1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi dược động học trắc nghiệm có đáp án

17 850 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 18,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tránh nguy cơ tương tác thuốc, làm giảm hấp thu, không nên uống các kháng sinh nhóm tetracycline, fluoquinolon với thức uống nào sau đây?. Khi vào cơ thể, thuốc ở dạng nào sau đây có

Trang 1

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm chọn 1 ý đúng nhất

Họ tên: Số báo danh:

1 Để tránh nguy cơ tương tác thuốc, làm giảm hấp thu, không nên uống các

kháng sinh nhóm tetracycline, fluoquinolon với thức uống nào sau đây?

a

b

c

d

e

Sữa@

Cà phê

Trà

Rượu

Nước trái cây

2 Các kim loại đa hóa trị có thể tạo phức chelat với hoạt chất nào sau đây?

a

b

c

d

e

Levocetizin

Levodopa@

Levosulpiride

Levotiracetam

Không có tương tác với các thuốc nêu trên

3 Khi vào cơ thể, thuốc ở dạng nào sau đây có tác dụng dược lý và có thể

phân bố được trong các mô của cơ thể?

a

b

c

d

e

Dạng tự do@

Dạng kết hợp protein

Dạng kết hợp với glutathion

Dạng liên hợp với glucuronic

Dạng liên hợp sulfat

Trang 2

4 Phenylbutazon có thể gây tương tác làm tăng nồng độ của warfarin theo

cơ chế nào sau đây?

a

b

c

d

e

Làm thay đổi sự phân bố của warfarin(cạnh tranh liên kết với protein)

Ức chế sự chuyển hóa của warfarin qua CYP2C9

Có tính acid (NSAID), chuyển warfarin thành dạng phân tử kém đào thải qua đường tiểu

Câu a và b đúng@

Câu a,b,c đúng

5 Phát biểu nào sau đây về carpidopa là đúng?

a

b

c

Là tiền chất của dopamin

Ngăn cản sự phóng thích dopamin ngoại biên của levodopa

Có thể đi qua hàng rào máu não@

Đề thi dược

d Ít tương tác với sắt hơn levodopa

e Tác dụng trên bệnh Parkinson hiệu quả hơn levodopa

6 Các chất sau đây có thể làm tăng nồng độ warfarin trong máu do ức chế CYP2C9, ngoại trừ:

a

b

c

d

e

Cimetidin

Metronidazol

Griseofulvin@

Phenylbutazon

Trang 3

7 Statin nào sau đây dễ có nguy cơ tương tác với nước bưởi làm tăng nguy

cơ tiêu cơ vân?

a

b

c

d

e

Fluvastatin

Lovastatin@

Pitavastatin

Pravastatin

Rosuvastatin

8 Kháng sinh nhóm macrolid nào sau đây có nguy cơ tương tác với

ergotamin, ngoại trừ:

a

b

c

d

e

Azithromycin@

Erythromycin

Clarithromycin

Oleandomycin

Troleandomycin

9 Trong điều trị ngộ độc aspirin , giá trị pH nước tiểu nào sau đây giúp cho việc đào thải aspirin cao nhất?

a

b

c

d

e

pH=4

pH=5

pH=6

pH=7

pH=8@

Trang 4

10 Cần phải áp dụng phương pháp acid hóa nước tiểu trong trường hợp điều trị ngộ độc chẩt nào sau đây?

a

b

c

d

Aspirin

Phenobarbital

Amphetamin@

Câu a,b đúng

Đề thi dược

e Câu a,b,c đúng

11 Bệnh nhân Lê Thị D, 21 tuổi, đến bệnh viện NTP khám bệnh vì đi tiểu gắt mấy ngày qua, chẩn đoán: nhiễm trùng đường tiểu Bác sĩ kê đơn:

Levofloxacin 500mg

Panadol 500mg

Mictasol blue

Vitamin C 500mg

Tương tác nào trong đơn thuốc làm tăng tác dụng diệt khuẩn?

a

b

c

d

e

Levofloxacin + Vitamin C

Levofloxacin + Panadol

Mictasol Bleu + Vitamin C@

Mictasol bleu + panadol

Các câu trên đều sai

12 Bệnh nhân nam Đ.V.S , 67 tuổi, được chẩn đoán mắc bệnh parkinson cách đây 2 năm Thuốc đang sử dụng :

Selegilin 5mg

Benztropin 1mg

Sinemet (carpidopa/levodopa) 10/100mg

Trang 5

B-complex C 100mg

Bệnh nhân cho biết có uống thêm sữa ensure, hỏi ý kiến dược sĩ có ảnh hưởng đến thuốc nào trong đơn không ?

a

b

c

d

e

Selegilin

Benztropin

Sinemet@

B-complex C

Không ảnh hưởng

Tình huống cho câu hỏi 13,14,15 :

BN nữ 70 tuổi nhập viện do rung nhĩ không kiểm soát Bà ta than phiền bị hồi hộp tim đập nhanh, thở ngắn

Thuốc sử dụng:

Digoxin 125mcg 1 viên/ngày

Đề thi dược

Warfarin 3mg/ngày

Furosemid 40mg (sáng)

Cimetidin 400 mg x 1 viên /ngày (tối)

13 Các tác nhân sau đây làm giảm nồng độ warfarin trong máu, ngoại trừ: a

b

c

d

e

Barbiturat

Griseofulvin

Rượu(cấp tính)@

Glutethimid

Rifampin

14 Cimetidin tương tác với thuốc nào trong đơn, làm thay đổi nồng độ thuốc

Trang 6

trong máu?

a

b

c

d

e

Digoxin

Warfarin@

Furosemid

Cả a,b đúng

Cả a,b,c đúng

15 Để hạn chế tương tác trên , có thể thay thế thuốc nào sau đây?

a

b

c

d

e

Ranitidin

Famotidin

Nizatidin

Câu a,b đúng

Câu a,b,c đúng@

16 Tiêu chuẩn của một thuốc có thể áp dụng TDM không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a

b

c

d

e

Thuốc có khoảng trị liệu hẹp

Nồng độ thuốc trong máu không phản ánh được nồng độ thuốc tại nơi

tác động@

Có sự biến thiên đáng kể về dược động học

Có sự tương quan giữa nồng độ thuốc trong máu và hiệu quả lâm sàng

Câu b và d đúng

17 Các thuốc sau đây được xem là có khoảng trị liệu hẹp, ngoại trừ:

a

Trang 7

c

d

Linezolid@

Lithium

Phenytoin

Ethosuximid

Đề thi dược

e Methotrexat

18 Cơ sở lý luận của TDM là:

a

b

c

d

e

Nồng độ thuốc trong huyết thanh phản ánh chính xác liều dùng

Liều dùng không phản ánh được tác dụng dược lý

Liều dùng không phản ảnh được nồng độ thuốc tại nơi tác động

Câu b và c đúng

Các câu trên đều sai@

19 Trường hợp nào có thể lấy mẫu máu để định lượng nồng độ thuốc trước khi thuốc đạt trạng thái ổn định?

a

b

c

d

e

Nghi ngờ có độc tính

Thuốc có T1/2 dài trên bệnh nhân chuyển hóa kém

Khi chuyển đổi dạng dùng hay liều dùng thuốc

Câu a,b đúng@

Câu a,b,c đúng

20 Nếu bệnh nhân đáp ứng tốt trên lâm sàng và nồng độ thuốc thu được

Trang 8

dưới ngưỡng trị liệu

a

b

c

d

e

Cần tăng liều để đưa nồng độ thuốc vào khoảng trị liệu

Cần xem xét khả năng sai sót khi tiến hành định lượng

Cần giữ nguyên liều dùng và không cần phải tiến hành TDM lại Cần xem xét các lý do khác có thể đưa đến độc tính của thuốc

Câu b và d đúng@

21 Trường hợp nào không cần tiến hành TDM?

a

b

c

d

e

Thuốc có khoảng trị liệu rộng

Bệnh nhân có tiên lượng tốt, ổn định

Đa số các thuốc điều trị tăng huyết áp

Đa số các thuốc hạ đường huyết uống

Các câu trên đều đúng@

22 Nên chỉ định TDM cho các trường hợp sau đây, ngoại trừ:

a

b

c

d

e

Khi sử dụng các thuốc chống đông vì khó đánh giá được hiệu lực của thuốc trên lâm sàng@

Khi cần dự đoán liều dùng và xác định liều thích hợp

Khi có khả năng xày ra tương tác thuốc có ý nghĩa trên lâm sàng Khi cần đánh giá mức độ tuân thủ điều trị của bệnh nhân

Khi không rõ triệu chứng bất thường trên lâm sàng là do độc tính của thuốc hay do tình trạng bệnh lý

23 Khi tiến hành TDM, cần thu thập những thông tin gì từ bệnh nhân?

Đề thi dược

Trang 9

a Tuổi, giới, triệu chứng lâm sàng, kết quả xét nghiệm

b Kết quả chẩn đoán, thuốc đang sử dụng

c Tiền sử gia đình

d Câu a và b đúng

e Câu a,b,c đúng@

24 Đặc điểm nào sau đây không phải là nhược điểm của việc định lượng nồng độ thuốc trong nước bọt?

a

b

c

d

e

Khó lấy mẫu đúng cách

Khó bảo quản mẫu

Mẫu nước bọt không thể phản ánh nồng độ thuốc trong máu

Mẫu nước bọt có thể ảnh hưởng bởi pH nước bọt

Mẫu nước bọt có thể ảnh hưởng bởi lượng nước bọt@

25 Cơ sở để lựa chọn phương pháp định lượng bao gồm?

a

b

c

d

e

Độ nhạy, chính xác, tin cậy và đặc hiệu của pp phân tích@

Trang thiết bị có sẵn ở phòng xét nghiệm

Tính kinh tế

Câu a và c đúng

Câu a,b,c đúng

26 Khi theo dõi nồng độ Tacrolimus trong trị liệu, chỉ cần theo dõi nồng độ đáy vì:

a

b

c

d

e

Trang 10

Nồng độ đáy tương quan chặt chẽ với AUC ở trạng thái ổn định

Nồng độ đáy phản ánh độc tính của thuốc

Nồng độ đáy ít biến thiên hơn nồng độ đỉnh

Câu a và b đúng

Câu a và c đúng

27 Khoảng trị liệu của Tacrolimus cho đa số các loại ghép cơ quan ở gian đoạn 3-6 tháng sau khi ghép là:

a

b

c

d

e

5-20ng/ml

5-15 ng/ml

5-10 ng/ml@

10-15 ng/ml

8-13 ng/ml

28.Những thuốc sau đây có thể làm tăng nồng độ Tacrolimus khi sử dụng đồng thời , ngoại trừ:

a

b

c

Carbamazepin

Cyclosporin@

Phenytoin

Đề thi dược

d Rifabutin

e Phenobarbital

29 Tác dụng phụ phổ biến nhất của tacrolimus là:

a

b

c

d

Trang 11

Tăng nguy cơ ung thư tế bào lympho

Rụng tóc

Tăng nồng độ K+ máu

Nhạy cảm với ánh sáng

Tổn thương thận@

30 Tại sao cần định lượng tacrolimus trong máu toàn phần?

a

b

c

d

e

Vì tacrolimus gắn kết nhiều với tế bào máu

Vì tacrolimus gắn kết nhiều với hồng cầu@

Vì chất chống đông trong mẫu huyết tương có thể ảnh hưởng đến kết quả định lượng

Vì tỷ lệ nồng độ tacrolimus trong máu toàn phần và huyết tương là như nhau

Câu b và d đúng

31 Đặc điểm nào sau đây đúng với kháng sinh aminoglycosid

a

b

c

d

e

Là kháng sinh diệt khuẩn phụ thuộc thời gian

Tan trong nước@

Gắn kết protein huyết thanh 55%

Chỉ dùng đường tiêm IV

Các câu trên đều sai

32 Trường hợp nào sau đây làm thay đổi thể tích phân bố Vd của aminoglycoside?

a

b

c

d

e

Trang 12

Béo phì

Bỏng >40%

Báng bụng

Câu a, b, c đúng@

Câu a, b, c sai

33 Trường hợp nào sau đây làm thay đổi thể tích phân bố Vd của

vancomycin?

a

b

c

d

e

Béo phì

Bỏng >40%

Báng bụng

Câu a, b, c đúng

Câu a, b, c sai@

Đề thi dược

34 Nồng độ đáy mục tiêu khi điều trị với vancomycin là?

a

b

c

d

e

< 1 mcg/ml

<5 mcg/ml

4-10 mcg/ml

10-20 mcg/ml@

20-40 mcg/ml

35 Khi điều trị với vancomycin, bắt buộc phải theo dõi các thông số sau đây, ngoại trừ:

a

b

Trang 13

d

e

Số lượng bạch cầu@

Thân nhiệt

Creatinin huyết thanh

Đo thính lực

Các câu trên đều sai

36 Trường hợp nào sau đây cần theo dõi nồng độ van comycin trong điều trị? a

b

c

d

e

Điều trị > 3 ngày

Phối hợp thuốc độc thận

Béo phì nặng

Câu b, c đúng@

Câu a,b,c đúng

37 Một thuốc D có T ½ là 6 giờ, theo các anh chị thuốc đó thường được sử dụng bào nhiêu lần trong ngày

a

b

c

d

e

1 lần

2 lần@

3 lần

4 lần

Tất cả đều được

38 Vitamin D được hấp thu nhờ cơ chế:

a

b

c

d

e

Trang 14

Thực bào

Ẩm bào@

Vận chuyển chủ động

Nhập bào

Qua receptor

39 Thuốc hấp thu qua đường trực tràng có những đặc tính sau, ngoại trừ: a

b

c

Không bị chuyển hóa lần đầu@

Liều thấp hơn đường uống

Tiện dụng khi bị nôn mửa

Đề thi dược

d Mức độ hấp thu kém hơn ruột non

e Tất cả đều đúng

40 Dưới đây là các đặc tính của Cytochrom p450 ngoại trừ:

a

b

c

d

e

Có vị trí gắn với cơ chất

Là một hemoprotein có màu

Có trên lưới nội chất @

Hấp thu ở bước sóng 450 nm

Dạng oxy hóa gắn với Fe2+

41 Emzym nào dưới đây thuộc họ enzym microsom gan

a

b

c

d

e

Trang 15

Conjugase

Esterase

Amidase

Monooxygenase@

42 Dưới đây là các yếu tố ảnh hưởng đến sự bài tiết thuốc qua thận, ngoại trừ

a

b

c

d

e

Tính tan trong lipid của thuốc@

pKa của thuốc

tỷ lệ thuốc gắn protein

pH máu

pH nước tiều

43 Một thuốc có thể tích phân bố là 12L,độ thanh thải của thuốc đó là 20ml/phút Vậy T ½ của thuốc đó khoảng

a

b

c

d

e

11 giờ

8 giờ

7 giờ@

10 giờ

9 giờ

44 Vitamin B12 được hấp thu qua cơ chế :

a

b

c

d

e

Chất vận chuyển họ SLC

Thực bào

Trang 16

Nhập bào@

Chất vận chuyển họ ABC

Ẩm bào

45 Yếu tố quan trọng nhất của hấp thu thuốc qua da là

Đề thi dược

a Loại tá dược

b Tính tan trong lipid của thuốc@

c Độ ẩm của da

d Độ tuổi

e Mao mạch dưới da

46 Dưới đây là các đại lượng liên quan đến tương đương sinh học ,ngoại trừ a

b

c

d

e

Nồng độ đỉnh

Thời gian đạt nồng độ đỉnh

AUC đường tĩnh mạch@

Khoảng tin cậy 95%

Diện tích dưới đường cong

47.Dưới đây là các đặc tính của sự liên kết thuốc với protein huyết tương, ngoại trừ

a

b

c

d

e

Không có hoạt tính

Không đào thải

Không thuận nghịch@

Không chuyên biệt

Không chuyển hóa

48.Thuốc nào dưới đây được hấp thu qua niêm mạc dạ dày tốt hơn các thuốc

Trang 17

còn lại:

a

b

c

d

e

Chloroquin

Quinin

Atropin

Morphin

Aspirin@

49.Pyrimethamin là một thuốc có tính kiềm, có pKa=7, vậy thuốc có tỉ lệ phân

bố vào dịch nào cao nhất so với máu:

a

b

c

d

e

Dịch vị

Dịch âm đạo

Dịch ruột@

Dịch tuyến tiền liệt

Sữa

50 In sulin được tiết ra khỏi tế bào beta của tuyến tụy qua cơ chế:

a

b

c

d

Khuếch tán chủ động

Bơm

Khuếch tán thuận lợi

Ẩm bào

Đề thi dược

Ngày đăng: 04/02/2020, 16:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w