1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HKII HOA 8 DE 2.doc

2 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Hóa học lớp 8 kỳ II năm học 2005-2006
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Thanh Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố Thanh Bình
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất nào có thể điều chế Oxi trong Công nghiệp a.Không khí b.. Tất cả các oxit đều là oxit axit  c.. Tất cả các oxit đều là oxit bazo  d.. Oxit bazo là oxit của kim loại và tương

Trang 1

Phòng GD-ĐT Thanh Bình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THANH BÌNH Độc Lập – Tự D – Hạnh Phúc

ĐỀ THI HÓA HỌC 8 HỌC KÌ II NH 2005-2006

Thời gian 45 phút

I Trắc Nghiệm

1 Những chất nào có thể điều chế Oxi trong Công nghiệp

a.Không khí b KClO3 c H2O d Cả ý a và ý c

2 Chọn từ thích hợp vào ô trống : nguyên tố, oxi, hợp chất, oxit, hai

Oxit là (a)… của…(b)…nguyên tố Trong đó có một (c)… là…(d)…Tên của oxit là tên của …(d)…cộng với từ…(e)…

3 Điền chử Đ( đúng ) hoặc S(sai ) vào ô vuông cho các phát biểu sau :

a Các oxit được chia thành 2 loại chính : oxit axit và oxit bazo

b Tất cả các oxit đều là oxit axit

c Tất cả các oxit đều là oxit bazo

d Oxit bazo là oxit của kim loại và tương ứng với một bazo

II Tự Luận :

1 Hoàn thhành phươn trình hoá học và chỉ ra thuộc loại phản ứng nào ?

a CuO + H2 Cu + H2O

c Al + O2 Al2O3

2 Viết các phương trình phản ứng theo chuổi chuyểnhóa sau :

3 Cho sắt ( Fe) phản ứng với 2000 ml dung dịch H2SO4 0,1 M

a Viết phương trình phản ứng và cho biết thuộc loại phản ứng gì ?

b Tính khối lượng sắt đả tham gia phản ứng?

c Tính thể tích khí hidro thoát ra (đktc)?

-Hết -Biết: Fe = 56 , H = 1 , s = 32 , O = 16

1

→

t o

→

t

→

t

 →

 )1

→

Trang 2

Đáp án Hoá 8 kh II dề 2

I Trắc nghiệm :

1 d (0,5 điểm )

1 a Hợp chất (0,25 điểm )

b b hai nguyên tố (0,25 điểm )

c c Nguyên tố (0,25 điểm )

d oxi (0,25 điểm )

d e Nguyên tố (0,25 điểm )

ef oxit … (0,25 điểm )

2 a Đ … (0,25 điểm ) b.S .(0,25 điểm c.S (0,25 điểm ) d.Đ .(0,25 điểm )

II Tự luận :

1 a.CuO + H2 Cu + H2O … (0,5 điểm )

b.2KClO3 2KCl + 3O2 (0,5 điểm ) c.4Al + 3O2 2Al2O3 …(0,5 điểm )

2 (1) KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 …….(0,5 điểm )

(2) O2 + Ca  CaO (0,5 điểm ) (3) CaO + H2O  Ca(OH)2 …… (0,5 điểm )

3 a Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 (0,5 điểm )

Đây là phản ứng thế (0,5 điểm )

b Số mol của H2SO4

n H2SO4 = 0,1 2 = 0,2 mol (0,5 điểm ) Số mol của Fe :

n H2SO4 = n Fe = 0,2 mol .(0,25 điểm ) Khối lượng của Fe tham gia phản ứng :

mFe = 0,2.56 = 11,2g … (0,5 điểm )

c. n H2SO4 = n H2 = 0,2 mol (0,25 điểm ) Thể tích của H2 là

VH2 = 0,2 22,4 = 4,48 lit (0,5 điểm )

2

→

t o

→

t o

→

t o

→

t o

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

w