1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HKII HOA 8 DE 4.doc

3 286 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì II
Trường học Trường THCS Thanh Bình
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006-2007
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó.. của con người, động vật và cần để.. Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất.. Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất t

Trang 1

Phòng GD-ĐT Thanh Bình CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THANH BÌNH Độc Lập – Tự D – Hạnh Phúc

ĐỀ THI HÓA HỌC 8 HỌC KÌ II NH 2006-2007

Thời gian 45 phút

I Trắc nghiệm :

1 Chọn ý cột B kết nối với cột A cho phù hợp

1 Sự tác dụng của oxi với một chất là

2 Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó

được tạo thành từ hai hay nhiều

3. Khí Oxi cần cho của con người, động vật và

cần để trong đời sống và sản xuất

a Một chất mới

b Sự oxi hóa

c Đốt nhiên liệu

d Sự hô hấp

e Chất ban đầu

2. Phân loại các chất sau theo đúng tên của chúng : Zn(OH)2, Zn(OH)2,

H2SO4, N2O5, CO2, Fe2O3, CuO, CaO

3. Độ tan của chất khí trong nước phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước sẽ

a tăng b.giảm c Cả ý a và ý b

4 Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy người ta thường :

a. Đỗ nước vào c Trùm vải dầy lên ngọn lửa

b. Phủ cát lên ngọn lửa d Cả ý b và ý c

5. Điền chử Đ ( đúng ) hoặc S ( sai )vào ô trống cho thích hợp

 a Oxit chia thành hai loại chính : oxit axit và oxit bazo

 b CuO + H2 Cu + H2O CuO là chất khử, H2 là chất oxi hoá

II Tự Luận :

1. Lập phương trình hóa học

a. Na2O + HCl  ? + ?

b. SO3 + H2O  ?

c. CaO + H2O  ?

2 Cho 120g dung dịch NaCl có nồng độ 10%

Tính khối lượng muối tan và khối lượng nước trong dung dịch đó ? 3.Dùng khí H2 để khử Fe2O3 sau phản ứng thu được hơi nước và 11,2g Fe

a Viết phương trình phản ứng ?

b. Tính khối lượng Fe2O3 tham gia phản ứng ?

c. Tính thể tích khí H2 cần dùng(đktc) ?

 →

t o

Trang 2

-Hết -Biết : Na = 23 , Cl = 35,5

Fe = 56 , O = 16 , H= 1

Đáp án hóa 8 hk II dề 4

I Trắc nghiệm :

1. 1.b … … ( 0,25 )

2. 2.a/e (0,5đ)

3. 3.d/c (0,5đ)

4. a Axit : H2SO4 (0,25đ)

6. b.Bazo : Zn(OH)2 (0,25đ)

7. c.Muối : Zn(OH)2 (0,25)

8. d.Oxit axit : N2O5, CO2 (0,25đ )

9. e.Oxit bazo : Fe2O3, CuO, CaO (0,5đ)

5. a (0,5đ)

6. d (0,5đ)

7. a.Đ, b S (0,5đ)

II Tự luận :

1 a.Na2O + HCl  2NaCl + H2O ( 0,5 đ )

b.SO3 + H2O  H2SO4 .( 0,5 đ ) c.CaO + H2O  Ca(OH)2 .( 0,5 đ )

2 Khối lượng của muối trong 120g dung dịch là :

mNaCl = (C%.mdd)/100 = (10.120)/100 = 12g

Khối lượng của nước trong 120 dung dịch muối là :

m H2O = m dd - mct = 120 – 12 = 108g

3 a 3H2 + Fe2O3 2Fe + 3H2O (1 đ )

b Số mol của Fe : nFe = 11,2 / 56 = 0,2mol (0,5 đ )

n Fe2O3 = ½.n Fe = 0,1 mol

 →

t o

Trang 3

khối lượng của Fe2O3 là :

m Fe2O3 = 0,1 160 = 16g (1 đ )

c Số mol của khí hidro :

n H2 = 3/2.n Fe = 3/2.0,2 = 0,3 mol

Thể tích của khí Hidro :

VH2 = 0,3.22,4 = 6,72 lit (1 đ )

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w