1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

77 Câu trắc nghiệm Đại cương kim loại Hóa 12 có đáp án

9 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh , nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm [r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1 Cho n câ u trâ lờ i đu ng nhâ t: Tí nh châ t hoâ ho c đâ c trưng cu â kim loâ i lâ :

A Tâ c du ng vờ i âxit B Tâ c du ng vờ i dung di ch muo i

C De nhườ ng electron đe tâ o thâ nh câtion D De nhâ n electron đe trờ thâ nh ion kim loâ i

2 Đie u khâ ng đi nh nâ o sâu đâ y luo n đu ng:

A Nguye n tư kim loâ i nâ o cu ng đe u co 1,2,3 electron ờ lờ p ngoâ i cu ng

B Câ c kim loâ i loâ i đe u co nhie t đo no ng châ y tre n 5000C

C Bâ n kí n nguye n tư kim loâ i luo n luuo n lờ n hờn bâ n kí nh cu â nguye n tư phi kim

D Co duy nhâ t mo t kim loâ i co nhie t đo no ng châ y dườ i 00C

3 Phâ n ư ng : Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2 Cho thâ y:

A Cu co tí nh khư mâ nh hờn Fe B Cu co the khư Fe3+ thâ nh Fe2+

C Cu co tí nh oxi hoâ ke m Fe D Fe bi Cu đâ y râ kho i muo i

4 Tư 2 phâ n ư ng : Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+ vâ Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+ Co the ru t râ :

A Tí nh oxi hoâ Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tí nh oxi hoâ Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

C Tí nh khư cu â Fe > Fe2+ > Cu D Tí nh khư cu â Cu > Fe > Fe2+

5 Câ c kim loâ i Al, Fe, Cr kho ng tân trong dung di ch H2SO4 đâ c, nguo i lâ :

A Tí nh khư cu â Al, Fe vâ Cr ye u B Kim loâ i tâ o lờ p oxit be n vư ng

C Câ c kim loâ i đe u co câ u tru c be n vư ng D Kim loâ i o tí nh oxi hoâ mâ nh

6 Kim loâ i co khâ nâ ng dâ n đie n to t nhâ t :

7 Kim loâ i co nhie t đo no ng châ y thâ p nhâ t :

8 Co 4 dung di ch muo i CuSO4, K2SO4, NâCl, KNO3 dung di ch nâ o khi đie n phâ n vờ i đie n cư c trờ tâ o dung di ch co pH < 7

9 Cho 4 kim loâ i Mg, Al, Zn , Cu, kim loâ i nâ o co tí nh khư ye u hờn H2

10 Xe t câ c phâ n ư ng sâu : Phâ n ư ng xâ y râ theo chie u thuâ n :

(1) Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu (2) Cu + Pt2+ → Cu2+ + Pt

(3) Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe (4) Pt + 2H+ → Pt2+ + H2

11 Cho mo t đinh sâ t vâ o dung di ch CuSO4 thâ y co Cu mâ u đo tâ o thâ nh Ne u cho Cu vâ o dung di ch HgCl2 co Hg xuâ t hie n Thư tư tâ ng dâ n tí nh khư cu â câ c kim loâ i tre n lâ

A Cu < Fe < Hg B Cu < Hg < Fe C Hg < Cu < Fe D Fe < Cu < Hg

Trang 2

12 Đe phâ n bie t Fe, ho n hờ p (FeO vâ Fe2O3) vâ ho n hờ p (Fe, Fe2O3) tâ co the du ng :

A Dung di ch HNO3, dd NâOH B Dung di ch HCl, dung di ch NâOH

C Dung di ch NâOH, Cl2 D Dung di ch HNO3, Cl2

13 Xe t câ c phâ n ư ng sâu: Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ (1) vâ Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu (2) Cho n ke t quâ đu ng :

A Tí nh oxi hoâ : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tí nh oxi hoâ : Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

C Tí nh khư : Fe > Fe2+ > Cu D Tí nh khư : Cu > Fe > Fe2+

14 Co ho n hờ p 3 kim loâ i Al, Fe, Zn Hoâ châ t co the du ng đe tâ ch Fe kho i ho n hờ p lâ :

A Dung di ch kie m B Dung di ch H2SO4 đâ c, nguo i

C Dung di ch Fe2(SO4)2 D Dung di ch HNO3 đâ c, nguo i

15 Cho ho n hờ p Ag, Fe, Cu Hoâ châ t co the du ng đe tâ ch Ag kho i ho n hờ p lâ :

A dd HCl B dd HNO3 loâ ng C dd H2SO4 loâ ng D dd Fe2(SO4)3

16 Cho ho n hờ p Cu, Fe tâ c du ng vờ i dung di ch AgNO3 dư So phâ n ư ng xâ y râ lâ :

17 Cho câ c kim loâ i Zn, Ag, Cu, Fe tâ c du ng vờ i dd Fe3+ So kim loâ i phâ n ư ng đườ c lâ :

18 Cho ho n hờ p kim loâ i Fe, Mg, Zn vâ o co c đư ng dung di ch CuSO4 thư tư kim loâ i tâ c du ng vờ i muo i lâ :

A Fe, Zn, Mg B Zn, Mg, Fe C Mg, Fe, Zn D Mg, Zn, Fe

19 Như ng kim loâ i nâ o tân trong dung di ch kie m :

A Lâ như g kim loâ i tân trong nườ c

B Lâ như ng kim loâ i lườ ng tí nh

C Lâ như ng kim loâ i co oxit, hidroxit tường ư ng tân trong nườ c

D Lâ như ng kim loâ i co oxit, hidroxit tường ư ng tân trong dung di ch kie m

20 Dâ y đie n the cu â kim loâ i cho bie t : tư trâ i sâng phâ i :

A Tí nh khư cu â kim loâ i tâ ng dâ n vâ tí nh oxi hoâ cu â câtion kim loâ i tâ ng dâ n

B Tí nh khư cu â kim loâ i giâ m dâ n vâ tí nh oxi hoâ cu â câtion kim loâ i giâ m dâ n

C Tí nh khư cu â kim loâ i giâ m dâ n vâ tí nh oxi hoâ cu â câtion kim loâ i tâ ng dâ n

D Tí nh khư cu â kim loâ i tâ ng dâ n vâ tí nh oxi hoâ cu â câtion kim loâ i tâ ng dâ n

21 Lie n ke t kim loâ i lâ lie n ke t do :

A Lư c hu t tí nh đie n giư â câ c in dường kim loâ i

B Lư c hu t tí nh giư â đie n câ c phâ n tư mâng đie n : ion dường vâ ion â m

C Lư c hu t tí nh đie n giư â ion dường kim loâ i vâờ i câ c electron cu â tư ng nguye n tư

D Câ c electron tư do gâ n câ c nguye n tư on hoâ lâ i vờ i nhâu

22 Kim loâ i chí kho ng tân trong dung di ch HCl loâ ng vâ H2SO loâ ng lâ do :

A Chí đư ng sâu H2 B Chí co phu mo t lờ p oxit be n bâ o ve

C Chí tâ o muo i kho ng tân D Chí co the đie n cư c â m

Trang 3

23 Cho Zn dư vâ o dung di ch AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 So phâ n ư ng hoâ ho c xâ y râ

24 Dung di ch muo i Fe3+ the hie n tí nh : (1)Tí nh oxi hoâ (2)Tí nh khư (3)Vư â khư vư â oxi hoâ

25 Cho ho n hờ p Zn, Cu vâ o dung di ch Fe(NO3)3 Thư tư xâ y râ phâ n ư ng :

A Zn, Cu B Cu, Zn C Đo ng thờ i xâ y râ D Kho ng xâ y râ phâ n ư ng

26 Co 4 kim loâ i Al, Zn, Mg, Cu lâ n lườ t vâ o 4 dung di ch muo i : Fe2(SO4)3, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loâ i khư dườ c câ 4 dung di ch muo i lâ : (1) Al (2) Zn (3) Mg (4) Cu

A Mg,Al B Zn, Cu C Mg, Zn D Mg, Al, Zn

27 Cho phâ n ư ng 2Al + 2OH- + 2H2O → 2AlO2- + 3H2 Vâi tro :

A H2O: châ t oxi hoâ B NâOH: châ t oxi hoâ C H2O, OH-: châ t oxi hoâ D H2O: châ t khư

28 Câ u hí nh e cu â nguye n tư mo t nguye n to lâ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Nguye n to đo lâ :

29 Kim loâ i co tí nh dâ n nhie t, dâ n đie n, tí nh de o, â nh kim, lâ do :

A Kim loâ i co câ u tru c mâ ng tinh the

B Kim loâ i co bâ n kí nh nguye n tư vâ đie n tí ch hâ t nhâ n be

C Câ c electron tư do trong kim loâ i gâ y râ

D Kim loâ i co tí kho i lờ n

30 Ngâ m lâ Ni trong dung di ch muo i sâu : MgSO4, NâCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Co bâo nhie u phâ n ư ng xâ y râ

31 Cho câ c câ p châ t oxi hoâ – khư sâu : Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg Sư sâ p xe p nâ o sâu đâ y lâ đu ng:

A Tí nh oxi hoâ : Ni2+ < Cu2+ < Hg2+ B Tí nh khư : Ni < Cu < Hg

C Tí nh oxi hoâ : Hg2+ < Cu2+ < Ni2+ D Tí nh khư : Hg > Cu vâ Cu > Ni

32 Cho Cu vâ o dd Fe2(SO4)3 thâ y mâ u vâ ng nâ u chuye n thâ nh mâ u xânh; Cho Fe vâ o dd CuSO4 ( mâ u xânh) thâ y mâ u xânh cu â dung di ch nhâ t dâ n Cho n ke t luâ n đu ng :

A Tí nh oxi hoâ : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tí nh khư : Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

C Tí nh khư : Fe < Cu < Fe2+ D Tí nh oxi hoâ : Fe > Cu > Fe2+

33 Co dung di ch FeSO4 co lâ n tâ p châ t CuSO4 Phường phâ p hoâ ho c đờn giâ n nhâ t đe co the loâ i đườ c tâ p châ t :

A Cho Fe dư vâ o, đun no ng, lâ y dung di ch B Cho Cu dư vâ o, đun no ng, lâ y dd

C Cho Fe2(SO4)2 vâ o, đun no ng, lâ y dd D Cho AgNO3 dư vâ o, đun no ng, lâ y dd

34 Đe lâ m sâ ch mo t loâ i Hg co lâ n tâ p châ t Zn, Sn, Pb ngườ i tâ tie n hâ nh khuâ y kim loâ i Hg nâ y trong dung di ch :

A ZnSO4 B SnSO4 C PbSO4 D HgSO4

35 Mo t hờ p kim loâ i Cu – Al co câ u tâ o bâ ng tinh the hờ p châ t hoâ ho c Trong hờ p kim loâ i chưâ 12,3% Al ve kho i lườ ng Co ng thư c hoâ ho c cu â hờ p kim loâ i lâ :

A CuAl B Cu2Al C AlCu3 D Al2Cu3

Trang 4

36 Đie u kie n đe xâ y râ â n mo n đie n ho â lâ :

(1) Co 2 đie n cư c khâ c nhâu

(2) Câ c đie n cư c phâ i tie p xu c vờ i nhâu

(3) Hâi đie n cư c cu ng tie p xu c vờ i dung di ch châ t đie n li

A 1,2 B 2,3 C 1,3 D 1,2,3

37 Bâ n châ t cu â sư â n mo n đie n hoâ :

A Câ c quâ trí nh oxi hoâ - khư xâ y râ tre n be mâ t câ c đie n cư c

B Quâ trí nh oxi hoâ kim loâ i

C Quâ trí nh khư kim loâ i vâ oxi hoâ ion H+

D Quâ trí nh oxi hoâ kim loâ i ờ cư c dường vâ oxi hoâ ion H+ ờ cư c â m

38 â n mo n hoâ ho c lâ :

A Sư phâ huy kim loâ i do kim loâ i tâ c du ng vờ i dung di ch châ t đie n li

B Sư phâ huy kim loâ i do kim loâ i tâ c du ng vờ i châ t khâ c

C Sư phâ huy kim loâ i do kim loâ i tâ c du ng vờ i châ t khí hoâ c hời nườ c ờ nhie t đo câo

D Sư phâ huy kim loâ i do kim loâ i tâ c du ng vờ i dung di ch âxit

39 Nguye n tâ c chung đe die u che kim loâ i :

A Oxi hoâ câ c câtion kim loâ i B Oxi hoâ câ c kim loâ i

C Khư câ c câtion kim loâ i D Khư câ c kim loâ i

40 Phường phâ p thuy luye n co the du ng đe đie u che câ c kim loâ i

A Kim loâ i co tí nh khư ye u tư Cu ve sâu trong dâ y đie n hoâ

B Kim loâ i trung bí nh vâ ye u tư sâu Al trong dâ y đie n ho â

C Kim loâ i co tí nh khư mâ nh

D Kim loâ i co tí nh khư ye u tư sâu Fe trong dâ y đie n hoâ

41 Trong câ c phường phâ p đie u che kim loâ i, phường phâ p co the đie u che kim loâ i co đo tinh khie t câo nhâ t:

(1) Phường phâ p đie n phâ n

(2) Phường phâ p thuy luye n

(3) Phường phâ p nhie t luye n

42 Phường phâ p đie n phâ co the đie u che :

A Câ c kim loâ i IA, IIA vâ Al B Câ c kim loâ i hoâ tđo ng mâ nh

C Câ c kim loâ i rung bí nh vâ ye u D Hâ u he t câ c kim loâ i

43 Khi đie n phâ n dd CuCl2 ( đie n cư c trờ), no ng đo cu â CuCl2 trong quâ trí nh đie n phâ n

A Kho ng đo i B Tâ ng dâ n C Giâ m dâ n D Tâ ng sâu đo giâ m

44 Khi đie n phâ n dung di ch NâNO3 vờ i đie n cư c trờ thí no ng đo cu â dung di ch NâNO3 trong quâ trí nh đie n phâ n

A Kho ng đo i B Tâ ng dâ n C Giâ m dâ n D Tâ ng sâu đo giâ m

Trang 5

45 Mo t vâ t che tâ o tư kim loâ i Zn – Cu, vâ t nâ y đe trong kho ng khí â m thí :

A Vâ t bi â n mo n đie n hoâ B Vâ t bi â n mo n hoâ ho c

C Vâ t bi bâ o mo n theo thờ i giân D Vâ t chuye n sâng mâ u nâ u đo

46 Cờ sờ hoâ ho c cu â câ c phường phâ p cho ng â n mo n kim loâ i lâ :

A Ngâ n câ n vâ hâ n che quâ trí nh oxi hoâ kim loâ i B Câ ch li kim loâ i vờ i mo i trườ ng

C Du ng hờ p kim cho ng gí D Du ng phường phâ p đie n hoâ

47 Ngườ i tâ gâ n tâ m Zn vâ o vo ngoâ i cu â tâ u thuy ờ phâ n chí m trong nườ c bie n đe :

A Vo tâ u đườ c châ c hờn

B Cho ng â n mo n bâ ng câ ch du ng châ t cho ng â n mo n

C Cho ng â n mo n kim loâ i bâ ng phường phâ p đie n hoâ

D Cho ng â n mo n kim loâ i bâ ng phường phâ p câ ch li kim loâ i vờ i mo i trườ ng

48 Ngâ m lâ sâ t trong dung di ch HCl, sâ t bi â n mo n châ m (1) Ne u cho the m vâ i go t dung di ch CuSO4

vâ o dung di ch âxit, sâ t bi â n mo n nhânh hờn (2)

A (1) H+ nhâ n electron trư c tie p tư sâ t tâ o H2; (2) Do â n mo n đie n hoâ

B (1) Do H+ co tí nh oxi hoâ ke m; (2) Do tí nh oxi hoâ cu â Cu mâ nh hờn H

C (1) Tí nh khư cu â Fe2+ ke m; (2) Do tí nh khư cu â Cu2+ mâ nh

D (1) do tí nh oxi hoâ cu â H+ lờ n; (2) do tí nh oxi hoâ cu â Cu2+ be

49 Cho câ c châ t sâu : Nâ, Al, Fe, Al2O3 Du ng 1 hoâ châ t co the nhâ n râ câ c châ t tre n Hoâ châ t đo lâ :

A Dung di ch HCl B Dung di ch CuSO4 C H2O D Dung di ch NâOH

50 Co 3 châ t râ n : FeO, CuO, Al2O3.Du ng 1 hoâ châ t nhâ n râ 3 châ t, hoâ châ t đo lâ :

A Dung di ch HCl B Ddi ch NâOH C Ddi ch HNO3 loâ ng D d.di ch Nâ2CO3

51 Nho m kim loâ i nâ o sâu đâ y đe u tâ c du ng vờ i dung di ch HCl vâ H2SO4 loâ ng

A Al, Fe, Hg B Mg, Sn, Ni C Zn, C, Câ D Nâ, Al, Ag

52 Cho câ c châ t : Bâ, Zn, Al, Al2O3 Châ t tâ c du ng vờ i dung di ch NâOH lâ :

A Zn, Al B Al, Zn, Al2O3 C Bâ, Al, Zn, Al2O3 D Bâ, Al, Zn

53 Nguye n to X co câ u hí nh electron 1s22s22p63s1 Vi trí cu â X trong bâ ng tuâ n hoâ ncâ c nguye n to hoâ ho c :

A Chu kí 3, nho m IA lâ nguye n to phi kim B Chu ki 4, nho m IA lâ nguye n to kim loâ i

C Chu kí 3, nho m IA lâ nguye n to kim loâ i D Chu kí 4, nho mVIIA,lâ nguye n to phi kim

54 Câtion X+ co câ u hí nh e lờ p ngoâ i cu ng lâ 3s2 3p6 Vi trí X trong bâ ng tuâ n hoâ n lâ :

A Chu kí 3, nho m IA lâ nguye n to kim loâ i B Chu kí 4, nho mVIIIAl â nguye n to kim loâ i

C Chu kí 4, nho m IA lâ nguye n to kim loâ i D Chu kí 3, nho m VIA lâ nguye n to phi kim

55 Kim loâ i Nâ du ng lâ m châ t trâo đo i nhie t trong lo phâ n ư ng hâ t nhâ n lâ do :

1 Nâ de no ng châ y 2 Nâ dâ n nhie t to t 3 Nâ co tí nh khư mâ nh

56 Cho 4 ion: Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ , cho n ion co tí nh oxi hoâ mâ nh hờn Pb2+

A Cu2+ B Cu2+, Pt2+ C Al3+ D.Al3+, Zn2+

Trang 6

57 Trong câ c phâ n ư ng sâu : 1 Cu + 2H+ → Cu2+ + H2 2 Cu + Hg2+ → Cu2+ + Hg

3 Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu Phâ n ư ng nâ o xâ y râ theo chie u thuâ n

58 Đe đie u che mo t í t Cu trong pho ng thí nghie m, ngườ tâ co the du ng phường phâ p nâ o sâu đâ y :

1 Du ng Fe cho vâ o dung di ch CuSO4

2 Đie n phâ n dung di ch CuSO4

3 Khư CuO bâ ng CO ờ nhie t đo câo

59 Đe đie u che kim loâ i nâtri tâ co the dung phường phâ p nâ o sâ u đâ y :

1 Đie n phâ n dung di ch NâCl

2 Đie n phâ n NâCl no ng châ y

2 Cho Ktâ c du ng vờ i dung di ch NâCl

4 Khư Nâ2O bâ ng CO, t0C

60 Cho â mol Mg vâ b mol Zn vâ o dung di ch chư â c mol Cu2+ vâ d mol Ag+ Tí m đie u kie n ve b (so

vờ i â,c,d ) đe thu đườ c dung di ch co chư â 3 ion kim loâ i :

A b > c – â B b < c – â C b < c + d/2 D b < c – â + d/2

61 Dư â vâ o so electron lờ p ngoâ i cu ng cu â Nâ ( z = 11), Mg ( z = 12), Mo ( z 42) Kim loâ i me m nhâ t

vâ kho i lườ ng cư ng nhâ t lâ : ( ke t quâ cho theo thư tư , vờ iki nho m phu tí nh luo n electron phâ n lờ p

d)

A Mg, Mo B Nâ, Mo C Nâ, Mg D Mo, Nâ

62 Cho 4 kim loâ i : Mg, Al, Zn, Cu Kim loâ i co tí nh khư ye u hờn H2 lâ

A Mg, Al B Al, Zn C Zn, Cu D Cu

63 Cho câ c phâ n ư ng sâu : Phâ n ư ng xâ y râ theo chie u thuâ n lâ :

1 Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu 2 Cu + Pt2+ → Cu2+ + Pt

3 Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe 4 Pt + 2H+ → Pt2+ + H2

A 1,2 B 1,2,3 C 3,4 D 2,3

64 Cho mo t câ y đinh sâ t vâ o dung di ch Cu2+ thâ y co Cu mâ u đo xuâ t hie n Ne u cho Cu vâ o dung di ch

Hg2+ thâ y co Hg mâ u trâ ng xuâ t hie n Dư â vâ o ke t u â tre n, hâ y sâ p xe p câ c kho i lườ ng Fe, Cu, Hg theo thư tư tâ ng dâ n cu â tí nh khư :

A Cu < Fe < Hg B Cu < Hg < Fe C Hg < Cu < Fe DFe < Cu < Hg

65 Kim loâ i M (1 trong 4 kim loâ i sâu : Al, Fe, Nâ, Câ ) M tân trong dd HCl cho râ muo i A M tâ c du ng

vờ i Cl2 cho muo i B Ne u cho M vâ o dd muo i B tâ thu đườ c dd muo i A

66 Trong câ c hidroxit sâu : Be(OH)2, Mg(OH)2, Pb(OH)2, hidroxit nâ o chí tân trong âxit, hidroxit nâ o tân trong dung di ch âxit lâ n kie m : ( ke t quâ cho theo thư tư )

A Mg(OH)2, Be(OH)2, Pb(OH)2 B Be(OH)2, Mg(OH)2

C Pb(OH)2, Mg(OH)2 D Mg(OH)2, Pb(OH)2

Trang 7

67 Vâ t lie u lâ m bâ ng Al be n trong kho ng khí hờn sâ t lâ ví :

1 Al co tí nh khư ye u hờn Fe 2 Al dâ n đie n to t hờn Fe 3 Al nhe hờn Fe

4 Al bi oxi hoâ nhânh hờn Fe nhưng lờ p Al2O3 lâ m 1 mâ n lie n tu c câ ch li Al vờ i mo i trườ ng Cho n lí

do đu ng

A 1,2 B 1,2,3 C 4 D 1

68 Cho n phâ t be u đúng :Ngườ i tâ du ng tol trâ ng ke m bâ o ve Fe lâ ví :

1 Zn co tí nh khư mâ nh hờn sâ t ne n bi oxi hoâ trườ c khi tie p xu c vờ i mo i trườ ng â m

2 Khi tro c lờ p ZnO thi Fe vâ n tie p tu c đườ c bâ o ve

3 Lờ p mâ Zn trâ ng đe p

69 Trườ c đâ y ngườ i tâ dung chí (Pb) lâ m o ng nườ c, chí co như ng ưu nhườ c đie m sâu : Cho n phâ t

bie u đúng

1 Bi oxi hoâ châ m hờn Fe do co tí nh oxi hoâ ye u hờn Fe

2 Nườ c chư â câcbonât vâ sunfât tâ o râ tre n be mâ t mo t lờ p bâ o ve go m câcbonât vâ sunfât chí

3 Pb đo c do tâ o thâ nh Pb(OH)2 tân mo t í t trong nườ c

70 Đe bâ o ve vo tâ u đi bie n, ne n du ng kim loâ i nâ o trong so câ c kim loâ i sâu: Cu, Mg, Zn, Pb

A Mg B Zn C Mg, Zm D Cu

71.Trong câ c kim loâ i sâu : Cu, Fe, Pb, Al ngườ i tâ thườ ng du ng kim loâ i nâ o de lâ m vâ t lie u dâ n đie n

vâ dâ n nhie t:

A Cu B Cu, Al C Fe, Pb D Al

72 Cho sâ t kim loâ i ngye n châ t, the p ( Fe co chư â mo í t câcon), gâmg ( sâ t co chư â nhie u câcbon)

Trong 3 vâ t lie u nâ y, vâ t lie u me m nhâ t vâ vâ t lie u cư ng vâ gio n nhâ t theo thư tư lâ :

A.Fe, the p B.The p, gâng C.Fe, gâng D.Gâng, sâ t

73 Cho I2 Fe3+ Cl2 (Tí nh oxh tâ ng tư I2 → Cl2)

2I- Fe2+ 2Cl- ( Tí nh khư giâ m tư I- → Cl- )

Trong 3 phâ n ư ng sâu, phâ n ư ng nâ o xâ y râ theo chie u thuâ n :

1 2Fe3+ + 2I- → Fe2+ + I2 2 2Fe3+ + 2Cl- → Fe2+ + Cl2 3 Cl2 + 2I- → 2Cl- + I2

74 Bie t râ ng dung di ch HCl tâ c du ng vờ i Fe cho râ Fe2+, nhưng kho ng tâ c du ng vờ i Cu HNO3 tâ c

du ng vờ i Cu tâ o râ Cu2+ nhưng kho ng tâ c du ng Au cho râ Au3+ Sâ p xe p câ c ion Fe2+, H+, Cu2+, NO3-,

Au3+ theo thư tư đo mâ nh tí nh oxi hoâ tâ ng dâ n

A.H+ < Fe2+ < Cu2+ < NO3- < Au3+ B.NO3- < H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+

C.H+ < Fe2+ < Cu2+ < Au3+ < NO3- D Fe2+ < H+ < Cu2+ < NO3- < Au3+

75 Cho mo t câ y đinh Fe vâ o dung di ch muo i Fe3+ thí mâ u cu â dung di ch chuye n tư vâ ng (Fe3+)sâng

lu c nhâ t ( Fe2+) Fe lâ m mâ t mâ u xânh cu â dung di ch Cu2+ , nhưng Fe2+ kho ng lâ m phâi mâ u cu â dung di ch Cu2+ Tư ke t quâ tre n, sâ p xe p câ c châ t khư Fe, Fe2+, Cu theo thư tư đo mâ nh tâ ng dâ n

A.Fe2+ < Fe< Cu B.Fe < Cu < Fe2+ C.Fe2+ < Cu < Fe D Cu < Fe < Fe2+

Trang 8

76 Cho dâ y đie n the : Fe2+ 2H+ Fe3+ NO3- Cl2

Fe H2 Fe2+ NO 2Cl-

Đe đie u che Fe3+ co the du ng phâ n ư ng nâ o trong so câ c phâ n ư ng sâu :

A.Fe + HCl B.Fe + Cl2 C.Fe2+ + HCl D Fe + HNO3 vâ Fe + Cl2

77 Hâ y lư â chon phường phâ p đie u che khí HCl trong PTN tư câ c hoâ châ t sâu :

A.Thuy phâ n muo i AlCl3 B.Clo tâ c du ng vờ i nườ c

C.To ng hờ p tư H2 & Cl2 D NâCl tinh the vâ H2SO4 đâ c

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆP LÝ THUYẾT ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 18/04/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w