1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2 nam 2011

592 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 592
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể toàn bộ câu chuyện: * học sinh kể toàn bộ câu chuyện - Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn bạn, nhóm kể chuyện hấp dẫn.. Một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả:- Viết đú

Trang 1

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới.

* Hiểu nghĩa của câu tục ngữ: có công mài sắt,có ngày nên kim.

- Rút đợc lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.

II.đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa trong SGK

iii.hoạt động dạy học:

A.Mở đầu: - GV giới thiệu 8 chủ điẻm trong TV.

- HS mở mục lục sách, 2HS đọc tên các chủ điểm.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thịệu bài :

-HS quan sát tranh trong SGK.

H: Tranh vẽ những ai? Họ đang làm gì?

2.Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu.

- Giáo viên HDHS luyện đọc,kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp từng câu.

- Luyện đọc: quyển, nguệch ngoạc, hiểu, quay, nắn nót.

b Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Đọc đúng :

+Mỗi khi cầm quyển sách / cậu vài dòng /đã ngáp ngắnngáp dài /rồi bỏ

dở

+Thỏi sắt to nh thế,/ làm sao bà mài thành kim đợc?//

+Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí / sẽ có ngày nó thành kim //

+Giống nh cháu đi học /mỗi một ít /sẽ có ngày / cháu thành tài //

- Giải nghĩa các từ ngữ mới: (SGK)

c Đọc từng đoạn trong nhóm

T tuần I

Trang 2

H: Lúc đầu, cậu bé học hành nh thế nào?

(Mỗi khi cầm quyển sách,cậu chỉ đọc đợc vài dòng là chán xong chuyện )

H: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

(Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá )

H: Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?

H: Bà cụ giảng giải nh thế nào?

H: Đến lúc này, cậu bé có tin lời bà cụ không? chi tiết nào chứng tỏ điều

đó?

(Cậu bé tin Cậu bé hiểu ra, quay về nhà học bài ).

H: câu chuyện này khuyên em điều gì?

(Câu chuyện khuyên em làm việc chăm chỉ, cần cù )

III Hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

Trang 3

H: Số 10 có mấy chữ số?

2 Ôn tập các số có hai chữ số

H: Nêu các số có hai chữ số?

H: Số bé nhất có hai chữ số lả số nào?

H: Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

3 Ôn tập về số liền trớc, số liền sau

- GV viết bảng :

34 H: Số liền trớc của số 34 là số nào?

H: Làm thế nào để tìm ra số 33? (lấy 34 trừ đi 1 đợc 33)

H: Số liền sau của số 34 là số nào? Vì sao em biết?

H: Số liền trớc và số liền sau của một số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

4 Thực hành:

HS làm bài vào VBT GV theo dõi, giúp đỡ những em yếu.

5 Chấm chữa bài:

Bài 1: Học sinh nêu miệng kết quả.

- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập,sinh hoạt đúng giờ.

II Tài liệu và phơng tiện:

- Học sinh thảo luận nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày.

- Giáo viên kết luận: Làm 2 việc cùng một lúc không phải là học tập,sinh hoạt đúng giờ

2 Xử lí tình huống ( bài tập 2)

Trang 4

- Giáo viên nêu tình huống - HS quan sát tranh.

H: Em sẽ làm gì nếu em là bạn nhỏ trong tranh? Vì sao?

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- Giáo viên kết luận.

3 Giờ nào việc nấy

- Học sinh thảo luận nhóm:

Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì?

Nhóm 2: Buổi tra em làm những việc gì?

Nhóm 3 Buổi chiều em làm những việc gì?

Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì?

-Đại diện các nhóm trình bày.

Kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lí để đủ thời gian học tập, vui chơi,làm việc nhà và nghỉ ngơi.

-Học sinh đọc: Giờ nào việc nấy.

4 Củng cố,dặn dò:

Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2010

Thể dụcGiới thiệu chơng trìnhTrò chơi : “diệt các con vật có hại”

I Mục tiêu:

- Giới thiệu chơng trình Thể dục lớp 2.

- Một số quy định trong giờ học Thể dục.

- Biên chế tổ, chọn cán sự.

- Học giậm chân tại chỗ- đứng lại.

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại.

ii địa điểm –phơng tiện:

Giới thiệu chơng trình thể dục lớp 2: 3- 4 phút.

- Một số quy định khi học giờ thể dục.

Tự giác, tích cực tập luyện, có hành vi đúng với bạn, nhất là khi chơi trò chơi, tác phong nhanh nhẹnh, kỷ luật.

- Biên chế tổ tập luyện, chọn cán sự.

- Giậm chân tại chỗ - đứng lại : tập đồng loạt.

Trang 5

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại “ ”

GVcùng HS nhắc lại tên một số con vật (có lợi, có hại).

Cách chơi: cho chơi thử và chơi chính thức có thởng, có phạt.

Đọc: Ba mơi sáu bằng ba mơi cộng sáu

H: Số 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

2 So sánh các số có hai chữ số

H: Nêu cách so sánh các số có hai chữ số?

H: Muốn so sánh 40 +4 và 40 ta phải làm gì trớc?

( Ta thực hiện phép cộng 40 +4 =44 rồi mới so sánh.

GV: Khi so sánh một tổng với một số,ta cần thực hiện phép cộng trớc rồi mới so sánh.

3 Thực hành:

Học sinh làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 4 vở nài tập Giáo viên theo dõi, hớng dẫn thêm.

4 Chấm chữa bài

Bài 1: Học sinh nêu miệng kết quả.

Bài 2 Củng cố cách so sánh số có hai chữ số

Bài 5: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là; số 11

5 Củng cố –dặn dò

Kể chuyện

Trang 6

Có công mài sắt, có ngày nên kimI.Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dới tranh, kể lại đợc từng

đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên,phối hợp với điệu bộ, nét mặt.

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đợc lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy học:

4 tranh minh họa truyện trong SGK:

III Hoạt động dạy học:

A Mở đầu:

Giáo viên giới thiệu các tiết kể chuyện trong sách Tiếng Việt 2.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

H: Truyện ngụ ngôn trong tiết Tập đọc các em vừa học có tên là gì? H: Em học đợc lời khuyên gì qua câu chuyện đó?

2 Hớng dẫn kể chuyện:

a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- Giáo viên đọc yêu cầu của bài.

b Kể toàn bộ câu chuyện: * học sinh kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình chọn bạn, nhóm kể chuyện hấp dẫn.

3 Củng cố, dặn dò

Chính tả (Tập chép)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

1 mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: có công mài sắt,có ngày nên

kim Hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa,chữ đầu

đoạn viết hoa và lùi vào một ô.

- Củng cố quy tắc viết c/ k

- Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ.

-Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái.

Trang 7

Một số điểm cần lu ý về yêu cầu của giờ chính tả:

- Viết đúng, sạch, đẹp các bài chính tả; làm đúng các bàitập

- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho giờ học

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tập chép

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị:

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng.

- 3 học sinh đọc lại đoạn chép.

H: Đoạn này chép từ bài nào?

H: Đoạn chép có mấy câu?

H: Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa?

- Học sinh viết bảng con: ngày, mài, sắt, cháu.

b Học sinh chép vào vở.GV theo dõi, uốn nắn.

c Chấm, chữa bài.

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

1 Điền vào chỗ trống c hay k.

- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 2học sinh lên bảng làm mẫu.

- Cả lớp và giáo viên chốt lại lời giải đúng: kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn,

bà cụ.

2 Viết vào vở những chữ cái còn thiếu trong bảng:

- Học sinh làm vào vở bài tập

3 Học thuộc bảng chữ cái vừa viết.

Học sinh học thuộc bảng chữ cái vừa viết

4 Củng cố dặn dò:

Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010

Toán

Số hạng –Tổng

I.Mục tiÊu : Giúp học sinh:

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

- Củng cố về phép cộng( không nhớ ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn.

II Hoạt động dạy học:

Trang 8

59 gọi là tổng -Viết phép tính trên theo cột dọc: 35 < -số hạng +

24 < -số hạng -

- Học sinh nêu yêu cầu các bài tập

Bài 1: H: Muốn tìm tổng ta làm thế nào?

Bài 2: HDHS đặt tính đúng rồi cộng từ phải sang trái.

Bài 3: HS đọc thầm bài toán

H: Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?

- HS làm bài vào vở bài tập GV theo dõi,giúp đỡ thêm

3 Chấm, chữa bài:

Bài 4: Điền số vào ô trống là tìm số hạng cha biết

4 Củng cố, dặn dò:

Tập đọc

Tự thuật

I Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ : Quê quán,nơi sinh, xã, lớp

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Nắm đợc nghĩa của các từ chỉ đơn vị hành chính( xã, phờng).

- Bớc đầu có khái niệm về một bản tự thuật(lí lịch)

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên viết sẵn ở bảng nội dung bản tự thuật.

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- 2 em đọc bài: có công mài sắt,có ngày nên kim “ ”

H: Câu chuyện này khuyên em điều gì?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- Giáo viên đọc toàn bài

- Giáo viên HDHS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.

a Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc: huyện, nam, nữ, hiện nay, xã, tỉnh.

Trang 9

b Đọc nối tiếp đoạn:

- Luyện đọc: Họ và tên: // Bùi Thanh Hà.

H: Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà nh vậy?

H: Hãy cho biết họ và tên em ?

H: Hãy cho biết tên địa phơng em đang ở?

- Bớc đầu làm quen với các khái niệm :từ và câu.

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập Bớc đầu biết dùng từ

đặt đợc những câu đơn giản.

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa các sự vật,hoạt động trong SGK.

- Vở bài tập.

III Hoạt động dạy học:

A Mở đầu: GV giới thiệu môn học

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Một học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm việc theo nhóm

Các nhóm nhìn vào tranh,gọi tên bức tranh

Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu bài tập(đọc cả mẫu)

-Học sinh làm việc theo nhóm.

- Đại diện các nhóm trình bày:

- Từ chỉ đồ dùng học tập: bút chì, bút mực, thớc kẻ, cặp

Trang 10

- Từ chỉ hoạt động của học sinh: học, đọc, viết, nghe, nói

- Từ chỉ tính nết của học sinh: chăm chỉ, ngoan, đoàn kết, lễ phép

Bài 3: Hãy viết một câu nói về ngời hoặc cảnh vật trong mỗi tranh:

-Một học sinh đọc yêu cầu và câu mẫu trong tranh.

- Học sinh nối tiếp nhau đặt câu.

* Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên.

* Huệ say mê ngắm một khóm hồng mới nở hoa.

- Học sinh viết bài vào vở

* Ghi nhớ: + Tên gọi của các vật, việc đợc gọi là từ.

+ Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc.

3 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà ôn lại bảng chữ cái vừa học.

Tự nhiên- xã hộiCơ quan vận động

I Mục tiêu

Sau bài học,học sinh có thể:

- Hiểu đợc xơng và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể.

- Hiểu đợc nhờ có hoạt động của xơng và cơ mà cơ thể cử động đợc.

- Năng vận động sẽ giúp cho cơ, xơng phát triển tốt.

II Đồ dùng dạy học.

Tranh vẽ cơ quan vận động.

III Hoạt động dạy học:

Khởi động: Cả lớp hát bài Con công hay múa “ ”

1 Làm một số cử động.

- Học sinh làm việc theo cặp:

- Học sinh quan sát các hình 1, 2, 3, 4 trang4 SGK và làm theo tranh.

- Cả lớp đứng tại chỗ, làm các động tác theo lời hô của lớp trởng.

H: Trong các động tác vừa làm,bộ phận nào của cơ thể đã cử động?

* Kết luận: Để thực hiện đợc những động tác trên thì đầu, mình, chân, tay phải

cử động.

2 Quan sát để nhận biết cơ quan vận động.

- Học sinh tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình.

Trang 11

- Học sinh quan sát hình 5, 6 trang 5 SGK.

H: Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể?

3 Trò chơi vật tay“ ”

- Giáo viên nêu tên trò chơi- Hớng dẫn cách chơi.

- 2 học sinh lên chơi mẫu

I Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng đội hình,đội ngũ đã học ở lớp 1

II Địa điểm,phơng tiện

- Sân bãi sạch sẽ

- Giáo viên có 1 còi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp,phổ biến nội dung, phơng pháp lên lớp.

- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát

2 Phần cơ bản:

- Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng,điểm số, giậm chân tại chỗ,đứng lại.

- Chào,báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học

GV chỉ dẫn cho cả lớp cùng cán sự chào,báo cáo.

HS: Báo cáo cô giáo lớp có tổng số có mặt vắng

Trang 12

ToánLuyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Phép cộng: tính nhẩm và tính viết(đặt tính rồi tính), tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

II Đồ dùng dạy học

Vở bài tập

III Hoạt đông dạy học:

A Giáo viên ghi bảng: 34 + 42 = 76

H: Nêu tên gọi các thành phần của phép cộng trên?

B Hớng dẫn học sinh làm các bài tập trang 6 VBT

Bài 1: Lu ý HS viết kết quả thẳng cột.

Bài 2 Củng cố cách tính nhẩm các số tròn chục.

Bài 3: Lu ý HS cách đặt tính và cách tính.

Bài 4: H: Bài toán cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

I.mục tiêu:

- Biết viết chữ cái viết hoa A theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết ứng dụng câu: Anh em thuận hòa theo cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định.

II đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu.

- Vở tập viết.

III Hoạt động dạy học:

A Mở đầu: Giáo viên nêu yêu cầu của tiết Tập viết lớp 2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

a Hớng dẫn HS quan sát, nhận xét chữ A hoa

- H: Chữ A cao mấy li? gồm mấy đờng kẻ ngang? Đợc viết bởi mấy nét?

- Giáo viên chỉ dẫn cách viết từng nét.

Trang 13

- Giáo viên viết mẫu chữ A

b Hớng dẫn học sinh viết trên bảng con.

- Giáo viên nhận xét, uốn nắn và nhắc lại quy trình viết.

3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng

- Học sinh đọc câu ứng dụng: Anh em thuận hòa.

- Giáo viên giải nghĩa: Anh em trong nhà phải thơng yêu nhau.

b Hớng dẫn học sinh quan sát,nhận xét:

H: Độ cao của các chữ cái?

- Giáo viên viết mẫu chữ Anh“ ”

c Hớng dẫn học sinh viết chữ Anh vào bảng con.“ “

4 Hớng dẫn học sinh viết vào vở tập viết

Giáo viên theo dõi, giúp đỡ thêm.và uốn nắn t thế ngồi viết của học sinh *HS viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp ) trên trang vở tập viết 2.

5 Chấm, chữa bài:

- Nhận xét bài viết ; nhận xét tiết học.

Nghe viết khổ thơ cuối trong bài: ngày hôm qua đâu rồi?

- Biết cách trình bày một bài thơ 5 chữ.

- Viết đúng những tiếng có âm, vần: l/ n, an/ ang.

- Điền đúng và học thuộc 10 chữ cái tiếp theo.

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập.

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ: 2 học sinh lên bảng viết,cả lớp viết vào bảng con:

- nên kim ,nên ngời, leo núi, đứng lên.

- 2 HS đọc, viết đúng thứ tự 9 chữ cái vừa học.

H: Khổ thơ là lời của ai nói với ai?

H: Chữ đầu các dòng thơ viết nh thế nào?

Trang 14

H: Nên viết mỗi dòng thơ từ ô nào trong vở?

- Học sinh viết bảng con: qua, lại.

b Đọc cho học sinh viết bài

c Chấm, chữa bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả

Học sinh đọc yêu cầu các bài tập và làm bài vào vở bài tập.

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ thêm.

- Học sinh học thuộc lòng bảng chữ cái

4 Củng cố, dặn dò: Về nhà học thuộc 19 chữ cái vừa học

Toán

Đề xi mét

1 mục tiêu: Giúp HS

- Bớc đầu nắm đợc tên gọi,kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo dm

III hoạt động dạy học

1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề xi mét

- Gọi 1 học sinh đo độ dài băng giấy dài 10 cm.

H: Băng giấy dài mấy xăng ti mét?

Bài 1: HS quan sát, so sánh độ dài của các đọan thẳng so với độ dài 1

dm sau đó viết bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm.

Bài 2: Lu ý học sinh không đợc viết thiếu tên đơn vị ở kết quả tính.

*Bài 3: Củng cố cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm

3 Chấm, chữa bài:

4 Củng cố, dặn dò:

Tập làm văn

Tự giới thiệu- câu và bài

Trang 15

I mục tiêu:

- Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình.

- Biết nghe và nói lại đợc những điều em biết về một bạn trong lớp.

*Bớc đầu kể lại đợc một mẫu chuyện theo 4 tranh( SGK)

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài tập 3 trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Mở đầu: Giới thiệu môn Tập làm văn

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1 -1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Giáo viên lần lợt hỏi từng câu- 1 học sinh trả lời.

- Từng cặp học sinh hỏi- đáp

- Cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài 2 Nói lại những điều em biết về một bạn

- Nhiều học sinh phát biểu- cả lớp và giáo viên nhận xét

Bài 3: Một học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh kể lại sự việc ở từng tranh, mỗi tranh kể bằng 1, 2 câu.

* Kể lại toàn bộ câu chuyện.

- GV: Ta có thể dùng từ để đặt thành câu, kể một sự việc Cũng có thể dùng một số câu để tạo thành bài, kể một câu chuyện.

3 Củng cố, dặn dò:

Thủ côngGấp tên lửa

- Hình minh họa quy trình gấp tên lửa

III Hoạt động dạy học:

1 Hớng dẫn học sinh quan sát, nhận xét

Học sinh quan sát, nhận xét về hình dáng, màu sắc, các phần của tên lửa

2 Giáo viên hớng dẫn mẫu

Bớc 1: Gấp tạo mẫu và thân tên lửa

Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- Gọi 2HS lên bảng thao tác các bớc gấp tên lửa

Cả lớp quan sát, nhận xét

- Học sinh tập gấp tên lửa bàng giấy nháp

Trang 16

3 Củng cố, dặn dò:

Chuẩn bị tiết sau: Gấp tên lửa( tiết 2)

Sinh hoạt tập thểSinh hoạt lớp

3 Kế hoạch tuần tới

- Tập luyện tốt để chuẩn bị khai giảng năm học mới

- Học sinh đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập.

TUầN 2

Thứ 2 ngày tháng năm 2010

Tập đọcPhần thởng

I muc tiêu:

- Đọc trơn toàn bài.

- Đọc đúng: trc nhật,lặng yên,trao.

- Biết nghĩ hơi đúng chỗ.

- Hiểu nghĩa các từ: bí mật,sáng kiến,lặng lẽ,tốt bụng.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: đề cao lòng tốt,khuyến khích HS làm việc tốt.

II Đồ dùng học tập:

Tranh minh họa bài đọc.

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: 2 học sinh đọc bài: tự thuật “ “

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- Giáo viên đọc toàn bài,hớng dẫn HS cách đọc bài.

a Đọc nối tiếp câu.

- Luyện đọc: phần thởng,sáng kiến,lặng yên,trao.

- Từ mới: bí mật,sáng kiến,lặng lẽ.

Trang 17

H: Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

H: Theo em,diều bí mật đợc các bạn của Na bàn bạc là gì?

H: * Em có nghĩ rằng Na xứng đáng đợc phần thởng không? Vì sao? H: Khi Na đợc phần thởng,những ai vui mừng,vui mừng nh thế nào?

4 Luyện đọc lại: Một số học sinh thi đọc toàn bài

5 Củng cố dặn dò:

H: Em học đợc điều gì ở bạn Na?

-ToánLuyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS.

- Củng cố việc nhận biết độ dài 1dm,quan hệ giữa dm và cm.

- Tập ớc lợng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế.

2 Hớng dẫn HS làm các bài tập trong VBT trang 8.

Bài 1: HS nêu yêu cầu rồi làm bài và chữa bài.

- HS học thuộc: 10cm = 1dm; 1dm = 10cm.

Bài 2,3 ( cột 1,2 ) * (cột 3 ) ,4: HS làm bài vào vở.

Giáo viên theo dõi và giúp đỡ những em yếu.

Trang 18

-Đạo đứcHọc tập,sinh hoạt đúng giờ ( Tiết 2)

I Mục tiêu:

- HS biết lập thời gian biểu hợp lý và thực hiện đúng thời gian biểu.

- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập,sinh hoạt đúng giờ.

II Phơng tiện: Vở bài tập.

III Hoạt động dạy học:

- Sau mỗi ý kiến HS phát biểu.

* Kết luận: Đánh dấu vào ý B , D.

Bài 5: Hớng dẫn HS sắp xếp các việc làm trong ngày.

Bài 6: Em hãy cùng bố mẹ lập thời gian biểu cho hợp lý.

1 Thức dậy buổi sáng : 5 giờ 30

* Hs lập đợc thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân.

- HS đọc phần ghi nhớ ở sau bài.

C Củng cố,dặn dò: Về nhà lập thời gian biểu cho hợp lý

Th 3 ngày tháng năm 2010

Thể dụcDàn hàng ngang,dồn hàng.Trò chơi: “Qua đờng lội”

I Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1`.

- Ôn cách chào,báo cáo khi GV nhận lớp và kết thúc giờ học.

- Ôn trò chơi: Qua đờng lội Yêu cầu biết cách chơi.

II Địa điểm- Phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ - GV chuẩn bị 1 còi.

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Phổ biến nội dung,yêu cầu giờ học.Tập luyện cách chào,báo cáo.

- Chạy nhẹ nhàng theo đội hình hàng dọc.

Trang 19

- Trò chơi: Qua đờng lội

+ GV nêu tên trò chơi,nhắc lại cách chơi.

I Mục tiêu: Giúp HS

- Bớc đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.

- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có“ ”

lời văn.

II Hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu số bị trừ - Số trừ – Hiệu

- HS nêu yêu cầu các bài học.

Bài 1: Hớng dẫn HS Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ,có thể trừ nhẩm rồi viết hiệu vào ô trống thích hợp.

Trang 20

- Biết kể chuyện tự nhiên,phối hợp lời kể với điệu bộ,nét mặt.

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện.

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa câu chuyện.

III Hoạt động dạy học:

a Kể từng đoạn theo tranh.

- GV đọc yêu cầu của bài.

Kể chuyện trong nhóm:

+ HS quan sát từng tranh trong SGK,đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn.

+ HS nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm.

Kể chuyện trớc lớp: Đại diện các nhóm kể.

Cả lớp và GV nhận xét.

b Kể toàn bộ câu chuyện:

Mỗi HS kể 1 đoạn,em khác kể nối tiếp.

* Hs bớc đâu kể lại đợc toàn bộ câu chuyện.

3 Củng cố dặn dò:

Chính tả (tập chép)

Phần thởng

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài phần thởng

- Viết đúng và nhớ cách viết các tiếng có s/x hoặc ăn/ăng.

- Điền đúng 10 chữ cái p , q , r , s , t , u , , v , x , y vào ô trống.

- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 21

- GV chép bài lên bảng- 2 HS đọc lại đoạn chép.

H: Đoạn này có mấy câu?Cuối mỗi câu có dấu gi?

H: Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa?Vì sao?

- HS viết bảng con: nghị , ngời , năm , phần thởng.

b HS chép bài vào vở.

- GV theo dõi,uốn nắn.

C Chấm,chữa bài:

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- HS nắm vững yêu cầu các bài tập rồi làm bài.

- GV theo dõi giúp đỡ.

- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng; trắc nghiệm có nhiều lựa chọn “ ”

Trang 22

Bài 3: Lu ý HS cách đặt tính thẳng cột.

Bài 4: HS đọc kỹ đề bài và làm bài.

* Bài 5: Lu ý HS có thể tính nhẩm hoặc đặt tính để tính kết quả.

- Đọc trơn cả bài Đọc từ khó: làm việc, quanh ta, tích tắc…

- Nghỉ hơi đúng sau dấu phẩy, dấu châm, dấu hai chấm, giữa cụm từ

- Nắm đợc ý nghĩa, Biết đặt câu với từ mới

- Biết lợi ích công việc của mỗi ngời, vật, con vật.

- Nắm đợc ý của bài: mọi ngời, mọi vật đều làm việc và mang lại niềm vui

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ,

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

3 học sinh đọc nối tiếp bài Phần thởng

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hớng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc nối tiếp câu.

Đọc từ khó: sắc xuân, quanh ta, rực rỡ, quét nhà

- Đọc từng đoạn trớc lớp.

- Luyện đọc: + Quanh ta/ mọi vật/ mọi ngời/ đều làm việc.

+ Con tu hú kêu/ tu hú/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

Giải nghĩa từ: sắc xuân, rực rỡ, tng bừng

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm: ( đoạn, cả bài)

- Cả lớp đọc đồng thanh

Trang 23

H: Bài văn giúp em hiểu điều gì?

4 Luyện đọc lại :Thi đọc toàn bài

5 Củng cố, dặn dò:

Luyện từ và câu

Từ ngữ về học tập.Dấu chấm hỏi

I Mục tiêu:

- Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ liên quan tới học tập.

- Rèn kỹ năng đặt câu.Làm quen với câu hỏi.

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu của bài.

HS nối tiếp tìm: học hành,học tập,học hỏi,học sinh.

Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu của bài(đọc cả mẫu).

GV: Bài tập này cho sẵn 2 câu.Các em có nhiệm vụ sắp xếp lại các từ trong mỗi câu ấy để tạo thành những câu mới.

Bài 4: Cần đặt dấu chấm hỏi vào cuối mỗi câu trên.

3 Củng cố,dặn dò:

GV: - Có thể thay đổi vị trí các từ trong câu để tạo thành câu mới.

- Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi.

-Tự nhiên – Xã hội

Trang 24

H: Theo em h×nh d¸ng vµ kÝch thíc c¸c x¬ng cã gièng nhau kh«ng?

H: Nªu vai trß cña hép sä,lång ngùc,cét sèng?

- GV kÕt luËn:

2 Th¶o luËn vÒ c¸ch gi÷ g×n,b¶o vÖ bé x¬ng.

- Tõng cÆp HS quan s¸t h×nh 2 , 3 trang 7 SGK vµ th¶o luËn:

H: Cét sèng cña b¹n nµo sÏ cong vÑo?V× sao?

H: §iÒu g× sÏ x¶y ra nÕy b¹n mang v¸c qu¸ nÆng?

- Muèn x¬ng ph¸t triÓn tèt, chóng ta cÇn cã thãi quen ngåi häc ngay ng¾n,kh«ng mang v¸c nÆng,®i häc ®eo cÆp trªn 2 vai.

3 Cñng cè dÆn dß:

-

-Thø 5 ngµy th¸ng 9 n¨m 2010

Trang 25

Thể dục

ĐộNG TáC VƯƠN THở Và TAY.trò chơI :” NHANH LÊN BạN ƠI”

I Mục tiêu:

-Bớc đầu biết cách thực hiện quay trái quay phải.

-Biết thực hiện hai động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển

chung

-Biết cách chơi, tham gia chơi một cách chủ động

II Địa điểm và phơng tiện

Chuẩn bị còi Vệ sinh sân trờng sạch sẽ

III Nội dung và phơng pháp

1 Phần mở đầu

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

-Ôn cách báo cáovà học sinh cả lớp chúc giáo viên khi nhận lớp

-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.

2 Phần cơ bản

-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, điểm số, quay

phải, quay trái

Rèn kỹ năng viết chữ.

Biết viết chữ cái viết hoa Ă- Â theo cỡ vừa và nhỏ.

Biết viết ứng dụng câu Ăn chậm nhai kĩ theo cỡ nhỏ,chữ viết đúng mẫu,đều nét ” ”

Trang 26

H: Chữ Ă và chữ Â có gì giống và khác chữ A.?

- HS nêu GV nhắc lại cách viết.

- GV chỉ mẫu và miêu tảGV chỉ dẫn cách viết.

- GV viết mẫu.

2.2.Hớng dẫn viết bảng con:

HS tập viết chữ hoa Ă- Â 2,3 lợt GV theo dõi uốn nắn.

3 :Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

3.1 Giới thiệu câu ứng dụng:

GV cho hs đọc câu ứng dụng." Ăn chậm nhai kĩ"

GV giải nghĩa câu ứng dụng

3.2.Hớng dẫn hs quan sát và nhận xét

Độ cao của các con chữ.Khoảng cách của các con chữ.

3.3.Hớng dẫn hs viết chữ Anh vào bảng con:” ’’

-HS viết vào bảng con hai, ba lợt.

4 : Hớng dẫn viết vào vở:

- GV nêu yêu cầu viết.

- HS viết bài vào vở, GV theo dõi giúp đỡ hs yếu.

5: Chấm chữa bài:

GV chấm bài và nhận xét bài viết của hs

IV:Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

Toán

Luyện tập chung

I.Mục tiêu : Giúp HS củng cố về:

- Đọc viết các số có 2 chữ số, số tròn chục,số liền trớc liền sau của một số.

- Thực hiện Phép cộng, trừ ( không nhớ ) Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng.

- Giải bài toán có lời văn.

II Các hoạt động dạy học

Trang 27

2.: Chấm chữa bài.

-Gọi hs lên bảng chữa bài 4.

-Mẫu tên lửa gấp bằng giấy thủ công.

-Quy trình gấp tên lửa.- Giấy thủ công.

III Hoạt động dạy học

1 Hớng dẫn hs thực hành.

HS thực hành gấp tên lửa.

GV cho HS nhắc lại và thao tác gấp tên lửa.

Bớc 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.

Bớc 2: Tạo tên lửa và sử dụng.

Gv tổ chức cho HS thực hành gấp tên lửa.

GV theo giúp các em hoàn thành sản phẩm.

Trang 28

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết sẵn qui tắc chính tảg/gh

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- 2 học sinh lên bảng viết: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu ,xâu cá

- Đọc 10 chữ cái cuối bảng chữ cái

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn nghe- viết:

a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc bài 2 học sinh đọc lại

- Bé làm những việc gì?

- Bài viết có mấy câu? Câu nào có nhều dấu phẩy

- Học sinh viết từ khó: quét nhà, nhặt rau, bận rộn

b học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên đọc câu ngắn từng cụm từ, học sinh nghe viết

- Giáo vên chấm chữa bài

3.Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu.Cả lớp làm nháp

Giáo viên nhắc lại qui tắc viết chính tả g/gh

Bài 3: Sắp xếp tên 5 học sinh theo thứ tự bảng chữ cái: An, Bắc, Dũng, Hụê, Lan

4 Củng cố ,dặn dò:

Học sinh ghi nhớ qui tắc chính tả

-ToánLuyện tập chungI.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.

- Thực hiện Phép cộng, trừ ( không nhớ ) Tên gọi thành phần và kết quả

- Giải bài toán có lời văn - Quan hệ giữa dm và cm.

II Các hoạt động dạy học

Trang 29

Hớng dẫn học sinh làm các bài tập

- Gọi hs nêu yêu cầu của các bài tập 1, 2, 3 , 3, 4,* 5.

- Hớng dẫn hs làm bài vào vở.

- HS làm bài vào vở, GV theo dõi hs làm.

3: Chấm chữa bài

- Gọi hs lên bảng chữa bài

- Biết cách chào hỏi và tự giới thiệu.

- Có khả năng tập trung nghe bạn phát biểu và nhận xét ý kiến của bạn.

2 Rèn kĩ năng viết: Biết viết một bản tự thuật ngắn.

II.Đồ dùng: Tranh minh hoạ bài tập 2 SGK.

III Các hoạt động dạy học:

1: Bài cũ. 2 HS lên bảng tự giới thiệu về mình

- HS nêu y/c bài tập 2.

H: Có mấy bức tranh? H: Tranh vẽ những ai?

H: Bóng Nhựa, Bút Thép chào Mít và tự giới thiệu ntn?

H: Mít chào Bóng Nhựa và Bút Thép và tự giới thiệu về mình ntn?.

- HS nêu nhận xét.

Bài tập 3: (viết)

- 2HS đọc yêu cầu bài - HS viết tự thuật vào vở.

- GV theo dõi hớng dẫn thêm.

3: Chấm chữa bài

IV Củng cố dặn dò: Yêu cầu HS thực hành những điều đã học.

Nhận xét giờ học.

-Sinh hoạt tập thểSinh hoạt lớ

Tuần 3

Thứ 2 ngày 6 tháng 9 năm 2010

Tập đọc

Trang 30

Bạn của nai nhỏ

I. Mục tiêu :1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

-Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ dễ viết sai phơng ngữ : ngăn cản,

-Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.

-Bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật.

2.Rèn kỹ năng đọc hiểu:

-Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Chú giải ở SGK

.- Nắm đợc đặc điểm của nhân vật Nai Nhỏ và diễn biến câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa : Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng giúp đỡ ngời khác.

II.Đồ dùng

-Tranh minh hoạ.

- Bảng phụ viết sẵn,đoạn văn cần hớng dẫn.

- HS nối tiếp đọc từng câu.

- Luyện đọc: ngăn cản, lão Hổ, hích vai, lo lắng, lao tới

b Đọc từng đoạn trớc lớp.

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.

- Luyện đọc: Sói sắp tóm đợc Dê Non / thì bạn con đã kịp lao tới / dùng đôi gạc chắc khỏe / húc Sói ngã ngửa //.

- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài.

H: Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

H: Cha Nai Nhỏ nói gì?

H: Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình H: Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào?

Trang 31

H: Theo em ngời bạn tốt nhất là ngời bạn ntn?

GV: Ngời bạn tốt là ngời sẵn lòng giúp ngời,cứu ngời.

4 Luyện đọc lại: GV tổ chức cho HS thi đọc phân vai toàn bài.

Kiểm tra kết qủa ôn tập của HS đầu năm, tập trung vào:

Đọc, viết số có 2 chữ số Viết số liền trớc liền sau.

Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ ( Không nhớ) trong phạm vi 100

Giải bài toán bằng một phép tính Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.

II.Đồ dùng Giấy kiểm tra.

III Dự án bài kiểm tra:

1 Viết các số từ 80 đến 90.

- Viết các số từ 89 đến 95.

2 a> Số liền trớc của 61 là

b> Số liền sau của 95 là

3 Đặt tính rồi tính:

42 + 54 84 - 31 60 -25 66 - 16 5 + 23 62 + 34

4 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông Hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa.

5 Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm.

6 * Viết số vào chỗ chấm.

2dm = cm 95 cm = dm cm 4dm 5cm = cm

IV Biểu điểm chấm:

Bài 1 3 điểm Bài 2 1 điểm Bài 3 2,5 đ Bài 4 2,5 đ

6 * khuyến khích HS giỏi.

-Đạo đứcBiết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)

I Mục tiêu:

Trang 32

- Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi để mau tiến bộvà đợc mọi ngời yêu mến.

- Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhăc bận nhận và sửa lỗi

- Học sinh biết ủng hộ và cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập

III hoạt động dạy học:

1 : Phân tích truyện : Cái bình hoa

- Giáo viên kể câu chuyện, kể có kết cục mở Cả lớp nghe

H: Nếu Vô- va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?

H: Các em thử đoán xemVô -va đã nghỉ và làm gì Sau khi đó?

- Thảo luận nhóm phán đoán phần kết

- Đại diện nhóm trình bày

H: Em thích đoạn kết của nhóm nào hơn? Vì sao?

- Giáo viên kể nốt đoạn cuối câu chuyện.

H: Qua câu chuyện này em thấy cần làm gì khi mắc lỗi?

H: Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? Các nhóm thảo luận

Giáo viên kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với lứa tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi

và sửa lỗi thì sẽ mautiến bộ và đợc mọi ngời yêu quí.

2 Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình.(Bài tập 2)

GV lần lợt đọc từng ý kiến HS theo dõi.

- Sau mỗi ý kiến, HS phát biểu và giải thích lí do

GV: Đánh dấu vào các ý: a, d, Kết luận: Biết nhận lỗi và sữa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến.

Hoạt động nối tiếp: Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em đã nhận và sữa lỗi hoặc ngời khác đã nhận và sữa lỗi với em.

- Thực hiện các động tácvề đội hình, đội ngũ tơng đối chính xác

- Quay trái, quay phải tơng đối đúng kỉ thuật, phơng hớng, không mất thăng bằng

- Biết cách chơi tham gia trò chơi đúng luật

II Địa điểm , phơng tiện

Sân trờmg, chuẩn bị còi, cờ, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Trang 33

- Học quay trái, quay phải Tập 4-5 lần

- Tập hợp hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái,

I Mục tiêu:

- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc

- Củng cố xem giờ đồng hồ

II Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng dạy học toán: 10 que tính, mô hình đồng hồ

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu 6 + 4 = 10

- Giáo viên giơ 6 que tính lên hỏi: H: Có mấy que tính?

- Cho HS lấy 6 que tính lên bàn.

- GV giơ 4 que nữa.

H;- Cô lấy thêm mấy que tính?

Trang 34

GV theo dõi chấm bài.

Gọi hs lên bảng chữa bài.

- Bớc đầu biết dựng lại câu chuyệntheo vai Giọng kể tự nhiênphù hợp

với nội dung

- Biết lắng nghe bạn kể, kể tiếp lời của bạn

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh hoạ câu chuyện

III Hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ:

3 học sinh nối tiếp nhau kể 3 đoạn câu chuyện Phần thởng

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện

2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.

- Gọi một hs đọc yêu cầu của bài.

- GV yêu cầu hs quan sát từng tranh trong sgk.

- HS luyện kể trong nhóm ( nhóm 4)

Các nhóm luyện kể GV theo dõi hs kể.

- Kể chuyện trớc lớp Mỗi nhóm cử một đại diện lên kể.

- Cả lớp theo dõi nhận xét đánh giá bạn kể.

GV khuyến khích hs kể bằng ngôn ngữ tự nhiên

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:

Gọi lần lợt từng hs kể lại toàn bộ câu chuyện.

Gọi hs nối tiếp nhau kể.

Sau mỗi lần kể GV gọi hs nhận xét về các mặt:nội dung, diễn đạt, cách thể hiện 3.* Phân vai dựng lại câu chuyện.

GV hớng dẫn- *3 HS kể mẫu HS luyện kể theo nhóm 3.

Trang 35

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện Bạn của Nai Nhỏ“ ”

- Biết viết chữ hoa đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu.

Cũng cố qui tắc chính tả ng/ ngh Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn( ch/ tr,

II Đồ dùng dạy học

Bảng lớn viết sẵn nội dung bài tập chép.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

- 2học sinh viết 2 tiếng bắt đầu bằng chữ g, 2 tiếng bắt đầu bằng chữ gh

- viết 7 chữ cái đứng sau chữ r

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn tập chép:

- Giáo viên đọc bài ở bảng- 2 học sinh đọc lại

H: - Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng khi cho con đi chơi xa cùng bạn ?

H: - Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu?

H:- Chữ đầu câu viết nh thế nào?

H: - Cuối câu có dấu gì?

- Học sinh viết bảng từ khó: đi chơi, nhanh nhẹn, khoẻ mạnh, yên lòng

- Học sinh chép bài vào vở

- Chấm, chữa bài

- Giáo viên đọc, học sinh khảo bài

3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài 2: điền vào chỗ trống ng/ ngh Học sinh làm bài vào vở

Giáo viên cho học sinh ôn lại luật chính tả

Bài 3: Điền vào chỗ trống đỗ hay đổ

Giúp HS Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4

và 36 + 24 cộng có nhớ dạng tính viết.

Củng cố cách giải bài toán có lời văn.

II Đồ dùng: Bảng cài 4 bó que tính mỗi bó 10 que tính.

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

HS đọc các phép tính có tổng bằng 10.

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 26 + 4

Trang 36

a Bớc 1:

Gv giơ 2 bó que tính

H: Có mấy que tính?

Cho HS lấy 20 que tính lên bàn.

GV giơ 6 que nữa.

H: Cô lấy thêm mấy que tính?

HS lấy 6 que tính lên bàn.

H: Có tất cả bao nhiêu que tính.?

H: 26 viết chữ số nào vào cột đơn vị Chữ số nào vào cột chục.?

H: Thêm 4 que tính, viết vào cột nào?

GV: 6 que tính gộp với 6 que tính là 10 que tính tức là một chục.

Một chục với 2 chục là 3 chục hay 30 que tính viết 0 vào cột đơn vị viết 3 vào cột chục ở tổng ậy 26 Vậy 26 + 4 =30

- Gọi hs đọc các yêu cầu bài tập HS làm bài vào vở.

GV theo dõi chấm bài.

Gọi hs lên bảng chữa bài.

- Biết ngắt hơi hợp lý từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.

- Biết đọc bài với giọng tình cảm; nhấn giọng lời gọi ban tha thiết.

2 Hiểu các từ đợc chú giải trong bài

Hiểu: Tình bạn cảm động giữa Bê vàng và Dê trắng.

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 37

2 HS đọc danh sách tổ 1 lớp 2A

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

HS quan sát tranh GV giới thiệu

Tranh vẽ minh hoạ

III Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ :

Trò chơi: tiếp sức:Hai tổ thi tiếp sức

T1 viết các từ có tiếng học

T2 viết các từ có tiếng tập

Trong cùng một thời gian tổ nào tìm đợc nhiều từ tổ đó thắng cuộc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

Trang 38

Bài 2: Thi tiếp sức:Mỗi thành viên trong mỗi tổ kẻ dới từ chỉ sự vật

3: Chấm chữa bài.

IV:Củng cố dặn dò: Củng cố mẫu câu : ai là gì ?

III Hoạt động dạy học

Mở bài: Hình dạng chúng ta sẽ nh thế nào nếu dới lớp da của cơ thể chỉ

Học sinh quan sát tranh 2 Thực hành theo tranh quan sát sờ nắn,

và mô tả bắp cơ ở cánh tay khi co và duỗi ra thay đổi nh thế nào?

GVKL : KHi co cơ sẽ ngắn hơn to koẻ hơn

Trang 39

Hoạt động 3: Làm gì để cơ săn khoẻ và chắc?

Học sinh thảo luận theo nhóm.

Đại diện nhóm trả lời Các nhóm khác bổ sung

GVKL: Ăn uống đầy đủ, tập thể dục, rèn luyện thân thể hằng ngày đê

- Ôn quay phài, quay trái

- Làm quen với 2 động tác vơn thở ,tay Yêu cầu thực hiện tơng đối đúng

động tác

II Địa điểm, phơng tiện:

Sân trờng Tranh vẽ động tác vơn thở, động tác tay

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu tiết học

- Giậm chân tại chỗ , đếm to theo nhịp

- Trò chơi: Qua đờng lội:

- Giáo viên nhắc lại cách chơi Học sinh chơi thử

- Rèn kỹ năng viết chữ.

- Bết viết chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết ứng dụng câu Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,đều nét’’ ”

và nối

chữ đúng quy định.

II Đồ dùng:

Trang 40

Chữ mẫu B.

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A: Bài cũ: HS viết vào bảng con Ă- Â

a Giới thiệu câu ứng dụng:

GV cho hs đọc câu ứng dụng." Bạn bè sum họp"

GV giải nghĩa câu ứng dụng

-GV nêu yêu cầu viết.

-HS viết bài vào vở, GV theo dõi giúp đỡ hs yếu

-5: Chấm chữa bài:

GV chấm bài và nhận xét bài viết của hs

IV:Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.

ToánLuyện tập

I Mục tiêu :

- Có kỉ năng làm tính cộng có tổng là số tròn chục

- Cũng cốvề giải toán và tìm độ dài hai đoạn thẳng

II Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

- Trò chơi: Tiếp sức: Viết 5 phép cộng có tổng là 20

- Cả lớp nhận xét Bình chọn nhóm thắng cuộc

Ngày đăng: 31/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w