BẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚI, BẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚIBẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚIBẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚIBẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚIBẢNG TÍNH ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG TIÊU CHUẨN MỚI
Trang 1Tải trọng trục Tải trọng trục tính mỏi(Xe 50 chỗ tải trọng 16,5T phụ lục E.1)
Tầng móng Lớp móng tr
Trang 2Các thông s
= 0.86 + 0.26 x Ln(hx) = 0.86 + 0.26 x Ln(
-3 x
-2 x
0,00 12,43
-3 x
-2 x
0,00 12,43
Ứng suất kéo uốn gây mỏi do tải trọng Ứng suất kéo uốn do tải trọng trục đ
-2 x P
Trang 3Ứng suất kéo uốn do gradien nhiệt độ Ứng suất nhiệt độ xác định theo điều 8.3.6
Ứng suất kéo uốn gây mỏi nhiệt Hệ số ứng suất kéo uốn gây mỏi nhiệt tính theo (8-19)
t - e
t + e
3,5 1,352
Trang 4Ứng uất kéo uốn do gradien nhiệt gây mỏi tính theo (8-16)