Bài tập tổng hợp Kinh tế đầu tư cung cấp cho các bạn những kiến thức quan trọng và những câu hỏi bài tập về: Bản chất của đầu tư phát triển, nội dung và nguồn hình thành vốn đầu tư phát triển, vai trò của đầu tư phát triển trong tăng trưởng và phát triển kinh tế,...
Trang 1PH N I: PH N LÝ THUY T Ầ Ầ Ế
Câu 1: B n ch t c a đ u t phát tri nả ấ ủ ầ ư ể :
Đ u t phát tri n ầ ư ể là m t lo i hình đ u t trong đó v n b ra độ ạ ầ ư ố ỏ ược dùng để
ti n hành các ho t đ ng nh m gia tăng thêm ho c t o ra nh ng tài s n v t ch tế ạ ộ ằ ặ ạ ữ ả ậ ấ (nhà xưởng, thi t b …) và tài s n trí tu (tri th c, k năng…), gia tăng năng l c s nế ị ả ệ ứ ỹ ự ả
su t, năng l c thông qua, năng l c v n chuy n… t o thêm vi c làm và vì m c tiêuấ ự ự ậ ể ạ ệ ụ phát tri n.ể
M c đích ụ c a đ u t phát tri n là vì s b n v ng, vì l i ích qu c gia, c ngủ ầ ư ể ự ề ữ ợ ố ộ
đ ng và nhà đ u t Trong đó, đ u t nhà nồ ầ ư ầ ư ước nh m thúc đ y tăng trằ ẩ ường kinh t ,ế tăng thu nh p qu c dân, góp ph n gi i quy t vi c làm và nâng cao đ i s ng c a cácậ ố ầ ả ế ệ ờ ố ủ thành viên trong xã h i. Đ u t c a doanh nghi p nh m t i thi u chi phí, t i đa l iộ ầ ư ủ ệ ằ ố ể ố ợ nhu n, nâng cao năng l c c nh tranh và ch t lậ ự ạ ấ ượng ngu n nhân l c.ồ ự
Đ i t ố ượ c a đ u t phát tri n đ ng ủ ầ ư ể ược xem xét trên nh ng góc đô khác nhau.ữTrên quan đi m phân công lao đ ng xã h i, có hai nhóm đ i tể ộ ộ ố ượng đ u tầ ư chính là đ u t theo ngành và đ u t theo lãnh th ầ ư ầ ư ổ
Trên góc đ tính ch t và m c đích đ u t , đ i tộ ấ ụ ầ ư ố ượng đ u t chia thành haiầ ư nhóm chính: công trình vì m c tiêu l i nhu n và công trình phi l i nhu n.ụ ợ ậ ợ ậ
Trên góc đ xem xét m c đ quan tr ng, đ i tộ ứ ộ ọ ố ượng đ u t chia thành: lo iầ ư ạ
được khuy n khích đ u t , lo i không khuy n khích đ u t và lo i c m đ u t ế ầ ư ạ ế ầ ư ạ ấ ầ ư
T góc đ tài s n, đ i từ ộ ả ố ượng đ u t chia thành: nh ng tài s n v t ch t (tài s nầ ư ữ ả ậ ấ ả
th c), là nh ng tài s n c đ nh đự ữ ả ố ị ược s d ng cho s n xu t kinh doanh c a doanhử ụ ả ấ ủ nghi p và n n kinh t và tài s n l u đ ng; và tài s n vô hình nh phát minh, sángệ ề ế ả ư ộ ả ư
ch , uy tín, thế ương hi u…ệ
K t qu ế ả c a đ u t phát tri n là s tăng thêm v tài s n v t ch t (nhà xủ ầ ư ể ự ề ả ậ ấ ưởng, thi t b …), tài s n trí tu (trình đ văn hóa, chuyên môn, khoa h c k thu t…) và tàiế ị ả ệ ộ ọ ỹ ậ
s n vô hình (nh ng phát minh sáng ch , b n quy n…). Các k t qu đ t đả ữ ế ả ề ế ả ạ ược c aủ
đ u t góp ph n làm tăng thêm năng l c s n xu t c a xã h i.ầ ư ầ ự ả ấ ủ ộ
Hi u qu ệ ả c a đ u t phát tri n ph n ánh quan h so sánh gi a k tqu kinh tủ ầ ư ể ả ệ ữ ế ả ế
xã h i thu độ ược v i chi phí ra đ đ t k t qu đó. ớ ể ạ ế ả
Đ c đi m ch y u c a đ u t phát tri n:ặ ể ủ ế ủ ầ ư ể
M t làộ : Ho t đ ng đ u t phát tri n luôn đòi h i m t l ng l n ti n v n, v tạ ộ ầ ư ể ỏ ộ ượ ớ ề ố ậ
t và lao đ ng.ư ộ
Hai là: Đ u t phát tri n có th i k đ u t kéo dài t khi kh i công d án đ nầ ư ể ờ ỳ ầ ư ừ ở ự ế khi hoàn thành và đ a vào ho t đ ng.ư ạ ộ
Trang 2Ba là: Tu i th c a s n ph m l n, th i gian v n hành các k t qu đ u t kéoổ ọ ủ ả ẩ ớ ờ ậ ế ả ầ ư dài.
B n làố : S n ph m c a đ u t phát tri n th ng là các công trình xây d ng. ả ẩ ủ ầ ư ể ườ ựNăm là: Đ u t phát tri n có đ r i ro cao do quy mô l n, th i k đ u t vàầ ư ể ộ ủ ớ ờ ỳ ầ ư
th i gian v n hành các k t qu đ u t kéo dài.ờ ậ ế ả ầ ư
B n ch t c a đ u t phát tri n còn đả ấ ủ ầ ư ể ược th hi n n i dung v n và ngu nể ệ ở ộ ố ồ
v n đ u t , lý lu n v m i quan h bi n ch ng h u c gi a hai v n đ này.ố ầ ư ậ ề ố ệ ệ ứ ữ ơ ữ ấ ề
Câu 2: N i dung và ngu n hình thành v n đ u t phát tri nộ ồ ố ầ ư ể
a. N i dung v n đ u t phát tri n ộ ố ầ ư ể :
V n đ u t phát tri n ố ầ ư ể là b ph n c b n c a v n nói chung. Trên phộ ậ ơ ả ủ ố ươ ng
di n n n kinh t , v n đ u t phát tri n là bi u hi n b ng ti n toàn b nh ng chiệ ề ế ố ầ ư ể ể ệ ằ ề ộ ữ phí đã chi ra đ t o ra năng l c s n xu t (tăng thêm tài s n c đ nh và tài s n l uể ạ ự ả ấ ả ố ị ả ư
đ ng) và các kho n đ u t phát tri n khác. ộ ả ầ ư ể
N i dung c b n c a v n đ u t phát tri n trên ph m vi n n kinh t bao g m:ộ ơ ả ủ ố ầ ư ể ạ ề ế ồ
V n xây d ng c b n là nh ng chi phí b ng ti n đ xây d ng m i, m r ng,ố ự ơ ả ữ ằ ề ể ự ớ ở ộ xây d ng l i ho c khôi ph c năng l c s n xu t c a tài s n c đ nh trong n n kinhự ạ ặ ụ ự ả ấ ủ ả ố ị ề
t qu c dân.ế ố
+ V n l u đ ng b sung bao g m nh ng kho n đ u t dùng mua s m nguyênố ư ộ ổ ồ ữ ả ầ ư ắ
v t li u, thuê mậ ệ ướn lao đ ng… làm tăng thêm tài s n l u đ ng trong k c a toànộ ả ư ộ ỳ ủ
b xã h i.ộ ộ
+ V n đ u t phát tri n khác là t t c các kho n đ u t c a xã h i nh m giaố ầ ư ể ấ ả ả ầ ư ủ ộ ằ tăng năng l c phát tri n c a xã h i, nâng cao trình đ dân trí, c i thi n ch t lự ể ủ ộ ộ ả ệ ấ ượ ngmôi trường. Nh ng b ph n chính c a v n đ u t phát tri n khác bao g m: V nữ ộ ậ ủ ố ầ ư ể ồ ố chi cho công vi c thăm dò, kh o sát, thi t k , qui ho ch ngành, qui ho ch lãnh th ;ệ ả ế ế ạ ạ ổ
V n chi cho vi c th c hi n các chố ệ ự ệ ương trình m c tiêu qu c gia nh m tăng cụ ố ằ ườ ng
s c kh e c ng đ ng nh chứ ỏ ộ ồ ư ương trình tiêm ch ng m r ng, chủ ở ộ ương trình nướ c
s ch nông thôn, phòng b nh, k ho ch hóa gia đình, phòng ch ng t n n xã h i…ạ ệ ế ạ ố ệ ạ ộ
N i dung v n đ u t phát tri nộ ố ầ ư ể
Trang 3V n đ u t cho lĩnh v c giáo d c: chố ầ ư ự ụ ương trình ph c p giáo d c, nghiên c u, tri nổ ậ ụ ứ ể khai đào t o, giáo d c…ạ ụ
Ngu n v n đ u t phát tri n ồ ố ầ ư ể là thu t ng đ ch các ngu n tích lũy, t p trungậ ữ ể ỉ ồ ậ
và phân ph i cho đ u t ố ầ ư
V b n ch t, ngu n hình thành v n đ u t phát tri n chính là ph n ti t ki mề ả ấ ồ ố ầ ư ể ầ ế ệ hay tích lũy mà n n kinh t có th huy đ ng đ đ a vào quá trình tái s n xu t xãề ế ể ộ ể ư ả ấ
Ngu n v n nồ ố ước ngoài bao g m: v n đ u t tr c ti p t nồ ố ầ ư ự ế ừ ước ngoài (FDI),
v n h tr phát tri n chính th c (ODA), v n vay thố ỗ ợ ể ứ ố ương m i nạ ước ngoài và v nố trên th trị ường v n qu c t ố ố ế
b Ngu n hình thành v n đ u t phát tri n ồ ố ầ ư ể
a Nhìn t góc đ n n kinh t : ừ ộ ề ế
Ngu n v n đ u t trong nồ ố ầ ư ước:
+ Ngu n v n nhà nồ ố ước: Ngu n v n ngân sách nhà nồ ố ước, ngu n v n tín d ngồ ố ụ
đ u t phát tri n c a nhà nầ ư ể ủ ước và ngu n v n đ u t phát tri n c a doanh nghi pồ ố ầ ư ể ủ ệ nhà nước
+ Ngu n v n c a dân c và t nhân: g m ph n ti t ki m c a dân c , ph nồ ố ủ ư ư ồ ầ ế ệ ủ ư ầ tích lũy c a các doanh nghi p dân doanh, các h p tác xã.ủ ệ ợ
Ngu n v n đ u t nồ ố ầ ư ước ngoài:
+ Ngu n tài tr phát tri n chính th c (ODF).ồ ợ ể ứ
+ Ngu n v n tín d ng t các ngân hàng thồ ố ụ ừ ương m i qu c t ạ ố ế
+ Ngu n v n đ u t tr c ti p nồ ố ầ ư ự ế ước ngoài (FDI)
+ Ngu n huy đ ng qua th trồ ộ ị ường v n qu c t ố ố ế
b Xét theo góc đ c a doanh nghi p:ộ ủ ệ
Ngu n v n đ u t trong nồ ố ầ ư ước
Ngu n v n bên trong: hình thành t ph n tích lũy t n i b doanh nghi p (v n gópồ ố ừ ầ ừ ộ ộ ệ ố ban đ u, thu nh p gi l i) và ph n kh u hao hàng năm. Ngu n v n này có u đi mầ ậ ữ ạ ầ ấ ồ ố ư ể
là đ m b o tính đ c l p, ch đ ng, không ph thu c vào ch n , h n ch r i ro vả ả ộ ậ ủ ộ ụ ộ ủ ợ ạ ế ủ ề tín d ng.ụ
Ngu n v n bên ngoài: có th hình thành t vi c vay n ho c phát hành ch ngồ ố ể ừ ệ ợ ặ ứ khoán ra công chúng thông qua hai hình th c tài tr ch y u: tài tr gián ti p qua cácứ ợ ủ ế ợ ế trung gian tài chính (ngân hàng thương m i, các t ch c tín d ng…) ho c tài trạ ổ ứ ụ ặ ợ
tr c ti p (qua th trự ế ị ường v n: th trố ị ường ch ng khoán, ho t đ ng tín d ng thuêứ ạ ộ ụ mua…).
c. Ngu n hình thành v n đ u t phát tri n giao thông v n t i ồ ố ầ ư ể ậ ả
Trang 4Ngu n ngân ồ
sách Nhà nước
đ u t t p trungầ ư ậ
V n đ u t c a các ố ầ ư ủdoanh nghi p nhà ệ
nước
Ngu n v n tài tr ồ ố ợphát tri n chính th c ể ứ
Trang 5Câu 3: Phân tích vai trò c a đ u t phát tri n trong tăng trủ ầ ư ể ưởng và phát tri nể kinh t ?ế
Vai trò c a đ u t phát tri n trong tăng tr ủ ầ ư ể ưở ng và phát tri n kinh t : ể ế
a Tác đ ng c a đ u t phát tri n đ n t ng cung và t ng c u c a n n kinh ộ ủ ầ ư ể ế ổ ổ ầ ủ ề
tế
- Tác đ ng đ n c u: ộ ế ầ Đ u t là m t y u t chi m t tr ng l n trong t ng c uầ ư ộ ế ố ế ỷ ọ ớ ổ ầ
c a toàn b nên kinh t , th hi n rõ nh t là t ng ng n h n. khi t ng cung ch a k pủ ộ ế ể ệ ấ ỏ ắ ạ ổ ư ị thay đ i, gia tang đ u t (I) làm cho t ng c u (AD) tang (n u các y u t khácổ ầ ư ổ ẩ ế ế ố không đ i)ổ
AD = C + I + G + X – MTrong đó: C: Tiêu dùng;
I: Đ u t ;ầ ư
G: Tiêu dùng c a chính ph ;ủ ủ
X: Xu t kh u;ấ ẩ
M: Xu t kh u;ấ ẩ
N u bi u di n trên đ th thì lế ể ễ ồ ị ượng gia tang t ng c u AD đổ ầ ược th hi n sể ệ ở ự
d ch chuy n c a đị ể ủ ường c u D sang v trí D’, kéo s n lầ ị ả ượng cân b ng tăng theo, tằ ừ Q0Q1 và giá c các y u t đ u vào c a đ u t tăng t P0 lên P1. Đi m cân b ngả ế ố ầ ủ ầ ư ừ ể ằ
d ch chuy n t E0 đ n E1.ị ể ừ ế
- Tác đ ng đ n cung và s n l ộ ế ả ượ ng: T ng cung c a nên kinh t g m hai ngu nổ ủ ế ồ ồ chính là cung trong nước và cung t nừ ước ngoài. B ph n ch y u, cung trong nộ ậ ủ ế ướ c
là m t hàm c a các y u t s n xu t: v n, lao đ ng, tài nguyên, công ngh …, thộ ủ ế ố ả ấ ố ộ ệ ể
hi n qua phệ ương trình sau:
Q = F (K, L, T, R…)Trong đó: K: V n đ u t ;ố ầ ư
L: Lao đ ng;ộ
T: Công ngh ;ệ
R: Ngu n tài nguyên.ồ
Trang 6Nh v y, tăng quy mô v n đ u t (K) là nguyên nhân tr c ti p làm tăng t ngư ậ ố ầ ư ự ế ổ cung c a n n kinh t , n u các y u t khác không đ i. M t khác, thông qua ho tủ ề ế ế ế ố ổ ặ ạ
đ ng đ u t nâng cao ch t lộ ầ ư ấ ượng ngu n nhân l c, đ i m i công ngh … đ u t l iồ ự ổ ớ ệ ầ ư ạ gián ti p làm tăng t ng cung c a n n kinh t ế ổ ủ ề ế
Khi thành qu đ u t phát huy tác d ng, các năng l c m i đi vào ho t đ ng sả ầ ư ụ ự ớ ạ ộ ẽ làm cho t ng cung, đ c bi t là t ng cung dài h n tăng. Cũng trên hình 1.4, s giaổ ặ ệ ổ ạ ự tăng t ng cung th hi n b ng s d ch chuy n c a đổ ể ệ ằ ự ị ể ủ ường cung S sang v trí S’. Sị ự
d ch chuy n này kéo theo s n lị ể ả ượng ti m năng tăng t Q1 đ n Q2 và do đó giá cề ừ ế ả
s n ph m gi m t P1 đ n P2. S n lả ẩ ả ừ ế ả ượng tăng giá c gi m cho phép tăng tiêu dùng,ả ả tăng tiêu dùng đ n lế ượt nó l i là nhân t kích thích s n xu t phát tri n, tăng quy môạ ố ả ấ ể
đ u t S n xu t phát tri n là ngu n g c tăng tích lũy, phát tri n kinh t xã h i,ầ ư ả ấ ể ồ ố ể ế ộ tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng, nâng cao đ i s ng thành viên trong xã h i.ộ ờ ố ộ
M t trộ ường h p c th tác đ ng c a đ u t đ n t ng cung là tác đ ng đ nợ ụ ể ộ ủ ầ ư ế ổ ộ ế
s n lả ượng 1 qua s nhân đ u tố ầ ư
S nhân đ u t cho th y s gia tăng c a s n lố ầ ư ấ ự ủ ả ượng khi đ u t tăng 1 đ n vầ ư ơ ị
∆Y=K. ∆ITrong đó: ∆Y : là m c gia tăng s n lứ ả ượng
∆I : là m c gia tăng đ u t ;ứ ầ ư
h n 1 cho nên k>1.ơ
Khi vùng ti u biên MPC càng l n thì k càng l n, m c gia tăng s n lể ớ ớ ứ ả ượng càng
l n d n đ n gia tăng vi c làm, tăng c u các y u t s n xu t và quy mô lao đ ng.ớ ẫ ế ệ ầ ế ố ả ấ ộ
K t h p các tác đ ng trên d n đ n s n xu t phát tri n, t đó s n lế ợ ộ ẫ ế ả ấ ể ừ ả ượng gia tăng
M i quan h gi a đ u t v i t ng cung và t ng c u c a n n kinh t là m iố ệ ữ ầ ư ớ ổ ổ ầ ủ ế ế ố quan h bi n ch ng, nhân qu , có ý nghĩa quan tr ng c v lý lu n và th c ti n.ệ ệ ứ ả ọ ả ề ậ ự ễ Đây là c s lý lu n đ gi i thích chính sách kích c u đ u t và tiêu dùng nhi uơ ở ậ ể ả ầ ầ ư ở ề
nước trong th i k kinh t tăng trờ ỳ ế ưởng ch m.ậ
b Tác đ ng c a đ u t phát tri n đ n tăng tr ộ ủ ầ ư ể ế ưở ng kinh t ế
Đ u t v a có tác đ ng đ n t c đ tăng trầ ư ừ ộ ế ố ộ ưởng v a tác đ ng đ n ch t lừ ộ ế ấ ượ ngtăng trưởng
Trang 7Nghiên c u tác đ ng c a đ u t phát tri n đ n tăng tr ứ ộ ủ ầ ư ể ế ưở ng kinh t qua công ế
th c tính h s ICOR ứ ệ ố
H s ICOR (Incremental Capital Output Ratio – T s gia tăng c a v n so v iệ ố ỷ ố ủ ố ớ
s n lả ương) là t s gi a quy mô đ u t thêm v i m c gia tăng s n lỷ ố ữ ầ ư ớ ứ ả ượng, hay là
su t đ u t c n thi t đ t o ra m t đ n v s n lấ ầ ư ầ ế ể ạ ộ ơ ị ả ượng (GDP) tăng thêm
ICOR=V n đ u t tăng thêm/GDP tăng thêm = Đ u t trong k /GDP tăngố ầ ư ầ ư ỳ thêm. Ta có th bi u di n ICOR dể ể ễ ướ ại d ng khác. N u chia c t và m u s côngế ả ử ẫ ố
th c trên cho GDPứ
ICOR = t l v n đ u t /GDP)/t c đ tăng trỷ ệ ố ầ ư ố ộ ưởng kinh tế
T công th c m i cho th y: n u ICOR không đ i, m c tăng GDP hoàn toànừ ứ ớ ấ ế ổ ứ
ph thu c vào v n đ u t Theo 1 s nghiên c u c a các nhà kinh t , mu n gi t cụ ộ ố ầ ư ố ứ ủ ế ố ữ ố
đ tăng trộ ưởng khá cao và n đ nh thì t l đ u t ph i chi m kho ng trên 25% soổ ị ỷ ệ ầ ư ả ế ả
v i GDP, tùy thu c vào ICOR c a m i nớ ộ ủ ỗ ước
H s ICOR c a n n kinh t cao hay th p ch u nh hệ ố ủ ề ế ấ ị ả ưởng c a r t nhi u nhânủ ấ ề
t :ố
Th nh t, ứ ấ do thay đ i c c u đ u t nghành, n u g i ICORi là h s ICORổ ơ ấ ầ ư ế ọ ệ ố
c a nghành I, i là t tr ng c a ngành I trong GDP, gi là t c đ tăng trủ α ỷ ọ ủ ố ộ ưởng c aủ nghành I, g là t c đ tăng trố ộ ưởng chung thì:
ICOR=∑ICORi*gi/g* iα
Th hai, ứ s phát tri n c a khoa h c công ngh có nh hự ể ủ ọ ệ ả ưởng đ n 2 m t c aế ặ ủ
h s ICOR. Gia tăng đ u t cho khoa h c công ngh m t m t làm cho t s c aệ ố ầ ư ọ ệ ộ ặ ử ố ủ công th c tăng m t khác s t o ra nhi u nghành m i, công ngh m i, làm máy mócứ ặ ẽ ạ ề ớ ệ ớ
ho t đ ng hi u qu h n, năng su t cao h n, k t qu đ u t tăng lên (tăng m u sạ ộ ệ ả ơ ấ ơ ế ả ầ ư ẫ ố
c a công th c). Nh v y, h s ICOR tăng hay gi m ph thu c vào xu hủ ứ ư ậ ệ ố ả ụ ộ ướng nào chi m u th ế ư ế
Th ba, ứ do thay đ i c ch chính sách và phổ ơ ế ương pháp t ch c qu n lý. Cổ ứ ả ơ
ch chính sách phù h p, đ u t có hi u qu h n (nghĩa là k t qu đ u t m u sế ợ ầ ư ệ ả ơ ế ả ầ ư ở ẫ ố tăng l n h n chi phí t s ) làm cho ICOR gi m và ngớ ơ ở ử ố ả ượ ạc l i
ICOR c a m i nủ ỗ ước ph thu c vào nhi u nhân t , thay đ i theo trình đ phátụ ộ ề ố ổ ộ tri n kinh t và c ch chính sách trong nể ế ơ ế ước
Nh v y là ICOR là ch tiêu quan tr ng đ d báo t c đ tăng trư ậ ỉ ọ ể ự ố ộ ưởng kinh tế
ho c d báo quy mô v n đ u t c n thi t đ đ t đặ ự ố ầ ư ầ ế ể ạ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng kinh tế
nh t đ nh trong tấ ị ương lai
Trong nh ng trữ ường h p nh t đ nh, h s ICOR đợ ấ ị ệ ố ược xem là nh ng ch tiêuư ỉ
ph n ánh hi u qu đ u t ả ệ ả ầ ư
Trang 8Tuy nhiên, h s ICOR m i ch ph n ánh nh hệ ố ớ ỉ ả ả ưởng c a y u t v n đ u tủ ế ố ố ầ ư
mà ch a tính đ n nh hư ế ả ưởng c a các y u t s n xu t khác trong vi c t o ra GDPủ ế ố ả ấ ệ ạ tăng thêm ICOR cũng b qua s tác đ ng c a các ngo i ng nh đi u ki n t nhiên,ỏ ự ộ ủ ạ ứ ư ề ệ ự
xã h i, c ch chính. H s ICOR không tính đ n y u t đ tr th i gian c a k tộ ơ ế ệ ố ế ế ố ộ ễ ờ ủ ế
qu và chi phí (t s và m u s c a công th c), v n đ tái đ u t …ả ử ố ẫ ố ủ ứ ấ ề ầ ư
Đ u t có có nh hầ ư ả ưởng quan tr ng không ch đ n t c đ tăng trọ ỉ ế ố ộ ưởng cao hay
th p mà còn đ n ấ ế ch t l ấ ượ ng tăng tr ưở ng kinh t ế Trên góc đ phân tích đa nhân t ,ộ ố vai trò c a đ u t đ i v i tăng trủ ầ ư ố ớ ưởng kinh t thế ường được phân tích theo bi u th cể ứ sau:
g = Di + D1 + TFPTrong đó: g là t c đ tăng trố ộ ưởng GDP1; Di là ph n đ ng góp c a v n đ u tầ ố ủ ố ầ ư vào tăng trưởng GDP, D1 là ph n đóng góp c a lao đ ng vào tăng trầ ủ ộ ưởng GDP; TFP
là ph n đóng góp c a t ng các y u t năng su t vào tăng trầ ủ ổ ế ố ấ ưởng GDP (ph n đóngầ góp c a công ngh , c ch chính sách…).ủ ệ ơ ế
Ch t lấ ượng tăng trưởng là m t t p h p các đ c tr ng v k t qu và hi u quộ ậ ợ ặ ư ề ế ả ệ ả
c a chính sách tăng trủ ưởng kinh t Ch t lế ấ ượng tăng trưởng th hi n nh t quán vàể ệ ấ liên t c trong su t quá trình tái s n xu t xã h i. Ch t lụ ố ả ấ ộ ấ ượng tăng trưởng th hi n cể ệ ả
y u t đ u vào nh vi c qu n lý và phân b các ngu n l c trong quá trình tái s n
xu t, đ ng th i c k t qu đ u ra c a quá trình s n xu t v i ch t lấ ồ ờ ả ở ế ả ầ ủ ả ấ ớ ấ ượng cu cộ
s ng đố ược c i thi n, phân ph i s n ph m đ u ra đ m b o tính công b ng và gópả ệ ố ả ẩ ầ ả ả ằ
ph n b o v môi trầ ả ệ ường sinh thái. Ch t lấ ượng tăng trưởng th hi n s b n v ngể ệ ự ề ữ
c a tăng trủ ưởng và m c tiêu tăng trụ ưởng dài h n, m c dù t đ tăng trạ ặ ố ộ ưởng cao trong ng n h n là nh ng đi u ki n r t c n thi t. Đ ng th i, ch t lắ ạ ữ ề ệ ấ ầ ế ồ ờ ấ ượng tăng
trưởng th hi n tính hi u qu , đ c bi t hi u qu lan t a gi a các ngành, cácể ệ ở ệ ả ặ ệ ệ ả ỏ ữ vùng, các khu v c kinh t khác nhau.ự ế
Quan h gi a t c đ tăng tr ệ ữ ố ộ ưở ng kinh t v i y u t ti t ki m và đ u t trong ế ớ ế ố ế ệ ầ ư
mô hình Harrod – Domar. Mô hình được xây d ng theo hai gi đ nh sau:ự ả ị
+ Lao đ ng đ y đ vi c làm, không có h n ch đ i v i cung lao đ ng.ộ ầ ủ ệ ạ ế ố ớ ộ
+ S n xu t t l v i kh i lả ấ ỷ ệ ớ ố ượng máy móc
N u g i:ế ọ
Y :s n lả ượng năm t
g=∆Y/Yi : t c đ tăng trố ộ ưởng kinh tế
∆Y : s n lả ượng gia tăng trong kỳ
S : t ng ti t ki m trong nămổ ế ệ
s=S/Yi : t l ti t ki m/GDPỉ ệ ế ệ
Trang 9ICOR t l gia tăng c a v n so v i s n lỷ ệ ủ ố ớ ả ượng có th vi t dể ế ướ ại d ng t ng quátổ
Nh v y theo Harod – Domar, ti t ki m là ngu n g c c a tăng trư ậ ế ệ ồ ố ủ ưởng kinh t ế
Mu n gia tăng s n lố ả ượng v i t c đ g thì c n duy trì t l tích lũy đ đ u t trongớ ố ộ ầ ỉ ệ ể ầ ư GDP là s v i h s ICOR không đ i.ớ ệ ố ổ
T mô hình Harod Domar cho th y: ti t ki m (S) là ngu n g c c a đ u t (I).ừ ấ ế ệ ồ ố ủ ầ ư
Đ u t làm gia tăng v n s n xu t (∆K), t đó tr c tuy n là gia tăng s n lầ ư ố ả ấ ừ ự ế ả ượng (∆Y) đây ph i l u ý r ng: vi c nghiên c u trên đ c ti n hành các n c tiên ti n
nh m tr l i cho câu h i là đ duy trì t c đ tăng trằ ả ờ ỏ ể ố ộ ưởng kinh t 1% thì đ u t ph iế ầ ư ả tăng bao nhiêu. Chính vì th v n d ng ph i phù h p v i đi u ki n kinh t c a cácế ậ ụ ả ợ ớ ề ệ ế ủ
nước đang phát tri n khi mà đó không ch duy trì t c đ tăng trể ở ỉ ố ộ ưởng mà quan
tr ng h n là ph i tăng nhanh t c đ tăng trọ ơ ả ố ộ ưởng; khi mà đó v a thi u v n l iở ừ ế ố ạ
th a lao đ ng, có nhi u nhân t khác có th s d ng đ tăng trừ ộ ề ố ể ử ụ ể ưởng
c Tác đ ng c a đ u t phát tri n đ n vi c d ch chuy n c c u kinh tộ ủ ầ ư ể ế ệ ị ể ơ ấ ế
C c u kinh t là c c u c a t ng th các y u t c u thành n n kinh t , cóơ ấ ế ơ ấ ủ ổ ể ế ố ấ ề ế quan h ch t ch v i nhau, đệ ặ ẽ ớ ược bi u hi n c v m t ch t và m t lể ệ ả ề ặ ấ ặ ượng, tùy thu c m c tiêu c a n n kinh t ộ ụ ủ ề ế
Chuy n d ch c c u kinh t để ị ơ ấ ế ược hi u là s thay đ i t tr ng c a các b ph nể ự ổ ỷ ọ ủ ộ ậ
c u thành n n kinh t S d ch chuy n c c u kinh t x y ra khi có s phát tri nấ ề ế ự ị ể ơ ấ ế ả ự ể không đ ng đ u v quy mô, tác đ ng gi a các ngành, vùng.ồ ề ề ộ ữ
Nh ng c c u kinh t ch y u trong n n kinh t qu c dân bao g m: c c uữ ơ ấ ế ủ ế ề ế ố ồ ơ ấ kinh t ngành, lãnh th , theo thành ph n kinh t ế ổ ầ ế
Đ u t góp ph n làm d ch chuy n c c u kinh t phù h p v i quy lu t vàầ ư ầ ị ể ơ ấ ế ợ ớ ậ chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia trong t ng th i k , t o ra s cânể ế ộ ủ ố ừ ờ ỳ ạ ự
đ i m i trên ph m vi n n kinh t qu c dân và gi a các ngành, vùng, phát huy n iố ớ ạ ề ế ố ữ ộ
l c c a n n kinh t , trong khi v n coi tr ng y u t ngo i l c.ự ủ ề ế ẫ ọ ế ố ạ ự
Trang 10Đ i v i c c u ngành, đ u t v n vào ngành nào, quy mô đ u t t ng ngànhố ớ ơ ấ ầ ư ố ầ ư ừ nhi u hay ít, vi c s d ng v n hi u qu cao hay th p… đ u nh hề ệ ử ụ ố ệ ả ấ ề ả ưởng đ n t c đế ố ộ phát tri n, đ n kh năng tăng cể ế ả ường c s v t ch t c a t ng ngành, t o ti n đ v tơ ở ậ ấ ủ ừ ạ ề ề ậ
ch t đ phát tri n các ngành m i… do đó, làm d ch chuy n c c u kinh t ngành.ấ ể ể ớ ị ể ơ ấ ế
Đ i v i c c u lãnh th , đ u t có vai trò gi i quy t nh ng m t cân đ i vố ớ ơ ấ ổ ầ ư ả ế ữ ấ ố ề phát tri n gi a các vùng lãnh th , đ a nh ng vùng kém phát tri n thoát kh i tìnhể ữ ổ ư ữ ể ỏ
tr ng đói nghèo, phát huy t i đa nh ng l i th so sánh v tài nguyên, đ a th kinh t ,ạ ố ữ ợ ế ề ị ế ế chính tr …c a nh ng vùng có kh năng phát tri n nhanh h n, làm bàn đ p thúc đ yị ủ ữ ả ể ơ ạ ẩ
nh ng vùng khác cũng phát tri n.ữ ể
Có th s d ng các ch tiêu dể ử ụ ỉ ưới đây đ đánh giá vai trò c a đ u t trong vi cể ủ ầ ư ệ chuy n d ch c c u kinh t H s co dãn gi a vi c thay đ i c c u đ u t v i thayể ị ơ ấ ế ệ ố ữ ệ ổ ơ ấ ầ ư ớ
đ i c c u kinh t c a nghành = (% thay đ i t tr ng đ u t c a nghành/t ng v nổ ơ ấ ế ủ ổ ỷ ọ ầ ư ủ ổ ố
đ u t xã h i gi a k nghiên c u so v i k trầ ư ộ ữ ỳ ứ ớ ỳ ước)/(% thay đ i t tr ng GDP c aổ ỷ ọ ủ nghành trong t ng GDP gi a k nghiên c u so v i k trổ ữ ỳ ứ ớ ỳ ước). Ch tiêu cho bi t, đỉ ế ể tăng 1% t tr ng GDP c a ngành trong t ng GDP (thay đ i c c u kinh t ) thì ph iỷ ọ ủ ổ ổ ơ ấ ế ả
đ u t cho ngành tăng thêm bao nhiêu.ầ ư
H s co dãn gi a vi c thay đ i c c u đ u t v i thay đ i GDP = (% thay đ iệ ố ữ ệ ổ ơ ấ ầ ư ớ ổ ổ
t tr ng đ u t c a nghành nào đó/t ng v n đ u t xã h i k nghiên c u so v i kỷ ọ ầ ư ủ ổ ố ầ ư ộ ỳ ứ ớ ỳ
trước)/(% thay đ i t c đ tăng trổ ố ộ ưởng GDP gi a k nghiên c u so v i k trữ ỳ ứ ớ ỳ ước)
Ch tiêu này cho bi t: đ góp ph n đ a tăng trỉ ế ể ầ ư ưởng kinh t (GDP) lên 1% thì tế ỷ
tr ng đ u t vào 1 ngành nào đó tăng bao nhiêu. Đ phát huy vai trò tích c c c aọ ầ ư ể ự ủ
đ u t đ n vi c chuy n d ch c c u kinh t c n th c hi n t t m t s gi i phápầ ư ế ệ ể ị ơ ấ ế ầ ự ệ ố ộ ố ả sau:
(i) Các nghành, đ a phị ương c n có quy ho ch t ng th phát tri n ầ ạ ổ ể ể KTX, trên cơ
s đó xây d ng quy ho ch đ u t ; ở ự ạ ầ ư
(ii) Đ u t và c c u đ u t ph i phù h p v i chi n lầ ư ơ ấ ầ ư ả ợ ớ ế ược phát tri n kinh t xãể ế
h i qu c gia; ộ ố
(iii) C n đi u ch nh c c u đ u t theo hầ ề ỉ ơ ấ ầ ư ướng căn c vào th trứ ị ường chung cả
nước phát huy l i th so sánh c a t ng vùng; ợ ế ủ ừ
(iv) Các nghành, đ a phị ương ph i có k ho ch đ u t phù h p kh năng tàiả ế ạ ầ ư ợ ả chính tránh đ u t dàn tr i.ầ ư ả
d Tác đ ng c a đ u t phát tri n đ n khoa h c công nghộ ủ ầ ư ể ế ọ ệ
Đ u t là nhân t quan tr ng nh hầ ư ố ọ ả ưởng đ n quy t đ nh đ i m i và phát tri nế ế ị ổ ớ ể khoa h c công ngh c a doanh nghi p và qu c gia.ọ ệ ủ ệ ố
Trang 11Công ngh bao g m các y u t c b n: ph n c ng (máy móc thi t b ), ph nệ ồ ế ố ơ ả ầ ứ ế ị ầ
m m (các văn b n tài li u, các bí quy t…), y u t con ngề ả ệ ế ế ố ười (các k năng qu n lý,ỹ ả kinh nghi m), y u t t ch c (các th ch , phệ ế ố ổ ứ ể ế ương pháp t ch c…) mu n có côngổ ứ ố ngh c n ph i đ u t vào các y u t c u thành. M i nệ ầ ả ầ ư ế ố ấ ỗ ước đ u có bề ước đi khác nhau trong t ng th i k đ đ u t phát tri n công ngh ừ ờ ỳ ể ầ ư ể ệ
Trong giai đo n đ u, các nạ ầ ước đang phát tri n, do có nhi u lao đ ng và nguyênể ề ộ
li u, thệ ường đ u t vào các lo i công ngh s d ng nhi u lao đ ng và nguyên li uầ ư ạ ệ ử ụ ề ộ ệ sau đó gi m d n hàm lả ầ ượng lao đ ng và nguy n li u trong s n xu t s n ph m vàộ ệ ệ ả ấ ả ầ tăng d n hàm lầ ượng v n thi t b và tri th c thong qua vi c đ u t công ngh hi nồ ế ị ứ ệ ầ ư ệ ệ
đ i h n và đ u t đúng m c đ phát tri n ngu n nhân l c.ạ ơ ầ ư ứ ể ể ồ ự
Đ n giai đo n phát tri n, xu hế ạ ể ướng đ u t m nh v n thi t b và tăng hàmầ ư ạ ố ế ị
lượng tri th c chi m u th tuy t đ i.ứ ế ư ế ệ ố
Quá trình chuy n t giai đo n th nh t sang giai đo n th ba cũng là quá trìnhể ừ ạ ứ ấ ạ ứ chuy n t đ u t ít sang đ u t l n, thay đ i c c u đ u t Không có v n đ u tể ừ ầ ư ầ ư ớ ổ ơ ấ ầ ư ố ầ ư
đ l n s không đ m b o s thành công c a quá trình chuy n đ i và s phát tri nủ ớ ẽ ả ả ự ủ ể ổ ự ể
c a khoa h c công ngh ủ ọ ệ
Công ngh mà doanh nghi p có đệ ệ ược là do nh p kh u t bên ngoài ho c tậ ẩ ừ ặ ừ nghiên c u và ng d ng. Dù b ng cách nào thì mu n có công ngh cũng đ u ph iứ ứ ụ ằ ố ệ ề ả
có 1 lượng v n đ u t l n. Trên c s đó, đ u t có hi u qu đ phát huy l i thố ầ ư ớ ơ ở ầ ư ệ ả ể ợ ế
so sánh c a t ng đ n v cũng nh toàn nên kinh t qu c dân.ủ ừ ơ ị ư ế ố
Đ ph n ánh s tác đ ng c a đ u t đ n l trình phát tri n c a khoa h c vàể ả ự ộ ủ ầ ư ế ộ ể ủ ọ công ngh , có th s d ng các ch tiêu sau:ệ ể ử ụ ỉ
+ T tr ng v n đ u t đ i m i công ngh / t ng v n đ u t ỷ ọ ố ầ ư ổ ớ ệ ổ ố ầ ư
+ T tr ng chi phí mua s m máy móc thi t b /t ng v n đ u t th c hi n.ỷ ọ ắ ế ị ổ ố ầ ư ự ệ
+ T tr ng v n đ u t theo chi u sâu/t ng v n đ u t th c hi n.ỷ ọ ố ầ ư ề ổ ố ầ ư ự ệ
+ T tr ng v n đ u t cho các công trình mũi nh n, tr ng đi m.ỷ ọ ố ầ ư ọ ọ ể
Câu 4: Nh ng v n đ c b n trong đ u t và hi u qu đ u t c a doanhữ ấ ề ơ ả ầ ư ệ ả ầ ư ủ nghi p.ệ
Có th hi u đ u t là vi c nhà đ u t b v n b ng các t i s n h u hình ho cể ể ầ ư ệ ầ ư ỏ ố ằ ả ả ữ ặ
vô hình đ hình thành tài s n ti n hành các ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c a phápể ả ế ạ ộ ầ ư ị ủ
lu t. ậ
Nh c t i đ u t thì ta thắ ơ ầ ư ường quan tâm t i 3 khái ni m ch y u là nhà đ u t ,ớ ệ ủ ế ầ ư
v n đ u t , ho t đ ng đ u t ố ầ ư ạ ộ ầ ư
Trang 12Nhà đ u t ầ ư: là t ch c, cá nhân th c hi n ho t đ ng đ u t theo quy đ nh c aổ ứ ự ệ ạ ộ ầ ư ị ủ pháp lu t Vi t Nam. Nhà đậ ệ ầ ư ởu t đây bao g m nhà đ u t trong nồ ầ ư ước và nhà đ uầ
t nư ước ngoài. Nhà đ u t n ầ ư ướ c ngoài là t ch c, cá nhân nổ ứ ước ngoài b v n đỏ ố ể
th c hi n đ u t t i Vi t nam.ự ệ ầ ư ạ ệ Nhà đ u t ầ ư bao g m:ồ
Doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t thành l p theo Lu t Doanhệ ộ ầ ế ậ ậ nghi p;ệ
Nhà đ u t là ngầ ư ườ ở ữi s h u v n, ra quy t đ nh đ u t , qu n lý quá trình th cố ế ị ầ ư ả ự
hi n và v n hành k t qu đ u t và là ngệ ậ ế ả ầ ư ườ ưởi h ng l i t thành qu đ u t đó.ợ ừ ả ầ ư Nhà đ u t ch u trách nhi m ki m tra, giám sát ho t đ ng đ u t , ch u trách nhi mầ ư ị ệ ể ạ ộ ầ ư ị ệ toàn b v nh ng sai ph m và h u qu do nh hộ ề ữ ạ ậ ả ả ưởng c a đ u t đ n môi trủ ầ ư ế ườ ngmôi sinh và do đó, có nh hả ưởng quan tr ng t i vi c nâng cao hi u qu ho t đ ngọ ớ ệ ệ ả ạ ộ
đ u t ầ ư
V n đ u t ố ầ ư là ti n và các tài s n h p pháp khác đ th c hi n các ho t đ ngề ả ợ ể ự ệ ạ ộ
đ u t theo hình th c đ u t tr c ti p ho c đ u t gián ti p.ầ ư ứ ầ ư ự ế ặ ầ ư ế Đ i v i m t doanhố ớ ộ nghi p thì v n đ u t xu t hi n t khi doanh nghi p còn ch a hình thành và s ti pệ ố ầ ư ấ ệ ừ ệ ư ẽ ế
t c phát tri n đ n khi nào doanh nghi p d ng ho t đ ng. Hi n nay, v n đ u t làụ ể ế ệ ừ ạ ộ ệ ố ầ ư
m t trong nh ng nhân t tiên quy t trong s phát tri n c a b t kì m t doanh nghi pộ ữ ố ế ự ể ủ ấ ộ ệ nào
Ho t đ ng đ u t là ho t đ ng c a nhà đ u t trong quá trình đ u t g m cácạ ộ ầ ư ạ ộ ủ ầ ư ầ ư ồ khâu chu n b đ u t , th c hi n, qu n lý d án đ u t ẩ ị ầ ư ự ệ ả ự ầ ư
Theo tính ch t và đ i tấ ố ượng đ u t , ngầ ư ười ta chia đ u t thành 3 lo i:ầ ư ạ
Đ u t tài chính: là lo i đ u t trong đó ngầ ư ạ ầ ư ười có ti n b ti n ra cho vayề ỏ ề
ho c mua các ch ng ch có giá trên th trặ ứ ỉ ị ường ti n t , th trề ệ ị ường v n đ hố ể ưởng lãi
su t đ nh trấ ị ước ho c l i nhu n tùy thu c vào k t qu ho t đ ng s n xu t kinhặ ợ ậ ộ ế ả ạ ộ ả ấ doanh c a công ty phát hành. Đ u t tài s n tài chính là lo i đ u t không tr c ti pủ ầ ư ả ạ ầ ư ự ế làm tăng giá tr tài s n tài chính cho ch đ u t Mua c phi u g n v i vi c chuy nị ả ủ ầ ư ổ ế ắ ớ ệ ể quy n s h u và ho t đ ng cho vay d n đ n chuy n quy n s d ng. Đ u t tàiề ở ữ ạ ộ ẫ ế ể ề ử ụ ầ ư chính thường được th c hi n gián ti p thông qua các trung gian tài chính nh ngânự ệ ế ư hàng, công ty ch ng khoán. Đ u t tài chính còn có đ c đi m là: ch đ u t thứ ầ ư ặ ể ủ ầ ư ườ ng
Trang 13có k v ng là thu đỳ ọ ượ ợc l i nhu n cao khi đ u t nh ng th c t l i nhu n thu đậ ầ ư ư ự ế ợ ậ ượ c
có th tăng gi m không theo ý mu n. Tuy nhiên đ u t tài chính là kênh huy đ ngể ả ố ầ ư ộ
v n r t quan tr ng cho ho t đ ng đ u t phát tri n và là m t trong nh ng lo i hìnhố ấ ọ ạ ộ ầ ư ể ộ ữ ạ
đ u t l a ch n đ t i đa hóa l i ích, gi m thi u r i ro cho các nhà đ u t ầ ư ự ọ ể ố ợ ả ể ủ ầ ư
Đ u t thầ ư ương m i.ạ
Đ u t phát tri n: Là lo i đ u t trong đó v n b ra đầ ư ể ạ ầ ư ố ỏ ược dùng đ ti n hànhể ế các ho t đ ng nh m tăng thêm ho c t o ra nh ng tài s n v t ch t và trí tu , giaạ ộ ằ ặ ạ ữ ả ậ ấ ệ tăng năng l c s n xu t, năng l c thông qua, năng l c v n chuy n, t o thêm vi cự ả ấ ự ự ậ ể ạ ệ làm và vì m c tiêu phát tri n. M c đich c a đ u t phát tri n là s phát tri n b nụ ể ụ ủ ầ ư ể ự ể ề
v ng, vì l i ích qu c gia, c ng đ ng và nhà đ u t ữ ợ ố ộ ồ ầ ư
Trong đó, đ u t v n đ tăng thêm ho c t o ra nh ng tài s n v t ch t và tàiầ ư ố ể ặ ạ ữ ả ậ ấ
s n trí tu , gia tăng năng l c s n xu t, t o thêm vi c làm và vì m c tiêu phát tri nả ệ ự ả ấ ạ ệ ụ ể trong ngành giao thông v n t i đ u thu c lo i đ u t phát tri n.ậ ả ề ộ ạ ầ ư ể
trường x y ra ph bi n dả ổ ế ưới hình th c đ u th u. Các doanh nghi p khi tham giaứ ấ ầ ệ
đ u th u đ u mu n th ng th u vì v y v n đ đ u t đ nâng cao v th c a doanhấ ầ ề ố ắ ầ ậ ấ ề ầ ư ể ị ế ủ nghi p trên các phệ ương di n: trình đ k thu t, công ngh s n xu t, trình đ qu nệ ộ ỹ ậ ệ ả ấ ộ ả
lý, ngh thu t kinh doanh là nh ng v n đ đệ ậ ữ ấ ề ược doanh nghi p nghiên c u m tệ ứ ộ cách nghiêm túc. Đ u t các doanh nghi p thầ ư ở ệ ường được xem xét trên các khía
c nh sau: ạ
Theo đ i t ố ượ ng đ u t bao g m: ầ ư ồ
Đ u t cho các đ i tầ ư ố ượng v t ch t: đ u t mua s m máy móc, thi t b thiậ ấ ầ ư ắ ế ị công; đ u t mua đ t đai, d tr v t t ho c các đ u t cho các tài s n c đ nhầ ư ấ ự ữ ậ ư ặ ầ ư ả ố ị khác
Đ u t tài chính: đ u t mua c phi u, góp v n liên doanh ho c cho vay n ầ ư ầ ư ổ ế ố ặ ợ
Các đ u t khác nh đ u t cho nghiên c u khoa h c và công ngh , choầ ư ư ầ ư ứ ọ ệ
qu ng cáo; đ u t đào t o và cho các d nh v khác.ả ầ ư ạ ị ụ
Theo góc đ tài s n c đ nh: ộ ả ố ị
Đ u t m i: là đ u t mua s m tài s n c đ nh m i, đ u t thành l p doanhầ ư ớ ầ ư ắ ả ố ị ớ ầ ư ậ nghi p.ệ
Trang 14 Đ u t thay th : là đ u t l i, thay th các tài s n c đ nh cũ.ầ ư ế ầ ư ạ ế ả ố ị
Theo ngu n v n đ u t thì đ u t c a doanh nghi p có th có ngu n v n tồ ố ầ ư ầ ư ủ ệ ể ồ ố ừ ngân sách nhà nước, t v n t tích lũy c a doanh nghi p, t liên doanh liên k từ ố ự ủ ệ ừ ế
ho c t v n v y.ặ ừ ố ạ
Đ c đi m đ u t c a doanh nghi p: ặ ể ầ ư ủ ệ
K ho ch đ u t các doanh nghi p th hi n b ng các d án đ u t Tùyế ạ ầ ư ở ệ ể ệ ằ ự ầ ư theo đ c đi m c a s n xu t nên đ u t c a doanh nghi p có đ c đi m khác nhau.ặ ể ủ ả ấ ầ ư ủ ệ ặ ể
Nh ng ch y u là các đ c đi m sau:ư ủ ế ặ ể
Các trường h p đ u t c a doanh nghi p thợ ầ ư ủ ệ ường g n v i các giai đo n th iắ ớ ạ ờ gian khác nhau nh :ư
+ Khi doanh nghi p ch a có đ i tệ ư ố ượng hướng vào m t h p đ ng c th : ộ ợ ồ ụ ể ở
trường h p này doanh nghi p ch y u đ u t vào ho t đ ng s n có và đang di n raợ ệ ủ ế ầ ư ạ ộ ẵ ễ
nh m đ m b o ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.ằ ả ả ạ ộ ủ ệ
+ Khi doanh nghi p tham gia đ u th u, đã có đ nh hệ ấ ầ ị ướng c th vào m t đ iụ ể ộ ố
tượng c th thì doanh nghi p tâp trung đ u t vào c s v t ch t, trang thi t b cụ ể ệ ầ ư ơ ở ậ ấ ế ị ụ
th đ ph c v gói th u s p t i.ể ế ụ ụ ầ ắ ớ
+ Khi doanh nghi p đã th ng th u và có h p đ ng s n xu t c th thì doanhệ ằ ầ ợ ồ ả ấ ụ ể nghi p đ u t ch y u vào vi c th c hi n gói th u.ệ ầ ư ủ ế ệ ự ệ ầ
Riêng đ i v i các doanh nghi p xây d ng thì s n ph m c a các d án đ u tố ớ ệ ự ả ẩ ủ ự ầ ư
s n xu t thi công, xây l p các công trình xây d ng (các công trình xây d ng, h ngả ấ ắ ự ự ạ
m c công trình xây d ng, các kh i lụ ự ố ượng công trình xây d ng) là ch đ u t đ nhự ủ ầ ư ị
trước cho t ng trừ ường h p c th Do đó khi l p d án đ u t thì các s n ph m nàyợ ụ ể ậ ự ầ ư ả ẩ
ch do d đoán ch quan c a doanh nghi p xây d ng mà có.ỉ ự ủ ủ ệ ự
Th trị ường c a d án đ u t c a doanh nghi p là nhu c u đ u t , các thủ ự ầ ư ủ ệ ầ ầ ư ị
trường cung c p thi t b và v t t cũng nh các d ch v khác cho ho t đ ng s nấ ế ị ậ ư ư ị ụ ạ ộ ả
xu t.ấ
Khi đ u t mua s m máy móc thi t b c n chú ý t i tính ch t di đ ng t côngầ ư ắ ế ị ầ ớ ấ ộ ừ
trường này sang công trường khác đ th c hi n các nhi m v xây d ng. Vi c tínhể ự ệ ệ ụ ự ệ
đ n kho ng cách di chuy n c a máy đ n các công trế ả ể ủ ế ường và kh i lố ượng công tác là các nhân t nh hố ả ưởng l n đ n tính hi u qu c a d án đ u t M t khác vi c tínhớ ế ệ ả ủ ự ầ ư ặ ệ toán d a trên c s d toán các y u t này làm cho d án có ự ơ ở ự ế ố ự tính ph ng đ nhỏ ị cao.
D án đ u t mua s m và trang thi t b máy móc. Có th có nh ng trự ầ ư ắ ế ị ể ữ ường h p sau:ợ+ Đ u t mua s m các máy móc riêng lầ ư ắ ẻ
+ Đ u t mua s m t h p máyầ ư ắ ổ ợ
+ So sánh phương án t mua s m máy và đi thuê máyự ắ
Trang 15+ So sánh phương án nh p kh u máy và phậ ẩ ương án t s n xu t máy trongự ả ấ
nước
+ Đ u t mua s m máy đ cho thuê.ầ ư ắ ể
Đ đi đ n quy t đ nh đ u t , v n đ quan tr ng là ph i đánh giá để ế ế ị ầ ư ấ ề ọ ả ược hi uệ
qu c a đ u t Hi u qu c a đ u t đả ủ ầ ư ệ ả ủ ầ ư ược bi u hi n trong m i quan h gi a l iể ệ ố ệ ữ ợ ích thu được do đ u t mang l i và chi phí b ra đ th c hi n đ u t Khi xem xétầ ư ạ ỏ ể ự ệ ầ ư
m t d án đ u t ph i xem xét v n đ c b n là nh ng l i ích trong tộ ự ầ ư ả ấ ề ơ ả ữ ợ ương lai thu
được có tương x ng v i v n đ u t đã b ra hay không? Đ đánh giá đứ ớ ố ầ ư ỏ ể ượ ợc l i ích
c a đ u t ph i xu t phát t m c tiêu c a đ u t ủ ầ ư ả ấ ừ ụ ủ ầ ư
Đ i v i doanh nghi p kinh doanh thì m c đích hàng đ u trong ho t đ ng kinhố ớ ệ ụ ầ ạ ộ doanh là l i nhu n. Vì th , vi c đ u t c a doanh nghi p là nh m khai thác t t nh tợ ậ ế ệ ầ ư ủ ệ ằ ố ấ
m i ti m năng và l i th c a doanh nghi p họ ề ợ ế ủ ệ ướng t i hi u qu cu i cùng là l iớ ệ ả ố ợ nhu n. Tuy nhiên cũng c n th y r ng không ph i t t c các kho n đ u t đ c iậ ầ ấ ằ ả ấ ả ả ầ ư ể ả thi n đi u ki n làm vi c, đ u t cho vi c b o v môi trệ ề ệ ệ ầ ư ệ ả ệ ường… đ u vì m c đích l iề ụ ợ nhu n. đây chúng ta ch y u xem xét các d án đ u t dậ Ở ủ ế ự ầ ư ưới góc đ doanh nghi pộ ệ tìm ki m l i nhu n.ế ợ ậ
Sau khi xác đ nh m c tiêu đ u t và xem xét tình hình kinh doanh hi n t i,ị ụ ầ ư ệ ạ
nh ng y u t , d ki n liên quan đ n kh năng đ u t trong tữ ế ố ữ ệ ế ả ầ ư ương lai c n ph i ti nầ ả ế hành l p các phậ ương án đ gi i quy t nhi m v kinh t để ả ế ệ ụ ế ược đ t ra cho đ u t ặ ầ ư
Vi c l p d án đ u t là quá trình ho t đ ng ph i h p ch t ch c a các chuyên gia,ệ ậ ự ầ ư ạ ộ ố ợ ặ ẽ ủ các cán b chuyên môn các phòng, ban c a doanh nghi p nh các k s , nhà kinhộ ở ủ ệ ư ỹ ư
t , tài chính, k toán… V phế ế ề ương di n tài chính, m i d án đ u t c n ph i xácệ ỗ ự ầ ư ầ ả
đ nh:ị
D toán v v n đ th c hi n phự ề ố ể ự ệ ương án đ u tầ ư
S l i nhu n khi th c hi n đ u t đ a l i.ố ợ ậ ự ệ ầ ư ư ạ
Sau khi d án đ u t đự ầ ư ượ ậc l p, v n đ đ t ra là ph i ch n đấ ề ặ ả ọ ược 1 d án đ uự ầ
t t i u nh t. M i kho n đ u t c a doanh nghi p có th có nhi u d án khácư ố ư ấ ỗ ả ầ ư ủ ệ ể ề ự nhau. Đ l a ch n d án c n s d ng các ch tiêu hi u qu kinh t và áp d ngể ự ọ ự ầ ử ụ ỉ ệ ả ế ụ
phương pháp l a ch n nh t đ nh.ự ọ ấ ị
Hi u qu đ u t là ph m trù kinh t bi u hi n quan h so sánh gi a các k tệ ả ầ ư ạ ế ể ệ ệ ữ ế
qu kinh t xã h i đ t đả ế ộ ạ ược c a ho t đ ng đ u t v i các chi phí ph i b ra đủ ạ ộ ầ ư ớ ả ỏ ể
có các k t qu đó trong m t th i kì nh t đ nh. Đ đáp ng nhu c u qu n lý vàế ả ộ ờ ấ ị ể ứ ầ ả nghiên c u thì có th phân lo i hi u qu đ u t theo các tiêu th c sau đây:ứ ể ạ ệ ả ầ ư ứ
+ Theo lĩnh v c ho t đ ng c a xã h i: có hi u qu kinh t , hi u qu xã h i,ự ạ ộ ủ ộ ệ ả ế ệ ả ộ
hi u qu kĩ thu t, hi u qu qu c phòng.ệ ả ậ ệ ả ố
Trang 16+ Theo ph m vi tác d ng c a hi u qu : có hi u qu đ u t c a t ng d án,ạ ụ ủ ệ ả ệ ả ầ ư ủ ừ ự
t ng doanh nghi p, t ng ngành, đ a phừ ệ ừ ị ương và toàn b n n kinh t qu c dân.ộ ề ế ố
+ Theo ph m vi l i ích: có hi u qu tài chính và hi u qu kinh t xã h i.ạ ợ ệ ả ệ ả ế ộ
Hi u qu tài chính là hi u qu kinh t đệ ả ệ ả ế ược xem xét trong ph m vi m t doanhạ ộ nghi p cũng hi u qu kinh t xã h i là hi u qu t ng h p đệ ệ ả ế ộ ệ ả ổ ợ ược xem xét trong
tương đ i đố ược tính b ng t s gi a k t qu và chi phí.ằ ỷ ố ữ ế ả
Các ch tiêu đánh giá hi u qu đ u t ỉ ệ ả ầ ư
Ch tiêu đánh giá hi u qu tài chính c a ho t đ ng đ u t ỉ ệ ả ủ ạ ộ ầ ư
Hi u qu tài chính (Eệ ả tc) c a ho t đ ng đ u t là m c đ đáp ng nhu c u phátủ ạ ộ ầ ư ứ ộ ứ ầ tri n ho t đ ng s n xu t kinh doanh d ch v và nâng cao đ i s ng c a ngể ạ ộ ả ấ ị ụ ờ ố ủ ười lao
đ ng trong các c s s n xu t, kinh doanh d ch v trên c s v n đ u t mà c sộ ơ ở ả ấ ị ụ ơ ở ố ầ ư ơ ở
đó s d ng so v i ử ụ ớ các ki khác, các c s khác ho c so v i đ nh m c chung.ơ ở ặ ớ ị ứ
Etc được coi là hi u qu khi Eệ ả tc >Etc0
Trong đó:
+ Etc0 – ch tiêu hi u qu tài chính đ nh m c, ho c c a các k khác mà c sỉ ệ ả ị ứ ặ ủ ỳ ơ ở
đ t đạ ược ch n làm c s so sánh, ho c c a đ n v khác đ t tiêu chu n hi u qu ọ ơ ở ặ ủ ơ ị ạ ẩ ệ ả
Đ đánh giá hi u qu tài chính chúng ta ph i s d ng m t h th ng các chể ệ ả ả ử ụ ộ ệ ố ỉ tiêu
M i m t ch tiêu ph n ánh m t khía c nh c a hi u qu và s d ng trongỗ ộ ỉ ả ộ ạ ủ ệ ả ử ụ
nh ng đi u ki n nh t đ nh. Các ch tiêu này đữ ề ệ ấ ị ỉ ược xét trên hai phương di n khácệ nhau là đ i v i d án đ u t và đ i v i doanh nghi p th c hi n đ u t ố ớ ự ầ ư ố ớ ệ ự ệ ầ ư
* Đ i v i d án đ u t : ố ớ ự ầ ư
Các ch tiêu hi u qu tài chính c a ho t đ ng đ u t bao g m:ỉ ệ ả ủ ạ ộ ầ ư ồ
Ch tiêu l i nhu n thu n, thu nh p thu n c a d án:ỉ ợ ậ ầ ậ ầ ủ ự
Ch tiêu này ph n ánh hi u qu tuy t đ i c a d án đ u t Ch tiêu l i nhu nỉ ả ệ ả ệ ố ủ ự ầ ư ỉ ợ ậ thu n tính cho t ng năm c a đ i d án, ph n ánh hi u qu ho t đ ng trong t ngầ ừ ủ ờ ự ả ệ ả ạ ộ ừ năm c a đ i d án. Ch tiêu thu nh p thu n ph n ánh hi u qu ho t đ ng c a toànủ ờ ự ỉ ậ ầ ả ệ ả ạ ộ ủ
b công cu c đ u t Các ch tiêu này ph i độ ộ ầ ư ỉ ả ược tính chuy n v m t b ng ti n tể ề ặ ằ ề ệ theo th i gian.ờ
Ch tiêu t su t sinh l i c a v n đ u t :ỉ ỷ ấ ờ ủ ố ầ ư
Trang 17Trong đó :
+ RRi là m c sinh l i c a v n đ u t năm iứ ờ ủ ố ầ ư
+ Wipv là l i nhu n năm I tính chuy n v th i đi m hi n t i.ợ ậ ể ề ờ ể ệ ạ
+ Iv0 là v n đ u t t i th i đi m hi n t i (t i th i đi m d án b t đ u ho tố ầ ư ạ ờ ể ệ ạ ạ ờ ể ự ắ ầ ạ
đ ng)ộ
Ch tiêu này ph n ánh m c l i nhu n thu đỉ ả ứ ợ ậ ượ ừc t ng năm trên m t đ n v v nộ ơ ị ố
đ u t (1000đ, 1000000đ, …).ầ ư
Trong đó:
+ NPV là thu nh p thu n tính v th i đi m hi n t i. Ch tiêu này ph n ánhậ ầ ề ờ ể ệ ạ ỉ ả
m c thu nh p thu n tính cho m t đ n v v n đ u t ứ ậ ầ ộ ơ ị ố ầ ư
Ch tiêu thỉ ời gian thu h i v n đ u t : ồ ố ầ ư
Ch tiêu này cho bi t th i gian mà d án c n ho t đ ng đ thu h i v n đ u tỉ ế ờ ự ầ ạ ộ ể ồ ố ầ ư
đó b ra t l i nhu n và kh u hao thu đỏ ừ ợ ậ ấ ược hàng năm. D án có hi u qu khi T =<Tự ệ ả
đ nh m c. Th i gian thu h i v n càng ng n thì hi u qu c a d án càng cao.ị ứ ờ ồ ố ắ ệ ả ủ ự
Ch tiêu h s hoàn v n n i b (IRR):ỉ ệ ố ố ộ ộ
H s hoàn v n n i b là m c lãi su t n u d ng nó làm t su t chi t kh u đệ ố ố ộ ộ ứ ấ ế ự ỷ ấ ế ấ ể tính chuy n các kho n thu, chi c a d án v m t b ng th i gian hi n t i thì t ngể ả ủ ự ề ặ ằ ờ ệ ạ ổ thu còn b ng v i t ng chi. D án có hi u qu khi IRR >= r gi i h n. T su t gi iằ ớ ổ ự ệ ả ớ ạ ỷ ấ ớ
h n đạ ược xác đ nh căn c vào các ngu n v n huy đ ng c a d án. Ch ng h n d ánị ứ ồ ố ộ ủ ự ẳ ạ ự vay v n đ u t thì t su t gi i h n là lãi su t vay; n u s d ng v n t có đ đ uố ầ ư ỷ ấ ớ ạ ấ ế ử ụ ố ự ể ầ
t thì t su t gi i h n là m c chi phí c h i c a v n; n u huy đ ng v n t nhi uư ỷ ấ ớ ạ ứ ơ ộ ủ ố ế ộ ố ừ ề ngu n, t su t gi i h n là t su t bình quân t các ngu n huy đ ng v.v…ồ ỷ ấ ớ ạ ỷ ấ ừ ồ ộ
* Đ i v i doanh nghi p th c hi n đ u t : ố ớ ệ ự ệ ầ ư
Các ch tiêu hi u qu tài chính đỉ ệ ả ược tính nh sau:ư
Ch tiêu t su t l i nhu n c a v n đ u t : Tính cho t ng năm:ỉ ỷ ấ ợ ậ ủ ố ầ ư ừ
Trong đó:
Trang 18+ Wi là l i nhu n thu n c a d án jợ ậ ầ ủ ự
v i j=1,2,…,m là t ng l i nhu n thu n c a các d án ho t đ ng năm i .ớ ổ ợ ậ ầ ủ ự ạ ộ
+ Ivb là v n đ u t th c hi n trong năm i c a doanh nghi p .ố ầ ư ự ệ ủ ệ
+ Ivr là v n đ u t th c hi n ch a phát huy tác d ng cu i năm c a doanhố ầ ư ự ệ ư ụ ở ố ủ nghi p.ệ
+ Ive là v n đ u t phát huy tác d ng cu i năm i.ố ầ ư ụ ở ố
+ là l i nhu n bình quân năm c a th i k nghiên c u tính theo giá trợ ậ ủ ờ ỳ ứ ị
m t b ng hi n t i c a t t c các d án ho t đ ng trong k
Ch tiêu th i h n thu h i v n đ u t gi m k nghiên c u (t) so v i k trỉ ờ ạ ồ ố ầ ư ả ỳ ứ ớ ỳ ướ c(t1):
K là h s m c nh hệ ố ứ ả ưởng c a đ u t ủ ầ ư
Ch tiêu m c tăng năng su t lao đ ng c a t ng năm ho c bình quân năm th iỉ ứ ấ ộ ủ ừ ặ ờ
k so trỳ ước th i k do đ u t :ờ ỳ ầ ư
Trang 19Các ch tiêu đánh giá hi u qu kinh t xã h i ỉ ệ ả ế ộ
Giá tr gia tăng thu n túy ký hi u là NVA (Net value added):ị ầ ệ
Đây là ch tiêu c b n ph n ánh hi u qu kinh t xã h i c a ho t đ ng đ uỉ ơ ả ả ệ ả ế ộ ủ ạ ộ ầ
t .NVA là m c chênh l ch gi a giá tr đ u ra và giá tr đ u vào. Công th c tínhư ứ ệ ữ ị ầ ị ầ ứ toán nh sau:ư
Trong đó
+ NVA là giá tr gia tăng thu n túy do đ u t mang l i.ị ầ ầ ư ạ
+ O (Output) là giá tr đ u ra c a d án.ị ầ ủ ự
+ MI (Material input) là giá tr đ u vào v t ch t thị ầ ậ ấ ường xuyên và d ch v muaị ụ ngoài theo yêu c u đ đ t đầ ể ạ ược đ u ra trên.ầ
+ Iv là v n đ u t bao g m chi phí xây d ng nhà xố ầ ư ồ ự ưởng, mua máy móc, thi t bế ị
…
NVA bao g m 2 y u t : chi phí tr c ti p tr cho ngồ ế ố ự ế ả ười lao đ ng ký hi u là Wgộ ệ (wage) (ti n lề ương, ti n thề ưởng k c ph c p). Và th ng d xã h i ký hi u là SSể ả ụ ấ ặ ư ộ ệ (social surplus). Th ng d xã h i th hi n thu nh p c a xã h i t d án thông quaặ ư ộ ể ệ ậ ủ ộ ừ ự thu gián thu, tr l i vay, lãi c ph n, đóng b o hi m, thuê đ t, ti n mua phát minhế ả ờ ổ ầ ả ể ấ ề sáng ch …ế
Đ i v i các d án có liên quan đ n các y u t n ố ớ ự ề ế ố ướ c ngoài (liên doanh, vay v nố
t bên ngoài, thuê lao đ ng nừ ộ ước ngoài), thì giá tr gia tăng thu n túy qu c gia (tínhị ầ ố cho c đ i d án (NNVA) đả ờ ự ược tính nh sau:ư
Trong đó:
+ PR là giá tri gia tăng thu n túy đầ ược chuy n ra nể ước ngoài
Ch tiêu s lao đ ng có vi c làm do th c hi n d án:ỉ ố ộ ệ ự ệ ự
đây bao g m s lao đ ng có vi c làm tr c ti p cho d án và s lao đ ng có
vi c làm các d án khác đệ ở ự ược th c hi n do do đòi h i c a s án đang đự ệ ỏ ủ ự ược xem xét. Trong khi t o vi c làm cho m t s lao đ ng, thì s ho t đ ng c a d án m iạ ệ ộ ố ộ ự ạ ộ ủ ự ớ cũng có th làm cho m t s lao đ ng các c s s n xu t kinh doanh khác b m tể ộ ố ộ ở ơ ở ả ấ ị ấ
vi c do các c s này không c nh tranh n i v i s n ph m c a d án mà ph i thuệ ơ ở ạ ổ ớ ả ẩ ủ ự ả
h p s n xu t. Trong s nh ng lao đ ng c a d án, có th có m t s là ngẹ ả ấ ố ữ ộ ủ ự ể ộ ố ườ ướ i n cngoài. Do đó s lao đ ng c a đ t nố ộ ủ ấ ước có vi c làm t vi c s ch bao g m lao đ ngệ ừ ệ ẽ ỉ ồ ộ
Trang 20tr c ti p và lao đ ng gián ti p ph c v cho d án, tr đi s lao đ ng m t vi c cácự ế ộ ế ụ ụ ự ừ ố ộ ấ ệ ở
c s có liên quan và s ngơ ở ố ườ ưới n c ngoài làm vi c cho d án.ệ ự
Ch tiêu m c giá tr gia tăng c a m i nhóm dân c :ỉ ứ ị ủ ỗ ư
Ch tiêu này ph n ánh tác đ ng đi u ti t thu nh p gi a các nhóm dân c ho cỉ ả ộ ề ế ậ ữ ư ặ vùng lãnh th Đ xác đ nh ch tiêu này trổ ể ị ỉ ước h t ph i xác đ nh nhóm dân c ho cế ả ị ư ặ vùng được phân ph i giá tr tăng thêm (NNVA) c a d án. Sau đó xác đ nh ph n giáố ị ủ ự ị ầ
tr tăng thêm do d án t o ra mà nhóm dân c ho c vùng lãnh th thu đị ự ạ ư ặ ổ ược. Cu iố cùng tính ch tiêu t l giá tr gia tăng c a m i nhóm dân c ho c m i vùng lãnh thỉ ỷ ệ ị ủ ỗ ư ặ ỗ ổ thu được trong t ng giá tr gia tăng năm ho t đông bình thổ ị ở ạ ường c a d án.ủ ự
Câu 5: Qu n lý đ u t phát tri n (m c tiêu, nguyên t c, n i dung, phả ầ ư ể ụ ắ ộ ương pháp, trách nhi m c a các ch th )?ệ ủ ủ ể
Qu n lý là s tác đ ng có m c đích c a ch th vào đ i tả ự ộ ụ ủ ủ ể ố ượng qu n lý nh mả ằ
đ t đạ ược các m c tiêu đã đ ra. ụ ề
Qu n lý đ u t là s tác đ ng liên t c, có t ch c, đ nh hả ầ ư ự ộ ụ ổ ứ ị ướng m c tiêu và quáụ trình đ u t vào các y u t đ u t , b ng m t h th ng đ ng b các công c , cácầ ư ế ố ầ ư ằ ộ ệ ố ồ ộ ụ
phương pháp kinh t xã h i, t ch c kĩ thu t và các phế ộ ổ ứ ậ ương pháp khác nh m đ tằ ạ
được k t qu và hi u qu đ u t cao nh t, trong đi u ki n c th xác đ nh và trênế ả ệ ả ầ ư ấ ề ệ ụ ể ị
c s v n d ng sang t o nh ng quy lu t khách quan và quy lu t đ c thù c a đ uơ ở ậ ụ ạ ữ ậ ậ ặ ủ ầ
t ư
M c tiêu:ụ
M c tiêu c a qu n lý đ u t đụ ủ ả ầ ư ược xác đ nh trên t ng ph m vi qu n lý:ị ừ ạ ả
Qu n lý đ u t trên góc đ vĩ mô: M c tiêu qu n lý bao g m:ả ầ ư ộ ụ ả ồ
+ Th c hi n thành công các m c tiêu c a chi n lự ệ ụ ủ ế ược phát tri n kinh t , xã h iể ế ộ trong t ng th i kì c a qu c gia, t ng ngành và t ng đ a phừ ờ ủ ố ừ ừ ị ương
+ Huy đ ng t i đa và s d ng có hi u qu cao các ngu n v n đ u t , cácộ ố ử ụ ệ ả ồ ố ầ ư ngu n tài l c, v t l c c a ngành, đ a phồ ự ậ ự ủ ị ương và toàn xã h i. G n li n v i vi c b oộ ắ ề ớ ệ ả
v môi trệ ường sinh thái, ch ng m i hành vi tham ô, lãng phí trong s d ng v n đ uố ọ ử ụ ố ầ
t và khai thác các k t qu đ u t ư ế ả ầ ư
+ Th c hi n đúng nh ng quy đ nh pháp lu t và yêu c u kinh t k thu tự ệ ữ ị ậ ầ ế ỹ ậ trong lĩnh v c đ u t ự ầ ư
Qu n lý đ u t c a t ng c s :ả ầ ư ủ ừ ơ ở
Nh m th c hi n th ng l i m c tiêu ho t đ ng, chi n lằ ự ệ ắ ợ ụ ạ ộ ế ược phát tri n c a đ nể ủ ơ
v , m c tiêu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p, nâng cao hi u qu kinh t tàiị ụ ả ấ ủ ệ ệ ả ế chính
Qu n lý đ u t v i t ng d án:ả ầ ư ớ ừ ự
Nh m th c hi n đúng m c tiêu c a d án, nâng cao hi u qu kinh t xã h iằ ự ệ ụ ủ ự ệ ả ế ộ
c a đ u t trên c s đúng ti n đ th i gian đã đ nh, trong ph m vi chi phí đủ ầ ư ơ ở ế ộ ờ ị ạ ượ cduy t và v i ch t lệ ớ ấ ượng t t nh t.ố ấ
Nguyên t c qu n lý đ u t phát tri n:ắ ả ầ ư ể
Trang 21Nguyên t c qu n lý ho t đ ng đ u t phát tri n tuân theo nguyên t c c aắ ả ạ ộ ầ ư ể ắ ủ
qu n lý kinh t nói chung và đả ế ược v n d ng c th vào qu n lý đ u t t m vĩ môậ ụ ụ ể ả ầ ư ở ầ
và vi mô. Đó là:
- Th ng nh t gi a chính tr và kinh t , k t h p hài hòa gi a hai m t kinh t vàố ấ ữ ị ế ế ợ ữ ặ ế
xã h i.ộ
- T p trung dân ch ậ ủ
- K t h p qu n lý theo ngành v i qu n lý theo lãnh th ế ợ ả ớ ả ổ
- K t h p hài hòa các lo i l i ích.ế ợ ạ ợ
- Ti t ki m và hi u qu ế ệ ệ ả
N i dung qu n lý đ u t phát tri n:ộ ả ầ ư ể
Ho t đ ng đ u t phát tri n đạ ộ ầ ư ể ược qu n lý b i Nhà nả ở ước, các B , ngành đ aộ ị
phương và các c s Do đó n i dung qu n lý đ u t phát tri n cũng đơ ở ộ ả ầ ư ể ược phân theo các nhà qu n lý. C th : ả ụ ể
N i dung qu n lý đ u t phát tri n c a Nhà n ộ ả ầ ư ể ủ ướ c:
Nhà nước th ng nh t qu n lý đ u t v i các n i dung sau đây:ố ấ ả ầ ư ớ ộ
+Nhà nước xây d ng, hoàn ch nh h th ng pháp lu t và nh ng văn b n dự ỉ ệ ố ậ ữ ả ướ i
lu t liên quan đ n ho t đ ng đ u t ậ ế ạ ộ ầ ư
+Xây d ng chi n lự ế ược, quy ho ch, k ho ch đ u t , trong đó xác đ nh các nhuạ ế ạ ầ ư ị
c u v v n, các gi i pháp huy đ ng v n… t đó xác đ nh danh m c các d án uầ ề ố ả ộ ố ừ ị ụ ự ư tiên
+Ban hành k p th i các chính sách ch trị ờ ủ ương đ u t nh m c i thi n môiầ ư ằ ả ệ
trường và th t c đ u t , huy đ ng t i đa và phát huy có hi u qu m i ngu n v nủ ụ ầ ư ộ ố ệ ả ọ ồ ố
đ u t đ c bi t v n trong dân và v n đ u t nầ ư ặ ệ ố ố ầ ư ước ngoài; trên c s đó phân tíchơ ở đánh giá hi u qu c a ho t đ ng đ u t , k p th i đi u ch nh b sung nh ng b tệ ả ủ ạ ộ ầ ư ị ờ ề ỉ ổ ữ ấ
h p lý, ch a phù h p trong c ch , chính sách.ợ ư ợ ơ ế
+Ban hành các đ nh m c kinh t , k thu t, các chu n m c đ u t ị ứ ế ỹ ậ ẩ ự ầ ư
+Xây d ng chính sách cán b thu c lĩnh v c đ u t ự ộ ộ ự ầ ư
+Đ ra ch trề ủ ương và chính sách h p tác đ u t v i nợ ầ ư ớ ước ngoài, chu n b cácẩ ị ngu n l c tài chính, v t ch t và nhân l c đ h p tác có hi u qu cao.ồ ự ậ ấ ự ể ợ ệ ả
+Th c hi n ch c năng ki m tra, giám sát vi c tuân th pháp lu t và cam k tự ệ ứ ể ệ ủ ậ ế
c a ch đ u t ủ ủ ầ ư
+Qu n lý tr c ti p ngu n v n nhà nả ự ế ồ ố ước
N i dung qu n lý đ u t c a các B , ngành và đ a ph ộ ả ầ ư ủ ộ ị ươ ng:
+Các B , ngành, đ a phộ ị ương xây d ng chi n lự ế ược, quy ho ch đ u t cho B ,ạ ầ ư ộ ngành và đ a phị ương mình
+Xác đ nh danh m c các d án c n đ u t c a ngành, đ a phị ụ ự ầ ầ ư ủ ị ương
+Xây d ng các k ho ch huy đ ng v n.ự ế ạ ộ ố
Trang 22+Hướng d n các nhà đ u t thu c ngành mình, đ a phẫ ầ ư ộ ị ương mình l p d ánậ ự
ti n kh thi và kh thi.ề ả ả
+Ban hành nh ng văn b n qu n lý thu c ngành mình, đ a phữ ả ả ộ ị ương mình liên quan đ n đ u t ế ầ ư
+L a ch n đ i tác, đàm phán kí k t h p đ ng liên doanh liên k t trong h p tácự ọ ố ế ợ ồ ế ợ
đ u t v i nầ ư ớ ước ngoài
+Tr c ti p ki m tra, giám sát quá trình ho t đ ng c a các d án đ u t thu cự ế ể ạ ộ ủ ự ầ ư ộ ngành, đ a phị ương theo ch c năng nhi m v đứ ệ ụ ược phân c p qu n lý.ấ ả
+H tr và tr c ti p x lý nh ng v n đ phát sinh trong quá trình đ u t nhỗ ợ ự ế ử ữ ấ ề ầ ư ư
c p đ t, gi i phóng m t b ng, thuê và tuy n d ng lao đ ng, xây d ng công trình…ấ ấ ả ặ ằ ể ụ ộ ự+Ki n ngh v i c p trên đi u ch nh, s a đ i, b sung nh ng b t c p trong cế ị ớ ấ ề ỉ ử ổ ổ ữ ấ ậ ơ
ch chính sách, quy đ nh dế ị ưới lu t,… nh m nâng cao hi u qu qu n lý c a nhàậ ằ ệ ả ả ủ
nước và hi u qu kinh t xã h i c a đ u t ệ ả ế ộ ủ ầ ư
Trách nhi m qu n lý nhà nệ ả ước v đ u t phát tri nề ầ ư ể
Phân công trách nhi m qu n lý ệ ả
Trách nhi m qu n lý nhà nệ ả ước v đ u t đề ầ ư ược th c hi n b i nh ng c quanự ệ ở ữ ơ nhà nước khác nhau t trung ừ ương đ n đ a phế ị ương
Sau đây là phân c p và trách nhi m ch y u c a m t s c quan chính y uấ ệ ủ ế ủ ộ ố ơ ế
nh t có liên quan đ n qu n lý nhà nấ ế ả ước v đ u t và xây d ng.ề ầ ư ự
Chính ph : ủ Là c quan ch p hành c a Qu c h i, c quan hành chính nhàơ ấ ủ ố ộ ơ
nước cao nh t c a nấ ủ ước C ng hòa XHCN Vi t Nam.ộ ệ
Trong lĩnh v c qu n lý kinh t nói chung, qu n lý đ u t nói riêng, chính phự ả ế ả ầ ư ủ
được Qu c h i giao nh ng nhi m v và quy n h n sau đây:ố ộ ữ ệ ụ ề ạ
+ Th ng nh t qu n lý n n kinh t qu c dân, phát tri n n n kinh t hàng hóaố ấ ả ề ế ố ể ề ế nhi u thành ph n theo c ch th trề ầ ơ ế ị ường có s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước, theo đ nhị
hướng XHCN, c ng c và phát tri n khu v c kinh t nhà nủ ố ể ự ế ước n m gi vai trò chắ ữ ủ
đ o trong n n kinh t qu c dân. C ng c và m r ng các HTX ho t đ ng có hi uạ ề ế ố ủ ố ở ộ ạ ộ ệ
qu , t o đi u ki n đ các thành ph n kinh t khác phát tri n.ả ạ ề ệ ể ầ ế ể
+ Xây d ng d án k ho ch phát tri n – xã h i dài h n, 5 năm hàng năm trìnhự ự ế ạ ể ộ ạ
Qu c h i, ch đ o th c hi n các k ho ch đó.ố ộ ỉ ạ ự ệ ế ạ
+ L p d toán ngân sách nhà nậ ự ước, phân b ngân sách nhà nố ước và quy t toánế ngân sách nhà nước hàng năm trình Qu c h i, t ch c và đi u hành th c hi n ngânố ộ ổ ứ ề ự ệ sách nhà nước được Qu c h i quy t đ nh.ố ộ ế ị
+ Quy t đ nh các chính sách c th , các bi n pháp v tài chính, ti n t , ti nế ị ụ ể ệ ề ề ệ ề
Trang 23 Các b ph n và y ban nhà n ộ ậ ủ ướ c: Có ch c năng qu n lý nhà n c theoứ ả ướ ngành ho c lĩnh v c công tác đặ ự ược phân công ph trách trên toàn qu c theo quy đ nhụ ố ị
c a pháp lu t đ i v i m i t ch c kinh t thu c các thành ph n kinh t và có tráchủ ậ ố ớ ọ ổ ứ ế ộ ầ ế nhi m b o đ m quy n t ch trong ho t đ ng kinh doanh c a các c s theo quyệ ả ả ề ự ủ ạ ộ ủ ơ ở
nước ngoài t i Vi t Nam; Xác đ nh phạ ệ ị ương hướng và c c u g i v n đ u t c aơ ấ ọ ố ầ ư ủ
nước ngoài t i Vi t Nam, b o đ m s cân đ i gi a đ u t trong nạ ệ ả ả ự ố ữ ầ ư ước và ngoài
nước trình Chính ph quy t đ nh. Trình Chính ph các d án Lu t, Pháp l nh, cácủ ế ị ủ ự ậ ệ văn b n pháp quy có liên quan đ n c ch , chính sách v qu n lý kinh t , khuy nả ế ơ ế ề ả ế ế khích đ u t trong và ngoài nầ ư ước nh m th c hi n c c u kinh t phù h p v i chi nằ ự ệ ơ ấ ế ợ ớ ế
lược, quy ho ch, k ho ch đ n đ nh và phát tri n kinh t xã h i. C p gi y phépạ ế ạ ể ổ ị ể ế ộ ấ ấ
đ u t và hầ ư ướng d n các doanh nghi p có v n đ u t nẫ ệ ố ầ ư ước ngoài tri n khai côngể tác chu n b đ u t theo Lu t đ u t và các quy đ nh có liên quan c a Lu t đ u t ẩ ị ầ ư ậ ầ ư ị ủ ậ ầ ư
T ch c vi c th m đ nh các d án đ u t thu c nhóm A theo ch c năng đ trìnhổ ứ ệ ẩ ị ự ầ ư ộ ứ ể
Th Tủ ướng Chính ph T ng h p và trình Th tủ ổ ợ ủ ướng Chính ph k ho ch đ u tủ ế ạ ầ ư phát tri n hàng năm và 5 năm. Ph i h p v i B Tài chính ki m tra, giám sát vi cể ố ợ ớ ộ ể ệ
th c hi n k ho ch đ u t thu c ngu n v n do nhà nự ệ ế ạ ầ ư ộ ồ ố ước qu n lý. Đ m b o cácả ả ả
y u t đ th c hi n k ho ch huy đ ng t ng ph n k t qu đ u t vào ho t đ ng.ế ố ể ự ệ ế ạ ộ ừ ầ ế ả ầ ư ạ ộ
Ch trì ph i h p v i B Xây d ng, B Thủ ố ợ ớ ộ ự ộ ương m i và các B , Ngành, đ a phạ ộ ị ươ ng
và ki m tra vi c th c hi n Lu t đ u th u.ể ệ ự ệ ậ ấ ầ
+ B Xây d ng: ộ ự có trách nhi m nghiên c u xây d ng c ch , chính sách vệ ứ ự ơ ế ề
qu n lý xây d ng, quy ho ch xây d ng đô th và nông thôn trình Th tả ự ạ ự ị ủ ướng Chính
ph phê duy t ban ngành ho c đủ ệ ặ ược Th tủ ướng Chính ph y quy n ban hành; banủ Ủ ề hành ho c th a thu n đ các B qu n lý xây d ng chuyên ngành ban hành các tiêuặ ỏ ậ ể ộ ả ự chu n, quy ph m, các quy đ nh qu n lý ch t lẩ ạ ị ả ấ ượng công trình và kinh t xây d ngế ự (h th ng các đ nh m c và ch tiêu kinh t k thu t xây d ng, giá chu n, đ n giáệ ố ị ứ ỉ ế ỹ ậ ự ẩ ơ xây d ng); T ch c vi c th m đ nh d toán các d án nhóm A đ B qu n lý ngànhự ổ ứ ệ ẩ ị ự ự ể ộ ả phê duy t. Th ng nh t qu n lý nhà nệ ố ấ ả ước v ch t lề ấ ượng công trình xây d ng, vự ề
vi c c p ch ng ch năng l c cho các doanh nghi p t v n xây d ng và xây l p. Chệ ấ ứ ỉ ự ệ ư ấ ự ắ ủ trì ph i h p v i B k ho ch và đ u t , B Tài chính và các b , ngành, đ a phố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ộ ộ ị ươ ng
đ hể ướng d n và ki m tra vi c th c hi n Lu t đ u t và Lu t Xây d ng.ẫ ể ệ ự ệ ậ ầ ư ậ ự
+ B Tài chính: ộ th c hi n ch c năng qu n lý nhà nự ệ ứ ả ước v tài chính trong lĩnhề
v c đ u t phát tri n. Nghiên c u xây d ng chính sách, ch đ v qu n lý v n đ uự ầ ư ể ứ ự ế ộ ề ả ố ầ
t đ ban hành theo th m quy n ho c trình Th tư ể ẩ ề ặ ủ ướng Chính ph ban hành. Trên củ ơ
s các k ho ch phát tri n kinh t xã h i c a c nở ế ạ ể ế ộ ủ ả ước, cân đ i ch y u c a n nố ủ ế ủ ề kinh t qu c dân. Ph i h p v i B K ho ch và đ u t phân b k ho ch c p phátế ố ố ợ ớ ộ ế ạ ầ ư ổ ế ạ ấ
v n vay và vi n tr Chính ph dành cho đ u t phát tri n. Thanh tra, ki m tra tàiố ệ ợ ủ ầ ư ể ể chính đ i v i các t ch c, đ n v có s d ng v n đ u t c a nhà nố ớ ổ ứ ơ ị ử ụ ố ầ ư ủ ước
+ Ngân hàng nhà n ướ c Vi t Nam: ệ có trách nhi m nghiên c u c ch chínhệ ứ ơ ế sách qu n lý nhà nả ước v ti n t , tín d ng ngân hàng trong đ u t và xây d ng trìnhề ề ệ ụ ầ ư ự
Th tủ ướng Chính ph ban hành ho c đủ ặ ược Th tủ ướng Chính ph y quy n banủ ủ ề
Trang 24hành; Hướng d n ngân hàng đ u t và phát tri n, các ngân hàng thẫ ầ ư ể ương m i và cácạ
t ch c tài chính, tín d ng khác th c hi n vi c huy đ ng các ngu n v n trong vàổ ứ ụ ự ệ ệ ộ ồ ố ngoài nước đ cho vay dài h n, trung h n các d án và cho vay ng n h n ph c vể ạ ạ ự ắ ạ ụ ụ
đ u t phát tri n và s n xu t kinh doanh; Th c hi n ch đ b o lãnh d th u vàầ ư ể ả ấ ự ệ ế ộ ả ự ầ
b o lãnh th c hi n h p đ ng cho các nhà th u Vi t Nam khi tham gia đ u th uả ự ệ ợ ồ ầ ệ ấ ầ
Qu c t theo quy đ nh c a Th tố ế ị ủ ủ ướng Chính ph Các ngân hàng t quy t đ nh choủ ự ế ị vay, thu n b ng ngu n v n huy đ ng theo lãi su t th trợ ằ ồ ố ộ ấ ị ường
+ Các b qu n lý ngành ộ ả v đ t đai, tài nguyên, công ngh , môi trề ấ ệ ường thươ ng
m i, b o t n, b o tàng di tích, di s n văn hóa, c nh quan, qu c phòng, an ninh,ạ ả ồ ả ả ả ố phòng cháy và ch a cháy có trách nhi m xem xét và có ý ki n b ng văn b n v cácữ ệ ế ằ ả ề
v n đ có liên quan c a d án đ u t ấ ề ủ ự ầ ư
Các b qu n lý ngành có trách nhi m hộ ả ệ ướng d n c th vi c th c hi n các cẫ ụ ể ệ ự ệ ơ
ch , chính sách v đ u t phát tri n ngành và qu n lý nhà nế ề ầ ư ể ả ước các d án đ u tự ầ ư thu c ngành,đ ng th i có quy n ki n ngh đình ch đ i v i ho t đ ng đ u t và xâyộ ồ ờ ề ế ị ỉ ố ớ ạ ộ ầ ư
d ng trái v i quy đ nh thu c ch c năng qu n lý nhà nự ớ ị ộ ứ ả ướ ủc c a các B ộ
+ Các b qu n lý xây d ng chuyên ngành ( ộ ả ự B Xây d ng, B GTVT, B Côngộ ự ộ ộ nghi p, B Nông nghi p và phát tri n nông thôn v.v… hệ ộ ệ ể ướng d n c th vi c th cẫ ụ ể ệ ự
hi n các c ch , chính sách xây d ng cho phù h p v i đ c thù c a các chuyênệ ơ ế ự ợ ớ ặ ủ ngành; Nghiên c u và ban hành theo phân công c a Chính ph các tiêu chu n, quyứ ủ ủ ẩ trình, quy ph m k thu t xây d ng, xây d ng đ nh m c kinh t k thu t chuyênạ ỹ ậ ự ự ị ứ ế ỹ ậ ngành đ ban hành sau khi th ng nh t v i B Xây d ng.ể ố ấ ớ ộ ự
y ban nhân dân t nh,thành ph tr c thu c TW Ủ ỉ ố ự ộ và các lo i c quan qu nạ ơ ả
lý có th m quy n chung, th c hi n ch c năng qu n lý t ng th trên lãnh th đ i v iẩ ề ự ệ ứ ả ổ ể ổ ố ớ ngành và lĩnh v c tr c thu c đ a phự ự ộ ị ương, đ m b o vi c thi hành pháp lu t, các vănả ả ệ ậ
b n c p trên và c a H i đ ng nhân dân đ a phả ấ ủ ộ ồ ị ương; Giám sát vi c thi hành phápệ
lu t c a các t ch c và c quan đóng trên đ a bàn lãnh th trong ph m vi nh ng v nậ ủ ổ ứ ơ ị ổ ạ ữ ấ
đ thu c th m quy n qu n lý theo lãnh th ; C ng c pháp ch XHCN, b o v l iề ộ ẩ ề ả ổ ủ ố ế ả ệ ợ ích nhà nước, quy n và l i ích h p pháp c a các t ch c kinh t và c a công dân.ề ợ ợ ủ ổ ứ ế ủTrong ph m vi ch c năng, nhi m v , quy n h n do pháp lu t quy đ nh, UBNDạ ứ ệ ụ ề ạ ậ ị
ra quy t đ nh, ch đ o và ki m tra thi hành nh ng văn b n đó.ế ị ỉ ạ ể ữ ả
Ngoài nh ng th m quy n v qu n lý hành chính – dân c trên đ a bàn lãnh th ,ữ ẩ ề ề ả ư ị ổ UBND có th m quy n qu n lý kinh t v nh ng lĩnh v c sau:ẩ ề ả ế ề ữ ự
Qu n lý nhà nả ước đ i v i t t c các t ch c cá nhân th c hi n d án đ uố ớ ấ ả ổ ứ ự ệ ự ầ
t trên đ a bàn theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ư ị ị ủ ậ
T ch c xây d ng và th c hi n nh ng d án, quy ho ch, k ho ch phátổ ứ ự ự ệ ữ ự ạ ế ạ tri n kinh t đ a phể ế ở ị ương
C quan chuyên môn thu c UBND đơ ộ ược coi là các c quan tham m u giúpơ ư
vi c c a UBND trong th c hi n ch c năng, nhi m v c a mình, ch không ph i làệ ủ ự ệ ứ ệ ụ ủ ứ ả
m t c p qu n lý trong kinh t ộ ấ ả ế
Câu 6: Phân tích các ch tiêu xác đ nh k t qu ho t đ ng đ u t phát tri n.ỉ ị ế ả ạ ộ ầ ư ể
K t thúc m t d án đ u t bao gi cũng cho ta m t k t qu nh t đ nh, g i làế ộ ự ầ ư ờ ộ ế ả ấ ị ọ
k t qu đ u t K t qu đ u t là ch tiêu đo kh i lế ả ầ ư ế ả ầ ư ỉ ố ượng v n đ u t đã đố ầ ư ược th cự
Trang 25hi n đệ ược bi u th b ng giá tr tài s n c đ nh để ị ằ ị ả ố ị ược huy đ ng ho c năng l c s nộ ặ ự ả
xu t, d ch v đấ ị ụ ược tăng lên. đây s t p trung nghiên c u hai nhóm ch tiêu sau:Ở ẽ ậ ứ ỉ
Kh i lố ượng v n đ u t th c hi nố ầ ư ự ệ
Tài s n c đ nh huy đ ng và năng l c s n xu t ph c v tăng thêm.ả ố ị ộ ự ả ấ ụ ụ
Kh i l ố ượ ng v n đ u t th c hi n ố ầ ư ự ệ
Nh chúng ta đã bi t v n đ u t th c hi n là t ng s ti n đã ch đ ti n hànhư ế ố ầ ư ự ệ ổ ố ề ỉ ể ế các ho t đ ng c a đ u t bao g m các chi phí:ạ ộ ủ ầ ư ồ
Chi phí xây d ngự
Chi phí mua s m và l p đ t thi t bắ ắ ặ ế ị
Chi phí qu n lý d án và chi phí khácả ự
Đ i v i nh ng d án đ u t có quy mô l n, th i gian th c hi n đ u t dài,ố ớ ữ ự ầ ư ớ ờ ự ệ ầ ư
v n đ u t th c hi n là s v n đã chi cho t ng ho t đ ng ho c t ng giai đo n c aố ầ ư ự ệ ố ố ừ ạ ộ ặ ừ ạ ủ
m i d án đ u t đã hoàn thành. Đ i v i nh ng d án có quy mô nh , th i gianỗ ự ầ ư ố ớ ữ ự ỏ ờ
th c hi n đ u t ng n, v n đã chi đự ệ ầ ư ắ ố ược tính vào kh i lố ượng v n đ u t th c hi nố ầ ư ự ệ khi toàn b các công vi c c a quá trình th c hi n đ u t k t thúc.ộ ệ ủ ự ệ ầ ư ế
Đ i v i nh ng ho t đ ng đ u t do ngân sách tài tr , t ng s v n đã chi đố ớ ữ ạ ộ ầ ư ợ ổ ố ố ượ ctính vào kh i lố ượng đ u t th c hi n khi các k t qu c a quá trình đ u t ph i đ tầ ư ự ệ ế ả ủ ầ ư ả ạ các tiêu chu n và tính theo phẩ ương pháp sau đây:
Đ i v i công tác xây d ng: V n đ u t th c hi n c a công tác xây l pố ớ ự ố ầ ư ự ệ ủ ắ (IVXL) được tính theo công th c sau:ứ
IVxl=∑Qxl.Pxl+C+W+VATTrong đó:
Qxl: kh i lố ượng công tác xây d ng hoàn thành th iự ứ
Kh i lố ượng công tác xây d ng ph i đ t các tiêu chu n quy đ nh:ự ả ạ ẩ ị
Pxi: Đ n giá d toán bao g m các chi phí v t li u, chi phí nhân công và chi phíơ ự ồ ậ ệ
s d ng máy thi công tính cho m t đ n v kh i lử ụ ộ ơ ị ố ượng công tác xây d ng th i.ự ứ
C: Chi phí chung được tính theo t l ph n trăm so v i chi phí tr c ti p.ỷ ệ ầ ớ ự ế
W: Lãi đ nh m c (thu nh p ch u thu tính cị ứ ậ ị ế ước) được tính theo t l ph n trămỷ ệ ầ
so v i giá thành d toán công tác xây l p do Nhà nớ ự ắ ước quy đ nh theo t ng lo i côngị ừ ạ trình
VAT: T ng thu giá tr gia tăng đ u raổ ế ị ầ
Đ i v i công tác mua s m trang thi t b : V n đ u t th c hi n đ i v i côngố ớ ắ ế ị ố ầ ư ự ệ ố ớ tác mua s m trang thi t b (Iắ ế ị VTB) được tính theo công th c sau:ứ
I VTB = ∑Qi.Pi+VAT+CN
Trong đó:
Qi: Tr ng lọ ượng (t n) s lấ ố ượng t ng b ph n, cái, nhóm thi t b th i.ừ ộ ậ ế ị ứ
Pi: Giá tính cho m t t n ho c t ng b ph n, cái, nhóm thi t b th I c a côngộ ấ ặ ừ ộ ậ ế ị ứ ủ trình
Pi: Bao g m: Giá mua thi t b th i n i mua (n i s n xu t ch t o ho c n iồ ế ị ứ ở ơ ơ ả ấ ế ạ ặ ơ cung ng thi t b công ngh t i Vi t Nam) hay giá tính đ n c ng Vi t Nam (đ i v iứ ế ị ệ ạ ệ ế ả ệ ố ớ thi t b công ngh nh p kh u); chi phí v n chuy n, làm kho bãi…ế ị ệ ậ ẩ ậ ể
VAT: T ng s thu giá tr gia tăng đ i v i công tác l p đ t thi t b và thíổ ố ế ị ố ớ ắ ặ ế ị nghi m, hi u ch nh (n u có).ệ ệ ỉ ế
CN: Chi phí đào t o, chuy n giao công ngh (n u có)ạ ể ệ ế
Trang 26 Đ i v i công tác l p đ t thi t b và thí nghi m, hi u ch nh thi t b công nghố ớ ắ ặ ế ị ệ ệ ỉ ế ị ệ các lo i công trình xây d ng (IVL) đạ ự ược tính theo công th c sau: ứ
IVL=∑QLi.PLi +C + W+VATTrong đó:
Qli: Kh i lố ượng công tác l p đ t thi t b máy móc đã hoàn thành tính theo toànắ ặ ế ị
b t ng chi c máy i (đ i v i thi t b có k thu t l p đ n gi n) ho c s t n máyộ ừ ế ố ớ ế ị ỹ ậ ắ ơ ả ặ ố ấ
l p xong c a t ng giai đo n, t ng giai đo n, t ng b ph n ph i l p c a t ng thi tắ ủ ừ ạ ừ ạ ừ ộ ậ ả ắ ủ ừ ế
b (đ i v i thi t b có k thu t l p đ n gi n nh ng đị ố ớ ế ị ỹ ậ ắ ơ ả ư ượ ắc l p song song nhi u chi cề ế cùng m t lúc ho c đ i v i thi t b có k thu t l p ph c t p).ộ ặ ố ớ ế ị ỹ ậ ắ ứ ạ
PLi: Đ n giá d toán cho m t đ n v kh i lơ ự ộ ơ ị ố ượng công tác l p đ t thi t b máyắ ặ ế ị móc đã hoàn thành
C: Chi phí chung được tính b ng 65% chi phí nhân công trong d toán.ằ ự
W: Lãi đ nh m c (thu nh p ch u thu tính cị ứ ậ ị ế ước) được tính b ng t l (%) soằ ỷ ệ
v i chi phí tr c ti p và chi phí chung trong d toán.ớ ự ế ự
Đ i v i chi phí qu n lý d án và chi phí khác đố ớ ả ự ược tính vào v n đ u t th cố ầ ư ự
hi n theo phệ ương pháp th c thanh th c chi:ự ự
Chi phí qu n lý d án và chi phí khác bao g m: Các chi phí này đả ự ồ ược xác đ nhị theo đ nh m c tính b ng t l % ho c b ng giá c th và đị ứ ằ ỷ ệ ặ ả ụ ể ược chi thành 2 nhóm:+ Nhóm chi phí, l phí xác đ nh theo đ nh m c b ng t l %, bao g m: chi phíệ ị ị ứ ằ ỷ ệ ồ thi t b , chi phí ban qu n lý d án, chi phí và l phí th m đ nh và các chi phí t v nế ị ả ự ệ ẩ ị ư ấ khác…
+ Nhóm chi phí xác đ nh b ng cách l p d án.ị ằ ậ ự
Phương pháp tính v n đ u t th c hi n c a các kho n chi phí qu n lý và chiố ầ ư ự ệ ủ ả ả phí khác nh sau:ư
I VK= ( Ai Bi) + VATTrong đó:
Ai: Chi phí c a kho n m c th c I thu c nhóm chi phí tính theo đ nh m c t lủ ả ụ ứ ộ ị ứ ỷ ệ
B n ch t c a đ u t qu c t : ả ấ ủ ầ ư ố ế
B n ch t c a đ u t qu c t là vi c đ u t c a các nả ấ ủ ầ ư ố ế ệ ầ ư ủ ước giàu sang các nướ cnghèo h n và là vi c các nơ ệ ước giàu đ u t sang nhau (chi m t tr ng khá l n, chi mầ ư ế ỉ ọ ớ ế
¾ v n đ u t ra nố ầ ư ước ngoài c a nh ng nủ ữ ước này)
M c tiêu c a đ u t qu c t v a là m c tiêu kinh t v a là m c tiêu chính tr ụ ủ ầ ư ố ế ừ ụ ế ừ ụ ị Các nước ch m phát tri n không ch nh n v n đ u t c a nậ ể ỉ ậ ố ầ ư ủ ước phát tri n mà cònể
đ u t sang các nầ ư ước khác m c dù v n thi u v n cho s phát tri n kinh t xã h iặ ẫ ế ố ự ể ế ộ
Trang 27Vai trò c a đ u t qu c t ủ ầ ư ố ế
Đ i v i nố ớ ước đi đ u tầ ư:
N u là chính ph đ u t thông qua các chế ủ ầ ư ương trình vi n tr không hoàệ ợ n l iạ
ho c có hoàn l i v i lãi su t th p cho các nặ ạ ớ ấ ấ ước đang phát tri n thì m c tiêu chể ụ ủ
y u là chính tr , là s gây s c ép bu c các nế ị ự ứ ộ ước ti p nh n đ u t ph i ch p nh nế ậ ầ ư ả ấ ậ
nh ng đi u ki n có l i cho các nữ ề ệ ợ ước đ u t ho c là vì m c đích nhân đ o.ầ ư ặ ụ ạ
N u ch đ u t là các c s s n xu t kinh doanh d ch v t nhân ho c c aế ủ ầ ư ơ ở ả ấ ị ụ ư ặ ủ Nhà nước đ u t sang các nầ ư ước khác và tr c ti p tham gia đi u hành quá trình sự ế ề ử
d ng và thu h i v n đ u t đã b ra thì m c tiêu ch y u là l i ích kinh t , l iụ ồ ố ầ ư ỏ ụ ủ ế ợ ế ợ nhu n.ậ
Thông qua vi c đệ ầ ưu t ra nước ngoài đ khai thác l i th so sánh c a nể ợ ế ủ ướ c
nh n đ u t các ch đ u t tr c ti p s n xu t đậ ầ ư ủ ầ ư ự ế ả ấ ượ ảc s n ph m v i giá thành hẩ ớ ạ
h n so v i s n xu t trong nơ ớ ả ấ ước nh đó các ch đ u t này có đờ ủ ầ ư ượ ưc u th trongế
vi c tiêu th s n ph m này trên th trệ ụ ả ẩ ị ường th gi i. N u các s n ph m này đế ớ ế ả ẩ ượ c
nh p tr l i các nậ ở ạ ước ch đ u t v i giá h h n s n xu t trong nủ ầ ư ớ ạ ơ ả ấ ước ho c giáặ
nh p kh u t m t nậ ẩ ừ ộ ước khác thì kh năng tiêu th c a s n ph m này chínhả ụ ủ ả ẩ ở
qu c s m nh h n.ố ẽ ạ ơ
Đối v i n ớ ướ c nh n đ u t : ậ ầ ư
V n đ u t nố ầ ư ước ngoài s giúp gi i quy t tình tr ng thi u th n v n cho phátẽ ả ế ạ ế ố ố tri n kinh t xã h i do tích lũy n i b th p.ể ế ộ ộ ộ ấ
Được nh n chuy n giao công ngh ậ ể ệ
Các ho t đ ng đ u t trong nạ ộ ầ ư ước phát tri n, tính năng đ ng và kh năngể ộ ả
c nh tranh c a s n xu t trong nạ ủ ả ấ ước ngày càng được tăng cường, các ti m năng choề phát tri n kinh t xã h i c a đ t nể ế ộ ủ ấ ước có đi u ki n đ khai thác và đề ệ ể ược khai thác
Nước ch nhà không ph i lo tr n , thông qua h p tác v i ch đ u t nủ ả ả ợ ợ ớ ủ ầ ư ướ cngoài, nước ch nhà có th thâm nh p vào th trủ ể ậ ị ường th gi i, n i ch đ u t cóế ớ ơ ủ ầ ư
ch đ ng. Trỗ ứ ường h p s n xu t thay th hàng nh p kh u thì nợ ả ấ ế ậ ẩ ước nh n đ u t cóậ ầ ư
được hàng hóa c n thi t v i giá c th p h n giá nh p t nẩ ế ớ ả ấ ơ ậ ừ ước ngoài nh ti t ki mờ ế ệ
được chi phí v n chuy n và khai thác đậ ể ược nh ng l i th v lao đ ng, ngu nữ ợ ế ề ộ ồ nguyên li u trong nệ ước
B n ch t, c a chuy n giao công ngh : ả ấ ủ ể ệ
Chuy n giao công ngh là vi c công ngh c a m t qu c gia có th để ệ ệ ệ ủ ộ ố ể ược đ aư
ra kh i lãnh th qu c gia đó và đỏ ổ ố ược v n hành dậ ướ ựi s qu n lý c a ngả ủ ười ho c tặ ổ
ch c khác trong quá trình th c hi n đ u t ứ ự ệ ầ ư
B n ch t c a chuy n giao công ngh là s mua bán bí quy t và chuyả ấ ủ ể ệ ự ế ển bí quy t t doanh nghi p nế ừ ệ ước này sang doanh nghi p nệ ước khác. Nói cách khác đó là chuy n giao kh năng s n xu t m t m t hàng nào đó ho c m t ph n m t hàng nàoể ả ả ấ ộ ặ ặ ộ ầ ặ
đó t ch s h u công ngh sang ngừ ủ ở ữ ệ ười mu n có công ngh đó.ố ệ
Vai trò c a chuy n giao công ngh : ủ ể ệ
Gi m s chênh l ch trình đ công ngh gi a các qu c gia.ả ự ệ ộ ệ ữ ố
Nh m rút ng n đằ ắ ược quá trình nghiên c u c b n và vi c ng d ng các k tứ ơ ả ệ ứ ụ ế
qu nghiên c u vào th c tiả ứ ự ễn nh ng nở ữ ước có trình đ công ngh th p h n.ộ ệ ấ ơ
Gi m m c đ r i ro trong nghiên c u công ngh và có đả ứ ộ ủ ứ ệ ược nh ng đi uữ ề
ki n c n thi t đ phát tri n nh ng lĩnh v c mà qu c gia đó không có đi u ki nệ ầ ế ể ể ữ ự ố ề ệ
Trang 28nghiên c u.ứ
Đáp ng đứ ược s phát tri n c a n n kinh t th trự ể ủ ề ế ị ường và nhu c u v s nầ ề ả
ph m m i c a ngẩ ớ ủ ười tiêu dùng
Câu 8: D án đ u t ? Tiêu chu n và nguyên t c đánh giá hi u qu d án đ uự ầ ư ẩ ắ ệ ả ự ầ
t phát tri n?ư ể
D án đ u t : ự ầ ư
D án đ u t là t p h p nh ng đ xu t v vi c b v n đ t o m i, mự ầ ư ậ ợ ữ ề ấ ề ệ ỏ ố ể ạ ớ ở
r ng ho c c i t o nh ng đ i tộ ặ ả ạ ữ ố ượng nh m đ t đằ ạ ược s tăng trự ưởng v s lề ố ượng,
c i ti n nâng cao ch t lả ế ấ ượng c a s n ph m hay d ch v nào đó trong m t kho ngủ ả ẩ ị ụ ộ ả
Tiêu chu n đánh giá hi u qu d án đ u t phát tri n ẩ ệ ả ự ầ ư ể :
Tiêu chu n chung nh t đ i v i d án đ u t là k t qu đ t đẩ ấ ố ớ ự ầ ư ế ả ạ ược v kinh t ề ế
xã h i là l n nh t v i chi phí đ t o ra k t qu đó là khoa h c – công ngh , nângộ ớ ấ ớ ể ạ ế ả ọ ệ cao đ i s ng v t ch t và tinh th n cho ngờ ố ậ ấ ầ ười dân, đ m b o n đ nh chính tr vàả ả ổ ị ị công b ng xã h i, b o v môi trằ ộ ả ệ ường và phát tri n b n v ng đ t nể ề ữ ấ ước
Tiêu chu n c th c a hi u qu d án đ u t là m c tăng thu nh p qu c dânẩ ụ ể ủ ệ ả ự ầ ư ứ ậ ố hay m c tăng c a l i nhu n do v n hành d án mang l i cho n n kinh t hay choứ ủ ợ ậ ậ ự ạ ề ế ngành và doanh nghi p.ệ
Trong khi xem xét hi u qu ph i quan tâm đ n l i ích c a các ch th , nghĩa làệ ả ả ế ợ ủ ủ ể
ph i xét đ n các quan đi m khác nhau c a các ch th ả ế ể ủ ủ ể
Nguyên t c đánh giá ắ :
Được hi u là nh ng yêu c u, nh ng chu n m c c b n mà vi c đánh giá hi uể ữ ầ ữ ẩ ự ơ ả ệ ệ
qu d án đ u t ph i tuân theo. Vi c đánh giá đ u t ph i tuân theo các nguyênả ự ầ ư ả ệ ầ ư ả
t c chung đánh giá hi u qu d án đ u t nh sau:ắ ệ ả ự ầ ư ư
Nguyên t cắ
đánh giá 1 K t h p phân tích đánh giá đ nh tính v i phân tích đánh giá đ nhế ợ ị ớ ị
lượng
2 K t h p các ch tiêu tuy t đ i v i các ch tiêu tế ợ ỉ ệ ố ớ ỉ ương đ iố
3 Đ m b o tính có th so sánh c a các phả ả ể ủ ương án
4 Phu ng án đu c ch n ph i đáng giá và có hi u qu cao nh t.ơ ợ ọ ả ệ ả ấ
5 Đ m b o tính có hi u qu và đ an toàn tài chính c a d ánả ả ệ ả ộ ủ ự
Trang 296 K t h p gi a m c tiêu kinh t v i m c tiêu xã h iế ợ ữ ụ ế ớ ụ ộ
7 Ph i tính đ n s đóng góp c a h th ng hay m ng lu i côngả ế ự ủ ệ ố ạ ớ trình hi n có vào hi u qu c a d án đang xét.ệ ệ ả ủ ự
Câu 9: Phương pháp đánh giá hi u qu tài chính d án đ u t ? C s khoaệ ả ự ầ ư ơ ở
h c c a các phọ ủ ương pháp đó
Phương pháp đánh giá hi u qu tài chính d án đ u t :ệ ả ự ầ ư
Ph ươ ng pháp đánh giá hi u qu theo các ch tiêu tĩnh ệ ả ỉ
B n ch t ch tiêu tĩnh là chúng đả ấ ỉ ược tính toan cho m t th i đo n ng n thộ ờ ạ ắ ườ ng
là m t năm và không xét đ n giá tr ti n t theo th i gian. Xu t phát khoa h c đâyộ ế ị ề ệ ờ ấ ọ ở
là lý thuy t l i ích – chi phí.ế ợ Các ch tiêu tĩnh thỉ ường được dùng trong trường h pợ đánh giá t ng quát tài chính d án vổ ự à bao g m:ồ
Chi phí cho m t th i đo n ho c tính cho m t đ n v s n ph m: ộ ờ ạ ặ ộ ơ ị ả ẩ
Nguyên t c chung là so sánh chi phí cho m t th i đo n ho c cho m t đ n vắ ộ ờ ạ ặ ộ ơ ị
s n ph m c a các phả ẩ ủ ương án khác nhau, phương án nào có chi phí nh nh t làỏ ấ
Phương pháp dùng nhóm ch tiêu đ ngỉ ộ
Trang 30Rl – là lãi su t đ tính ti n lãi ph i tr khi huy đ ng ấ ể ề ả ả ộ VLĐ v n cho d án.ố ự
V0 – là v n l u đông bình quân trong quá trình l u đ ng d ánố ư ư ộ ự
Rc – là lãi su t đ tính ti n lãi ph i tr khi huy đ ng v n có đ nh cho d ánấ ể ề ả ả ộ ố ị ự
Cn – là tông rchi phí s n xu t kinh doanh nh ng ch a tính chi phí ph i tr lãi sả ấ ư ư ả ả ử
d ng v nụ ố
Vc – là v n c đ nh c a d ánố ố ị ủ ự
K – là h s chuy n đ i v n c đ nh c a d án sang v n c đ nh bình quânệ ố ể ố ố ố ị ủ ự ố ố ị
ch u lãi su t trong quá trình v n hành s án, đị ấ ậ ự ược xác đ nh tùy theo phị ương pháp tính kh u hao và hoàn tr v n đ u t ấ ả ố ầ ư
N kh i lố ượng s n ph m s n xu t ra tính cho m t th i đo n ( công su t thi tả ẩ ả ấ ộ ờ ạ ấ ế
k cho m t th i đo n )ế ộ ờ ạ
Ch tiêu l i nhu n tính cho m t th i đo n ho c m t đ n v s n ph m: ỉ ợ ậ ộ ờ ạ ặ ộ ơ ị ả ẩ
Nguyên t c chung là phắ ương án nào có ch tiêu l i nhu n l n nh t là phỉ ợ ậ ớ ấ ươ ng
án t t nh t.ố ấ
+ N u xét cho m t th i đo n thì:ế ộ ờ ạ
L = L’ – Tx > Max+ N u xét cho m t đ n v s n ph m thì:ế ộ ơ ị ả ẩ
Ldtr = Gd – Cd > MaxTrong đó:
+Ltr là l i nhu n trợ ậ ước thu thu nh p doanh nghi p đế ậ ệ ược tính b ng chênh l chằ ệ
gi a doanh thu (D) và chi phí (C).ữ
Ln = D C > Max
Tx – là thu thu nh p doanh nghi p tính cho 1 th i đo nế ậ ệ ờ ạ
Gd – là giá bán đ n v s n ph m (ch a có thu VAT)ơ ị ả ẩ ư ế
Cd – là chi phí s n xu t tính cho m t đ n v s n ph m (ch a có thu VAT).ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ư ế
Ch tiêu m c doanh l i c a đ ng v n đ u t : ỉ ứ ợ ủ ồ ố ầ ư
Nguyên t c chung là phắ ương án nào có m c doanh l i c a đ ng v n đ u tứ ợ ủ ồ ố ầ ư
l n nh t s là phớ ấ ẽ ương án t t nhố ất: R = L/( V0+K.Vc) x100>=i và > max
Trong đó:
V V n đ u tố ầ ư b raỏ
Lt – là l i nhu n năm th tợ ậ ở ứ
Ln l i nhu n bình quân m t nămợ ậ ộ
Kt – là kh u hao TSCĐ thu đấ ượ ởc năm th tứ
Trang 31Kn kh u hao bình quân m t nămấ ộ
Tuy nhiên th i gian thu h i v n đ u t gi n đ n ch a ph n ánh chính xác hi uờ ồ ố ầ ư ả ơ ư ả ệ
qu đ u t c a d án. ả ầ ư ủ ự Đ kh c ph c h n ch này ngể ắ ụ ạ ế ười ta xác đ nh ch tiêu th iị ỉ ờ gian thu h i v n có tính đ n y u t th i gian c a đ ng ti n.ồ ố ế ế ố ờ ủ ồ ề
Phương pháp xác đ nh th i gian thu h i v n đ u tị ờ ồ ố ầ ư có tính đ n y u t th iế ế ố ờ gian c a đ ng ti n cũng tuân theo phủ ồ ề ương pháp chung: c ng d n và tr d n.ộ ồ ừ ầ
+ Phương pháp c ng d n: Th i gian thu h i v n đ u tu theo phộ ồ ờ ồ ố ầ ương pháp
c ng d n độ ồ ược th c hi n nh sau:ự ệ ư
∑( Lt+ Kt) ≥ Iv0
T – là năm thu h i v nồ ố
+ Phương pháp tr d n: Th i gian thu h i v n đ u t tính theo phừ ầ ờ ồ ố ầ ư ương pháp
tr d n nh sau:ừ ầ ư
N u Ivi là v n ph i thu h i năm th tế ố ả ồ ở ứ
( L + K )t là l i nhu n thu n kh u hao năm tợ ậ ầ ấ
∆t = Ivt – ( L + K )t là h s v n đ u tu còn l i ch a thu h i đệ ố ố ầ ạ ư ồ ược c a năm tủ
ph i chuy n sang năm (t+ả ể 1) đ thu h i ti p.ể ồ ế
Ta có: Iv+1 = ∆t × ( 1+i ) hay Ivt = ∆t1 × ( 1+i )
Ch tiêu này (Tỉ bq) cho bi t th i gian mà d án c n ho t đ ng đ thu h i v nế ờ ự ầ ạ ộ ể ồ ố
đ u tầ ư đã b ra t l i nhu n và kh u hao thu đỏ ừ ợ ậ ấ ược hàng năm. D án có hi u qu tàiự ệ ả chính khi T < tu i th c a d án và ngổ ọ ủ ự ượ ạc l i
Ph ươ ng pháp đánh giá theo ch tiêu đ ng ỉ ộ