1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

200 CÂU (TRẮC NGHIỆM + TRẢ lời NGẮN) môn DƯỢC ĐỘNG HỌC trường UMP (có đáp án FULL)

25 3,1K 56
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH DƯỢC HAY NHẤT” ;https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÓ ĐÁP ÁN MÔN DƯỢC ĐỘNG HỌC CHO SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC TRƯỜNG UMP NÓI RIÊNG VÀ SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG Y DƯỢC KHÁC NÓI CHUNG, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG VÀ ÔN TẬP MÔN DƯỢC ĐỘNG HỌC

Trang 1

200 CÂU (TRẮC NGHIỆM + TRẢ LỜI NGẮN) DƯỢC ĐỘNG HỌC ĐHYD TPHCM Câu hỏi trắc nghiệm: (chọn một câu trả lời phù hợp cho mỗi câu hỏi)

1 Vận tốc hòa tan của một acid yếu có thể gia tăng bởi:

a Sự gia tăng pH môi trường

b Sự gia tăng kích thước các tiểu phân thuốc rắn

c Sự gia tăng độ nhớt của môi trường

d Câu a và b đúng

e Câu a, b và c đúng

2 Chọn một phát biểu đúng dưới đây:

a Thuốc là base yếu được hấp thu tốt qua niêm mạc dạ dày

b Việc sử dụng đồng thời Atropin sẽ làm tăng vận tốc hấp thu của thuốc thứ hai

c Thuốc có thể tích phân bố V lớn được loại trừ dễ dàng bằng phương pháp thẩm phân máu

d Cảm xúc mạnh hay stress có thể làm chậm hấp thu của thuốc

e Nếu V của thuốc nhỏ, phần lớn thuốc sẽ hiện diện ở các mô được tưới nhiều máu

3 Đặc tính nào sao đây liên quan đến hiệu ứng vượt qua lần đầu khi cho bằng đường uống:

a Thành phần thuốc hấp thu toàn thân nhỏ hơn 100%

b Thuốc bị ly trích mạnh ở gan

c Thuốc có tỉ lệ gắn kết cao ở protein huyết tương

d Câu b và c đúng

e Câu a và b đúng

4 Sinh khả dụng từ một thuốc viên dạng phóng thích nhanh thường liên quan nhiều đến:

a Sự phân rã của viên thuốc

b Sự hòa tan của thuốc

c Thời gian bán thải của thuốc

d Tỉ lệ gắn kết với protein của thuốc

e kích thước của viên

5 Ba thuốc A, B và C đều có tính khả dụng bằng 1 (100%), có thời gian bán thải và thể tích phân

bố giống nhau Vận tốc hấp thu qua đường tiêu hóa của thuốc A nhanh hơn B và của thuốc B nhanh hơn C Chọn phát biểu không đúng về dược động học của 3 thuốc trên:

a Cmax của thuốc B cao hơn Cmax của thuốc C

Trang 2

b Cmax của thuốc A thấp hơn Cmax của thuốc B

c Diện tích dưới đường cong của A, B và C tương đương nhau

d Tmax của thuốc A ngắn hơn thuốc B

e Tmax của thuốc C dài hơn B

6 Sự gắn thuốc ở mô tùy thuộc:

a Số receptor (thụ thể) ở mô

b Ái lực của thuốc dối với mô

c Sự phát triển mao mạch ở mô

a AUC của chất A và B giống như nhau

b AUC của chất B gấp đôi chất A

c AUC của chất A gấp đôi chất B

8 Khi sử dụng thuốc lặp lại nhiều lần, nồng độ trung bình của thuốc đạt được ở trạng thái cân bằng:

a Tỉ lệ thuận với liều sử dụng và độ thanh lọc toàn phần của thuốc

b Tỉ lệ thuận với liều sử dụng và tỉ lệ nghịch với khoảng thời gian giữa hai lần dùng thuốc

c Tỉ lệ nghịch với liều sử dụng và tỉ lệ thuận với khoảng thời gian giữa hai lần dùng thuốc

9 Một thuốc được tiêm truyền tĩnh mạch, Nồng độ ở trạng thái cân bằng của thuốc sẽ tăng gấp đôi trong trường hợp nào sau đây:

a Tăng gấp đôi vận tốc tiêm truyền

b Tăng gấp đôi vận tốc tiêm truyền và gấp đôi nồng độ tiêm truyền

10 Một thuốc B có các đặc tính dược động sau:

- Biến đổi sinh học ở gan mạnh

- Có sự tạo thành chất chuyển hóa có hoạt tính

- Có sự thải trừ chất chuyển hóa vào nước tiểu

Trong trường hợp nào cần hiệu chỉnh giảm liều lượng của thuốc trên:

a Suy gan b Suy thận

2

Trang 3

11 Một thuốc M có hệ số ly trích ở gan EH = 0.9, được dùng cho người suy thận Trường hợp nào xảy ra đối với nồng độ của thuốc M trong huyết tương:

a Nồng độ M trong huyết tương lớn hơn so với người bình thường

b Nồng độ M trong huyết tương nhỏ hơn so với người bình thường

c Nồng độ M trong huyết tương giống như ở người bình thường

12 Hiệu lực cảm ứng enzym gan của một thuốc M đồng loại với Phenobarbital không dẫn đến hậu quả nào sau đây:

a Sự gia tăng tốc độ chuyển hóa của một số thuốc khác

b Sự gia tăng tốc độ chuyển hóa của M

c Sự gia tăng tác động của M

d Sự rút ngắn thời gian bán thải của M

13 Phát biểu nào không đúng đối với động học của thuốc ở người cao tuổi:

a thời gian bán thải của thuốc bị kéo dài

b Độ thanh lọc của thuốc ở thận bị giảm

c Biến đổi sinh học của thuốc giảm do lượng máu đến gan giảm

d Nồng độ của thuốc trong huyết tương thường thấp hơn so với ở người trẻ tuổi

14 Một thuốc M có hệ số ly trích ở gan = 0,8, Phát biểu nào đúng đối với động học của thuốc M:

a Độ thanh lọc của M thay đổi tùy theo thành phần của thuốc tự do và hoạt tính enzyme gan

b Thuốc M nhạy cảm với hiện tượng cảm ứng hay ức ché men gan

c Thuốc M chịu hiệu ứng vượt qua lần đầu đáng kể ở gan và có sinh khả dụng thấp

15 Tìm phát biểu đúng trong sự phối hợp của Tetracyclin và Cimetidin:

a Cimetidin làm tăng hấp thu Tetracyclin

b Tetracyclin bị giảm hòa tan

c Cimetidin có nguy cơ bị mất hiệu lực

d Có sự thành lập phức chất ở dạ dày

e Tetracyclin làm giảm hấp thu Cimetidin

16 Độ thanh lọc toàn phần của một thuốc là:

a Số lượng thuốc không bị biến đổi được thải trừ vào nước tiểu

b Số lượng thuốc bị biến đổi ở gan

c Thể tích huyết tương được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian

d Lượng thuốc không biến đổi được thải trừ vào mật và nước tiểu

Trang 4

17 Điều nào không đúng đối với sự tái hấp thu thuốc ở tiểu quản thận

a Quá trình tái hấp thu thường theo cơ chế thụ động

b Muốn được tái hấp thu thuốc cần được ion – hóa ở pH nước tiểu

c Cường độ tái hấp thu tùy thuộc tính chất lý hóa của thuốc

d Sự tái hấp thu còn tùy thuộc lưu lượng máu ở thận

18 Gentamicin đc tiêm IV với liều 100mg x3 lần/j Ở trạng thái ổn định, nồng độ đỉnh đạt được

là 5mg/L Thuốc này thải trừ chủ yếu qua thận và có độ thanh lọc là 5,4 L/giờ Với trhợp bệnh nhân có độ thanh lọc creatinin chỉ bằng 1/3 của người bình thường thì chế độ liều sdụng ban đầu

19 Thời gian bán thải của một thuốc được thải trừ qua gan có thể:

a Tăng do các chất cảm ứng men gan

b Giảm do các chất ức chế men gan

c Tăng do các chất ức chế men gan

Trang 5

22 Một thuốc có T1/2 là 24h được sử dụng bằng đường uống với liều 100mg mỗi ngày, dùng một lần duy nhất vào buổi sáng Sau 10 ngày, kết quả xét nghiệm cho thấy nồng độ thuốc chưa đủ cho đáp ứng trị liệu, do đó bác sĩ cho dùng liều gấp đôi: 100mg buổi sáng và 100mg buổi chiều Chọn phát biểu đúng sau khi có sự thay đổi cách dùng thuốc:

a Thời gian bán thải của thuốc bị giảm đi một nửa

b Thời gian cần thiết để đạt nồng độ ổn định sẽ tăng gấp đôi

c Ở trạng thái ổn định, nồng độ trung bình của thuốc tăng gấp đôi

d Ở trạng thái ổn định, nồng độ trung bình của thuốc không thay đổi

e Thời gian bán thải của thuốc tăng gấp đôi

23 Chọn phát biểu đúng về độ thannh lọc ClT

a Là thể tích tính bằng ml huyết tương đc 1 cơ quan loại bỏ hoàn toàn chất đó trg thời gian một giờ

b Là hằng số ổn dịnh của một thuốc áp dụng cho bất kỳ đối tượng khảo sát nào

c Trên cùng một đối tượng khảo sát, ClT thay đổi tùy theo liều sử dụng.

d ClT của một thuốc không thay đổi theo liều dùng nhưng có thể thay đổi theo đối tượng khảo sát

24 Sự bảo hòa các điểm gắn thuốc trên protein huyết tương dễ xảy ra đối với phân tử thuốc

a Có số điểm gắn trên protein nhỏ hơn 4

b Có số điểm gắn trên protein nhiều hơn 30

c Có bản chất là một base yếu

d Là chất không ion hóa

25 Điều có thể xảy ra khi một thuốc có hệ số ly trích ở gan EH = 0,85 được sử dụng bởi người suy gan

a Sinh khả dụng của thuốc tăng

b Tmax của thuốc kéo dài

c Tmax của thuốc rút ngắn

d a và b đúng

e a và c đúng

26 Chọn phát biểu đúng trong trường hợp động học bậc 0 hay không tuyến tính

a Vận tốc thải trừ gia tăng theo sự gia tăng nồng độ thuốc trong máu

b Vận tốc thải trừ của thuốc độc lập với nồng độ của thuốc trong máu

c Có tương quan thuận giữa AUC của thuốc với liều dùng

d Có tương quan thuận giữa Cmax của thuốc với liều dùng

e b và c đều đúng

Trang 6

27 Một thuốc được tiêm IV nhanh với liều 200mg cho một bệnh nhân (63 tuổi, 55kg) Thuốc có động học bậc 1 và thời gian bán thải là 6h Hãy cho biết tỉ lệ % bị thải trừ của thuốc này sau thời gian 24h

- 93,75%

28 Thời gian lưu giữ thuốc ở dạ dày bị rút ngắn dưới ảnh hưởng của chất nào sau đây:

a Atropin c Metoclopramid

b Morphin d Buscopan

29 Phân tử thuốc là acid có pKa = 8,5 thì mức hấp thu qua đường uống của thuốc này sẽ:

a Độc lập với pH ở môi trường dạ dày ruột

b Thay đổi đáng kể theo pH của môi trường

c Rất thấp, do tỷ lệ ion hóa không đáng kể

d Hoàn toàn, do không bị ion hóa

30 Ở đối tượng béo phì thường có sự kéo dài thời gian bán thải của thuốc Hiện tượng này có thể giải thích do:

a Sự gia tăng thể tích phân bố

d Có số điểm gắn nhiều (> 30) trên albumin huyết tương

Câu 33- Đặc tính nào sau đây liên quan đến hiệu ứng vượt qua lần đầu khi cho bằng đường uống:

a- Thành phần thuốc hấp thu toàn thân nhỏ hơn 100%

b- Thuốc bị ly trích mạnh ở gan

6

Trang 7

c- Thuốc có tỉ lệ gắn kết cao với protein huyết tương

d- b và c đúng

e- a và b đúng

Câu 34- Điều nào không phù hợp với động học không tuyến tính của một thuốc:

a- Còn được gọi là động học bậc 0

b- Có sự gia tăng vận tốc thải trừ theo với sự tăng nồng độ thuốc

c- Sự gia tăng AUC của thuốc độc lập với sự gia tăng liều

d- Nồng độ của thuốc tăng có thể chậm hay nhanh hơn sự tăng liều dùng

e- Thường xảy ra khi có hiện tượng bão hoà ở giai đoạn thải trừ hay biến đổi sinh học

Câu 35- Vận tốc hoà tan của một acid yếu có thể gia tăng bởi:

a- Sự gia tăng pH môi trường

b- Sự gia tăng kích thước các tiểu phân của thuốc rắn

c- Sự gia tăng độ nhớt của môi trường

e- Diện tích dưới đường cong AUC

Câu 37- Chọn phát biểu phù hợp với 1 thuốc có động học không tuyến tính hay động học bậc 0

a- Có thời gian bán thải tăng khi liều dùng gia tăng

b- AUC của thuốc gia tăng tỉ lệ với sự tăng liều dùng

c- C ở trạng thái ổn định tăng tỉ lệ với sự gia tăng liều

d- Dù liều dùng thấp hay cao, nồng độ của thuốc đều thay đổi theo động học bậc 1

e- Tỉ lệ thuốc chuyển hóa ở gan không đổi khi liều dùng gia tăng

Câu 38- Chọn một phát biểu đúng dưới đây:

a- Thuốc là base yếu được hấp thu tốt qua niêm mạc dạ dày

b- Việc sử dụng đồng thời atropin sẽ làm tăng vận tốc hấp thu của thuốc thứ hai

Trang 8

c- Thuốc có thể tích phân bố V lớn được loại trừ dễ dàng bằng phương pháp thẩm phân máu

d- Cảm xúc mạnh hay stress có thể làm chậm sự hấp thu của thuốc

e- Nếu V của thuốc nhỏ, phần lớn thuốc sẽ hiện diện ở các mô được tưới nhiều máu

Câu 39- Sinh khả dụng từ một thuốc viên dạng phóng thích nhanh thường liên quan nhiều nhất đến:

a- Sự phân rã của viên thuốc

b- Sự hòa tan của thuốc

c- Thời gian bán thải của thuốc

d- Tỉ lệ gắn với protein của thuốc

e- Kích thước của viên

Câu 40- Một thuốc được tiêm truyền tĩnh mạch Nồng độ ở trạng thái cân bằng của thuốc sẽ tăng gấp đôi trong trường hợp nào sau đây:

a- Tăng gấp đôi vận tốc tiêm truyền

b- Tăng gấp đôi vận tốc tiêm truyền và gấp đôi nồng độ tiêm truyền

Câu 41- Pethidin là thuốc có hệ số ly trích cao (E H > 0.7) ở gan, độ thanh lọc gan Cl R của thuốc này chủ yếu tùy thuộc vào:

a- Hoạt tính enzym gan

b- Lưu lượng máu đến gan

c- Tỉ lệ thuốc gắn kết với protein huyến tương

d- Tỉ lệ thuốc dạng tự do và hoạt tính enzym gan

e- Hoạt tính enzym gan và lưu lượng máu đến gan

Câu 42- Chọn phát biểu không đúng về sự gắn thuốc với protein huyết tương:

a- Các thuốc có bản chất base yếu thường gắn với α1-glycoprotein acid

b- Gắn kết thuốc – protein có tính chất hoàn nghịch

c- Các thuốc là acid yếu thường có số điểm gắn kết với protein thấp

d- Thuốc là base yếu có ái lực gắn kết với protein huyết tương mạnh

e- Sự gắn thuốc với protein huyết tương mạnh có thể giới hạn sự phân bố thuốc ở mô

Câu 43- Chọn phát biểu không đúng về sự chuyển hóa thuốc ở gan:

8

Trang 9

a- Chất chuyển hóa có thể là chất có độc tính

b- Chất chuyển hóa có thể là chất có hoạt tính

c- Chất chuyển hóa hình thành từ giai đoạn II thường không có hoạt tính

d- Mỗi thuốc đều lần lượt được chuyển hóa qua giai đoạn I và II

e- CYP 3A4 là enzym tham gia nhiều nhất vào sự chuyển hóa các thuốc

Câu 44- Sự phân bố thuốc ở mô không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây:

a- Vận tốc máu đến mô

b- Ái lực của thuốc đối với mô

c- Tốc độ làm rỗng dạ dày

d- Tốc độ lọc ở quản cầu thận

e- Ái lực của thuốc đối với protein huyết tương

Câu 45- Phenytoin có hệ số ly trích ở gan là 0,03 và tỉ lệ gắn kết với protein huyết tương là 90 % Độ thanh lọc thuốc ở gan của thuốc này như vậy chủ yếu tùy thuộc vào yếu tố nào:

a- Thành phần thuốc tự do trong máu

b- Lưu lượng máu tới gan

c- Hoạt tính enzym gan

Câu 46- Ông X dùng thuốc B với liều 150 mg Ông được chẩn đoán là có bệnh về thận và kết quả độ thanh lọc creatinin của ông là 30 ml/phút Được biết thuốc B đào thải chủ yếu qua thận Hãy dự tính và chọn liều thuốc B phù hợp với tình trạng ông X nếu không thay đổi khoảng cách giữa 2 liều:

a- Tỉ lệ thuận với liều sử dụng và độ thanh lọc toàn phần của thuốc

b- Tỉ lệ thuận với liều sử dụng và tỉ lệ nghịch với khoảng thời gian giữa 2 lần dùng thuốc

c- Tỉ lệ nghịch với liều sử dụng và tỉ lệ thuận với khoảng thời gian giữa 2 lần dùng thuốc

Trang 10

Câu 48- Một thuốc B có các đặc tính dược động sau:

- Chất B được biến đổi sinh học ở gan thành chất chuyển hóa mất hoạt tính

- Có sự thải trừ chất chuyển hóa vào nước tiểu

Trong trường hợp này cần hiệu chỉnh giảm liều của thuốc B ở đối tượng:

a- Suy gan

b- Suy thận

Câu 49- Chọn phát biểu sai về dược động học của thuốc ở người cao tuổi

a- Thời gian bán thải của các thuốc thường bị kéo dài

b- Nồng độ của thuốc thường ở mức cao hơn so với người trẻ tuổi

c- Thể tích phân bố thường gia tăng với các thuốc dễ tan trong lipid

d- Thường có sự giảm sinh khả dụng đối với các thuốc chịu chuyển hóa lần đầu quan trọng ở gan

Câu 50- Chọn phát biểu đúng về dược động ở trẻ sơ sinh:

a- Độ thanh lọc thuốc ở thận thường rất cao so với người lớn

b- Thời gian bán thải của thuốc thường bị rút ngắn

c- Tỷ lệ gắn kết thuốc với albumin huyết tương thường gia tăng

d- Sự chuyển hóa theophylin cho cafein nhiều hơn so với người lớn

e- Phản ứng hydroxyl hóa chất chuyển hóa có hoạt tính nordiazepam thường gia tăng

Câu 51- Một bệnh nhân được điều trị liên tục bằng thuốc M1, thuốc này được chuyển hóa bởi cytochrom CYP 3A4 Nồng độ M1 trong huyết tương được ổn định Sau đó, bác sĩ co bệnh nhân dùng thêm thuốc M2cos đặc tính cảm ứng CYP 3A4 Cho biết hậu quả có thể xảy ra là:

a- Thời gian bán thải của M1 bị kéo dài

b- Nồng độ trong huyết tương của M1 bị suy giảm

c- Thể tích phân bố của M1 gia tăng

Trang 11

c- Hai giờ sau khi bắt đầu tiêm truyền

d- Khi vận tốc tiêm truyền bằng vận tốc thải trừ

Câu 53- Tỉ lệ hấp thu qua ruột của verapamil dùng uống liều 80 mg là 95 % ở một đối tượng thử nghiệm nặng 70 kg Tuy nhiên, do hiệu ứng vượt qua lần đầu rất cao, sinh khả dụng của thuốc này chỉ

có 25 % Hãy cho biết độ thanh lọc qua gan của verapamil trong trường hợp này, biết rằng lưu lượng máu qua gan Q H 1500 ml/ph.

Câu 54- Chọn phát biểu sai đối với tương tác thuốc về mặt dược động học:

a- Thuốc làm giảm nhu động dạ dày – ruột có thể gây tương tác về hấp thu của thuốc khác

b- Quá trình lọc qua quản cầu không liên quan đến các tương tác thuốc

c- Tương tác thường xảy ra trong quá trình thuốc được tái hấp thu qua ống thận

d- Các thuốc có hệ số ly trích thấp thường rất nhạy cảm với sự biến đổi hoạt tính enzym gan

Câu 55- Tìm phát biểu đúng trong sự phối hợp của cyclosporin và ketoconazol:

a- Ketoconazol làm giảm hấp thu cyclosporin

b- Cyclosporin bị gia tăng chuyển hóa

c- Cyclosporin có nguy cơ bị mất hiệu lực

d- Có nguy cơ xảy ra độc tính do cyclosporin

e- Cyclosporin làm hiarm hấp thu ketoconazol

Câu 56- Hãy chọn một cặp tương tác có thể gây ra sự biến đổi phân bố thuốc:

Trang 12

a- Có sự giảm hoạt tính của hệ thống enzym gan

b- Sự chuyển hóa theophylin sẽ dẫn đến sự thành lập nhiều cafein hơn so với người trưởng thànhc- Do ảnh hưởng bởi biến đổi sinh học ở gen, thời gian bán thải của thuốc thường bị kéo dài

d- Sự giảm phản ứng hydroxyl hóa diazepam ở gan dẫn đến sự giảm thành lập chất nordiazepam

Câu 58- Dùng rượu mãn tính có thể đưa đến các biến đổi sau, ngoại trừ:

a- Sự gia tăng thải trừ thuốc, rút ngắn T1/2

b- Kéo dài thời gian bán thải của nhiều thuốc

c- Tăng sinh hệ thống chuyển hóa thuốc trong cơ thể

d- Sự giảm gắn kết với protein do giảm nồng độ albumin trong máu

Câu 59- Độ thanh lọc toàn phần của một thuốc là:

a- Số lượng thuốc không biến đổi được thải trừ vào nước tiểu

b- Số lượng thuốc bị biến đổi ở gan

c- Thể tích huyết tương được lọc sạch thuốc trong một đơn vị thời gian

d- Lượng thuốc không biến đổi được thải trừ vào mật và nước tiểu

Câu 60- Độ thanh lọc ở thận của creatinin được dùng đánh giá chức năng lọc của quản cầu thận vì:

a- Creatinin có thời gian bán thải ngắn

b- Creatinin không bị tái hấp thu và bài tiết qua ống thận

c- Creatinin không gắn vào protein huyết tương

d- a và c đúng

e- b và c đúng

Câu 61- Phát biểu nào không đúng đối với động học của thuốc ở người cao tuổi

a- Thời gian bán thải của thuốc bị kéo dài

b- Độ thanh lọc của thuốc ở thận bị giảm

c- Biến đổi sinh học của thuốc giảm do lượng máu đến gan giảm

d- Nồng độ của thuốc trong huyết tương thường thấp hơn so với ở người trẻ tuổi

Câu 62- Phát biểu nào sau đây bạn cho là đúng:

a- Liều ban đầu hay “loading dose” thường được dùng đối với thuốc có t1/2 dài

b- “Loading dose” thường được dùng đối với thuốc có t1/2 ngắn và sinh khả dụng thấp

c- Loading dose được dùng để nhanh chóng đạt nồng độ ổn định

12

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w