1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)

13 587 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kỳ I
Tác giả Lê Văn Hoà
Trường học Trường THCS Xuân Lâm
Chuyên ngành Số học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 419 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số.. Câu 1: - Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất

Trang 1

Ngày soạn: 17/12/10 Ngày dạy: 20 /12/10

Tiết 53 ÔN TẬP HỌC KỲ I

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Ôn tâp các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ giữa các tập N, N*, Z, số và chữ số

- Thứ tự trong N, trong Z, số liền trước, số liền sau

- Biểu diễn một số trên trục số.

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các số trên trục số

* Thái độ:

- Rèn luyện khả năng hệ thống hóa cho HS.

II Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi các kết luận và bài tập

* HS: Thước có chia độ, máy tính bỏ túi Chuyển bị câu hỏi ôn tập vào vở

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Ôn tập về tập hợp (20 ph)

- KT: Ôn tâp các kiến thức cơ bản về tập hợp: Cách viết tập hợp, tập hợp con, số phần tử của

tập hợp, khái niệm tập hợp N, N*

I Ôn tập về tập hợp

1 Cách viết tập hợp – Kí

hiệu

2 Số phần tử của tập hợp

3 Tập hợp con

4 Giao của hai tập hợp

5) Kh¸i niÖm vÒ tËp N, TËp

N*

1) Cách viết tập hợp – Kí hiệu

- GV: Để viết một tập hợp, người ta có những cách nào?

- VD?

- GV ghi hai cách viết tập hợp

A lên bảng

- GV: Chú ý mỗi phần tử của tập hợp được liệt kê một lần, thứ tự tùy ý

b) Số phần tử của tập hợp

- GV: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử Cho VD?

GV ghoi các VD về tập hợp lên bảng

- Lấy VD về tập hợp rỗng

2) Tập hợp con

- GV: khi nào tập hợp A được gọi là tập con của tập hợp B

Cho VD (đưa khái niệm tập hợp con lên bảng phụ)

- HS: Để viết một tập hợp, thường có hai cách

+ Liệt kê các phần tử của tập hợp

+ Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử củ tập hợp đó

- HS: Gọi A là tập hợp các số

tự nhiên nhỏ hơn 4

A={0; 1; 2; 3} hoặc

A = {x N/x<4}

- HS: Một tập hợp có thể cso một phần tử, nhiều phàn tử, vô

số phần tử hoặc không có phần

tử nào

VD: A = {3} B = {-2; -1; 0; 1}

N = {0; 1; 2; …}

C =  Ví dụ tập hợp các

số tự nhiên x sao cho x + 5 = 3

- HS: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A được gọi là tập hợp

Trang 2

- Thết nào là tập hợp bằng nhau?

3) Giao của hai tập hợp

- GV: Giao của hai tập hợp là gỡ? Cho VD?

4) Khái niệm về tập N

? Thế nào là tập N? Tập N*? Biểu diễn các tập hợp đó?

* Gv chốt vấn đề

con của tập hợp B VD: H = {0; 1}

K = {1; 2} thỡ H  K

- HS: Nếu A  B và B  A thỡ

A = B

- Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm cỏc phần tử chung của hai tập hợp đú

N = {0;1; 2;3; 4; }

N * = {1; 2;3; 4; }

Hoạt động 2: Cỏc phộp tớnh trong tập hợp số tự nhiờn ( 15 phỳt)

- KT: HS hiểu được quy tắc trừ trong N

- KN: Vận dụng quy tắc giải được cỏc vớ dụ

Câu 1:

- Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

- 2 HS lên bảng điền vào bảng

Phép tính

Kết hợp (a+b)+c=a+(b +c) (a.b).c = a.(b.c) Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a

P2 của phép nhân

đối với phép cộng a.(b+ c) = a.b + a.c

Câu 2:

? Hãy điền vào dấu … để đ để đợc

định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

- Luỹ thừa bậc n của a là

… để đ… để đ… để đ … để đ… để đ… để đ… để đ thừa số bằng … để đ… để đ… để đ

an=… để đ… để đ… để đ… để đ… để đ (nạ 0)

a gọi là … để đ… để đ… để đ… để đ… để đ

n gọi là … để đ… để đ… để đ… để đ… để đ

- Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là … để đ

Câu 3:

Viết công thức nhân 2 luỹ thừa cung cơ số, chia 2 luỹ thừa

- 1 HS : đứng tại chỗ trả lời + Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số= nhau, mỗi thừa

số bằng a

t/s

(n 0)

n

a a a

1442443

a gọi là: Cơ số

n gọi là: Số mũ + Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng luỹ thừa

- HS1: am an=am+n

am: an=am - n (aạ 0; mn)

Trang 3

cùng cơ số?

Câu 4:

? Khi nào thì ta nói số tự nhiên

a chia hết cho số tự nhiên b?

? Nêu điều kiện để a trừ đợc cho b?

- HS:

+ a = b k (kẻ N; bạ 0) + a ³ b

Hoạt động 3: CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP (10 ph)

- KN: Vận dụng quy tắc làm tốt cỏc dạng bài tập

Bài 1 :Tìm kết quả của các

phép tính:

a) n-n = 0 b) n:n

= 1 (nạ 0)

c) n+0 = n d) n-0

= n

e) n.0 = 0 g) n.1

= n h) n:1= n

Bài 200 (SBT).

KQ: a) 77 = 7.11 b) 78 =

2.3.13

Bài 2:

a) 7(x+1)

= 219 –

100

7(x+1)

=119

x+1

=17

x

=16

Bài 1 : GV : phát phiếu học

tập cho HS

Tìm kết quả của các phép tính a) n-n b) n:n c) n+0 d) n-0 e) n.0 g) n.1 h) n:1

Bài 200 (SBT):

? Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính?

- GV: Nhận xét kết quả và chốt lại vấn đề

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết

a) 219 - 7(x + 1)=100 b) (3x - 6).3=34

? Nêu cách làm câu a, b

- Học sinh điền kết quả

Tìm kết quả của các phép tính a) n-n = 0 b) n:n = 1 (nạ 0)

c) n+0 = n d) n-0 =

n e) n.0 = 0 g) n.1 = n h) n:1= n

- 2 Học sinh thực hiện

KQ: a) 77 = 7.11 b) 78 = 2.3.13

- 2 học sinh lên bảng làm a) 7(x+1) =

219 – 100 7(x+1)

=119 x+1

=17 x

=16

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc quy tắc cộng, trừ hai số nguyờn

- Bài tập số 49, 51, 53 trang 82 SGK và 73, 74, 76 trang 63 SBT

- Tiết sau: Luyện tập

IV Rỳt kinh nghiệm:

b) (3x - 6) =34 : 3

(3x - 6) = 27

3x = 33

x =11

b) (3x - 6) =34 : 3

(3x - 6) = 27

3x = 33

x =11

Trang 4

Ngày soạn: 17/12/10 Ngày dạy: 20 /12/10

Tiết 54 ễN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)

I Mục tiờu:

* Kiến thức: - Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố, hợp số, ớc chung và bội chung,

ƯCLN và BCNN

* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, tỡm x.

* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh chớnh xỏc cho HS

II Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập

* HS: Thước cú chia độ Làm cỏc cõu hỏi ụn tập vào vở Bảng nhúm

III Tiến trỡnh lờn lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra 7p

HS1: thế nào là tập N, N*, Z

Hóy biểu diễn cỏc tập hợp đú

Nờu quy tắc so sỏnh hai số nguyờn Cho vớ dụ

HS2: Chữa bài tập 27 trang

58 SGK a) Số nguyờn a > 5 Số a cú chắc chắn là số dương khụng?

b) Số nguyờn b < 1 Số b cú chắc chắn là số õm khụng?

c) Số nguyờn c lớn hơn (-3),

số c cú chắc chắn là số dương khụng?

d) Số nguyờn d nhỏ hơn hoặc bằng (-2) Số d cú chắc chắn

là số õm khụng? Minh hoạ trờn trục số

Hai HS lờn bảng kiểm tra HS1: Trả lời cõu hỏi Tự lấy VD minh hoạ cỏc quy tắc so sỏnh số nguyờn

HS 2: Vẽ trục số

a) Chắc chắn b) Khụng (vỡ cũn số 0) c) Khụng (vỡ cũn -2; -1; 0) d) Chắc chắn

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết trong tõp hợp N( 15 phỳt)

- KT: Củng cố cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Tớnh chất chia hết của một tổng, một hiờu Khỏi niệm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc vớ dụ minh hoạ

Câu 5:

+ T/c 1:

ùù ị +

ý

ùùỵ ( )

a m

b m

M

M M

Câu 5: Phát biểu và viết dạng

tổng quát 2 tính chất chia hết của 1 tổng

- 1 HS lên bảng trả lời và ghi công thức tổng quát

+ T/c 1:

Trang 5

+ T/c 2:

ùù ị +

ý

ùùỵ ( )

a m

b m

M

M M

Câu 6:

- Gv dùng bảng 2 (SGK) để

ôn tập dấu hiệu chia hết cho

2, cho 3, cho 5, cho 9

Câu 7:

? Thế nào là số nguyên tố, hợp số? cho VD

? So sánh số nguyên tố và hợp số?

Câu 8,9,10:

- GV gọi 3 học sinh trả lời

ùù ị + ý

ùùỵ ( )

a m

b m

M

M M

+ T/c 2:

ùù ị + ý

ùùỵ ( )

a m

b m

M

M M

2 học sinh trả lời

- HS: nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- HS trả lời

- 3 HS lần lợt trả lời

Hoạt động 3: Luyện tập( 21 phỳt)

- KT: Củng cố cỏc dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 Số nguyờn tố , hợp số, cỏc bước tỡm ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc bài tập

* Bài 165 (SGK)

a) 747 ẽ P;235 ẽ P;97 ẻ P

b) ẽ ; ) ; )cd

* Bài 166 (SGK)

x ẻ ƯC(84;180) và x > 6

ƯCLN(84;180) = 12

ƯC(84;180) = {1;2;3; 4;6;12}

Vì x > 6 nên A = { }12

+ HS2: x ẻ BC(12;15;18) và

0 < x < 300

BCNN(12;15;18) = 180

BC(12;15;18) =

{0;180;360; }.Do 0 < x < 300

nên B={180}

* Bài 167 (SGK):

Gọi số sách là a (100

Ê Ê 150)a thì

ị ẻ

= ẻ

10; 15; 12 (10;12;15)

(10;12;15) 60

60;120;180;

BCNN

a

Do 100 Ê Ê 150)a nên a =

* Bài 165 (SGK)

Gv đa ra bảng phụ, yêu cầu

học sinh lên bảng điền

* Bài 166 (SGK)

? Hãy nêu các cách viết tập hợp?

? Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?

* Bài 167 (SGK):

? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

? Nếu gọi số sách đó là x; x

có quan hệ ntn với 10, 12, 15?

? Bài toán trở về dạng toán nào?

* Bài 207 (SBT):

? Nhắc lại dấu hiệu chia hết

- HS : lên bảng điền vào bảng phụ

a) 747 ẽ P;235 ẽ P;97 ẻ P

b) ẽ ; ) ; )cd

- 2 HS lên bảng

+ HS1: x ẻ c(84;180) và x > 6 cLN(84;180) = 12

c(84;180) = {1;2;3; 4;6;12} Vì x > 6 nên A = { }12 + HS2: x ẻ Bc(12;15;18) và 0 <

x < 300 BcNN(12;15;18) = 180 Bc(12;15;18) = {0;180;360; } Do 0 < x < 300 nên B={180}

- 1 HS lên bảng

Gọi số sách là a (100 Ê Ê 150)a

thì

ị ẻ

= ẻ

10; 15; 12 (10;12;15) (10;12;15) 60

60;120;180;

BCNN a

Do 100 Ê Ê 150)a nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 cuốn

- 1 HS lên bảng

A không chia hết cho 2, A chia

Trang 6

120 Vậy số sách đó là 120

cuốn

* Bài 207 (SBT):

A không chia hết cho 2, A

chia hết cho 5

A chia hết cho 3, A không

chia hết cho 9

Gọi số HS phải tìm là a

Ta có a – 5 là bội chung của

12;15;18 và 195 Ê - Êa 5 395

Ta tìm đợc a-5 = 360

Vậy a = 365

* Bài 216 (SBT)

1.

2

a a= 717 là hợp số vì 717 

3

b b= 6.5 + 9.31 = 3.(10 +

93) là hợp số

vì 3(10 + 93) 3

và 3(10 + 93) > 3

c c= 3.8.5 – 9.13 = 3 là số

nguyên tố

cho 2; 3; 5 và 9 ?

* Bài 216 (SBT) 1: Cho các số :

160;534;2511;48309;3825 Trong các số đã cho;

a Số nào chia hết cho 2

b Số nào chia hết cho 3

c Số nào chia hết cho 9

d Số nào chia hết cho 5

e Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9

f Số nào vừa chia hết cho 2,vừa chia hết cho 5

g Số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3

? Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9?

* Bài tập 2 : Các số sau là số

nguyên tố hay hợp số:? Giải thích?

a a= 717

b b= 6.5 + 9.31

c c= 3.8.5 – 9.13

? Nhắc lại đ/n số nguyên tố, hợp số?

hết cho 5

A chia hết cho 3, A không chia hết cho 9

Gọi số HS phải tìm là a

Ta có a – 5 là bội chung của 12;15;18 và 195 Ê - Êa 5 395 Ta tìm đợc a-5 = 360

Vậy a = 365

* HS hoạt động nhóm sau đó đại diện lên bảng làm bài tập

* HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9

* 3 HS lên bảng làm bài tập

a a= 717 là hợp số vì 717  3

b b= 6.5 + 9.31 = 3.(10 + 93) là hợp số

vì 3(10 + 93) 3

và 3(10 + 93) > 3

c c= 3.8.5 – 9.13 = 3 là số nguyên tố

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph)

- Học thuộc lý thuyết, xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau: Ôn tập học kỳ I (tiết 3)

IV Rỳt kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày soạn: 18/12/10 Ngày dạy: 21 /12/10

Tiết 55 ÔN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Ôn lại quy tắc lấy GTTĐ của một số nguyên, quy tắc cộng trừ số nguyên, quy

tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong Z

* Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biểu thức, tìm x.

* Thái độ: Rèn luyện tính chính xác cho HS

II Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi các kết luận và bài tập

* HS: Thước có chia độ Làm các câu hỏi ôn tập vào vở Bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra 7p

HS1: thế nào là tập N, N*, Z

Hãy biểu diễn các tập hợp đó

Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên Cho ví dụ

HS2: Chữa bài tập 27 trang

58 SGK a) Số nguyên a > 5 Số a có chắc chắn là số dương không?

b) Số nguyên b < 1 Số b có chắc chắn là số âm không?

c) Số nguyên c lớn hơn (-3),

số c có chắc chắn là số dương không?

d) Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng (-2) Số d có chắc chắn

là số âm không? Minh hoạ trên trục số

Hai HS lên bảng kiểm tra HS1: Trả lời câu hỏi Tự lấy

VD minh hoạ các quy tắc so sánh số nguyên

HS 2: Vẽ trục số

e) Chắc chắn f) Không (vì còn số 0) g) Không (vì còn -2; -1; 0) h) Chắc chắn

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên Các phép cộng, trừ trong Z ( 15 phút)

- KT: Củng cố định nghĩa GTTĐ , các quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- KN: Vận dụng các kiến thức trên giải các ví dụ minh hoạ

a) Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a

a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a

Trang 8

a

a

a

b) Phép cộng trong Z

 Cộng 2 số nguyên cùng dấu

VD: (-15) + (-20) = (-35)

 Cộng hai số nguyên khác

dấu

c) Phép trừ trong Z

a-b = a+(-b)

VD:

15 –(-20) = 15 + 20 = 35

-28-(+12) = -28+(-12 = -40

d) Quy tắc dấu ngoặc

- GV: GTTĐ của một số nguyên a là gì?

GV vẽ trục số minh họa

GV: Nêu quy tắc tìm GTTĐ của số 0, số nguyên dương,

số nguyên âm?

Cho VD:

a

a a

b) Phép cộng trong Z

 Cộng 2 số nguyên cùng dấu

- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu?

VD: (-15) + (-20) =

(19) + (+31) =

 25 15

 Cộng hai số nguyên khác dấu

GV: Hãy Tính

(-30) + 10 = (-15) + 31 = (-12) +  50 = Tính: (-24) + (24) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (GV đưa các quy tắc cộng số nguyên lên bảng phụ

c) Phép trừ trong Z

- GV: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta làm thế nào? Nêu công thức?

VD: 15 –(-20) = 15 + 20 = 35

28(+12) = 28+(12 = -40

d) Quy tắc dấu ngoặc

HS: Giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a là khoảng cách

từ điểm a đến điểm 0 trên trục số

HS: Giá trị tuyệt đối của số 0

là 0, GTTĐ của 1 số nguyên dương là chính nó, GTTĐ củ

1 số nguyên âm là số đối của nó

- HS tự lấy VD minh họa

- Phát biểu quy tắc thực hiện phép tính

(-15) + (-20) = (-35) (+19) + (+31) = (+50)

 25 15 25+15 = 40

- HS: Thực hiện phép tính: (-30) + (+10) = -20

-15 + (+40) = +25 -12 +  50 = -12 + 50 = 38 (-24) + (+24) = 0

- HS phát biểu 2 quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu (đối nhau và không đối nhau)

HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

a-b = a+(-b) Thực hiện các phép tính

- HS: phát biểu các quy tắc

Nếu a ≥0 Nếu a < 0 Nếu a ≥0

Nếu a < 0

Trang 9

dấu ngoặc Làm VD

Hoạt động 3: Tính chất của phép cộng các số nguyên ( 7 phút)

- KT: Củng cố các tính chất của phép cộng các số nguyên

- GV: Phép cộng trong Z có

những tính chất gì? Nêu dạng

tổng quát

- So với phép cộng trong N thì

phép cộng trong Z có thêm tính

chất gì?

- Các tính chất của phép công

có ứng dụng thực tế gì?

- HS: Phép cộng trong Z có tính chất giao hoán, kết hợp, cộng với số 0, cộng vối số đối

Nêu các công thức tổng quát

- So với phép cộng trong N thì phép cộng trong Z có thêm tính chất cộng với đối số

- Áp dụng tính chất của phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức, để cộng nhiều số

- HS nêu công thức tổng quát:

a) Tính chất giao hoán

a + b = b + a b) Tính chất kết hợp

(a+b) +c = a+(b+c) c) Cộng với số 0

a + 0 = 0 + a = a d) Cộng với số đối

a + (-a) = 0

Hoạt động 4: Luyện tập ( 13 phút)

- KT: Củng cố các tính chất của phép cộng các số nguyên

Bài 1

a) 10

b) 4

c) -40

d) 70

Bài 2: x = -3; -2; …; 3; 4

Tính tổng

(-3) + (-2) + … + 3+ 4

= [(-3) + 3] + [(-2) + 2] + [(-1)

+ 1] + 0 + 4 = 4

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) 52 + 12) -9.3 b) 80 – (4 52 – 3.23) c) [(-18) +7]-15 d) (-219) – (-229) + 12.5 GV: Cho biết thứ tự thực hiên các phép toán trong biểu thức?

GV cho HS hoạt đông nhóm làm bài 2

Bài 2:Liệt kê và tính tổng các

số nguyên thỏa mãn: -4 < x <

5

- HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trường hợp có ngoặc, không ngoặc

e) 10 f) 4 g) -40 h) 70

Bài 2: x = -3; -2; …; 3; 4 Tính tổng

(-3) + (-2) + … + 3+ 4

= 3) + 3] + 2) + 2] + [(-1) + 1] + 0 + 4 = 4

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (3 ph)

- Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc lấy GTTĐ 1 số nguyên, quy tắc dấu ngoặc Bài tập số 104 tr 60, 86 trang 64, bài 29 trang 58 162, 163 trang 75 SBT

- TiÕt sau: ¤n tËp häc kú I (tiÕt 4)

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Ngày soạn: 18/12/10 Ngày dạy: 22 /12/10

Tiết 56 ễN TẬP HỌC KỲ I(tiếp theo)

I Mục tiờu:

* Kiến thức: Củng cố cỏc kiến thức về số tự nhiờn, số nguyờn.

* Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng thực hiện phộp tớnh, tớnh nhanh giỏ trị của biểu thức, tỡm x.

* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.

II Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, thước thẳng Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập

* HS: ễn tập cỏc kiến thức đó học

III Tiến trỡnh lờn lớp:

Bài mới:

Hoạt động1 :Bài tập về số tự nhiờn ( 20 phỳt)

- KT: ễn tập ƯC, ƯCLN, BC,BCNN

- KN: Vận dụng cỏc kiến thức trờn giải cỏc dạng bài tập

Bài tập 1

90 = 2.32.5

252 = 22.32.7

a ƯCLN(90;252) = 2.32= 18

b BCNN(90;252) = 22.32.5.7 =

1260

c ƯC(90;252) = Ư(18)=

{1; 2;3;6;9;18}

d BC(90;252) = B(1260) =

{1260; 2520;3780; }

* Bài tập 213 tr.27 sbt.

Để chia số phần thởng đều nhau

thì số phần thởng phải là ớc

chung của 120,72,168 và số

phần thởng phải lớn hơn 13

ƯCLN(120;72;168) = 24

ƯC(120;72;168) = Ư(24) =

{1; 2;3;4;6;8;12; 24}

Vì số phần thởng phải lớn hơn

13

Vậy số phần thởng là 24 phần

* Bài tập 1: Cho hai số : 90 và

252

a Tìm

ƯCLN(90;252)

b Tìm BCNN(90;252)

c Tìm ƯC(90;252)

d Tìm BC(90;252)

* Bài tập 213 tr.27 sbt.

*Gv yêu cầu Hs tóm tắt đề bài

? Muốn tìm số phần thởng

tr-ớc tiên ta cần tìm gì?

* 2 HS lên bảng làm bài tập

90 = 2.32.5

252 = 22.32.7

a ƯCLN(90;252) = 2.32= 18

b BCNN(90;252) = 22.32.5.7

= 1260

c ƯC(90;252) = Ư(18)= {1; 2;3;6;9;18}

d BC(90;252) = B(1260) = {1260; 2520;3780; }

* HS1 tóm tắt đề bài

Có 133 quyển vở, 80 bút,

170 tập giấy

Chia các phần thởng đều nhau

Thừa : 13 quyển vở, 8 bút, 2 tập giấy

Hs : trả lời

1 Hs lên bảng giải:

Số vở đã chia là 133 – 13 =

120

Số bút đã chia là 80 – 8 =

Ngày đăng: 24/11/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2 HS lên bảng điền vào bảng. - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
2 HS lên bảng điền vào bảng (Trang 2)
-2 học sinh lên bảng làm a)   7(x+1)   = - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
2 học sinh lên bảng làm a) 7(x+1) = (Trang 3)
* GV: Phấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS:  Thước cú chia độ - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
h ấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS: Thước cú chia độ (Trang 4)
- Gv dùng bảng 2 (SGK) để ôn tập  dấu  hiệu  chia  hết cho  2, cho 3, cho 5, cho 9. - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
v dùng bảng 2 (SGK) để ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 (Trang 5)
* 3 HS lên bảng làm bài tập. - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
3 HS lên bảng làm bài tập (Trang 6)
* GV: Phấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS:  Thước cú chia độ - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
h ấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS: Thước cú chia độ (Trang 7)
* GV: Phấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS:  ễn tập cỏc kiến thức đó học. - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
h ấn màu, thước thẳng. Bảng phụ ghi cỏc kết luận và bài tập * HS: ễn tập cỏc kiến thức đó học (Trang 10)
1 Hs lên bảng giải: - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
1 Hs lên bảng giải: (Trang 11)
*4 HS lên bảng làm bài tập. a. (52  + 12) – 9.3 = 10 b. 80 – (4.52 - 3. 23) = 4 - Gián án tiet 53,54,55,56 on tap hoc ky (gui hong hai ha)
4 HS lên bảng làm bài tập. a. (52 + 12) – 9.3 = 10 b. 80 – (4.52 - 3. 23) = 4 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w