1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa 9 chọn bộ - Hải Phòng - Lộc

169 404 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Tác giả Tạ Xuân Lộc
Trường học Trường THCS Tân Viên
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các DT ít ngời trình độ phát triển KT khác nhau, mõi DT có những kinh nghiệm riêng trong một số lĩnh vực nh trồng cây CN, Cây an quả, chăn nuôI, làm nghề thủ công, các HĐCN, DV, VH, KH

Trang 1

I Mục tiêu bài dạy

* Giuựp hoùc sinh nắm ủửụùc:

- Reứn kú naờng xaực ủũnh treõn baỷn ủoà vuứng phaõn boỏ chuỷ yeỏu cuỷa moọt soỏ daõn toọc

- Phaõn tớch bieồu ủoà, baỷng soỏ lieọu, baỷn ủoà veà daõn cử Thu thập thông tin về một số dân tộc

3 Thaựi ủoọ:

Giaựo duùc tinh thaàn toõn troùng ủoaứn keỏt caực daõn toọc, tinh thaàn yeõu nửụực

II Đồ dùng dạy học

1, Giáo viên

- Máy chiếu , giấy trong, bút dạ

- Viđiô, đĩa “ đại gia đình các dân tộc Việt nam”

- Su tập địa lý các tranh ảnh về các dân tộc Việt nam

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

- G kiểm tra sự chuẩn bị bài của H

3, Vào bài mới (1P )

Trang 2

G H Ghi bảng

* G chiếu Viđiô đại gia đình

các DT Việt Nam cho H quan

sát

?Qua tìm hiểu , em hãy cho

biết VN có bao nhiêu dân

? Bức tranh cho biết điều gì?

Nêu ý nghĩa của bức tranh

Ngời Việt là lực lợng LĐ đông đaỏ trong các ngành CN, NN, DV, KHKT

- Các DT ít ngời trình độ phát triển

KT khác nhau, mõi DT có những kinh nghiệm riêng trong một số lĩnh vực nh trồng cây CN, Cây an quả, chăn nuôI, làm nghề thủ công, các HĐCN, DV, VH, KHKT

- Dân tộc Kinh(thổ cẩm, mây tre đan, điêu khắc gỗ….)

- H1,2 Lớp học vùng cao

- Lớp học ít ngời , cơ sở VC còn nghèo làn, tạm bợ

I.

Các dân tộc ở

Việt Nam

-Việt Nam có 54DT

-Dân tộc Việt …

- Các dân tộc ít ời…

Trang 3

- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm.

*G: chiếu phần I Trong đĩa

Viđiô cho H quan sát

? Dựa vào các thông tin , em

hãy cho biết các DT Việt đợc

?Em hãy cho biết các DT ít

ngời phân bố ở đâu? Hãy xác

c này đã có nhiều thay đổi

? Em hãy cho biết sự thay đổi

đó là gì?

? Em hãy nêu nguyên nhân

của sự thay đổi về địa bàn c

trú và đời sống của các DT ít

ngời?

? Qua tìm hiểu Em hãy trình

- H theo dõi phần I ghi chép các thông tin

- Phân bố khắp cả nớcnhwng tập trung chủ yếu ở ĐB và trung du duyen hải miền trung

MNBB TS-TN Cực NTBvà NB

- Chuyển từ du canh, du c sang

ng Phân bố

- Sự thay đổi c trú của các DT ít ngời

Trang 4

G chiếu BTTN cho H làm bài

IV Hoạt động nối tiếp:

1, Học thuộc ghi nhớ SGK

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “Dân số và sự gia tăng dân số”

- Trình bầy đợc một số đặc điểm của dân số nớc ta , nguyên nhân và hậu quả

- Bieỏt soỏ daõn cuỷa nửựục ta hieọn taùi vaứ dửù baựo trong tửụng lai

- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc tỡnh hỡnh gia taờng daõn soỏ, nguyeõn nhaõn vaứ haọu quaỷ

- ẹaởc ủieồm thay ủoồi cụ caỏu daõn soỏ vaứ xu hửụựng thay ủoồi cụ caỏu daõn soỏ cuỷa nửụực ta

nguyeõn nhaõn cuỷa sửù thay ủoồi

2 Kyừ naờng :

- Reứn kú naờng veừ và phân tích bieồu ủoà daõn soỏ VN

- Coự kú naờng phaõn tớch so sánh tháp dân số nớc ta qua các năm 1989 – 1999

Trang 5

- Biểu đồ DS Việt Nam SGKtr 7 phóng to.

- Tranh ảnh về hậu quả dân số môI trờng, chất lợng cuộc sống

B, Đồng bằng, trung du và duyên hải miền trung D, Trung du

C, Nêu và chỉ trên bản đồ các vùng c trú của các DT ít ngời?

3, Vào bài mới (1P )

G: Muốn biết dân số của một

quốc gia ngời ta phảI tiến hành

tổng điều tra dân số

1/4/1979nớc ta có 52,46 tr dân

1/4/1989nớc ta có 64,41tr dân

1/4/1999nớc ta có 76,34 tr dân

?Bằng sự hiểu biết của em , em

hãy cho biết dân số của VN gần

đây nhất là bao nhiêu triêụ

*G; Cho H quan sát giữ liệu

trong su tập địa lý và thuyết

-H nghe thuyết trình

- Năm 2002 DSVN là 79,7 Tr ngời

- Tính đến 21giờ 39 phút ngày10/10DSVN là 80 tr ngời

Hiện nay đã là 82 tr ngời

- Dân số nớc ta đứng thứ 14 trên TG

-S nớc ta 329 247 Km2 đứng thứ 58 trên TG

- VN là quốc gia đất không rộng nhng DS rất đông

I Số dân

- Năm 2002 DSVN là 79,7 tr ngời Hiện nay là

82 tr ngời

- Đứng thứ 14 trên TG

- VN là một nớc đông dân c

Trang 6

N2, Qua H2.1 , em hãy nêu

nhận xét đờng biểu diễn tỷ lệ

gia tăng tự nhiên có sự thay đổi

nh thế nào?

N3, Giải thích nguyên nhân sự

thay đổi đó ? Nêu lợi ích của

việc giảm tỷ lệ gia tăng DS?

? Vì sao tỷ lệ gia tăng tự nhiên

- H quan sát H 2.1 hoặc BĐ trên bảng

- N1; DS nớc ta tăng nhanh nqua các thời kỳ Bùng nổ DS

- N2: Tốc độ gia tăng DS thay đổitheo từng giai đoạn , cao nhất gần2% ( 1954-1960)

Từ 1976-2003 có xu hớng giảm dầnvà giữ vị trí ổn địnhlà 1,3%

-N3: Do việc thực hiện chính sách

DS KHHGĐ đã làm cho tỷ lệ gia tăng TN của nớc ta giảm

-Lợi ích : Đời sống KT-XHngày càng phát triển giảm sức ép về môi trờng , việc làm

- Do dân số trẻ , số phụ nữ trong

độ tuổi sinh đẻ cao , mỗi năm có khoảng 45-50vạn phụ nữ trong độtuổ sinh đẻ

*H quả:

-KT;

+ Tốc độ phát triển KT chậm+ Tiêu dùng lớn tích luỹ ít+ D thùa lao động

-XH:

+ Mức sống ,thu nhập thấp

II Gia tăng dân số

* K/n Bùng nổ DS.(SGK)tr152

a, Thực trạng

- Nớc ta bùng nổ dân

số vào cuối những năn 50của thế kỷ xx

b, Nguyên nhân giảm

tỷ lệ gia tăng DS

- Do việc thực hiện chính sách DS KHHGĐ

- Dân số nớc ta vẫn tăng nhanh số phụ nữtrong độ tuổi sinh đẻ cao

C,Hậu quả:

+KT:…

+ XH:…

+MT:…

Trang 7

? Em hãy nêu lợi ích của việc

giảm tỷ lệ gia tăng DS của nớc

ta?

G; cho H quan sát bảng 2.1 đọc?

? Em hãy xác định các vùng có

tỉ lệ gia tăng TN cao nhất , thấp

nhất, giải thích vì sao? Nhận

xét?

+ Sức ép cho GD, y tế

+ Tệ nạn XH phát triển+Sức ép về GTVT

-Môi trờng

+ Tài nguyên cạn kiệt +Nguồn nớc , không khí bị ô nhiễm

+Chất lợng cuộc sống suy giảm

- KT đợc cải thiện ,môi trờng sống đợc bảo đảm- nâng cao chất lợng cuộc sống

- H quan sát và đọc bảng 2.1

- Vùng tăng cao nhất là Tây Bắc, Tây Nguyên( 2,19%)

- Vùng tăng thấp nhất là ĐBSH( 1,11%)

-H giải thích :Do nhận thức của

nd , do chính sách DSKHHGĐ

-Nhận xét : Sự gia tăng dân số

n-ớc ta không đồng đều giữa các vùng

d, Lợi ích của việc giảm tỷ lệ gia tăng DS

Sự gia tăng dân số

n-ớc ta không đồng đềugiữa các vùng

? Tại sao ta cần phải biết kết

cấu DS theo giới ở mỗi quốc

- Để tổ chức LĐ phù hợp từng giới , bổ sung hàng hoá , nhu yếu phẩm đặc trng từng giới

- Nhóm 0-14tuổi : Nam từ 21,8%-20,1%-17,4%

Nữ từ 20,7%-18,9%- 16,1%.giảm dần

-Nhóm từ 15-60:

Nam từ 23,8%-25,6%-28,4%

Nữ từ 26,6%-28,2%- 30%tăngdần

- Nhóm 60 tuổi trở lên:

II Cơ cấu dân số

*Cơ cấu DS theo giới

* Cơ cấu DS theo độ tuổi

- Cơ cấu DS theo tuổi củanớc ta đang có sự thay

đổi tỷ lệ trẻ em giảm, tỷ

lệ ngời trong tuổi LĐ

tăng và trên tuổi LĐ

tăng

Trang 8

- Cơ cấu DS theo tuổi của nớc ta

đang có sự thay đổi tỷ lệ trẻ em giảm, tỷ lệ ngời trong tuổi LĐ

tăng và trên tuổi LĐ tăng

- 1979: Nam < nữ

-1989: Nam < nữ

- 1999: Nam < nữ

- Do chiến tranh kéo dài Nam

hy sinh nhiều.Do nam giới phảI LĐ trong những công việc nặngnhọc , độc hại, tuổi thọ thấp

- H đọc mục 3 SGKtr9-

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “phân bố dân c và các loai hình quần c ”

- Trình bầy đợc tình hình phân bố dân c nớc ta : Không đồng đều theo lãnh thổ , tập trung

đông đúc ở ĐB và các đô thị, ở miền núi dân c tha thớt

- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc ủaởc ủieồm maọt ủoọ daõn soỏ, phaõn boỏ daõn cử ụỷ nửụực ta

- Phân biệt đợc ủaởc ủieồm cuỷa caực loaùi hỡnh quaàn cử noõng thoõn, thaứnh thũ theo choc năng

và hình thái quần c vaứ ủoõ thũ hoaự ụỷ Vieọt Nam

phân bố dân c

và các loai hình quần c

Trang 9

2 Kyừ naờng :

- sử dụng bảng số liêụ và bản đồ để nhận biết sự phân bố dân c VN

- Bieỏt phaõn tớch baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử, ủoõ thũỷ Vieọt Nam, moọt soỏ baỷng soỏ lieọu veà daõn cử

- Coự kú naờng phaõn tớch lửụùc ủoà Baỷng soỏ lieọu

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

a, Bùng nổ dân số là gì? Nêu nguyên nhân , hậu quả của việc bùng nỏ dân số?

b, Nớc ta bùng nổ dân số vào thời gian nào?

A, Đầu thế kỷ xx C, Cuối những năm 50 của thế kỷ xx

B, Đầu thế kỷ 21 D, Cuối năm 50 của thế kỷ 19

3, Vào bài mới (1P )

*G: Cho H tham khảo số liệu

- Châu á 85 ngời/Km2, Lào 25

ngời/Km2, Malai xia75

ng-ời/Km2, Cam pu chia 68

ng-ời/Km2, TháI Lan124

1, Mật độ dân số

- Năm 2003 MDDS là

246 ngời/Km2

- Mật độ dân số rất cao

Trang 10

-H tính năm 1989-195 ngời/Km2 1999- 204 ngời/Km2

2003- 246 ngời/Km2

- Mật độ DS nớc ta ngày càng tăng nhanh

-H quan sát H3.1và đọc

- Tập trung đông ở vùng ĐB ven biển , nhất là ĐBSH, ĐBSCL chiếm tới ắ DS và ở các đô thị

- Tha thớt ở miền núi, cao nguyên

H giải thích-Phần lớn dân c sinh sống ở nông thôn( 74%) đan số

- Nền KT cón kém phát triển , trình độ thấp

-BP: Tổ chức di dân , vận động dân c đI XD vùng KT mới…

- Có, Di dân ra Bạch Long Vĩ

- Mật độ DS nớc ta ngày càng cao

- Dân c phân bố không đồng đều

- Phơng pháp:Trực quan, đàm thoại , thảo luận

?Em hãy nhắc lại có mấy loại

+ Quần c nông thôn-H quan sát tranh

II Các loại hình quần c

Trang 11

* G: kẻ bảng hớng dẫn H thảo

luận

?N1 Làm quần c nông thôn

?N2 Làm quần c đô thi

? Gọi H đại diên nhóm lên

điền vào bảng , gọi H nhận

xét, G sửa chữa

? Em hãy phân biệt sự giống

và khác nhau của 2 loại hình

DSHDKT CSHT

ĐS

-H nêu sự giống và khác nhau

- Đời sống KT đợc cải thiện , nhiều ngôi nhà biệt thự đợc mọc lên ,điện, đờng, trờng, trạm, đợc xây mới khang trang

- Xoá nhà tranh vách đất , xoá đóigiảm nghèo

- Đô thị tập trung ở ĐB ven biển Vì đó là những điểm tập trung

? Em hãy nêu những vấn đề

bức súc cần giải quyết cho

dân c tập trung quá đông của

- Tốc độ đô thị hoá nớc ta còn thấp ,song , không đồng đều , trình độ đô thị hoá thấp

- Nhà ở , kết cấu hạ tầng thấp không đáp ứng đợc yêu cầu của một đô thị

- Vấn đề rác thải , ô nhiệm môi ờng

tr D thừa lao động, thiếu việc làm

Trang 12

* Hớng dẫn H làm bài tập trắc nghiệm trong vở BT.

IV Hoạt động nối tiếp:

1, Học thuộc ghi nhớ SGK

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “ Lao động việc làm, chất lợng cuộc sống”

- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa nguoàn lao ủoọng và việc sử dụng lao động ụỷ nửụực ta

- Biết đợc sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nớc ta

- Bieỏt sụ lửụùc veà chaỏt lửụùng cuoọc soỏng ở VN không đồng đều , còn thấp vaứ vieọc naõng cao chaỏt lửụùng cuoọc soỏng cuỷa nhaõn daõn ta đang đợc cải thiện

Trang 13

b, Trình bầy đặc điểm của hai loại hình quần c ở nớc ta?

3, Vào bài mới (1P )

4, Tiến trình các hoạt động(35 phút)

* HĐ1:Nguồn lao động và sử dụng lao động( 20phút)

- Đồ dùng:Biểu đồ cơ cấu lao động, Bảng thống kê sử dụng lao động

- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại , thảo luận

* G; yêu cầu H nhắc lại số tuổi

của nhóm ngời lao động?

?Những ngời trong độ tuổi từ

- H chia nhóm thảo luậnN1: Nguồn lao động dồi dào

và ngày càng tăng nhanh tạo

đk thuận lợi cho nền KT phát triển LĐ cần cù , chịu khó

Hạn chế; Thể lực còn yếu, trình độ lđ thấp

N2; C cấu lđ tập chung chủ yếu ở nông thôn(75,8%), thành thị ít( 24,2%) Do dân

c VN chiếm 76% sinh sống chủ yếu ở nông thôn-canh tác lúa nớc

N3; Chất lợng lđ còn cha cao,

do trình độ ngời lđ

thấp(21,2%)chỉ có ngời lđ qua

đào tạo

*Giải pháp:Nhà nớc cần có kếhoạch GD &ĐT hợp lý , có chiến lợc, mở rộng các loại hình đào tạo nghề

I Nguồn lao động và sử dụng lao động

1, Nguồn lao động

- Nớc ta có nguồn lđ dồi dào

- Chất lợng…

* Giải pháp

-Mỏ rộng các loại hình

đoà tạo nghề và hớng nghiệp cho ngời lđ

Trang 14

10 Thì VN đợc quốc tế chấm

cho3,79 điểm về nguồn nhân

lực; TNVN theo thang điểm 10

CN- XD 11,2% 16,4%

Đ/vụ 17,3% 24%

* N/ xét:Tỷ lệ lđ trong

CN-XD và D/vụ ngày càng tăng, Nông- Lâm- Ng nghiệp có xu hớng giảm Có sự chuyển h-ớng mạnh theo hớng CNH

dào đây là một vấn đề hết sức

bức súc cho vấn đề việc làm

hiện nay

? Vậy thực trạng của vấn đề

việc làm hiện nay là gì?

? Tại sao số ngời lđ cha có việc

làm và số ngời thất nghiệp lại

- Số ngời lđ cha có việc làm

và số ngời thất nghiệp cao

- Vì chất lợng lđ thấp, thiếu lđ

có kỹ năng, trình độ đáp ứng yêu cầu của nền CN- DV hiện

đại

- Giải pháp:

+ đa dạng hoá nền KT ở nôngthôn

+ Đa dạng hoá các loại hình

đoà tạo, hớng nghiệp , dạy nghề

II Vấn đề việc làm

* Thực trạng

- Số ngời lđ cha có việc làm và số ngời thất nghiệp cao

chất lợng lđ thấp, thiếu lđ

có kỹ năng, trình độ đáp ứng yêu cầu của nền CN-

Trang 15

-Chªnh lƯch KT gi÷a c¸c vïng thµnh thÞ- n«ng th«n;

- Biết cách phân tích, so sánh tháp dân số

- Tìm sự thay đổi và xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta

N¨m 1989 vµ n¨m 1999

Trang 16

II Đồ dùng dạy học

1,Giáo viện :

- Tháp dân số Việt Nam năm 1989 và 1999 phóng to

- Tài liệu về cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta

2, Học sinh:

- Đọc và soạn bài ở nhà

II Tiến trình các hoạt động

1, ổn định tổ chức lớp (1P )

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

a, Thực trạng của nguồn lđ nớc ta là gì?Chúng ta cần có giải pháp gì để nâng cao trình độ ngời lđ?

A Thiếu lao động C D thừa lao động

B D thừa lđ, nhng lại thiếu lđ có trình độ tay nghề D Cả ba ý trên

b Chúng ta đã có những chính sách nào để nâng cao chất lợng cuộc sống?

A Xoá đói ,giảm nghèo C, Xoá nhà tranh vách đất, nhà tạm

B, Ưu tiên phát triển KT vùng sâu, vùng xa D.Cả ba ý trên

3, Vào bài mới (1P )

*G; Tỷ lệ DFS phụ thuộc hay

còn gọi là tỷ số phụ thuộc, là tỷ

số giữa ngời cha đến độ tuổi lđ

và số ngời quá độ tuổi lđ với

những ngời đang trong độ tuổi

N2; Hãy điền cơ cấu DS theo

tuổi ở hai giới nam, nữ

N3 ; Tính tỷ số phụ thuộc ở hai

Hình dạng

Cơ cấu DS theo tuổi Nam20,1 Nữ18,9 Nam17,4 Nữ16,1

Trang 17

* HĐ 2:Bài tập 2 (10 phút)

- Đồ dùng:H5.1 vẽ phóng to treo bảng

- Phơng pháp: Trực quan, thảo luận, đàm thoại

*Yêu cầu H đọc và nêu yêu cầu

của BT2?

? Nêu nhận xét về sự thay đổi cơ

cấu DS theo tuổi của nớc ta?

? Em hãy giải thích nguyên

nhân?

*G; Mở rộng

- H đọc và nêu yêu cầu của BT1

- Sau mời năm độ tuổi từ 0 đến

14 tuổi giảm từ 39% xuống còn33,5%

Độ tuổi từ 60 trở lên tăng từ 7,2% lên 8,1%

Độ tuổi lao động tăng từ 53,8%

lên 58,4%

*GT; Do chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải thiện, chế độ dinh dỡng caohơn, điều kiện y tế , vệ sinh, chăm sóc sức khoẻ tốt, ý thức

- Phơng pháp: Trực quan đàm thoại , thảo luận

* G; yêu cầu H đọc BT3 và nêu

yêu cầu của BT?

*G; Chia ba nhóm thảo luận

?N1; Cơ cấu DS theo độ tuổi ở

nớc ta có những thuận lợi nh thế

nào cho việc phát triển KT-XH?

?N2; Cơ cấu DS theo độ tuổi ở

- H đọc và nêu yêu cầu của BT

*N1; Nguồn lđ dồi dào , giá

nhân công dẻ, thị trờng tiêu thụlớn

*N2; Khó khăn , gây sức ép lớncho KT, việc làm.Tài nguyên cạn kiệt, môI trờng ô nhiễm, nhu cầu GD,YT, nhà ở phát triển

*N3; Biện pháp

Có kế hoạch GD&ĐT hợp lý,

tổ chức hớng nghiệp , dạy nghề

Phân bố lai lực lợng theo ngành, theo lãnh thổ Chuyển

đổi cơ cấu KT theo hớng HĐH

Trang 18

*G hớng dẫn H làm bài tập trong tập bản đồ.

IV Hoạt động nối tiếp:

1, Học thuộc ghi nhớ SGK

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “ Sự phát triển nền KT Việt Nam”

- Coự nhửừng hieồu bieỏt veà quaự trỡnh phaựt trieồn kinh teỏ nửụực ta trong nhửừng naờm gaàn ủaõy

- Hieồu ủửụùc xu hửụựng chuyeồn dũch cụ caõu kinh te là nét đặc trng của công cuộc đổi mới thay đổi cơ cấu KT theo ngành, theo lãnh thổ , nhửừng thaứnh tửùu vaứ nhửừng khoự khaờn trong quaự trỡnh phaựt trieồn

2,Kiểm tra bài cũ (3 P )

* Kiểm tra sự chuẩn bị bài của H

3, Vào bài mới (1P )

Trang 19

G H Ghi bảng

? Thời kỳ trớc khi đổi mới nền

KT nớc ta là thời kỳ nào?

? Trớc 1986 nền KT nớc ta phải

trải qua giai đoạn nào?

? Hãy nêu đặc điểm cơ bản của

nền KT Việt Nam trong từng

+ Từ 1954 đến 1975

+ Từ 1975 đến 1986

- Nền KT gặp nhiều khó khănkhủng hoảng kéo dài, tình trạng lạm phát cao , mức tăng trởng KT thấp, Sản xuất đình trệ

I Nền KT n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới

- Phơng pháp:Trực quan, đàm thoại, thảo luận

? Thời kỳ đổi mới sau 1986 có

- H chia nhóm thảo luận

- Kẻ bảng:

K/v Kinh tế

Sự thay

đổi CCKT

Ng/

nhân

II Nền KT n ớc ta thời kỳ đổi mới

-Sau 1986 nền KT nớc

ta thoát ra khỏi tình trạng khủng hoảng, từng bớc ổn định và phát triển

1, Sự chuyển dịch cơ cấu

a, Chuyển dịch cơ cấu

KT ngành

b, Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ

Trang 20

?N1; Quan sát H6.1 , nêu sự

thay đổi cơ cấu KT của Nông-

Lâm- Ng nghiệp trong cơ cấu

GDP? Nguyên nhân?

?N2; Quan sát H6.1, cho biết sự

thay đổi cơ cấu GDP của ngành

CN-XD? Nguyên nhân?

?N3; Quan sát H6.1, cho biết sự

thay đổi cơ cấu GDP của ngành

CN-XD D/vụ

*N1; Tỷ trọng GDP trong nông- lâm- ng nghiệp giảm liên từct 41%(1991) xuống còn

23%(2002)

Nguyên nhân; Do nền KT chuyển từ bao cấp sang nền KT thị trờng Xu hớng mở rộng nền

KT nông nghiệp hàng hoá Nớc

ta đang chuyển từ nớc Nông nghiệp sang nớc CN

*N2; Tỷ trọng ngành CN-XD phát triển nhanh nhát từ 24%

( 1991) lên 39%(2002)N/nhân: Do chủ trơng CNH-HĐH gắn liền với đổi mới Là ngành đợc khuyến khích phát triển

Trang 21

? Vùng KT giáp biển có ý nghĩa

nh thế nào cho sự phát triển

-H xác định các vùng KT giáp biển và không giáp biển trên bản

- Cơ cấu KT chuyển dịch theo ớng CNH

h Nớc ta đang hội nhập vào nền

KT khu vực và toàn cầu nh VN gia nhập A- sê –an, gia nhập wTO

-H đọc ghi nhớ SGK

2, Những thành tựuvà thách thức

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp”

Trang 22

I Mục tiêu bài dạy

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam

- Bản đồ khí hậu Việt Nam

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

a, Nớc ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm? Em hiểu thế nào làvùng KT trọng điểm?

B Miền Trung D Nam Trung Bộ

3, Vào bài mới (1P )

4, Tiến trình các hoạt động

* HĐ1:Các nhân tố tự nhiên (20Phút)

- Đồ dùng:Bản đồ tự nhiên và khí hậu Việt Nam

- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại , thảo luận

Trang 23

? Nêu vai trò của tài nguyên đất

đối với sx nông nghiệp?

? Nớc ta có mấy loại đất chính?

? N1; Dựa vào kiến thức đã học,

em hãy cho biết diện tích đất phù

sa và fe -ra –lit của nớc ta ?

? Em hãy nhắc lại dặc điểm khí

hậu Việt Nam.?

?Với đặc điểm KH nh vậy, có

những thuận lợi gì cho sx nông

Vì; đối tợng sx của sx nông nghiệp là các sinh vật Cơ thể sống cần phải có đủ 4 yếu tố trên

- là TN vô cùng quý giá, là nguyên liệu không thể thay đổi

-Tính chất nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, ma nhiều

+ Cây trồng sinh trởng nhanh, phát triển xanh tốt quanh nămvà năng suất cao, sxđợc nhiều vụ/

nămKhó khăn ; Sâu bệnh, nấm mốc dịch bệnh Mùa khô thiếu nớc

I Các nhân tố tự nhiên.

*Gồm 4thành phần+Đất

+Nớc+Khí hậu+ Sinh vật

1, Tài nguyên đất-Vai trò

- Phân loại

2,Tài nguyên khí hậu

Trang 24

? Khí hậu phân hoá theo chiều từ

Bắc xuống Nam có những thuận

? Em hãy nêu đặc điểm của sông

ngòi Việt Nam?Em có nhận xét

gì về tài nguyên nớc của nớc ta?

* đây chính là điều kiện tốt để

cho nớc ta phát triển sx nông

nghiệp Tuy nhiên chúng ta phải

chú trọng tới công tác thuỷ lợi

*G; cho H quan sát H7.1và đọc

?Theo em công tác thuỷ lợi có vai

trò nh thế nào đối với sx nông

+ bão ,lũ, hạn hángay tiệt hại lớn

về ngời và tài sản

- Có mạng lới sông ngòi dày đặc, có nguồn nớc ngầm khá phong phú

đk sinh thái của nớc ta

3, Tài nguyên nớc

- Mạng lới sông ngòi dày đặc, nguồn nớc phong phú

4, Tài nguyên sinh vật

*G; Để phục vụ cho sx nông

nghiệp ngoài các yếu tố nhân lực

*Gồm:

+Dân c, lao động

+ Cơ sở vật chất, kỹ thuật

+Chính sách phát triển nông nghiệp của nhà nớc

+Thị trờng trong và ngoài nớc

-Nớc ta có 74% DS sống ở nông thôn và 60% lđsxnông

nghiệp.Nguồn lđ nớc ta dồi dào

- ldsx nông nghiệp lại có kinh nghiệm lâu đời , cần cù, chịu khó, sáng tạo

II Các nhân tố XH

KT-1, Dân c và lao động

2, Cơ sở vật chất kỹ thuật

Trang 25

ra cồn phải có CSVCKT.

*G; cho H quan sát H7.1và H7.2

? Dựa vào H7.1 , H7.2 kể tên một

số CSVCKT trong nông nghệp để

minh hoạ cho sơ đồ trên?

? Để phục vụ cho sx nông nghiệp

? Thị trờng có vai trò nh thế nào

đối với việc phát triễn nông

nghiệp?

? Em hãy lấy VD cụ thể để thấy

rõ vai trò của thị trờng đối với

- D/ vụ chăn nuôi: Đa các vật nuôi , cây trồng giống mới cho năng suất cao vào sx

-Chính sách : + Phát triển KT hộ gia đình+ Phát triển KT trang trại+ Phát triển nông nghiệp hớng raxuất khẩu

- Khuyến khích thúc đẩy nền KTnông nghiệp nớc ta phát triển, thu hút , tạo việc làm , cải thiện

đời sống

- Hoàn thiện CSVCKT trong nông nghiệp

- Tạo mô hình phát triển nông nghệp thích hợp, khai thác tiềm năng sẵn có

- Mở rộng thị trờng tiêu thụ sản phẩm , thúc đẩy sx đa dạng sản phẩm , chuyển đổi cây trồng, vậtnuôi

- Thị trờng thúc đẩy mở rộng ,

đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi

- Cây vải , đào, quất cảnh ở

4, Thị trờng trong và ngoài nớc

Trang 26

3, Híng dÉn H so¹n bµi “ Sù ph¸t triÓn vµ ph©n bè n«ng nghiÖp”

2,KiÓm tra bµi cò (5 P )

? Cã nh÷ng nh©n tè nµo ¶nh hëng tíi sù ph¸t triÓn vµ ph©n bè n«ng nghiÖp H·y tr×nh bÇy Nh÷ng nh©n tè tù nhiªn?

Trang 27

đổi tỷ trọng cây LT và cây CN

trong cơ cấu giá trị sx ngành

? Gọi đại diện các nhóm trình

bầy, gọi H nhận xét.G chữa

ảnh xuất khẩu lúa gạo

? Dựa vào bản đồ nông nghiệp

em hãy cho biết cây lúa phân bố

- Tỷ trọng cây LT giảm 6,3%

( Từ 1990 đến 2002)

- Cây CN tăng 9,2% ( 2002)

1990 Nói lên ngành nông nghiệp

đang phá thế độc canh cây lúa , phát huy thế mạnh của nền nôngnghiệp nhiệt đới , đó là sự đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp

- H đọc B 8.2

- H chia nhóm thảo luận

*N1; S lúa ngày càng đợc ,ở rộng từ 5600- 7504 nghìn ha(1980-2002) Năng suất lúa các năm không ngừng tăng lên

- Lúa là cây LT chính các chỉ tiêu về sx lúa năm 2002 đầu tăng lên rõ rệt so với những nămtrớc

đậu

- Ngành nông nghiệp phát triển đa dạng cây trồng

- Chuyển mạnh sang trồng cây hàng hoá làm nguyên liệu cho

2, Cây công nghiệp

Trang 28

gì về tình hình sx lúa hiện nay?

? Quê em sx cây LT nh thế nào?

*G cho H đọc nhẩm SGK, em

hãy cho biết lợi ích của việc trồng

cây CN?

* G cho H quan sát B8.3và đọc

?Dựa vào B8.3 em hãy cho biết

có những loại cây CN nào?

?Tại sao Nam Bộ lại có nhiều loại

cây ăn quả có giá trị KT? Vùng

nào trồng nhiều nhất?

+Mía, bông, dâu tằm, thuốc lá…

- Gồm: Cà phê, Cao su, Hồ tiêu,

Điều, Dừa, chè - ở TN, DHNTB, và khắp 7 vùng trên cả

- Vốn, thị trờng tiêu thụ

- Có 2 loại( Cây CN lâu năm và cây CN hàng năm)

Trang 29

?Hiện nay ngành chăn nuôi phát

triển nh thế nào?Cơ cấu gồm

những vật nuôI nào?

? Dựa vào H8.2 xác định vùng

chăn nuôi Trâu, Bò chính.Trâu bò

đựoc nuôi nhằm mục đích gì?

? Tại sao hiện nay bò sữa phát

- Mục đích: Lấy thịt, sức kéo, sữ, phân bón, da

- Vì gần thị trờng tiêu thụ

-Có khoảng 4 triệu con bò, 3 triệu con trâu

- Nuôi nhiều ở vùng ĐBSH,

ĐBSCL Vì là vùng LT cần sức kéo và phân bón

-Hiện có 12 triệu con(1990) –

23 triệu con(2002)

-MĐ; Cung cấp thịt, lấy phân bón

- Gà , Vịt , ngan, ngỗng…Nuôi nhiều ở ĐBSH, ĐBSCL Vì đây

là vùng có nhiều thức ăn cho giacầm

- Gồm:Trâu , bò…

- Phân bố

- Mục đích

2, Chăn nuôi gia súc nhỏ

- Gồm:lợn, chó, dê, cừu…

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “ Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp – Thuỷ sản”

Tuần : 09

Ngày soạn:28/09/2009

Ngày dạy:01/10/2009

Tiết 09:

Trang 30

- Biết đợc thực trạng độ che phủ của rừng nớc ta ;vai trò của tong loại rừng.

- Trình bầy đợc tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp

2 Kyừ naờng:

- Phân tích bản đồ để thấy rõ sự phân bố các loại rừng , bãi cá , tôm

- Phân tích bảng số liệu , biểu đồ để thấy rõ sự phát triển của lâm nghiệp, thuỷ sản

- Kú naờng veừ bieồu ủoà ủửụứng laỏy naờm goỏc 100,0%

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

a, Cây lơng thực chính của nớc ta là cây nào?

A Cây ngô C Cây sắn

B Cây lúa D Cả ba loại cây trên

b, Cây lúa đợc phân bố chủ yếu ở đâu? Tại sao?

A Khắp cả nớc nhng tập trung ở các ĐB ven biển C ở Cao nguyên

B ở miền núi cao D Cả ba khu vực trên

3, Vào bài mới (1P )

Trang 31

G H Ghi bảng

*G; cho H quan sát BĐ TNVN

?Em hãy nêu điều kiện để phát

triển ngành lâm nghiệp?

? Nêu vai trò của ngành lâm

nghiệp đối với sự phát triển KT?

? Qua thông tin đại chúng, em có

? Em hãy cho biết ý nghĩa của

các loại tài nguyên rừng?

? Căn cứ vào đâu ngời ta phân

loại rừng ra nh vậy? Hãy kể

tên ?

*G; cho H quan sát H9.2

?Dựa vào chức năng của tài

nguyên rừng và H9.2, cho biết sự

XH và gìn giữ môI trờng sinh thái

- Tài nguyên rừng của VN rất giàu có nhng những năm gần

đây đang bị cạn kiệt, hiện năm

2000 tổng S lâm nghiệp có gần 11,6 triệu ha.độ che phủ chung toàn quốc là 35% S Rát thấp

- H quan sát B9.1

* Cơ cấu rừng gồm:

+ Rừng sx+ Rừng phòng hộ

+ Rừng đặc dụng

- Rừng phòng hộ chiếm S lớn nhất 5397,5 nghìn ha

Rừng sx đứng thứ 2 là 4733 nghìn ha S rừng đặc dụng rất

* Lợi ích ;

- Bảo vệ môi trờng sinh thái, hạn chế bão gió, lũ lụt, hạn hán, hoang mạc hoá

-Rừng góp phần quan trọng vàoviệc bảo vệ đất , chống xói

- Rừng phòng hộ

- Rừng sx

- Rừng đặc dụng

- Mô hình Nông – Lâm kết hợp

* Lợi ích;

Trang 32

Tại sao chúng ta lại phải vừa

khai thác vừa bảo vệ rừng?

?Nêu vai trò của ngành thuỷ sản

đối với sự phát triển KT?

? Chúng ta có đk thuận lợi nào

cho sự phát triển ngành thuỷ sản?

XH và chủ quyền lãnh thổ nớc ta

- H xđ các tỉnh :tỉnh Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa, Vũng Tàu, Bình Thuận…

- Có 4 ng trờng :+ Cà Mau- Kiên Giang+ Ninh Thuận- Bình Thuận- BàRịa- Vũng Tàu

+ HảI Phòng – Quảng Ninh

+QĐ Hoàng Sa- QĐ Trờng Sa

Trang 33

- Sản lợng nuôi trồng tăng từ 16,21 nghìn tấn lên 844,8 nghìn tấn.

- S khai thác tăng từ 728,5 nghìn tấn lên 1802,6 nghìn tấn.Tăng nhanh liên tục

- Ngành nuôi trồng thuỷ sản

đang phát triển nhanh , góp phần chuyển dịch cơ cấu KT nông thôn

*Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập

IV Hoạt động nối tiếp:

- Ôn tập, củng cố lại kiến thức từ bai 1 đến bài 16

- H cần nắm chắc chắn đặc điểm của dân c – XH Việt Nam và đặc điểm KT Việt Nam

Ôn tập

Trang 34

2, Kỹ năng.

- Rèn cho H kỹ năng tự ôn tập , hệ thống hoá kiến thức

- Chuản bị cho kiểm tra 45 phút

- Bản đồ KT chung Việt Nam

- Giấy trong, máy chiếu , bảng phụ, bút dạ

2, Học sinh:

- Chuẩn bị bài ôn tập từ bài 1 đến bài 16

II Tiến trình các hoạt động

1, ổn định tổ chức lớp (1P )

2,Kiểm tra bài cũ (5 P )

a, Cơ cấu KT nớc ta đang chuyển dịch theo hớng ?

A Tăng tỷ trọng Nông – lâm – Ng nghiệp, giảm dần tỷ trọng CN- XD

B Tăng tỷ trọng tỷ trọng CN- XD, dịch vụ giảm dần tỷ trọng Nông – lâm – Ng

nghiệp

C Tăng tỷ trọng tỷ trọng Dịch vụ , giảm dần tỷ trọng CN – XD , Nông – lâm – Ng nghiệp

b, Sự giảm mạnh tỷ trọng Nông – lâm – Ng nghiệp từ 40,5% xuống còn 23% nói lên

*G ; chiếu câu thảo luận

nhóm cho H thảo luận.Chia

3 nhóm H thảo luận

?N1: Em hãy cho biết Việt

Nam có bao nhiêu dân tộc ?

trình bầy đặc điểm của các

dân tộc Việt Nam ? Dân tộc

nào là chủ yếu? Phân bố dân

- H nêu lại các bài đã học

- N1; Có 54 dt, dân tộc Việt chiếm đại đa số 86,2% c trú khắp cả nớc , nhng tập trung chủ yếu ở ĐB, duyên hải.Các

dt ít ngời chiếm 13,8% c trú

I :Đặc điểm dân c – XH Việt Nam

1, các dân tộc Vn

Trang 35

c nh thế nào?

? N2: Tổng dân số VN là

bao nhiêu? Thực trạng của

vấn đề gia tăng dân số nớc

ta nh thế nào? Hậu quả của

việc gia tăng dân số? Nêu cơ

* G; cho H thảo luận 5 phút

? Thu kết quả chiếu, gọi H

? Vấn đề việc làm hiện nay

nh thế nào ? chất lợng cuộc

- Nguồn lao động dồi dào, mỗi năm tăng 1 tr ngời…………

- Số lao động cha qua đào tạo chiếm 78,8% , lđ chủ yếu sống

ở nông thôn

- Có sự thay đổi theo hớng tích cực.( H tự trình bầy)

- Là vấn đề hết sức bức xúc, số lđ thất nghiệp nhiều

- Đang đựoc cải thiện

2, Dân số, sự gia tăng dân số

3, Mật độ dân số và phân bốdân c

4, lao đông, việc làm

* HĐ 2:Đặc điểm KT Việt Nam (20 phút)

- Đồ dùng:Bản đồ KT chung Việt Nam, bảng phụ

- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận

h-Cơ

cấu Ptriển và

phân bố

Nông nghiệp Lâm

II Đặc điểm KT Việt Nam

1 Ngành nông nghiệp

2 Ngành Lâm nghiệp

Trang 36

- BT1, A

-BT2, (1) 82 tr ngời ( hiện nay) (2)không đồng đều

(3) nhanh(4) thấp(5) Đb, Duyên hải

3 Ngành thuỷ sản

III- Luyện tập

5, Củng cố bài(5 phút)

- Hớng dẫn cho H tự ôn tập và chuẩn bị kiểm tra 45 phút

IV Hoạt động nối tiếp:

1, Học thuộc ghi nhớ SGK

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H chuẩn bị bài “ Kiểm tra 45 phút”

-Củng cố , khắc sâu kiến thức địa lý từ bài 1 đến bài 16

- Kiểm tra , đánh giá chất lợng , sự tiếp thu bài của H

Kiểm tra 45 phút

Trang 37

Câu 1:Nớc ta bùng nổ dân số vào thời gian nào?

A, Đầu thế kỷ xx C, Giữa những năm 50 của thế kỷ xx

B, Đầu thế kỷ 21 D, Cuối năm 50 của thế kỷ 19

Câu 2, Dân c nớc ta phân bố nh thế nào?

A Phân bố đồng đều C Phân bố không đồng đều giữa các vùng và các khu vực

B Phân bố ở ĐB D Phân bố ở miền núi

Câu 3: Vùng trọng điểm lúa lớn nhất miền Bắc nớc ta là.

A Đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng duyên hải miền trung

B đồng bằng sông Cửu Long D Câu A và C là đúng

b, Quá trình đô thị hoá ở nớc ta diễn ra với tốc độ(3) ………… nhng trình độ đô thị hoá còn(4)…………

Trang 38

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng lao động của nớc ta và rút ra nhận xét

IV Thang điểm và đáp án

a, Tài nguyên đất ( 1đ)

Đa dạng, gồm hai loại đất chính

- đất phù sa : 3 tr ha , thích hợp trồng cây lơng thực , đặc biệt là cây lúa nớc , tập trung chủ yếu

ở ĐBSH và ĐBSCL

- Đất Fe ra lít: 16 tr ha , tập trung chủ yếu ở TDMN, thích hợp trồng cây CN lâu năm và hàng năm nh Cà Phê, Cao su…

b, tài nguyên khí hậu (1,5 đ)

- Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm , tạo điều kiện tốt cho cây trồng phát triểnquanh năm, có thể trồng xen canh, gối vụ

- Khí hậu phân hoá theo chiều B- N Thấp lên cao có thể trồng đợc nhiều loại cây trồng nh cây nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới

c, Tài nguyên nớc (0,75 đ)

- Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc , nguồn nớc ngầm dồi dào, có thể cung cấp nớc tới cho cây trồng quanh năm

d, Tài nguyếninh vật (0,75 đ)

- Nớc ta có TNSV phong phú là cơ sở để thuần dỡng , lai tạo các giống cây trồng , vật nuoi mới

có năng suất cao, phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng

Câu 2: (3 đ)

- H vẽ 2 biểu đồ hình tròn Có tên BĐ và chú giải (2đ)

- Nhận xét ( 1đ)

Trang 39

Cơ cấu sử dụng lđ ở nớc ta có sự chuyển dịch theo hớng CNH- HĐH, biểu hiện ở lđtrong ngành CN-XD tăng nhanh, Ngành nông-lâm – ng nghiệp giảm Tuy nhiên phần lớn lđ vẫn nằm trong lĩnh vực sx Nông- Lâm – Ng nghiệp

C Thống kê chất l ợng

Điểm

Lớp 0 1 2 3 4 điểm >5 TS % 5 6 7 8 9 10 TS %điểm <59A (35 H)

V Hoạt động nối tiếp:

1, Học thuộc ghi nhớ SGK

2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ

3, Hớng dẫn H soạn bài “ Thực hành : vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây ”

trồng phân theo các loại cây

Trang 40

* Giúp H nắm đợc:

1 Kiến thức.

- Củng cố và bổ sung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi

2 Kỹ năng.

- Rèn cho H kỹ năng xử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của từng biểu đồ (tính %)

- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tròn) Và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng

- Com pa, thớc kẻ ,bút chì, đo độ, máy tính

- Phấn mầu, bảng phụ, giấy khổ A4

II Tiến trình các hoạt động

2 Hiện nay dân số Việt Nam có tỉ lệ sinh tơng đối thấp là do:

A Số nữ trong độ tuổi sinh đẻ giảm B Đời sống, kinh tế khó khăn

C Công tác dân số kế hoạch hoá gia đình tốt D Tất cả các vấn đề trên

3 Thế mạnh của ngời lao động Việt Nam hiện nay là:

A Có kinh nghiệm trong sản xuất nông- lâm- ng nghiệp

B Mang sẵn phong cách sản xuất nông nghiệp

C Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

D Chất lợng cuộc sống cao

4 Trong cơ cấu sử dụng lao động nớc ta năm 2003, tỉ lệ lao động trong các ngành xếp theo thứ tự từ nhiều nhất đến thấp nhất là:

A Nông- lâm- ng nghiệp, công nghiệp- xây dựng, dịch vụ

B Nông- lâm- ng nghiệp, dịch vụ, công nghiệp- xây dựng

Ngày đăng: 19/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng - Giáo án Địa 9 chọn bộ - Hải Phòng - Lộc
Hình d ạng (Trang 16)
Bảng cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002(%) - Giáo án Địa 9 chọn bộ - Hải Phòng - Lộc
Bảng c ơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002(%) (Trang 161)
Bảng cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002(%) - Giáo án Địa 9 chọn bộ - Hải Phòng - Lộc
Bảng c ơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ năm 2002(%) (Trang 165)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w