Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7140:2002 giới thiệu đến các bạn nội dung về thịt và sản phẩm thịt - phát hiện phẩm màu - phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1Tiêu chuẩn việt nam TCVN 7140: 2002
Thịt và sản phẩm thịt Phát hiện phẩm màu Phương pháp sử dụng sắc ký lớp mỏng
Meat and meat products Detection of colouring agents
Method using thin/ayer chromatography
TCVN 7140: 2002 hoàn toàn t ươ ng đ ươ ng v i ISO 13496: 2000; ớ
TCVN 7140: 2002 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC/F8 Th t và s n ph m th t biên so n, ỹ ậ ẩ ị ả ẩ ị ạ
T ng c c Tiêu chu n Đo l ổ ụ ẩ ườ ng Ch t l ấ ượ ng đ ngh , B Khoa h c và Công ngh ban hành ề ị ộ ọ ệ
1 Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này qui đ nh phẩ ị ương pháp s c ký l p m ng đ phát hi n các ph m màu t ngắ ớ ỏ ể ệ ẩ ổ
h p tan trong nợ ước có trong th t và s n ph m th t.ị ả ẩ ị
Phương pháp này có th phát hi n các ph m màu sau đây:ể ệ ẩ
Quinoin Yellow Indigotin
Sunset Yellow FCF Brilliant Black PN
Ponceau 4R Fast Green FCF
Các t đ ng nghĩa và các s nh n bi t c a các ph m màu này đừ ồ ố ậ ế ủ ẩ ược li t kê trong ph l c A.ệ ụ ụ Các ph m màu th c v t và các chi t xu t t th c v t đẩ ự ậ ế ấ ừ ự ậ ược quan sát cho th y không c n trấ ả ở
đ n phế ương pháp này được li t kê trong b ng B.1. Các ph m màu t nhiên trong m t sệ ả ẩ ự ộ ố
trường h p cho th y gây c n tr đ n phợ ấ ả ở ế ương pháp này được li t kê trong b ng B.2.ệ ả
2 Tiêu chu n vi n d nẩ ệ ẫ
TCVN 4851 89 (ISO 3639 : 1987) nước dùng đ phân tích trong phòng thí nghi m Yêuể ệ
c u k thu t và phầ ỹ ậ ương pháp thử
AOAC 46.1.08 : 1995 Official Methods of Analysis (Các phương pháp phân tích chính th cứ (AOAC qu c t )ố ế
3 Thu t ng và đ nh nghĩaậ ữ ị
Trong tiêu chu n này áp d ng đ nh nghĩa sauẩ ụ ị
3.1 Phát hi n các ph m màu (Detection of colouring agents): ệ ẩ Vi c phát hi n s có m t hayệ ệ ự ặ
không có m t các ph m màu theo phặ ẩ ương pháp được qui đ nh trong tiêu chu n này.ị ẩ
4 Nguyên t cắ
Trang 2Chi t các ph m màu ra kh i ph n m u th b ng nế ẩ ỏ ầ ẫ ử ằ ước nóng và h p ph vào b t polyamit.ấ ụ ộ Làm s ch các ph m màu đã chi t b ng s c ký c t và r a gi i các ch t màu ra kh i c t.ạ ẩ ế ằ ắ ộ ử ả ấ ỏ ộ
Nh n bi t các ph m màu b ng s c ký l p m ng.ậ ế ẩ ằ ắ ớ ỏ
5 Thu c thố ử
Ch s d ng các thu c th lo i tinh khi t phân tích, tr khi có qui đ nh khác.ỉ ử ụ ố ử ạ ế ừ ị
5.1 N ướ , đ t ít nh t là n c ạ ấ ước lo i 3 c a TCVN 485189 (ISO 3639).ạ ủ
5.2 Ete d u ho , ầ ả có d i nhi t đ sôi t 40ả ệ ộ ừ oCđ n 60ế oC
5.3 Metanol.
5.4 Amoniac, dung d ch 25%, ị ρ20 = 0,190 g/ml
5.5 Axit axetic, 100% ph n kh i l ng, ầ ố ượ ρ20 = 1,050 g/ml
5.6 Trinatri xitrat ng m 2 phân t n ậ ử ướ c.
5.7 Propan1ol.
5.8 Etyl axetat.
5.9 2 metyl2propanol.
5.10 Axit propionic.
5.11 Dung d ch r a gi i dùng cho s c ký c t ị ử ả ắ ộ
Tr n 95 th tích metanol (5.3) v i 5 th tích dung d ch amoniac (5.4). ộ ể ớ ể ị
5.12 Axit axetic, dung d ch 50% trong metanol. ị
Tr n 1 th tích axit axetic (5.5) v i 1 th tích metanol (5.3). ộ ể ớ ể
5.13 B t polyamit ộ , có c h t t 0,05 mm đ n 0,16 mm. .ỡ ạ ừ ế
5.14 Cát, h t m n ạ ị , đượ ửc r a b ng axit clohidric, trung hoà và đằ ược nung khô.
5.15 Ch t màu đ i ch ng tiêu chu n ấ ố ứ ẩ
Đ tính khi t c a các ch t màu tiêu chu n có th thay đ i, vì v y c n ph i bi t độ ế ủ ấ ẩ ể ổ ậ ầ ả ế ược độ tinh khi t c a các ch t màu đế ủ ấ ược s d ng làm ch t chu n. Đ tinh khi t đử ụ ấ ẩ ộ ế ược xác đ nhị
b ng phằ ương pháp AOAC 46.1.08
Chú thích Có th s d ng các ch t màu th c ph m đã đ c ch ng nh n làm các ch t chu n ể ử ụ ấ ự ẩ ượ ứ ậ ấ ẩ 5.16 Dung d ch đ i ch ng tiêu chu n dùng cho s c ký l p m ng ị ố ứ ẩ ắ ớ ỏ
T o riêng r các dung d ch trong nạ ẽ ị ước c a t ng ch t màu đ i ch ng tiêu chu n (5.15) cóủ ừ ấ ố ứ ẩ hàm lượng ch t màu tiêu chu n kho ng 1 g/l.ấ ẩ ả
Chu n b các dung d ch indigotin trong ngày s d ng. Các dung d ch khác gi đẩ ị ị ử ụ ị ữ ược ít nh t 3ấ tháng (các dung d ch c a erytroxin thì 1 tháng) khi b o qu n n i t i.ị ủ ả ả ơ ố
5.17 Ch t r a gi i dùng cho s c ký l p m ng: ấ ử ả ắ ớ ỏ Dung d ch Iị
Cân 25 g trinatri xitrat ng m 2 phân t nậ ử ước (5.6), chính xác đ n 0,1 g, cho vào bình đ nhế ị
m c m t v ch 1 000 ml. Hoà tan trong nứ ộ ạ ước, pha loãng b ng nằ ước đ n v ch và l c đ u. ế ạ ắ ề
Tr n 80 th tích dung d ch xitrat này v i 20 th tích dung d ch amoniac (5.4) và 12 th tíchộ ể ị ớ ể ị ể metanol (5.3).
Đ tránh nhi u ho c kh nhi u do saflo ho c safran, nên s d ng dung d ch s c ký II (5.18).ể ễ ặ ử ễ ặ ử ụ ị ắ
5.18 Ch t r a gi i dùng cho s c ký l p m ng ấ ử ả ắ ớ ỏ : Dung d ch II ị
Tr n 6 th tích propan1ol (5.7) v i 1 th tích etyl axetal (5.8) và 3 th tích nộ ể ớ ể ể ước.
Trang 35.19 Ch t r a gi i dùng cho s c ký l p m ng ấ ử ả ắ ớ ỏ : Dung d ch III ị
Tr n 50 th tích 2metyl2propanol (5.9) v i 12 th tích propionic (5.10) và 38 th tích nộ ể ớ ể ể ước
6 Thi t b và d ng c ế ị ụ ụ
S d ng các thi t b , d ng c phòng th nghi m thông thử ụ ế ị ụ ụ ử ệ ường và đ c bi t là các d ng cặ ệ ụ ụ sau:
6.1 Thi t b đ ng hoá b ng c ho c b ng đi n, có th đ ng hoá m u phòng th nghi m. ế ị ồ ằ ơ ặ ằ ệ ể ồ ẫ ử ệ
Dùng máy c t quay t c đ cao ho c máy xay g n m t t m đ c l v i đắ ố ộ ặ ắ ộ ấ ụ ỗ ớ ường kính l khôngỗ quá 4,0 mm.
6.2 ố ng ly tâm, b ng thu tinh, dung tích 75 ml. ằ ỷ
6.3 Bình đáy ph ng ẳ , có nút thu tinh mài, dung tích 250 ml. ỷ
6.4 Bình đáy tròn, có kh p n i b ng thu tinh, dung tích 100 ml. ớ ố ằ ỷ
6.5 Máy ly tâm, ho t đ ng gia t c quay kho ng 2 000 gạ ộ ở ố ả n
6.6 B cô quay chân không. ộ
6.7 C t s c ký ộ ắ , b ng thu tinh g n b l c và có vòi, dài kho ng 20 cm, đằ ỷ ắ ộ ọ ả ường kính kho ng 30ả
mm, c 1 l c a b l c t 40 ỡ ỗ ủ ộ ọ ừ µm đ n 100 ế µm (đ x p P 100 theo ISO 4793 [2]). ộ ố
Cho m t vài s i len thu tinh vào c t và thêm kho ng 1 g đ n 2 g cát (5.14). ộ ợ ỷ ộ ả ế
6.8 Bình ch a b ng ch t d o ứ ằ ấ ẻ , dung tích kho ng 10 ml, có n p đ y. ả ắ ậ
6.9 T m l p m ng ấ ớ ỏ , được ph m t l p b t xenluloza dày 0,10 mm ho c tủ ộ ớ ộ ặ ương đương.
S d ng các t m bán s n thích h p.ử ụ ấ ẵ ợ
6.10 Micropipet, dung tích kho ng 5 ả µm
6.11 pHmet, có đ chính xác đ n 0,1 đ n v pH. ộ ế ơ ị
7 L y m u ấ ẫ
Vi c l y không qui đ nh trong tiêu chu n này. Nên l y m u theo qui đ nh trong TCVN 4833ệ ấ ị ẩ ấ ẫ ị
1 :
2002 (ISO 31001) [1]
Đi u quan tr ng là phòng th nghi m ph i nh n đề ọ ử ệ ả ậ ược đúng m u đ i di n và không b hẫ ạ ệ ị ư
h ng ho c gi m ch t lỏ ặ ả ấ ượng trong su t quá trình v n chuy n ho c b o qu n. ố ậ ể ặ ả ả
Ti n hành t m u đ i di n ít nh t là 200 g. B o qu n m u sao đ tránh gi m ch t lế ừ ẫ ạ ệ ấ ả ả ẫ ể ả ấ ượng và
bi n đ i thành ph n. ế ổ ầ
8 Chu n b m u th ẩ ị ẫ ử
Đ ng hoá m u phòng th nghi m b ng thi t b thích h p (6.1). Chú ý sao cho nhi t đ v tồ ẫ ử ệ ằ ế ị ợ ệ ộ ậ
li u th không tăng quá 25ệ ử oC. N u s d ng máy xay thì cho xay m u ít nh t hai l n. ế ử ụ ẫ ấ ầ
Cho đ y m u đã chu n b vào v t ch a kín khí. Đ y v t ch a l i và b o qu n sao cho tránhầ ẫ ẩ ị ậ ứ ậ ậ ứ ạ ả ả
được s gi m ch t lự ả ấ ượng và thay đ i thành ph n c a m u. Phân tích m u càng s m càngổ ầ ủ ẫ ẫ ớ
t t, nh ng ph i trong 24 h sau khi m u đã đ ng hoáố ư ả ẫ ồ
9 Cách ti n hành ế
C nh báo N u m u ch a indigonin, thì trong su t quá trình phân tích nhi t đ khôngả ế ẫ ứ ố ệ ộ
được vượt quá 35 oC. lndigotin trong dung d ch s c ký I b phân hu t ng ph n, do đóị ắ ị ỷ ừ ầ nên s d ng dung d ch s c ký II.ử ụ ị ắ
Trang 4Erytroxin r t nh y v i ánh sáng. Khi ph i t m d ng phân tích, các dung d ch và cácấ ạ ớ ả ạ ừ ị
t m s c ký ph i đấ ắ ả ược b o qu n n i t i. Cũng tả ả ơ ố ương t đ i v i indigotin.ự ố ớ
9.1 Ph n m u th ầ ẫ ử
Cân 5 g m u th đã chu n b (xem đi u 8), chính xác đ n 0,1 g cho vào ng ly tâm (6.2). ẫ ử ẩ ị ề ế ố
Đ i v i các m u có ch t béo thì ti n hành theo 9.2.ố ớ ẫ ấ ế
Đ i v i các m u không có ch t béo thì ti n hành theo 9.3. ố ớ ẫ ấ ế
9.2 M u có ch t béo ẫ ấ
Cho kho ng 20 ml ete d u ho (5.2) vào ng ly tâm và tr n đ u b ng đũa thu tinh. G n bả ầ ả ố ộ ề ằ ỷ ạ ỏ ete d u ho ầ ả
L p l i thao tác này ba l n. ặ ạ ầ
9.3 M u không có ch t béo ẫ ấ
Cho 25 ml nước sôi (xem c nh báo trên) và tr n. Thêm 25 ml dung d ch ch t r a gi iả ở ộ ị ấ ử ả (5.11).
Ki m tra pH là 9 ể ± 5 b ng pHmet 6.11). N u không, ch nh pH b ng axit axetic (5.5) ho cằ ế ỉ ằ ặ dung d ch amoniac (5.4). ị
Tr n đ u. Làm l nh m u 15 min trong t đông l nh (đ tránh đ c).ộ ề ạ ẫ ủ ạ ể ụ
Ly tâm (6.5) trong 10 min gia t c quay kho ng 2 000 gở ố ả n
G n dung d ch trong cho vào bình đáy ph ng 6.3). Trong trạ ị ẳ ường h p đ i v i indigotin thì sợ ố ớ ử
d ng bình đáy tròn (6.4). ụ
Thêm 5 ml nước vào ng ly tâm ch a ph n còn l i. L c đ u và thêm 10 ml dung d ch r aố ứ ầ ạ ắ ề ị ử
gi i (5.11). L c đ u và cho ly tâm nh trên.ả ắ ề ư
L p l i qui trình cho đ n khi t t c ch t màu đã đặ ạ ế ấ ả ấ ược chi t kh i m u, sau đó g p t t c cácế ỏ ẫ ộ ấ ả
d ch chi t.ị ế
Cho bay h i d ch chi t h n h p trên n i cách thu đ n kho ng 25 ml đ lo i b h tơ ị ế ỗ ợ ồ ỷ ế ả ể ạ ỏ ế metanol. Đ i v i indigotin thì s d ng bình đáy tròn (6.14) và dùng b cô quay chân khôngố ớ ử ụ ộ (6.6) 35ở oC
Thêm 25 ml nước sôi (xem c nh báo) và tr n.ả ộ
9.4 Chuy n các ch t màu sang b t polyamit ể ấ ộ
Dùng axit axetic (5.5) ho c dung d ch amoniac (5.4) đ ch nh pH đ n kho ng t 4 đ n 5.ặ ị ể ỉ ế ả ừ ế Thêm 1 g b t polyamit (5.13) vào dung d ch còn m (xem c nh báo). L c m nh trong 1 min.ộ ị ấ ả ắ ạ
Đ b t l ng.ể ộ ắ
Ki m tra đ bi t ch c r ng ch t màu không còn trong dung d ch. N u dung d ch có màu,ể ể ế ắ ằ ấ ị ế ị thêm m t ít b t polyamit và l c th t m nh.ộ ộ ắ ậ ạ
Chú thích M t s ch t màu t nhiên (xem ph l c B) không h p ph hoàn toàn lên b t polyamit, ộ ố ấ ự ụ ụ ấ ụ ộ
đ l i dung d ch có màu ngay c khi t t c các ch t màu t ng h p đ u h p ph hoàn toàn. Thông ể ạ ị ả ấ ả ấ ổ ợ ề ấ ụ
th ườ ng có th quy t đ nh lo i m u cho dù có ho c không có m t các ch t màu t nhiên nh th ể ế ị ạ ẫ ặ ặ ấ ự ư ế
L c và chuy n huy n phù còn m vào c t s c ký (6.7).ắ ể ề ấ ộ ắ
Tráng bình đáy ph ng ba l n, m i l n b ng 10 ml nẳ ầ ỗ ầ ằ ước nóng (xem c nh báo) và cho nả ướ c tráng t ng ph n m t sang c t. R a ti p c t ba l n, m i l n dùng 10 ml nừ ầ ộ ộ ử ế ộ ầ ỗ ầ ước nóng (xem
c nh báo) và cu i cùng r a ba l n m i l n b ng 5 ml metanol (5:3). N u các ch t màu tả ố ử ầ ỗ ầ ằ ế ấ ự nhiên đượ ửc r a gi i, thì ti p t c r a c t b ng metanol cho đ n khi metanol đả ế ụ ử ộ ằ ế ượ ửc r a gi iả
Trang 5m t màu. ấ
9.5 R a gi i và cô ch t màu đã tách ử ả ấ
Đ t bình (6.4) dặ ướ ội c t và r a gi i các ch t màu ra kh i b t polyamit b ng các ph n 5 mlử ả ấ ỏ ộ ằ ầ dung d ch r a gi i (5.11), t c đ dòng th tích r a gi i là 2 ml/min, cho đ n khi polyamitị ử ả ở ố ộ ể ử ả ế
m t màu.ấ
Cho bay h i ch t r a gi i đ n khô s d ng bó cô quay chân không (6.6) nhi t đ cao nh tơ ấ ử ả ế ử ụ ở ệ ộ ấ
là 35oC (Xem C nh báo). ả
Thêm 1,0 ml ho c 2,0 ml dung d ch r a gi i (5.11) tu thu c vào lặ ị ử ả ỳ ộ ượng và s lố ượng ch tấ
màu và hoà tan c n. Chuy n dung d ch ch t màu sang v t ch a b ng ch t d o (6.8).ặ ể ị ấ ậ ứ ằ ấ ẻ
9.6 Tách b ng s c ký l p m ng ằ ắ ớ ỏ
9.6.1 T m đ i ch ng tiêu chu nấ ố ứ ẩ
Chu n b ba t m s c ký l p m ng đ i ch ng tiêu chu n. Dùng micropipet (6.10) phân ph iẩ ị ấ ắ ớ ỏ ố ứ ẩ ố
t ng dung d ch tiêu chu n (5.16) m i dung d ch m t đi m ch m kho ng 5 ừ ị ẩ ỗ ị ộ ể ấ ả µl (đường kính <
5 mm) m t cách riêng r lên t ng t m (6.9). Hi n màu t ng dung d ch m t cách riêng r ,ộ ẽ ừ ấ ệ ừ ị ộ ẽ
m i dung d ch dùng m t ch t r a gi i s c ký (5.17, 5.1 8 và 5.1 9) trong b ch a bão hoàỗ ị ộ ấ ử ả ắ ể ư cho đ n khi v t màu trên s c ký đ t đ n kho ng t 10 cm đ n 12 cm so v i đi m ch m s cế ệ ắ ạ ế ả ừ ế ớ ể ấ ắ
ký. L y các t m s c ký ra kh i b và làm khô trong không khí dấ ấ ắ ỏ ể ướ ấi t m che. B o qu n cácả ả
t m này n i t i. Các đi m ch m này có th n đ nh trong vài năm, tr trấ ơ ố ể ấ ể ổ ị ừ ường h p đ i v iợ ố ớ indigotin
9.6.2 M uẫ
Dùng micropipet (6.10) l y m t lấ ộ ượng dung d ch m u (9.5) v a đ đ nhìn th y cho vàoị ẫ ừ ủ ể ấ
t m s c ký m ng (6.9). Dùng máy s y tóc s y khô. Trong trấ ắ ỏ ấ ấ ường h p đ i v i indigotin thìợ ố ớ làm khô trong không khí.
Cho hi n màu t m s c ký này trong b ch a bão hoà cho đ n khi chi u cao c a c t đ tệ ấ ắ ể ư ế ề ủ ộ ạ kho ng t 10 cm đ n 12 cm, s d ng dung d ch s c ký thích h p (5.16, 5.17 ho c 5.18);ả ừ ế ử ụ ị ắ ợ ặ nghĩa là dung d ch cho tách màu t t nh t phát hi n đị ố ấ ệ ược trong m u (xem đi u 1). Đôi khiẫ ề
c n ph i chu n b t m m u th hai và cho hi n màu trong m t ch t r a gi i c a hai ch tầ ả ẩ ị ấ ẫ ứ ệ ộ ấ ử ả ủ ấ
r a gi i khác đ thu đử ả ể ượ ực s tách màu t t nh t.ố ấ
L y t m s c ký ra kh i b và làm khô trong không khí dấ ấ ắ ỏ ể ướ ấi t m che
So sánh các v t ch m m u v i t m đ i ch ng tiêu chu n thích h p (9.6.1).ế ấ ẫ ớ ấ ố ứ ẩ ợ
Khuy n cáo r ng, nên s d ng các lế ằ ử ụ ượng khác nhau c a các dung d ch m u trong trủ ị ẫ ườ ng
h p h n h p các ch t màu, vì các ch t màu có th có m t v i các n ng đ khác nhau trongợ ỗ ợ ấ ấ ể ặ ớ ồ ộ
tr ng thái cô đ c.ạ ặ
S hi n màu không t t thự ệ ố ường do s làm s ch không đ N u v y, h p ph l i ch t màuự ạ ủ ế ậ ấ ụ ạ ấ
b ng ch t h p ph , r a trong nằ ấ ấ ụ ử ước nóng và l y ch t h p ph ra nh mô t trên. ấ ấ ấ ụ ư ả ở
9.7 Th kh ng đ nh ử ẳ ị
Th kh ng đ nh các ch t màu đã nh n bi t b ng cách ch y s c ký m u cô đ c (9.6.2) trongử ẳ ị ấ ậ ế ằ ạ ắ ẫ ặ
h n h p các ch t chu n dùng cho các ch t màu đã đỗ ợ ấ ẩ ấ ược nh n bi t trong s c ký đ ban đ u.ậ ế ắ ồ ầ
Trang 6Phụ lục A
Các t đ ng nghĩa và s nh n bi t các s n ph m màu t ng h p tan trong nừ ồ ố ậ ế ả ẩ ổ ợ ước
B ng A.1ả
Tên T đ ng nghĩa 1ừ ồ T đ ng nghĩa 2ừ ồ C.I.a ENo.b
Tartrazin FD & C Yellow
Sunset Yelow
Trang 7Brilliant Black
a C.I.: S nh n bi t theo ch s màu [4]ố ậ ế ỉ ố
b E No: S hi u hi n hành trong y ban Châu âu (EC)ố ệ ệ ủ
c ENo: Ch a có s nư ẵ
Phụ lục B
(qui đ nh)ị
Kh năng gây nhi u b i các ch t màuả ễ ở ấ
B.1. Các ch t màu không gây nhi uấ ễ
các ch t màu th c v t ho c các ch t chi t su t t th v t sau đây không gây nhi u đ nấ ự ậ ặ ấ ế ấ ừ ậ ễ ế
phương pháp này:
annatto (bixin và norbixin) vitamin B2
βcaroten c c i đủ ả ường đỏ
βapocarotenal mù t cạ
Este etyl axit β carotenic hoa cúc v n thạ ọ
Trang 8Ph c ch t đ ng c a cloropphylinứ ấ ồ ủ
B.2. Các ch t màu có th gây nhi uấ ể ễ
Trong m t s trộ ố ường h p, các ch t màu t nhiên cho th y có gây nhi u đ n phợ ấ ự ấ ễ ế ương pháp này. Vi c s d ng chúng trong th c ph m và vi c xác đ nh các ch t màu t ng h p có th bệ ử ụ ự ẩ ệ ị ấ ổ ợ ể ị
nh h ng đ c đ a ra trong b ng B.1
B ng B.1ả
Ch tấ S d ng trong th c ph mử ụ ự ẩ Gây nhi u cho phép phân tíchễ Nghệ Gia v , cũng đị ược dùng làm
ph m màu yellowẩ Quinolin Yellow (E104)a
Brilliant Black PN (E 151)a
Black 7984 (E 152)a
Saffran Gia v (quá đ t đ s d ng làmị ắ ể ử ụ
ph m màu)ẩ Erytoxxin (E127)b
Quinolin Yellow (E104)a
Brilliant Black PN (E 151)a
Black 7984 (E 152)a
Safflor Thay th cho saffranế Tartrazin (E 102)b
a Gây nhi u ít và có th b quaễ ể ỏ
b Đ tránh ho c gi m gây nhi u do saffran, nên s d ng d ch s c ký II (5.18)ể ặ ả ễ ử ụ ị ắ
Phụ lục C
(tham kh o)ả
Sắc phổ hấp thụ
Trang 10Tài liệu tham khảo
[1]
Tài liệu tham khảo
[1] TCVn 48331: 2002 (ISO 31001: 1991) Th t và s n ph m c a th t L y m u và chu n bị ả ẩ ủ ị ấ ẫ ẩ ị
m u th . Ph n 1: L y m uẫ ử ầ ấ ẫ
[2] ISO 4793 Laboratory sintered (fritted) filters Porosity grading, classifition and disignation [3] Colours, syntetic, water soluble. Semiquantitative determination by chromatography and spectrophotometry. Nordic Committee on Food Analysis 9(NMKL), No.134, 1990
[4] Colour Index, 3rd edition, 1971