- Các DT ít ngời trình độ phát triển KT khác nhau, mõi DT có những kinh nghiệm riêng trong một số lĩnh vực nh trồng cây CN, Cây an quả, chăn nuôI, làm nghề thủ công, các HĐCN, DV, VH, KH
Trang 1I Mục tiêu bài dạy
* Giuựp hoùc sinh nắm ủửụùc:
- Reứn kú naờng xaực ủũnh treõn baỷn ủoà vuứng phaõn boỏ chuỷ yeỏu cuỷa moọt soỏ daõn toọc
- Phaõn tớch bieồu ủoà, baỷng soỏ lieọu, baỷn ủoà veà daõn cử Thu thập thông tin về một số dân tộc
3 Thaựi ủoọ:
Giaựo duùc tinh thaàn toõn troùng ủoaứn keỏt caực daõn toọc, tinh thaàn yeõu nửụực
II Đồ dùng dạy học
1, Giáo viên
- Máy chiếu , giấy trong, bút dạ
- Viđiô, đĩa “ đại gia đình các dân tộc Việt nam”
- Su tập địa lý các tranh ảnh về các dân tộc Việt nam
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
- G kiểm tra sự chuẩn bị bài của H
3, Vào bài mới (1P )
Trang 2G H Ghi bảng
* G chiếu Viđiô đại gia đình
các DT Việt Nam cho H quan
sát
?Qua tìm hiểu , em hãy cho
biết VN có bao nhiêu dân
? Bức tranh cho biết điều gì?
Nêu ý nghĩa của bức tranh
Ngời Việt là lực lợng LĐ đông đaỏ trong các ngành CN, NN, DV, KHKT
- Các DT ít ngời trình độ phát triển
KT khác nhau, mõi DT có những kinh nghiệm riêng trong một số lĩnh vực nh trồng cây CN, Cây an quả, chăn nuôI, làm nghề thủ công, các HĐCN, DV, VH, KHKT
- Dân tộc Kinh(thổ cẩm, mây tre đan, điêu khắc gỗ….)
- H1,2 Lớp học vùng cao
- Lớp học ít ngời , cơ sở VC còn nghèo làn, tạm bợ
I.
Các dân tộc ở
Việt Nam
-Việt Nam có 54DT
-Dân tộc Việt …
- Các dân tộc ít ời…
Trang 3- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận nhóm.
*G: chiếu phần I Trong đĩa
Viđiô cho H quan sát
? Dựa vào các thông tin , em
hãy cho biết các DT Việt đợc
?Em hãy cho biết các DT ít
ngời phân bố ở đâu? Hãy xác
c này đã có nhiều thay đổi
? Em hãy cho biết sự thay đổi
đó là gì?
? Em hãy nêu nguyên nhân
của sự thay đổi về địa bàn c
trú và đời sống của các DT ít
ngời?
? Qua tìm hiểu Em hãy trình
- H theo dõi phần I ghi chép các thông tin
- Phân bố khắp cả nớcnhwng tập trung chủ yếu ở ĐB và trung du duyen hải miền trung
MNBB TS-TN Cực NTBvà NB
- Chuyển từ du canh, du c sang
ng Phân bố
- Sự thay đổi c trú của các DT ít ngời
Trang 4G chiếu BTTN cho H làm bài
IV Hoạt động nối tiếp:
1, Học thuộc ghi nhớ SGK
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “Dân số và sự gia tăng dân số”
- Trình bầy đợc một số đặc điểm của dân số nớc ta , nguyên nhân và hậu quả
- Bieỏt soỏ daõn cuỷa nửựục ta hieọn taùi vaứ dửù baựo trong tửụng lai
- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc tỡnh hỡnh gia taờng daõn soỏ, nguyeõn nhaõn vaứ haọu quaỷ
- ẹaởc ủieồm thay ủoồi cụ caỏu daõn soỏ vaứ xu hửụựng thay ủoồi cụ caỏu daõn soỏ cuỷa nửụực ta
nguyeõn nhaõn cuỷa sửù thay ủoồi
2 Kyừ naờng :
- Reứn kú naờng veừ và phân tích bieồu ủoà daõn soỏ VN
- Coự kú naờng phaõn tớch so sánh tháp dân số nớc ta qua các năm 1989 – 1999
Trang 5- Biểu đồ DS Việt Nam SGKtr 7 phóng to.
- Tranh ảnh về hậu quả dân số môI trờng, chất lợng cuộc sống
B, Đồng bằng, trung du và duyên hải miền trung D, Trung du
C, Nêu và chỉ trên bản đồ các vùng c trú của các DT ít ngời?
3, Vào bài mới (1P )
G: Muốn biết dân số của một
quốc gia ngời ta phảI tiến hành
tổng điều tra dân số
1/4/1979nớc ta có 52,46 tr dân
1/4/1989nớc ta có 64,41tr dân
1/4/1999nớc ta có 76,34 tr dân
?Bằng sự hiểu biết của em , em
hãy cho biết dân số của VN gần
đây nhất là bao nhiêu triêụ
*G; Cho H quan sát giữ liệu
trong su tập địa lý và thuyết
-H nghe thuyết trình
- Năm 2002 DSVN là 79,7 Tr ngời
- Tính đến 21giờ 39 phút ngày10/10DSVN là 80 tr ngời
Hiện nay đã là 82 tr ngời
- Dân số nớc ta đứng thứ 14 trên TG
-S nớc ta 329 247 Km2 đứng thứ 58 trên TG
- VN là quốc gia đất không rộng nhng DS rất đông
I Số dân
- Năm 2002 DSVN là 79,7 tr ngời Hiện nay là
82 tr ngời
- Đứng thứ 14 trên TG
- VN là một nớc đông dân c
Trang 6N2, Qua H2.1 , em hãy nêu
nhận xét đờng biểu diễn tỷ lệ
gia tăng tự nhiên có sự thay đổi
nh thế nào?
N3, Giải thích nguyên nhân sự
thay đổi đó ? Nêu lợi ích của
việc giảm tỷ lệ gia tăng DS?
? Vì sao tỷ lệ gia tăng tự nhiên
- H quan sát H 2.1 hoặc BĐ trên bảng
- N1; DS nớc ta tăng nhanh nqua các thời kỳ Bùng nổ DS
- N2: Tốc độ gia tăng DS thay đổitheo từng giai đoạn , cao nhất gần2% ( 1954-1960)
Từ 1976-2003 có xu hớng giảm dầnvà giữ vị trí ổn địnhlà 1,3%
-N3: Do việc thực hiện chính sách
DS KHHGĐ đã làm cho tỷ lệ gia tăng TN của nớc ta giảm
-Lợi ích : Đời sống KT-XHngày càng phát triển giảm sức ép về môi trờng , việc làm
- Do dân số trẻ , số phụ nữ trong
độ tuổi sinh đẻ cao , mỗi năm có khoảng 45-50vạn phụ nữ trong độtuổ sinh đẻ
*H quả:
-KT;
+ Tốc độ phát triển KT chậm+ Tiêu dùng lớn tích luỹ ít+ D thùa lao động
-XH:
+ Mức sống ,thu nhập thấp
II Gia tăng dân số
* K/n Bùng nổ DS.(SGK)tr152
a, Thực trạng
- Nớc ta bùng nổ dân
số vào cuối những năn 50của thế kỷ xx
b, Nguyên nhân giảm
tỷ lệ gia tăng DS
- Do việc thực hiện chính sách DS KHHGĐ
- Dân số nớc ta vẫn tăng nhanh số phụ nữtrong độ tuổi sinh đẻ cao
C,Hậu quả:
+KT:…
+ XH:…
+MT:…
Trang 7? Em hãy nêu lợi ích của việc
giảm tỷ lệ gia tăng DS của nớc
ta?
G; cho H quan sát bảng 2.1 đọc?
? Em hãy xác định các vùng có
tỉ lệ gia tăng TN cao nhất , thấp
nhất, giải thích vì sao? Nhận
xét?
+ Sức ép cho GD, y tế
+ Tệ nạn XH phát triển+Sức ép về GTVT
-Môi trờng
+ Tài nguyên cạn kiệt +Nguồn nớc , không khí bị ô nhiễm
+Chất lợng cuộc sống suy giảm
- KT đợc cải thiện ,môi trờng sống đợc bảo đảm- nâng cao chất lợng cuộc sống
- H quan sát và đọc bảng 2.1
- Vùng tăng cao nhất là Tây Bắc, Tây Nguyên( 2,19%)
- Vùng tăng thấp nhất là ĐBSH( 1,11%)
-H giải thích :Do nhận thức của
nd , do chính sách DSKHHGĐ
-Nhận xét : Sự gia tăng dân số
n-ớc ta không đồng đều giữa các vùng
d, Lợi ích của việc giảm tỷ lệ gia tăng DS
Sự gia tăng dân số
n-ớc ta không đồng đềugiữa các vùng
? Tại sao ta cần phải biết kết
cấu DS theo giới ở mỗi quốc
- Để tổ chức LĐ phù hợp từng giới , bổ sung hàng hoá , nhu yếu phẩm đặc trng từng giới
- Nhóm 0-14tuổi : Nam từ 21,8%-20,1%-17,4%
Nữ từ 20,7%-18,9%- 16,1%.giảm dần
-Nhóm từ 15-60:
Nam từ 23,8%-25,6%-28,4%
Nữ từ 26,6%-28,2%- 30%tăngdần
- Nhóm 60 tuổi trở lên:
II Cơ cấu dân số
*Cơ cấu DS theo giới
* Cơ cấu DS theo độ tuổi
- Cơ cấu DS theo tuổi củanớc ta đang có sự thay
đổi tỷ lệ trẻ em giảm, tỷ
lệ ngời trong tuổi LĐ
tăng và trên tuổi LĐ
tăng
Trang 8- Cơ cấu DS theo tuổi của nớc ta
đang có sự thay đổi tỷ lệ trẻ em giảm, tỷ lệ ngời trong tuổi LĐ
tăng và trên tuổi LĐ tăng
- 1979: Nam < nữ
-1989: Nam < nữ
- 1999: Nam < nữ
- Do chiến tranh kéo dài Nam
hy sinh nhiều.Do nam giới phảI LĐ trong những công việc nặngnhọc , độc hại, tuổi thọ thấp
- H đọc mục 3 SGKtr9-
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “phân bố dân c và các loai hình quần c ”
- Trình bầy đợc tình hình phân bố dân c nớc ta : Không đồng đều theo lãnh thổ , tập trung
đông đúc ở ĐB và các đô thị, ở miền núi dân c tha thớt
- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc ủaởc ủieồm maọt ủoọ daõn soỏ, phaõn boỏ daõn cử ụỷ nửụực ta
- Phân biệt đợc ủaởc ủieồm cuỷa caực loaùi hỡnh quaàn cử noõng thoõn, thaứnh thũ theo choc năng
và hình thái quần c vaứ ủoõ thũ hoaự ụỷ Vieọt Nam
phân bố dân c
và các loai hình quần c
Trang 92 Kyừ naờng :
- sử dụng bảng số liêụ và bản đồ để nhận biết sự phân bố dân c VN
- Bieỏt phaõn tớch baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử, ủoõ thũỷ Vieọt Nam, moọt soỏ baỷng soỏ lieọu veà daõn cử
- Coự kú naờng phaõn tớch lửụùc ủoà Baỷng soỏ lieọu
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
a, Bùng nổ dân số là gì? Nêu nguyên nhân , hậu quả của việc bùng nỏ dân số?
b, Nớc ta bùng nổ dân số vào thời gian nào?
A, Đầu thế kỷ xx C, Cuối những năm 50 của thế kỷ xx
B, Đầu thế kỷ 21 D, Cuối năm 50 của thế kỷ 19
3, Vào bài mới (1P )
*G: Cho H tham khảo số liệu
- Châu á 85 ngời/Km2, Lào 25
ngời/Km2, Malai xia75
ng-ời/Km2, Cam pu chia 68
ng-ời/Km2, TháI Lan124
1, Mật độ dân số
- Năm 2003 MDDS là
246 ngời/Km2
- Mật độ dân số rất cao
Trang 10-H tính năm 1989-195 ngời/Km2 1999- 204 ngời/Km2
2003- 246 ngời/Km2
- Mật độ DS nớc ta ngày càng tăng nhanh
-H quan sát H3.1và đọc
- Tập trung đông ở vùng ĐB ven biển , nhất là ĐBSH, ĐBSCL chiếm tới ắ DS và ở các đô thị
- Tha thớt ở miền núi, cao nguyên
H giải thích-Phần lớn dân c sinh sống ở nông thôn( 74%) đan số
- Nền KT cón kém phát triển , trình độ thấp
-BP: Tổ chức di dân , vận động dân c đI XD vùng KT mới…
- Có, Di dân ra Bạch Long Vĩ
- Mật độ DS nớc ta ngày càng cao
- Dân c phân bố không đồng đều
- Phơng pháp:Trực quan, đàm thoại , thảo luận
?Em hãy nhắc lại có mấy loại
+ Quần c nông thôn-H quan sát tranh
II Các loại hình quần c
Trang 11* G: kẻ bảng hớng dẫn H thảo
luận
?N1 Làm quần c nông thôn
?N2 Làm quần c đô thi
? Gọi H đại diên nhóm lên
điền vào bảng , gọi H nhận
xét, G sửa chữa
? Em hãy phân biệt sự giống
và khác nhau của 2 loại hình
DSHDKT CSHT
ĐS
-H nêu sự giống và khác nhau
- Đời sống KT đợc cải thiện , nhiều ngôi nhà biệt thự đợc mọc lên ,điện, đờng, trờng, trạm, đợc xây mới khang trang
- Xoá nhà tranh vách đất , xoá đóigiảm nghèo
- Đô thị tập trung ở ĐB ven biển Vì đó là những điểm tập trung
? Em hãy nêu những vấn đề
bức súc cần giải quyết cho
dân c tập trung quá đông của
- Tốc độ đô thị hoá nớc ta còn thấp ,song , không đồng đều , trình độ đô thị hoá thấp
- Nhà ở , kết cấu hạ tầng thấp không đáp ứng đợc yêu cầu của một đô thị
- Vấn đề rác thải , ô nhiệm môi ờng
tr D thừa lao động, thiếu việc làm
Trang 12* Hớng dẫn H làm bài tập trắc nghiệm trong vở BT.
IV Hoạt động nối tiếp:
1, Học thuộc ghi nhớ SGK
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “ Lao động việc làm, chất lợng cuộc sống”
- Hieồu vaứ trỡnh baứy ủửụùc ủaởc ủieồm cuỷa nguoàn lao ủoọng và việc sử dụng lao động ụỷ nửụực ta
- Biết đợc sức ép của dân số đối với việc giải quyết việc làm ở nớc ta
- Bieỏt sụ lửụùc veà chaỏt lửụùng cuoọc soỏng ở VN không đồng đều , còn thấp vaứ vieọc naõng cao chaỏt lửụùng cuoọc soỏng cuỷa nhaõn daõn ta đang đợc cải thiện
Trang 13b, Trình bầy đặc điểm của hai loại hình quần c ở nớc ta?
3, Vào bài mới (1P )
4, Tiến trình các hoạt động(35 phút)
* HĐ1:Nguồn lao động và sử dụng lao động( 20phút)
- Đồ dùng:Biểu đồ cơ cấu lao động, Bảng thống kê sử dụng lao động
- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại , thảo luận
* G; yêu cầu H nhắc lại số tuổi
của nhóm ngời lao động?
?Những ngời trong độ tuổi từ
- H chia nhóm thảo luậnN1: Nguồn lao động dồi dào
và ngày càng tăng nhanh tạo
đk thuận lợi cho nền KT phát triển LĐ cần cù , chịu khó
Hạn chế; Thể lực còn yếu, trình độ lđ thấp
N2; C cấu lđ tập chung chủ yếu ở nông thôn(75,8%), thành thị ít( 24,2%) Do dân
c VN chiếm 76% sinh sống chủ yếu ở nông thôn-canh tác lúa nớc
N3; Chất lợng lđ còn cha cao,
do trình độ ngời lđ
thấp(21,2%)chỉ có ngời lđ qua
đào tạo
*Giải pháp:Nhà nớc cần có kếhoạch GD &ĐT hợp lý , có chiến lợc, mở rộng các loại hình đào tạo nghề
I Nguồn lao động và sử dụng lao động
1, Nguồn lao động
- Nớc ta có nguồn lđ dồi dào
- Chất lợng…
* Giải pháp
-Mỏ rộng các loại hình
đoà tạo nghề và hớng nghiệp cho ngời lđ
Trang 1410 Thì VN đợc quốc tế chấm
cho3,79 điểm về nguồn nhân
lực; TNVN theo thang điểm 10
CN- XD 11,2% 16,4%
Đ/vụ 17,3% 24%
* N/ xét:Tỷ lệ lđ trong
CN-XD và D/vụ ngày càng tăng, Nông- Lâm- Ng nghiệp có xu hớng giảm Có sự chuyển h-ớng mạnh theo hớng CNH
dào đây là một vấn đề hết sức
bức súc cho vấn đề việc làm
hiện nay
? Vậy thực trạng của vấn đề
việc làm hiện nay là gì?
? Tại sao số ngời lđ cha có việc
làm và số ngời thất nghiệp lại
- Số ngời lđ cha có việc làm
và số ngời thất nghiệp cao
- Vì chất lợng lđ thấp, thiếu lđ
có kỹ năng, trình độ đáp ứng yêu cầu của nền CN- DV hiện
đại
- Giải pháp:
+ đa dạng hoá nền KT ở nôngthôn
+ Đa dạng hoá các loại hình
đoà tạo, hớng nghiệp , dạy nghề
II Vấn đề việc làm
* Thực trạng
- Số ngời lđ cha có việc làm và số ngời thất nghiệp cao
chất lợng lđ thấp, thiếu lđ
có kỹ năng, trình độ đáp ứng yêu cầu của nền CN-
Trang 15-Chªnh lƯch KT gi÷a c¸c vïng thµnh thÞ- n«ng th«n;
- Biết cách phân tích, so sánh tháp dân số
- Tìm sự thay đổi và xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta
N¨m 1989 vµ n¨m 1999
Trang 16II Đồ dùng dạy học
1,Giáo viện :
- Tháp dân số Việt Nam năm 1989 và 1999 phóng to
- Tài liệu về cơ cấu dân số theo tuổi ở nớc ta
2, Học sinh:
- Đọc và soạn bài ở nhà
II Tiến trình các hoạt động
1, ổn định tổ chức lớp (1P )
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
a, Thực trạng của nguồn lđ nớc ta là gì?Chúng ta cần có giải pháp gì để nâng cao trình độ ngời lđ?
A Thiếu lao động C D thừa lao động
B D thừa lđ, nhng lại thiếu lđ có trình độ tay nghề D Cả ba ý trên
b Chúng ta đã có những chính sách nào để nâng cao chất lợng cuộc sống?
A Xoá đói ,giảm nghèo C, Xoá nhà tranh vách đất, nhà tạm
B, Ưu tiên phát triển KT vùng sâu, vùng xa D.Cả ba ý trên
3, Vào bài mới (1P )
*G; Tỷ lệ DFS phụ thuộc hay
còn gọi là tỷ số phụ thuộc, là tỷ
số giữa ngời cha đến độ tuổi lđ
và số ngời quá độ tuổi lđ với
những ngời đang trong độ tuổi
N2; Hãy điền cơ cấu DS theo
tuổi ở hai giới nam, nữ
N3 ; Tính tỷ số phụ thuộc ở hai
Hình dạng
Cơ cấu DS theo tuổi Nam20,1 Nữ18,9 Nam17,4 Nữ16,1
Trang 17
* HĐ 2:Bài tập 2 (10 phút)
- Đồ dùng:H5.1 vẽ phóng to treo bảng
- Phơng pháp: Trực quan, thảo luận, đàm thoại
*Yêu cầu H đọc và nêu yêu cầu
của BT2?
? Nêu nhận xét về sự thay đổi cơ
cấu DS theo tuổi của nớc ta?
? Em hãy giải thích nguyên
nhân?
*G; Mở rộng
- H đọc và nêu yêu cầu của BT1
- Sau mời năm độ tuổi từ 0 đến
14 tuổi giảm từ 39% xuống còn33,5%
Độ tuổi từ 60 trở lên tăng từ 7,2% lên 8,1%
Độ tuổi lao động tăng từ 53,8%
lên 58,4%
*GT; Do chất lợng cuộc sống của nhân dân ngày càng đợc cải thiện, chế độ dinh dỡng caohơn, điều kiện y tế , vệ sinh, chăm sóc sức khoẻ tốt, ý thức
- Phơng pháp: Trực quan đàm thoại , thảo luận
* G; yêu cầu H đọc BT3 và nêu
yêu cầu của BT?
*G; Chia ba nhóm thảo luận
?N1; Cơ cấu DS theo độ tuổi ở
nớc ta có những thuận lợi nh thế
nào cho việc phát triển KT-XH?
?N2; Cơ cấu DS theo độ tuổi ở
- H đọc và nêu yêu cầu của BT
*N1; Nguồn lđ dồi dào , giá
nhân công dẻ, thị trờng tiêu thụlớn
*N2; Khó khăn , gây sức ép lớncho KT, việc làm.Tài nguyên cạn kiệt, môI trờng ô nhiễm, nhu cầu GD,YT, nhà ở phát triển
*N3; Biện pháp
Có kế hoạch GD&ĐT hợp lý,
tổ chức hớng nghiệp , dạy nghề
Phân bố lai lực lợng theo ngành, theo lãnh thổ Chuyển
đổi cơ cấu KT theo hớng HĐH
Trang 18*G hớng dẫn H làm bài tập trong tập bản đồ.
IV Hoạt động nối tiếp:
1, Học thuộc ghi nhớ SGK
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “ Sự phát triển nền KT Việt Nam”
- Coự nhửừng hieồu bieỏt veà quaự trỡnh phaựt trieồn kinh teỏ nửụực ta trong nhửừng naờm gaàn ủaõy
- Hieồu ủửụùc xu hửụựng chuyeồn dũch cụ caõu kinh te là nét đặc trng của công cuộc đổi mới thay đổi cơ cấu KT theo ngành, theo lãnh thổ , nhửừng thaứnh tửùu vaứ nhửừng khoự khaờn trong quaự trỡnh phaựt trieồn
2,Kiểm tra bài cũ (3 P )
* Kiểm tra sự chuẩn bị bài của H
3, Vào bài mới (1P )
Trang 19G H Ghi bảng
? Thời kỳ trớc khi đổi mới nền
KT nớc ta là thời kỳ nào?
? Trớc 1986 nền KT nớc ta phải
trải qua giai đoạn nào?
? Hãy nêu đặc điểm cơ bản của
nền KT Việt Nam trong từng
+ Từ 1954 đến 1975
+ Từ 1975 đến 1986
- Nền KT gặp nhiều khó khănkhủng hoảng kéo dài, tình trạng lạm phát cao , mức tăng trởng KT thấp, Sản xuất đình trệ
I Nền KT n ớc ta tr ớc thời kỳ đổi mới
- Phơng pháp:Trực quan, đàm thoại, thảo luận
? Thời kỳ đổi mới sau 1986 có
- H chia nhóm thảo luận
- Kẻ bảng:
K/v Kinh tế
Sự thay
đổi CCKT
Ng/
nhân
II Nền KT n ớc ta thời kỳ đổi mới
-Sau 1986 nền KT nớc
ta thoát ra khỏi tình trạng khủng hoảng, từng bớc ổn định và phát triển
1, Sự chuyển dịch cơ cấu
a, Chuyển dịch cơ cấu
KT ngành
b, Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ
Trang 20?N1; Quan sát H6.1 , nêu sự
thay đổi cơ cấu KT của Nông-
Lâm- Ng nghiệp trong cơ cấu
GDP? Nguyên nhân?
?N2; Quan sát H6.1, cho biết sự
thay đổi cơ cấu GDP của ngành
CN-XD? Nguyên nhân?
?N3; Quan sát H6.1, cho biết sự
thay đổi cơ cấu GDP của ngành
CN-XD D/vụ
*N1; Tỷ trọng GDP trong nông- lâm- ng nghiệp giảm liên từct 41%(1991) xuống còn
23%(2002)
Nguyên nhân; Do nền KT chuyển từ bao cấp sang nền KT thị trờng Xu hớng mở rộng nền
KT nông nghiệp hàng hoá Nớc
ta đang chuyển từ nớc Nông nghiệp sang nớc CN
*N2; Tỷ trọng ngành CN-XD phát triển nhanh nhát từ 24%
( 1991) lên 39%(2002)N/nhân: Do chủ trơng CNH-HĐH gắn liền với đổi mới Là ngành đợc khuyến khích phát triển
Trang 21? Vùng KT giáp biển có ý nghĩa
nh thế nào cho sự phát triển
-H xác định các vùng KT giáp biển và không giáp biển trên bản
- Cơ cấu KT chuyển dịch theo ớng CNH
h Nớc ta đang hội nhập vào nền
KT khu vực và toàn cầu nh VN gia nhập A- sê –an, gia nhập wTO
-H đọc ghi nhớ SGK
2, Những thành tựuvà thách thức
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “Các nhân tố ảnh hởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp”
Trang 22I Mục tiêu bài dạy
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ khí hậu Việt Nam
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
a, Nớc ta có mấy vùng kinh tế trọng điểm? Em hiểu thế nào làvùng KT trọng điểm?
B Miền Trung D Nam Trung Bộ
3, Vào bài mới (1P )
4, Tiến trình các hoạt động
* HĐ1:Các nhân tố tự nhiên (20Phút)
- Đồ dùng:Bản đồ tự nhiên và khí hậu Việt Nam
- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại , thảo luận
Trang 23? Nêu vai trò của tài nguyên đất
đối với sx nông nghiệp?
? Nớc ta có mấy loại đất chính?
? N1; Dựa vào kiến thức đã học,
em hãy cho biết diện tích đất phù
sa và fe -ra –lit của nớc ta ?
? Em hãy nhắc lại dặc điểm khí
hậu Việt Nam.?
?Với đặc điểm KH nh vậy, có
những thuận lợi gì cho sx nông
Vì; đối tợng sx của sx nông nghiệp là các sinh vật Cơ thể sống cần phải có đủ 4 yếu tố trên
- là TN vô cùng quý giá, là nguyên liệu không thể thay đổi
-Tính chất nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, ma nhiều
+ Cây trồng sinh trởng nhanh, phát triển xanh tốt quanh nămvà năng suất cao, sxđợc nhiều vụ/
nămKhó khăn ; Sâu bệnh, nấm mốc dịch bệnh Mùa khô thiếu nớc
I Các nhân tố tự nhiên.
*Gồm 4thành phần+Đất
+Nớc+Khí hậu+ Sinh vật
1, Tài nguyên đất-Vai trò
- Phân loại
2,Tài nguyên khí hậu
Trang 24? Khí hậu phân hoá theo chiều từ
Bắc xuống Nam có những thuận
? Em hãy nêu đặc điểm của sông
ngòi Việt Nam?Em có nhận xét
gì về tài nguyên nớc của nớc ta?
* đây chính là điều kiện tốt để
cho nớc ta phát triển sx nông
nghiệp Tuy nhiên chúng ta phải
chú trọng tới công tác thuỷ lợi
*G; cho H quan sát H7.1và đọc
?Theo em công tác thuỷ lợi có vai
trò nh thế nào đối với sx nông
+ bão ,lũ, hạn hángay tiệt hại lớn
về ngời và tài sản
- Có mạng lới sông ngòi dày đặc, có nguồn nớc ngầm khá phong phú
đk sinh thái của nớc ta
3, Tài nguyên nớc
- Mạng lới sông ngòi dày đặc, nguồn nớc phong phú
4, Tài nguyên sinh vật
*G; Để phục vụ cho sx nông
nghiệp ngoài các yếu tố nhân lực
*Gồm:
+Dân c, lao động
+ Cơ sở vật chất, kỹ thuật
+Chính sách phát triển nông nghiệp của nhà nớc
+Thị trờng trong và ngoài nớc
-Nớc ta có 74% DS sống ở nông thôn và 60% lđsxnông
nghiệp.Nguồn lđ nớc ta dồi dào
- ldsx nông nghiệp lại có kinh nghiệm lâu đời , cần cù, chịu khó, sáng tạo
II Các nhân tố XH
KT-1, Dân c và lao động
2, Cơ sở vật chất kỹ thuật
Trang 25ra cồn phải có CSVCKT.
*G; cho H quan sát H7.1và H7.2
? Dựa vào H7.1 , H7.2 kể tên một
số CSVCKT trong nông nghệp để
minh hoạ cho sơ đồ trên?
? Để phục vụ cho sx nông nghiệp
? Thị trờng có vai trò nh thế nào
đối với việc phát triễn nông
nghiệp?
? Em hãy lấy VD cụ thể để thấy
rõ vai trò của thị trờng đối với
- D/ vụ chăn nuôi: Đa các vật nuôi , cây trồng giống mới cho năng suất cao vào sx
-Chính sách : + Phát triển KT hộ gia đình+ Phát triển KT trang trại+ Phát triển nông nghiệp hớng raxuất khẩu
- Khuyến khích thúc đẩy nền KTnông nghiệp nớc ta phát triển, thu hút , tạo việc làm , cải thiện
đời sống
- Hoàn thiện CSVCKT trong nông nghiệp
- Tạo mô hình phát triển nông nghệp thích hợp, khai thác tiềm năng sẵn có
- Mở rộng thị trờng tiêu thụ sản phẩm , thúc đẩy sx đa dạng sản phẩm , chuyển đổi cây trồng, vậtnuôi
- Thị trờng thúc đẩy mở rộng ,
đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp, chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi
- Cây vải , đào, quất cảnh ở
4, Thị trờng trong và ngoài nớc
Trang 263, Híng dÉn H so¹n bµi “ Sù ph¸t triÓn vµ ph©n bè n«ng nghiÖp”
2,KiÓm tra bµi cò (5 P )
? Cã nh÷ng nh©n tè nµo ¶nh hëng tíi sù ph¸t triÓn vµ ph©n bè n«ng nghiÖp H·y tr×nh bÇy Nh÷ng nh©n tè tù nhiªn?
Trang 27đổi tỷ trọng cây LT và cây CN
trong cơ cấu giá trị sx ngành
? Gọi đại diện các nhóm trình
bầy, gọi H nhận xét.G chữa
ảnh xuất khẩu lúa gạo
? Dựa vào bản đồ nông nghiệp
em hãy cho biết cây lúa phân bố
- Tỷ trọng cây LT giảm 6,3%
( Từ 1990 đến 2002)
- Cây CN tăng 9,2% ( 2002)
1990 Nói lên ngành nông nghiệp
đang phá thế độc canh cây lúa , phát huy thế mạnh của nền nôngnghiệp nhiệt đới , đó là sự đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp
- H đọc B 8.2
- H chia nhóm thảo luận
*N1; S lúa ngày càng đợc ,ở rộng từ 5600- 7504 nghìn ha(1980-2002) Năng suất lúa các năm không ngừng tăng lên
- Lúa là cây LT chính các chỉ tiêu về sx lúa năm 2002 đầu tăng lên rõ rệt so với những nămtrớc
đậu
- Ngành nông nghiệp phát triển đa dạng cây trồng
- Chuyển mạnh sang trồng cây hàng hoá làm nguyên liệu cho
2, Cây công nghiệp
Trang 28gì về tình hình sx lúa hiện nay?
? Quê em sx cây LT nh thế nào?
*G cho H đọc nhẩm SGK, em
hãy cho biết lợi ích của việc trồng
cây CN?
* G cho H quan sát B8.3và đọc
?Dựa vào B8.3 em hãy cho biết
có những loại cây CN nào?
?Tại sao Nam Bộ lại có nhiều loại
cây ăn quả có giá trị KT? Vùng
nào trồng nhiều nhất?
+Mía, bông, dâu tằm, thuốc lá…
- Gồm: Cà phê, Cao su, Hồ tiêu,
Điều, Dừa, chè - ở TN, DHNTB, và khắp 7 vùng trên cả
- Vốn, thị trờng tiêu thụ
- Có 2 loại( Cây CN lâu năm và cây CN hàng năm)
Trang 29?Hiện nay ngành chăn nuôi phát
triển nh thế nào?Cơ cấu gồm
những vật nuôI nào?
? Dựa vào H8.2 xác định vùng
chăn nuôi Trâu, Bò chính.Trâu bò
đựoc nuôi nhằm mục đích gì?
? Tại sao hiện nay bò sữa phát
- Mục đích: Lấy thịt, sức kéo, sữ, phân bón, da
- Vì gần thị trờng tiêu thụ
-Có khoảng 4 triệu con bò, 3 triệu con trâu
- Nuôi nhiều ở vùng ĐBSH,
ĐBSCL Vì là vùng LT cần sức kéo và phân bón
-Hiện có 12 triệu con(1990) –
23 triệu con(2002)
-MĐ; Cung cấp thịt, lấy phân bón
- Gà , Vịt , ngan, ngỗng…Nuôi nhiều ở ĐBSH, ĐBSCL Vì đây
là vùng có nhiều thức ăn cho giacầm
- Gồm:Trâu , bò…
- Phân bố
- Mục đích
2, Chăn nuôi gia súc nhỏ
- Gồm:lợn, chó, dê, cừu…
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “ Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp – Thuỷ sản”
Tuần : 09
Ngày soạn:28/09/2009
Ngày dạy:01/10/2009
Tiết 09:
Trang 30- Biết đợc thực trạng độ che phủ của rừng nớc ta ;vai trò của tong loại rừng.
- Trình bầy đợc tình hình phát triển và phân bố ngành lâm nghiệp
2 Kyừ naờng:
- Phân tích bản đồ để thấy rõ sự phân bố các loại rừng , bãi cá , tôm
- Phân tích bảng số liệu , biểu đồ để thấy rõ sự phát triển của lâm nghiệp, thuỷ sản
- Kú naờng veừ bieồu ủoà ủửụứng laỏy naờm goỏc 100,0%
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
a, Cây lơng thực chính của nớc ta là cây nào?
A Cây ngô C Cây sắn
B Cây lúa D Cả ba loại cây trên
b, Cây lúa đợc phân bố chủ yếu ở đâu? Tại sao?
A Khắp cả nớc nhng tập trung ở các ĐB ven biển C ở Cao nguyên
B ở miền núi cao D Cả ba khu vực trên
3, Vào bài mới (1P )
Trang 31G H Ghi bảng
*G; cho H quan sát BĐ TNVN
?Em hãy nêu điều kiện để phát
triển ngành lâm nghiệp?
? Nêu vai trò của ngành lâm
nghiệp đối với sự phát triển KT?
? Qua thông tin đại chúng, em có
? Em hãy cho biết ý nghĩa của
các loại tài nguyên rừng?
? Căn cứ vào đâu ngời ta phân
loại rừng ra nh vậy? Hãy kể
tên ?
*G; cho H quan sát H9.2
?Dựa vào chức năng của tài
nguyên rừng và H9.2, cho biết sự
XH và gìn giữ môI trờng sinh thái
- Tài nguyên rừng của VN rất giàu có nhng những năm gần
đây đang bị cạn kiệt, hiện năm
2000 tổng S lâm nghiệp có gần 11,6 triệu ha.độ che phủ chung toàn quốc là 35% S Rát thấp
- H quan sát B9.1
* Cơ cấu rừng gồm:
+ Rừng sx+ Rừng phòng hộ
+ Rừng đặc dụng
- Rừng phòng hộ chiếm S lớn nhất 5397,5 nghìn ha
Rừng sx đứng thứ 2 là 4733 nghìn ha S rừng đặc dụng rất
* Lợi ích ;
- Bảo vệ môi trờng sinh thái, hạn chế bão gió, lũ lụt, hạn hán, hoang mạc hoá
-Rừng góp phần quan trọng vàoviệc bảo vệ đất , chống xói
- Rừng phòng hộ
- Rừng sx
- Rừng đặc dụng
- Mô hình Nông – Lâm kết hợp
* Lợi ích;
Trang 32Tại sao chúng ta lại phải vừa
khai thác vừa bảo vệ rừng?
?Nêu vai trò của ngành thuỷ sản
đối với sự phát triển KT?
? Chúng ta có đk thuận lợi nào
cho sự phát triển ngành thuỷ sản?
XH và chủ quyền lãnh thổ nớc ta
- H xđ các tỉnh :tỉnh Kiên Giang, Cà Mau, Bà Rịa, Vũng Tàu, Bình Thuận…
- Có 4 ng trờng :+ Cà Mau- Kiên Giang+ Ninh Thuận- Bình Thuận- BàRịa- Vũng Tàu
+ HảI Phòng – Quảng Ninh
+QĐ Hoàng Sa- QĐ Trờng Sa
Trang 33- Sản lợng nuôi trồng tăng từ 16,21 nghìn tấn lên 844,8 nghìn tấn.
- S khai thác tăng từ 728,5 nghìn tấn lên 1802,6 nghìn tấn.Tăng nhanh liên tục
- Ngành nuôi trồng thuỷ sản
đang phát triển nhanh , góp phần chuyển dịch cơ cấu KT nông thôn
*Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập
IV Hoạt động nối tiếp:
- Ôn tập, củng cố lại kiến thức từ bai 1 đến bài 16
- H cần nắm chắc chắn đặc điểm của dân c – XH Việt Nam và đặc điểm KT Việt Nam
Ôn tập
Trang 342, Kỹ năng.
- Rèn cho H kỹ năng tự ôn tập , hệ thống hoá kiến thức
- Chuản bị cho kiểm tra 45 phút
- Bản đồ KT chung Việt Nam
- Giấy trong, máy chiếu , bảng phụ, bút dạ
2, Học sinh:
- Chuẩn bị bài ôn tập từ bài 1 đến bài 16
II Tiến trình các hoạt động
1, ổn định tổ chức lớp (1P )
2,Kiểm tra bài cũ (5 P )
a, Cơ cấu KT nớc ta đang chuyển dịch theo hớng ?
A Tăng tỷ trọng Nông – lâm – Ng nghiệp, giảm dần tỷ trọng CN- XD
B Tăng tỷ trọng tỷ trọng CN- XD, dịch vụ giảm dần tỷ trọng Nông – lâm – Ng
nghiệp
C Tăng tỷ trọng tỷ trọng Dịch vụ , giảm dần tỷ trọng CN – XD , Nông – lâm – Ng nghiệp
b, Sự giảm mạnh tỷ trọng Nông – lâm – Ng nghiệp từ 40,5% xuống còn 23% nói lên
*G ; chiếu câu thảo luận
nhóm cho H thảo luận.Chia
3 nhóm H thảo luận
?N1: Em hãy cho biết Việt
Nam có bao nhiêu dân tộc ?
trình bầy đặc điểm của các
dân tộc Việt Nam ? Dân tộc
nào là chủ yếu? Phân bố dân
- H nêu lại các bài đã học
- N1; Có 54 dt, dân tộc Việt chiếm đại đa số 86,2% c trú khắp cả nớc , nhng tập trung chủ yếu ở ĐB, duyên hải.Các
dt ít ngời chiếm 13,8% c trú
I :Đặc điểm dân c – XH Việt Nam
1, các dân tộc Vn
Trang 35c nh thế nào?
? N2: Tổng dân số VN là
bao nhiêu? Thực trạng của
vấn đề gia tăng dân số nớc
ta nh thế nào? Hậu quả của
việc gia tăng dân số? Nêu cơ
* G; cho H thảo luận 5 phút
? Thu kết quả chiếu, gọi H
? Vấn đề việc làm hiện nay
nh thế nào ? chất lợng cuộc
- Nguồn lao động dồi dào, mỗi năm tăng 1 tr ngời…………
- Số lao động cha qua đào tạo chiếm 78,8% , lđ chủ yếu sống
ở nông thôn
- Có sự thay đổi theo hớng tích cực.( H tự trình bầy)
- Là vấn đề hết sức bức xúc, số lđ thất nghiệp nhiều
- Đang đựoc cải thiện
2, Dân số, sự gia tăng dân số
3, Mật độ dân số và phân bốdân c
4, lao đông, việc làm
* HĐ 2:Đặc điểm KT Việt Nam (20 phút)
- Đồ dùng:Bản đồ KT chung Việt Nam, bảng phụ
- Phơng pháp: Trực quan, đàm thoại, thảo luận
h-Cơ
cấu Ptriển và
phân bố
Nông nghiệp Lâm
II Đặc điểm KT Việt Nam
1 Ngành nông nghiệp
2 Ngành Lâm nghiệp
Trang 36- BT1, A
-BT2, (1) 82 tr ngời ( hiện nay) (2)không đồng đều
(3) nhanh(4) thấp(5) Đb, Duyên hải
3 Ngành thuỷ sản
III- Luyện tập
5, Củng cố bài(5 phút)
- Hớng dẫn cho H tự ôn tập và chuẩn bị kiểm tra 45 phút
IV Hoạt động nối tiếp:
1, Học thuộc ghi nhớ SGK
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H chuẩn bị bài “ Kiểm tra 45 phút”
-Củng cố , khắc sâu kiến thức địa lý từ bài 1 đến bài 16
- Kiểm tra , đánh giá chất lợng , sự tiếp thu bài của H
Kiểm tra 45 phút
Trang 37Câu 1:Nớc ta bùng nổ dân số vào thời gian nào?
A, Đầu thế kỷ xx C, Giữa những năm 50 của thế kỷ xx
B, Đầu thế kỷ 21 D, Cuối năm 50 của thế kỷ 19
Câu 2, Dân c nớc ta phân bố nh thế nào?
A Phân bố đồng đều C Phân bố không đồng đều giữa các vùng và các khu vực
B Phân bố ở ĐB D Phân bố ở miền núi
Câu 3: Vùng trọng điểm lúa lớn nhất miền Bắc nớc ta là.
A Đồng bằng Sông Hồng B Đồng bằng duyên hải miền trung
B đồng bằng sông Cửu Long D Câu A và C là đúng
b, Quá trình đô thị hoá ở nớc ta diễn ra với tốc độ(3) ………… nhng trình độ đô thị hoá còn(4)…………
Trang 38Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng lao động của nớc ta và rút ra nhận xét
IV Thang điểm và đáp án
a, Tài nguyên đất ( 1đ)
Đa dạng, gồm hai loại đất chính
- đất phù sa : 3 tr ha , thích hợp trồng cây lơng thực , đặc biệt là cây lúa nớc , tập trung chủ yếu
ở ĐBSH và ĐBSCL
- Đất Fe ra lít: 16 tr ha , tập trung chủ yếu ở TDMN, thích hợp trồng cây CN lâu năm và hàng năm nh Cà Phê, Cao su…
b, tài nguyên khí hậu (1,5 đ)
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm , tạo điều kiện tốt cho cây trồng phát triểnquanh năm, có thể trồng xen canh, gối vụ
- Khí hậu phân hoá theo chiều B- N Thấp lên cao có thể trồng đợc nhiều loại cây trồng nh cây nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới
c, Tài nguyên nớc (0,75 đ)
- Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc , nguồn nớc ngầm dồi dào, có thể cung cấp nớc tới cho cây trồng quanh năm
d, Tài nguyếninh vật (0,75 đ)
- Nớc ta có TNSV phong phú là cơ sở để thuần dỡng , lai tạo các giống cây trồng , vật nuoi mới
có năng suất cao, phù hợp với điều kiện sinh thái từng vùng
Câu 2: (3 đ)
- H vẽ 2 biểu đồ hình tròn Có tên BĐ và chú giải (2đ)
- Nhận xét ( 1đ)
Trang 39Cơ cấu sử dụng lđ ở nớc ta có sự chuyển dịch theo hớng CNH- HĐH, biểu hiện ở lđtrong ngành CN-XD tăng nhanh, Ngành nông-lâm – ng nghiệp giảm Tuy nhiên phần lớn lđ vẫn nằm trong lĩnh vực sx Nông- Lâm – Ng nghiệp
C Thống kê chất l ợng
Điểm
Lớp 0 1 2 3 4 điểm >5 TS % 5 6 7 8 9 10 TS %điểm <59A (35 H)
V Hoạt động nối tiếp:
1, Học thuộc ghi nhớ SGK
2, Hớng dẫn H làm bài tập trong vở bài tập và tập bản đồ
3, Hớng dẫn H soạn bài “ Thực hành : vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây ”
trồng phân theo các loại cây
Trang 40* Giúp H nắm đợc:
1 Kiến thức.
- Củng cố và bổ sung kiến thức về ngành trồng trọt và ngành chăn nuôi
2 Kỹ năng.
- Rèn cho H kỹ năng xử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của từng biểu đồ (tính %)
- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu (hình tròn) Và kỹ năng vẽ biểu đồ đờng thể hiện tốc độ tăng trởng
- Com pa, thớc kẻ ,bút chì, đo độ, máy tính
- Phấn mầu, bảng phụ, giấy khổ A4
II Tiến trình các hoạt động
2 Hiện nay dân số Việt Nam có tỉ lệ sinh tơng đối thấp là do:
A Số nữ trong độ tuổi sinh đẻ giảm B Đời sống, kinh tế khó khăn
C Công tác dân số kế hoạch hoá gia đình tốt D Tất cả các vấn đề trên
3 Thế mạnh của ngời lao động Việt Nam hiện nay là:
A Có kinh nghiệm trong sản xuất nông- lâm- ng nghiệp
B Mang sẵn phong cách sản xuất nông nghiệp
C Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật
D Chất lợng cuộc sống cao
4 Trong cơ cấu sử dụng lao động nớc ta năm 2003, tỉ lệ lao động trong các ngành xếp theo thứ tự từ nhiều nhất đến thấp nhất là:
A Nông- lâm- ng nghiệp, công nghiệp- xây dựng, dịch vụ
B Nông- lâm- ng nghiệp, dịch vụ, công nghiệp- xây dựng