Của chất rắn trong chất lỏng.. Của chất khí trong chất lỏng.. Đồng nhất của chất rắn và dung môi.. Đồng nhất của dung môi và chất tan 2.. Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước
Trang 1Trường THCS Lê Hồng Phong
Họ tên:
Lớp 8/
ĐỀ KIỂM TRA HK II Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45’
Điểm – Lời phê của GV:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Khoanh tròn vào một chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng ( từ câu 16 - Mỗi câu 0,5đ )
1.Dung dịch là hỗn hợp:
a Của chất rắn trong chất lỏng b Của chất khí trong chất lỏng
c Đồng nhất của chất rắn và dung môi d Đồng nhất của dung môi và chất tan
2 Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát đúng là:
a Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm
b Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành trong ống nghiệm c Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm
d Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm
3 Trong các chất dưới đây, chất làm quỳ tím hoá đỏ là:
a Dung dịch NaCl ; b Dung dịch HCl c H2O ; d Dung dịch NaOH
4 Trong 800ml của một dung dịch có chứa 0,2mol NaOH Nồng độ mol dung dịch này là:
a 0,25M ; b 0,025M c 2,5M ; d 25M
5 Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5lít dung dịch H2SO4 2M là:
a 2,5 mol ; b 5 mol c 10 mol ; d 20 mol
6 Hoà tan 5 gam NaNO3 vào 45 gam nước Nồng độ phần trăm dung dịch là:
a 1% ; b 10% c 1,1% ; d 11,1%
II.TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
1 (2đ)Viết các phương trình hoá học biểu diễn biến hoá sau:
(1) (2)
Canxi Canxi oxit Canxi hiđroxit
Cho biết sản phẩm và loại phản ứng hoá học
2 (2đ) Trong những chất sau đây, những chất nào là oxit, axit, bazơ, muối: CaO, H2SO4,
Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2, H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH theo bảng sau:
3 (3đ) Cho 6,5 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl 1M.
a) Hãy viết phương trình hoá học xảy ra
b) Tính thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn
c) Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng
d) Tính nồng độ phần trăm (%) của dung dịch thu được ? Biết khối lượng riêng của dung dịch là 1,1g/ml
(Cho biết: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
Trang 2t 0
ĐÁP ÁN KTHKII - NĂM HỌC 2009- 2010 HOÁ HỌC- LỚP 8 ĐỀ A
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Phương án trả lời đúng cho các câu từ 1-6:
(Mỗi câu chọn đúng được ghi 0,5 điểm)
PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
*Câu 1: (2đ)
2Ca (r) + O2 (k) 2CaO (r) ( 0,5đ)
Kim loại Oxit bazơ.( 0,5đ)
-Phản ứng hoá hợp, phản ứng oxi hoá-khử :
CaO (r) + H2O (l) Ca(OH)2 dd ( 0,5đ)
Oxit bazơ Bazơ kiềm ( 0,5đ)
*Câu 2: (2 điểm)
- Oxit: CaO, MnO2, SO2, P2O5 ( 0,5 đ)
- Axit: H2SO4, HCl, H3PO4, HBr (0,5 đ)
- Bazơ: Fe(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2, KOH ( 0,5 đ)
- Muối: FeSO4, CaSO4, CuCl2, NaH2PO4 (0,5 đ)
*Câu 3: (3 điểm)
nzn = 0,1(mol)
65
5 , 6
= (0,25 đ) a) Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2 (dd) + H2 (k) (0,5 đ)
b) 1mol 2mol 1mol 1mol (0,25 đ)
0,1 mol 0,2 mol 0,1 mol 0,1mol
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc:
VH2 = 0,1 22,4 = 2,24 (lít) (0,5 đ)
c) Số mol HCl tham gia phản ứng: 0,5 (mol)
Thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng:
Vdd 0, 2 0, 2( )
1
M
n
lit C
= = = (0,5đ)
d) CM dd ZnCl2 : Khối lượng muối : mZnCl 2 = n MZnCl2 = 0, 1 x 136 = 13,6(g) (0,25 đ)
Khối lượng dung dịch ZnCl2 sau phản ứng:
mdd sau p.ứng = m Zn + mdd HCl – m H2 ( mdd HCl = D.V) (0,25 đ)
= 6,5 + ( 1,1 x 200) – (0,1 x 2) = 226,3(g)
Nồng độ phần trăm (%) dung dịch ZnCl2 là:
2
13.6
226.3
ZnCl ddZnCl
ddHCl
m C
m
Trang 3
Ghi chú: Học sinh có thể giải theo cách khác, nhưng hợp lý và kết quả đúng, vẫn được tính điểm tối đa theo thang điểm tương ứng.