; ố ố ứ ấ ẩ
h chi u cao c a nón đ t (tr trung bình các s đ c t các phía c a đ nh nón) v i đ tề ủ ấ ị ố ọ ừ ủ ỉ ớ ấ
tr ng thái khô, mm;
ở ạ
d đường kính c a mâm ch t m u (2), mm. ủ ấ ẫ
T tr s tgừ ị ố K , tra được góc ngh ỉ K, bi u th chính xác đ n phút.ể ị ế
Tính tr trung bình góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô tgị ỉ ự ủ ấ ờ ở ạ k.tb, t k t quừ ế ả các m u th , làm tròn giá tr và bi u th b ng đ ẫ ử ị ể ị ằ ộ
4.2 Góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái ngâm trong nỉ ự ủ ấ ờ ở ạ ướ ủ ừc c a t ng m u th đẫ ử ượ c
tính theo công th c 1:ứ
tg ư
d
h'
2
(1') Trong đó:
Trang 4tg ư tang góc ngh t nhiên c a đ t r i khi b ngâm trong nỉ ự ủ ấ ờ ị ước, bi u th chính xácể ị
đ n b n con s đ ng sau d u ph y; ế ố ố ứ ấ ẩ
h' chi u cao c a nón đ t r i khi ngâm trong nề ủ ấ ờ ước (tr trung bình các s đ c t cácị ố ọ ừ phía c a đ nh nón), mm.ủ ỉ
d đường kính c a mâm ch t m u (2), mm. ủ ấ ẫ
T tr s tgừ ị ố ư , tra được góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái ngâm trong nỉ ự ủ ấ ờ ở ạ ướ c
ư, bi u th chính xác đ n phút.ể ị ế
Tinh tr trung bình góc ngh t nhiên c a đ t r i khi ngâm trong nị ỉ ự ủ ấ ờ ước ư tb t k t quừ ế ả
c a các m u th , làm tròn giá tr và bi u th b ng đ ủ ẫ ử ị ể ị ằ ộ
5 BÁO CÁO THÍ NGHI MỆ
Ph i đ m b o thí nghi m ti n hành phù h p v i tiêu chu n này và g m các thôngả ả ả ệ ế ợ ớ ẩ ồ tin sau:
Tên công trình, h ng m c công trình; ạ ụ
S hi u m u đ t và v trí l y m u; ố ệ ẫ ấ ị ấ ẫ
S hi u m u thí nghi m; ố ệ ẫ ệ
Phương pháp thí nghi m; ệ
Đ c đi m thành ph n h t c a đ t; ặ ể ầ ạ ủ ấ
Tr s góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô, ị ố ỉ ự ủ ấ ờ ở ạ Ktb (đ );ộ
Tr s góc ngh t nhiên c a đ t r i khi ngâm trong nị ố ỉ ự ủ ấ ờ ước, ư tb (đ );ộ
Các thông tin khác có liên quan.
Trang 5Ph l c Aụ ụ
MÔ T THI T B ĐO GÓC NGH T NHIÊN C A Đ T R I Ả Ế Ị Ỉ Ự Ủ Ấ Ờ
THEO PHƯƠNG PHÁP NÓN Đ TẤ
Hình A.1. Thi t b thí nghi m góc ngh t nhiên c a đ t r iế ị ệ ỉ ự ủ ấ ờ
1. Đ ế
2. Mâm tròn ch t m u ấ ẫ
3. C c thépọ
4. T i quay ờ
5. Các c đi u ch nh thăng b ng ố ề ỉ ằ
Trang 6Ph l c Bụ ụ
B NG GHI THÍ NGHI M GÓC NGH T NHIÊN C A Đ T R IẢ Ệ Ỉ Ự Ủ Ấ Ờ
Công trình……… H ng m c công trình: ạ ụ
S hi u m u đ t và v trí l y m u: ố ệ ẫ ấ ị ấ ẫ
S hi u m u thí nghi m: ố ệ ẫ ệ
Phương pháp thí nghi m áp d ng: ………. Đệ ụ ường kính mâm tròn ch t m uấ ẫ
……… mm
M u thíẫ
nghi m sệ ố
…
Góc ngh t nhiên c a đ t ỉ ự ủ ấ ở
tr ng thái khôạ Góc ngh t nhiên c a đ t khingâm trong nỉ ự ướủ cấ
Ghi chú
Chi uề cao đ nhỉ nón đ tấ (mm)
Góc ngh ỉ K (đ )ộ
Tr sị ố bình quân ktb (đ )ộ
Chi uề cao đ nhỉ nón đ tấ (mm)
Góc ngh ỉ ư (đ )ộ
Tr sị ố bình quân
tb
ư (đ )ộ 1
2
Ngày …… tháng … năm ………
Người thí nghi m: ………. ệ
Người ki m tra: ……….ể
Trang 7Ph l c Cụ ụ
PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NH GÓC NGH T NHIÊN Ị Ỉ Ự
C A Đ T R I HI N TRỦ Ấ Ờ Ở Ệ ƯỜNG
C.1 Quy đ nh chung ị
C.1.1 Ph l c này đụ ụ ược áp d ng đ xác đ nh góc ngh t nhiên c a đ t r i (các lo i đ tụ ể ị ỉ ự ủ ấ ờ ạ ấ
h t thô không có tính dính, lạ ượng ch a h t b i và h t sét dứ ạ ụ ạ ưới 10%, thu c đ t cátộ ấ
ch a s i s n h t l n h n 5 mm và đ t s i s n có nhi u h t l n h n 5 mm), tr ngứ ỏ ạ ạ ớ ơ ấ ỏ ạ ề ạ ớ ơ ở ạ thái khô t i hi n trạ ệ ường.
C.1.2 Thu t ng : nh đi u 1.2. ậ ữ ư ề
C.1.3 Phương pháp thí nghi mệ
Áp d ng phụ ương pháp nón đ t v i nguyên t c là: đ đ t r i theo quy trình ph nấ ớ ắ ổ ấ ờ ở ầ C.3, sao cho t o thành nón đ t cân đ i trên n n ph ng ngang. T kích thạ ấ ố ề ẳ ừ ước đườ ng kính c a đáy nón và chi u cao c a nón đ t đủ ề ủ ấ ược xác đ nh, tính ra góc ngh t nhiênị ỉ ự
K c a đ t. ủ ấ
C.1.4 Đ i v i m i m u đ t, ph i thí nghi m hai m u đ i bi u đ ng th i, l y k t quố ớ ỗ ẫ ấ ả ệ ẫ ạ ể ồ ờ ấ ế ả
trung bình theo đi u 1.4. ề
C.2 Thi t b , d ng c ế ị ụ ụ
Thước th ng dài kho ng 1,5m, có kh c v ch chia đ u 5 mm; ẳ ả ắ ạ ề
Thước th (thợ ước góc vuông);
C c b ng thép tròn, th ng, dài kho ng 1,2 1,5m, kh c v ch chia đ u 5 mm; ọ ằ ẳ ả ắ ạ ề
Ni vô;
Chày g tròn; ỗ
Cu c, x ng. ố ẻ
C.3 Quy trình
C.3.1. Chu n b m u đ t ẩ ị ẫ ấ
L y đ t đ i bi u đ kh i lấ ấ ạ ể ủ ố ượng dùng thí nghi m, đem ph i khô r i dùng chày gệ ơ ồ ỗ
đ lăn nghi n làm r i v n đ t, tr n đ u và dàn đ u ra, không đánh đ ng đ tránhể ề ờ ụ ấ ộ ề ề ố ể cho đ t không b phân tách các c h t; ấ ị ỡ ạ
C.3.2 Chu n b sân thí nghi m ẩ ị ệ
Dùng cu c, x ng san b ng kho nh đ t hình tròn đố ẻ ằ ả ấ ường kính phù h p v i c h t l nợ ớ ỡ ạ ớ
nh t c a đ t đ làm sân thí nghi m, dùng ni vô ki m tra đ ph ng ngang c a m tấ ủ ấ ể ệ ể ộ ẳ ủ ặ
đ t. Sau đó v ch vòng tròn có đấ ạ ường kính phù h p lên m t đ t. C m ch c thợ ặ ấ ắ ắ ướ c thép tròn vào tâm vòng tròn, sao cho th ng đ ng và v ch kh c s 0 cm ngang v iẳ ứ ạ ắ ố ớ
m t đ t. ặ ấ
Trang 8Ghi chú: Đ l n đ ng kính kho ng đ t hình tròn dùng làm sân thí nghi m t l thu n v i ộ ớ ườ ả ấ ệ ỷ ệ ậ ớ
đ ườ ng kính h t l n nh t c a đ t, đ ạ ớ ấ ủ ấ ượ ấ c l y theo b ng d ả ướ i đây:
Đường kính h t l n nh t trong m u đ t thíạ ớ ấ ẫ ấ
nghi m (mm)ệ Đường kính sân thí nghi m (cm)ệ
C.3.3 Th nghi m và đo đ c ử ệ ạ
C.3.3.1.Dùng x ng ho c d ng c thích h p, xúc đ t t t đ đ u t ng l p t đ cao khôngẻ ặ ụ ụ ợ ấ ừ ừ ổ ề ừ ớ ừ ộ
quá 2 cm vào xung quanh c c tâm sân cho đ n khi t o thành nón đ t có đọ ở ế ạ ấ ườ ng kính đáy (t các phía) v a đúng v i vòng tròn đã v ch, đ c s đo chi u cao c a nónừ ừ ớ ạ ọ ố ề ủ
đ t trên thấ ước thép tâm t 3 đ n 4 phía, l y tr s bình quân đ tính góc ngh tở ừ ế ấ ị ố ể ỉ ự nhiên c a đ t, r i thu d n s ch s sân đ ti n hành th m u th hai. ủ ấ ồ ọ ạ ẽ ể ế ử ẫ ứ
C.3.3.2.L p l i nh C.3.3.1. đ i v i m u th th 2.ặ ạ ư ố ớ ẫ ử ứ
C.4 Tính k t quế ả
C.4.1 Góc ngh t nhiên c a đ t m i m u th , tính theo công th c C.1: ỉ ự ủ ấ ỗ ẫ ử ứ
d
h 2
Trong đó:
h chi u cao nón đ t, tr trung bình s đ c t 3 ề ấ ị ố ọ ừ 4 phía c a đ nh nón đ t, cm; ủ ỉ ấ
d đường kính đáy nón đ t, cm; ấ
tg K tang góc ngh t nhiên c a m u thí nghi m.ỉ ự ủ ẫ ệ
T tr s tgừ ị ố , tra góc K, bi u th chính xác đ n phút. ể ị ế
C.4.2 Tính tr s trung bình c a góc ngh t nhiên c a đ t t k t qu 2 m u th , làm trònị ố ủ ỉ ự ủ ấ ừ ế ả ẫ ử
giá tr và bi u th b ng đ ị ể ị ằ ộ
C.5 Báo cáo thí nghi mệ
Ph i đ m b o thí nghi m ti n hành theo quy đ nh c a ph l c C và g m các thông tinả ả ả ệ ế ị ủ ụ ụ ồ sau:
Trang 9S hi u m u đ t và v trí l y m u; ố ệ ẫ ấ ị ấ ẫ
S hi u m u thí nghi m; ố ệ ẫ ệ
Phương pháp thí nghi m; ệ
Đ c đi m thành ph n h t c a đ t; ặ ể ầ ạ ủ ấ
Tr s góc ngh t nhiên c a đ t r i tr ng thái khô, ị ố ỉ ự ủ ấ ờ ở ạ K (đ );ộ
Các thông tin khác có liên quan