Tài liệu tham khảo về kinh tế vĩ mô, có kèm đáp án để bạn kiểm tra lại bài làm. Tài liệu gồm 34 câu trắc nghiệm dành cho học sinh hệ cao đẳng - đại học chuyên ngành kinh tế tham khảo làm bài để mở mang kiến thức.
Trang 1KINH T VI MÔ Ế
Trang 2 Khái ni m: C u là m t thu t ng dùng đ di n đ t lệ ầ ộ ậ ữ ể ễ ạ ượng hàng hóa d ch v mà ngị ụ ười mua có kh năng mua và s n sàng mua ả ẵ ở
m t m c giá có th ch p nh n độ ứ ể ấ ậ ược trong m t ph m vi khôngộ ạ gian và th i gian nh t đ nh.ờ ấ ị
Quy lu t c u: S lậ ầ ố ượng hàng hóa ho c d ch v đặ ị ụ ược C u trongầ kho ng TG đã cho tăng lên khi giá c a chúng gi m và ngả ủ ả ượ ạc l i
Nhân t nh hố ả ưởng đ n c u:ế ầ
+ Thu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng: thu nh p tăng thì c u hàng hóaậ ầ
d ch v xa x tăng, c u v hàng hóa c p th p gi m.ị ụ ỉ ầ ề ấ ấ ả
+ Giá c hàng hóa d ch v : Giá s n ph m hàng hóa d ch v tăng,ả ị ụ ả ẩ ị ụ
c u gi m và ngầ ả ượ ạc l i
+ Giá c c a hàng hóa có liên quan: Th hi n gi a giá c cácả ủ ể ệ ữ ả
lo i hàng hóa b sung và giá c hàng hóa thay th ạ ổ ả ế
VD: Th t gà và th t l n là 2 lo i hàng hóa có th s d ng thayị ị ợ ạ ể ử ụ
th Giá th t gà tăng, ngế ị ười tiêu dùng có xu hướng s dùng th tẽ ị
l n đ thay th ợ ể ế
Ga và b p ga là nh ng hàng hóa s d ng đ ng th i v i nhauế ữ ử ụ ồ ờ ớ
+ Th hi u (s thích ngị ế ở ười tiêu dùng)
+ Quy mô dân s (quy mô th trố ị ường): quy mô dân s lố ướn thì
c u hàng hóa d ch v cao và ngầ ị ụ ượ ạc l i
+ K v ng, tâm lý ngỳ ọ ười tiêu dùng
+ Chính sách kinh t vĩ mô c a Nhà nế ủ ước
+ Thay đ i c u (d ch chuy n): gây ra do thay đ i các nhân t cònổ ầ ị ể ổ ố
l i: thu nh p ngạ ậ ười tiêu dùng, giá h. hóa thay th , th hi u…ế ị ế
Trang 32. Khái ni m, quy lu t, nhân t nh h ệ ậ ố ả ưở ng đ n cung, ế
hàm cung; di chuy n – d ch chuy n cung: ể ị ể
Khái ni m: Cung là m t thu t ng dùng đ di n đ t lệ ộ ậ ữ ể ễ ạ ượ nghàng hóa d ch v mà ngị ụ ười bán có kh năng bán và s n sàng bánả ẵ
m t m c giá có th ch p nh n đ c trong ph m vi không gian
Các nhân t nh hố ả ưởng d n cung: ế
+ Giá c hàng hóa d ch v : Giá c hàng hóa d ch v càng cao thìả ị ụ ả ị ụ cung s càng l n và ngẽ ớ ượ ạc l i
+ Giá c các y u t đ u vào.ả ế ố ầ
+ Đ i m i công ngh : công ngh càng ti n b cùng càng l n vàổ ớ ệ ệ ế ộ ớ
ngượ ạc l i
+ S lố ượng người bán
+ K v ngỳ ọ
+ Chính sách kinh t vĩ mô c a nhà nế ủ ước: N.nước đánh thu trênế
1 đ n v sp A bán ra s d n đ n cung sp A s gi mơ ị ẽ ẫ ế ẽ ả
+ Đi u ki n t nhiên cũng tác đ ng đ n cung và đề ệ ự ộ ế ược th hi nể ệ
rõ trong sx nông nghi pệ
Phương trình cung:
PS = aQ + b
Ho c: Qặ S = cP + d
S thay đ i c a đự ổ ủ ường cung:
+ Thay đ i lổ ượng cung (v n đ ng): gây ra do thay đ i giá c aậ ộ ổ ủ hàng hóa
+ Thay đ i cung (d ch chuy n): gây ra do thay đ i các nhân tổ ị ể ổ ố còn l i.ạ
Trang 43. Trình bày nh ng n i dung c b n c a s d ch ữ ộ ơ ả ủ ự ị
chuy n, di chuy n đ ể ể ườ ng c u và đ ầ ườ ng cung?
Khái ni m:ệ
+ D ch chuy n đị ể ường c u (đầ ường cung) là chuy n toàn bể ộ
đường c u (đầ ường cung t v trí này sang v trí khác.ừ ị ị
+ Di chuy n để ường c u (đầ ường cung) là chuy n t v trí nàyể ừ ị sang v trí khác nh ng trên m t đị ư ộ ường c u (đầ ường cung)
S v n đ ng c a đự ậ ộ ủ ường c u:ầ
+ Thay đ i lổ ượng c u (v n đ ng): gây ra do thay đ i giá c aầ ậ ộ ổ ủ
b n thân hàng hóa.ả
+ Thay đ i c u (d ch chuy n): gây ra do thay đ i các nhân t cònổ ầ ị ể ổ ố
l i: thu nh p ngạ ậ ười tiêu dùng, giá h. hóa thay th , th hi u…ế ị ế
S thay đ i c a đự ổ ủ ường cung:
+ Thay đ i lổ ượng cung (v n đ ng): gây ra do thayđ i giá hàngậ ộ ổ hóa
+ Thayđ icung(d ch chuy n):gây ra dothay đ i các nhân t cònổ ị ể ổ ố
l i.ạ
Nh ng nhân t làm d ch chuy n, di chuy n đữ ố ị ể ể ường c u (đầ ườ ngcung):
+ Nhân t làm d ch chuy n đố ị ể ường c u là y u t ngo i sinh (thuầ ế ố ạ
nh p, giá c hàng hóa có liên quan, s thích ngậ ả ở ười tiêu dùng, quy
+ Nhân t làm di chuy n đố ể ường cung: M c giá c thay đ iứ ả ổ
Ý nghĩa c a vi c nghiên c u: Nghiên c u đúng đ n s d chủ ệ ứ ứ ắ ự ị chuy n, di chuy n để ể ường c u, đầ ường cung có ý nghĩa l n đ iớ ố
v i Nhà nớ ước và DN là đ a ra các gi i pháp tác đ ng đúng đ nư ả ộ ắ
Trang 5và chính xác đ nâng cao hi u qu s n xu t, tiêu dùng, ki mể ệ ả ả ấ ể soát, đi u ti t th trề ế ị ường.
4. Hãy trình bày tr ng thái cân b ng c u, cung? Cho ạ ằ ầ
K/n: Cung là m t thu t ng dùng đ di n đ t lộ ậ ữ ể ễ ạ ượng h.hóa d.vụ
mà người bán có kh năng bán và s n sàng bán m t m c giá cóả ẵ ở ộ ứ
th ch p nh n để ấ ậ ược trong ph m vi không gian và TG nh t đ nh.ạ ấ ị
Tr ng thái cân b ng c u, cung: là tr ng thái mà t i đó cungạ ằ ầ ạ ạ h.hóa d.v v a đ c u hàng hóa d ch v và m c giá c ngụ ừ ủ ầ ị ụ ở ứ ả ườ imua và người bán đ u ch p nh n đề ấ ậ ược trong ph m vi khôngạ gian và th i gian nh t đ nh. N u th hi n trên đ th thì đi m c tờ ấ ị ế ể ệ ồ ị ể ắ nhau gi a đữ ường c u, đầ ường cung là đi m cân b ngể ằ
Khi nghiên c u v tr ng thái cân b ng này các nhà kinh t rút raứ ề ạ ằ ế hai k t lu n:ế ậ
+ T tr ng thái cân b ng ho c đi m cân b ng ta xác đ nh đừ ạ ằ ặ ể ằ ị ượ cgiá và lượng cân b ng trên th trằ ị ường
+ Vi c phân b , khai thác và s d ng các ngu n l c c a DN làệ ố ử ụ ồ ự ủ
Trang 75. Trình bày tr ng thái r i lo n cân b ng c u cung? ạ ố ạ ằ ầ
Có 2 nguyên nhân làm r i lo n cân b ng c u cung đó là:ố ạ ằ ầ
Cung >c u: d n đ n làm d th a h.hóa d.v trên th trầ ẫ ế ư ừ ụ ị ườ ng(th hi n trên đ th câu 4). Đây là tr ng thái d cung và trên thể ệ ồ ị ạ ư ị
trường luôn có s c ép gi m giá. B i v y mu n bán đứ ả ớ ậ ố ược h.hóa các nhà sx KD ph i gi m giá ho c ph i có s đi u ti t c a Nhàả ả ặ ả ự ề ế ủ
nước
C u > cung: d n đ n thi u h t hàng hóa trên th trầ ẫ ế ế ụ ị ường. Đây là tình tr ng d c u và trên th trạ ư ầ ị ường luôn có s c ép tăng giá.ứ
VD: Khi giá là 2trđ/t n thì Qấ P = 50 t n/ngày, Qấ S=30 t n/ngày d nấ ẫ
đ n thi t h t 20 t n/ngày làm cho th trế ế ụ ấ ị ường có s c ép tăng giá.ứ (Được ph n ánh trên đ th câu 4)ả ồ ị
VD: Quan h c u, cung v thóc gi ng CR203 huy n A nămệ ầ ề ố ệ 1999
P (trđ/t nấ QP (t n/ngàyấ QS (t n/ngàyấ Quan h cungệ
Trang 86. Trình bày tr ng thái cân b ng m i trên th tr ạ ằ ớ ị ườ ng
Th c t trên th trự ế ị ường có nhi u y u t tác đ ng đ n c u –ề ế ố ộ ế ầ cung làm cho đường c u, đầ ường cung d ch chuy n ho c diị ể ặ chuy n chính s v n đ ng đó d n đ n hình thành tr ng thái cânể ự ậ ộ ẫ ế ạ
b ng m iằ ớ
Gi s tr ng thái cân b ng cũ (đi m E),ả ử ở ạ ằ ể
ta xác đ nh đị ược PE và QE. Nh ng khi thu nh p tăng đư ậ ường c uầ
s d ch chuy n sang ph i (n u là hàng hóa xa x ) t c là t D sangẽ ị ể ả ế ỉ ứ ừ D’ còn đường cung di chuy n t E sang E’, và đi m E’ là đi mể ừ ể ể cân b ng m i trên th trằ ớ ị ường
T đi m cân b ng m i E’, ta tìm đừ ể ằ ớ ược PE’ và QE’
Nh v y các y u t làm d ch chuy n đư ậ ế ố ị ể ường c u, còn đầ ườ ngdung di chuy n s hình thành tr ng thái cân b ng m i.ể ẽ ạ ằ ớ
Đường cung d ch chuy n sang ph i khi giá và các y u t đ uị ể ả ế ố ầ vào gi m, thay đ i công ngh … làm cho đi m cân b ng m iả ổ ệ ể ằ ớ thay đ i t E sang E’ổ ừ
T đi m E’ ta xác đ nh đừ ể ị ược PE’ và QE’.
Nh v y khi có các y u t tác đ ng làm đư ậ ế ố ộ ường cung d chị chuy n, còn để ường câu di chuy n s hình thành tr ng thái cânể ẽ ạ
Trang 9Câu 7. Vai trò c a Nhà n ủ ướ c trong vi c ki m soát giá ệ ể
c trên th tr ả ị ườ ng thông qua n đ nh “giá tr n”? ấ ị ầ
K/n: Giá tr n là giá mà Nhà nầ ướ ấc n đ nh m c giá t i đaị ở ứ ố (gi i h n trên c a giá)ớ ạ ủ
Khi nào Nhà nướ ấc n đ nh giá tr n: Nhà nị ầ ước ch n đ nh “giáỉ ấ ị
tr n” khi giá c trên th trầ ả ị ường m c giá quá cao, do đó giá tr nở ứ ầ luôn luôn th p h n giá quá cao trên th trấ ơ ị ường, th hi n qua để ệ ồ
th :ị
Đi u gì s x y ra trên th trề ẽ ả ị ường khi Nhà nướ ấc n đ nh giáị
tr n:ầ
+ C u tăng, cung gi mầ ả
+ Trên th trị ường luôn có s c ép nâng giá n u không tăng cungứ ế
Tác d ng c a vi c n đ nh giá tr n c a Nhà nụ ủ ệ ấ ị ầ ủ ước:
+ Đ ng v phía pháp lý khi Nhà nứ ề ướ ấc n đ nh giá tr n, ngị ầ ườ i
s n xu t, cung ng không đả ấ ứ ược phép bán s n ph m hàng hóaả ẩ
d ch v v i giá cao h n giá tr n do v y có l i cho ngị ụ ớ ơ ầ ậ ợ ười tiêu dùng
+ n đ nh giá c th trỔ ị ả ị ường trên c s đó mà n đ nh tình hìnhơ ở ổ ị kinh t , chính tr , xã h i.ế ị ộ
Nnướ ấc n đ nh giá tr n trong th i gian ng nị ầ ờ ắ
Đ thoát kh i tình tr ng giá quá cao, th c hi n để ỏ ạ ự ệ ược giá tr nầ
c a Nhà nủ ước đã n đ nh, thì gi i pháp t t nh t là tìm cách đ yấ ị ả ố ấ ẩ
đường cung v bên ph i t c là ph i tăng cung.ề ả ứ ả
Trang 10Nghiên c u “giá tr n” có ý nghĩa l n đ i v i s n xu t nôngứ ầ ớ ố ớ ả ấ nghi p.ệ
VD: Khi giá phân đ m Ure lên quá cao c n có vai trò c a Nhàạ ầ ủ
nước trong vi c n đ nh “giá tr n”ệ ấ ị ầ
Câu 8. Trình bày vai trò c a Nhà n ủ ướ c trong vi c ki m ệ ể soát giá c th tr ả ị ườ ng thông qua n đ nh “giá sàn”? ấ ị
K/n: Giá sàn là m c giá mà Nhà nứ ướ ấc n đ nh m c giá t iị ở ứ ố thi u (gi i h n dể ớ ạ ướ ủi c a giá)
Nhà nước ch n đ nh “giá sàn” khi giá c trên th trỉ ấ ị ả ị ường ở
m c giá quá th p, do đó giá sàn luôn cao h n giá cân b ng quáứ ấ ơ ằ
th p thên th trấ ị ường. Th hi n qua đ th :ể ệ ồ ị
Khi Nhà nướ ấc n đ nh giá sàn ta th y c u gi m, cung tăng vàị ấ ầ ả trên th trị ường luôn có s c ép gi m giá n u không tăng c u.ứ ả ế ầ
Tác d ng c a vi c n đ nh giá sàn:ụ ủ ệ ấ ị
+ Có l i cho ngợ ườ ải s n xu tấ
+ n đ nh giá c th trổ ị ả ị ường
H n ch c a giá sàn là n u n đ nh trong th i gian dài tác đ ngạ ế ủ ế ấ ị ờ ộ
x u đ n s n xu t, vi c khai thác, s d ng các ngu n l c khanấ ế ả ấ ệ ử ụ ồ ự
hi m lãng phí, không công b ng trong xã h i.ế ằ ộ
Nhà nước ch n đ nh giá sàn trong th i gian ng nỉ ấ ị ờ ắ
Trang 11 Đ thoát kh i tình tr ng giá quá th p, th c hi n để ỏ ạ ấ ự ệ ược giá sàn
mà Nhà nước đã n đ nh thì gi i pháp t t nh t là tìm cacshd d yấ ị ả ố ấ ẩ
đường c u v phía bên ph i (c u tăng)ầ ề ả ầ
Nghiên c u giá sàn có ý nghĩa l n đ i v i s n xu t nông nghi p.ứ ớ ố ớ ả ấ ệ Khi giá c nông s n ph m m c giá quá th p thì c n có vai tròả ả ẩ ở ứ ấ ầ
ki m soát giá c trên th trể ả ị ường thông qua vi c n đ nh giá sàn.ệ ấ ịVD: Khi giá thóc xu ng quá th pố ấ
Câu 9. Đ co dãn c u đ i v i giá c ? Ph ộ ầ ố ớ ả ươ ng pháp
tính và nêu ý nghĩa c a vi c nghiên c u v n đ này? ủ ệ ứ ấ ề
K/n: đ co dãn c a c u đ i v i giá c đ ộ ủ ầ ố ớ ả ượ c đo b ng ph n trăm thay ằ ầ
đ i c a t ng c u so v i ph n trăm thay đ i c a giá c ổ ủ ổ ầ ớ ầ ổ ủ ả
E D
P = % Q D / % P
Trong đó:
E D
P :đ co dãn c a c u đ i v i giá c ộ ủ ầ ố ớ ả
% Q D : Ph n trăm thay đ i c a t ng c u ầ ổ ủ ổ ầ
% P: Ph n trăm thay đ i c a giá ầ ổ ủ
Ph ươ ng pháp tính:
+ Ph ươ ng pháp đi m c u: E ể ầ D
P = Q D ’* P/Q D Trong đó:
Q D ’: Đ o hàm b c nh t c a hàm c u theo giá ạ ậ ấ ủ ầ
P: Giá c ; ả Q: L ượ ng c u ầ
VD: Ta có hàm c u Q ầ D = 10P + 70 thì đ c a dãn c u đ i v i giá c t i ộ ầ ố ớ ả ạ
đi m cân b ng có P ể ằ E là 3 tri u đ ng/t n và Q ệ ồ ấ E là 40 t n là: ấ
E D
P = 10 * 3 / 40 = 0,75
+ Theo ph ươ ng pháp kho ng c u: ả ầ
Trang 12 Ý nghĩa: Đ co dãn c a c u đ i v i giá c nói lên m c đ ph n ng ộ ủ ầ ố ớ ả ứ ộ ả ứ
c a ng ủ ườ i tiêu dùng đ i v i giá c Do đó nó có ý nghĩa l n đ i v i nhà ố ớ ả ớ ố ớ
n ướ c và DN trong vi c tăng giá ho c gi m giá c n thi t đ xóa b tình ệ ặ ả ầ ế ể ỏ
tr ng thi u h t ho c du th a trên th tr ạ ế ụ ặ ừ ị ườ ng. Đ ng th i d a vào đ co ồ ờ ự ộ dãn này đ các ch th s n xu t kinh doanh d ch v hàng hóa tăng giá ể ủ ể ả ấ ị ụ
ho c gi m giá đ tăng t ng doanh thu ặ ả ể ổ
Trang 13Câu 10. Đ co dãn chéo c a c u đ i v i giá c ? ộ ủ ầ ố ớ ả
Ph ươ ng pháp tính? Ý nghĩa
K/n: Đ co dãn chéo c a c u đ i v i giá c đ ộ ủ ầ ố ớ ả ượ c do b ng ph n trăm ằ ầ thay đ i t ng c u c a hàng hóa a so v i ph n trăm thay đ i giá c a ổ ổ ầ ủ ớ ầ ổ ủ hàng hóa b.
E D
Pab = % Q D
a / % P b Trong đó:
E D
Pab : Đ co dãn chéo c a c u đ i v i giá c ộ ủ ầ ố ớ ả
% Q D
a : ph n trăm thay đ i l ầ ổ ượ ng c u c a hàng hóa a ầ ủ
% P b : ph n trăm thay đ i giá c a h.hóa b ầ ổ ủ
th nào. Do đó nó có ý nghĩa l n đ i v i DN là cho th y rõ đ ế ớ ố ớ ấ ượ c đ ườ ng
c u s n ph m c a DN mình nh y c m đ i v i m c đ nào đó đ i v i ầ ả ẩ ủ ả ả ố ớ ứ ộ ố ớ
Trang 14Câu 11. Đ co dãn c a c u đ i v i thu nh p? Ph ộ ủ ầ ố ớ ậ ươ ng pháp tính và ý nghĩa c a nó ủ
K/n: Đ co dãn c u đ i v i thu nh p đ ộ ầ ố ớ ậ ượ c đo b ng ph n trăm thay đ i ằ ầ ổ
c a t ng c u so v i ph n trăm thay đ i c a thu ủ ổ ầ ớ ầ ổ ủ
E D
I = % Q D / % I T.đó: D D
I : đ co dãn c a c u đ i v i thu nh p ộ ủ ầ ố ớ ậ
% Q D : ph n trăm thay đ i c a t ng c u ầ ổ ủ ổ ầ
% I: ph n trăm thay đ i c a thu nh p ầ ổ ủ ậ
Ph ươ ng pháp tính:
+ Ph ươ ng pháp đi m c u: ể ầ
E D
I = Q D ’ x I/Q D Trong đó: Q D ’: Đ o hàm b c nh t c a hàm c u theo thu nh p ạ ậ ấ ủ ầ ậ
I: thu nh p ậ
Q D : l ượ ng c u h.hóa d.v m c giá c th ầ ụ ở ứ ụ ể
VD: Ta có hàm c u đ i v i thu nh p nh sau: ầ ố ớ ậ ư
Trang 15Câu 12. Đ co dãn c a cung? Các lo i đ co dãn cung? ộ ủ ạ ộ
K/n: Đ co dãn cung độ ược đo b ng ph n trăm thay đ i c aằ ầ ổ ủ
t ng cung so v i ph n trăm thay đ i c a các y u t xác đ nhổ ớ ầ ổ ủ ế ố ị cung
ES
Y = % QS / % YTrong đó: ES
Y: Đ co dãn c a cungộ ủ
% QS : Ph n trăm thay đ i lầ ổ ượng cung
% Y: Ph n trăm thay đ i các y u t xác đ nh cungầ ổ ế ố ị
Các lo i đ co dãn cung:ạ ộ
ES
Y = % QS / % PTrong đó: ES
Y: Đ co dãn c a cungộ ủ
% QS : Ph n trăm thay đ i lầ ổ ượng cung
% P: Ph n trăm thay đ i c a giá cầ ổ ủ ả
ES
Y = % QS / % ITrong đó: ES
Y: Đ co dãn c a cungộ ủ
% QS : Ph n trăm thay đ i lầ ổ ượng cung
% P: Ph n trăm thay đ i c a thu nh pầ ổ ủ ậ
Ngoài ra, còn có đ co dãn chéo c a cung đ i v i giá cộ ủ ố ớ ả
Cách tính đ co dãn c a cung gi ng nh cách tính đ co dãnộ ủ ố ư ộ
c a c u.ủ ầ
Trang 16Câu 13. Phân tích th ng d c a ng ặ ư ủ ườ i tiêu dùng và
th ng d c a ng ặ ư ủ ườ ả i s n xu t? ấ
K/n: Th ng d c a ngặ ư ủ ười tiêu dùng là ph n chênh l ch gi aầ ệ ữ các giá t i đa mà ngố ười tiêu dùng đ nh tr đ có 1 lị ả ể ượng hàng
v i giá cân b ng trên th trớ ằ ị ường c a hàng hóa đó.ủ
Hay nói cách khác: th ng d ngặ ư ười tiêu dùng là ph n n m phíaầ ằ ở
đường c u và n m phía trên đầ ằ ở ường giá
Cách tính: N u đế ường c u là m t đầ ộ ường th ng hay hàm c u cóẳ ầ
d ng Qạ D = aP + b thì th ng d ngặ ư ười tiêu dùng được tính như sau:
CS = ½ (Pmax – PE) * QE
Trong đó: CS: th ng d ngặ ư ười tiêu dùng
Pmax: giá t i đa Pố E : giá cân b ngằ
QE: lượng cân b ng c u – cungằ ầ
K/n: th ng d c a ngặ ư ủ ườ ải s n xu t là ph n giá gi a cân b ngấ ầ ữ ằ
c u cung trên th trầ ị ường v i m c giá t i thi u ho c chi phí c nớ ứ ố ể ặ ậ hiên. Hay nói m t cách khách th ng d c a ngộ ặ ư ủ ười sx n m phíaằ trên đường cung và phía dướ ười đ ng giá
Cách tính:
N u đế ường cung là m t độ ường th ng hay hàm cung có d ng Qằ ạ S
= aP + b thì th ng d c a ngặ ư ủ ười sx được tính nh sau:ư
PS = ½ (PE – Pmin) * QE
T.đó: PS là th ng d c a ngặ ư ủ ười sx
Trang 17Pmin là m c giá t i ti u (th p nh t)ứ ố ể ấ ấ
Câu 14. V n d ng đ co dãn c u, cung đ gi i thích ậ ụ ộ ầ ể ả
khi Nhà n ướ c ban hành s c thu thì ng ắ ế ườ i tiêu dùng
ch u nhi u hay ng ị ề ườ ả i s n xu t ch u nhi u? ấ ị ề
Có 3 trường h p x y ra:ợ ả
N u Eế D = ES: Khi N.nước ban hành s c thu thì ngắ ế ười sx ch uị
m t n a và ngộ ử ười tiêu dùng ch u m t n aị ộ ử
N u Eế D > ES: Khi N.nước ban hành s c thu thì ngắ ế ười sx ch uị nhi u và ngề ười tiêu dùng ch u ítị
N u Eế D < ES: Khi N.nước ban hành s c thu thì ngắ ế ười sx ch u ítị
và người tiêu dùng ch u nhi u.ị ề
D a vào đ co dãn c a c u, cung N.nự ộ ủ ầ ước tùy đi u ki n c thề ệ ụ ể
mà ban hành s c thu cho đúng đ n đắ ế ắ ươc m c tiêu đ raụ ề
Trang 18Câu 15. Trình bày quy lu t năng su t c n biên gi m ậ ấ ậ ả
Q: S n l ả ượ ng X: Y u t đ u vào ế ố ầ
NSCB đ ượ c bi u hi n d ể ệ ướ i 2 hình th c: ứ
+ Bi u hi n b ng hi n v t: đ ể ệ ằ ệ ậ ượ c g i là s n ph m c n biên (MP) ọ ả ẩ ậ
+ Bi u hi n b ng giá tr : đ ể ệ ằ ị ượ c g i là giá tr s n ph m c n biên (MPP) ọ ị ả ẩ ậ
Cách tính MP = Q x ’
MP i = (Q i – Q i1 ) / (X i – X i1 )
Quy lu t năng su t c n biên gi m d n: ậ ấ ậ ả ầ
+ Khi tăng thêm m t y u t đ u vào có th n.su t c n biên s tăng lên ộ ế ố ầ ể ấ ậ ẽ
d n nh ng ch đ n m t gi i h n nh t đ nh. N u đ u t v ầ ư ỉ ế ộ ớ ạ ấ ị ế ầ ư ượ t quá gi i ớ
h n đó thì n.su tc n biên s có xu h ạ ấ ậ ẽ ướ ng gi m d n. xu h ả ầ ướ ng này di n ễ
ra th ườ ng xuyên và liên t c trong th c ti n sx và đ i s ng nên đ ụ ự ễ ờ ố ượ c các nhà k.t t ng k t l i thành m t quy lu t năng su t c n biên gi m d n ế ổ ế ạ ộ ậ ấ ậ ả ầ VD: Th hi n qua s li u và đ th sau: ể ệ ố ệ ồ ị
Trang 19 Nghiên c u quy lu t năng su t c n biên gi m d n có ý nghĩa l n trong ứ ậ ấ ậ ả ầ ớ
vi c l a ch n và s d ng các y u t đ u vào nh th nào đ t i u hóa ệ ự ọ ử ụ ế ố ầ ư ế ể ố ư
đ u ra v i m t chi phí t i thi u và đ t đ ầ ớ ộ ố ể ạ ượ ợ c l i nhu n t i đa ậ ố
Trang 20Câu 16. Th nào là chi phí c đ nh, bi n đ i và t ng chi ế ố ị ế ổ ổ phí, v đ th ? ẽ ồ ị
Chi phí c đ nh (FC) là chi phí khôngđ i theo m c s n lố ị ổ ứ ả ượng,
th m chí khi Q = 0 DN v n ph i ch u toàn b chi phí c đ nh.ậ ẫ ả ị ộ ố ị
VD: ti n thuê nhà xề ưởng, chi phí b o dả ưỡng máy, lương nhân viên b o v …ả ệ
Chi phí bi n đ i (FC) là chi phí thay đ i theo m c s n lế ổ ổ ứ ả ượng, thông thường chi phí bi n đ i có th thay đ i theo t l ho cế ổ ể ổ ỷ ệ ặ không thay đ i theo t lổ ỷ ệ
VD: ti n mua nguyên v t li u, ti n lề ậ ệ ề ương công nhân
Trang 21ATC = AFC + AVC
Trang 23Câu 19. L i nhu n, ngu n g c và ý nghĩa c a nó? ợ ậ ồ ố ủ
K/n: L i nhu n là ph n chênh l ch gi a t ng doanh thu và t ngợ ậ ầ ệ ữ ổ ổ chi phí
TPr = TR – TCTrong đó: TPr: T ng l i nhu nổ ợ ậ
TR: T ng doanh thuổ
TC: T ng chi phíổ
Hay TPr = (P ATC)*Q
Trong đó (PATC) : l i nhu n đ n vợ ậ ơ ị
Ý nghĩa c a l i nhu n:ủ ợ ậ
+ L i nhu n là m t ch tiêu kinh t t ng h p ph n ánh k t quợ ậ ộ ỉ ế ổ ợ ả ế ả
và hi u qu quá trình s n xu t KD c a DNệ ả ả ấ ủ
+ D a vào ch tiêu l i nhu n cho ta bi t đự ỉ ợ ậ ế ược năng l c t ch cự ổ ứ
s n xu t, t ch c qu n lý, h p lý hóa quá trình s n xu t, tínhả ấ ổ ứ ả ợ ả ấ năng đ ng sáng t o n m b t độ ạ ắ ắ ược c u c a th trầ ủ ị ường và th yấ
đượ ự ỗ ự ủc s n l c c a DN
+ L i nhu n là m c tiêu kinh t cao nh t, là đi u ki n đ DNợ ậ ụ ế ấ ề ệ ể
t n t i và phát tri n. D a vào l i nhu n mà DN m r ng s nồ ạ ể ự ợ ậ ở ộ ả
xu t, đ i m i công ngh và nâng cao đ i s ng cho ngấ ổ ớ ệ ờ ố ười lao
đ ngộ
Ngu n g c c a l i nhu n:ồ ố ủ ợ ậ
+ Bi t đế ượ ợc l i th so sánh c a DN ho c cá nhânế ủ ặ
+ N m b t đắ ắ ược th i c kinh doanhờ ơ
+ L a ch n ph i h p các y u t đ u vào t i uự ọ ố ợ ế ố ầ ố ư
+ M o hi m, sáng t o, đ i m i kinh doanhạ ể ạ ổ ớ
+ Ki m soát để ược quá trình ho t đ ng sx KD, sp bán ra trên thạ ộ ị
trường và ki m soát để ược giá c hàng hóa d ch v ả ị ụ
Trang 24Câu 20. Doanh thu c n biên? Cách tính và cho VD? ậ
K/n: Doanh thu c n biên là doanh thu tăng thêm (gi m đi) khiậ ả
s n xu t, bán thêm (b t đi) m t đ n v s n ph m.ả ấ ớ ộ ơ ị ả ẩ
Trang 25Câu 21. M i quan h gi a MR và MC; quy t c ch n ố ệ ữ ắ ọ
Q* đ t i đa hóa l i nhu n ể ố ợ ậ
N u MR>MC => DN càng m r ng quy mô đ tăng Q thì l iế ở ộ ể ợ nhu n càng tăng, nh ng ch tăng đ n Q* thì d ng l i (đậ ư ỉ ế ừ ạ ược bi uể
di n trên đ th )ễ ồ ị
N u MR < MC: thì doanh nghi p càng m r ng quy mô đ tăngế ệ ở ộ ể
Q thì l i nhu n càng gi m. Do v y đ tăng l i nhu n thì doanhợ ậ ả ậ ể ợ ậ nghi p ph i gi m Q và cũng ch gi m Q đ n Q* thì d ng l iệ ả ả ỉ ả ế ừ ạ (được bi u di n trên đ th )ể ễ ồ ị
N u MR=MC thì doanh nghi p đã đ t đế ệ ạ ượ ả ược s n l ng t i uố ư (Q*) và cho l i nhu n t i đaợ ậ ố
T m i quan h trên rút ra đừ ố ệ ược quy t c l a ch n Q* đ t i đaắ ự ọ ể ố hóa l i nhu n là: ợ ậ MR=MC