Bài giảng Kinh tế đầu tư - Chương 1: Tổng quan về đầu tư và đầu tư phát triển. Chương này cung cấp cho học viên những kiến thức về: đầu tư; những vấn đề cơ bản về đầu tư phát triển; bản chất của đầu tư phát triển; tác động của đầu tư phát triển đến tăng trưởng và phát triển;... Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1KINH TẾ ĐẦU TƯ
Số tín chỉ: 3 (34,6,5)/(36,9)
Mã học phần: FECO2023/FECO2021
Bộ môn: Kinh tế doanh nghiệp Khoa: Kinh tế - Luật
Trang 2Chương 1: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN Chương 2: CÁC NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ
Chương 3: ĐẦU TƯ CÔNG
Chương 4: ĐẦU TƯ QUỐC TẾ
Chương 5: ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG DOANH NGHIỆP
Chương 6: KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ CỦA HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
KINH TẾ ĐẦU TƯ
Trang 3[1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng (2013), Giáo trình
Kinh tế đầu tư, Nxb Đại học Kinh tế quốc dân, Hà Nội.
[2] Lê Quang Huy (2013), Đầu tư quốc tế, Nxb Kinh tế,
Hà Nội
[3] Vũ Chí Lộc (2012), Giáo trình Đầu tư quốc tế, Nxb
Đại học Quốc gia, Hà Nội
[4] Trần Thị Thu Phương (2016), Giáo trình Luật thương
mại quốc tế, Nxb Thống kê, Hà Nội.
[5] Hà Văn Sự (2015), Giáo trình Kinh tế thương mại đại
cương, Nxb Thống kê, Hà Nội.
[6] Trần Thành Thọ (2019), Giáo trình Pháp luật đạicương, Nxb Hà Nội, Hà Nội
Tài liệu tham khảo
Trang 4[7] Bodie Zvi (2007), Essentials of investments, Boston, :
McGraw-Hill/Irwin
[8] Hirt Geoffrey A (2003), Fundamentals of investment
management, N.Y: McGraw-Hill/Irwin.
[9] Reilly Frank K (2003), Investment analysis and portfolio
management, Mason: South- Western.
[10] Reilly Frank K (2003), Investments, Mason, Ohio:
South-Western
Tài liệu tham khảo (Tiếp)
Trang 5Chương 1: Tổng quan về đầu tư
và đầu tư phát triển
• Tổng quan về đầu tư
1.1.
• Những vấn đề cơ bản về đầu tư phát triển
1.2
Trang 6Tài liệu tham khảo chương 1
• [1] Từ Quang Phương, Phạm Văn Hùng
(2013), Giáo trình Kinh tế đầu tư, Nxb ĐH
Kinh tế quốc dân, Hà Nội (Chương 1, mục 1.1, 1.2, 1.3, 1.4 từ trang 3 đến trang 15; Chương 2, mục 2.1, 2.2 từ trang 19 đến trang 86).
• [3] Vũ Chí Lộc (2012), Giáo trình Đầu tư
quốc tế, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội
(Chương 2 từ trang 22 đến trang 25)
Trang 71.1 Tổng quan về đầu tư
• Khái niệm đầu tư
1.1.1
• Phân loại đầu tư
1.1.2
Trang 9Khái niệm đầu tư
Đầu tư là quá trình sử dụng phối hợp các nguồn lực (tài chính, vật chất, lao động và trí tuệ) trong một khoảng thời gian xác định nhằm đạt được kết quả hoặc một tập hợp các mục tiêu xác định trong điều kiện kinh tế - xã hội nhất định
Trang 101.1.2 Phân loại đầu tư
Theo thờigianhoạtđộng
Theo tính chất quản lý
Theobản chấtcủa cácđốitượngđầu tư
Trang 111.1.2 Phân loại đầu tư (tiếp)
Theo giaiđoạnhoạtđộngcủa cáckết quảđầu tư
Theo nguồn vốn trên phạm
vi quốc gia
Theo vùnglãnh thổ
Trang 121.2 Những vấn đề cơ bản về đầu tư phát triển
• Bản chất của đầu tư phát triển
1.2.1
• Tác động của đầu tư phát triển đến tăng trưởng và phát triển
1.2.2
Trang 131.2.1 Bản chất của đầu tư phát triển
• Khái niệm đầu tư phát triển
Trang 14a Khái niệm của đầu tư phát triển
Là hoạt động sử dụng vốn
trong hiện tại, nhằm tạo ra
những tài sản vật chất và trí
tuệ mới, năng lực sản xuất
mới và duy trì những tài sản
hiện có, nhằm tạo thêm việc
làm và vì mục tiêu phát triển
Trang 15a Khái niệm đầu tư phát triển (tiếp)
1 • Đòi hỏi rất lớn nhiều loại nguồn lực
2 • Đối tượng là tập hợp các yếu tố được chủ đầu tư bỏ
vốn thực hiện nhằm đạt những mục tiêu nhất định
3 • Kết quả là sự tăng thêm về tài sản vật chất
4 • Mục đích là vì sự phát triển bền vững, vì lợi ích
quốc gia, cộng đồng và nhà đầu tư
5 • Thường được thực hiện bởi một chủ ĐT nhất định
6 • Là một quá trình diễn ra trong thời kỳ dài và tồn
tại vấn đề “độ trễ thời gian”
Trang 16+ • Thời
gian vận hành các KQ ĐT kéo dài
+
• Các thành quả là công trình XD
+
• Đầu tư phát triển
có đọ rủi ro cao
+
+ Đặc điểm của đầu tư phát triển
Trang 17c Nội dung cơ bản của đầu tư phát triển
1
• Căn cứ vào lĩnh vực phát huy tác dụng gồm ĐTPT sản
xuất, cơ sở hạ tầng kỹ thuật chung của nền kinh tế, văn hóa giáo dục, y tế và dịch vụ xã hội khác, khoa học kỹ thuật và những ND ĐTPT khác
2 • Theo khái niệm ND ĐTPT gồm: Đầu tư những tài sản
vật chất, TS vô hình
2.1
• Đầu tư các TS vật chất gồm: Đầu tư tài sản cố
định và đầu tư vào hàng tồn trữ
2.2
• ĐTPT tài sản vô hình gồm: Đầu tư nâng cao
chất lượng NNL, ĐT nghiên cứu triển khai các hoạt động khoa học kỹ thuật, đầu tư xây dựng thương hiệu, quảng cáo…
Trang 18Vốn đầu tư
đầu tư phát triển
d Vốn và nguồn vốn đầu tư phát triển
Trang 19Vốn đầu tư phát triển
Là sự biểu hiện bằng tiền toàn
bộ những chi phí đã chi ra để
tạo ra năng lực sản xuất (tăng
thêm tài sản cố định và tài sản lưu động) và các khoản đầu tư
phát triển khác
Trang 20Đặc trưng của vốn đầu tư phát triển
1 • Vốn đại diện cho một lượng giá trị tài sản
2 • Vốn phải vận động sinh lợi
3
• Vốn cần được tích tụ và tập trung đến một mứcnhất định mới có thể phát huy tác dụng
4 • Vốn phải gắn với chủ sở hữu
5 • Vốn có giá trị về mặt thời gian
Trang 21Nội dung cơ bản của vốn đầu tư phát triển
trên phạm vi nền kinh tế
Vốn đầu
tư phát triển
Vốn đầu tư
xây dựng cơ
bản
Vốn lưu động bổ sung
Vốn đầu tư phát triển khác
Trang 22Nguồn vốn đầu tư phát triển
Bản chất: Nguồn hình thành
vốn đầu tư phát triển chính
là phần tiết kiệm hay tích lũy
mà nền kinh tế có thể huy động để đưa vào quá trình tái sản xuất xã hội
Trang 23Nguồn vốn đầu tư phát triển (tiếp)
• Trên phương diện vĩ mô:
- Nguồn vốn trong nước:
+ Vốn nhà nước
+ Vốn dân doanh
+ Vốn trên thị trường vốn
- Nguồn vốn nước ngoài:
+ Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
+ Vốn hỗ trợ PT chính thức (ODA)
+ Vốn vay thương mại nước ngoài
+ Nguồn vốn trên thị trường quốc tế
Trang 241.2.2 Tác động của đầu tư phát triển
đến tăng trưởng và phát triển
Đầu tư phát triển tác động đến việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Tác động của đầu tư phát triển đến khoa học và công nghệ
Đầu tư phát triển tác động tới tiến
bộ xã hội và môi trường
Tác động của tăng trưởng
và phát triển kinh tế đến đầu tư