1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 21-22: Lũy Thừa

17 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lũy Thừa
Trường học Trường THPT BC Buôn Ma Thuột
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giảng điện tử
Năm xuất bản 2008
Thành phố Buôn Ma Thuột
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 458 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 12B1 TRƯỜNG THPT BC BUƠN MA THUỘT... Bài toán tính lũy thừa của một số Bài toán lấy căn bậc n của một số a... Tính chất của căn bậc n... Rút

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO

VỀ DỰ GIỜ VỚI LỚP 12B1

TRƯỜNG THPT BC BUƠN MA

THUỘT

Trang 2

* Kiểm tra kiến thức cũ:

1 Nêu định nghĩa an với, nN* và nêu các tính chất của nó?

2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:

     

 

2

2 2 2 3 1

A ( 3 ) (2 )

2

 

   

 

 

m

n n

m mn

n n

n n n

n

a,b R; n N*,ta có :

a 1) a a a ; 2) a

a 3) a a

4) ab a b 5) b 0

   1  293

9 64

Giải:

1.Định nghĩa an với, nN*:

* Các tính chất:

2 Áp dụng: Tính giá trị của biểu thức:

     

 

2

2 2 2 3 1

A ( 3 ) (2 )

2

n

a a.a a , n thừa số a

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂKLĂK TRƯỜNG THPT BC BUÔN MA THUỘT

******************

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ GiẢi TÍCH 12 CB

TIẾT 21-22:

Tháng 11/ 2008

Trang 4

I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:

Cho nN*, khi đó:

1) Lũy thừa với số mũ nguyên:

* Với a  0, ta có: a 0 1

n

n

1 a

a

* Với aR, ta có:

Chú ý:* 00 và 0-n không có nghĩa, còn

* Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương

a

a

n

Trang 5

I KHÁI NIỆM LŨY THỪA:

VD1: Tính giá trị của biểu thức:

A 27 (0,2) 25 128

VD2: Rút gọn biểu thức:

   3 1 4 8 

3

2

a 2 2 2 a

a 1 a

1 a

 

 

128

27 0,2 25

Trang 6

Bài toán: Cho nN* Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: xn = b (1)

2) Phương trình x n = b:

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8 10

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8 10

x

y

 3

y x

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

-10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x

y

 2

y x

y b

y b

Giải: Xét trường hợp n = 3 và n = 2, số nghiệm của pt

(1) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=x 3 hoặc y=x 2

với đường thẳng y = b Nhìn vào đồ thị ta có:

Trang 7

Vấn đề: Cho nN* phương trình: a n = b, đưa đến hai bài toán ngược nhau:

3) Căn bậc n:

Biết a, tính b Biết b, tính a .

Bài toán tính lũy thừa của một số Bài toán lấy căn bậc n của một số

a Khái niệm:

Cho bR, nN* (n2)

Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b

Trang 8

3) Căn bậc n:

a Khái niệm:

Cho bR, nN* (n2)

Số a được gọi là căn bậc n của số b  an = b

* Khi n – lẻ và bR: Tồn tại duy nhất căn

bậc n của b, KH: n b

* Khi n – chẵn và

b<0:không tồn tại căn bậc n của b

b>0:có 2 căn bậc trái dấu  

 

n n

b 0

b 0

b=0:có 1 căn bậc n của b là số 0

b Tính chất của căn bậc n

Trang 9

Từ định nghĩa ta có tính chất sau :

a a

, khi n lẻ , khi n chẵn

.

n a bnn ab  n a mn am

n

n n

b

n k ank a

Trang 10

VD 3 Rút gọn các biểu thức

Giải

5 5

) 4 8

3

) 3 3

b

5 5

) 4 8

a   5 32  5 25  2

3

) 3 3

b 3  3 3  3

Trang 11

4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

VD 5 Rút gọn biểu thức

Giải Với x và y là những số dương, theo định nghĩa, ta có

4 4

x y xy D

( , x y  0)

x y xy D

x y

1 1

4 4

1 1

4 4

xy

Trang 12

4) Lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

Lũy thừa của a với số mũ r là số ar xác định bởi

Cho a R ; r=

n ; trong đó: mZ, nN và n2

m

n

VD4: 1

3

3

 

 

 

3

3 2

3

1 1

4 4

8 4

  

1

,( 0, 2)

n n

aa an

Trang 13

1 Đọc và soạn các phần còn lại của sách giáo khoa.

2 Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 55-56 sách giáo khoa.

Trang 14

Bài 2: Cho a, b là những số thực dương Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ

a)

b)

c)

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP

4

3

3 :

3 : 3

a a

4 1

3 3

aa

1

1

6 6

b b bb b b12 13 16

1 1 1

2 3 6

b   b

1

b b

1 1 1

3 6 6

 

Trang 15

Bài 4: Cho a, b là những số thực dương

Rút gọn các biểu thức sau

a)

b)

a

4 1 2

3 3 3

1 3 1

4 4 4

1 1 2 2

1

3 3 3 3

3

3 3

( ) 1

( )

a b a b

ab ab

a b

 

(với a ≠ b)

Trang 16

Bài 5: Chứng minh rằng a)

b)

2 5 3 2

   

   

   

V

à 7 > 1 nên 7 7

Ta c

V

Ngày đăng: 19/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w