TẬP THỂ LỚP 12A14KÍNH CHÀO QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO... Chú ý: Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa có dạng Tiết26.
Trang 1TẬP THỂ LỚP 12A14
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phát biểu tính chất của lũy thừa với số mũ thực?
Câu 2: Không sử dụng máy tính hãy so sánh và 2 2 3
3
÷
3 2 2
3
÷
Trả lời:
Câu 1:
( ) .
a > 0, b > 0; ,
a
a a a ; a ; a a
a
(a.b) a b ; ;
1: a a 1: a a
R
a a
β
α
α β
α β
α β
∈
= ÷ =
> > ⇔ >
< > ⇔ <
Trang 32 3 = 12, 3 2 = 18
Câu 2: Ta có
Do 12 < 18 nên
Vì cơ số nhỏ hơn 1 nên
2 3 3 2<
2 3
2 3 3 2
>
Trang 4Đặt vấn đề
1
y x ,y x ,y x ,y x = π = = − = −
Nếu yêu cầu giải quyết bài tốn, tính đạo hàm của các hàm số:
thì ta giải quyết như thế nào? Bài học hơm nay sẽ giúp các
em giải quyết các bài tốn này và nhiều vấn đề khác
1
2 x
= => =
= => =
Ta đã biết tính đạo hàm của hàm số
Trang 5Tiết26 §2 HÀM SỐ LŨY THỪA
Ta đã biết các hàm số :
I- KHÁI NIỆM
1
y
x
= y x = −1
y = x
1 2
y x =
Hãy viết dạng tổng quát của các hàm số trên?
Các hàm số trên đều cĩ dạng: y x = α , α ∈ R
Hàm số y x = α , α ∈ R
viết lại
y x= y x= y x=
viết lại
được gọi là hàm số lũy thừa
Trang 6HĐ 1: Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị của các hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng:
1
y x ; y x ; y x = = =
Trang 7Đồ thị của các hàm số trên
x
y
h x ( ) = x -1
g x ( ) = x
1 2
f x ( ) = x 2
1
O 1
2
y = x
1 2
y x = ( 0; +∞ )
1
y x= − R / 0{ }
TXĐ của hs
là R TXĐ của hs
TXĐ của hs
TXĐ của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào yếu tố nào?
Trang 8Tiết26 §2 HÀM SỐ LŨY THỪA
I- KHÁI NIỆM
Chú ý:
TXĐ của hàm số lũy thừa tùy thuộc vào giá trị của α
,
y = xα α∈R
,
y = xα α∈R
nguyên dương, nguyên âm hoặc bằng 0, không nguyên, tập xác định là
α α α
tập xác định là
tập xác định là ( 0 ; +∞ )
{ }
/ 0
R
R
II- ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Em hãy nhắc lại cơng thức tính đạo hàm của hàm số y = xn với
*
n N ∈
( ) ' xn Em hãy nhắc lại cơng thức tính đạo = n x n− , ( ∀ ∈ x R n N , ∈ )
hàm của hàm số
y = x
1
2 2
x
−
Hàm số lũy thừa y = xα cĩ đạo hàm với mọi
x > 0 và ( ) ' xα = α xα−1
(α ∈R)
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM
Tính đạo hàm các hàm số:
1 2
2 1 3 0,9
2 2 3,5
1/ y x
2 / y x
3 / y x
4 / y x
5 / y x
6 / y x
−
+ π
−
−
=
=
=
=
=
=
1
3
( 2 1 x ) 2
3 1
3 x π−
= π
0.9 1 1,9
0,9x− − 0,9x−
2 2 1
2 2x −
=
3,5 1 4,5
3,5x− − 3,5x−
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 6
Trang 10 Chú ý: Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số
lũy thừa có dạng
Tiết26 §2 HÀM SỐ LŨY THỪA
Công thức tính đạo hàm của hàm hợp
*
n
y = u n ∈ N
( ) un ' = n u n−1 ' u
Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với
hs lũy thừa y = uα
( )uα ' =αuα− 1 'u
VD: Tính đạo hàm của hàm số sau:
2 ) (2 1)
a y = x − π b y) = − (5 x) 3
( 2 ) (1 2 ) ( 2 ) 1
b y = − x − − x = − − x −
BG: