Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.Giá trị của m là A.. Các chất tác dụng với dung dịch HNO3 xảy ra phản ứng oxi h
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC: 2009-2010 MÔN HOÁ HỌC: LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề trắc nghiệm có 48 câu ở 4 trang
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (có 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào không đúng?
A Hợp chất crom (VI) có những hợp chất giống hợp chất của lưu huỳnh.
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ.
C Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
D Hợp chất crom (III) có một số tính chất hoá học giống hợp chất của nhôm.
Câu 2: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A Quặng pirit B Quặng xiđêrit C Quặng đôlômit D Quặng boxit.
Câu 3: Kim loại được dùng để tráng lên bề mặt các vật bằng thép , vỏ đồ hộp đựng thực phẩm , nước giải
khát , có tác dụng chống ăn mòn , tạo vẻ đẹp và không độc hại là
Câu 4: Cho 19,2 gam Cu vào 1 lít dung dịch gồm H2SO4 0,5M và KNO3 0,2M thấy giải phóng khí NO Thể
tích khí NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
Câu 5: Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag nhưng không làm thay đổi khối lượngAg Chỉ dùng 1 hoá chất
nào sau đây ?
Câu 6: Dung dịch A có chứa các ion sau: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
Câu 7: Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử ?
A Ni, Sn, Zn, Pb B Ni, Zn, Pb, Sn C Pb, Sn, Ni, Zn D Pb, Ni, Sn, Zn.
Câu 8: Ba hỗn hợp kim loại : 1) Cu-Ag 2) Cu-Al 3) Cu-Zn
Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết ba hỗn hợp trên ?
A HCl và AgNO3 B HCl và Al(NO3)3 C HCl và NH3 D HCl và NaOH.
Câu 9: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X gồm: Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.Giá trị của m là
A 10,80 gam B 10,08 gam C 1,008 gam D 8,10 gam.
Câu 10: Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
Câu 11: Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2,Fe(OH)3 Các chất tác dụng với dung dịch HNO3 xảy ra
phản ứng oxi hoá khử là
A Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3 B Fe2O3, FeO, Fe(OH)2.
Câu 12: Dùng thuốc thử duy nhất nào sau đây có thể phân biệt được hai khí CO2 và SO2 ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C H2O D nước brom.
Trang 2Câu 13: Đốt cháy một lượng bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom
bị đốt cháy là
Câu 14: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 đốt nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất có khối lượng 4,784 gam Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thì thu được 9,062 gam kết tủa % khối lượng FeO và Fe2O3 có trong hỗn hợp A ban đầu lần lượt là
A 13,04% và 86,96% B 31,03% và 68,97% C 68,97% và 31,03% D 86,96% và 13,04%.
Câu 15: Cho các chất sau:
1.Na2CO3 ; 2.NaHCO3 ; 3.Al2O3 ; 4 Al(OH)3 ; 5 Cr(OH)3 ; 6 Al(NO)3
Các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 5 C 2, 3, 4, 5 D 3, 4, 5, 6.
Câu 16: Cho biết Cr có Z=24 Cấu hình electron của Cr3+ là
A [Ar]3d4
.
Câu 17: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật
ra khỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật đồng sau phản ứng là
A 10,76 gam B 27,00 gam C 11,08 gam D 17,00 gam.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng các chất khử như CO, H2, Al
B Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2- 5% khối lượng.
C Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5- 10% khối lượng.
D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P, ) thành oxit, nhằm giảm hàm
lượng của chúng trong gang
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nơtron, electron) bằng 82, trong đó số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, X là kim loại nào ?
Câu 20: So sánh thể tích khí H2 (1) thoát ra khi cho Al tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH và thể tích
N2 (2) duy nhất thu được khi cho cùng lượng Al trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy
A (1) bằng (2) B (1) gấp 5 lần (2) C (1) gấp 2,5 lần (2) D (2) gấp 5 lần (1).
Câu 21: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng cho tác
dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo ra 0,672 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của m là
Câu 22: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa keo trắng.
Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH là
Câu 23: Có 5 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây (nồng độ khoảng
0,1M): NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch trong các dung dịch kể trên?
A 3 dung dịch B 5 dung dịch C 4 dung dịch D 2 dung dịch.
Câu 24: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do màng oxit bảo vệ ?
Câu 25: Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A Al(OH)3 và Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B Al(OH)3 và Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính.
C Al2O3 và Cr2O3 là oxit trung tính D Nhôm và Crom là kim loại lưỡng tính.
Trang 3Câu 26: Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,01 mol Fe3O4, 0,015 mol Fe2O3, 0,03 mol FeO, 0,03 mol Fe bằng một
lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Khối lượng chất rắn Z là
Câu 27: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng đủ với 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng là
Câu 28: Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được đồng ?
C Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D Dung dịch NaHSO4.
Câu 29: Chia 1,24 gam hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau :
- Phần I : Bị oxi hoá hoàn toàn thu được 0,78 gam hỗn hợp oxit
-Phần II : Tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị V là :
A 0,112 lít B 5,6 lít C 0,224 lít D 2,24 lít.
Câu 30: Cho hỗn hợp ba kim loại A,B,C có khối lượng 2,17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68
lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) Khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là
A 7,549 gam B 7,495 gam C 7,945 gam D 7,594 gam.
Câu 31: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác ?
A Al là kim loại mền, dễ kéo sợi và dát mỏng.
B Al là kim loại nhẹ.
C Al dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.
D Al là kim loại màu trắng bạc.
Câu 32: Cho 3 chất rắn sau: Al, Mg, Al2O3 Chọn một thuốc thử nào sau đây để nhận biết được 3 chất ?
A Dung dịch Na2CO3 B dung dich HCl C Dung dịch NH3 D Dung dịch KOH
II PHẦN RIÊNG [8câu]
Thí sinh chỉ được chọn một phần riêng để làm bài (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn (có 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Cho phản ứng : 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2↑
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít (điều kiện tiêu
chuẩn) hỗn hợp gồm 2 khí NO và N2O có tỉ lệ mol 1:3 Giá trị của m là
Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: Na2CO3 → X → CaO → Y → Ca(HCO3)2 X, Y lần lượt là các chất sau
A NaHCO3 ; CaCO3 B Ca(OH)2 ; CaCO3 C CaCO3 ; Ca(OH)2 D CaCO3 ; CaCl2.
Câu 36: Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hoá hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO42- là
A 0,030 mol và 0,14 mol B 0,030 mol và 0,16 mol.
C 0,015 mol và 0,10 mol D 0,015 mol và 0,08 mol.
Câu 37: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
kiềm ?
A K, Na, Ca, Zn B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D Na, K, Mg, Ca.
Câu 38: Cho các chất: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể dùng để làm mền nước cứng là
Câu 39: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, khối lượng khí tăng
thêm 4,8 gam Công thức của oxit sắt là
Trang 4Câu 40: Cho hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu tan trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X, khí NO và một
lượng kim loại
Dung dịch X gồm:
A Fe(NO)3 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.
B Theo chương trình nâng cao (có 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được
dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 42: Đốt nóng một lượng dư bột sắt trong bình đựng khí oxi, sau đó để nguội và cho vào bình một
lượng dư dung dịch HCl Số phương trình hoá học tối đa biểu diễn các phản ứng xảy ra là
Câu 43: Cho các kim loại : Ba, Mg , Zn, Fe Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng làm thuốc thử thì có thể nhận
biết được bao nhiêu kim loại trên ?
Câu 44: Cho từ từ V (lít) dung dịch HCl 0,5M vào 200ml dung dịch Na[Al(OH)4] 1M thu được 11,7 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,3 hoặc 0,7 B 0,4 hoặc 0,7 C 0,3 hoặc 0,4 D 0,7.
Câu 45: Chuẩn độ 30 ml dung dịch H2SO4 chưa biết nồng độ đã dùng hết 30 ml dung dịch chuẩn NaOH
0,1M Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 là
Câu 46: Để đo chính xác thể tích của dung dịch chuẩn trong chuẩn độ thể tích người ta thường dùng dụng
cụ nào sau đây ?
Câu 47: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: [khí hiếm]( n-1)dx ns1 với x = 5, 10
X không phải là:
Câu 48: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm
tiếp dung dịch NH3 dư vào từng dung dịch muối thì số chất kết tủa thu được là
- HẾT
-Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và máy tính cá nhân theo qui định
của Bộ GD & ĐT