1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BANG TINH COC DAT XI MANG

2 198 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 179,43 KB
File đính kèm 1601-18 TINH SUC CHIU TAI TRU CDM KM1+000-KM1+080.rar (45 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNG, BẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNGBẢNG TÍNH CỌC ĐẤT XI MĂNG

Trang 1

M ẶT CẮT: Bình Đăng

I Thi ết kế lớp bê tông xi măng M100

6.2 Điều kiện tải trọng

1) Bề dày nền đắp bao gồm bề dày lớp bê tông xi măng M100

H = He+T = 3.75 m 2) Thể tích nền đắp tại khu vực chưa cải tạo và khu vực cải tạo

a) Tổng thể tích trên 1 trụ bao gồm bao gồm bề dày nền đắp và lớp đệm bê tông xi măng M100

b) Thể tích nền đắp trên 1 trụ

V e =s 2 * (H -T)= 10.85 m3

c) Thể tích lớp đệm bê tông xi măng M100 trên diện tích 1 trụ

V se =s 2 * T= 1.30 m3

d) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm bê tông xi măng M100 trên khu vực chưa cải tạo

{(s-d)tan θ}/2= 1.87 m < H= 3.75 m

==> V soil = 3.77 m3

e) Thể tích lớp đệm bê tông xi măng M100 trên khu vực chưa cải tạo

V soilse = 1.04 m3 f) Thể tích nền đắp trên khu vực chưa cải tạo

V soilb = 2.7 m3 Type-1: Vsoil, Type-2:Vsoil-Vsoilse a) Thể tích nền đắp bao gồm lớp đệm bê tông xi măng M100 trên diện tích 1 trụ,

V col =V all -V soil 8.38 m3

b) Thể tích lớp đệm bê tông xi măng M100 trên diện tích 1 trụ

V colse = 0.26 m3 Type-1: Vcolse=Vse, Type-2:Vcolse=Vse-Vsoilse

c) Thể tích nền đắp trên diện tích 1 trụ

V colb = 8.12 m3 Type-1: Vcolb=Vcol, Type-2:Vcolb=Vcol-Vcolse

3) Áp lực thẳng đứng trên lớp đệm bê tông xi măng M100 tại khu vực chưa cải tạo, kPa

A soil =s 2 - πd 2

BẢNG TÍNH LỚP BÊ TÔNG XI MĂNG M100

v ị trí cống thoát nước

Hse≥{(λ-d)tanθ}/2

Hse <{(λ-d)tanθ}/2

θ

tan 24

) 1 2 )(

4 ( 24 2

3 3

3 2





+

− Π

V soil

 Π

Π

tan 3

H d

d H H

s

se soil

 Π

Π

tan 3

T d

d T T

s

V soilse

soill

soilse soilse

soil soil

A

V V

V

P = − γ +1 γ2

Hse

T

s

d

θ

Z:\Home\Anhnd\BangTinh\Giaothong\BANG TINH CDM\1509-28 KIEM TOAN LOP BTXM M100.xls 1/2

Trang 2

BẢNG TÍNH LỚP BÊ TÔNG XI MĂNG M100

P soil = 26.30 kPa

6.3 Nghiên c ứu về phá hoại chọc thủng lớp bê tông xi măng M100

Trong đó,

τsc : Ứng suất cắt trên lớp bê tông xi măng M100, kPa

qa : Ứng suất chịu tải cho phép lâu dài của nền đất, kPa

q a = 0.00KPa

c u = 11.80KPa lực dính của lớp đất sét tại bề mặt nền đất

6.4 Nghiên c ứu về ứng suất kéo khi uốn của lớp bê tông xi măng M100

1) Tính toán độ cứng chịu uốn của lớp bê tông xi măng M100

a) Momen quán tính, Ise

I se =1/12×1.0×T 3 = 0.0053 m4

b) Mô đun chống uốn, Zse

Z se =1/6×1.0×T 2 = 0.03 m3

c) Mô đun biến dạng, Ese

E se =100q uckse = 180000 kPa

d) Cường độ kéo khi uốn cho phép

σba =0.25q uckse /F sem = 375.0 kPa

e) Mô đun phản lực nền theo phương thẳng đứng, Kv

2565 KN/m3

9833.3 KPa

E soil = 2950KPa

Bv= λ= 1.80 m

f) Giá trị đặc trưng liên kết của lớp bê tông xi măng M100, β

0.90 m-1

g) Mô men uốn lớn nhất của lớp bê tông xi măng M100, Mmax

8.20 KNm

h) Ứng suất kéo khi uốn của lớp bê tông xi măng M100

T

s

Psoil

qa

τse

dT

d s q

P soil a





2 2

τ

=

3 0

1 0

=

=

− 4 3

0 3 0

v v V

B K K

=

=4

4 se se

v

I E

K

β

=

) ( ) (

) 2 ( ) 2 ( 2 max

s Cos s Cosh

s Sinh s Sin P M

soil

β β

β

β β

=

=

se se

Z

Mmax

σ

Z:\Home\Anhnd\BangTinh\Giaothong\BANG TINH CDM\1509-28 KIEM TOAN LOP BTXM M100.xls 2/2

Ngày đăng: 21/12/2017, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w