Tài liệu thông tin đến các bạn 45 câu hỏi về tuabin hơi như đặc điểm công suất tuabin Tua bin phản lực, khởi động bơm tuần hoàn chính, giảm sức bền vật liệu của tuabin... giúp sinh viên ngành Cơ khí, những ai muốn tìm hiểu về tuabin hơi có thêm tư liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1CÂU H I TUABIN H I Ỏ Ơ
Câu 1. Đ nâng công su t cho m t t máy lò h i – tua bin và gia tăng hi u ể ấ ộ ổ ơ ệ
su t chu trình nhi t, các nhà máy nhi t đi n th ấ ệ ệ ệ ườ ng DUY TRÌ PHÁT ĐI N V I Ệ Ớ CÔNG SU T Đ NH M C, THÔNG S H I Đ NH M C Ấ Ị Ứ Ố Ơ Ị Ứ
Câu 2. Xu h ướ ng đ gia tăng hi u su t và hi u qu kinh t c a chu trình nhà ể ệ ấ ệ ả ế ủ máy nhi t đi n hi n nay là… ệ ệ ệ TRÍCH H I GIA NH T H I NHI T N Ơ Ệ Ồ Ệ ƯỚ C C P Ấ
Câu 6. Tua bin ng ng h i s d ng trong các nhà máy nhi t đi n có công su t ư ơ ử ụ ệ ệ ấ
l n th ớ ườ ng là lo i ạ XUNG L C Ự
Câu 7. Trong các b chèn đ u tr c c a tu c bin h i, h i chèn h i có tác d ng ộ ầ ụ ủ ố ơ ơ ơ ụ chính là ….Chèn tr ướ c có nhi m v chèn kín tr c tr ệ ụ ở ụ ướ c tuabin tránh không khí l t vào tuabin khi t o chân không bình ng ng đ xung đ ng, kh i đ ng ọ ạ ư ể ộ ở ộ tuabin và tránh rò ra bên ngoài khí quy n gây t n th t h i và nhi t ể ổ ấ ơ ệ
Chèn sau tuabin đ tránh không khí ngoài tr i l t vào cu i tuabin làm nh ể ờ ọ ố ả
h ưở ng đ n chân không bình ng ng t đó làm gi m công su t, hi u su t, ế ư ừ ả ấ ệ ấ
tu i th làm vi c c a tuabin và toàn h th ng nhi t. ổ ọ ệ ủ ệ ố ệ
Câu 8. Đ mang l i hi u qu kinh t và k thu t t t nh t cho chu trình khi ể ạ ệ ả ế ỹ ậ ố ấ
s d ng tái nhi t trung gian trong các nhà máy đi n thì thông s nhi t đ ng c a ử ụ ệ ệ ố ệ ộ ủ
Trang 2h i n ơ ướ c sau tái nhi t th ệ ườ ng CÓ ÁP SU T B NG ÁP SU T H I THOÁT Ấ Ằ Ấ Ơ THÂN CAO ÁP, NHI T Đ B NG HO C G N B NG NHI T Đ H I M I Ệ Ộ Ằ Ặ Ầ Ằ Ệ Ộ Ơ Ớ (±20 C)
Câu 9 Khi nâng cao thông s nhi t đ h i m i và áp su t h i m i đ u vào ố ệ ộ ơ ớ ấ ơ ớ ầ tua bin đ n giá tr c n và trên t i h n (> 165 bar) thì… ế ị ậ ớ ạ CH PHÙ H P V I Ỉ Ợ Ớ Đ C Ặ
ĐI M CÔNG SU T TUABIN PH I L N, HI U SU T CAO Ể Ấ Ả Ớ Ệ Ấ
Câu 10. Đ i v i các tua bin ng ng h i công su t l n s d ng trong các nhà ố ớ ư ơ ấ ớ ử ụ máy đi n hi n đ i, chi u và l u l ệ ệ ạ ề ư ượ ng dòng h i đi trong các ph n cao trung – h ơ ầ ạ
áp th ườ ng… B TRÍ NG Ố ƯỢ C NHAU.
Câu 11. D c theo ph n chuy n dòng c a tua bin h i nhi u t ng, t đ u vào ọ ầ ề ủ ơ ề ầ ừ ầ
là ph n cao áp đ n đ u ra là ph n h áp, chi u cao c a các t ng cánh t ầ ế ầ ầ ạ ề ủ ầ ươ ng ng ứ
là ti t di n ph n l u thoát c a dòng h i ế ệ ầ ư ủ ơ TĂNG D N Ầ
Câu 12. Theo dòng h i đi trong các tua bin, t ng cánh đ u tiên thu c ph n ơ ầ ầ ộ ầ cao áp th ườ ng đ ượ c thi t k và ch t o là ế ế ế ạ T NG ĐI U CH NH Ầ Ề Ỉ
Câu 13. Đ ườ ng kính trung bình c a t ng đi u ch nh đ u tiên thu c tua bin ủ ầ ề ỉ ầ ộ cao áp l n h n đ ớ ơ ườ ng kính trung bình c a các t ng không đi u ch nh ngay k ti p ủ ầ ề ỉ ế ế
nó vì CH U TÁC D NG C A TOÀN B DÒNG H I NÊN C N CH U Đ Ị Ụ Ủ Ộ Ơ Ầ Ị ƯỢ C
Trang 3Câu 16. N u cho r ng l ế ằ ượ ng nhi t c a dòng h i d n vào tua bin là 100% thì ệ ủ ơ ẫ
l ượ ng nhi t chi m t l l n nh t s là ệ ế ỷ ệ ớ ấ ẽ PH N H I THOÁT Ầ Ơ
Câu 17. Đ đ m b o hi u su t cao cho các t ng cánh cu i cùng thân h áp ể ả ả ệ ấ ầ ố ạ
c a tua bin, thì đ khô (x) c a h i tr ủ ộ ủ ơ ướ c khi vào bình ng ng th ư ườ ng ph i l n h n ả ớ ơ bao nhiêu? X>= 0,86
Câu 18. Nhi m v ch y u c a công tác v n hành thi t b tua bin là ệ ụ ủ ế ủ ậ ế ị AN TOÀNLIÊN T CKINH T Ụ Ế
Câu 19. Đ t o chân không trong bình ng ng, các công vi c chính ph i th c ể ạ ư ệ ả ự
hi n g m ệ ồ Đ A H TH NG H I CHÈN VÀO LÀM VI C Ư Ệ Ố Ơ Ệ
ĐÓNG VAN PHÁ CHÂN KHÔNG, KH I Đ NG B M CHÂN KHÔNG Ở Ộ Ơ
KH I Đ NG B M TU N HOÀN CHÍNH Ở Ộ Ơ Ầ
Câu 20. S c th y kích tua bin h i đ ự ố ủ ơ ượ c xem là nguy hi m nh t trong khi ể ấ
v n hành. Đây là hi n t ậ ệ ượ ng TRONG DÒNG H I CÓ L N N Ơ Ẫ ƯỚ C.
Câu 21. Thông s rung đ ng trên các g i tr c tua bin là m t yêu c u b t ố ộ ố ụ ộ ầ ắ
bu c ph i giám sát, và không cho phép v ộ ả ượ t quá m t giá tr quy đ nh đ i v i t ng ộ ị ị ố ớ ừ
lo i tua bin, vì…. ạ KHI Đ RUNG Đ T T I M C S GÂY C SÁT, PHÁ HO I Ộ Ạ Ớ Ứ Ẽ Ọ Ạ
G I TR C VÀ K T C U TRONG TUABIN Ố Ụ Ế Ấ
Câu 22. Khi tua bin không quay hay đ ng yên, tuy t đ i không c p h i chèn ứ ệ ố ấ ơ
tr c tua bin là vì… ụ B i vì khi c p h i chèn tr c tuabin đ ng yên không ch làm ở ấ ơ ụ ứ ỉ cho c c b đo n chèn tr c rôto h p th nhi t không đ u, sinh ra b cong. H n ụ ộ ạ ụ ấ ụ ệ ề ị ơ
n a h i t đo n chèn tr c đi vào thân tuabin cũng s gây ra s giãn n không ữ ơ ừ ạ ụ ẽ ự ở
đ u trong thân tuabin, sinh ra ng su t nhi t và sinh ra hi n t ề ứ ấ ệ ệ ượ ng bi n d ng ế ạ
t ươ ng đ i l n ố ớ
Trang 4Câu 23. Trong quá trình s y xilanh hay stator đ kh i đ ng tua bin công su t ấ ể ở ộ ấ
l n (th ớ ườ ng trên 300MW) thì hi u s chênh l ch nhi t đ gi a vách trên và vách ệ ố ệ ệ ộ ữ
d ướ ủ i c a xi lanh thu c ph n cao áp, trung áp cao n m trong kho ng giá tr ộ ầ ằ ả ị 50 0 C
ph i d ng và c m kh i đ ng tua bin? ả ừ ấ ở ộ
Câu 24. Trong quá trình v n hành, h th ng đi u khi n tuabin làm vi c ậ ệ ố ề ể ệ không bình th ườ ng d n đ n m t kh đi u khi n t i và t c đ tua bin, h h ng các ẫ ế ấ ả ề ể ả ố ộ ư ỏ sen s đo t c đ thì ơ ố ộ …TRIP TUABIN VÀ PHÁ HO I CHÂN KHÔNG Ạ
Câu 25. Trong quá trình v n hành thi t b tua bin, m t trong các nguyên nhân ậ ế ị ộ
c b n làm áp su t bình ng ng tăng, nhi t đ h i thoát ra kh i tua bin h áp tăng ơ ả ấ ư ệ ộ ơ ỏ ạ cao, nhi t đ n ệ ộ ướ c tu n hoàn đ u ra bình ng ng tăng là ầ ầ ư
NHI T Đ N Ệ Ộ ƯỚ C LÀM MÁT TUÂN HOÀN Đ U VÀO TĂNG Ầ
Câu 26. Sau khi b s c th y kích tua bin, tuy t đ i không đ ị ự ố ủ ệ ố ượ c kh i đ ng ở ộ
l i tua bin trong vòng 24 gi Vi c kh i đ ng tua bin ch nên ti n hành khi hi u ạ ờ ệ ở ộ ỉ ế ệ nhi t đ gi a ph n trên và ph n d ệ ộ ữ ầ ầ ướ ủ i c a xi lanh nên nh h n ỏ ơ 50 0 C
Câu 27. N u h i m i không đ t ch t l ế ơ ớ ạ ấ ượ ng, có ch a mu i, khi kh i t máy lò ứ ố ố ổ
h i tua bin v n hành t i c đ nh trong th i gian dài có th s ơ ậ ở ả ố ị ờ ể ẽ GÂY BÁM CÁU CÁC T NG CÁNH CUA TUA BIN
Trang 5Câu 28. Khi v n hành, không đ ậ ượ c đ nhi t đ h i m i cao so v i quy đ nh ể ệ ộ ơ ớ ớ ị
c a nhà s n xu t trong khi gi nguyên áp su t h i m i b i vì s làm… ủ ả ấ ữ ấ ơ ớ ở ẽ GI M S C Ả Ứ
B N V T LI U C A TUABIN Ề Ậ Ệ Ủ
Câu 29. Khi v n hành, không đ ậ ượ c đ nhi t đ h i m i hay h i chính th p ể ệ ộ ơ ớ ơ ấ
so v i quy đ nh c a nhà s n xu t trong khi gi nguyên áp su t h i m i b i vì s ớ ị ủ ả ấ ữ ấ ơ ớ ở ẽ làm GI M HI U SU T TRONG TUABIN, TĂNG Đ M CÁC T NG CÁNH Ả Ệ Ấ Ộ Ẩ Ở Ầ
CU I, N NG CÓ TH GÂY RA HI N T Ố Ặ Ể Ệ ƯỢ NG TH Y KÍCH. Ủ
Câu 30. Đ t o chân không trong bình ng ng ch đ kh i đ ng tua bin t ể ạ ư ở ế ộ ở ộ ừ
tr ng thái l nh c n th c hi n m t trong các công vi c chính sau đây………… ạ ạ ầ ự ệ ộ ệ
C N V N TR C , S Y Đ Ầ Ầ Ụ Ấ ƯỜ NG NG Đ CÓ THÔNG S H I CHO Ố Ể Ố Ơ
NG GÓP H I CHÈN,CH THÔNG S H I Đ T THÌ S C P H I CHÈN
Câu 32. Vi c gi nguyên t c đ vòng quay c a tuabin t i m t vài giá tr c ệ ữ ố ộ ủ ạ ộ ị ố
đ nh nh h n t c đ đ nh m c, trong quá trình kh i đ ng t tr ng thái l nh nh m ị ỏ ơ ố ộ ị ứ ở ộ ừ ạ ạ ằ
m c đích ụ GIÚP CHO CÁC B PH N TUABIN Đ T Đ Ộ Ậ Ạ ƯỢ C Đ NHI T Đ Ủ Ệ Ộ
Trang 6D TR , GI M Đ Ự Ữ Ả ƯỢ C TRÊNH NHI T Đ TRONG VÀ NGOÀI Đ CÓ S Ệ Ộ Ể Ự GIÃN N Đ U, TRÁNH VA CH M KIM LO I BÊN TRONG CÁC PH N Ở Ề Ạ Ạ Ầ
CH NH THÔNG S H I BÊN LÒ Đ GIA NHI T Đ U CŨNG NH T N Ỉ Ố Ơ Ể Ệ Ề Ư Ậ
D NG L Ụ ƯỢ NG NHI T D TH A MÀ KHÔNG TÁC Đ NG NHI U B NG Ệ Ư Ừ Ộ Ề Ằ QUÁ TRÌNH ĐI U CH NH VAN BÊN TUABIN Ề Ỉ
Câu 35. B ph n quay tr c tua bin có tác d ng quay roto tua bin v i t c đ ộ ậ ụ ụ ớ ố ộ
t 50100 vòng/phút th ừ ườ ng đ ượ c s d ng trong tr ử ụ ườ ng h p ợ KH I Đ NG, Ở Ộ
HO C D NG TUA BIN, Đ V N TR C TUA BIN, TRÁNH TR Ặ Ừ Ể Ầ Ụ ƯỜ NG H P Ợ TUA BIN B CONG VÕNG Ị
Câu 36. Trong quá trình ti t l u ế ư ENTANPI c a dòng h i không thay đ i ủ ơ ổ Câu 37. Thông th ườ ng khi v n hành tua bin, g p tr ậ ặ ườ ng h p nào s ph i ợ ẽ ả
ng ng tua bin mà không c n phá ho i chân không? ừ ầ ạ
NG NG TUA BIN Ừ KHÔNG C N PHÁ HO I CHÂN KHÔNG Ầ Ạ :
Áp su t h i m i l n h n 4.05MPa ho c nhi t đ h i m i l n h n 405°Cấ ơ ớ ớ ơ ặ ệ ộ ơ ớ ớ ơ
Áp su t h i m i nh h n 3,5MPa ho c nhi t đ h i m i nh h n 370ấ ơ ớ ỏ ơ ặ ệ ộ ơ ớ ỏ ơ o C
Đ chân không c a bình ng ng th p h n 0.061MPa (nghĩa là áp su t bìnhộ ủ ư ấ ơ ấ
ng ng l n h n 0,0392MPa).ư ớ ơ
Thanh k t n i đi u ti t r i ra ho c b h ng, van h i đi u ti t h i b k t.ế ố ề ế ơ ặ ị ỏ ơ ề ế ơ ị ẹ
Trang 7 Khi vách ngăn an toàn c a xi lanh sau c a turbine h i ho t đ ngủ ủ ơ ạ ộ
C ah i đi u ti t đử ơ ề ế ược đóng hoàn toàn, máy phát đi n xu t hi n ch đ v nệ ấ ệ ở ế ộ ậ hành đ ng c ,turbine h i đ ng c v n hành trong 3 phút.ộ ơ ơ ộ ơ ậ
Câu 38. Khi v n hành tuabin, g p tr ậ ặ ườ ng h p nào s ph i ng ng tuabin có ợ ẽ ả ừ phá ho i chân không? ạ
NG NG TUA BIN Ư CÓ PHÁ HO I CHÂN KHÔNG Ạ :
T máy đ t ng t x y ra rung m nh, rung đ ng c a tr c tăng lên h n 0,07mmổ ộ ộ ả ạ ộ ủ ổ ụ ơ
ho c nghe rõ âm thanh va ch m kim lo i trong t máy.ặ ạ ạ ổ
V n t c quay c a turbine h i vậ ố ủ ơ ượt quá 3360r/phút, và b b o v ch ng vộ ả ệ ố ượt
t c không ho t đ ngố ạ ộ
Khói được b c ra t b t k tr c nào ho c nhi t đ h i d u c a tr c vàố ừ ấ ỳ ổ ụ ặ ệ ộ ồ ầ ủ ổ ụ
má đ g i ch n tăng trên 75ỡ ố ặ o C, mà thi t b b o v không ho t đ ng.ế ị ả ệ ạ ộ
Turbine h i x y ra tác đ ng nơ ả ộ ước
Chuy n v hể ị ướng tr c đ t ng t tăng lên trên 1,5mm ho c 1,5mm, và thi t bụ ộ ộ ặ ế ị
Đường ng h th ng d u b rò r d u nghiêm tr ng, m c d u c a b d uố ệ ố ầ ị ỉ ầ ọ ứ ầ ủ ể ầ
gi m m nh dả ạ ưới m c d u t i thi u.ứ ầ ố ể
Khi h th ng d u b t l a và không th d p t t nhanh chóng, gây nguy hi m ệ ố ầ ắ ử ể ậ ắ ể
đ n s an toàn c a thi t b ế ự ủ ế ị
Máy phát đi n ho c máy kích t b c khói và b t l aệ ặ ừ ố ắ ử
Đ u chèn tr c phát ra tia l a đi nầ ụ ử ệ
C a an toàn xi lanh sau đang ho t đ ng.ử ạ ộ
Trang 8 DCS ho t đ ng b t thạ ộ ấ ường
H th ng đi u ti t DEH b t thệ ố ề ế ấ ường.
Câu 39. Khi tua bin đang v n hành mà b th y kích trong ph n truy n h i ậ ị ủ ầ ề ơ
ho c trong các ph n truy n h i chính c a tua bin và h h ng t t c các tín hi u đo ặ ầ ề ơ ủ ư ỏ ấ ả ệ
l ườ ng và b o v tua bin thì… ả ệ TRIP TUA BIN CÓ PHÁ HO I CHÂN KHÔNG Ạ
Câu 40. Đ di tr c c a tua bin cao, k t h p v i nhi t đ g i đ ch n và ộ ụ ủ ế ợ ớ ệ ộ ố ỡ ặ nhi t đ d u h i tăng cao th ệ ộ ầ ồ ườ ng gây ra b i nhi u nguyên nhân, nh ng có th k ở ề ư ể ể
ra m t vài nguyên nhân đây là…… ộ ở TH Y KÍCH, M T D U, CHÂN KHÔNG Ủ Ấ Ầ BÌNH NG NG TH P MÀ B O V KHÔNG TÁC Đ NG… Ư Ấ Ả Ệ Ộ
Câu 41. S m t cân b ng đ ng trong h tua bin – máy phát là m t trong ự ấ ằ ộ ệ ộ
nh ng nguyên nhân gây ra hi n t ữ ệ ượ ng rung đ ng trên các g i đ Đ kh c ph c ộ ố ỡ ể ắ ụ tri t đ hi n t ệ ể ệ ượ ng m t cân b ng đ ng này ph i…… ấ ằ ộ ả CÂN B NG L I KH P Ằ Ạ Ớ
N I GI A TUABIN VÀ MÁY PHÁT (DUY TRÌ M C N Ố Ữ Ứ ƯỚ C B NG QUÁ Ằ TRÌNH V N HÀNH TH C T TRONG BÌNH NG NG M I CÂN B NG Ậ Ự Ế Ư Ớ Ằ CHÍNH XÁC Đ ƯỢ C).
Câu 42. Các đi u ki n b t bu c ph i ki m tra th đ kín c a van đi u ch nh ề ệ ắ ộ ả ể ử ộ ủ ề ỉ
tr ướ c khi kh i đ ng Tuabin là……. ở ộ SAU KHI Đ I TU TUA BIN, SAU KHI S A Ạ Ử
CH A VAN STOP, VAN ĐI U CH NH, S A CH A HÊ TH NG DEH Ữ Ề Ỉ Ử Ữ Ố
Câu 43. Trong quá trình v n hành đ x lý khi m khuy t c a t máy trong ậ ể ử ế ế ủ ổ
th i gian ng n sau đó kh i đ ng l i Tuabin, đ đ m b o hi u qu và và tuân th ờ ắ ở ộ ạ ể ả ả ệ ả ủ quy đ nh, ch n ph ị ọ ươ ng th c d ng ứ ừ MÁY D PHÒNG NÓNG Ự
Câu 44. Nguyên nhân d n đ n áp su t d u, m c d u đ ng th i gi m th p ẫ ế ấ ầ ứ ầ ồ ờ ả ấ
c a h th ng d u bôi tr n Tuabin – máy phát là ủ ệ ố ầ ơ B C NG D N D U, THAO Ụ Ố Ẫ Ầ TÁC NH M Đ Ầ ƯỜ NG X D U Ả Ầ
Trang 9Câu 45. Khi đang v n hành t máy, g p tr ậ ổ ặ ườ ng h p chênh dãn n Tuabin h ợ ở ạ
áp tăng (ch th tăng cao ho c c nh báo) c n ph i ỉ ị ặ ả ầ ả GI M T I Ả Ả
Câu 1: Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n hi u su t làm vi c c a tuabin? ế ệ ấ ệ ủ
Tr l i:ả ờ
Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n hi u su t làm vi c c a tuabin: ế ệ ấ ệ ủ
Thông s h i đ u vào. Khi áp su t, nhi t đ c a h i đ u vào gi m làmố ơ ầ ấ ệ ộ ủ ơ ầ ả
gi m entanpi c a h i đ u vào t đó làm gi m nhi t giáng sinh công c a h i. Theoả ủ ơ ầ ừ ả ệ ủ ơ
đó làm gi m hi u su t c a tuabin.ả ệ ấ ủ
Áp su t h i thoát: Khi áp su t h i thoát tăng cũng làm gi m nhi t giángấ ơ ấ ơ ả ệ sinh công c a h i d n đ n gi m hi u su t c a tuabin.ủ ơ ẫ ế ả ệ ấ ủ
Tình tr ng c a tuabin:ạ ủ
+ Khi b m t các t ng cánh b bám cáu c n làm gi m kh năng sinh côngề ặ ầ ị ặ ả ả
c a tuabin d n đ n gi m hi u su t c a tuabin.ủ ẫ ế ả ệ ấ ủ
+ Vành chèn c a tuabin b mòn, gãy làm tăng t n th t h i qua các t ng cánhủ ị ổ ấ ơ ầ làm gi m cũng d n đ n gi m hi u su t c a tuabin.ả ẫ ế ả ệ ấ ủ
+ B o ôn c a tuabin b bong, v làm tăng t n th t nhi t ra ngoài môi trả ủ ị ỡ ổ ấ ệ ườ ng
t đó làm gi m hi u su t c a tuabin. ừ ả ệ ấ ủ
Câu 2 : Hãy cho bi t trong quá trình t máy tăng ph t i nên chú ý v n ế ổ ụ ả ấ
đ gì? ề
Tr l i:ả ờ
Trang 10 Sau khi hoà m ng, lò đ a d u vào tăng cạ ư ầ ường đ t cháy, t máy tăng ph t iố ổ ụ ả
v i m t m c nh t đ nh, khi nhi t đ gió c p 2 đ t trên 180ớ ộ ứ ấ ị ệ ộ ấ ạ oC, kh i đ ng h th ngở ộ ệ ố
đi u khi n than và đ a l c b i tĩnh đi n vào làm vi cề ể ư ọ ụ ệ ệ , l n lầ ượt đóng ch t van xặ ả
đ ng c a h th ng h i chính tuabin.ọ ủ ệ ố ơ
Khi ph tụ ải tăng t i kho ng 30% ph t i đ nh m c, chu n b b m tác đ ngớ ả ụ ả ị ứ ẩ ị ơ ộ
b ng h i, đ ng th i cùng v i m c tăng c a ph t i l n lằ ơ ồ ờ ớ ứ ủ ụ ả ầ ượt ti n hành thay đ iế ổ
b m c p b ng đi nh iơ ấ ằ ệ ơ , sau khi kh i đ ng b m tác đ ng b ng h i khác, thay đ iở ộ ơ ộ ằ ơ ổ
đi n nhà máy do t máy này c p, thay đ i tháp kh khí và ngu n h i c a h i phệ ổ ấ ổ ử ồ ơ ủ ơ ụ
tr Đ a thi t b gia nhi t cao áp vào làm vi c.ợ ư ế ị ệ ệ
Khi đ t t i 70% ph t i đ nh m c, l n lạ ớ ụ ả ị ứ ầ ượt rút vòi d u, lò ti n hành th iầ ế ổ
b i toàn di n c p 1ụ ệ ấ
Trên 70% ph t i đ nh m c tr nên, nhi t đ h i, áp l c h i đ t t i thamụ ả ị ứ ở ệ ộ ơ ự ơ ạ ớ
s đ nh m c, d ng v n hành áp l c trố ị ứ ừ ậ ự ượt, sau đó v n hành áp l c n đ nh đ n khiậ ự ổ ị ế
t máy mang đ y ph t i. sau khi t máy v n hành đ y ph t i ti n hành ki m traổ ầ ụ ả ổ ậ ầ ụ ả ế ể toàn di n m t l n, đ ng th i c g ng đ a toàn b h th ng t đ ng vào làm vi c.ệ ộ ầ ồ ờ ố ắ ư ộ ệ ố ự ộ ệ
Câu 3 : Hãy cho bi t: tr ế ướ c khi kh i đ ng tua bin c n ph i chú ý nh ng ở ộ ầ ả ữ
gì khi c p h i chèn? ấ ơ
Tr l i: ả ờ
Trước khi c p h i chèn c n ti n hành s y đấ ơ ầ ế ấ ường ng h i chèn làm choố ơ
nước đ ng đọ ược x h t ra ngoài.ả ế
Nh t thi t ph i c p h i chèn tr ng thái v n tr c liên t c. N u kh i đ ngấ ế ả ấ ơ ở ạ ầ ụ ụ ế ở ộ
tr ng thái nóng thì ph i c p h i trèn tr c sau đó m i ti n hành hút chân không
Trang 11 Th i gian c p chèn tr c ph i h p lý, trờ ấ ụ ả ợ ước khi xung đ ng n u c p chènộ ế ấ
tr c quá s m s làm cho chênh l ch nhi t đ gi a thân trên và thân dụ ớ ẽ ệ ệ ộ ữ ưới tăng lên
ho c làm cho giá tr chênh l ch giãn n v phía dặ ị ệ ở ề ương tăng
Ph i chú ý s ph i h p nhi t đ gi a nhi t đ c p h i chèn và nhi t đả ự ố ợ ệ ộ ữ ệ ộ ấ ơ ệ ộ kim lo i ph n cao áp, kh i đ ng tr ng thái nóng t t nh t dùng ngu n h i m i ạ ầ ở ộ ở ạ ố ấ ồ ơ ớ ở nhi t đ thích h p s có l i đ i v i vi c kh ng ch đ chênh giãn n ệ ộ ợ ẽ ợ ố ớ ệ ố ế ộ ở
Khi thay đ i ngu n h i chèn tr c nhi t đ cao, th p nh t thi t ph i c nổ ồ ơ ụ ở ệ ộ ấ ấ ế ả ẩ
th n, n u thay đ i quá nhanh không nh ng d n đ n s thay đ i rõ r t c a đ chênhậ ế ổ ữ ẫ ế ự ổ ệ ủ ộ giãn n mà còn kh năng sinh ra bi n d ng vì nhi t t i b chèn không đ u s sinhở ả ế ạ ệ ạ ộ ề ẽ
ra ma sát, rung t i b chèn.ạ ộ
Câu 4: Nêu cách x lý khi m t đi n toàn nhà máy ? ử ấ ệ
Tr l i: ả ờ
1. Ki m tra các van stop cao áp, stop trung áp, các van đi u ch nh cao, trungể ề ỉ
áp, van m t chi u h i thoát cao áp, van m t chi u các c a trích xem đãộ ề ơ ộ ề ử đóng l i, t cạ ố
đ turbine gi m xu ng, b m d u bôi tr n AC liên đ ng vào làm vi c.ộ ả ố ơ ầ ơ ộ ệ
2. N u ngu n thanh cái kh n c p cũng m tế ồ ẩ ấ ấ đi n, l p t c kh iệ ậ ứ ở đông b m d ụ ơ ầ bôi tr n DC, d u chèn 1 chi u DC, chu ý nhi tơ ầ ề ệ đ các g i tr c.ộ ố ụ
3. N u ngu n thanh cái kh n c p m tế ồ ẩ ấ ấ đi n, l p t c thông báo cho nhân viênệ ậ ứ bên đi n l p t c c p ngu n thanh cái kh n c p, khôi ph c h th ng d u và v nệ ậ ứ ấ ồ ẩ ấ ụ ệ ố ầ ầ
Trang 126. Nghiêm c mấ đ a h i v bình ng ng, đóng các van tay xư ơ ề ư ả đ ng h i chính,ọ ơ tái, ki m tra m c nể ứ ước bình ng ng, kh khí, các bình gia nhi t.ư ử ệ
7. Ki m tra áp l c khí nén, ki m tra các van x đ ng khí nén, van đi nể ự ể ả ọ ệ đ ngộ thao tác b ng tay.ằ
8. Khi t c đ turbine v không, đ a v n tr c vào làm vi c, ghi chép dòngố ộ ề ư ầ ụ ệ
v n tr c, dùng que nghe, nghe bên trong tuabin.ầ ụ
9. Reset các thi t b chính, đóng van đ uế ị ầ đ y b m tu n hoàn, đóng van đi nẩ ơ ầ ệ
đ u vào, đ u ra bình ng ng, nhanh chóng khôi ph c ngu n t dùng.ầ ầ ư ụ ồ ự
10. Đ i bên đi n khôi ph c l i ngu n t dùng, khôi ph c các b m d u, ki mợ ệ ụ ạ ồ ự ụ ơ ầ ể tra t ng th turbine, đ i nhi tổ ể ợ ệ đ h i thoát turbine hộ ơ ạ áp nh h n 50 đ , ti n hànhỏ ơ ộ ế
đ a nư ước bi n vào bình ng ng, nghiêm c m kh iể ư ấ ở đ ngộ đ ng th i 2 đ ng c cóồ ờ ộ ơ công su t l n.ấ ớ
Câu 5: Trình bày nguyên nhân gây nên nhi t đ thân trên cao h n nhi t ệ ộ ơ ệ
đ thân d ộ ướ i tuabin? S chênh l ch nhi t đ thân trên, thân d ự ệ ệ ộ ướ i quá l n có ớ
nh h ng gì?
Tr l i:ả ờ
* Nguyên nhân:
Tr ng lọ ượng kim lo i thân dạ ưới Tuabin l n h n thân trên,thân dớ ơ ưới Tuabin
có các c a trích và đử ường ng các c a trích do đó di n tích t n nhi t l n,đi u ki nố ử ệ ả ệ ớ ề ệ
b o ôn gi m.ả ả
Quá trình t máy kh i đ ng h i tăng nên, nổ ở ộ ơ ước đ ng phía trong th i raọ ở ả ngoài t ng x đ ng phía thân dừ ố ả ọ ở ưới Tuabin, đi u ki n h p th nhi t c a thânề ệ ấ ụ ệ ủ
dưới Tuabin không t t, x đ ng không k p th i ho c nố ả ọ ị ờ ặ ước x không l u thông khiả ư
đó s ự chênh l ch nhi t đ thân trên và thân dệ ệ ộ ưới càng tăng.
Trang 13 Sau khi d ng máy,ừ khi t máy đang v n tr c do nổ ầ ụ ước x không t t ho cả ố ặ
ch t lấ ượng b o ôn thân dả ưới không t t ho c cánh hố ặ ướng phía dưới thân Tuabin thi u h ng, khi đó lế ỏ ượng không khí l u thông tăng nên làm cho đi u ki n làm mátư ề ệ thân trên và thân dưới không gi ng nhau cũng d n t i ố ẫ ớ chênh l ch nhi t đ tăng.ệ ệ ộ
Khi kh i đ ng thông s trở ộ ở ố ượt thi t b gia nhi t s d ng không đúngế ị ệ ử ụ
Sau khi t máy d ng v n hành do các van thu l c m t chi u và van đi nổ ừ ậ ỷ ự ộ ề ệ
đ ng trên các c a trích ch a đóng ho c đóng không kín làm cho h i nộ ử ư ặ ơ ước rò vào trong thân Tuabin
* S nh h ự ả ưở ng:
Trong quá trình Tuabin kh i đ ng, d ng d làm cho thân trên và thân dở ộ ừ ễ ướ i
c a Tuabin sinh ra ủ chênh l ch nhi t đ Thông thệ ệ ộ ường nhi t đ thân trên cao h nệ ộ ơ nhi t đ thân dệ ộ ướ Nhi t đ thân trên cao giãn n l n,nhi t đ thân di ệ ộ ở ớ ệ ộ ưới th p giãnấ
n nh Trênh l ch nhi t đ đ t đ n m t giá tr nh t đ nh s làm cho thân Tuabinở ỏ ệ ệ ộ ạ ế ộ ị ấ ị ẽ cong lên trên, khi thân Tuabin cong kho ng cách hả ướng kính c a thân dủ ưới gi m cóả
kh năng gây ra ma sát theo phả ương kính. nh hả ưởng đ n h i chèn và các răng chènế ơ phía dưới thân Tuabin. Đ ng th i kho ng cách tr c gi m xu ng cùng v i các nhânồ ờ ả ụ ả ố ớ nhân t khác gây nên ma sát tr c khi đó tr c s b cong và gây ra rung đ ng. ố ụ ụ ẽ ị ộ
Câu 6: Cách kh ng ch đ chênh giãn n khi kh i đ ng tuabin, đ di ố ế ộ ở ở ộ ộ
tr c và chênh giãn n có liên h gì v i nhau? ụ ở ệ ớ
Tr l i:ả ờ
* Cách kh ng ch đ chênh giãn n khi kh i đ ng ố ế ộ ở ở ộ tuabin:
L a ch n thông s xung đ ng h p lý.ự ọ ố ộ ợ
Đ nh ra đ thi tăng nhi t đ , tăng áp l c m t cách thích h p.ị ồ ệ ộ ự ộ ợ
Trang 14 K p th i đ a thi t b gia nhi t bulông m t bích vào làm vi c khi c n thi t,ị ờ ư ế ị ệ ặ ệ ầ ế
kh ng ch m c trênh nhi t đ các b ph n kim lo i trong ph m vi quy đ nh.ố ế ứ ệ ộ ộ ậ ạ ạ ị
Kh ng ch t c đ tăng nhi t đ , th i gian s y máy t c đ đ nh m c. Sauố ế ố ộ ệ ộ ờ ấ ố ộ ị ứ khi mang ph t i căn c vào t c đ tăng nhi t đ thân Tuabin đ tăng t i h p lý.ụ ả ứ ố ộ ệ ộ ể ả ợ
Trong quá trình xung đ ng và s y máy k p th i đi u ch nh chân không.ộ ấ ị ờ ề ỉ
H i chèn tr c s d ng h p lý,k p th i ti n hành đi u ch nh. ơ ụ ử ụ ợ ị ờ ế ề ỉ
* Quan h gi a đ di tr c và đ chênh giãn n tuabin ệ ữ ộ ụ ộ ở
Đi m 0 c a đ di tr c để ủ ộ ụ ược đ t ch n đ u tr c Tuabin. ặ ở ổ ặ ầ ụ
Đi m 0 c a trênh giãn n để ủ ở ược đ t đi m ch t c a Roto và thân Tuabin.ặ ở ể ế ủ
Đ di tr c ph n ánh s thay đ i v trí di chuy n c a Rôto ,sinh ra do l c diộ ụ ả ự ổ ị ể ủ ự
tr c c a các c p áp l c thay đ i.ụ ủ ấ ự ổ
Trênh l ch giãn n là trênh l ch sinh ra do thay đ i c a giãn n khi Rôto vàệ ở ệ ổ ủ ở thân Tuabin khi có s thay đ i v nhi t đ (nóng ho c l nh). N u thông s c a tự ổ ề ệ ộ ặ ạ ế ố ủ ổ máy không thay đ i ,ph t i n đ nh thì trênh l ch giãn n và đ di tr c không thayổ ụ ả ổ ị ệ ở ộ ụ
đ i. Trong quá trình kh i đ ng ,d ng t máy mà thông s h i thay đ i thì đ trênhổ ở ộ ừ ổ ố ơ ổ ộ giãn n s thay đ i còn đ di tr c bình thở ẽ ổ ộ ụ ường s không thay đ i.Trong v n hànhẽ ổ ậ
đ di tr c thay đ i b i vì v trí đi m ch t c a Rôto thay đ i s d n đ n s thay đ iộ ụ ổ ở ị ể ế ủ ổ ẽ ẫ ế ự ổ
Trang 15Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n hi u qu làm vi c c a bình ng ng:ế ệ ả ệ ủ ư
Hi u su t làm vi c c a thi t b rút chân không (b m chân không, ejector)ệ ấ ệ ủ ế ị ơ
Tình tr ng làm vi c c a b m t trao đ i nhi t. Khi b m t ng trao đ iạ ệ ủ ề ặ ổ ệ ề ặ ố ổ nhi t b bám cáu c n s làm gi m hi u qu trao đ i nhi t c a nệ ị ặ ẽ ả ệ ả ổ ệ ủ ước làm mát v iớ
ch t bên ngoài vào trong bình ng ng làm gi m hi u qu làm vi c c a bình ng ng.ấ ư ả ệ ả ệ ủ ư
L u lư ượng h i thoátơ : khi l u lư ượng h i thoát tăng trong khi công su t làmơ ấ
vi c c a thi t b rút chân không không đ i s gây quá t i làm tăng áp su t h i thoát.ệ ủ ế ị ổ ẽ ả ấ ơ
b) Nguyên lý làm vi c c a tháp làm mát. Các y u t nh h ệ ủ ế ố ả ưở ng đ n hi u ế ệ
qu làm vi c c a tháp làm mát? ả ệ ủ
Nguyên lý làm vi c c a tháp làm mát:ệ ủ
D a trên nguyên lý trao đ i nhi t đ i l u gi a không khí môi trự ổ ệ ố ư ữ ường v iớ
nước làm mát. Nước làm mát đ u vào đầ ược đ a vào t bên trên qua các vòi phunư ừ
đ chia nh dòng nể ỏ ước sau đó qua các t m cell đ tăng di n tích trao đ i nhi t gi aấ ể ệ ổ ệ ữ
nước v i không khí. Không khí đớ ược qu t hút t bên ngoài môi trạ ừ ường vào đi từ
dưới lên trên. Trong quá trình chuy n đ ng ti p xúc v i các h t nể ộ ế ớ ạ ướ ơc r i xu ng vàố các dòng nước bên trong các t m cell s nh n nhi t c a nấ ẽ ậ ệ ủ ước và thoát ra ngoài qua
mi ng x Trong quá trình ti p xúc gi a dòng nệ ả ế ữ ước và không khí m t ph n nộ ầ ướ chóa h i đơ ược hút lên trên cũng làm gi m nhi t đ c a nả ệ ộ ủ ước làm mát. Nước sau khi
đã được làm mát đượ ậc t p trung trong b chể ứa phía dưới và được b m tu n hoànơ ầ
đ y đi làm mát. ẩ
Trang 16c) Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n hi u qu làm vi c c a tháp làm mát: ế ệ ả ệ ủ
Đi u ki n môi trề ệ ường (nhi t đ , đ m, t c đ gió). Khi nhi t đ , đ mệ ộ ộ ẩ ố ộ ệ ộ ộ ẩ
c a môi trủ ường tăng s làm gi m kh năng trao đ i nhi t c a không khí v i nẽ ả ả ổ ệ ủ ớ ướ clàm mát và ngượ ạc l i. Khi t c đ gió tăng s làm tăng kh năng bay h i c a nố ộ ẽ ả ơ ủ ướ ccũng nh kh năng trao đ i nhi t c a nư ả ổ ệ ủ ước v i không khí và ngớ ượ ạc l i
L u lư ượng nước làm mát: Khi l u lư ượng nước làm mát tăng s làm tăngẽ
lượng nhi t gi i c a nệ ả ủ ước d n đ n kh năng t i nhi t c a tháp làm mát không đápẫ ế ả ả ệ ủ
M c nứ ước trong b ch a c a tháp làm mát: Khi m c nể ứ ủ ứ ước trong b ch aể ứ quá cao s gi m quãng đẽ ả ường r i xu ng c a h t nơ ố ủ ạ ước cũng nh làm gi m khôngư ả gian trao đ i nhi t c a nổ ệ ủ ước v i không khí. T đó làm gi m hi u qu trao đ iớ ừ ả ệ ả ổ nhi t c a tháp làm mát.ệ ủ
Câu 8: Trình bày các đi u ki n và các b ề ệ ướ c th đ kín c a van Stop ử ộ ủ và van đi u ch nh ề ỉ ?
Tr l i:ả ờ
* Đi u ki n ki m tra ề ệ ể van stop:
Kh i đ ng sau k đ i tu thi t b ở ộ ỳ ạ ế ị
Sau khi tháo van Stop đ b o dể ả ưỡng
Trước khi th vử ượ ốt t c
* Các b ướ c th kín van stop: ử
Gi t c đ tuabin n đ nh 3000 v/p.ữ ố ộ ổ ị ở
n nút “main steam test” (ki m tra van Stop) và nút “ensure” (đ m b o) trênẤ ể ả ả DEH, khi đó van Stop s đẽ ược đóng hoàn toàn, Lúc này đánh d u th i đi m d pấ ờ ể ậ
Trang 17van Stop, sau đó c 3~5 phút ghi thì ghi giá tr s vòng quay m t l n và c ghi nhứ ị ố ộ ầ ứ ư
th cho đ n khi t c đ tuabin gi m xu ng còn 1000v/p.ế ế ố ộ ả ố
Khi t c đ tuabin gi m xu ng 1000 v/p, thì đem th i gian ghi đố ộ ả ố ờ ược này so sánh v i th i gian do nhà ch t o quy đ nh, n u th y không sai khác quá 25% thì đớ ờ ế ạ ị ế ấ ộ kín c a van Stop đ t tiêu chu n. Còn n u th i gian quay theo quán tính tăng lên soủ ạ ẩ ế ờ
v i nhà ch t o quy đ nh thì ch ng t có hi n tớ ế ạ ị ứ ỏ ệ ượng rò r h i vào tuabin qua vanỉ ơ Stop, van không đ m b o đ kín. Còn n u th i gian quay theo quán tính gi mả ả ộ ế ờ ả
xu ng thì ch ng t t n th t c c a tuabin tăng lên, ta ph i ki m tra l i h th ngố ứ ỏ ổ ấ ơ ủ ả ể ạ ệ ố
d u bôi tr n, ki m tra xem ph n tĩnh và ph n đ ng có b ch m nh không. ầ ơ ể ầ ầ ộ ị ạ ẹ
Sau khi ki m tra xong, n nút “Cancel” đ thoát ch đ th đ kín van Stop,ể ấ ể ế ộ ử ộ
m l i van Stop, l i đở ạ ạ ược c p h i vào tuabin đ tăng t c đ n 3000 v/p và gi nấ ơ ể ố ế ữ ổ
đ nh giá tr này.ị ở ị
Đ a b m nâng tr c vào v n hành khi t c đ tuabin gi m xu ng 1500 v/p.ư ơ ụ ậ ố ộ ả ố
Gi b m d u kh i đ ng cao áp ch đ d phòng “stand by”, n u áp su tữ ơ ầ ở ộ ở ế ộ ự ế ấ
d u đi u ch nh gi m thì đ a b m vào làm vi c.ầ ề ỉ ả ư ơ ệ
* Đi u ki n ki m tra van đi u ch nh: ề ệ ể ề ỉ
Kh i đ ng sau k đ i tu thi t b ở ộ ỳ ạ ế ị
Sau khi tháo các van đi u ch nh đ b o dề ỉ ể ả ưỡng
Trước khi th vử ượ ốt t c
* Các b ướ c ti n hành th đ kín van đi u ch nh: ế ử ộ ề ỉ
Gi t c đ tuabin n đ nh 3000 v/p.ữ ố ộ ổ ị ở
n nút “HPcontrol valve test” “Th đ kín van đi u ch nh” và nút “ensure”Ấ ử ộ ề ỉ
“đ m b o” trên DEH, khi đó van đi u ch nh s đả ả ề ỉ ẽ ược đóng hoàn toàn. Lúc này đánh
d u th i đi m d p van Stop, sau đó c 3~5 phút ghi thì ghi giá tr s vòng quay m tấ ờ ể ậ ứ ị ố ộ
l n và c ghi nh th cho đ n khi t c đ tuabin gi m xu ng còn 1000v/p.ầ ứ ư ế ế ố ộ ả ố
Trang 18 Khi t c đ tuabin gi m xu ng 1000 v/p, thì đem th i gian ghi đố ộ ả ố ờ ược này so sánh v i th i gian do nhà ch t o quy đ nh, n u th y không sai khác quá 25% thì đớ ờ ế ạ ị ế ấ ộ kín c a van Stop đ t tiêu chu n. Còn n u th i gian quay theo quán tính tăng lên soủ ạ ẩ ế ờ
v i nhà ch t o quy đ nh thì ch ng t có hi n tớ ế ạ ị ứ ỏ ệ ượng rò r h i vào tuabin qua cácỉ ơ van đi u ch nh, các van không đ m b o đ kín. Còn n u th i gian quay theo quánề ỉ ả ả ộ ế ờ tính gi m xu ng thì ch ng t t n th t c c a tuabin tăng lên, ta ph i ki m tra l iả ố ứ ổ ổ ấ ơ ủ ả ể ạ
h th ng d u bôi tr n, ki m tra xem ph n tĩnh và ph n đ ng có b ch m nhệ ố ầ ơ ể ầ ầ ộ ị ạ ẹ không.
Sau khi ki m tra xong, n nút “Cancel” đ thoát ch đ th đ kín van đi uể ấ ể ế ộ ử ộ ề
ch nh, m van đi u ch nh, tuabin l i đỉ ở ề ỉ ạ ượ ấc c p h i vào đ tăng t c đ n 3000 v/p vàơ ể ố ế
n đ nh t c đ này
Đ a b m nâng tr c vào v n hành khi t c đ tuabin gi m xu ng 1500v/p.ư ơ ụ ậ ố ộ ả ố
Gi b m d u kh i đ ng cao áp ch đ d phòng “stand by”, đ n u ápữ ơ ầ ở ộ ở ế ộ ự ể ế
su t d u đi u ch nh gi m thì đ a b m vào làm vi c.ấ ầ ề ỉ ả ư ơ ệ
Câu 9: Hãy cho bi t nh ng tr ế ữ ườ ng h p nào thì nghiêm c m không đ ợ ấ ượ c
kh i đ ng tuabin? ở ộ
Tr l i:ả ờ
Khi x y ra các tình tr ng sau thì nghiêm c m kh i đ ng tuabin ả ạ ấ ở ộ :
1. Khi b đi u t c s c ho t đ ng không bình thộ ề ố ự ố ạ ộ ường, Các van: van h iơ chính van Stop , van đi u ch nh và các van m t chi u trên c a trích h i b t c ho cề ỉ ộ ề ử ơ ị ắ ặ đóng không ch t.ặ
2. H th ng đi u ch nh không gi a đệ ố ề ỉ ữ ượ ốc t c đ tua bin n đ nh khi v n hànhộ ổ ị ậ không t i ho c khi sa ph t i đ t ng t.ả ặ ụ ả ộ ộ
Trang 193. Khi đ rung c a g i tr c vộ ủ ố ụ ượt quá gi i h n cho phép và không th kh cớ ạ ể ắ
ph c đụ ược trong su t quá trình kh i đ ng ho c có ti ng c xát kim lo i trongố ở ộ ặ ế ọ ạ Tuabin – Máy phát
4. Khi các b m d u ph : b m d u bôi tr n xoay chi u, b m d u m t chi u,ơ ầ ụ ơ ầ ơ ề ơ ầ ộ ề
b m d u kh i đ ng cao áp, b m d u nâng tr c và b v n tr c b s c ơ ầ ở ộ ơ ầ ụ ộ ầ ụ ị ự ố
5. Khi đ nhi t đ gi a thân trên và dộ ệ ộ ữ ưới trong t ng đi u ch nh c a tuabinầ ề ỉ ủ
vượt quá 50oC. Kh năng cách nhi t c a l p b o ôn n p tuabin và đả ệ ủ ớ ả ắ ường ng h iố ơ chính không t t (do l p b o ôn b h ng), đ c bi t là l p b o ôn cách nhi t n aố ớ ả ị ỏ ặ ệ ớ ả ệ ử
dướ ủi c a thân tuabin không t t.ố
6. Khi các thi t b đo lế ị ường nh : thi t b đo đ di tr c, thi t b đo đ giãn nư ế ị ộ ụ ế ị ộ ở dài tương đ i không đ ng đ u, thi t b đo đ rung, thi t b đo nhi t đ và áp l cố ồ ề ế ị ộ ế ị ệ ộ ự
h i m i và thi t b đo t c đ ho c các b o v đ di tr c, vơ ớ ế ị ố ộ ặ ả ệ ộ ụ ượ ốt t c, chân không và
áp l c d u th p v v. b m t đi u khi n ho c ho t đ ng không bình thự ầ ấ ị ấ ề ể ặ ạ ộ ường
7. Khi đ chân không c a tuabin không đ t giá tr cho phépộ ủ ạ ị
8. Khi ch t lấ ượng d u (bôi tr n, đi u ch nh) không t t ho c m c d u trongầ ơ ề ỉ ố ặ ứ ầ
b d u chính th p h n m c làm vi c th p nh t, ngay c khi đã c p thêm d u vàoể ầ ấ ơ ứ ệ ấ ấ ả ấ ầ
ho c nhi t đ d u th p h n 35 đ C.ặ ệ ộ ầ ấ ơ ộ
9. Đ võng c a rô to tuabin vộ ủ ượt quá giá tr cho phép tr ng thái l nhị ở ạ ạ
10. Đ giãn n tộ ở ương đ i không đố ược phép l n h n giá tr gi i h n đi uớ ơ ị ớ ạ ề
Trang 20 Áp l c đ u đ y b m c p và dòng đi n gi m và dao đ ngự ầ ẩ ơ ấ ệ ả ộ
L u lư ượng b m c p gi m và dao đ ngơ ấ ả ộ
Trong b m có âm thanh ho c âm thanh th y kích nơ ặ ủ ước, rung t h p b mổ ợ ơ tăng cao
* Nguyên nhân:
Áp l c bình kh khí đ t ng t gi m xu ng ho c m c nự ử ộ ộ ả ố ặ ứ ước quá th pấ
T c lắ ướ ọi l c đ u vào b m ho c rò r lầ ơ ặ ỉ ượng l n đớ ường ng đ u vào, khi nố ầ ế cho áp l c đ u vào quá th p ự ầ ấ
Căn c vào đ ng h đo th c t xác minh t c lứ ồ ồ ự ế ắ ướ ọi l c đ u vào, báo cáoầ
Trưởng ca, kh i đ ng b m d phòng, d ng b m d u s c ti n hành v sinh lở ộ ơ ự ừ ơ ầ ự ố ế ệ ướ i
l c đ u vàoọ ầ
N u phát hi n rò nế ệ ướ ớc l n đường ng đ u vào b m c p, nh hố ầ ơ ấ ả ưởng t i sớ ự làm vi c bình thệ ường c a b m c p, báo cáo trủ ơ ấ ưởng ca, kh i đ ng b m c p dở ộ ơ ấ ự phòng, d ng b m s c , cách li đo n đừ ơ ự ố ạ ường ng nố ước b rò rị ỉ
Khi ph t i th p, ki m tra m van tái tu n hoànụ ả ấ ể ở ầ
Do khí hóa b m c p nh hơ ấ ả ưởng t i c p nớ ấ ước cho bao h i, ph i k p th iơ ả ị ờ
kh i đ ng b m d phòng, d ng v n hành b m s c , xác minh rõ nguyên nhân.ở ộ ơ ự ừ ậ ơ ự ố
Sau khi b m khí hóa d ng h n, ph i l p t c m van x khí đ u ra b mơ ừ ẳ ả ậ ứ ở ả ầ ơ tăng áp b m c p, x h t không khí, m i có th kh i đ ng l i.ơ ấ ả ế ớ ể ở ộ ạ
Trang 21Câu 11: Th nào là d ng máy theo thông s tr ế ừ ố ượ t? D ng máy theo thông ừ
s tr ố ượ t có u đi m gì? Cách ch n thông s tr ư ể ọ ố ượ t d ng máy nh th nào? ừ ư ế
D ng máy thông s tr ừ ố ượ t nên chú ý nh ng gì? ữ
Tr l i:ả ờ
a. D ng máy theo thông s tr ừ ố ượ t:
Tuabin t khi b t đ u ph t i đ nh m c,m to van đi u ch nh, do lò thay đ iừ ắ ầ ụ ả ị ứ ở ề ỉ ổ
đ t cháy, d n d n gi m thông s h i c a tuabin, làm cho ph t i c a tuabin gi mố ầ ầ ả ố ơ ủ ụ ả ủ ả
d n, đ ng th i làm cho nhi t đ kim lo i m t bích thân tuabin gi m d n, ch t iầ ồ ờ ệ ộ ạ ặ ả ầ ờ ớ khi h i chính gi m t i giá tr nh t đ nh, gi m ph t i v 0, d ng máy phát đi n,ơ ả ớ ị ấ ị ả ụ ả ề ừ ệ
d ng tuabin.ừ
b. D ng máy theo thông s tr ừ ố ượ t có u đi m sau: ư ể
Co th t n d ng h t ph n nhi t th a c a lò đ phát đi n thêm, ti t ki ḿ ể ậ ụ ế ầ ệ ừ ủ ể ệ ế ệ ngu n năng lồ ượng
Có th t n d ng nhi t đ gi m d n xu ng c a h i làm cho các thi t b c aể ậ ụ ệ ộ ả ầ ố ủ ơ ế ị ủ tuabin được làm mát tương đ i đ u và nhanh.ố ề
đ i v i tuabin ch s a ch a,dùng thông s trố ớ ờ ử ữ ố ượ ừt d ng máy có th rút ng nể ắ
th i gian d ng máy,khi n cho th i gian s a ch a sóm h n .ờ ừ ế ờ ử ữ ơ
c. Cách ch n thông s tr ọ ố ượ ừ t d ng máy nh sau: ư
D a vào m c đích d ng máy không gi ng nhau, yêu c u đ i v i nhi t đự ụ ừ ố ầ ố ớ ệ ộ kim lo i sau khi d ng máy không gi ng nhau, T đó có th ch n cách d ng máyạ ừ ố ừ ể ọ ừ thông s trố ượt không gi ng nhau.ố
VD: Đ lo i b m t s khi m khuy t ho c căn c vào yêu c u c a m ngể ạ ỏ ộ ố ế ế ặ ứ ầ ủ ạ
lưới đi n mà có th d ng máy trong th i gian ng n thì có th dùng van đi u ch nhệ ể ừ ờ ắ ể ề ỉ
m hoàn toàn, h i chính gi m áp không gi m nhi t đ đ ph t i gi m xu ng d n.ở ơ ả ả ệ ộ ể ụ ả ả ố ầ
Trang 22khi nhi t đ c a kim lo i thân tuabin c p đi u ch nh gi m t i kho ng 400ệ ộ ủ ạ ấ ề ỉ ả ớ ả o C thì nhanh chóng gi m ph t i d ng máy. N u t máy đang c n đ i tu ho c tuabin tháoả ụ ả ừ ế ổ ầ ạ ặ thân ra ki m tra thì c n theo quy trình d ng máy thông s trể ầ ừ ố ượ ể ảt đ gi m ph t iụ ả cho t i 0.ớ
d. D ng máy thông s tr ừ ố ượ t nên chú ý:
Khi d ng máy thông s trừ ố ượt, gi m trả ượ ố ớ ơt đ i v i h i m i có m t quy đ nhớ ộ ị
nh t đ nh. Khi thông s tấ ị ố ương đ i cao t c đ gi m nhi t đ , gi m áp l c có thố ố ộ ả ệ ộ ả ự ể nhanh m t chút.ộ
Trong quá trình d ng máy thông s trừ ố ượt, nhi t đ h i m i nên duy trì cóệ ộ ơ ớ
đ quá nhi t >500ộ ệ oC đ đ m b o h i không mang theo nể ả ả ơ ước
Khi nhi t đ h i m i th p h n nhi t đ vách trong m t bích có th đ aệ ộ ơ ớ ấ ơ ệ ộ ặ ể ư thi t b gia nhi t bulông m t bích vào làm vi c, nên đ cho ng góp c a m t bíchế ị ệ ặ ệ ể ố ủ ặ
nh h n m t bích 500ỏ ơ ặ o C, đ ti n làm mát m t bích.ể ệ ặ
D ng máy thông s trừ ố ượt không được ti n hành th nghiêm vế ử ượ ốt t c
H th ng gia nhi t cao áp,h áp khi d ng máy thông s trệ ố ệ ạ ừ ố ượt nên d ng cùngừ máy
Câu 12. Trình bày nguyên nhân và cách x lý khi thông s h i chính, h i ử ố ơ ơ tái dao đ ng b t th ộ ấ ườ ng?
Trang 23* Cách x lý: ử
+ Khi thông s h i chính, h i tái thay đ i b t thố ơ ơ ổ ấ ường, ph i h p bên lò phánố ợ đoán nguyên nhân, báo cáo trưởng ca, tăng cường giám sát các thông s TSI. Sau khiố phán đoán được nguyên nhân, k p th i đi u ch nh đ khôi ph c thông s t máy.ị ờ ề ỉ ể ụ ố ổ
+ N u nguyên nhân nhi t đ dao đ ng do nế ệ ộ ộ ước gi m ôn, th c hi n đi uả ự ệ ề
ch nh nỉ ước gi m ôn t t , phán đoán xu hả ừ ừ ướng tăng gi m nhi t đ đ đi u ch nhả ệ ộ ể ề ỉ đón đ u.ầ
+ N u do bypass m nh m, th c hi n theo quy trình v n hành h th ng byế ở ầ ự ệ ậ ệ ốpass tuabin
+ N u nguyên nhân do s cháy bên lò dao đ ng khi n áp su t h i chính gi mế ự ộ ế ấ ơ ả
th p và CCS đi u ch nh không hi u qu , tách CCS đi u ch nh b ng tay, thông quaấ ề ỉ ệ ả ề ỉ ằ
đi u ch nh t i và s cháy bên lò đ đi u ch nh áp su t h i.ề ỉ ả ự ể ề ỉ ấ ơ
+Khi t máy v n hành liên t c, áp su t h i chính là 16,7 MPa, nhi t đ h iổ ậ ụ ấ ơ ệ ộ ơ chính, h i tái là 537ơ o C. Khi có s c b t thự ố ấ ường, áp su t h i chính không đấ ơ ượ c
vượt quá 18,4 MPa, nhi t đ h i chính h i tái dao đ ng t 551 564ệ ộ ơ ơ ộ ừ o C không quá
15 phút. Khi nhi t đ h i chính, h i tái đ t 565ệ ộ ơ ơ ạ o C, d ng t máy kh n c p khôngừ ổ ẩ ấ phá ho i chân không.ạ
+ Khi t máy v n hành t i đ nh m c, n u nhi t đ h i chính, h i tái < 520ổ ậ ở ả ị ứ ế ệ ộ ơ ơ o
C, ph i gi m t i đ n khi nhi t đ h i có xu hả ả ả ế ệ ộ ơ ướng tăng lên. N u nhi t đ h iế ệ ộ ơ chính, h i tái gi m xu ng 450ơ ả ố o C ph t i ph i gi m v 0, n u ti p t c gi m xu ngụ ả ả ả ề ế ế ụ ả ố
dưới 440 oC ph i d ng t máy kh n c p.ả ừ ổ ẩ ấ
+ Khi kh i đ ng, thay đ i ph t i và d ng máy, n u nhi t đ h i chính vàở ộ ổ ụ ả ừ ế ệ ộ ơ
h i tái gi m 50 oC trong vòng 10 phút mà không rõ nguyên nhân, d ng kh n c p tơ ả ừ ẩ ấ ổ máy
Trang 24Câu 13:Trình bày hi n t ệ ượ ng, nguyên nhân và cách x lý khi tuabin b ử ị cong tr c? ụ
+ Tuabin không được v n tr c khi d ng tr ng thái nóng.ầ ụ ừ ở ạ
+ Khi kh i đ ng t máy mà ch a lo i b đở ộ ổ ư ạ ỏ ược bi n d ng đàn h i c a rôto.ế ạ ồ ủ+ Nhi t đ h i chính, h i tái dao đ ng l n ho c phát sinh th y kích tuabinệ ộ ơ ơ ộ ớ ặ ủ+ Không x đ ng tuabin ho c đả ọ ặ ường ng x đ ng g p s c ố ả ọ ặ ự ố
* Cách x lý: ử
+ Sau khi phát hi n tuabin cong tr c và đ rung tăng cao, ph i l p t c ti nệ ụ ộ ả ậ ứ ế hành phá ho i chân không d ng t máy kh n c p.ạ ừ ổ ẩ ấ
+ Sau khi d ng t máy kh n c p, đ a đ ng c v n tr c vào v n hành, đ mừ ổ ẩ ấ ư ộ ơ ầ ụ ậ ả
b o thông s đ võng tr c trong ph m vi cho phép.ả ố ộ ụ ạ
Trang 25+ N u xác nh n nguyên nhân do nế ậ ướ ạc l nh ho c h i l nh l t vào xylanh,ặ ơ ạ ọ
ph i l p t c cách ly h th ng h i nả ậ ứ ệ ố ơ ước liên quan, k p th i x nị ờ ả ước đ ng trong xyọlanh và tăng cường v n tr c.ầ ụ
+ N u sau khi d ng máy phát sinh ma sát nghiêm tr ng, dùng bi n pháp v nế ừ ọ ệ ầ
tr c gián đo n, đ nh k v n tr c 180ụ ạ ị ỳ ầ ụ o, chú ý giám sát s thay đ i đ võng tr c, sauự ổ ộ ụ khi h t âm thanh ma sát, đ a v n tr c vào làm vi c liên t c.ế ư ầ ụ ệ ụ
+ Sau khi tuabin đã v n tr c ít nh t 4 ti ng, các thông s TSI và chênh nhi tầ ụ ấ ế ố ệ
đ n a trên n a dộ ử ử ưới tuabin n m trong giá tr cho phép, xin l nh giám đ c kh iằ ị ệ ố ở
đ ng l i t máy.ộ ạ ổ
Câu 14: Giá tr chênh l ch giãn n d ị ệ ở ươ ng c a thân tuabin nói nên đi u ủ ề gì? T i sao chênh l ch gian n nh t thi t ph i hi u ch nh tr ng thái l nh ạ ệ ở ấ ế ả ệ ỉ ở ạ ạ hoàn toàn? Khi tuabin kh i đ ng kh ng ch chênh l ch giãn n nh th nào? ở ộ ố ế ệ ở ư ế
Tr l i:ả ờ
1. Giá tr chênh l ch giãn n d ị ệ ở ươ ng c a thân tuabin : ủ
Khi tuabin kh i đ ng ,d ng và ph t i thay đ i, giá tr chênh l ch gi a giãnở ộ ừ ụ ả ổ ị ệ ữ
n c a Rôto và thân Tuabin theo hở ủ ướng tr c g i là chênh l ch giãn n Khi chênhụ ọ ệ ở
l ch gian n là giá tr dệ ở ị ương ch ng minh s giãn n hứ ự ở ướng tr c c a Rôto l n h nụ ủ ớ ơ
đ giãn n c a thân Tuabin.ộ ở ủ
2. Chênh l ch giãn n nh t thi t ph i hi u ch nh tr ng thái l nh hoàn toàn ệ ở ấ ế ả ệ ỉ ở ạ ạ vì:
Thân Tuabin và Rôto có thay đ i nhi t đ s có giá tr giãn n Đ giãn nổ ệ ộ ẽ ị ở ộ ở
c a Rô to ho c đ co l i l n h n thân tuabin.Chênh l ch giãn n thay đ i tủ ặ ộ ạ ớ ơ ệ ở ổ ươ ng
đ i l n, bình thố ớ ường kho ng:1;+3mm ,mà kho ng cách gi a ph n đ ng và tĩnhở ả ả ữ ầ ộ
c a Tuabin l i tủ ạ ương đ i nh ch kho ng 2mm. thân Tuabin ,Rôto ch a tr ng tháiố ỏ ỉ ả ư ở ạ