1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

TƯ DUY TINH gọn GIẢI bài TOÁN CHẤT béo

21 137 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 380,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

i Khi cho glixerol C3H5OH3 tác dụng với các axit béo axit ñơn chức, mạch thẳng, có số nguyên tử C trongphân tử là số chẵn và thường là từ 12C ñến 28C thì thu ñược chất béo: 2 3 2 - Chất

Trang 1

A.LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TƯ DUY CƠ BẢN.

1 Khái niệm và công thức của chất béo.

i Khi cho glixerol C3H5(OH)3 tác dụng với các axit béo ( axit ñơn chức, mạch thẳng, có số nguyên tử C trongphân tử là số chẵn và thường là từ 12C ñến 28C) thì thu ñược chất béo:

2

3 2

- Chất béo là trieste (este 3 chức) của glixerol và ác axit béo

- Công thức chung của chất béo là :

1 2

2

3 2

- Chất béo còn gọi là triaxylglixerol (axyl : tên của nhóm RCO- )

- Các axit béo hay gặp trong ñề thi :

(M)

Gốc hiñrocacbon

Axit panmitic C16H32O2 C15H31COOH no (∑π =1) M = 256 R : C15H31- (211)

Axit stearic C18H38O2 C17H35COOH no (∑π =1) M = 284 R: C17H35- (239) Axit oleic C18H36O2 C17H33COOH

Không no 1 liên kết ñôi C = C (∑π =2)

M = 282 R : C17H33- ( 237)

Axit linoleic

C18H34O2 C17H31COOH

Không no 2 liên kết ñôi C = C (∑π =3)

M = 280 R : C17H33- ( 235)

(Có quy luật rất ñơn giản ñể nhớ cả bảng này, rất tiếc không gặp trực tiếp bạn ñể chia sẻ ñược Bạn có thể quan sát hoặc nhắn tin qua fb cho DongHuuLee ñể tìm ra quy luật nhé)

- Khi giải bài tập, ñể giải nhanh chóng phù hợp với thời ñại “công nghệ 4.0” ngoài việc nhớ bảng trên bạn nên

quy ñổi 3 axit béo

Trang 2

Khi ñó,công thức của chất béo là (RCOO) C H hay 3 3 5

 (2 thông tin ñính kèm này cực kì lợi

hại khi bạn bí.Bạn có biết vì sao không? Và những bộ số kia từ ñâu mà có?)

2 Cách xác ñịnh số công thức cấu tạo của chất béo

loại trieste trong ñó có n tri este “ thuần khiết” tức các gốc

R1,R2,R3 hoàn toàn giống nhau →Số tri este khi thủy phân thu ñược ñồng thời n loại axit ban ñầu sẽ là

2

3 2

Sau ñó xét lần lượt các trường hợp:

(1) R1= R2 = R3 ( tức R1,R2 và R3 hoàn toàn giống nhau.)

(2) R1 = R2 ≠ R3

(3) R1 ≠R2 = R3

(4) R1≠R2 ≠R3 ( tức R1,R2 và R3 hoàn toàn khác nhau.)

Cả hai cách nêu trên ñều hay phải không bạn.Tuy nhiên ,trong phòng thi, nếu bạn biết cách 1 còn “ñối thủ” của bạn làm theo cách 2 thì tôi tin chắc bạn ñủ hiểu và hình dung ñược ñiều gì ñang xảy ra trong suy nghĩ của “ñối thủ ñáng thương ” kia

Chú ý Không liên quan lắm nhưng nếu ñề yêu cầu tính số ñồng phân ñi este sinh ra bởi Etilen glicol và n axit

ñơn chức thì tương tự như trên ta cũng có 2 cách

Số tri este khi thủy phân thu ñược ñồng thời 2 loại axit ban ñầu sẽ là

2 bạn ñọc có biết không? Vì ñây là 2 trieste mà các gốc R1,R2 hoàn toàn giống nhau nên khi thủy phân chỉ cho một loại axit → trái với ñề → phải loại, phải trừ ñi 2.OK nhé )

Cách 2.Sử dụng mô hình rồi xét

Trang 3

3 2

(A,B lần lượt là các gốc hiñrocacbon của axit ñề cho bạn ñọc nhé)

Hay quá phải không !!! Nếu bạn ñọc có cách khác hay hơn hãy alo hoặc cmt cho tác giả nhé

Ví dụ 2 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste ñược tạo ra tối ña là ?

Cách 2 Sử dụng mô hình của trieste tạo bởi Glixerol và axit ñơn

3 Cách gọi tên chất béo

i Phần này ñề thường cho ở dạng các phát biểu⇒ bạn chỉ cần nhớ, thuộc là Ok

Do chất béo cũng là este( trieste) nên :

Trang 4

+ Chất béo cũng không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

+ Trạng thái của chất béo phụ thuộc vào gốc R1, R2 và R3 Cụ thể:

1 2

1 2 3 2

1 2 3

3 2

i Do cũng là este(trieste) nên phản ứng ñặc trưng của chất béo cũng là phản ứng tại nhóm chức –OCO- và là

phản ứng thủy phân (trong môi trường axit và môi trường bazơ)

i Ngoài ra, chất béo còn có một số phản ứng ở gốc R1,R2,R3 và phản ứng cháy

5.1 Phản ứng thủy phân chất béo

Trong môi trường axit (H + ) Trong môi trường bazơ (OH - )

- Phương trình phản ứng:

1 2

2

3 2

2

3 2

NaOH(p.−) Muèi RCOONa chÊt bÐo Glixerol

chÊt bÐo NaOH glixerol (r ¾ n)

- ðặc ñiểm phản ứng : + Là phản ứng một chiều

Ví dụ Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong ñó Y ñược tạo từ glixerol và axit Z) tác

dụng vừa ñủ với 0,05 mol NaOH, thu ñược 0,92 gam glixerol Khối lượng phân tử của axit Z là

Hướng dẫn giải

Cách 1 Phương pháp quy ñổi ,dồn chất

+ Vì : Chất béo + 3H2O → glixerol + 3 axit béo

Trang 5

Nên bạn có thể quy ñổi chất béo lấy hỗn hợp

2

GlixerolAxit bÐo

Tới ñây bạn nào kinh nghiệm thì suy ngay ñược Maxit = 284 (bạn có biết vì sao không? Suy nghĩ chút nào)

Nếu không bạn thêm bước này nữa : na xit =nNaOH = 0,05mol Ma xit 14, 2 284

0, 05

⇒ = = Cũng OK phải không bạn, nhưng bạn cứ “ñúng quy trình” thế này thì bạn sẽ không theo kịp thời ñại ñược

Trong chất béo,ngoài các trieste thì luôn có lẫn một lượng nhỏ các axit béo:

+ Khi cho chất béo tác dụng với KOH luôn có 2 phản ứng :

(RCOO) C H3 3 5+3KOH→RCOOK+C H (OH)3 5 3 (2) :

i Là khối lượng KOH (ñược tính bằng ñơn vị mg)

dùng ñể phản ứng vừa ñủ với lượng axit có trong 1

Trang 6

i Quan hệ giữa chỉ số axit và chỉ số xà phòng hóa:

3

Glixerol

chÊt bÐo

56.10ChØ sè xµ phßng chØ sè axit 3 n

ðiều này dễ chứng minh ñược khi bạn dùng BTKL cho cả (1) và (2)

( Trong chất béo luôn có một lượng nhỏ axit béo)

C=C +O →peoxit→ −CHO (có mùi khó chịu, gây hại)

Quá trình trên cũng xảy ra khi dầu, mỡ ñã ñược dùng ñể rán ⇒ bạn không dùng lại dẫu, mỡ thừa sau khi rán

Trang 7

i Mối quan hệ giữa mol chất hữu cơ với mol CO2, mol H2O và ñộ bất bảo hòa (atoàn phân tử)

CO H O chÊt h.c

2 2

i Nếu ñề có liên qua ñến O2( cho hoặc bắt tính) thì bạn nên dùng bảo toàn khối lượng hoặc BTNT oxi

i Nếu phương trình phản ứng có n chất mà cho khối lượng của (n- 1) chất thì bạn phải nhớ ngay ñến BTKL

i Nếu bài cho hỗn hợp nhiều chất thì việc tìm ra quy luật chung từ hỗn hợp ñó hoặc khai thác ñáp án cũng là một giải pháp thông minh bạn cần nghỉ tới

iChất béo các gốc R 1 ,R 2 ,R 3 ñều không no do có 1 liên kết C = C (πgèc = π3, chøc = → =3 k 6) :

C n H 2n-10 O 6.( bạn có biết vì sao lại có công thức này không?)

CO H O chÊt bÐo k.no

iChất béo có 1 gốc không no do có 1 liên kết C = C (πgèc = π1, chøc = → =3 k 4) : C n H 2n-6 O 6.( bạn có biết

vì sao lại có công thức này không?)

Trang 8

CO H O chÊt bÐo k.no

O CO ChÊt bÐo k.no

Ví dụ 1: ðốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X chứa tristearin, tripanmitin, axit stearic và axit panmitic Sau

phản ứng thu ñược 13,44 lít CO2 (ñktc) và 10,44 gam nước Xà phòng hoá m gam X (hiệu suất 90%) thu ñược

m gam glixerol Giá trị của m là

A 0,828 B 2,484 C 1,656 D 0,920

Hướng dẫn giải

Nhận xét

- ðề cho mol CO2, mol H2O ⇒ bạn cần thiết lập mối quan hệ (>,=,<) ñể tìm ra ñặc ñiểm của chất hữu cơ (

tìm k) hoặc số mol chất hữu cơ theo công thức : CO 2 H O 2

n =n ⇒không liên quan tới (1)

- Các chất béo trong X ñều no nên có 3 liên kết π ( ở 3 chức –COO-)

n × × → = 0,828 gam m( Vì trong phản ứng xà phòng hóa chất béo : nNaOH(p.−) =nMuèi RCOONa = ×3 nchÊt bÐo= ×3 nGlixerol )

Cần biết

Trong bài toán hóa có liên quan ñến hiệu suất H% thì bạn cứ tính toán bình thường(không ñể ý ñến H), sau ñso nếu ñề yêu cầu tính lượng sản phẩm thì phải lấy H%

K.q100

Trang 9

+ Hợp chất hữu cơ tác dụng với nước brom thì phân tử phải có : C= C, C≡ , -CHO, HCOO- C

+ Luật phản ứng :

2

Br (p −) (p.−) hchc

Ví dụ 4.ðốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol

H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là ?

Hướng dẫn giải

Nhận xét

+ Trong phản ứng ñốt cháy:

i ðề cho số liệu của O2 ⇒ bạn phải nghỉ ngay ñến BTNT Oxi

i Phản ứng cháy có 4 chất , ñề cho số liệu của 3 chất ⇒ bạn phải nghỉ ngay ñến BTKL

+ Trong phản ứng xà phòng hóa ,bạn phải nghỉ ngay ñến hệ thống kĩ năng :

NaOH(p.−) Muèi RCOONa chÊt bÐo Glixerol

chÊt bÐo NaOH glixerol (r¾ n)

Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu ñược glixerol và hỗn hợp hai axit béo gồm axit

oleic và axit linoleic (C17H31COOH) ðốt cháy m gam X cần vừa ñủ 76,32 gam O2, thu ñược 75,24 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối ña với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Hướng dẫn giải

- Phân tích : Ta thấy axit oleic (C18H34O2) và axit linoleic (C18H32O2) là những axit có π = và 2 π = Vậy 3nên khi tạo este với glixerol thì πX = ( nếu có 2 axit oleic và 1 axit linoleic) hoặc 7 πX = ( nếu có 1 axit 8oleic và 2 axit linoleic)

Trang 10

2 2

CO H O hchc

X

H O

toµn p tö ë chøc n

+ Làm thức ăn quan trọng của con người

+ Là nguyên liệu ñể tổng hợp một số chất cần thiết cho cơ thể

Nhận xét Câu này trọng tâm ñánh vào danh pháp ( một ñiểm yếu cố hữu của nhiều học sinh)

→ cần có thói quen nhớ tên của các hợp chất quan trọng trong từng thể loại chất

A Metyl axetat B Tristearin C Benzyl axetat D Metyl fomat Câu 2 : ðốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06

mol H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là

Câu 3 : Xà phòng hóa hoàn toàn m gam triglixerit X bằng lượng vừa ñủ NaOH thu ñược 0,5 mol

gilixerol và 459 gam muối khan Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

- Ta có: nNaOH(p−)=3nC H (OH) =1,5mol

Trang 11

→BTKL mxộ phưng=mmuèi+40nNaOH−92nC H (OH)3 5 3 =445(g).

Câu 4 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp các axit béo : axit stearic, axit panmitic, axit oleic.Trong

ựiều kiện thắch hợp,số triglixerit mà gồm ắt nhất 2 gốc axit ựược tạo ra là

Câu 5 : Cho 14,58 gam hỗn hợp X gồm chất béo Y và axit Z (trong ựó Y ựược tạo từ glixerol và

axit Z) tác dụng vừa ựủ với 0,05 mol NaOH, thu ựược 0,92 gam glixerol Khối lượng phân

Câu 6 : Chất béo là thức ăn quan trọng của con người, là nguồn cung cấp dinh dưỡng và năng lượng

ựáng kể cho cơ thể hoạt ựộng Ngoài ra, một lượng lớn chất béo ựược dùng trong công nghiệp

ựể sản xuất

A xà phòng và glixerol B glucozơ và ancol etylic

C glucozơ và glixerol D xà phòng và ancol etylic

Câu 7 : Thủy phân hoàn toàn tripanmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH (vừa ựủ),thu ựược

A glixerol và axit panmitic

B etylen glicol và axit panmitic

C glixerol và muối của axit panmitic

D etylen glicol và muối của axit panmitic

Câu 8 : Triolein (hay glixeryltrioleat) không tác dụng với chất nào sau ựây?

A H2 (xt Ni, t0) B NaOH, t0

C Cu(OH)2 ở t0 thường D Br2 trong CCl4

Câu 9 : Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol Số triglixerit tối

ựa tạo thành là

Hướng dẫn giải

- đề cho 2 axit : C17H33COOH(axit oleic) và C17H35COOH(axit stearic) ⇒ bạn ựọc sẽ có 2 gốc

C17H33- và C17H35-.Lắp 2 gốc này vào vị trắ của R1,R2,R3 ta ựược 6 trường hợp sau:

Các gốc R 1 ,R 2 ,R 3 hoàn toàn giống nhau Các gốc R 1 ,R 2 ,R 3 không hoàn toàn giống

+

⇒ = là số triglixerit tối ựa có thể tạo ra

Hi vọng DongHuuLee ựã giúp bạn ựọc hiểu ựược cách làm thể loại câu hỏi này ( một thể loại câu hỏi gây không ắt khó khăn cho nhiều bạn ựọc ,kể cả bạn đúng không?)

Câu 10 : để có ựược bơ thực vật từ dầu thực vật ta phải

A Hiựro hóa axit béo B Hiựro hóa lipit lỏng

C đề hiựro hóa lipit lỏng D Xà phòng hóa lipit lỏng

Câu 11 : Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa ựủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu ựược m gam muối Giá trị của m là

Trang 12

A 18,36 B 19,12 C 14,68 D 19,04

Câu 12 : Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, ñun nóng, thu ñược 9,2 gam

glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là

Câu 13 : Khi thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong môi trường kiềm ta thu ñược sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C17H35COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol

Câu 14 : Khi thủy phân trilinolein trong môi trường axit ta thu ñược sản phẩm là

A C H COONa và glixerol 17 35 B C H COONa và etanol 15 31

C C H COOH và glixerol 17 31 D C H COOH và glixerol 15 31

Câu 15 : Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol Số triglixerit tối

Câu 18 : ðốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7

mol H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là

Trang 13

C Etylen glicol D Metanol

Câu 20 : Phát biểu nào sau ñây ñúng?

A Trong phân tử vinylaxetat có hai liên kết π

B Metyl axetat có phản ứng tráng bạc

C Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ

D Tristearin có tác dụng với nước brom

Câu 21 : Sản phẩm của phản ứng thủy phân hoàn toàn chất béo (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch

Câu 22 : Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) ñun nóng thu ñược 9,2 gam glixerol và

91,2 gam một muối natri của axit béo Tên của X là

Câu 24 : Xà phòng hóa hóa chất nào sau ñây thu ñược glixerol?

Câu 25 : Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là

A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein.Câu 26 : Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu ñược 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit

béo Hai loại axit béo ñó là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C17H31COOH và C17H33COOH B C17H33COOH và C17H35COOH

C C15H31COOH và C17H35COOH D C17H33COOH và C15H31COOH Câu 27 : Dầu thực vật hầu hết là chất béo ở trạng thái lỏng do

A Chứa chủ yếu gốc axit không no B Chứa axit béo tự do

C Trong phân tử có gốc glixerol D Chứa chủ yếu gốc axit béo no

Câu 28 : ðốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa ñủ 4,83 mol O2, thu ñược 3,42 mol CO2 và 3,18

mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược b gam

muối Giá trị của b là

Hướng dẫn giải

Trang 14

- Khi ñốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X thì:

Câu 29 : Cho 0,1 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, ñun nóng, thu ñược m gam

glixerol Giá trị của m là

Câu 30 : Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu ñược glixerol và dung

dịch chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat; natri panmitat và C17HyCOONa) ðốt cháy hoàn toàn a gam X cần 1,55 mol O2, thu ñược H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là:

Câu 31 : Phát biểu nào sau ñây sai?

A Triolein phản ứng ñược với nước brom

B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc

C Thủy phân etyl axetat thu ñược ancol metylic

D Ở ñiều kiện thường, tristearin là chất rắn

Câu 32 : Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa ñủ, thu ñược glixerol và m

gam hỗn hợp muối ðốt cháy hoàn toàn a mol X thu ñược 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối ña với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 33 : Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau ñây?

Câu 34 : Công thức nào sau ñây có thể là công thức của chất béo?

A C15H31COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5

C CH3COOCH2C6H5 D (C17H33COO)2C2H4

Câu 35 : Có các phát biểu sau :

(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

(c)Nhiều este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo liên kết hiñro với nước và nhẹ hơn nước

(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

Các phát biểu ñúng là?

Câu 36 : Chất béo là trieste của axit béo với

A Etylen glicol B Phenol C Etanol D Glixerol Câu 37 : ðốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa ñủ 4,83 mol O2, thu ñược 3,42 mol CO2 và

3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH, thu ñược b gam muối Giá trị của b là

Câu 38 : Chất nào sau ñây tác dụng với dung dịch NaOH ñun nóng tạo ra glixerol?

A Tristearin B Glyxin C Metyl axetat D Glucozơ Câu 39 : Nhận xét nào sau ñây không ñúng ?

A Chất béo là este của glixerol và các axit béo

B Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

C Hidro hoa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein ñều thu ñược tristearin

D Dầu mỡ ñộng thực vật bị ôi thiu do nối ñôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa

chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit chất này bị thủy phân thành các sản phẩm có mùi

khó chịu

Câu 40 : Phát biểu nào sau ñây không ñúng?

A Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo thu ñược 3 mol glixerol

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w