Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 136-2005 quy định phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và nhỏ nhất của đất cát và đất sỏi sạn không có tính dính trong phòng thí nghiệm, dùng cho xây dựng công trình thủy lợi. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N NGÀNHẨ 14 TCN 136 2005
Soils. Laboratory methods for maximum dry density and
minimum dry density of sand and graven
1 QUY Đ NH CHUNG Ị
1.1 Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh kh i lị ố ượng th tích khô l n nh tể ớ ấ
và nh nh t c a đ t cát và đ t s i s n không có tính dính trong phòng thíỏ ấ ủ ấ ấ ỏ ạ nghi m, dùng cho xây d ng công trình thu l i. ệ ự ỷ ợ
1.2. Ph m vi áp d ng ạ ụ
1.2.1 Đ t cát các lo i có lấ ạ ượng ch a h t b i và h t sét ít h n 10% và có th có ch aứ ạ ụ ạ ơ ể ứ
s i s n c h t nh h n 5mm (đỏ ạ ỡ ạ ỏ ơ ược quy ước g i t t là cát); ọ ắ
1.2.2 Đ t s i s n các lo i h t nh đ n h t trung và có th có t i 10% hàm lấ ỏ ạ ạ ạ ỏ ế ạ ể ớ ượng c h tỡ ạ
20 30mm, có lượng ch a h t b i và h t sét ít h n 10% (đứ ạ ụ ạ ơ ược quy ước g i t t làọ ắ
s i s n).ỏ ạ
Ghi chú: Đ i v i đ t s i s n có c h t l n h n 30mm chi m hàm l ố ớ ấ ỏ ạ ỡ ạ ớ ơ ế ượ ng h n 10%, ơ không áp d ng đ ụ ượ c tiêu chu n này, mà ph i áp d ng tiêu chu n thí nghi m khác phù ẩ ả ụ ẩ ệ
h p v i đ t h t to. ợ ớ ấ ạ
1.3 Thu t ng : ậ ữ
1.3.1 Kh i lố ượng th tích khô l n nh t c a cát ho c s i s n (đ t r i) là kh i lể ớ ấ ủ ặ ỏ ạ ấ ờ ố ượ ng
th tích khô l n nh t c a đ t đó có th đ t để ớ ấ ủ ấ ể ạ ược do đ m ch t theo phầ ặ ương pháp
đ m rung, đầ ược ký hi u là ệ c.max (g/cm3 ho c T/mặ 3); khi đó cát ho c s i s n có hặ ỏ ạ ệ
s r ng nh nh t (eố ỗ ỏ ấ min);
1.3.2 Kh i lố ượng th tích khô nh nh t c a cát ho c s i s n là kh i lể ỏ ấ ủ ặ ỏ ạ ố ượng th tíchể
khô nh nh t c a đ t đó do không đỏ ấ ủ ấ ược đ m ch t b ng m t hình th c nào, dù làầ ặ ằ ộ ứ
m t ch n đ ng nh , độ ấ ộ ẹ ược ký hi u là ệ c.min (g/cm3, T/m3); khi đó cát ho c s i s nặ ỏ ạ
có h s r ng l n nh t (eệ ố ỗ ớ ấ max)
Trang 2Ghi chú: Các tr s ị ố c.max , c.min và e min , e max c a cát ho c s i s n dùng đ tính đ ch t ủ ặ ỏ ạ ể ộ ặ
t ươ ng đ i c a đ t đó có k t c u nguyên tr ng ho c đ ố ủ ấ ế ấ ạ ặ ượ c đ m ch t nhân t o. Căn c ầ ặ ạ ứ vào tr s đ ch t t ị ố ộ ặ ươ ng đ i, có th đánh giá đ ch t th c t c a chính lo i cát ho c ố ể ộ ặ ự ế ủ ạ ặ
s i s n đ ỏ ạ ượ c nghiên c u. ứ
1.4 Các phương pháp thí nghi m: ệ
1.4.1 Phương pháp thí nghi m b ng đ m rung đệ ằ ầ ược áp d ng đ xác đ nh kh i lụ ể ị ố ượ ng
th tích khô l n nh t c a cát ho c s i s n; ể ớ ấ ủ ặ ỏ ạ
1.4.2 Phương pháp thí nghi m rót v t li u đệ ậ ệ ược áp d ng đ xác đ nh kh i lụ ể ị ố ượng thể
tích khô nh nh t c a cát ho c s i s n. ỏ ấ ủ ặ ỏ ạ
1.5 M u đ t dùng thí nghi m: ẫ ấ ệ
M u đ t cát, đ t s i s n l y v dùng cho thí nghi m này ph i đ m b o tính đ iẫ ấ ấ ỏ ạ ấ ề ệ ả ả ả ạ
bi u và ch t lể ấ ượng, kh i lố ượng theo tiêu chu n 14 TCN 124 2002. ẩ
2 PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NH KH I LỊ Ố ƯỢNG TH TÍCH KHÔ L N NH TỂ Ớ Ấ
VÀ NH NH T C A CÁT Ỏ Ấ Ủ
2.1 Thi t b , d ng c thí nghi mế ị ụ ụ ệ
2.1.1 Thi t b chuyên d ng, g m: ế ị ụ ồ
C i đ m Proctor có dung tích 1000cmố ầ 3 (đường kính trong 100mm, chi u caoề 127mm) cùng v i đ và ng ch p (xem hình A.1 ph l c A); ớ ế ố ụ ụ ụ
Búa rung đi n có công su t 600 ệ ấ 750 W, ho t đ ng t n s 25HZ ạ ộ ở ầ ố 45HZ
đượ ắc l p v i đ m b ng thép có m t đ b ng ph ng và đớ ầ ằ ặ ể ằ ẳ ường kính 95mm (xem
a, hình A.2 ph l c A). T ng kh i lụ ụ ổ ố ượng c a đ m kho ng 2,5kg; ủ ầ ả
Ghi chú: Đ đ m b o an toàn, nên s d ng đi n 110V và có dây ti p đ t n i vào đo n ể ả ả ử ụ ệ ế ấ ố ạ
gi a đi n và búa ữ ổ ệ
Ph u cu ng dài, đễ ố ường kính trong cu ng ph u kho ng 12mm. M t que dàiố ễ ả ộ
được g n nút hình côn có th b t kín l cu ng ph u. Và que lau ng ph u (xemắ ể ị ỗ ố ễ ố ễ hình A.3 ph l c A). ụ ụ
2.1.2 Các thi t b , d ng c khác: ế ị ụ ụ
T s y có th s y đ n nhi t đ 110ủ ấ ể ấ ế ệ ộ 0C và đ m b o kh ng ch nhi t đ s y nả ả ố ế ệ ộ ấ ổ
đ nh theo yêu c u; ị ầ
Các cân có đ chính xác đ n 1g và 5g; ộ ế
Các sàng có l 2mm và 5mm; ỗ
Các khay đ ng đ t có kích thự ấ ước phù h p; ợ
D ng c đ nghi n r i đ t, g m: T m cao su kích thụ ụ ể ề ờ ấ ồ ấ ước m i chi u kho ng 1 ỗ ề ả 1,5 mét; chày g ; c i b ng s ho c b ng đ ng và chày đ u b c cao su; ỗ ố ằ ứ ặ ằ ồ ầ ọ
M t thùng đ ng nộ ự ước có dung tích kho ng 10 lít và nả ước s ch đã kh khoángạ ử
ho c nặ ước máy;
Trang 3 M t thộ ước c p c khí có đ chính xác đ n 0,1mm M t thặ ơ ộ ế ộ ước th ng dàiẳ kho ng 20 30cm, đả ược chia v ch mm; ạ
Đ ng h b m giây; ồ ồ ấ
Các dao tr n đ t và muôi xúc đ t. ộ ấ ấ
2.2 Quy trình thí nghi m xác đ nh kh i lệ ị ố ượng th tích khô l n nh t c a cát ể ớ ấ ủ
2.2.1 Hi u chu n thi t b , d ng c : ệ ẩ ế ị ụ ụ
2.2.1.1 Ki m tra búa rung, đ m b o búa rung ho t đ ng bình thể ả ả ạ ộ ường theo thi t k c aế ế ủ
nhà s n xu t;ả ấ
2.2.1.2 Lau s ch c i đ m, r i đo đạ ố ầ ồ ường kính trong và chi u cao c a c i chính xác đ nề ủ ố ế
0,1mm, sau đó tính dung tích V c a c i chính xác đ n 1cmủ ố ế 3
2.2.2 Chu n b m u đ t thí nghi m: ẩ ị ẫ ấ ệ
2.2.2.1 Đem ph i khô gió m u đ t dùng thí nghi m, r i r i đ t lên t m cao su và dùngơ ẫ ấ ệ ồ ả ấ ấ
chày g đ lăn, nghi n làm phân tán đ t; ỗ ể ề ấ
2.2.2.2 Sàng đ t qua sàng l 5 mm; đấ ỗ ược phép đ p v s ít i các h t n m l i trên sàngậ ỡ ố ỏ ạ ằ ạ
cho là qua sàng này;
2.2.2.3 Đ ng đ t l t sàng 5 mm vào khay, tr n đ u, r i cân l y hai m u đ ng th i đự ấ ọ ộ ề ồ ấ ẫ ồ ờ ể
dùng cho thí nghi m này; kh i lệ ố ượng m i m u kho ng 3 kg, đ ng t ng m u vàoỗ ẫ ả ự ừ ẫ khay riêng. C t ph n đ t còn l i đ dùng cho thí nghi m xác đ nh kh i lấ ầ ấ ạ ể ệ ị ố ượ ng
th tích khô nh nh t c a cát; ể ỏ ấ ủ
2.2.2.4 Dùng nước máy ho c nặ ước s ch đã kh khoáng ch vào các m u cát đ làm ạ ử ế ẫ ể ướ t
hoàn toàn b m t các h t cát, r i tr n đ u; ề ặ ạ ồ ộ ề
2.2.3 Đ m ch t cát ầ ặ
2.2.3.1 L p c i đ m v i đ và ng ch p và v n ch t các bu lông c đ nh chúng, r i đ tắ ố ầ ớ ế ố ụ ặ ặ ố ị ồ ặ
c i đ m lên n n c ng và b ng ph ng; ố ầ ề ứ ằ ẳ
2.2.3.2 Chia m u cát làm ba ph n đ đ m làm 3 l p vào c i. Dùng muôi xúc m t ph nẫ ầ ể ầ ớ ố ộ ầ
m u cát cho vào c i, v i ẫ ố ớ ướ ược l ng sao cho sau khi đ m thì đầ ược chi u dày l pề ớ
l n h n 1/3 chi u cao c i kho ng 1 ớ ơ ề ố ả 2 mm, r i san b ng m t cát trong c i. Sauồ ằ ặ ố
đó, đ t th ng đ ng đ m đã n i v i búa rung đi n lên b m t m u, r i b t côngặ ẳ ứ ầ ố ớ ệ ề ặ ẫ ồ ậ
t c đi n đ đ m ch t cát ít nh t là 2 phút ho c cho t i khi chi u cao l p đ tắ ệ ể ầ ặ ấ ặ ớ ề ớ ấ không còn thay đ i đáng k Trong th i gian đ m, ph i gi búa th ng đ ng và nổ ể ờ ầ ả ữ ẳ ứ ấ
đ u búa rung xu ng, không cho búa đ m b n y lên kh i m t đ t đ m. L c nầ ố ầ ị ả ỏ ặ ấ ầ ự ấ này, k c kh i lể ả ố ượng búa đ m, b ng kho ng 300 ầ ằ ả 400 N.
Ghi chú: Ng ườ ậ i v n hành th ườ ng c m nh n đ ả ậ ượ ự c l c ép đó theo kinh nghi m, cũng có ệ
th t o l c ép này b ng cách treo vào búa đ m các qu t v i t ng kh i l ể ạ ự ằ ầ ả ạ ớ ổ ố ượ ng 30 35 kg;
2.2.3.3 L p l i nh 2.2.3.2 đ đ m l p cát th hai, r i đ n l p cát th ba vào c i; vàặ ạ ư ể ầ ớ ứ ồ ế ớ ứ ố
đ m b o m u đ t đã đ m không b h t ho c cao h n chi u cao c i quá 6 mm; ả ả ẫ ấ ầ ị ụ ặ ơ ề ố
Trang 42.2.3.4 Sau khi đ m xong l p cát th ba, m các bu long, c n th n tháo ng ch p vàầ ớ ứ ở ẩ ậ ố ụ
nh c nó ra cùng v i đ m, r i dùng thấ ớ ầ ồ ước th ng đ g t b ng b m t m u cát choẳ ể ạ ằ ề ặ ẫ ngang v i mi ng c i. L y v t li u h t nh l p bù vào các ch lõm trên b m tớ ệ ố ấ ậ ệ ạ ỏ ấ ỗ ề ặ
m u do h t to b bong ra đ l i sau khi g t b ng m t m u; ẫ ạ ị ể ạ ạ ằ ặ ẫ
2.2.3.5 Tháo d m u cát trong c i đ m ra cho vào khay đ ng, không đỡ ẫ ố ầ ự ược làm r i vãiơ
hao h t, r i đem s y khô m u nhi t đ 105 ụ ồ ấ ẫ ở ệ ộ 1100C đ n kh i lế ố ượng không
đ i. Sau đó, đ ngu i m u đ n nhi t đ trong phòng, r i cân kh i lổ ể ộ ẫ ế ệ ộ ồ ố ượng khô c aủ
m u chính xác đ n 1g; ẫ ế
2.2.3.6 L p l i t đi u 2.2.3.1 đ n 2.2.3.5 đ thí nghi m đ i v i m u cát th hai đãặ ạ ừ ề ế ể ệ ố ớ ẫ ứ
được chu n b đ ng th i v i m u th nh t. L y tr trung bình c a k t qu haiẩ ị ồ ờ ớ ẫ ứ ấ ấ ị ủ ế ả
m u th đ tính toán kh i lẫ ử ể ố ượng th tích l n nh t c a cát. ể ớ ấ ủ
Ghi chú: Kh i l ố ượ ng khô đ t đ ạ ượ c c a các m u thí nghi m cho phép chênh l ch nhau ủ ẫ ệ ệ không quá 30 gam; N u v ế ượ t quá gi i h n đó, thì ph i thí nghi m m u b sung đ l y ớ ạ ả ệ ẫ ổ ể ấ
tr trung bình c a k t qu hai m u th phù h p v i yêu c u. ị ủ ế ả ẫ ử ợ ớ ầ
2.3 Quy trình thí nghi m xác đ nh kh i lệ ị ố ượng th tích khô nh nh t c a cát ể ỏ ấ ủ
2.3.1 Hi u ch nh thi t b : S d ng thân c i đ m dung tích 1000 cmệ ỉ ế ị ử ụ ố ầ 3 đã được hi uệ
chu n 2.2.1.2 đ làm ng đong; ẩ ở ể ố
2.3.2 Chu n b m u đ t thí nghi m:ẩ ị ẫ ấ ệ
S d ng ph n cát đã đử ụ ầ ược chu n b s n 2.2.2.3; Đem s y khô cát nhi t đẩ ị ẵ ở ấ ở ệ ộ
105 1100C đ n kh i lế ố ượng không đ i, r i đ ngu i cát đ n nhi t đ trongổ ồ ể ộ ế ệ ộ phòng. Sau đó tr n đ u cát r i l y kho ng 2,5 kg dùng cho thí nghi m này;ộ ề ồ ấ ả ệ
2.3.3 Rót cát vào ng đong: ố
2.3.3.1 L p ng đong (thân c i đ m) vào đ , r i đ t lên m t bàn b ng ph ng. Đem queắ ố ố ầ ế ồ ặ ặ ằ ẳ
có đ u hình côn l p vào cu ng ph u đ b t mi ng cu ng ph u, r i đ t ph u vàoầ ắ ố ễ ể ị ệ ố ễ ồ ặ ễ
ng đong sao cho mi ng cu ng ph u sát v i đáy ng;
2.3.3.2 Tr n đ u l i m u cát. Dùng muôi xúc cát cho vào ph u, r i n nh que đ u cônộ ề ạ ẫ ễ ồ ấ ẹ ầ
xu ng đ m mi ng cu ng ph u, đ ng th i nâng ph u lên đ cho cát ch y vàoố ể ở ệ ố ễ ồ ờ ễ ể ả
ng đong. Nên th ng xuyên duy trì mi ng cu ng ph u cao h n m t cát trong
ng đong kho ng 1
ố ả 2 cm và đ cát ch y vào ng đong nh nhàng. Trong quáể ả ố ẹ trình cho cát ch y vào ng đong, tuy t đ i không đả ố ệ ố ược có ch n đ ng vào ph uấ ộ ễ
và ng đong, dù là nh ; ố ẹ
2.3.3.3 Khi cát đã tràn ng đong thì ng ng c p cát, nh nhàng nh c ph u và que đ u cônố ừ ấ ẹ ấ ễ ầ
ra ngoài, r i dùng thồ ước th ng đ g t b ng b m t m u cho sát v i mi ng ngẳ ể ạ ằ ề ặ ẫ ớ ệ ố đong. Dùng v t li u h t nh phù h p đ l p bù vào các ch lõm do khi g t b ngậ ệ ạ ỏ ợ ể ấ ỗ ạ ằ
m t m u làm bong các h t to; ặ ẫ ạ
2.3.3.4 Đ cát trong ng đong ra cho vào khay đ ng, không đổ ố ự ược đ r i vãi làm hao h t,ể ơ ụ
r i cân kh i lồ ố ượng c a cát chính xác đ n 1 g; ủ ế
2.3.3.5 L p l i t 2.3.3.1 đ n 2.3.3.4 ít nh t là 3 l n. L y tr trung bình c a k t qu cácặ ạ ừ ế ấ ầ ấ ị ủ ế ả
l n th đ tính kh i lầ ử ể ố ượng th tích khô nh nh t c a cát. ể ỏ ấ ủ
Trang 52.4 Tính toán két quả
2.4.1 Tính dung tích c i đ m V (cmố ầ 3) theo công th c 2.1: ứ
(2.1)
Trong đó: D đường kính trong c a c i đ m, cm; ủ ố ầ
h chi u cao c a c i đ m, cm;ề ủ ố ầ s Pi ố
2.4.2 Tính kh i lố ượng th tích khô l n nh t c a cát, ể ớ ấ ủ cs.max (g/cm3), theo công th c 2.2:ứ
(2.2) Trong đó: m kh i lố ượng c a cát đ m ch t đủ ầ ặ ượ ởc trong c i, sau khi s y khôố ấ (tr trung bình c a các l n th ), g; ị ủ ầ ử
V dung tích c i đ m, cmố ầ 3
Bi u th tr s ể ị ị ố cs.max chính xác đ n 0,01 g/cmế 3
2.4.3 Tính h s r ng nh nh t c a cát, eệ ố ỗ ỏ ấ ủ s.min, theo công th c 2.3: ứ
(2.3) Trong đó: s kh i lố ượng riêng c a cát, g/cmủ 3;
cs.max nh trên. ư
Bi u th tr s eể ị ị ố s.min chính xác đ n 0,001. ế
2.4.4 Tính kh i lố ượng th tích khô nh nh t c a cát, ể ỏ ấ ủ cs.min (g/cm3), theo công th c 2.4 :ứ
(2.4) Trong đó:
m kh i lố ượng khô c a cát x p nh t đong đủ ố ấ ược trong ng đong (tr trung bìnhố ị
c a các l n th ), g; ủ ầ ử
V dung tích ng đong, cmố 3
Bi u th tr s ể ị ị ố cs.min chính xác đ n 0,01 g/cmế 3
2.4.5 Tính h s r ng l n nh t c a cát eệ ố ỗ ớ ấ ủ s.max , theo công th c 2.5:ứ
(2.5) Trong đó: Các ký hi u nh trên. ệ ư
V
m
max cs
h
D V
4
2
max
max
min
cs
cs
s
es
V
m
cs min.
min
min
max
cs
cs
s
es
Trang 6Bi u th tr s eể ị ị ố s.max chính xác đ n 0,001. ế
2.4.6 Tính đ ch t tộ ặ ương đ i c a cát, iố ủ SD, theo công th c 2.6: ứ
(2.6) Trong đó: es.o h s r ng c a cát k t c u t nhiên ho c đệ ố ỗ ủ ế ấ ự ặ ược đ m ch t nhânầ ặ
t o;ạ
Các ký hi u khác: nh trên.ệ ư
Bi u th tr s iể ị ị ố SD chính xác đ n 0,01 đ n v ế ơ ị
2.5 Báo cáo thí nghi mệ
Ph i đ m b o k t qu thí nghi m đả ả ả ế ả ệ ược th c hi n phù h p v i tiêu chu n này,ự ệ ợ ớ ẩ
g m các thông tin sau: ồ
Tên công trình; h ng m c công trình;ạ ụ
S hi u m v t li u;ố ệ ỏ ậ ệ
S hi u m u đ t và v trí l y m u; ố ệ ẫ ấ ị ấ ẫ
S hi u m u thí nghi m; ố ệ ẫ ệ
Đ c đi m c a đ t: Thành ph n h t, kh i lặ ể ủ ấ ầ ạ ố ượng riêng, h s không đ ng nh t ; ệ ố ồ ấ
Phương pháp thí nghi m áp d ng; ệ ụ
Kh i lố ượng th tích khô l n nh t c a cát, ể ớ ấ ủ cs.max (g/cm3);
Kh i lố ượng th tích khô nh nh t c a cát, ể ỏ ấ ủ cs.min (g/cm3);
H s r ng nh nh t c a cát, eệ ố ỗ ỏ ấ ủ s.min ;
H s r ng l n nh t c a cát, eệ ố ỗ ớ ấ ủ s.max ;
H s r ng c a cát k t c u t nhiên, eệ ố ỗ ủ ế ấ ự 0 ;
Đ ch t tộ ặ ương đ i iố SD.
Các thông tin khác có liên quan
3 PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NH KH I LỊ Ố ƯỢNG TH TÍCH KHÔ L N NH TỂ Ớ Ấ
VÀ NH NH T C A S I S N Ỏ Ấ Ủ Ỏ Ạ
3.1 Thi t b , d ng cế ị ụ ụ
3.1.1 Thi t b chuyên d ng, g m: ế ị ụ ồ
C i đ m to có dung tích 2305 cmố ầ 3 (đường kính trong 152 mm, chi u cao 127ề mm) cùng v i đ và ng ch p (xem hình A.1 ph l c A); ớ ế ố ụ ụ ụ
Búa rung đi n có công su t 600 ệ ấ 750 W, ho t đ ng t n s 25 HZ ạ ộ ở ầ ố 45 HZ,
đượ ắc l p v i đ m b ng thép có m t đ b ng ph ng và đớ ầ ằ ặ ế ằ ẳ ường kính 145 mm (xem
b hình A.2 ph l c A). T ng kh i lụ ụ ổ ố ượng c a đ m kho ng 3 kg; ủ ầ ả
min max
max
s s
o s
e e
e
es
SD
i
Trang 73.1.2 Các thi t b , d ng c khác: ế ị ụ ụ
Nh đi u 2.1.2 và thêm m t sàng l 30 mm. ư ề ộ ỗ
3.2 Quy trình thí nghi m xác đ nh kh i lệ ị ố ượng th tích khô l n nh t c a s i s nể ớ ấ ủ ỏ ạ 3.2.1 Hi u chu n thi t b , d ng c : Áp d ng c i đ m dung tích 2305 cmệ ẩ ế ị ụ ụ ụ ố ầ 3 và búa đ mầ
rung nh đi u 3.1.1. Hi u ch nh chúng tư ề ệ ỉ ương t nh đi u 2.2.1; ự ư ề
3.2.2 Chu n b m u đ t thí nghi m: ẩ ị ẫ ấ ệ
3.2.2.1 Đem ph i khô gió m u đ t dùng thí nghi m, r i r i đ t lên t m cao su và dùngơ ẫ ấ ệ ồ ả ấ ấ
chày g đ lăn, nghi n làm phân tán đ t; ỗ ể ề ấ
3.2.2.2 Sàng đ t qua sàng l 20 mm; dấ ỗ ược phép đ p v các h t trên sàng cho l t sàngậ ỡ ạ ọ
này nh đi u 1.2.2;ư ề
3.2.2.3 Đ ng đ t l t sàng 20 mm vào khay thích h p, tr n đ u, r i cân l y hai m u đ ngự ấ ọ ợ ộ ề ồ ấ ẫ ồ
th i đ dùng cho thí nghi m này; kh i lờ ể ệ ố ượng m i m u kho ng 8 kg, đ ng t ngỗ ẫ ả ự ừ
m u vào khay riêng. C t ph n đ t còn l i đ dùng cho thí nghi m xác đ nh kh iẫ ấ ầ ấ ạ ể ệ ị ố
lượng th tích khô nh nh t c a s i s n; ể ỏ ấ ủ ỏ ạ
3.2.2.4 Dùng nước máy ho c nặ ước s ch đã kh khoáng ch vào các m u s i s n đã l yạ ử ế ẫ ỏ ạ ấ
đ làm ể ướt hoàn toàn b m t các h t, r i tr n th t đ u; ề ặ ạ ồ ộ ậ ề
3.2.3 Đ m ch t s i s n: ầ ặ ỏ ạ
3.2.3.1 L p thân c i đ m v i đ và ng ch p, v n ch t các bu lông đ c đ nh chúng;ắ ố ầ ớ ế ố ụ ặ ặ ể ố ị
r i đ t c i đ m lên n n c ng và b ng ph ng;ồ ặ ố ầ ề ứ ằ ẳ
3.2.3.2 Chia m u s i s n làm ba ph n đ đ m làm ba l p vào c i. Dùng muôi xúc m tẫ ỏ ạ ầ ể ầ ớ ố ộ
ph n m u s i s n cho vào c i, v i ầ ẫ ỏ ạ ố ớ ước lượng sao cho sau khi đ m thì đầ ượ c chi u dày l p l n h n 1/3 chi u cao c i kho ng 1 ề ớ ớ ơ ề ố ả 2 mm, r i san b ng m tồ ằ ặ
m u. Sau đó, đ t th ng đ ng đ m đã n i v i búa rung đi n lên m t m u, r i b tẫ ặ ẳ ứ ầ ố ớ ệ ặ ẫ ồ ậ công t c đi n đ đ m ch t s i s n ít nh t là 3 phút ho c cho đ n khi chi u caoắ ệ ể ầ ặ ỏ ạ ấ ặ ế ề
l p đ t trong c i không còn thay đ i đáng k Trong th i gian đ m, ph i gi búaớ ấ ố ổ ể ờ ầ ả ữ
đ m th ng đ ng và n nó xu ng, không cho búa đ m b n y lên kh i m t đ tầ ẳ ứ ấ ố ầ ị ả ỏ ặ ấ
đ m. L c n này, k c kh i lầ ự ấ ể ả ố ượng búa đ m, b ng kho ng 300 ầ ằ ả 400 N, như
đi u 2.2.3.2 ; ề
3.2.3.3 L p l i nh đi u 3.2.3.2 đ đ m l p s i s n th hai, r i đ n l p th ba vào c i;ặ ạ ư ề ể ầ ớ ỏ ạ ứ ồ ế ớ ứ ố
và đ m b o m u đ t đã đ m không b h t ho c cao h n chi u cao c i quá 6ả ả ẫ ấ ầ ị ụ ặ ơ ề ố
mm ;
3.2.3.4 Sau khi đ m xong l p th 3, m bu lông, c n th n tháo ng ch p và nh c raầ ớ ứ ở ẩ ậ ố ụ ấ
cùng v i đ m, r i dùng thớ ầ ồ ước th ng g t b ng b m t m u cho ngang v i mi ngẳ ạ ằ ề ặ ẫ ớ ệ
c i. L y v t li u h t nh l p bù vào các ch lõm trên b m t m u do h t to bố ấ ậ ệ ạ ỏ ấ ỗ ề ặ ẫ ạ ị bong ra đ l i sau khi g t b ng m t m u ; ể ạ ạ ằ ặ ẫ
3.2.3.5 Tháo d m u s i s n trong c i ra cho vào khay đ ng, không đỡ ẫ ỏ ạ ố ự ược làm r i vãi haoơ
h t, r i đem s y khô m u nhi t đ 105 ụ ồ ấ ẫ ở ệ ộ 1100C đ n kh i lế ố ượng không đ i.ổ Sau đó, đ ngu i m u đ n nhi t đ trong phòng, r i cân kh i lể ộ ẫ ế ệ ộ ồ ố ượng khô c aủ
m u chính xác đ n 5 g; ẫ ế
Trang 83.2.3.6 L p l i t đi u 3.2.3.1 đ n 3.2.3.5 đ thí nghi m đ i v i m u s i s n th hai đãặ ạ ừ ề ế ể ệ ố ớ ẫ ỏ ạ ứ
được chu n b đ ng th i v i m u th nh t. L y tr trung bình c a k t qu haiẩ ị ồ ờ ớ ẫ ứ ấ ấ ị ủ ế ả
m u th đ tính toán kh i lẫ ử ể ố ượng th tích khô l n nh t c a s i s n. ể ớ ấ ủ ỏ ạ
Ghi chú: Kh i l ố ượ ng khô đ t đ ạ ượ c c a các m u thí nghi m sau khi đ m ch t, cho phép ủ ẫ ệ ầ ặ chênh l ch nhau không quá 50g. N u v ệ ế ượ t quá gi i h n đó, ph i thí nghi m m u b ớ ạ ả ệ ẫ ổ sung đ l a ch n đ ể ự ọ ượ c k t qu trung bình phù h p v i yêu c u. ế ả ợ ớ ầ
3.3 Quy trình thí nghi m xác đ nh kh i lệ ị ố ượng th tích khô nh nh t c a s iể ỏ ấ ủ ỏ
s n ạ
3.3.1 Hi u chu n thi t b : s d ng c i đ m dung tích 2305 cmệ ẩ ế ị ử ụ ố ầ 3 đã được hi u chu nệ ẩ
theo đi u 3.2.1 đ làm ng đong; ề ể ố
3.3.2 Chu n b m u thí nghi m: ẩ ị ẫ ệ
S d ng ph n m u s i s n đã đử ụ ầ ẫ ỏ ạ ược chu n b s n theo đi u 3.2.2.3. Đem s y khôẩ ị ẵ ề ấ
s i s n nhi t đ 105ỏ ạ ở ệ ộ 1100C đ n kh i lế ố ượng không đ i, r i đ ngu i đ n nhi tổ ồ ể ộ ế ệ
đ trong phòng. Sau đó, tr n đ u s i s n, r i l y kho ng 6kg đ dùng cho thíộ ộ ề ỏ ạ ồ ấ ả ể nghi m này; ệ
3.3.3 Rót s i s n vào ng đong: ỏ ạ ố
3.3.3.1 L p ng đong (thân c i đ m) vào đ , r i đ t lên m t bàn b ng ph ng; ắ ố ố ầ ế ồ ặ ặ ằ ẳ
3.3.3.2 Nh nhàng "rót" m u s i s n thí nghi m vào ng đong t đ cao luôn g n sátẹ ẫ ỏ ạ ệ ố ừ ộ ầ
m t s i s n trong ng đong, sao cho trong th i gian kho ng 2 giây thì s i s nặ ỏ ạ ố ờ ả ỏ ạ
đ y tràn ra mi ng ng. Trong th i gian rót v t li u vào ng đong, tuy t đ iầ ệ ố ờ ậ ệ ố ệ ố không được có ch n đ ng, dù là nh ; ấ ộ ẹ
3.3.3.3 Khi s i s n đã đ y tràn mi ng ng thì ng ng c p v t li u. Dùng thỏ ạ ầ ệ ố ừ ấ ậ ệ ước th ng vàẳ
c n th n, nh nhàng g t b ng m t m u cho ngang v i mi ng c i. Khi g t, n uẩ ậ ẹ ạ ằ ặ ẫ ớ ệ ố ạ ế
vướng các h t to thì nh t nó ra và bù vào đó b ng các h t c nh h n thích h p; ạ ặ ằ ạ ỡ ỏ ơ ợ 3.3.3.4 Trút toàn b s i s n trong ng đong ra cho vào khay đ ng, không đ r i vãi làmộ ỏ ạ ố ự ể ơ
hao h t đ t, r i cân kh i lụ ấ ồ ố ượng c a s i s n chính xác đ n 5 g; ủ ỏ ạ ế
3.3.3.5. L p l i t đi u 3.3.3.1 đ n 3.3.3.4 ít nh t là 3 l n. L y tr trung bình c a k tặ ạ ừ ề ế ấ ầ ấ ị ủ ế
qu các l n th đ tính kh i lả ầ ử ể ố ượng th tích khô nh nh t c a s i s n. ể ỏ ấ ủ ỏ ạ
3.4 Tính toán k t quế ả
3.4.1 Tính dung tích c i đ m (ho c ng đong) theo công th c đi u 2.4.1; ố ầ ặ ố ứ ở ề
3.4.2 Tính kh i lố ượng th tích khô l n nh t c a đ t s i s n, ể ớ ấ ủ ấ ỏ ạ c.G.max (g/cm3), theo công
th c 3.1: ứ
(3.1) Trong đó:
m kh i lố ượng c a đ t s i s n đ m ch t đủ ấ ỏ ạ ầ ặ ượ ởc trong c i, sau khi s y khô (trố ấ ị trung bình c a các l n th ), g; ủ ầ ử
V
m G
c max
Trang 9V dung tích c i đ m, cmố ầ 3.
3.4.3 Tính h s r ng nh nh t c a đ t s i s n, eệ ố ỗ ỏ ấ ủ ấ ỏ ạ G.min, theo công th c 3.2: ứ
(3.2) Trong đó: s kh i lố ượng riêng c a đ t s i s n, g/cmủ ấ ỏ ạ 3;
max
cG nh trên. ư
Bi u th tr s eể ị ị ố G.min chính xác đ n 0,001. ế
3.4.4 Tính kh i l ng th tích khô nh nh t c a đ t s i s n, ố ượ ể ỏ ấ ủ ấ ỏ ạ G.min (g/cm3), theo công th cứ
3.3:
(3.3) Trong đó:
m kh i l ng khô c a đ t s i s n x p nh t đong đ c (tr trung bình c a các l nố ượ ủ ấ ỏ ạ ố ấ ượ ị ủ ầ
th ), g; ử
V dung tích ng đong, cmố 3
Bi u th tr s ể ị ị ố C.G. min chính xác đ n 0,01 g/cmế 3
3.4.5 Tính h s r ng l n nh t c a đ t s i s n eệ ố ỗ ớ ấ ủ ấ ỏ ạ G.max , theo công th c 3.4:ứ
(3.4) Trong đó: Các ký hi u nh trên. ệ ư
Bi u th tr s eể ị ị ố G.max chính xác đ n 0,001. ế
3.4.6 Tính đ ch t tộ ặ ương đ i c a đ t s i s n, iố ủ ấ ỏ ạ GD, theo công th c 3.5: ứ
(3.5) Trong đó: eG.O h s r ng c a đ t s i s n k t c u t nhiên ho c đệ ố ỗ ủ ấ ỏ ạ ế ấ ự ặ ược đ mầ
ch t ặ nhân t o;ạ
Các ký hi u khác: nh trên.ệ ư
Bi u th tr s iể ị ị ố GD chính xác đ n 0,01 đ n v ế ơ ị
3.5 Báo cáo thí nghi m ệ
Ph i đ m b o k t qu thí nghi m đả ả ả ế ả ệ ược th c hi n phù h p v i tiêu chu n này,ự ệ ợ ớ ẩ
g m các thông tin sau: ồ
Tên công trình: H ng m c công trình ; ạ ụ
S hi u m v t li u ;ố ệ ỏ ậ ệ
max
max
min
cG
cG G
G
e
V
m
G
c min
min max
o G G
G G
e e
e
e .max GD
i
min
min
max
cG
cG G
G
e
Trang 10 S hi u m u đ t và v trí l y m u; ố ệ ẫ ấ ị ấ ẫ
S hi u m u thí nghi m; ố ệ ẫ ệ
Đ c đi m c a đ t: Thành ph n h t, h s không đ ng nh t, h s c p ph i,ặ ể ủ ấ ầ ạ ệ ố ồ ấ ệ ố ấ ố
kh i lố ượng riêng …
Phương pháp thí nghi m áp d ng ; ệ ụ
Kh i lố ượng th tích khô l n nh t c a đ t s i s n, ể ớ ấ ủ ấ ỏ ạ C.G.max (g/cm3);
Kh i lố ượng th tích khô nh nh t c a đ t s i s n, ể ỏ ấ ủ ấ ỏ ạ C.G.min (g/cm3);
H s r ng t nhiên c a đ t s i s n, eệ ố ỗ ự ủ ấ ỏ ạ o.G ;
H s r ng nh nh t c a đ t s i s n, eệ ố ỗ ỏ ấ ủ ấ ỏ ạ G min ;
H s r ng l n nh t c a đ t s i s n, eệ ố ỗ ớ ấ ủ ấ ỏ ạ G.max ;
Đ ch t tộ ặ ương đ i c a đ t s i s n i ố ủ ấ ỏ ạ G.D
Các thông tin khác có liên quan
Ph l c Aụ ụ
THI T B THÍ NGHI M (ÁP D NG)Ế Ị Ệ Ụ
55
D 100 0,5
D 100 0,5
ng ch p
Đế